Gói thầu: Cung cấp hóa chất thí nghiệm phục vụ sản xuất kinh doanh năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220834987-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Cần Thơ Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2 Công ty Cổ phần
Tên gói thầu Cung cấp hóa chất thí nghiệm phục vụ sản xuất kinh doanh năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220826107
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 02 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-12 09:23:00 đến ngày 2022-08-17 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 775,981,377 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Nhiệt điện Cần Thơ Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2 Công ty Cổ phần
E-CDNT 1.2 Cung cấp hóa chất thí nghiệm phục vụ sản xuất kinh doanh năm 2022
mua sắm Hóa chất công nghiệp phục vụ sản xuất kinh doanh năm 2022 Hóa chất thí nghiệm phục vụ sản xuất kinh doanh năm 2022
02 Tháng
E-CDNT 3 Vốn sản xuất kinh doanh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Cần Thơ Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2 Công ty Cổ phần , địa chỉ: 01 Lê Hồng Phong, phường Trà Nóc, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
12-Propanol10LítMerck 1.09634, Cam kết cung cấp CO, CQ, theo quy định tại Mục 3 Chương IV. Yêu cầu kỹ thuật, thời gian sử dụng (date) còn tối thiểu 24 tháng kể từ ngày Bên mời thầu nhận được hàng hóa.
24-(Dimethylamino)benzaldehyde1chai/100 gMerck 1.03058.0100, Cam kết cung cấp CO, CQ, theo quy định tại Mục 3 Chương IV. Yêu cầu kỹ thuật, thời gian sử dụng (date) còn tối thiểu 24 tháng kể từ ngày Bên mời thầu nhận được hàng hóa.
35500 sc Reagent 1 Silica 2L2BộHACH 6774802, Cam kết cung cấp CO, CQ, theo quy định tại Mục 3 Chương IV. Yêu cầu kỹ thuật, thời gian sử dụng (date) còn tối thiểu 24 tháng kể từ ngày Bên mời thầu nhận được hàng hóa.
45500 sc Reagent 2 Silica 2L2BộHACH 6774902, Cam kết cung cấp CO, CQ, theo quy định tại Mục 3 Chương IV. Yêu cầu kỹ thuật, thời gian sử dụng (date) còn tối thiểu 24 tháng kể từ ngày Bên mời thầu nhận được hàng hóa.
55500 sc Reagent 3 Silica Pkg2BộHACH 6775102, Cam kết cung cấp CO, CQ , theo quy định tại Mục 3 Chương IV. Yêu cầu kỹ thuật, thời gian sử dụng (date) còn tối thiểu 24 tháng kể từ ngày Bên mời thầu nhận được hàng hóa.
65500 sc Standard 1 Silica 2L2BộHACH 6775002, Cam kết cung cấp CO, CQ, theo quy định tại Mục 3 Chương IV. Yêu cầu kỹ thuật, thời gian sử dụng (date) còn tối thiểu 24 tháng kể từ ngày Bên mời thầu nhận được hàng hóa.
7Acetic acid (glacial) 100%1litMerck 1.00063.1000 , Cam kết cung cấp CO, CQ, theo quy định tại Mục 3 Chương IV. Yêu cầu kỹ thuật, thời gian sử dụng (date) còn tối thiểu 24 tháng kể từ ngày Bên mời thầu nhận được hàng hóa.
8Acid Number (AN) Standard: 0.1 mg KOH/g in Hydrocarbon Oil2ChaiVHG-AN-0,1-100G; VHG LABS, Cam kết cung cấp CO, CQ, theo quy định tại Mục 3 Chương IV. Yêu cầu kỹ thuật, thời gian sử dụng (date) còn tối thiểu 20 tháng kể từ ngày Bên mời thầu nhận được hàng hóa.
9Amino acid F dilution 2.9L2ChaiHACH 23530-03, Cam kết cung cấp CO, CQ, theo quy định tại Mục 3 Chương IV. Yêu cầu kỹ thuật thời gian sử dụng (date) còn tối thiểu 24 tháng kể từ ngày Bên mời thầu nhận được hàng hóa.
10Ammonium amidosulfonate1chai/100 gMerck 1.01220.0100, Cam kết cung cấp CO, CQ, theo quy định tại Mục 3 Chương IV. Yêu cầu kỹ thuật, thời gian sử dụng (date) còn tối thiểu 24 tháng kể từ ngày Bên mời thầu nhận được hàng hóa.
11Ammonium chloride1Chai/500gMerck 1.01145.0500, Cam kết cung cấp CO, CQ, theo quy định tại Mục 3 Chương IV. Yêu cầu kỹ thuật, thời gian sử dụng (date) còn tối thiểu 24 tháng kể từ ngày Bên mời thầu nhận được hàng hóa.
12Ammonium heptamolybdate tetrahydrate1chai/250 gMerck 1.01182.0250, Cam kết cung cấp CO, CQ, theo quy định tại Mục 3 Chương IV. Yêu cầu kỹ thuật, thời gian sử dụng (date) còn tối thiểu 24 tháng kể từ ngày Bên mời thầu nhận được hàng hóa.
13Ammonium Standard Solution1Chai/100 mlMerck 1.25026.0100, Cam kết cung cấp CO, CQ, theo quy định tại Mục 3 Chương IV. Yêu cầu kỹ thuật, thời gian sử dụng (date) còn tối thiểu 24 tháng kể từ ngày Bên mời thầu nhận được hàng hóa.
14Axit boric2Chai/500gMerck 1.00165.0500, Cam kết cung cấp CO, CQ, theo quy định tại Mục 3 Chương IV. Yêu cầu kỹ thuật, thời gian sử dụng (date) còn tối thiểu 24 tháng kể từ ngày Bên mời thầu nhận được hàng hóa.
15Chất chuẩn chớp cháy kín Hexadecane 100%2ChaiCannon FPRM16 , Cam kết cung cấp CO, CQ, theo quy định tại Mục 3 Chương IV. Yêu cầu kỹ thuật, thời gian sử dụng (date) còn tối thiểu 20 tháng kể từ ngày Bên mời thầu nhận được hàng hóa.
16Chloride standard solution1Chai/500 mlMerck 1.19897.0500 , Cam kết cung cấp CO, CQ, theo quy định tại Mục 3 Chương IV. Yêu cầu kỹ thuật, thời gian sử dụng (date) còn tối thiểu 24 tháng kể từ ngày Bên mời thầu nhận được hàng hóa.
17Citric acid for high temperate 2.9L2Chai HACH 2704303, Cam kết cung cấp CO, CQ, theo quy định tại Mục 3 Chương IV. Yêu cầu kỹ thuật, thời gian sử dụng (date) còn tối thiểu 24 tháng kể từ ngày Bên mời thầu nhận được hàng hóa.
18Copper standard solution1Chai/100 mlMerck 1.19786.0100 , Cam kết cung cấp CO, CQ, theo quy định tại Mục 3 Chương IV. Yêu cầu kỹ thuật, thời gian sử dụng (date) còn tối thiểu 24 tháng kể từ ngày Bên mời thầu nhận được hàng hóa.
19Dung dịch chuẩn KMnO4 0.1 N1chaiMerck 1.09122.0001, Cam kết cung cấp CO, CQ, theo quy định tại Mục 3 Chương IV. Yêu cầu kỹ thuật, thời gian sử dụng (date) còn tối thiểu 24 tháng kể từ ngày Bên mời thầu nhận được hàng hóa.
20Dung dịch chuẩn pH = 43LítMerck 109435.1000, Cam kết cung cấp CO, CQ, theo quy định tại Mục 3 Chương IV. Yêu cầu kỹ thuật, thời gian sử dụng (date) còn tối thiểu 24 tháng kể từ ngày Bên mời thầu nhận được hàng hóa.
21Dung dịch chuẩn pH = 73LítMerck 109439.1000 , Cam kết cung cấp CO, CQ, theo quy định tại Mục 3 Chương IV. Yêu cầu kỹ thuật, thời gian sử dụng (date) còn tối thiểu 24 tháng kể từ ngày Bên mời thầu nhận được hàng hóa.
22Dung dịch chuẩn pH = 91LítMerck 109461.1000 , Cam kết cung cấp CO, CQ, theo quy định tại Mục 3 Chương IV. Yêu cầu kỹ thuật, thời gian sử dụng (date) còn tối thiểu 24 tháng kể từ ngày Bên mời thầu nhận được hàng hóa.
23Dung dịch chuẩn pH=6,862Chai/500 ml HANA - HI7006L, Cam kết cung cấp CO, CQ, theo quy định tại Mục 3 Chương IV. Yêu cầu kỹ thuật, thời gian sử dụng (date) còn tối thiểu 24 tháng kể từ ngày Bên mời thầu nhận được hàng hóa.
24Dung dịch chuẩn pH=9,182Chai/500 mlHANA - HI7009L, Cam kết cung cấp CO, CQ, theo quy định tại Mục 3 Chương IV. Yêu cầu kỹ thuật, thời gian sử dụng (date) còn tối thiểu 24 tháng kể từ ngày Bên mời thầu nhận được hàng hóa.
25EDTA (Titriplex® III ethylenedinitrilotetraacetic acid, disodium salt dihydrate)1chai/100 gMerck 1.08418.0100, Cam kết cung cấp CO, CQ, theo quy định tại Mục 3 Chương IV. Yêu cầu kỹ thuật, thời gian sử dụng (date) còn tối thiểu 24 tháng kể từ ngày Bên mời thầu nhận được hàng hóa.
26Ethanol2lítMerck 100983, Cam kết cung cấp CO, CQ, theo quy định tại Mục 3 Chương IV. Yêu cầu kỹ thuật, thời gian sử dụng (date) còn tối thiểu 24 tháng kể từ ngày Bên mời thầu nhận được hàng hóa.
27Giấy lọc không tro 5A2HộpAdvantec loại 5A: đ. kính ngoài 125 mm; kết thời gian sử dụng (date) còn tối thiểu 3 năm kể từ ngày Bên mời thầu nhận được hàng hóa.
28Giấy lọc không tro 5C2HộpAdvantec loại 5C: đường kính ngoài 125 mm, thời gian sử dụng (date) còn tối thiểu 3 năm kể từ ngày Bên mời thầu nhận được hàng hóa.
29Giấy pH1HộpMerck 1.09535.0001, thời gian sử dụng (date) còn tối thiểu 3 năm kể từ ngày Bên mời thầu nhận được hàng hóa.
30Hóa chất thử Amoniac high Range1BộHACH 2604545, Cam kết cung cấp CO, CQ, theo quy định tại Mục 3 Chương IV. Yêu cầu kỹ thuật, thời gian sử dụng (date) còn tối thiểu 24 tháng kể từ ngày Bên mời thầu nhận được hàng hóa.
31Hóa chất thử Clo dư2BộHACH 21055-69, Cam kết cung cấp CO, CQ, theo quy định tại Mục 3 Chương IV. Yêu cầu kỹ thuật, thời gian sử dụng (date) còn tối thiểu 24 tháng kể từ ngày Bên mời thầu nhận được hàng hóa.
32Hóa chất thử đồng1BộHACH 2105869 , Cam kết cung cấp CO, CQ, theo quy định tại Mục 3 Chương IV. Yêu cầu kỹ thuật, thời gian sử dụng (date) còn tối thiểu 24 tháng kể từ ngày Bên mời thầu nhận được hàng hóa.
33Hóa chất thử nitrate 5 High range1BộHACH 2106169, Cam kết cung cấp CO, CQ, theo quy định tại Mục 3 Chương IV. Yêu cầu kỹ thuật, thời gian sử dụng (date) còn tối thiểu 24 tháng kể từ ngày Bên mời thầu nhận được hàng hóa.
34Hóa chất thử Nitrite High range1BộHACH 2107569, Cam kết cung cấp CO, CQ, theo quy định tại Mục 3 Chương IV. Yêu cầu kỹ thuật, thời gian sử dụng (date) còn tối thiểu 24 tháng kể từ ngày Bên mời thầu nhận được hàng hóa.
35Hóa chất thử Nitrite low range2BộHACH 21071 - 69, Cam kết cung cấp CO, CQ, theo quy định tại Mục 3 Chương IV. Yêu cầu kỹ thuật, thời gian sử dụng (date) còn tối thiểu 24 tháng kể từ ngày Bên mời thầu nhận được hàng hóa.
36Hóa chất thử sắt TPTZ1BộHACH 2608799, Cam kết cung cấp CO, CQ, theo quy định tại Mục 3 Chương IV. Yêu cầu kỹ thuật, thời gian sử dụng (date) còn tối thiểu 24 tháng kể từ ngày Bên mời thầu nhận được hàng hóa.
37Hóa chất thử silica low range1BộHACH 24593 - 00, Cam kết cung cấp CO, CQ, theo quy định tại Mục 3 Chương IV. Yêu cầu kỹ thuật, thời gian sử dụng (date) còn tối thiểu 24 tháng kể từ ngày Bên mời thầu nhận được hàng hóa.
38Hóa chất thử Tổng Nitơ HR2BộHACH 2714100, Cam kết cung cấp CO, CQ, theo quy định tại Mục 3 Chương IV. Yêu cầu kỹ thuật, thời gian sử dụng (date) còn tối thiểu 24 tháng kể từ ngày Bên mời thầu nhận được hàng hóa.
39Hydranal coulomat AG4Chai/500 mlHydranal 34836, Cam kết cung cấp CO, CQ, theo quy định tại Mục 3 Chương IV. Yêu cầu kỹ thuật, thời gian sử dụng (date) còn tối thiểu 24 tháng kể từ ngày Bên mời thầu nhận được hàng hóa.
40Hydranal coulomat CG2Hộp/10 ốngHydranal 34840, Cam kết cung cấp CO, CQ , theo quy định tại Mục 3 Chương IV. Yêu cầu kỹ thuật, thời gian sử dụng (date) còn tối thiểu 24 tháng kể từ ngày Bên mời thầu nhận được hàng hóa.
41Hydrochloric acid 37 %3litMerck 1.00317.1000, Cam kết cung cấp CO, CQ, theo quy định tại Mục 3 Chương IV. Yêu cầu kỹ thuật, thời gian sử dụng (date) còn tối thiểu 24 tháng kể từ ngày Bên mời thầu nhận được hàng hóa.
42Hydrogen peroxide 30%1LítMerck 1.07209.1000, Cam kết cung cấp CO, CQ, theo quy định tại Mục 3 Chương IV. Yêu cầu kỹ thuật, thời gian sử dụng (date) còn tối thiểu 24 tháng kể từ ngày Bên mời thầu nhận được hàng hóa.
43Iron standard solution1Chai/100 mlMerck 1.19781.0100, Cam kết cung cấp CO, CQ, theo quy định tại Mục 3 Chương IV. Yêu cầu kỹ thuật, thời gian sử dụng (date) còn tối thiểu 24 tháng kể từ ngày Bên mời thầu nhận được hàng hóa.
44L(+)-Ascorbic Acid2chai/100 gMerck 1.00468.0100, Cam kết cung cấp CO, CQ, theo quy định tại Mục 3 Chương IV. Yêu cầu kỹ thuật, thời gian sử dụng (date) còn tối thiểu 24 tháng kể từ ngày Bên mời thầu nhận được hàng hóa.
45Molybdate 3 regent 2.9L2BộHACH 1995-03, Cam kết cung cấp CO, CQ, theo quy định tại Mục 3 Chương IV. Yêu cầu kỹ thuật, thời gian sử dụng (date) còn tối thiểu 24 tháng kể từ ngày Bên mời thầu nhận được hàng hóa.
46Nitric acid 65%1litMerck 1.00456.1000, Cam kết cung cấp CO, CQ, theo quy định tại Mục 3 Chương IV. Yêu cầu kỹ thuật, thời gian sử dụng (date) còn tối thiểu 24 tháng kể từ ngày Bên mời thầu nhận được hàng hóa.
47Ống chuẩn AgNO3 0.1 N1ốngMerck 1.09990.0001, Cam kết cung cấp CO, CQ, theo quy định tại Mục 3 Chương IV. Yêu cầu kỹ thuật, thời gian sử dụng (date) còn tối thiểu 24 tháng kể từ ngày Bên mời thầu nhận được hàng hóa.
48Ống chuẩn axit oxalic 0.1N1ỐngMerck 1.09965.0001 , Cam kết cung cấp CO, CQ, theo quy định tại Mục 3 Chương IV. Yêu cầu kỹ thuật, thời gian sử dụng (date) còn tối thiểu 24 tháng kể từ ngày Bên mời thầu nhận được hàng hóa.
49Ống chuẩn EDTA 0,01 M2ỐngMerck 1.08446 .0001, Cam kết cung cấp CO, CQ, theo quy định tại Mục 3 Chương IV. Yêu cầu kỹ thuật, thời gian sử dụng (date) còn tối thiểu 24 tháng kể từ ngày Bên mời thầu nhận được hàng hóa.
50Ống chuẩn H2SO4 0.1 N1ỐngMerck 1.09984.0001, Cam kết cung cấp CO,CQ, theo quy định tại Mục 3 Chương IV. Yêu cầu kỹ thuật, thời gian sử dụng (date) còn tối thiểu 24 tháng kể từ ngày Bên mời thầu nhận được hàng hóa.
51Ống chuẩn HCL 0.1 N1ỐngMerck 1.09973.0001, Cam kết cung cấp CO, CQ, theo quy định tại Mục 3 Chương IV. Yêu cầu kỹ thuật, thời gian sử dụng (date) còn tối thiểu 24 tháng kể từ ngày Bên mời thầu nhận được hàng hóa.
52Ống chuẩn Na2 S2O3 0.1 N3ỐngMerck 1.09950.0001, Cam kết cung cấp CO, CQ, theo quy định tại Mục 3 Chương IV. Yêu cầu kỹ thuật, thời gian sử dụng (date) còn tối thiểu 24 tháng kể từ ngày Bên mời thầu nhận được hàng hóa.
53Ống chuẩn NaOH 0.1 N1ỐngMerck 1.09959.0001, Cam kết cung cấp CO, CQ, theo quy định tại Mục 3 Chương IV. Yêu cầu kỹ thuật, thời gian sử dụng (date) còn tối thiểu 24 tháng kể từ ngày Bên mời thầu nhận được hàng hóa.
54Oxalic acid dihydrate1chai/500 gMerck 1.00495.0500, Cam kết cung cấp CO, CQ , theo quy định tại Mục 3 Chương IV. Yêu cầu kỹ thuật, thời gian sử dụng (date) còn tối thiểu 24 tháng kể từ ngày Bên mời thầu nhận được hàng hóa.
55Phosphate standard solution1Chai/500 mlMerck 1.19898.0500, Cam kết cung cấp CO, CQ, theo quy định tại Mục 3 Chương IV. Yêu cầu kỹ thuật, thời gian sử dụng (date) còn tối thiểu 24 tháng kể từ ngày Bên mời thầu nhận được hàng hóa.
56Potassium antimony(III) oxide tartrate trihydrate1chai/100 gMerck 1.08092.0100, Cam kết cung cấp CO, CQ, theo quy định tại Mục 3 Chương IV. Yêu cầu kỹ thuật, thời gian sử dụng (date) còn tối thiểu 24 tháng kể từ ngày Bên mời thầu nhận được hàng hóa.
57Potassium chloride solution 3 M1Chai/ 250 mlMerck 1.04817.0250 , Cam kết cung cấp CO, CQ, theo quy định tại Mục 3 Chương IV. Yêu cầu kỹ thuật, thời gian sử dụng (date) còn tối thiểu 24 tháng kể từ ngày Bên mời thầu nhận được hàng hóa.
58Potassium hydroxide2Chai/500gMerck 1.05033.0500 , Cam kết cung cấp CO, CQ, theo quy định tại Mục 3 Chương IV. Yêu cầu kỹ thuật, thời gian sử dụng (date) còn tối thiểu 24 tháng kể từ ngày Bên mời thầu nhận được hàng hóa.
59Potassium Iodide1Chai/250 gMerck 1.05043.0250, Cam kết cung cấp CO,CQ, theo quy định tại Mục 3 Chương IV. Yêu cầu kỹ thuật, thời gian sử dụng (date) còn tối thiểu 24 tháng kể từ ngày Bên mời thầu nhận được hàng hóa.
60Silica standard solution 2.9L2ChaiHACH 21008-03, Cam kết cung cấp CO, CQ, theo quy định tại Mục 3 Chương IV. Yêu cầu kỹ thuật, thời gian sử dụng (date) còn tối thiểu 24 tháng kể từ ngày Bên mời thầu nhận được hàng hóa.
61Silicon standard solution1Chai/100 mlMerck 1.1231.00100, Cam kết cung cấp CO, CQ, theo quy định tại Mục 3 Chương IV. Yêu cầu kỹ thuật, thời gian sử dụng (date) còn tối thiểu 24 tháng kể từ ngày Bên mời thầu nhận được hàng hóa.
62Sodium acetate2Chai/500gPA, Cam kết cung cấp CO, CQ, theo quy định tại Mục 3 Chương IV. Yêu cầu kỹ thuật, thời gian sử dụng (date) còn tối thiểu 24 tháng kể từ ngày Bên mời thầu nhận được hàng hóa.
63Sodium hydrogen carbonate1Chai/500gMerck 1.06329.0500, Cam kết cung cấp CO, CQ, theo quy định tại Mục 3 Chương IV. Yêu cầu kỹ thuật, thời gian sử dụng (date) còn tối thiểu 24 tháng kể từ ngày Bên mời thầu nhận được hàng hóa.
64Sodium thiosulfate pentahydrate1chai/500 gMerck 1.06516.0500 , Cam kết cung cấp CO, CQ, theo quy định tại Mục 3 Chương IV. Yêu cầu kỹ thuật, thời gian sử dụng (date) còn tối thiểu 24 tháng kể từ ngày Bên mời thầu nhận được hàng hóa.
65Sulfuric acid 95-97%1litMerck 1.00731.1000, Cam kết cung cấp CO, CQ, theo quy định tại Mục 3 Chương IV. Yêu cầu kỹ thuật, thời gian sử dụng (date) còn tối thiểu 24 tháng kể từ ngày Bên mời thầu nhận được hàng hóa.
66Tetra-n-butyl ammonium hydroxide 0.1N3Chai/500 mlMerck 1.09162.0500, Cam kết cung cấp CO, CQ, theo quy định tại Mục 3 Chương IV. Yêu cầu kỹ thuật, thời gian sử dụng (date) còn tối thiểu 24 tháng kể từ ngày Bên mời thầu nhận được hàng hóa.
67Toluen10LitMerck 1.08325, Cam kết cung cấp CO, CQ, theo quy định tại Mục 3 Chương IV. Yêu cầu kỹ thuật, thời gian sử dụng (date) còn tối thiểu 24 tháng kể từ ngày Bên mời thầu nhận được hàng hóa.
68Water Standard oil 15-30 ppm1Hộp/10 ốngMERCK 1.88055.0010, Cam kết cung cấp CO, CQ, theo quy định tại Mục 3 Chương IV. Yêu cầu kỹ thuật, thời gian sử dụng (date) còn tối thiểu 24 tháng kể từ ngày Bên mời thầu nhận được hàng hóa.
69Xylene20LítPA, Cam kết cung cấp CO, CQ, theo quy định tại Mục 3 Chương IV. Yêu cầu kỹ thuật, thời gian sử dụng (date) còn tối thiểu 24 tháng kể từ ngày Bên mời thầu nhận được hàng hóa.
70Axit Sunfuric đậm đặc (H2SO4)10Lít(H2SO4) đậm đặc; tỷ trọng d = 1,84 g/m3
71Chai khí chuẩn Carbon dioxide (CO2)1ChaiHãng Air Liquide- N2 balance- Nồng độ CO2: 18 %V- Chính xác: +/- 2%- Cỡ chai: 10L- Áp lực chai: 144 bar- Loại chai: Alum cyclinder - Thể tích: 1.4 m3Cam kết cung cấp các tài liệu khi giao hàng như: CO, CQ, Giấy chứng nhận kết quả kiểm định, theo quy định tại Mục 3 Chương IV. Yêu cầu kỹ thuật. Thời gian sử dụng (date) còn tối thiểu 32 tháng kể từ ngày Bên mời thầu nhận được hàng hóa.
72Chai khí chuẩn Carbon monoxid (CO)2ChaiHãng Air Liquide- N2 balance- Nồng độ CO 2575 ppm- Chính xác: +/- 5%- Cỡ chai: 10L- Áp lực chai: 100 bar- Loại chai: Alum cyclinder - Thể tích: 1 m3Cam kết cung cấp các tài liệu khi giao hàng như: CO, CQ, Giấy chứng nhận kết quả kiểm định, theo quy định tại Mục 3 Chương IV. Yêu cầu kỹ thuật. Thời gian sử dụng (date) còn tối thiểu 32 tháng kể từ ngày Bên mời thầu nhận được hàng hóa.
73Chai khí chuẩn Carbon monoxid (CO)1ChaiHãng Air Liquide- N2 balance- Nồng độ CO: 215 ppm- Chính xác: +/- 5%- Cỡ chai: 10L- Ap lực chai: 100 bar- Loại chai: Alum cyclinder )- Thể tích: 1.0 m3Cam kết cung cấp các tài liệu khi giao hàng như: CO, CQ, Giấy chứng nhận kết quả kiểm định, theo quy định tại Mục 3 Chương IV. Yêu cầu kỹ thuật. Thời gian sử dụng (date) còn tối thiểu 32 tháng kể từ ngày Bên mời thầu nhận được hàng hóa.
74Chai khí chuẩn Nitơ monoxide (NO)1ChaiHãng Air Liquide- N2 balance- Nồng độ NO: 250 ppm- Chính xác: +/- 5%- Cỡ chai: 10L- Áp lực chai: 144 bar- Loại chai: Alum cyclinder - Thể tích: 1.4 m3Cam kết cung cấp các tài liệu khi giao hàng như: CO, CQ, Giấy chứng nhận kết quả kiểm định, theo quy định tại Mục 3 Chương IV. Yêu cầu kỹ thuật. Thời gian sử dụng (date) còn tối thiểu 32 tháng kể từ ngày Bên mời thầu nhận được hàng hóa.
75Chai khí chuẩn Nitrogen (N2)2ChaiHãng Air Liquide- Nồng độ N2: 99.999 %- Cỡ chai: 10L- Áp lực : 150 bar- Thể tích khí 1,5 m3- Loại chai: Alum cyclinder Cam kết cung cấp các tài liệu khi giao hàng như: CO, CQ, Giấy chứng nhận kết quả kiểm định, theo quy định tại Mục 3 Chương IV. Yêu cầu kỹ thuật. Thời gian sử dụng (date) còn tối thiểu 32 tháng kể từ ngày Bên mời thầu nhận được hàng hóa.
76Chai khí chuẩn oxygen (O2)1ChaiHãng Air Liquide- N2 balance- Nồng độ O2: 20.9 %- Chính xác: +/- 2%- Cỡ chai: 10L- Áp lực chai: 144 bar- Loại chai: Alum cyclinder - Thể tích: 1.4 m3Cam kết cung cấp các tài liệu khi giao hàng như: CO, CQ, Giấy chứng nhận kết quả kiểm định, theo quy định tại Mục 3 Chương IV. Yêu cầu kỹ thuật. Thời gian sử dụng (date) còn tối thiểu 32 tháng kể từ ngày Bên mời thầu nhận được hàng hóa.
77Chai khí chuẩn Oxygen (O2)1ChaiHãng Air Liquide- N2 balance- Nồng độ oxy: 0.975 %- Chính xác: +/- 5%- Cỡ chai: 10L- Áp lực chai: 144 bar- Loại chai: Alum cyclinder - Thể tích: 1.4 m3Cam kết cung cấp các tài liệu khi giao hàng như: CO, CQ, Giấy chứng nhận kết quả kiểm định, theo quy định tại Mục 3 Chương IV. Yêu cầu kỹ thuật. Thời gian sử dụng (date) còn tối thiểu 32 tháng kể từ ngày Bên mời thầu nhận được hàng hóa.
78Chai khí chuẩn Sulfur dioxid (SO2)1ChaiHãng Air Liquide- N2 balance- Nồng độ SO2: 165 ppm (432 mg/m3)- Chính xác: +/- 5%- Cỡ chai: 10L- Áp lực chai: 144 bar- Loại chai: Alum cyclinder - Thể tích: 1.4 m3Cam kết cung cấp các tài liệu khi giao hàng như: CO, CQ, Giấy chứng nhận kết quả kiểm định, theo quy định tại Mục 3 Chương IV. Yêu cầu kỹ thuật. Thời gian sử dụng (date) còn tối thiểu 32 tháng kể từ ngày Bên mời thầu nhận được hàng hóa.
79Chai khí chuẩn Sulfur dioxide (SO2)1ChaiHãng Air Liquide- N2 balance- Nồng độ SO2: 164 ppm- Chính xác: +/- 5%- Cỡ chai: 10L- Áp lực chai: 144 bar- Loại chai: Alum cyclinder - Thể tích: 1.4 m3Cam kết cung cấp các tài liệu khi giao hàng như: CO, CQ, Giấy chứng nhận kết quả kiểm định, theo quy định tại Mục 3 Chương IV. Yêu cầu kỹ thuật. Thời gian sử dụng (date) còn tối thiểu 32 tháng kể từ ngày Bên mời thầu nhận được hàng hóa.
80Khí Argon1ChaiHãng Air Liquide - Độ tinh khiết: 99,9995%- Áp suất đầy chai: 200 bars- Van đầu ra: BS3;- Loại chai: bằng thép (mua nguyên chai)- Thể tích khí: 10,5 m3- Cỡ chai: 50 lítCam kết cung cấp các tài liệu khi giao hàng như: CO, CQ, Giấy chứng nhận kết quả kiểm định, theo quy định tại Mục 3 Chương IV. Yêu cầu kỹ thuật. Thời gian sử dụng (date) còn tối thiểu 32 tháng kể từ ngày Bên mời thầu nhận được hàng hóa.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->