Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công bó gọn cáp thông tin tại khu vực TP. Biên Hòa, Long Khánh và các huyện Trảng Bom, Thống Nhất, Xuân Lộc, Định Quán

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220770215-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC ĐỒNG NAI
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công bó gọn cáp thông tin tại khu vực TP. Biên Hòa, Long Khánh và các huyện Trảng Bom, Thống Nhất, Xuân Lộc, Định Quán
Số hiệu KHLCNT 20220685598
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn SXKD điện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-12 09:08:00 đến ngày 2022-08-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,680,249,304 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây lắp bó gọn cáp viễn thông.(*) Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ hợp đồng tương tự (có sao y công chứng) và các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng, bao gồm: + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Văn bản xác nhận đã hoàn thành hợp đồng (có sao y công chứng).+ Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự đã cung cấp (có sao y của nhà thầu).[Đối với các hợp đồng ký kết với các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp tài liệu (có sao y công chứng) có chữ ký xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự và hóa đơn tài chính (có sao y của nhà thầu) để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng].- Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã thực hiện này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng (có sao y công chứng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1)Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng hoặc Viễn Thông.(2) Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động(3) Đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình thi công xây lắp bó gọn cáp viễn thông tối thiểu cấp IV trong vòng 5 năm tính đến thời điểm đóng thầu.(*) Tài liệu để chứng minh (cung cấp bản sao y công chứng) gồm: bằng tốt nghiệp đại học trở lên, giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có tên nhân sự đã tham gia làm Chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình thi công xây lắp bó gọn cáp viễn thông tối thiêu cấp IV trong khoảng thời gian 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn (1) Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng hoặc Viễn Thông.(2) Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động.(3) Đã trực tiếp tham gia ít nhất 02 (hai) công trình thi công xây lắp bó gọn cáp viễn thông tối thiểu cấp IV trong vòng 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.(*) Tài liệu để chứng minh (cung cấp bản sao y công chứng) gồm: bằng tốt nghiệp đại học trở lên, giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có tên nhân sự đã tham gia ít nhất 02 (hai) công trình thi công xây lắp bó gọn cáp viễn thông tối thiểu cấp IV trong khoảng thời gian 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị (có sao y công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu có gàu hoặc xe gàu
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị (có sao y công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC ĐỒNG NAI
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công bó gọn cáp thông tin tại khu vực TP. Biên Hòa, Long Khánh và các huyện Trảng Bom, Thống Nhất, Xuân Lộc, Định Quán
Công trình: Chỉnh trang bó gọn cáp thông tin treo trên cột điện năm 2022
330 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn SXKD điện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai. Địa chỉ: Số 1, KP1, đường Nguyễn Ái Quốc, P. Tân Hiệp, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. SĐT: 02513.890147 - Fax: 02512.220261.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Đầu tư Xây dựng Sunway Việt Nam Địa chỉ: Phòng 1, dãy C11, tập thể Nhà máy Pin Văn Điển, Thị Trấn Văn Điển, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội. ĐT: 024 3640 3503. Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai. Địa chỉ: Số 1, KP1, đường Nguyễn Ái Quốc, P. Tân Hiệp, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC ĐỒNG NAI , địa chỉ: 01, KP1, đường Nguyễn Ái Quốc, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai. Địa chỉ: Số 1, KP1, đường Nguyễn Ái Quốc, P. Tân Hiệp, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. SĐT: 02513.890147 - Fax: 02512.220261.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
(1) Giấy ủy quyền (nếu có). (2) Thỏa thuận liên danh (nếu có). (3) Các tài liệu chứng minh về Tư cách hợp lệ, Năng lực kinh nghiệm, Năng lực kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai. Địa chỉ: Số 1, KP1, đường Nguyễn Ái Quốc, P. Tân Hiệp, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. SĐT: 02513.890147 - Fax: 02512.220261.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Ngọc Thành – Chủ tịch kiêm Giám đốc Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai. Số 1, KP1, đường Nguyễn Ái Quốc, P. Tân Hiệp, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. SĐT: 02513.890147 - Fax: 02512.220261.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ QLDA các công trình Kiến trúc thuộc Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai. Số 1, KP1, đường Nguyễn Ái Quốc, P. Tân Hiệp, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. SĐT: 02513.890147 - Fax: 02512.220261.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
(1) Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai. Địa chỉ: Số 1, KP1, đường Nguyễn Ái Quốc, P. Tân Hiệp, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. SĐT: 02513.890147 - Fax: 02512.220261. (2) Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611. (3) Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected].
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI LƯỢNG CHỈNH TRANG MỚI
1Bốc dỡ thủ công vật tư các loạiTrong E-HSDT nhà thầu phải chào Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT, Trường hợp nhà thầu không chào thì E-HSDT bị đánh giá là không đạt59Tấn
2Vận chuyển thủ công vật tư các loại, cự ly ≤ 200mTrong E-HSDT nhà thầu phải chào Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT, Trường hợp nhà thầu không chào thì E-HSDT bị đánh giá là không đạt59Tấn
3Giá đỡ cáp thông tin (Hình chữ E)Trong E-HSDT nhà thầu phải chào Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT, Trường hợp nhà thầu không chào thì E-HSDT bị đánh giá là không đạt476Bộ
4Lắp giá đỡ chữ ETrong E-HSDT nhà thầu phải chào Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT, Trường hợp nhà thầu không chào thì E-HSDT bị đánh giá là không đạt476Bộ
5Giá treo cáp thông tin (Hình chữ D)Trong E-HSDT nhà thầu phải chào Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT, Trường hợp nhà thầu không chào thì E-HSDT bị đánh giá là không đạt1.386Bộ
6Lắp giá đỡ chữ DTrong E-HSDT nhà thầu phải chào Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT, Trường hợp nhà thầu không chào thì E-HSDT bị đánh giá là không đạt1.386Bộ
7Đai bó cáp (D150)Trong E-HSDT nhà thầu phải chào Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT, Trường hợp nhà thầu không chào thì E-HSDT bị đánh giá là không đạt7.707Bộ
8Đai bó cáp (D200)Trong E-HSDT nhà thầu phải chào Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT, Trường hợp nhà thầu không chào thì E-HSDT bị đánh giá là không đạt28.060Bộ
9Đai bó cáp (D250)Trong E-HSDT nhà thầu phải chào Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT, Trường hợp nhà thầu không chào thì E-HSDT bị đánh giá là không đạt358Bộ
10Kẹp 3 boulon 3/8" (B42) lắp giá E + giá dừng cápTrong E-HSDT nhà thầu phải chào Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT, Trường hợp nhà thầu không chào thì E-HSDT bị đánh giá là không đạt2.892Cái
11Lắp kẹp cố định dây trên cápTrong E-HSDT nhà thầu phải chào Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT, Trường hợp nhà thầu không chào thì E-HSDT bị đánh giá là không đạt2.892Cái
12Cáp thép 50mm2 mạ kẽm bọc HDPE màu đenTrong E-HSDT nhà thầu phải chào Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT, Trường hợp nhà thầu không chào thì E-HSDT bị đánh giá là không đạt63.879Mét
13Boulon 16x250/Zn + 2 long đền vuông D18Trong E-HSDT nhà thầu phải chào Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT, Trường hợp nhà thầu không chào thì E-HSDT bị đánh giá là không đạt699Cái
14Boulon 16x350/Zn + 2 long đền vuông D18Trong E-HSDT nhà thầu phải chào Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT, Trường hợp nhà thầu không chào thì E-HSDT bị đánh giá là không đạt2.883Cái
15Kẹp 3 boulonTrong E-HSDT nhà thầu phải chào Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT, Trường hợp nhà thầu không chào thì E-HSDT bị đánh giá là không đạt1.674Cái
16Boulon mắt 16x300 + 2Long đền vuông D18Trong E-HSDT nhà thầu phải chào Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT, Trường hợp nhà thầu không chào thì E-HSDT bị đánh giá là không đạt309Cái
17Collier D 180 mmTrong E-HSDT nhà thầu phải chào Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT, Trường hợp nhà thầu không chào thì E-HSDT bị đánh giá là không đạt507Bộ
18Colier D 280 mm + 2boulon 10x100Trong E-HSDT nhà thầu phải chào Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT, Trường hợp nhà thầu không chào thì E-HSDT bị đánh giá là không đạt1.338Bộ
19Colier D 280 mm + 2boulon 10x250Trong E-HSDT nhà thầu phải chào Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT, Trường hợp nhà thầu không chào thì E-HSDT bị đánh giá là không đạt34Bộ
20Boulon M10x80 (giữ kẹp cáp - Giá E)Trong E-HSDT nhà thầu phải chào Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT, Trường hợp nhà thầu không chào thì E-HSDT bị đánh giá là không đạt2.892Cái
21Kéo rải, lắp đặt dây và cố định cáp thép 50 mm2 mạ kẽm bọc HDPE, trọng lượng ≤ 1Kg/m (bao gồm công tác lắp đặt đai bó cáp chưa bao gồm công tác lắp dây rút cáp)-bước đai ≤ 2m, căng dây thực hiện bằng thủ côngTrong E-HSDT nhà thầu phải chào Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT, Trường hợp nhà thầu không chào thì E-HSDT bị đánh giá là không đạt63Km
22Lắp boulon định vị cáp trên giá chữ ETrong E-HSDT nhà thầu phải chào Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT, Trường hợp nhà thầu không chào thì E-HSDT bị đánh giá là không đạt2.892Bộ
23Dây bó cáp (cáp sub)Trong E-HSDT nhà thầu phải chào Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT, Trường hợp nhà thầu không chào thì E-HSDT bị đánh giá là không đạt31.467Bộ
24Lắp dây bó cápTrong E-HSDT nhà thầu phải chào Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT, Trường hợp nhà thầu không chào thì E-HSDT bị đánh giá là không đạt31.467Bộ
25Cọc tiếp địaTrong E-HSDT nhà thầu phải chào Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT, Trường hợp nhà thầu không chào thì E-HSDT bị đánh giá là không đạt172Cái
26Dây tiếp địaTrong E-HSDT nhà thầu phải chào Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT, Trường hợp nhà thầu không chào thì E-HSDT bị đánh giá là không đạt172Bộ
27U50 siết cáp thép (D12)Trong E-HSDT nhà thầu phải chào Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT, Trường hợp nhà thầu không chào thì E-HSDT bị đánh giá là không đạt704cái
28Ống PVC F21x1,6mmTrong E-HSDT nhà thầu phải chào Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT, Trường hợp nhà thầu không chào thì E-HSDT bị đánh giá là không đạt465m
29Đai inox + Khoá đaiTrong E-HSDT nhà thầu phải chào Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT, Trường hợp nhà thầu không chào thì E-HSDT bị đánh giá là không đạt465bộ
30Đào đất cấp III, kích thước hố đào rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1 mTrong E-HSDT nhà thầu phải chào Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT, Trường hợp nhà thầu không chào thì E-HSDT bị đánh giá là không đạt8m3
31Đóng cọc tiếp địa dài 2,4m xuống đất, loại đất cấp III (cọc tròn: NC x 0,8)Trong E-HSDT nhà thầu phải chào Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT, Trường hợp nhà thầu không chào thì E-HSDT bị đánh giá là không đạt172Bộ
32Lắp tiếp địa cột điện, đường kính thép Ф8Trong E-HSDT nhà thầu phải chào Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT, Trường hợp nhà thầu không chào thì E-HSDT bị đánh giá là không đạt482kg
33Lắp ống nhựa bảo vệ dây tiếp địa (cả lắp cổ dê)Trong E-HSDT nhà thầu phải chào Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT, Trường hợp nhà thầu không chào thì E-HSDT bị đánh giá là không đạt5100m
34Đắp đất hố móngTrong E-HSDT nhà thầu phải chào Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT, Trường hợp nhà thầu không chào thì E-HSDT bị đánh giá là không đạt8m3
35Đo kiểm tra điện trở suất của đấtTrong E-HSDT nhà thầu phải chào Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT, Trường hợp nhà thầu không chào thì E-HSDT bị đánh giá là không đạt172Hệ thống
B KHỐI LƯỢNG TÁI CHỈNH TRANG
1Bốc dỡ thủ công vật tư các loạiTrong E-HSDT nhà thầu phải chào Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT, Trường hợp nhà thầu không chào thì E-HSDT bị đánh giá là không đạt8Tấn
2Vận chuyển thủ công vật tư các loại, cự ly ≤ 200mTrong E-HSDT nhà thầu phải chào Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT, Trường hợp nhà thầu không chào thì E-HSDT bị đánh giá là không đạt8Tấn
3Đai bó cáp (D150)Trong E-HSDT nhà thầu phải chào Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT, Trường hợp nhà thầu không chào thì E-HSDT bị đánh giá là không đạt2.336Bộ
4Đai bó cáp (D200)Trong E-HSDT nhà thầu phải chào Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT, Trường hợp nhà thầu không chào thì E-HSDT bị đánh giá là không đạt1.292Bộ
5Đai bó cáp (D250)Trong E-HSDT nhà thầu phải chào Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT, Trường hợp nhà thầu không chào thì E-HSDT bị đánh giá là không đạt182Bộ
6Cáp thép 50mm2 mạ kẽm bọc HDPE màu đenTrong E-HSDT nhà thầu phải chào Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT, Trường hợp nhà thầu không chào thì E-HSDT bị đánh giá là không đạt8.338Mét
7Kẹp 3 boulon 3/8" (B42) căng cáp thépTrong E-HSDT nhà thầu phải chào Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT, Trường hợp nhà thầu không chào thì E-HSDT bị đánh giá là không đạt518Cái
8Boulon mắt 16x300 + 2Long đền vuông D18Trong E-HSDT nhà thầu phải chào Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT, Trường hợp nhà thầu không chào thì E-HSDT bị đánh giá là không đạt106Cái
9Kéo rải, lắp đặt dây và cố định cáp thép 50 mm2 mạ kẽm bọc HDPE, trọng lượng ≤ 1Kg/m (bao gồm công tác lắp đặt đai bó cáp chưa bao gồm công tác lắp dây rút cáp)-bước đai ≤ 2m, căng dây thực hiện bằng thủ côngTrong E-HSDT nhà thầu phải chào Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT, Trường hợp nhà thầu không chào thì E-HSDT bị đánh giá là không đạt8Km
10Căng lại dây bằng thủ công, loại dây thép ≤ 50 mm2Trong E-HSDT nhà thầu phải chào Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT, Trường hợp nhà thầu không chào thì E-HSDT bị đánh giá là không đạt10Km
11Tháo dỡ thu hồi cáp thép bằng thủ công kết hợp cơ giới loại dây thép ≤70mm2Trong E-HSDT nhà thầu phải chào Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT, Trường hợp nhà thầu không chào thì E-HSDT bị đánh giá là không đạt8Km
12Dây bó cáp (cáp sub) (1 sợi dài 1m)Trong E-HSDT nhà thầu phải chào Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT, Trường hợp nhà thầu không chào thì E-HSDT bị đánh giá là không đạt2.670Bộ
13Lắp dây bó cápTrong E-HSDT nhà thầu phải chào Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT, Trường hợp nhà thầu không chào thì E-HSDT bị đánh giá là không đạt2.670Bộ
14U50 siết cáp thép (D12)Trong E-HSDT nhà thầu phải chào Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT, Trường hợp nhà thầu không chào thì E-HSDT bị đánh giá là không đạt146cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây lắp bó gọn cáp viễn thông.(*) Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ hợp đồng tương tự (có sao y công chứng) và các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng, bao gồm: + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Văn bản xác nhận đã hoàn thành hợp đồng (có sao y công chứng).+ Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự đã cung cấp (có sao y của nhà thầu).[Đối với các hợp đồng ký kết với các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp tài liệu (có sao y công chứng) có chữ ký xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự và hóa đơn tài chính (có sao y của nhà thầu) để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng].- Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã thực hiện này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng (có sao y công chứng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 (1)Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng hoặc Viễn Thông.(2) Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động(3) Đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình thi công xây lắp bó gọn cáp viễn thông tối thiểu cấp IV trong vòng 5 năm tính đến thời điểm đóng thầu.(*) Tài liệu để chứng minh (cung cấp bản sao y công chứng) gồm: bằng tốt nghiệp đại học trở lên, giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có tên nhân sự đã tham gia làm Chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình thi công xây lắp bó gọn cáp viễn thông tối thiêu cấp IV trong khoảng thời gian 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.33
2 Cán bộ kỹ thuật 2 (1) Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng hoặc Viễn Thông.(2) Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động.(3) Đã trực tiếp tham gia ít nhất 02 (hai) công trình thi công xây lắp bó gọn cáp viễn thông tối thiểu cấp IV trong vòng 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.(*) Tài liệu để chứng minh (cung cấp bản sao y công chứng) gồm: bằng tốt nghiệp đại học trở lên, giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có tên nhân sự đã tham gia ít nhất 02 (hai) công trình thi công xây lắp bó gọn cáp viễn thông tối thiểu cấp IV trong khoảng thời gian 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải Cung cấp giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị (có sao y công chứng)1
2 Xe cẩu có gàu hoặc xe gàu Cung cấp giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị (có sao y công chứng)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->