Gói thầu: Thi công xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông, cắm mốc chia lô
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220836310-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông, cắm mốc chia lô |
| Số hiệu KHLCNT | 20220804018 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-12 09:57:00 đến ngày 2022-08-22 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,300,221,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Đối với hợp đồng thi công giữa các doanh nghiệp không thông qua đấu thầu, khi dự thầu thầu nhà có trách nhiệm chứng minh bằng Hóa đơn thuế VAT, chứng từ giao dịch tài chính và các hồ sơ tài liệu của dự án có liên quan. + Khi cần thiết Chủ đầu tư yêu cầu Nhà thầu phải có trách nhiệm chứng minh năng lực kinh nghiệm bằng hồ sơ dự án và các hồ sơ tài liệu có liên quan. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc hạng mục đắp nền, đường giao thông, hệ thống cấp thoát nước, cây xanh….trong công trình giao thông, Cấp III trở lên. Loại công trình: Hạ tầng kỹ thuật; Cấp công trình: Cấp III.(Nhà thầu phải chứng minh bằng Quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã hoàn thành dự án, công trình tương tự hoặc khối lượng công việc đạt 80% trở lên hoặc dự án, công trình đã hoàn thành và đang trình quyết toán hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 910.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.820.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học, chuyên ngành xây dựng công trình- Đã đảm nhiệm công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường tối thiểu 1 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư có chứng chỉ định giá từ cấp III trở lên.- Đã đảm nhiệm công việc quản lý và thanh quyết toán tối thiểu 1 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tổ tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông, cắm mốc chia lô công trình: Hoàn thiện hạ tầng khu tái định cư số 01 phường Hải Tân phục vụ tái định cư khu Ecoriver ) nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký, đăng kiểm phù hợp với quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ sung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông, cắm mốc chia lô công trình: Hoàn thiện hạ tầng khu tái định cư số 01 phường Hải Tân phục vụ tái định cư khu Ecoriver ) nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký, đăng kiểm phù hợp với quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ sung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào (xúc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông, cắm mốc chia lô công trình: Hoàn thiện hạ tầng khu tái định cư số 01 phường Hải Tân phục vụ tái định cư khu Ecoriver ) nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký, đăng kiểm phù hợp với quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ sung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông, cắm mốc chia lô công trình: Hoàn thiện hạ tầng khu tái định cư số 01 phường Hải Tân phục vụ tái định cư khu Ecoriver ) nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký, đăng kiểm phù hợp với quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ sung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông, cắm mốc chia lô công trình: Hoàn thiện hạ tầng khu tái định cư số 01 phường Hải Tân phục vụ tái định cư khu Ecoriver ) nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký, đăng kiểm phù hợp với quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ sung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ sung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ sung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ sung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ sung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ sung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ sung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ sung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông, cắm mốc chia lô Hoàn thiện hạ tầng khu tái định cư số 01 phường Hải Tân phục vụ tái định cư khu Ecoriver 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư XDCB thành phố Hải Dương; Địa chỉ: 106 Trần Hưng Đạo - Phường Trần Hưng Đạo - Thành phố Hải Dương - Hải Dương; Điện thoại: 0220.3835897. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Hải Dương; Địa chỉ: Số 106 - Trần Hưng Đạo, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: (0220) 3859.078. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.853.441 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.853.441 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đắp cát bù bùn lòng mương K90 | HSMT + BVKT | 2,3649 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát san lấp mặt bằng, cát bù, thùng trũng K85 | HSMT + BVKT | 5,942 | 100m3 |
| 3 | San đất thừa vào thùng trũng | HSMT + BVKT | 1,3767 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: NỀN HÈ, ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Chặt phá cây bụi, gom cỏ rác, vật liệu thải | HSMT + BVKT | 5 | công |
| 2 | Ca xe vận chuyển đổ rác | HSMT + BVKT | 1 | ca |
| 3 | Vét bùn mương đất | HSMT + BVKT | 1,6601 | 100m3 |
| 4 | Đào cấp | HSMT + BVKT | 35,6 | 1m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | HSMT + BVKT | 10,41 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | HSMT + BVKT | 17,973 | 1m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | HSMT + BVKT | 1,6176 | 100m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | HSMT + BVKT | 0,0065 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát hè, mặt bồn hoa, nền đường, hố móng K90 | HSMT + BVKT | 4,3272 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất lề đường K90 | HSMT + BVKT | 1,0535 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát nền đường K95 | HSMT + BVKT | 1,9539 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát nền đường K98 | HSMT + BVKT | 0,465 | 100m3 |
| 13 | San gạt đất vào thùng trũng | HSMT + BVKT | 2,7534 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM cũ | HSMT + BVKT | 8 | m |
| 2 | Móng cấp phối đá dăm loại II | HSMT + BVKT | 0,8263 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | HSMT + BVKT | 44,844 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép | HSMT + BVKT | 0,1836 | 100m2 |
| 5 | Lót ni lông | HSMT + BVKT | 2,3108 | 100m2 |
| 6 | Cắt khe co | HSMT + BVKT | 3,7 | 10m |
| D | HẠNG MỤC: BLOCK, HÈ PHỐ , CÂY XANH | |||
| 1 | Lát gạch lục giác cường độ cao M500# | HSMT + BVKT | 458,16 | m2 |
| 2 | Đá mạt gia cố xi măng 6% | HSMT + BVKT | 0,2291 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt viên block cường độ cao vữa M75# | HSMT + BVKT | 56 | m |
| 4 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 | HSMT + BVKT | 1,67 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | HSMT + BVKT | 0,1114 | 100m2 |
| 6 | Bê tông bó hè, M200, đá 1x2, PCB40 | HSMT + BVKT | 7,13 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ | HSMT + BVKT | 0,7131 | 100m2 |
| 8 | Xây bó mép bằng gạch đất BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | HSMT + BVKT | 4,24 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 | HSMT + BVKT | 1,17 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng | HSMT + BVKT | 0,0887 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mặt hè, M200, đá 1x2, PCB40 | HSMT + BVKT | 1,17 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ | HSMT + BVKT | 0,0173 | 100m2 |
| 13 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | HSMT + BVKT | 1,1374 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: XÂY TƯỜNG KÈ, ỐNG NƯỚC SẠCH, NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | HSMT + BVKT | 0,1671 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSMT + BVKT | 0,1362 | 100m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | HSMT + BVKT | 15,97 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | HSMT + BVKT | 75,52 | m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | HSMT + BVKT | 2,04 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | HSMT + BVKT | 0,1238 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | HSMT + BVKT | 3,17 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn - Đường kính 200mm | HSMT + BVKT | 0,323 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 200mm | HSMT + BVKT | 2 | cái |
| 10 | Bịt đầu ống PVC D200mm nhựa Tiền Phong | HSMT + BVKT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, - Đường kính 140mm | HSMT + BVKT | 0,08 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ bằng p/p hàn - Đường kính 140mm | HSMT + BVKT | 7 | cái |
| 13 | Bịt đầu ống PVC D140mm nhựa Tiền Phong | HSMT + BVKT | 7 | cái |
| 14 | Cút T chuyển bậc D200mm - 140mm nhựa Tiền Phong | HSMT + BVKT | 7 | cái |
| 15 | Bê tông chèn, M200, đá 1x2, PCB40 | HSMT + BVKT | 0,39 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - đường kính ống 50mm | HSMT + BVKT | 0,35 | 100 m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông; đường kính ống 25mm | HSMT + BVKT | 0,098 | 100 m |
| 18 | Đầu bịt ống HDPE D50mm nhựa Tiền Phong | HSMT + BVKT | 1 | cái |
| 19 | Đầu bịt ống HDPE D25mm nhựa Tiền Phong | HSMT + BVKT | 7 | cái |
| 20 | Đai khởi thủy HDPE D50-1/2 nhựa Tiền Phong | HSMT + BVKT | 7 | cái |
| 21 | Măng sông ren ngoài D25mm nhựa Tiền Phong | HSMT + BVKT | 7 | cái |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | HSMT + BVKT | 3,36 | 1m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | HSMT + BVKT | 3,26 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ gạch xây rãnh, tường kè cũ | HSMT + BVKT | 9,59 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông tấm đan + cống cũ | HSMT + BVKT | 0,88 | m3 |
| 3 | Đắp bù lòng cống cũ | HSMT + BVKT | 2,02 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ ống cống | HSMT + BVKT | 12 | 1 đoạn ống |
| 5 | Ca xe vận chuyển cống trả đơn vị quản lý | HSMT + BVKT | 0,5 | ca |
| 6 | Ca máy bơm | HSMT + BVKT | 2 | ca |
| 7 | Đào bùn | HSMT + BVKT | 0,2022 | 100m3 |
| 8 | Đào hố móng cống dọc | HSMT + BVKT | 1,1307 | 100m3 |
| 9 | Đắp hố móng K90 | HSMT + BVKT | 0,6747 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát hố móng K95 | HSMT + BVKT | 0,7194 | 100m3 |
| 11 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | HSMT + BVKT | 32,38 | 100m |
| 12 | Đệm móng đá dăm 4x6 | HSMT + BVKT | 8,57 | m3 |
| 13 | Đắp bù đất | HSMT + BVKT | 9,97 | m3 |
| 14 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính =600mm | HSMT + BVKT | 84 | cái |
| 15 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính =1000mm | HSMT + BVKT | 63 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm (hè đường) | HSMT + BVKT | 24 | 1 đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính =600mm (lòng đường) | HSMT + BVKT | 4 | 1 đoạn ống |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính =1000mm (lòng đường) | HSMT + BVKT | 21 | 1 đoạn ống |
| 19 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | HSMT + BVKT | 26 | mối nối |
| 20 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm | HSMT + BVKT | 19 | mối nối |
| 21 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | HSMT + BVKT | 0,1058 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất hố móng K90 | HSMT + BVKT | 0,0431 | 100m3 |
| 23 | Phá dỡ gạch xây | HSMT + BVKT | 2,679 | m3 |
| 24 | Phá dỡ bê tông | HSMT + BVKT | 2,018 | m3 |
| 25 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | HSMT + BVKT | 3,48 | 100m |
| 26 | Đệm móng đá dăm 4x6 | HSMT + BVKT | 1,544 | m3 |
| 27 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 | HSMT + BVKT | 3,303 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng | HSMT + BVKT | 0,0854 | 100m2 |
| 29 | Xây hố thu gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | HSMT + BVKT | 8,585 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | HSMT + BVKT | 26,25 | m2 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đỉnh hố thu, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | HSMT + BVKT | 1,162 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ | HSMT + BVKT | 0,0986 | 100m2 |
| 33 | Chít vữa XM mác 75# | HSMT + BVKT | 0,9 | m2 |
| 34 | Cốt thép bậc thang | HSMT + BVKT | 0,0242 | tấn |
| 35 | Lắp đặt tấm đan | HSMT + BVKT | 13 | 1cấu kiện |
| 36 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | HSMT + BVKT | 1,321 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | HSMT + BVKT | 0,0592 | 100m2 |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép D | HSMT + BVKT | 0,0405 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp đặt cốt thép D>10mm | HSMT + BVKT | 0,1397 | tấn |
| 40 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính =600mm | HSMT + BVKT | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính =600mm (lòng đường) | HSMT + BVKT | 2 | 1 đoạn ống |
| 42 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | HSMT + BVKT | 1 | mối nối |
| 43 | San gạt đất thừa đổ vào thùng trũng | HSMT + BVKT | 0,0583 | 100m3 |
| 44 | Đệm đá dăm | HSMT + BVKT | 3 | m3 |
| 45 | Láng nền dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | HSMT + BVKT | 30 | m2 |
| 46 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | HSMT + BVKT | 0,0818 | 100m3 |
| 47 | Đắp hố móng K90 | HSMT + BVKT | 0,0599 | 100m3 |
| 48 | Phá dỡ gạch xây | HSMT + BVKT | 3,649 | m3 |
| 49 | Tháo dỡ tấm đan cũ | HSMT + BVKT | 9 | cấu kiện |
| 50 | Lắp đặt lại tấm đan | HSMT + BVKT | 1 | 1cấu kiện |
| 51 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | HSMT + BVKT | 6 | 100m |
| 52 | Đệm móng đá dăm 4x6 | HSMT + BVKT | 1,693 | m3 |
| 53 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 | HSMT + BVKT | 2,774 | m3 |
| 54 | Ván khuôn móng | HSMT + BVKT | 0,0541 | 100m2 |
| 55 | Bê tông rãnh, bê tông M200, đá , PCB40 | HSMT + BVKT | 3,635 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ | HSMT + BVKT | 0,3282 | 100m2 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | HSMT + BVKT | 1,678 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | HSMT + BVKT | 7,625 | m2 |
| 59 | Lắp đặt tấm đan | HSMT + BVKT | 17 | 1cấu kiện |
| 60 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | HSMT + BVKT | 1,218 | m3 |
| 61 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | HSMT + BVKT | 0,065 | 100m2 |
| 62 | Gia công, lắp đặt cốt thép D | HSMT + BVKT | 0,0675 | tấn |
| 63 | Gia công, lắp đặt cốt thép D>10mm | HSMT + BVKT | 0,1004 | tấn |
| 64 | San gạt đất thừa đổ vào thùng trũng | HSMT + BVKT | 0,0218 | 100m3 |
| 65 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | HSMT + BVKT | 0,4775 | 100m3 |
| 66 | Đắp cát hố móng K95 | HSMT + BVKT | 0,274 | 100m3 |
| 67 | Đắp đất hố móng K90 | HSMT + BVKT | 0,139 | 100m3 |
| 68 | Đắp bờ quây K90 | HSMT + BVKT | 0,4125 | 100m3 |
| 69 | Phá dỡ gạch xây | HSMT + BVKT | 3,6 | m3 |
| 70 | Phá dỡ bê tông | HSMT + BVKT | 1,24 | m3 |
| 71 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | HSMT + BVKT | 19,73 | 100m |
| 72 | Đệm móng đá dăm 4x6 | HSMT + BVKT | 3,92 | m3 |
| 73 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính =600mm | HSMT + BVKT | 13 | cái |
| 74 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính =1000mm | HSMT + BVKT | 23 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính =600mm (lòng đường) | HSMT + BVKT | 5 | 1 đoạn ống |
| 76 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính =1000mm (lòng đường) | HSMT + BVKT | 5 | 1 đoạn ống |
| 77 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | HSMT + BVKT | 4 | mối nối |
| 78 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm | HSMT + BVKT | 4 | mối nối |
| 79 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 | HSMT + BVKT | 4,3 | m3 |
| 80 | Ván khuôn móng | HSMT + BVKT | 0,1043 | 100m2 |
| 81 | Xây hố thu gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | HSMT + BVKT | 10,03 | m3 |
| 82 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | HSMT + BVKT | 26,47 | m2 |
| 83 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đỉnh hố thu, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | HSMT + BVKT | 3,05 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ | HSMT + BVKT | 0,1536 | 100m2 |
| 85 | Cốt thép bậc thang | HSMT + BVKT | 0,0308 | tấn |
| 86 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái taluy, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | HSMT + BVKT | 0,79 | m3 |
| 87 | Lắp đặt tấm đan | HSMT + BVKT | 4 | 1cấu kiện |
| 88 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | HSMT + BVKT | 1,3 | m3 |
| 89 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | HSMT + BVKT | 0,0434 | 100m2 |
| 90 | Gia công, lắp đặt cốt thép D | HSMT + BVKT | 0,009 | tấn |
| 91 | Gia công, lắp đặt cốt thép D>10mm | HSMT + BVKT | 0,1818 | tấn |
| G | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Chóp nón phản quang di động | HSMT + BVKT | 31 | cái |
| 2 | Dây phản quang | HSMT + BVKT | 150 | m |
| 3 | Cờ hiệu tam giác | HSMT + BVKT | 31 | cái |
| 4 | Biển báo chữ nhật (KT: 100x25)cm | HSMT + BVKT | 2 | biển |
| 5 | Biển báo tam giác (KT:70x70x70)cm | HSMT + BVKT | 6 | biển |
| 6 | Gia công khung treo | HSMT + BVKT | 0,0995 | tấn |
| 7 | Đèn cảnh báo giao thông | HSMT + BVKT | 2 | cái |
| 8 | Nhân công điều khiển giao thông | HSMT + BVKT | 45 | công |
| H | HẠNG MỤC: CẮM MỐC CHIA LÔ | |||
| 1 | Xác định vị trí điểm | HSMT + BVKT | 18 | mốc |
| 2 | Đào hố móng | HSMT + BVKT | 1,44 | 1m3 |
| 3 | Đắp hố móng | HSMT + BVKT | 0,0135 | 100m3 |
| 4 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | HSMT + BVKT | 0,13 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | HSMT + BVKT | 0,02 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ cọc | HSMT + BVKT | 0,03 | 100m2 |
| 7 | Sơn cọc | HSMT + BVKT | 0,72 | m2 |
| 8 | Quét vôi 3 nước trắng | HSMT + BVKT | 4,32 | m2 |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông | HSMT + BVKT | 0,32 | tấn |
| 10 | Vận chuyển 10m đầu | HSMT + BVKT | 0,32 | tấn |
| 11 | Vận chuyển 50m tiếp theo | HSMT + BVKT | 0,32 | tấn |
| 12 | Lắp đăt cọc vào vị trí | HSMT + BVKT | 18 | 1 cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Đối với hợp đồng thi công giữa các doanh nghiệp không thông qua đấu thầu, khi dự thầu thầu nhà có trách nhiệm chứng minh bằng Hóa đơn thuế VAT, chứng từ giao dịch tài chính và các hồ sơ tài liệu của dự án có liên quan. + Khi cần thiết Chủ đầu tư yêu cầu Nhà thầu phải có trách nhiệm chứng minh năng lực kinh nghiệm bằng hồ sơ dự án và các hồ sơ tài liệu có liên quan. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc hạng mục đắp nền, đường giao thông, hệ thống cấp thoát nước, cây xanh….trong công trình giao thông, Cấp III trở lên. Loại công trình: Hạ tầng kỹ thuật; Cấp công trình: Cấp III.(Nhà thầu phải chứng minh bằng Quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã hoàn thành dự án, công trình tương tự hoặc khối lượng công việc đạt 80% trở lên hoặc dự án, công trình đã hoàn thành và đang trình quyết toán hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 910.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.820.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ Đại học, chuyên ngành xây dựng công trình- Đã đảm nhiệm công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường tối thiểu 1 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý và thanh quyết toán | 1 | - Trình độ Đại học, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư có chứng chỉ định giá từ cấp III trở lên.- Đã đảm nhiệm công việc quản lý và thanh quyết toán tối thiểu 1 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tổ tự đổ | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông, cắm mốc chia lô công trình: Hoàn thiện hạ tầng khu tái định cư số 01 phường Hải Tân phục vụ tái định cư khu Ecoriver ) nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký, đăng kiểm phù hợp với quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ sung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 2 |
| 2 | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6 T | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông, cắm mốc chia lô công trình: Hoàn thiện hạ tầng khu tái định cư số 01 phường Hải Tân phục vụ tái định cư khu Ecoriver ) nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký, đăng kiểm phù hợp với quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ sung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 1 |
| 3 | Máy đào (xúc) | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông, cắm mốc chia lô công trình: Hoàn thiện hạ tầng khu tái định cư số 01 phường Hải Tân phục vụ tái định cư khu Ecoriver ) nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký, đăng kiểm phù hợp với quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ sung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 2 |
| 4 | Máy ủi 110CV | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông, cắm mốc chia lô công trình: Hoàn thiện hạ tầng khu tái định cư số 01 phường Hải Tân phục vụ tái định cư khu Ecoriver ) nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký, đăng kiểm phù hợp với quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ sung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 1 |
| 5 | Máy lu >=10T | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông, cắm mốc chia lô công trình: Hoàn thiện hạ tầng khu tái định cư số 01 phường Hải Tân phục vụ tái định cư khu Ecoriver ) nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký, đăng kiểm phù hợp với quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ sung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 1 |
| 6 | Máy bơm nước | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ sung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ sung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ sung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 1 |
| 9 | Máy hàn nhiệt | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ sung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ sung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ sung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ sung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi