Gói thầu: Gói thầu 02: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220777753-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Điện lực Trị An, Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu 02: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211062012 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 10:58:00 đến ngày 2022-08-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 306,518,592 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.29E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.19E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 214.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 428.000.000 VND.Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng, bao gồm:+ Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng (có sao y công chứng);+ Xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng;*Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Đối với trường hợp là hợp đồng liên doanh thì thành phần liên doanh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như hợp đồng độc lập. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 214.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥428.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | I. Chỉ huy trưởng công trình: 01 kỹ sư chuyên ngành Điện. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực.- Trong khoảng thời gian từ năm 2018 đến nay đã đảm nhận chức danh giám sát trưởng/giám sát viên công trình điện cấp IV trở lên. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất nhất 02 công trình đường dây và trạm biến áp hoặc công trình đường dây hoặc công trình trạm biến áp tương tự có cấp điện áp từ 22kV trở lên.* Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực (trường hợp cần thiết có thể yêu cầu nhà cung cấp bản gốc để đối chiếu) gồm: bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát; số lượng công trình đã tham gia thực hiện trong khoảng thời gian 3 năm, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.Chi chú: Bên mời thầu xác định số năm kinh nghiệm của chức danh Chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện các hợp đồng tương tự căn cứ vào một trong các tài liệu (*) sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã thực hiện công trình với chức danh chỉ huy trưởng hoặc các loại giấy tờ khác tương đương.Yêu cầu: Mỗi năm nhà thầu cung cấp ít nhất 01 tài liệu (*). Tổng số năm kinh nghiệm được tính bằng cách cộng dồn số tài liệu (*) hằng năm của mỗi năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | II. Cán bộ quản lý an toàn lao động: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:-Phải được đào tạo về chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực do cơ quan có chức năng cấp theo quy định của pháp luật hiện hành.* Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu (trường hợp cần thiết có thể yêu cầu nhà cung cấp bản gốc để đối chiếu).Chi chú: Bên mời thầu xác định số năm kinh nghiệm tính theo năm ghi trên bằng tốt nghiệp/chứng chỉ/chứng nhận đào tạo về chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng được cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy rải dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải dây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Tời điện 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời điện 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép thuỷ lực 100 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép thuỷ lực 100 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 6-Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Palăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Palăng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Điện lực Trị An, Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 02: Thi công xây lắp Gói thầu 02: Thi công xây lắp công trình Sửa chữa đường dây trung thế tuyến 477 Phú Lý đoạn từ trụ 154 đến trụ 195 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sửa chữa lớn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Điện lực Trị An – Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Điện lực Trị An, Khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại 0251.2217735; Fax: 0251.2811012. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Điện lực Trị An, Khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại 0251.2217735; Fax: 0251.2811012. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Điện lực Trị An, Khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại 0251.2217735; Fax: 0251.2811012. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. Chi phí hạng mục chung | |||
| B | II. Phần móng và tiếp địa | |||
| C | Móng đà cản 1,2M trụ BTLT 12m chôn trực tiếp (M12a) | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Nhân công lắp đà cản | 3 | bộ | |
| 3 | Boulon 22x650+2 long đền vuông D24-80x80x5/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Đào, đắp đất móng trụ (đắp đất độ chặt k=0,9) | 3 | bộ | |
| D | Bộ tiếp địa lặp lại trụ 12m tang cường | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 (1m/ bộ) | A cấp | 2,016 | kg |
| 2 | Cọc tiếp địa Ø16-2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cọc |
| 3 | Sắt Ø10 nhúng kẽm ( 15m/ bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,3 | kg |
| 4 | Kẹp ép WR cỡ dây 150/25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 5 | Ống nhựa PVC D21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | mét |
| 6 | Đai Inox dài 1m+ khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Bộ |
| 7 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, sắt nhúng kẽm D10mm | 83,3 | kg | |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa Ø16-2,4m | 27 | cọc | |
| 9 | Đào, đắp đất rãnh tiếp địa (đắp đất độ chặt k=0,85) | 9 | bộ | |
| E | III. Phần trụ | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | trụ |
| 3 | Đào, đắp đất móng trụ (đắp đất độ chặt k=0,8,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| F | IV. Phần xà, néo | |||
| G | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2,4m(4 ốp): X-2,4KP500 | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x75x8 dài 2,4m(4 ốp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | thanh |
| 2 | Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x810/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | thanh |
| 3 | Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà sắt | 3 | bộ | |
| H | Bộ thanh giằng trụ Pi tim 500:G-720KP500 | |||
| 1 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 -720 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | thanh |
| 2 | Boulon 16x350+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 3 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xà sắt | 6 | bộ | |
| I | Bộ chằng xuống đơn cho trụ 12m: CX12-B | |||
| 1 | Sứ chằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 2 | Kẹp cáp 3 Bulong (kẹp cáp thép 5/8”) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 3 | Cáp thép 5/8” | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | mét |
| 4 | Yếm cáp dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 5 | Máng che dây chằng 0,8mm | 9 | cái | |
| 6 | Boulon mắt 16x250+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bộ chằng xuống | 9 | bộ | |
| J | Bộ móng néo neo xòe cho chăng xuống: NXX | |||
| 1 | Neo xòe 8 hướng (dày 3,2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 2 | Ty neo D18x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 3 | Đào, đắp đất móng neo (đắp đất độ chặt k=0,85) | 9 | bộ | |
| K | V. Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| L | V.1. Phần đường dây trung thế cải tạo | |||
| M | Phần dây cáp lắp mới | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép bọc AC/XLPE/HDPE-24kV-185mm2 | A cấp | 9.789 | mét |
| 2 | Kéo dây nhôm lõi thép bọc cách điện tiết diện dây 185mm2 | 9,6 | km | |
| N | Sứ cách điện | |||
| O | Bộ dừng dây trung hòa | |||
| 1 | Kẹp dừng dây AC-185mm2 | Tận dụng kẹp hiện hữu | 3 | cái |
| 2 | Boulon mắt 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| P | Bộ cách điện đứng 24kV SĐU | |||
| 1 | Chân sứ đứng 24kV không bọc chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Sứ đứng 24kV bọc chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Lăp đặt Sứ đứng 24kV | 6 | bộ | |
| Q | Bộ cách điện treo | |||
| 1 | Sứ treo polymer 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Chuỗi |
| 2 | Móc treo chữ U Ø16 loại dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 3 | Lăp đặt Sứ treo polymer 24kV | 36 | bộ | |
| R | Phần phụ kiện: | |||
| 1 | Giáp níu dây bọc cỡ dây 185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 2 | Dây silicon phi kim buộC đầu sứ đơn cho cáp bọc 24kV ACXH-185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | cái |
| 3 | Dây silicon phi kim buộc cổ sứ đôi cho cáp bọc 24kV ACXH-185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Dây silicon phi kim buộc đầu sứ đôi cho cáp bọc 24kV ACXH-185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 5 | Kẹp Quai 4/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 6 | Bộ cách điện PVC Kẹp Quai 4/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 7 | Kẹp ép WR cỡ dây 185/240mm2 nối dây pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Kẹp ép WR cỡ dây 185/25mm2 nối nhánh rẽ tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 9 | Kẹp ép WR cỡ dây 185/50mm2 nối nhánh rẽ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Kẹp ép WR cỡ dây 185/185mm2 nối dây pha, TH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 11 | Ống nối dây chịu lực cỡ dây AC-185mm2 Có lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Boulon 16x350+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Ống co nhiệt bọc cách điện trung thế D100/40 | 21 | mét | |
| S | Phần tháo lắp lại dây cáp hiện hữu | |||
| 1 | Tháo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 185mm2 (dây pha) để thay cho dây trung hòa | 3,2 | km | |
| 2 | Kéo lại dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 185mm2 để thay cho dây trung hòa | 3,2 | km | |
| 3 | Tháo Sứ đứng 24kV | 2 | bộ | |
| 4 | Lăp đặt lại Sứ đứng 24kV | 2 | bộ | |
| T | Phần tháo thu hồi dây cáp hiện hữu | |||
| 1 | Tháo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 185mm2 (dây pha) | 6,4 | km | |
| 2 | Tháo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 95mm2 (dây trung hòa) | 3,2 | km | |
| 3 | Tháo thu hồi sứ đứng 24kV | 2 | bộ | |
| 4 | Tháo thu hồi sứ treo polymer 24kV (néo dây dẫn) | 24 | bộ | |
| 5 | Tháo thu hồi bộ xà sắt đơn Fe L8x75x75- 1.66m-X-1,66Đ | 2 | bộ | |
| 6 | Tháo thu hồi bộ xà sắt kép Fe L8x75x75- 2.2m-X-2,2K | 1 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.29E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.19E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 214.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 428.000.000 VND.Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng, bao gồm:+ Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng (có sao y công chứng);+ Xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng;*Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Đối với trường hợp là hợp đồng liên doanh thì thành phần liên doanh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như hợp đồng độc lập. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 214.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥428.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | I. Chỉ huy trưởng công trình: 01 kỹ sư chuyên ngành Điện. | 1 | Yêu cầu: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực.- Trong khoảng thời gian từ năm 2018 đến nay đã đảm nhận chức danh giám sát trưởng/giám sát viên công trình điện cấp IV trở lên. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất nhất 02 công trình đường dây và trạm biến áp hoặc công trình đường dây hoặc công trình trạm biến áp tương tự có cấp điện áp từ 22kV trở lên.* Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực (trường hợp cần thiết có thể yêu cầu nhà cung cấp bản gốc để đối chiếu) gồm: bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát; số lượng công trình đã tham gia thực hiện trong khoảng thời gian 3 năm, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.Chi chú: Bên mời thầu xác định số năm kinh nghiệm của chức danh Chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện các hợp đồng tương tự căn cứ vào một trong các tài liệu (*) sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã thực hiện công trình với chức danh chỉ huy trưởng hoặc các loại giấy tờ khác tương đương.Yêu cầu: Mỗi năm nhà thầu cung cấp ít nhất 01 tài liệu (*). Tổng số năm kinh nghiệm được tính bằng cách cộng dồn số tài liệu (*) hằng năm của mỗi năm | 3 | 3 |
| 2 | II. Cán bộ quản lý an toàn lao động: 01 người | 1 | Yêu cầu:-Phải được đào tạo về chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực do cơ quan có chức năng cấp theo quy định của pháp luật hiện hành.* Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu (trường hợp cần thiết có thể yêu cầu nhà cung cấp bản gốc để đối chiếu).Chi chú: Bên mời thầu xác định số năm kinh nghiệm tính theo năm ghi trên bằng tốt nghiệp/chứng chỉ/chứng nhận đào tạo về chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng được cấp. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu 10 tấn | Xe cẩu 10 tấn | 1 |
| 2 | Máy rải dây | Máy rải dây | 1 |
| 3 | Tời điện 5 tấn | Tời điện 5 tấn | 1 |
| 4 | Máy ép thuỷ lực 100 tấn | Máy ép thuỷ lực 100 tấn | 1 |
| 5 | Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây | Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây | 20 |
| 6 | Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) | Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) | 3 |
| 7 | Palăng | Palăng | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi