Gói thầu: Gói thầu 02: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220777753-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Điện lực Trị An, Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu 02: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211062012
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sửa chữa lớn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 10:58:00 đến ngày 2022-08-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 306,518,592 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.29E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.19E7 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 214.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 428.000.000 VND.Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng, bao gồm:+ Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng (có sao y công chứng);+ Xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng;*Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Đối với trường hợp là hợp đồng liên doanh thì thành phần liên doanh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như hợp đồng độc lập.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 214.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥428.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc I. Chỉ huy trưởng công trình: 01 kỹ sư chuyên ngành Điện.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực.- Trong khoảng thời gian từ năm 2018 đến nay đã đảm nhận chức danh giám sát trưởng/giám sát viên công trình điện cấp IV trở lên. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất nhất 02 công trình đường dây và trạm biến áp hoặc công trình đường dây hoặc công trình trạm biến áp tương tự có cấp điện áp từ 22kV trở lên.* Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực (trường hợp cần thiết có thể yêu cầu nhà cung cấp bản gốc để đối chiếu) gồm: bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát; số lượng công trình đã tham gia thực hiện trong khoảng thời gian 3 năm, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.Chi chú: Bên mời thầu xác định số năm kinh nghiệm của chức danh Chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện các hợp đồng tương tự căn cứ vào một trong các tài liệu (*) sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã thực hiện công trình với chức danh chỉ huy trưởng hoặc các loại giấy tờ khác tương đương.Yêu cầu: Mỗi năm nhà thầu cung cấp ít nhất 01 tài liệu (*). Tổng số năm kinh nghiệm được tính bằng cách cộng dồn số tài liệu (*) hằng năm của mỗi năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc II. Cán bộ quản lý an toàn lao động: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:-Phải được đào tạo về chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực do cơ quan có chức năng cấp theo quy định của pháp luật hiện hành.* Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu (trường hợp cần thiết có thể yêu cầu nhà cung cấp bản gốc để đối chiếu).Chi chú: Bên mời thầu xác định số năm kinh nghiệm tính theo năm ghi trên bằng tốt nghiệp/chứng chỉ/chứng nhận đào tạo về chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng được cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy rải dây
- Đặc điểm thiết bị Máy rải dây
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tời điện 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tời điện 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép thuỷ lực 100 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy ép thuỷ lực 100 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây
- Đặc điểm thiết bị Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây
- Số lượng tối thiểu 20
6-Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC)
- Đặc điểm thiết bị Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC)
- Số lượng tối thiểu 3
7-Palăng
- Đặc điểm thiết bị Palăng
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Điện lực Trị An, Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai
E-CDNT 1.2 Gói thầu 02: Thi công xây lắp
Gói thầu 02: Thi công xây lắp công trình Sửa chữa đường dây trung thế tuyến 477 Phú Lý đoạn từ trụ 154 đến trụ 195
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sửa chữa lớn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Điện lực Trị An – Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Điện lực Trị An- Khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Điện lực Trị An, Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai , địa chỉ: Khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Điện lực Trị An – Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Điện lực Trị An – Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Điện lực Trị An, Khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại 0251.2217735; Fax: 0251.2811012.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Điện lực Trị An, Khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại 0251.2217735; Fax: 0251.2811012.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Điện lực Trị An, Khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại 0251.2217735; Fax: 0251.2811012.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. Chi phí hạng mục chung
B II. Phần móng và tiếp địa
C Móng đà cản 1,2M trụ BTLT 12m chôn trực tiếp (M12a)
1Đà cản BTCT 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3cái
2Nhân công lắp đà cản3bộ
3Boulon 22x650+2 long đền vuông D24-80x80x5/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3bộ
4Đào, đắp đất móng trụ (đắp đất độ chặt k=0,9)3bộ
D Bộ tiếp địa lặp lại trụ 12m tang cường
1Cáp đồng trần M25mm2 (1m/ bộ)A cấp2,016kg
2Cọc tiếp địa Ø16-2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V27cọc
3Sắt Ø10 nhúng kẽm ( 15m/ bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V83,3kg
4Kẹp ép WR cỡ dây 150/25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
5Ống nhựa PVC D21x1,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36mét
6Đai Inox dài 1m+ khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V36Bộ
7Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, sắt nhúng kẽm D10mm83,3kg
8Đóng cọc tiếp địa Ø16-2,4m27cọc
9Đào, đắp đất rãnh tiếp địa (đắp đất độ chặt k=0,85)9bộ
E III. Phần trụ
1Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lựcMô tả kỹ thuật theo chương V 3trụ
2Dựng trụ BTLT  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3trụ
3Đào, đắp đất móng trụ (đắp đất độ chặt k=0,8,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3bộ
F IV. Phần xà, néo
G Bộ xà kép L75x75x8 dài 2,4m(4 ốp): X-2,4KP500
1Xà sắt góc L75x75x8 dài 2,4m(4 ốp)Mô tả kỹ thuật theo chương V6thanh
2Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x810/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V12thanh
3Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12bộ
4Boulon 16x300VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6bộ
5Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12bộ
6Lắp đặt xà sắt3bộ
H Bộ thanh giằng trụ Pi tim 500:G-720KP500
1Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 -720Mô tả kỹ thuật theo chương V 12thanh
2Boulon 16x350+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 24bộ
3Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6bộ
4Lắp đặt xà sắt6bộ
I Bộ chằng xuống đơn cho trụ 12m: CX12-B
1Sứ chằngMô tả kỹ thuật theo chương V 9cái
2Kẹp cáp 3 Bulong (kẹp cáp thép 5/8”) Mô tả kỹ thuật theo chương V 72cái
3Cáp thép 5/8”Mô tả kỹ thuật theo chương V 162mét
4Yếm cáp dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18cái
5Máng che dây chằng 0,8mm9cái
6Boulon mắt 16x250+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9bộ
7Lắp đặt bộ chằng xuống9bộ
J Bộ móng néo neo xòe cho chăng xuống: NXX
1Neo xòe 8 hướng (dày 3,2mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9cái
2Ty neo D18x2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9cái
3Đào, đắp đất móng neo (đắp đất độ chặt k=0,85)9bộ
K V. Phần dây, sứ và phụ kiện
L V.1. Phần đường dây trung thế cải tạo
M Phần dây cáp lắp mới
1Cáp nhôm lõi thép bọc AC/XLPE/HDPE-24kV-185mm2A cấp9.789mét
2Kéo dây nhôm lõi thép bọc cách điện tiết diện dây 185mm29,6km
N Sứ cách điện
O Bộ dừng dây trung hòa
1Kẹp dừng dây AC-185mm2Tận dụng kẹp hiện hữu3cái
2Boulon mắt 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3cái
P Bộ cách điện đứng 24kV SĐU
1Chân sứ đứng 24kV không bọc chìMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
2Sứ đứng 24kV bọc chìMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Lăp đặt Sứ đứng 24kV6bộ
Q Bộ cách điện treo
1Sứ treo polymer 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V36Chuỗi
2Móc treo chữ U Ø16 loại dàiMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
3Lăp đặt Sứ treo polymer 24kV36bộ
R Phần phụ kiện:
1Giáp níu dây bọc cỡ dây 185mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42bộ
2Dây silicon phi kim buộC đầu sứ đơn cho cáp bọc 24kV ACXH-185mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101cái
3Dây silicon phi kim buộc cổ sứ đôi cho cáp bọc 24kV ACXH-185mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6cái
4Dây silicon phi kim buộc đầu sứ đôi cho cáp bọc 24kV ACXH-185mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19cái
5Kẹp Quai 4/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11cái
6Bộ cách điện PVC Kẹp Quai 4/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11cái
7Kẹp ép WR cỡ dây 185/240mm2 nối dây pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 6cái
8Kẹp ép WR cỡ dây 185/25mm2 nối nhánh rẽ tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 11cái
9Kẹp ép WR cỡ dây 185/50mm2 nối nhánh rẽ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6cái
10Kẹp ép WR cỡ dây 185/185mm2 nối dây pha, TH Mô tả kỹ thuật theo chương V 50cái
11Ống nối dây chịu lực cỡ dây AC-185mm2 Có lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 8cái
12Boulon 16x350+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2bộ
13Ống co nhiệt bọc cách điện trung thế D100/4021mét
S Phần tháo lắp lại dây cáp hiện hữu
1Tháo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 185mm2 (dây pha) để thay cho dây trung hòa3,2km
2Kéo lại dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 185mm2 để thay cho dây trung hòa3,2km
3Tháo Sứ đứng 24kV2bộ
4Lăp đặt lại Sứ đứng 24kV2bộ
T Phần tháo thu hồi dây cáp hiện hữu
1Tháo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 185mm2 (dây pha)6,4km
2Tháo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 95mm2 (dây trung hòa)3,2km
3Tháo thu hồi sứ đứng 24kV2bộ
4Tháo thu hồi sứ treo polymer 24kV (néo dây dẫn)24bộ
5Tháo thu hồi bộ xà sắt đơn Fe L8x75x75- 1.66m-X-1,66Đ 2bộ
6Tháo thu hồi bộ xà sắt kép Fe L8x75x75- 2.2m-X-2,2K 1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.29E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.19E7 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 214.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 428.000.000 VND.Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng, bao gồm:+ Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng (có sao y công chứng);+ Xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng;*Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Đối với trường hợp là hợp đồng liên doanh thì thành phần liên doanh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như hợp đồng độc lập.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 214.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥428.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 I. Chỉ huy trưởng công trình: 01 kỹ sư chuyên ngành Điện. 1 Yêu cầu: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực.- Trong khoảng thời gian từ năm 2018 đến nay đã đảm nhận chức danh giám sát trưởng/giám sát viên công trình điện cấp IV trở lên. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất nhất 02 công trình đường dây và trạm biến áp hoặc công trình đường dây hoặc công trình trạm biến áp tương tự có cấp điện áp từ 22kV trở lên.* Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực (trường hợp cần thiết có thể yêu cầu nhà cung cấp bản gốc để đối chiếu) gồm: bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát; số lượng công trình đã tham gia thực hiện trong khoảng thời gian 3 năm, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.Chi chú: Bên mời thầu xác định số năm kinh nghiệm của chức danh Chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện các hợp đồng tương tự căn cứ vào một trong các tài liệu (*) sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã thực hiện công trình với chức danh chỉ huy trưởng hoặc các loại giấy tờ khác tương đương.Yêu cầu: Mỗi năm nhà thầu cung cấp ít nhất 01 tài liệu (*). Tổng số năm kinh nghiệm được tính bằng cách cộng dồn số tài liệu (*) hằng năm của mỗi năm33
2 II. Cán bộ quản lý an toàn lao động: 01 người 1 Yêu cầu:-Phải được đào tạo về chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực do cơ quan có chức năng cấp theo quy định của pháp luật hiện hành.* Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu (trường hợp cần thiết có thể yêu cầu nhà cung cấp bản gốc để đối chiếu).Chi chú: Bên mời thầu xác định số năm kinh nghiệm tính theo năm ghi trên bằng tốt nghiệp/chứng chỉ/chứng nhận đào tạo về chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng được cấp.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu 10 tấn Xe cẩu 10 tấn1
2 Máy rải dây Máy rải dây1
3 Tời điện 5 tấn Tời điện 5 tấn1
4 Máy ép thuỷ lực 100 tấn Máy ép thuỷ lực 100 tấn1
5 Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây20
6 Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC)3
7 Palăng Palăng3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->