Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220835935-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Châu Đốc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220775242 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Châu Đốc (nguồn đầu tư tập trung) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-12 09:55:00 đến ngày 2022-08-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,744,003,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.62E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.723E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, có xác nhận của chủ đầu tư) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Đối với nhà thầu độc lập: Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.021.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.042.000.000 VND.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh và phải đảm bảo tương tự như nhà thầu độc lập.* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: Phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.021.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.042.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên và giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ (tất cả còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu và được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh).- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- CMND hoặc CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình và giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ ( tất cả còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu và được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh). Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- CMND hoặc CCCD* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 nhân sự, Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.+ 01 nhân sự, tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc liên quan đến ngành điện Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.- CMND hoặc CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.- CMND hoặc CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Yêu cầu kèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Yêu cầu kèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 18-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Châu Đốc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây lắp Trường trung học cơ sở Nguyễn Đình Chiểu (điểm chính) 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Châu Đốc (nguồn đầu tư tập trung) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh năng lực hoạt động xây dựng: + Có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên và phải xuất trình cho Chủ đầu tư trước khi trao hợp đồng (theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết về lựa chọn nhà thầu qua Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia). + Trường hợp nhà thầu tham dự thầu với tư cách liên danh thì thành viên trong liên danh đảm nhận thi công xây lắp phải có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên và phải xuất trình cho Chủ đầu tư trước khi trao hợp đồng (theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết về lựa chọn nhà thầu qua Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia) Trường hợp Nhà thầu không xuất trình được chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định nêu trên thì không được trao hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 58.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thành phố Châu Đốc, địa chỉ: Tầng 4, Trụ sở khối cơ quan ban ngành, khóm Mỹ Thành, phường Vĩnh Mỹ, thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang; điện thoại: 02963.550848 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân thành phố Châu Đốc, số Lê Lợi, phường Châu Phú B, thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963.869 610. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963 853526. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963 853526. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 0,7505 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 0,5 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 1,1581 | 100m3 |
| 4 | Ép trước cọc Cọc BTDƯL M600, Fi 300-đất cấp I | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 15,36 | 100m |
| 5 | Nối loại cọc BTCT, ĐK ≤600mm | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 128 | 1 mối nối |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 6,3438 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 36,1898 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 21,5385 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 2,159 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 8,28 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 22,1776 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 24,7297 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 59,775 | m3 |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 58,1918 | m3 |
| 15 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 6,8352 | m3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 24,0475 | m3 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 1,3812 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 0,1344 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 0,2277 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 1,0762 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 2,3361 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 0,1184 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 0,2685 | tấn |
| 24 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 0,026 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 0,7304 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 0,0247 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 0,2645 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 0,1141 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 0,2956 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 0,6456 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 0,6333 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 1,8154 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 0,0495 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 0,529 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 0,2282 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 0,5911 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 1,2912 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 1,2666 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 0,8307 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 0,2031 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 0,1003 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 0,117 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 0,4656 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 2,8382 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 0,1482 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 0,9754 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 1,0295 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 0,2031 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 0,858 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 1,8632 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 1,6949 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 0,3613 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 0,9754 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 2,3773 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 2,5036 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 3,1178 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 0,0337 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 0,1121 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 0,0721 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 0,2616 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 0,0036 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 0,0942 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 0,0639 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 0,0337 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 0,1121 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 0,0721 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 0,2616 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 0,0036 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 0,0942 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 0,0639 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 0,2054 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 0,336 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 0,0082 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 0,0486 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 0,0099 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 0,4109 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 0,6721 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 0,0164 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 0,0972 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 0,0199 | tấn |
| 81 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 0,0026 | tấn |
| 82 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 0,0425 | tấn |
| 83 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 0,0896 | tấn |
| 84 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 0,965 | 100m2 |
| 85 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 0,3031 | 100m2 |
| 86 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 4,4313 | 100m2 |
| 87 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 0,324 | 100m2 |
| 88 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 2,6257 | 100m2 |
| 89 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 3,8922 | 100m2 |
| 90 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 3,5467 | 100m2 |
| 91 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 6,9703 | 100m2 |
| 92 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 0,8068 | 100m2 |
| 93 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 5,3505 | 100m2 |
| 94 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 0,0698 | 100m2 |
| 95 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 1 | 1 cấu kiện |
| 96 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 14 | 1cấu kiện |
| 97 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 1,9035 | m3 |
| 98 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 0,891 | m3 |
| 99 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 1,2455 | m3 |
| 100 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 12,5257 | m3 |
| 101 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 33,1785 | m3 |
| 102 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 54,2444 | m3 |
| 103 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 22,3748 | m3 |
| 104 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 46,5385 | m3 |
| 105 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 0,5434 | m3 |
| 106 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 162,4884 | m2 |
| 107 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 1.546,48 | m2 |
| 108 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 502,08 | m2 |
| 109 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 389,2 | m2 |
| 110 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 465,9 | m2 |
| 111 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 697 | m2 |
| 112 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 535,1 | m2 |
| 113 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 47,791 | m2 |
| 114 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 183,8 | m |
| 115 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 123,298 | m2 |
| 116 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 123,298 | m2 |
| 117 | Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 121,946 | m2 |
| 118 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 50x230mm | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 10,215 | m2 |
| 119 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mm | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 203,28 | m2 |
| 120 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 981,774 | m2 |
| 121 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 58,32 | m2 |
| 122 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 3,4997 | tấn |
| 123 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 0,0226 | tấn |
| 124 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 1,9244 | tấn |
| 125 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 1,4446 | tấn |
| 126 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 5,447 | tấn |
| 127 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 26,568 | m2 |
| 128 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 129,05 | m2 |
| 129 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 146,28 | m2 |
| 130 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 1,62 | m2 |
| 131 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 210,88 | m2 |
| 132 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 360,05 | m2 |
| 133 | Lắp đặt nẹp trần | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 113,7 | m |
| 134 | Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 4,7092 | 100m2 |
| 135 | Bả bằng ma tít vào tường ngòai | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 502,08 | m2 |
| 136 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 1.343,2 | m2 |
| 137 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 2.087,2 | m2 |
| 138 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 3.430,426 | m2 |
| 139 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 502,08 | m2 |
| 140 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 732,292 | 1m2 |
| 141 | Sơn cửa kính 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 212,5 | 1m2 |
| 142 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 10,8015 | 100m2 |
| 143 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 10,2384 | 100m2 |
| B | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đ.kính ống 21mm | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đ.kính ống 27mm | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 0,75 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 42mm | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 0,55 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đ.kính ống 90mm | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 1,8 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đ.kính ống 114mm | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 0,75 | 100m |
| 6 | Lắp đặt xí bệt + vòi rửa | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gen trong | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 18 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt phễu thu Inox | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt van khóa 1 chiều fi 42 | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van khóa fi 42 | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt van phao | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 1 | bể |
| 15 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 21mm | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 18 | cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 27mm | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 35 | cái |
| 17 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 42mm | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 27mm | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 15 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 42mm | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt co 135, đường kính 42mm | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 40 | cái |
| 21 | Lắp đặt co 135, đường kính 90mm | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 15 | cái |
| 22 | Lắp đặt co 135, đường kính 114mm | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 25 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa 135, đường kính 90mm | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 35 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa 135, đường kính 114mm | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 45 | cái |
| 25 | Lắp đặt rút 27/21 | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 18 | cái |
| 26 | Lắp đặt rút 42/27 | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt rút 42/90 | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 15 | cái |
| 28 | Lắp đặt rút 90/114 | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 15 | cái |
| 29 | Máy bơm nước 2HP | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt kính tráng thủy 700x1000 | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt cầu chắn rác fi 120 Inox | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 12 | cái |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 43 | cái |
| 2 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng máng nổi | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng máng nổi | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 100 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn HQ tròn chụp tròn 400, 1x18W | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 27 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn Compact 2U, 1x10W | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 19 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 200A | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 19 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 27 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 44 | cái |
| 17 | Kéo rải cáp đồng bọc PVC CV 1,5mm2 | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 2.750 | m |
| 18 | Kéo rải cáp đồng bọc PVC CV 2,5mm2 | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 1.570 | m |
| 19 | Kéo rải cáp đồng bọc PVC CV 3,5mm2 | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 120 | m |
| 20 | Kéo rải cáp đồng bọc PVC CV 5,5mm2 | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 45 | m |
| 21 | Kéo rải cáp đồng bọc PVC 14mm2 | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 280 | m |
| 22 | Kéo rải cáp đồng bọc PVC 22mm2 | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 50 | m |
| 23 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC dẹp 25mm | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 1.450 | m |
| 24 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC dẹp 40mm | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 95 | m |
| 25 | Lắp đặt tủ điện, kích thước 350x450x180mm | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 26 | Lắp đặt tủ điện, kích thước hộp 300x400x180mm | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 3 | 1 tủ |
| 27 | Lắp đặt hộp điện nhựa chứa 6 cực lắp nổi | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 7 | hộp |
| 28 | Lắp đặt hộp điện nhựa chứa 8-12 cực lắp nổi | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| D | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 7,488 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 7,488 | m3 |
| 3 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 7 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới đất | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 18 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 37 | m |
| 6 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 20 | m |
| 8 | Kéo rải cáp neo chằng trụ 3mm2 | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 24 | m |
| 9 | Lắp đặt ống STK fi 49 | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 0,04 | 100m |
| 10 | Lắp đặt khớp nối kim | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 1 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt tăng đơ | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 4 | Cái |
| 12 | Lắp đặt kẹp xiết cáp | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 9 | Cái |
| 13 | Lắp đặt kim thu sét | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 1 | Bộ |
| E | BỐC DỠ - VẬN CHUYỂN VẬT TƯ | |||
| 1 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 43,8145 | 10m³/1km |
| 2 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 23,9492 | 10m³/1km |
| 3 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 123,0817 | tấn |
| 4 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 12,3082 | 10 tấn/1km |
| 5 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 44,6229 | tấn |
| 6 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 4,4623 | 10 tấn/1km |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 218,9658 | tấn |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 21,8966 | 10 tấn/1km |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 183,0605 | 1 cấu kiện |
| 10 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt | 18,306 | 10 tấn/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.62E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.723E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, có xác nhận của chủ đầu tư) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Đối với nhà thầu độc lập: Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.021.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.042.000.000 VND.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh và phải đảm bảo tương tự như nhà thầu độc lập.* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: Phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.021.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.042.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên và giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ (tất cả còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu và được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh).- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- CMND hoặc CCCD | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình và giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ ( tất cả còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu và được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh). Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- CMND hoặc CCCD* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ Đội trưởng thi công | 2 | + 01 nhân sự, Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.+ 01 nhân sự, tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc liên quan đến ngành điện Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.- CMND hoặc CCCD | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.- CMND hoặc CCCD | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | (Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Máy toàn đạc | (Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Máy đào đất | (Yêu cầu kèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 4 | Máy ép cọc | (Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 5 | Ô tô tải tự đổ | (Yêu cầu kèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy uốn thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy cắt gạch, đá | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy phát điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy vận thăng | (Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 17 | Giàn giáo thép | (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu | 300 |
| 18 | Ván khuôn | Còn sử dung tốt | 300 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi