Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220835935-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Châu Đốc
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220775242
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Châu Đốc (nguồn đầu tư tập trung)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-12 09:55:00 đến ngày 2022-08-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,744,003,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.62E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.723E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, có xác nhận của chủ đầu tư) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Đối với nhà thầu độc lập: Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.021.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.042.000.000 VND.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh và phải đảm bảo tương tự như nhà thầu độc lập.* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: Phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.021.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.042.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên và giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ (tất cả còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu và được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh).- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- CMND hoặc CCCD
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình và giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ ( tất cả còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu và được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh). Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- CMND hoặc CCCD* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + 01 nhân sự, Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.+ 01 nhân sự, tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc liên quan đến ngành điện Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.- CMND hoặc CCCD
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.- CMND hoặc CCCD
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị (Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị (Yêu cầu kèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị (Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị (Yêu cầu kèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị (Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 300
18-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 300

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Châu Đốc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây lắp
Trường trung học cơ sở Nguyễn Đình Chiểu (điểm chính)
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Châu Đốc (nguồn đầu tư tập trung)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Châu Đốc , địa chỉ: tầng 4, trụ sở khối cơ quan ban ngành, khóm Mỹ Thành, phường Vĩnh Mỹ, Tp Châu Đốc, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thành phố Châu Đốc, địa chỉ: Tầng 4, Trụ sở khối cơ quan ban ngành, khóm Mỹ Thành, phường Vĩnh Mỹ, thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang; điện thoại: 02963.550848
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Từ Phát, địa chỉ: ấp Vĩnh Tường II, xã Châu Phong, thị xã Tân Châu, An Giang. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định Xây dựng An Giang, địa chỉ: Số 6, Đường 20, Phường Mỹ hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Châu Đốc, địa chỉ: Khối cơ quan ban ngành, khóm Mỹ Thành, phường Vĩnh Mỹ, thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang. + Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thành phố Châu Đốc, địa chỉ: Tầng 4, Trụ sở khối cơ quan ban ngành, khóm Mỹ Thành, phường Vĩnh Mỹ, thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thịnh Hưng Phát AG, địa chỉ: Lô 16G2, đường Cường Để, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, An Giang.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Châu Đốc , địa chỉ: tầng 4, trụ sở khối cơ quan ban ngành, khóm Mỹ Thành, phường Vĩnh Mỹ, Tp Châu Đốc, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thành phố Châu Đốc, địa chỉ: Tầng 4, Trụ sở khối cơ quan ban ngành, khóm Mỹ Thành, phường Vĩnh Mỹ, thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang; điện thoại: 02963.550848


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh năng lực hoạt động xây dựng: + Có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên và phải xuất trình cho Chủ đầu tư trước khi trao hợp đồng (theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết về lựa chọn nhà thầu qua Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia). + Trường hợp nhà thầu tham dự thầu với tư cách liên danh thì thành viên trong liên danh đảm nhận thi công xây lắp phải có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên và phải xuất trình cho Chủ đầu tư trước khi trao hợp đồng (theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết về lựa chọn nhà thầu qua Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia) Trường hợp Nhà thầu không xuất trình được chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định nêu trên thì không được trao hợp đồng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 58.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thành phố Châu Đốc, địa chỉ: Tầng 4, Trụ sở khối cơ quan ban ngành, khóm Mỹ Thành, phường Vĩnh Mỹ, thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang; điện thoại: 02963.550848
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân thành phố Châu Đốc, số Lê Lợi, phường Châu Phú B, thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963.869 610.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963 853526.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963 853526.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI CHÍNH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt0,7505100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt0,5100m3
3Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt1,1581100m3
4Ép trước cọc Cọc BTDƯL M600, Fi 300-đất cấp ITheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt15,36100m
5Nối loại cọc BTCT, ĐK ≤600mmTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt1281 mối nối
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt6,3438m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt36,1898m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt21,5385m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt2,159m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt8,28m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt22,1776m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt24,7297m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt59,775m3
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt58,1918m3
15Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt6,8352m3
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt24,0475m3
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt1,3812m3
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt0,1344tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt0,2277tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt1,0762tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt2,3361tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt0,1184tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt0,2685tấn
24Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt0,026tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt0,7304tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt0,0247tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt0,2645tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt0,1141tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt0,2956tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt0,6456tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt0,6333tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt1,8154tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt0,0495tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt0,529tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt0,2282tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt0,5911tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt1,2912tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt1,2666tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt0,8307tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt0,2031tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt0,1003tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt0,117tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt0,4656tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt2,8382tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt0,1482tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt0,9754tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt1,0295tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt0,2031tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt0,858tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt1,8632tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt1,6949tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt0,3613tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt0,9754tấn
54Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt2,3773tấn
55Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt2,5036tấn
56Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt3,1178tấn
57Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt0,0337tấn
58Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt0,1121tấn
59Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt0,0721tấn
60Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt0,2616tấn
61Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt0,0036tấn
62Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt0,0942tấn
63Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt0,0639tấn
64Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt0,0337tấn
65Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt0,1121tấn
66Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt0,0721tấn
67Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt0,2616tấn
68Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt0,0036tấn
69Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt0,0942tấn
70Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt0,0639tấn
71Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt0,2054tấn
72Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt0,336tấn
73Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt0,0082tấn
74Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt0,0486tấn
75Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt0,0099tấn
76Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt0,4109tấn
77Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt0,6721tấn
78Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt0,0164tấn
79Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt0,0972tấn
80Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt0,0199tấn
81Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt0,0026tấn
82Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt0,0425tấn
83Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt0,0896tấn
84Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt0,965100m2
85Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt0,3031100m2
86Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt4,4313100m2
87Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt0,324100m2
88Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt2,6257100m2
89Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt3,8922100m2
90Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt3,5467100m2
91Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt6,9703100m2
92Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt0,8068100m2
93Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt5,3505100m2
94Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt0,0698100m2
95Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt11 cấu kiện
96Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt141cấu kiện
97Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt1,9035m3
98Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt0,891m3
99Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt1,2455m3
100Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt12,5257m3
101Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt33,1785m3
102Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt54,2444m3
103Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt22,3748m3
104Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt46,5385m3
105Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt0,5434m3
106Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt162,4884m2
107Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt1.546,48m2
108Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt502,08m2
109Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt389,2m2
110Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt465,9m2
111Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt697m2
112Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt535,1m2
113Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt47,791m2
114Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt183,8m
115Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt123,298m2
116Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt123,298m2
117Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt121,946m2
118Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 50x230mmTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt10,215m2
119Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mmTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt203,28m2
120Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mmTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt981,774m2
121Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mmTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt58,32m2
122Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt3,4997tấn
123Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt0,0226tấn
124Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt1,9244tấn
125Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt1,4446tấn
126Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt5,447tấn
127Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt26,568m2
128Lắp dựng cửa khung nhôm kínhTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt129,05m2
129Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kínhTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt146,28m2
130Lắp dựng cửa khung sắtTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt1,62m2
131Lắp dựng khung bảo vệ cửaTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt210,88m2
132Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt360,05m2
133Lắp đặt nẹp trầnTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt113,7m
134Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt4,7092100m2
135Bả bằng ma tít vào tường ngòaiTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt502,08m2
136Bả bằng ma tít vào tường trongTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt1.343,2m2
137Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt2.087,2m2
138Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt3.430,426m2
139Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt502,08m2
140Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợpTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt732,2921m2
141Sơn cửa kính 3 nước bằng sơn tổng hợpTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt212,51m2
142Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt10,8015100m2
143Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt10,2384100m2
B PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đ.kính ống 21mmTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt0,3100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đ.kính ống 27mmTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt0,75100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 42mmTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt0,55100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đ.kính ống 90mmTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt1,8100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đ.kính ống 114mmTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt0,75100m
6Lắp đặt xí bệt + vòi rửaTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt12bộ
7Lắp đặt gen trongTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt18bộ
8Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt6bộ
9Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt6bộ
10Lắp đặt phễu thu InoxTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt18cái
11Lắp đặt van khóa 1 chiều fi 42Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt1cái
12Lắp đặt van khóa fi 42Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt5cái
13Lắp đặt van phaoTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt1cái
14Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt1bể
15Lắp đặt co nhựa, đường kính 21mmTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt18cái
16Lắp đặt co nhựa, đường kính 27mmTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt35cái
17Lắp đặt co nhựa, đường kính 42mmTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt20cái
18Lắp đặt tê nhựa, đường kính 27mmTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt15cái
19Lắp đặt tê nhựa, đường kính 42mmTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt3cái
20Lắp đặt co 135, đường kính 42mmTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt40cái
21Lắp đặt co 135, đường kính 90mmTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt15cái
22Lắp đặt co 135, đường kính 114mmTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt25cái
23Lắp đặt tê nhựa 135, đường kính 90mmTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt35cái
24Lắp đặt tê nhựa 135, đường kính 114mmTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt45cái
25Lắp đặt rút 27/21Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt18cái
26Lắp đặt rút 42/27Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt3cái
27Lắp đặt rút 42/90Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt15cái
28Lắp đặt rút 90/114Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt15cái
29Máy bơm nước 2HPTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt2bộ
30Lắp đặt kính tráng thủy 700x1000Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt3cái
31Lắp đặt cầu chắn rác fi 120 InoxTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt12cái
C HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt43cái
2Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng máng nổiTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt4bộ
3Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng máng nổiTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt100bộ
4Lắp đặt đèn HQ tròn chụp tròn 400, 1x18WTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt27bộ
5Lắp đặt đèn Compact 2U, 1x10WTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt19bộ
6Lắp đặt các automat 1 pha 200ATheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt1cái
7Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt6cái
8Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt2cái
9Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt6cái
10Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt19cái
11Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt16cái
12Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt1cái
13Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt27cái
14Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt7cái
15Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt4cái
16Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt44cái
17Kéo rải cáp đồng bọc PVC CV 1,5mm2Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt2.750m
18Kéo rải cáp đồng bọc PVC CV 2,5mm2Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt1.570m
19Kéo rải cáp đồng bọc PVC CV 3,5mm2Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt120m
20Kéo rải cáp đồng bọc PVC CV 5,5mm2Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt45m
21Kéo rải cáp đồng bọc PVC 14mm2Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt280m
22Kéo rải cáp đồng bọc PVC 22mm2Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt50m
23Lắp đặt ống luồn dây điện PVC dẹp 25mmTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt1.450m
24Lắp đặt ống luồn dây điện PVC dẹp 40mmTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt95m
25Lắp đặt tủ điện, kích thước 350x450x180mmTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt11 tủ
26Lắp đặt tủ điện, kích thước hộp 300x400x180mmTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt31 tủ
27Lắp đặt hộp điện nhựa chứa 6 cực lắp nổiTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt7hộp
28Lắp đặt hộp điện nhựa chứa 8-12 cực lắp nổiTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt1hộp
D HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IITheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt7,4881m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt7,488m3
3Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt7cọc
4Kéo rải dây chống sét dưới đấtTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt18m
5Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhàTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt37m
6Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt1hộp
7Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt20m
8Kéo rải cáp neo chằng trụ 3mm2Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt24m
9Lắp đặt ống STK fi 49Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt0,04100m
10Lắp đặt khớp nối kimTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt1Bộ
11Lắp đặt tăng đơTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt4Cái
12Lắp đặt kẹp xiết cápTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt9Cái
13Lắp đặt kim thu sétTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt1Bộ
E BỐC DỠ - VẬN CHUYỂN VẬT TƯ
1Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt43,814510m³/1km
2Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt23,949210m³/1km
3Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt123,0817tấn
4Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt12,308210 tấn/1km
5Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt44,6229tấn
6Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt4,462310 tấn/1km
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt218,9658tấn
8Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt21,896610 tấn/1km
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt183,06051 cấu kiện
10Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật HSTK được duyệt18,30610 tấn/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.62E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.723E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, có xác nhận của chủ đầu tư) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Đối với nhà thầu độc lập: Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.021.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.042.000.000 VND.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh và phải đảm bảo tương tự như nhà thầu độc lập.* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: Phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.021.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.042.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên và giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ (tất cả còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu và được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh).- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- CMND hoặc CCCD53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình và giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ ( tất cả còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu và được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh). Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- CMND hoặc CCCD* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.33
3 Cán bộ Đội trưởng thi công 2 + 01 nhân sự, Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.+ 01 nhân sự, tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc liên quan đến ngành điện Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.- CMND hoặc CCCD33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.- CMND hoặc CCCD33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình (Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
2 Máy toàn đạc (Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
3 Máy đào đất (Yêu cầu kèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
4 Máy ép cọc (Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
5 Ô tô tải tự đổ (Yêu cầu kèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)2
6 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt2
7 Máy đầm dùi Hoạt động tốt1
8 Máy đầm cóc Hoạt động tốt1
9 Máy đầm bàn Hoạt động tốt1
10 Máy cắt thép Hoạt động tốt1
11 Máy uốn thép Hoạt động tốt1
12 Máy cắt gạch, đá Hoạt động tốt1
13 Máy phát điện Hoạt động tốt1
14 Máy bơm nước Hoạt động tốt1
15 Máy hàn Hoạt động tốt1
16 Máy vận thăng (Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
17 Giàn giáo thép (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu300
18 Ván khuôn Còn sử dung tốt300
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->