Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220836161-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220769867 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách huyện, nguồn thu sử dụng đất và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-12 09:37:00 đến ngày 2022-08-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,176,393,026 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 77,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc công chứng; - Đối với công trình đã hoàn thành phải Kèm theo giấy tờ chứng minh công trình đã hoàn thành (Thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng...) - Đối với công trình chưa hoàn thành phải kèm theo biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc công trình đã hoàn thành từ 80% trở lên) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng trở lên; có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc tương đương). Scan bản gốc hoặc photo công chứng bằng, chứng chỉ, Hợp đồng lao động; Kèm theo chứng minh thư hoặc căn cước công dân, số điện thoại liên hệ, giấy xác nhận của chủ đầu tư với từng công trình kê khai theo biểu kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng trở lên chuyên nghành cấp thoát nước; Scan bản gốc hoặc photo công chứng bằng, Hợp đồng lao động; Kèm theo chứng minh thư hoặc căn cước công dân, số điện thoại liên hệ, giấy xác nhận của chủ đầu tư với từng công trình kê khai theo biểu kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 5kW trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 70kg trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 1,5kW trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 1,0kW trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 23kW trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 250l trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 150l trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 7T trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn nối ống nhựa: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại máy gia nhiệt D110mm trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn nối ống nhựa hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại Máy hàn nhiệt cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ tỉnh Lai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Xây lắp toàn bộ công trình Nâng cấp, sửa chữa nước sinh hoạt xã Sì Lở Lầu, huyện Phong Thổ 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Cân đối ngân sách huyện, nguồn thu sử dụng đất và các nguồn thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu làm rõ E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 77.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Thị trấn Phong thổ huyện Phong Thổ Tỉnh Lai Châu + Chủ đầu tư: Chủ đầu tư; bên mời thầu: Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ tỉnh Lai Châu - Địa chỉ: Thị trấn Phong Thổ huyện Phong Thổ - SĐT: 02313 896 210 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ. - SĐT: 02313 896 210 - Người có thẩm quyền: Trần Viết Điệp -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ: Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ. - SĐT: 02313 896 210 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ: Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ. - SĐT: 0375432088 - Ông: Triệu Văn Thường |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Sửa chữa đầu mối, tuyến ống chính | |||
| 1 | Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,33 | m3 |
| 2 | Crophin lọc D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Van Khóa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Đào đường ống, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,84 | 1m3 |
| 5 | Đào đường ống, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,26 | 1m3 |
| 6 | Đào đường ống, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,26 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,52 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,16 | 100m |
| 9 | Đào hố van Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 1m3 |
| 10 | Đào hố van Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 1m3 |
| 11 | Đào hố van - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | tấn |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 21 | Van giảm áp DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Ba chạc chuyển bậc hàn DN110-40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| B | Hạng mục: Bể chứa nước | |||
| 1 | Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,73 | m3 |
| 2 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,96 | m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,02 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,8 | m2 |
| 5 | Lắp đặt ống thép , đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép , đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 7 | Tê HDPE D110X110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Tê HDPE D90X90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Đầu nối bích HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Đấu nối bích HDPE D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Van BB DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Van BB DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Mối nối mềm EB DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Mối nối mềm EB DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Cút thép DN100X90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 16 | Bích thép DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 17 | Bích thép DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Van phao thủy lực DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Côn thép BB DN100X80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Giăng cao su D100 dày 5MM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 21 | Giăng cao su D80 dày 5MM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 22 | ECU D1'' (DN25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | ỐNG THÉP MẠ KẼM DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | M |
| 24 | CÚT THÉP MẠ KẼM REN TRONG DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | VAN GẠT REN TRONG DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | KÉP REN NGOÀI D1" (DN25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | KÉP REN TRONG D1" (DN25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | VAN REN XẢ KHÍ D1" (DN25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | HỘP TÔN BẢO VỆ VAN XẢ KHÍ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 30 | Đào móng bể chứa - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,93 | 1m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,32 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng bể , M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,66 | m3 |
| 33 | Bê tông móng bể , M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,41 | m3 |
| 34 | Bê tông tường bể , M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,42 | m3 |
| 35 | Bê tông sàn mái bể, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,45 | m3 |
| 36 | Bê tông tấm đan, , bê tông M200, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 37 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,86 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,81 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 42 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m2 |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 46 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 47 | Ống thoát nước PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m |
| 48 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,35 | m3 |
| 50 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,46 | m2 |
| 51 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 55 | Bích thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 56 | Bích thép D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Lá chắn thép D150/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Lá chắn thép D200/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Lá chắn thép D300/200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Cút thép D200X90° | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 61 | Cút thép D100X90° | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Mối nối mềm EB DN80 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Giăng cao su D100 dày 5MM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 64 | Giăng cao su D80 dày 5MM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 65 | BU LÔNG THÉP MẠ KẼM M16X65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 66 | VAN BƯỚM 2 MẶT BÍCH D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | VAN PHAO THỦY LỰC DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | CÔN THÉP BB DN100X80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,53 | 1m3 |
| 70 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,51 | m3 |
| 71 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,02 | m3 |
| 72 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,73 | m3 |
| 73 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,79 | m3 |
| 74 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 75 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m3 |
| 76 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | m3 |
| 77 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | m3 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | tấn |
| 84 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 85 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,25 | 100m2 |
| 86 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3481 | 100m2 |
| 87 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 88 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m2 |
| 89 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 90 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1 cấu kiện |
| 91 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,5 | m2 |
| 92 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,14 | m2 |
| 93 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 94 | Thi công tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 95 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | m3 |
| 96 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 97 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 98 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8 | m2 |
| 99 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,37 | 1m3 |
| 100 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,79 | m3 |
| 101 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 102 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m3 |
| 103 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m2 |
| 104 | Lắp đặt van ren - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn, 'rắc co, đầu nối thẳng' thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, 'rắc co, đầu nối thẳng' 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| C | Hạng mục: Tuyến ống vào bản Thà Giàng, Phố Vây | |||
| 1 | Đào đường ống, , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,08 | 1m3 |
| 2 | Đào đường ống, , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 486,37 | 1m3 |
| 3 | Đào đường ống, , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 486,37 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 971,28 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE ; đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5524 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE ; đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7056 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE ; đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0536 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE ; đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8949 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE kính ống 90mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8505 | 100 m |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5524 | 100m |
| 13 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7056 | 100m |
| 14 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0536 | 100m |
| 15 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8949 | 100m |
| 16 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8505 | 100m |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 21 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 1m3 |
| 22 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | 1m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,87 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0396 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | 100m2 |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0246 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0395 | tấn |
| 31 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 cấu kiện |
| 32 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 33 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 1m3 |
| 34 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | 1m3 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | m3 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m2 |
| 40 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0179 | 100m2 |
| 42 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0287 | tấn |
| 43 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 44 | Lắp đặt van ren - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Đai khởi thủy 90-3/4" (D25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Đai khởi thủy 90-1" (D32) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Măng sông D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Măng sông D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Măng sông D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 53 | Măng sông D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 54 | Côn thu 75-63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Côn thu 63-40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Côn thu 40-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 57 | Côn thu 32-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 58 | Tê 90x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Tê 90x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Tê 75x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Tê 63-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Tê 63-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Tê 40-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Tê 40-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 65 | Tê 32-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 66 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 1m3 |
| 67 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | 1m3 |
| 68 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | m3 |
| 69 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 70 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 71 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | 100m2 |
| 72 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m2 |
| 73 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 74 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0157 | 100m2 |
| 75 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0251 | tấn |
| 76 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 cấu kiện |
| 77 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 1m3 |
| 78 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 1m3 |
| 79 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 80 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 81 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 82 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 83 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m2 |
| 84 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 85 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0034 | 100m2 |
| 86 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0072 | tấn |
| 87 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 88 | Van giảm áp DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Van giảm áp DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 90 | Van giảm áp DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Van giảm áp DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Đầu nối Bích nối D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Đầu nối Bích nối D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 94 | Đầu nối Bích nối D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 95 | Đầu nối Bích nối D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 96 | Rắc co HDPE DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Rắc co HDPE DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 98 | Rắc co HDPE DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 99 | Rắc co HDPE DN90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 100 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 1m3 |
| 101 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | 1m3 |
| 102 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m3 |
| 103 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 104 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 105 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0432 | 100m2 |
| 106 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m2 |
| 107 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 108 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0269 | 100m2 |
| 109 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0431 | tấn |
| 110 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 111 | Rắc co HDPE D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 112 | Rắc co HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Van ren DN90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 114 | Van ren DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,69 | 100 m |
| 116 | Lắp đặt Đồng hồ đo nước D15 hiệu Minh Hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | cái |
| 117 | Hộp tôn bảo vệ đồng hồ Inox Minh Hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | cái |
| 118 | Van ren đồng DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | cái |
| 119 | Rắc co D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218 | cái |
| 120 | Khâu nối ren trong D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | cái |
| 121 | Khâu nối ren ngoài D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218 | cái |
| 122 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| D | Hạng mục: Tuyến ống vào bản Gia Khâu, Sín Chải | |||
| 1 | Đào đường ống, , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,92 | 1m3 |
| 2 | Đào đường ống, , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 503,65 | 1m3 |
| 3 | Đào đường ống, , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 503,65 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 933,72 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,03 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,03 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE ; đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0607 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE ; đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0739 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE ; đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2849 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE ; đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3039 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE- Đường kính ống 63mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7745 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 90mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,706 | 100 m |
| 13 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0607 | 100m |
| 14 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0739 | 100m |
| 15 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2849 | 100m |
| 16 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3039 | 100m |
| 17 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7745 | 100m |
| 18 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,706 | 100m |
| 19 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 23 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 1m3 |
| 24 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | 1m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m2 |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0179 | 100m2 |
| 32 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0287 | tấn |
| 33 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 34 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 35 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 1m3 |
| 36 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 1m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | m3 |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 42 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0134 | 100m2 |
| 44 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0215 | tấn |
| 45 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 46 | Lắp đặt van ren - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Đai khởi thủy 90-1/2" (D20) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Đai khởi thủy 90-3/4" (D25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 52 | Đai khởi thủy 90-1" (D32) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Măng sông D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Măng sông D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Măng sông D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 56 | Măng sông D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 57 | Măng sông D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 58 | Măng sông D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Côn thu 63-40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Côn thu 40-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 61 | Côn thu 32-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Tê 90x63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Tê 63x63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Tê 63x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Tê 63x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 66 | Tê 40-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 67 | Tê 32-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 68 | Rắc co D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Rắc co D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Rắc co D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 71 | Rắc co D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 72 | Rắc co D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 73 | Rắc co D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Van khóa D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Van khóa D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Van khóa D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 78 | Van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 79 | Van khóa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 1m3 |
| 81 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | 1m3 |
| 82 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | m3 |
| 83 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 84 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 85 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 86 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m2 |
| 87 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 88 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0179 | 100m2 |
| 89 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0287 | tấn |
| 90 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 91 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 1m3 |
| 92 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 1m3 |
| 93 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 94 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 95 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 96 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 97 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m2 |
| 98 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 99 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0034 | 100m2 |
| 100 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0072 | tấn |
| 101 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 102 | Van giảm áp DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 103 | Van giảm áp DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 104 | Van giảm áp DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Van giảm áp DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 106 | Đầu nối Bích nối D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 107 | Đầu nối Bích nối D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 108 | Đầu nối Bích nối D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 109 | Đầu nối Bích nối D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 110 | Rắc co HDPE DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 111 | Rắc co HDPE DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 112 | Rắc co HDPE DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 113 | Rắc co HDPE DN90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 114 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 1m3 |
| 115 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,86 | 1m3 |
| 116 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,21 | m3 |
| 117 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m3 |
| 118 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m3 |
| 119 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0468 | 100m2 |
| 120 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | 100m2 |
| 121 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m3 |
| 122 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0291 | 100m2 |
| 123 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0467 | tấn |
| 124 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1 cấu kiện |
| 125 | Rắc co HDPE D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 126 | Rắc co HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 127 | Van ren DN90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 128 | Van ren DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,27 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,295 | 100 m |
| 131 | Lắp đặt Đồng hồ đo nước D15 hiệu Minh Hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | cái |
| 132 | Hộp tôn bảo vệ đồng hồ Inox Minh Hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | cái |
| 133 | Van ren đồng DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | cái |
| 134 | Rắc co D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 504 | cái |
| 135 | Khâu nối ren trong D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | cái |
| 136 | Khâu nối ren ngoài D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 504 | cái |
| 137 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: Tuyến ống Ma Ly | |||
| 1 | Đào đường ống, , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,4 | 1m3 |
| 2 | Đào đường ống, , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,28 | 1m3 |
| 3 | Đào đường ống, , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,28 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất tuyến ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,56 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE ; đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,177 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE ; đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2302 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE ; đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2399 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 75mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8858 | 100 m |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,177 | 100m |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2302 | 100m |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,24 | 100m |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8858 | 100m |
| 13 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 16 | Tê 40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Tê 40x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Tê 32x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Tê 32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Tê 25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Măng sông D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Măng sông D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Măng sông D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 24 | Côn thu 32-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Côn thu 32-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Côn thu 25-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 27 | Rắc co D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Rắc co D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 29 | Rắc co D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 30 | Van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Van khóa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 33 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 1m3 |
| 34 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | 1m3 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | m3 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m2 |
| 40 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0179 | 100m2 |
| 42 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0287 | tấn |
| 43 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 44 | Van giảm áp DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Van giảm áp DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Van giảm áp DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Van giảm áp DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 48 | Đầu nối Bích nối D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Đầu nối Bích nối D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Đầu nối Bích nối D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 51 | Đầu nối Bích nối D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Rắc co HDPE DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 53 | Rắc co HDPE DN75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Rắc co HDPE DN90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 55 | Rắc co HDPE DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 1m3 |
| 57 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 1m3 |
| 58 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | m3 |
| 59 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 60 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 61 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 63 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 64 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0134 | 100m2 |
| 65 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0215 | tấn |
| 66 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 67 | Van ren DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Van ren DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Van ren DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Van ren DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Rắc co HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 72 | Rắc co HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 73 | Rắc co HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Rắc co HDPE D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Côn thu 32-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Côn thu 32-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100 m |
| 78 | Lắp đặt Đồng hồ đo nước D15 hiệu Minh Hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 79 | Hộp tôn bảo vệ đồng hồ Inox Minh Hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 80 | Van ren đồng DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 81 | Rắc co D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 82 | Khâu nối ren trong D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 83 | Khâu nối ren ngoài D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 84 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| F | Hạng mục: Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc công chứng; - Đối với công trình đã hoàn thành phải Kèm theo giấy tờ chứng minh công trình đã hoàn thành (Thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng...) - Đối với công trình chưa hoàn thành phải kèm theo biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc công trình đã hoàn thành từ 80% trở lên) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng cao đẳng trở lên; có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc tương đương). Scan bản gốc hoặc photo công chứng bằng, chứng chỉ, Hợp đồng lao động; Kèm theo chứng minh thư hoặc căn cước công dân, số điện thoại liên hệ, giấy xác nhận của chủ đầu tư với từng công trình kê khai theo biểu kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | Có bằng cao đẳng trở lên chuyên nghành cấp thoát nước; Scan bản gốc hoặc photo công chứng bằng, Hợp đồng lao động; Kèm theo chứng minh thư hoặc căn cước công dân, số điện thoại liên hệ, giấy xác nhận của chủ đầu tư với từng công trình kê khai theo biểu kinh nghiệm. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | Loại 5kW trở lên | 1 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | Loại 70kg trở lên | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Loại 1,5kW trở lên | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Loại 1,0kW trở lên | 2 |
| 5 | Máy hàn điện | Loại 23kW trở lên | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Loại 250l trở lên | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | Loại 150l trở lên | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Loại 7T trở lên | 2 |
| 9 | Máy hàn nối ống nhựa: | Loại máy gia nhiệt D110mm trở lên | 1 |
| 10 | Máy hàn nối ống nhựa hàn nhiệt | Loại Máy hàn nhiệt cầm tay | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi