Gói thầu: Cung cấp trang thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220835871-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú
Tên gói thầu Cung cấp trang thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200155831
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, cơ cấu vốn thực hiện theo Nghị quyết số 05/2017/NQ-HĐND ngày 18/07/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-12 08:52:00 đến ngày 2022-08-19 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 804,250,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.206E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.41275E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu, bản chụp hóa đơn VAT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 562.975.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.125.950.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian có mặt tại đơn vị sử dụng để làm thủ tục bảo hành không lớn hơn 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu bảo hành của Chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng.- Thời gian bảo hành cho toàn bộ thiết bị (chính hãng) theo chuẩn của nhà sản xuất kể từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện-điện tử hoặc công nghệ thông tin hoặc tin học.Kèm văn bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động còn hiệu lực, CMND (tất cả được chứng thực); có xác nhận chủ đầu tư về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật viên phụ trách lắp đặt, bảo hành, bảo trì
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 nhân sự có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành: điện-điện tử hoặc công nghệ thông tin hoặc tin học;- 01 nhân sự có chứng chỉ sơ cấp chuyên ngành chế biến lâm sản hoặc mộc hoặc trang trí nội thất trở lên.Kèm văn bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, CMND (tất cả được chứng thực); có xác nhận chủ đầu tư về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú
E-CDNT 1.2 Cung cấp trang thiết bị
Trường Tiểu học Giao Thạnh, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, cơ cấu vốn thực hiện theo Nghị quyết số 05/2017/NQ-HĐND ngày 18/07/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú , địa chỉ: ấp 10, thị trấn Thạnh Phú, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú; địa chỉ: khu phố 3, thị trấn Thạnh Phú, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Bến Tre; địa chỉ: số 50, đường Nguyễn Trung Trực, phường 1, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. + Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế- kỹ thuật: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Thạnh Phú; địa chỉ: khu phố 3, thị trấn Thạnh Phú, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đầu tư Đông Dương; địa chỉ: số 139C, Quốc lộ 60, ấp An Mỹ, xã An Khánh, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Thạnh Phú; địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Thạnh Phú, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú , địa chỉ: ấp 10, thị trấn Thạnh Phú, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú; địa chỉ: khu phố 3, thị trấn Thạnh Phú, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre


E-CDNT 10.1(g)
catalogue các thiết bị tivi, máy in, máy vi tính để bàn, ổn áp, đàn guitar, máy lạnh
E-CDNT 10.2(c)
không yêu cầu.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá là giá được vận chuyển, lắp đặt, bàn giao, hướng dẫn sử dụng đến địa điểm giao hàng và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 tối thiểu 05 năm.
E-CDNT 15.2
nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khácđược quy định tại Phần 2].
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú; địa chỉ: khu phố 3, thị trấn Thạnh Phú, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre; địa chỉ: Số 07, đường CMT8, phường 3, TP. Bến Tre, tỉnh Bến Tre
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Xây dựng cơ bản và Thẩm định – Sở Kế hoạch và Đầu tư Bến Tre, số 6 Cách mạng Tháng Tám, Phường 3, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre; Điện thoại 0275.3823636
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bến Tre; Địa chỉ: Số 06, đường CMT8, phường 3, TP. Bến Tre, tỉnh Bến Tre; điện thoại: 0275.3823636
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1KHỐI PHÒNG HỌC -Bàn học sinh lớp 1, 2 (1 bàn + 2 ghế)54bộYêu cầu kỹ thuật theo mô tả tại Chương V E-HSMT
2KHỐI PHÒNG HỌC -Bàn học sinh lớp 3, 4, 5 (1 bàn + 2 ghế)64bộYêu cầu kỹ thuật theo mô tả tại Chương V E-HSMT
3KHỐI PHÒNG HỌC - Tủ học cụ10cáiYêu cầu kỹ thuật theo mô tả tại Chương V E-HSMT
4PHÒNG HIỆU TRƯỞNG- Bảng mica (1,2m×2,4m)1cáiYêu cầu kỹ thuật theo mô tả tại Chương V E-HSMT
5PHÒNG HIỆU TRƯỞNG- Bàn làm việc (1 bàn + 1 ghế)1bộYêu cầu kỹ thuật theo mô tả tại Chương V E-HSMT
6PHÒNG PHÓ HIỆU TRƯỞNG- Bàn làm việc (1 bàn + 1 ghế)1bộYêu cầu kỹ thuật theo mô tả tại Chương V E-HSMT
7PHÒNG PHÓ HIỆU TRƯỞNG- Tủ đựng thiết bị và hồ sơ1cáiYêu cầu kỹ thuật theo mô tả tại Chương V E-HSMT
8PHÒNG PHÓ HIỆU TRƯỞNG- Bảng mica (1,2m×2,4m)1cáiYêu cầu kỹ thuật theo mô tả tại Chương V E-HSMT
9VĂN PHÒNG - Tủ đựng thiết bị và hồ sơ1cáiYêu cầu kỹ thuật theo mô tả tại Chương V E-HSMT
10VĂN PHÒNG - Bảng mica (1,2m×2,4m)1cáiYêu cầu kỹ thuật theo mô tả tại Chương V E-HSMT
11PHÒNG NGHỈ GIÁO VIÊN - Bàn làm việc (1 bàn + 1 ghế)2bộYêu cầu kỹ thuật theo mô tả tại Chương V E-HSMT
12PHÒNG NGHỈ GIÁO VIÊN - Bàn tiếp khách (8 chỗ)1cáiYêu cầu kỹ thuật theo mô tả tại Chương V E-HSMT
13PHÒNG NGHỈ GIÁO VIÊN - Máy vi tính để bàn giáo viên1cáiYêu cầu kỹ thuật theo mô tả tại Chương V E-HSMT
14PHÒNG HỘI ĐỒNG GIÁO VIÊN - Bàn phòng họp (1 bàn + 2 ghế)20bộYêu cầu kỹ thuật theo mô tả tại Chương V E-HSMT
15PHÒNG GIÁO DỤC NGHỆ THUẬT - Bảng từ chống lóa1cáiYêu cầu kỹ thuật theo mô tả tại Chương V E-HSMT
16PHÒNG GIÁO DỤC NGHỆ THUẬT - Bàn học sinh lớp (1 bàn + 2 ghế)18bộYêu cầu kỹ thuật theo mô tả tại Chương V E-HSMT
17PHÒNG GIÁO DỤC NGHỆ THUẬT - Bàn giáo viên (1 bàn + 1 ghế)1bộYêu cầu kỹ thuật theo mô tả tại Chương V E-HSMT
18PHÒNG GIÁO DỤC NGHỆ THUẬT - Tủ đựng thiết bị và hồ sơ1cáiYêu cầu kỹ thuật theo mô tả tại Chương V E-HSMT
19PHÒNG TRUYỀN THỐNG – SINH HOẠT ĐOÀN ĐỘI - Bàn làm việc (1 bàn + 1 ghế)1bộYêu cầu kỹ thuật theo mô tả tại Chương V E-HSMT
20THƯ VIỆN - Kệ đựng sách báo tạp chí2cáiYêu cầu kỹ thuật theo mô tả tại Chương V E-HSMT
21THƯ VIỆN - Bảng mica (1,2m×2,4m)1cáiYêu cầu kỹ thuật theo mô tả tại Chương V E-HSMT
22PHÒNG HỌC VI TÍNH - Máy vi tính để bàn giáo viên1bộYêu cầu kỹ thuật theo mô tả tại Chương V E-HSMT
23PHÒNG HỌC VI TÍNH - Máy vi tính học sinh8cáiYêu cầu kỹ thuật theo mô tả tại Chương V E-HSMT
24PHÒNG HỌC VI TÍNH - Máy in1cáiYêu cầu kỹ thuật theo mô tả tại Chương V E-HSMT
25PHÒNG HỌC VI TÍNH - Bộ điều khiển học sinh (Student machine)1bộYêu cầu kỹ thuật theo mô tả tại Chương V E-HSMT
26PHÒNG HỌC VI TÍNH - witch 48 port 10/100/10001cáiYêu cầu kỹ thuật theo mô tả tại Chương V E-HSMT
27PHÒNG HỌC VI TÍNH - Cáp mạng1cuộnYêu cầu kỹ thuật theo mô tả tại Chương V E-HSMT
28PHÒNG HỌC VI TÍNH - Bàn vi tính học sinh (1 bàn + 2 ghế)8bộYêu cầu kỹ thuật theo mô tả tại Chương V E-HSMT
29PHÒNG HỌC VI TÍNH - Bàn để máy vi tính (1 bàn + 1 ghế)1bộYêu cầu kỹ thuật theo mô tả tại Chương V E-HSMT
30PHÒNG HỌC VI TÍNH -Bảng từ chống lóa1cáiYêu cầu kỹ thuật theo mô tả tại Chương V E-HSMT
31PHÒNG HỌC VI TÍNH -Máy lạnh 1.5HP2bộYêu cầu kỹ thuật theo mô tả tại Chương V E-HSMT
32PHÒNG HỌC NGOẠI NGỮ (TIẾNG ANH) - Bộ điều khiển giáo viên tích hợp bộ nguồn cho toàn hệ thống(Main console machine with system power)1bộYêu cầu kỹ thuật theo mô tả tại Chương V E-HSMT
33PHÒNG HỌC NGOẠI NGỮ (TIẾNG ANH) - Bộ điều khiển và bộ thích ứng (Central Controller)1bộYêu cầu kỹ thuật theo mô tả tại Chương V E-HSMT
34PHÒNG HỌC NGOẠI NGỮ (TIẾNG ANH) - Bộ điều khiển học viên (Student machine)1bộYêu cầu kỹ thuật theo mô tả tại Chương V E-HSMT
35PHÒNG HỌC NGOẠI NGỮ (TIẾNG ANH) - Đầu nối cáp (Junction)25cáiYêu cầu kỹ thuật theo mô tả tại Chương V E-HSMT
36PHÒNG HỌC NGOẠI NGỮ (TIẾNG ANH) - Tai nghe choàng đầu cho giáo viên và học sinh34cáiYêu cầu kỹ thuật theo mô tả tại Chương V E-HSMT
37PHÒNG HỌC NGOẠI NGỮ (TIẾNG ANH) - Hệ thống cáp mạng(Cable system)1bộYêu cầu kỹ thuật theo mô tả tại Chương V E-HSMT
38PHÒNG HỌC NGOẠI NGỮ (TIẾNG ANH) - Bàn lab giáo viên (1 bàn + 1 ghế)1bộYêu cầu kỹ thuật theo mô tả tại Chương V E-HSMT
39PHÒNG HỌC NGOẠI NGỮ (TIẾNG ANH) - Bàn lab học sinh (1 bàn + 1 ghế)18bộYêu cầu kỹ thuật theo mô tả tại Chương V E-HSMT
40PHÒNG HỌC NGOẠI NGỮ (TIẾNG ANH) - Máy lạnh 1.5HP2bộYêu cầu kỹ thuật theo mô tả tại Chương V E-HSMT
41PHÒNG HỌC NGOẠI NGỮ (TIẾNG ANH) - UPS cho máy tính chuyên dùng1cáiYêu cầu kỹ thuật theo mô tả tại Chương V E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.206E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.41275E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu, bản chụp hóa đơn VAT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 562.975.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.125.950.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian có mặt tại đơn vị sử dụng để làm thủ tục bảo hành không lớn hơn 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu bảo hành của Chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng.- Thời gian bảo hành cho toàn bộ thiết bị (chính hãng) theo chuẩn của nhà sản xuất kể từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý lắp đặt thiết bị 1 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện-điện tử hoặc công nghệ thông tin hoặc tin học.Kèm văn bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động còn hiệu lực, CMND (tất cả được chứng thực); có xác nhận chủ đầu tư về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 hợp đồng.31
2 Kỹ thuật viên phụ trách lắp đặt, bảo hành, bảo trì 2 - 01 nhân sự có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành: điện-điện tử hoặc công nghệ thông tin hoặc tin học;- 01 nhân sự có chứng chỉ sơ cấp chuyên ngành chế biến lâm sản hoặc mộc hoặc trang trí nội thất trở lên.Kèm văn bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, CMND (tất cả được chứng thực); có xác nhận chủ đầu tư về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 hợp đồng.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->