Gói thầu: Thi công xây dựng khu trung tâm văn hóa thể thao huyện Nam Trực
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220826197-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng khu trung tâm văn hóa thể thao huyện Nam Trực |
| Số hiệu KHLCNT | 20220800565 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất các khu dân cư tập trung trên địa bàn huyện Nam Trực và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 17 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-09 19:24:00 đến ngày 2022-08-30 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 45,124,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.963E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Tương tự về giá trị: Có giá trị công việc xây lắp ≥31.587.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 31.587.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: (Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh Chỉ huy trưởng công trường Phải là người của thành viên đứng đầu liên danh) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên; có các tài liệu để chứng minh theo quy định tại í a) điểm 2.2. mục 2 chương III của E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng, đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất một công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên, có các tài liệu để chứng minh theo quy định tại í a) điểm 2.2. mục 2 chương III của E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động; đã trực tiếp phụ trách ATLĐ, VSMT ít nhất một công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên, có các tài liệu để chứng minh theo quy định tại í a) điểm 2.2. mục 2 chương III của E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy ép cọc trước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 130 - 140CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy vận thăng lồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Xe bơm bê tông tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng khu trung tâm văn hóa thể thao huyện Nam Trực Xây dựng khu trung tâm văn hóa thể thao, huyện Nam Trực 17 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất các khu dân cư tập trung trên địa bàn huyện Nam Trực và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy uỷ quyền (nếu có); - Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức, cá nhân trong hoạt động xây dựng: Theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021; - Các hồ sơ, tài liệu làm cơ sở đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (Theo yêu cầu tại Mục 2, chương III của E-HSMT) - Bảng tiến độ thi công (thể hiện đầy đủ nội dung công việc, nhân sự, máy móc thiết bị tham gia thi công); - Đảm bảo dự thầu (Bằng bảo lãnh của ngân hàng). Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu thấy nghi ngờ về các hồ sơ, tài liệu do nhà thầu cung cấp, Bên mời thầu sẽ xác minh để làm rõ theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Trực tỉnh Nam Định
Tên gói thầu: Thi công xây dựng Khu trung tâm văn hóa thể thao huyện Nam Trực.
Tên dự án: Xây dựng Khu trung tâm văn hóa thể thao huyện Nam TrựcThời gian thực hiện hợp đồng là: 17 tháng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Nam Trực; Địa chỉ: Thị trấn Nam Giang, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Nam Định; Địa chỉ: Số 57 đường Vị Hoàng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Nam Định; Địa chỉ: Số 172 đường Hàn Thuyên, phường Vị Xuyên, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Nam Định; Địa chỉ: Số 172 đường Hàn Thuyên, phường Vị Xuyên, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định - Báo Đấu thầu, địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243768 6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG NHÀ THI ĐẤU ĐA NĂNG | |||
| B | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1.620,8678 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 19,25 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 54,8759 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 3,8648 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 9,0859 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 246,5165 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 5,3296 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 10,3997 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 18,2623 | tấn |
| 10 | Bê tông cột TD >0,1m2, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 2,6177 | m3 |
| 11 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 6,9953 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1,3777 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1,0335 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,808 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 5,1985 | tấn |
| 16 | Bê tông giằng móng nhà M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 30,198 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 2,0061 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,6762 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 3,5946 | tấn |
| 20 | Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 205,9826 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 75,24 | m2 |
| 22 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 97,76 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 97,76 | m2 |
| 24 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 18,7 | m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 3,08 | m3 |
| 26 | Ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,1792 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,2964 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 56 | 1cấu kiện |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅110mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC ∅110mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 36 | cái |
| 31 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 9,1685 | m3 |
| 32 | Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 37,4501 | m3 |
| 33 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 161,7 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 58,3263 | m2 |
| 35 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 58,3263 | m2 |
| 36 | Lát đá dốc trượt tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 51,1907 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 85,4925 | m2 |
| 38 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 85,4925 | m2 |
| 39 | Đắp đất công trình | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 15,4334 | 100m3 |
| 40 | Đắp cát công trình | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 19,4675 | 100m3 |
| 41 | Mua cát đen tôn nền nhà | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1.609,6064 | m3 |
| 42 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 215,5292 | m3 |
| 43 | Ni lông chống mất nước xi măng | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1.790,0587 | m2 |
| C | Phần cọc | |||
| 1 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 30 | m3 |
| 2 | Mua ni lông lót nền bãi đúc cọc | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 300 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 30 | m3 |
| 4 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 443,9167 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cọc | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 35,4464 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 13,6198 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 46,7637 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,3551 | tấn |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 10,4544 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 10,4544 | tấn |
| 11 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 960 | 1 mối nối |
| 12 | Mua cọc dẫn bằng thép | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1 | cọc |
| 13 | Ép trước cọc BTCT KT 25x25cm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 73,3275 | 100m |
| 14 | Ép trước cọc BTCT KT 25x25cm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 2,16 | 100m |
| 15 | Đập đầu cọc bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 4,725 | m3 |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T- Bốc xếp lên | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1.197 | 1 cấu kiện |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 3 | 1 cấu kiện |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1.197 | 1 cấu kiện |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 3 | 1 cấu kiện |
| 20 | Vận chuyển cọc | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 110,9792 | 10 tấn/1km |
| D | Phần thô | |||
| 1 | Bê tông cột TD >0,1m2 M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 38,9736 | m3 |
| 2 | Bê tông cột TD ≤0,1m2 M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 73,27 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 13,5606 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 4,7257 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 2,608 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 18,3931 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 168,4488 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 16,1679 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 8,1133 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 8,3446 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 27,2241 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 343,158 | m3 |
| 13 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 29,5573 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 39,821 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 46,497 | m3 |
| 16 | Ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 5,2293 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1,0187 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 3,35 | tấn |
| 19 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,5644 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,0266 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cầu thang bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 10,4347 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cầu thang | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,9107 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,8456 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,2376 | tấn |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 378,2528 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 122,7551 | m3 |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 11,5015 | m3 |
| 28 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 11,664 | m3 |
| E | Phần mái | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ ≤36m | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 14,9718 | tấn |
| 2 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 14,9718 | tấn |
| 3 | Lắp đặt bu lông liên kết cường độ cao đặt neo trong cột bê tông (trọn gói) | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 120 | cái |
| 4 | Lắp đặt bu lông liên kết cường độ cao đặt neo liên kết đoạn kèo (trọn gói) | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 300 | cái |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 386,5158 | 1m2 |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 2,6022 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 2,6022 | tấn |
| 8 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1,5349 | tấn |
| 9 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1,5349 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 48,2107 | 1m2 |
| 11 | Mua + Lắp dụng ke chống bão SEC- PVC bắt vít vào xà gồ mái | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 2.233,2 | cái |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, chiều dày tôn 0.45mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 12,3484 | 100m2 |
| 13 | Tôn úp nóc chống dột dùng tôn khổ rộng 400mm dày 0,45mm, chiều dày tôn 0.45mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 103,55 | m |
| F | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn dầy 6.38mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 17,48 | m2 |
| 2 | Cửa đi 2 cánh mở quay kính an toàn dầy 6.38mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 135,746 | m2 |
| 3 | Cửa sổ 2 cánh mở quay trong ngoài, kính an toàn dầy 6.38mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 29,7528 | m2 |
| 4 | Cửa sổ 1 cánh mở hất ra, kính an toàn dầy 6.38mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 21,9303 | m2 |
| 5 | Ô thoáng cửa đi, cửa sổ, vách kính, kính an toàn dầy 6.38mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 520,44 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng thanh gia cường chống rung vách kính (dùng inox 304) (trọn gói cả lắp đặt) | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 105,328 | kg |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang, cầu thang (dùng inox 304) (trọn gói cả lắp đặt) | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 2.026,296 | kg |
| 8 | Mua sẵn tay vin gỗ lim kt 70x100 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 21,02 | m |
| 9 | Mua trụ cầu thang bằng gỗ có chạm trổ hoa Văn D150 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng khung đỡ mặt bàn đá (dùng inox 304) (trọn gói cả lắp đặt) | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 113,28 | kg |
| 11 | Ốp đá Granite | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 20,4116 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng vách ngăn vệ sinh Compact loại dày 12mm (trọn gói cả phụ kiện, lắp đặt) | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 197,2072 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn - Gạch lát Granite KT600x600mm , XM PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1.294,8565 | m2 |
| 14 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch Granite KT150x600mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 146,3055 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch - Gạch Ceramic chống trơn KT300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 161,7598 | m2 |
| 16 | Ốp tường trụ, cột - Gạch Ceramic KT300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 401,0916 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 2.124,4359 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 106,7956 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 2.231,2315 | m2 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 4.297,6726 | m2 |
| 21 | Trát má cửa | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 142,7544 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1.616,79 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 2.127,13 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 91,07 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 8.275,417 | m2 |
| 26 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao xương nổi KT600x600mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 701,5004 | m2 |
| 27 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm xương chìm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 32,7123 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 32,7123 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 32,7123 | m2 |
| 30 | Thi công trần bằng tấm tấm Aluminium | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 127,0996 | m2 |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1.027,6362 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1.027,6363 | m2 |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 735,6276 | m2 |
| 34 | Đánh bóng và mài mặt bằng máy đánh bóng chuyên dụng | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 735,6276 | m2 |
| 35 | Thi công 1 lớp sơn chống thấm ngược cho nền sàn | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 736,7034 | m2 |
| 36 | Thi công 1 lớp sơn lót tăng cường chịu mài mòn bề mặt nền sàn | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 736,7034 | m2 |
| 37 | Sơn sàn thể thao sơn 2 nước màu | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 736,7034 | m2 |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 546,7932 | m2 |
| 39 | Thi công 1 lớp sơn lót tăng cường chịu mài mòn bề mặt nền sàn | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 546,7932 | m2 |
| 40 | Sơn sàn thể thao sơn 2 nước màu | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 546,7932 | m2 |
| 41 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 83,754 | m2 |
| 42 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 76,9 | m |
| 43 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 62,9 | m |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 328,05 | m |
| 45 | Tạo chỉ âm tường KT10x80 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 85,27 | m |
| 46 | Đắp chi tiết trang trí mặt đứng KT400x400 (trọn gói) | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 47 | Đắp chi tiết trang trí mặt đứng KT150x150 (trọn gói) | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 48 | cái |
| 48 | Đắp chi tiết trang trí chân cột + đầu cột tròn mặt đứng kiến trúc D700 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 18 | cái |
| 49 | Đắp chi tiết trang trí chân cột + đầu cột tròn mặt đứng kiến trúc D700/4 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 50 | Gia công lắp đặt tấm tôn hoa phẳng gò cạnh lên lên lỗ mái (trọn gói) | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 51 | Tay vịn Inox 304 dành cho người khuyết tật trong khu vệ sinh | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 8 | bộ |
| 52 | Gia công lắp dựng tấm inox phẳng dày 0.47mm đậy lỗ lên mái | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 53 | Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 3,0007 | 100m2 |
| 54 | Gia công hệ xà gồ thép khoảng cách 30cm/1 thanh xà gồ bắt vít mái vào xà gồ | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1,3283 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1,3283 | tấn |
| 56 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 24,0661 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 27,9026 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 102,5794 | 100m2 |
| G | Phần điện chiếu sáng + Thu lôi chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện KT70x50x21 (loại 12 modul) | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện KT30x25x15 (loại 6 modul) | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều 250A Ampe | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các Aptomat loại 3 pha 250A | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các Aptomat loại 1 pha 63A | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các Aptomat loại 1 pha 40A | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các Aptomat loại 1 pha 20A | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 47 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn ống LED dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn ống LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 62 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn máng âm trần 4 bóng Led KT600x600mm - 4x18W | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 110 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn LED ốp sát trần 220V - 24W (D LN 09L 300/24W) | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 16 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn Highbay COB 150w ZHB150 COB cao cấp treo trần | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 36 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm 1400mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 18 | cái |
| 14 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 18 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt treo tường 40W, cánh 400mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, công nghiệp | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt quạt hút mùi KT250x250mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (đế + mặt + hạt) | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (đế + mặt + hạt) | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 40 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt (đế + mặt + hạt) | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 26 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm 2 chấu (3 ổ cắm, đế + mặt) | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 94 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây điện 2 ruột PVC-300/500V 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1.279 | m |
| 23 | Lắp đặt dây điện 2 ruột PVC-300/500V 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 600 | m |
| 24 | Lắp đặt dây điện 2 ruột PVC-300/500V 2x4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 775 | m |
| 25 | Lắp đặt dây điện 2 ruột CU/XLPE/PVC - 2x6 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 95 | m |
| 26 | Lắp đặt dây điện 2 ruột CU/XLPE/PVC - 2x10 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 105 | m |
| 27 | Lắp đặt dây điện 2 ruột CU/XLPE/PVC - 2x16 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 180 | m |
| 28 | Lắp đặt dây điện 4 ruột CU/XLPE/PVC - 3x10+1x6 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 10 | m |
| 29 | Lắp đặt dây điện 4 ruột CU/XLPE/PVC - 3x16+1x10 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 100 | m |
| 30 | Lắp đặt hộp nối, phân dây110x110x50mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 100 | hộp |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ống nhựa D20 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 2.200 | m |
| 32 | Khớp nối nhựa D20 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 100 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ống nhựa D25 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 295 | m |
| 34 | Khớp nối nhựa D25 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 15 | cái |
| 35 | Tiếp nối đất từ tủ điện xuống nền | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Đào móng | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 28,8 | 1m3 |
| 37 | Đắp đất móng | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,288 | 100m3 |
| 38 | Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6, l=2,5m | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 8 | cọc |
| 39 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =20mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 80 | m |
| 40 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 70 | m |
| 41 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 160 | m |
| 42 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 300 | m |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 17,2386 | 1m2 |
| 44 | Gia công, lắp đặt kim thu sét | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 17 | cái |
| 45 | Mối nối kiểm tra | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| H | Phần hệ thống cấp, thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 32 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + Chân chậu | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 26 | bộ |
| 3 | Lắp Siphon lật 1 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 26 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa cho chậu 1 lỗ lạnh | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 26 | bộ |
| 5 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 14 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi chậu tiểu nam | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 14 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 26 | cái |
| 9 | Lắp đặt kệ gương | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 26 | cái |
| 10 | Giá đượng cốc | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 26 | cái |
| 11 | Kệ xà phòng | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 26 | cái |
| 12 | Hộp đựng giấy | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 32 | cái |
| 13 | Móc treo áo | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 26 | cái |
| 14 | Thanh treo khăn | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 26 | cái |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa đồng | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 6 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi xịt nền + móc treo | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 32 | cái |
| 17 | Dây nối nhựa mềm fi 20 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 26 | bộ |
| 18 | Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 33 | cái |
| 19 | Lắp đặt tấm chụp phễu thu nước sàn INOX (cả bộ) | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 33 | cái |
| 20 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 4 | bể |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅25mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 3 | 100m |
| 22 | Lắp đặt van chặn ren ngoại ∅25mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK25mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt van phao điện tự động | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt van phao điện tự cơ | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ren trong đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 48 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 50 | cái |
| 29 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt van xả cặn, u.PVC ĐK 34mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅34mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 32 | Lắp đăt cút nhựa 90o∅34mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 33 | Máy bơm nước liên doanh từ nguồn cấp lên téc nước trên mái , Q4m3/h, H40m | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Hộp bảo vệ máy bơm + khoá | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 4 | bộ |
| 35 | Lắp đặt rọ hút máy bơm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅32mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1,24 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅25mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,95 | 100m |
| 38 | Lắp đặt van chặn ren trong ∅32mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 7 | cái |
| 39 | Lắp đặt van chặn ren trong ∅25mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 14 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 43 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 14 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ren trong đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 51 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x25mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 34 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa PPR, ren trong đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 52 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32x25mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 16 | cái |
| 48 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 16 | cái |
| 49 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 14 | cái |
| 50 | Lắp đặt chụp mũ nhựa PPR đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 7 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅110mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,87 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅90mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1,75 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅60mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,91 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅34mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,37 | 100m |
| 55 | Lắp đăt cút nhựa u.PVC 135o∅110mm (Chếch) | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 56 | Lắp đăt cút nhựa u.PVC 135o∅90mm (Chếch) | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 30 | cái |
| 57 | Lắp đăt cút nhựa u.PVC 90o∅110mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 58 | Lắp đăt cút nhựa u.PVC 90o∅90mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 32 | cái |
| 59 | Lắp đăt cút nhựa u.PVC 90o∅60mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 16 | cái |
| 60 | Lắp đăt cút nhựa u.PVC 90o∅34mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 56 | cái |
| 61 | Lắp đăt tê nhựa u.PVC 135o∅110mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 28 | cái |
| 62 | Lắp đăt tê nhựa u.PVC 135o∅90mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 16 | cái |
| 63 | Lắp đăt tê nhựa u.PVC 135o∅60mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 64 | Lắp đăt tê nhựa u.PVC 90o∅110mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 65 | Lắp đăt tê nhựa u.PVC 90o∅90mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 34 | cái |
| 66 | Lắp đăt tê nhựa u.PVC 90o∅60mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 67 | Lắp đăt tê nhựa u.PVC 90o∅110x90mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 68 | Lắp đăt tê nhựa u.PVC 90o∅90x34mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 22 | cái |
| 69 | Lắp đăt tê nhựa u.PVC 90o∅60x34mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Lắp đăt côn thu nhựa u.PVC ∅110-90mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 21 | cái |
| 71 | Lắp đăt côn thu nhựa u.PVC ∅90-60mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC ∅110mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 73 | Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC ∅90mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 30 | cái |
| 74 | Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC ∅60mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 16 | cái |
| 75 | Lắp đặt tấm chụp mũ nhựa u.PVC ∅60mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 7 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅90mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 3,77 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅34mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 78 | Lắp đăt cút nhựa u.PVC 90o∅90mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 50 | cái |
| 79 | Lắp đăt tê nhựa u.PVC 90o∅90mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Lắp đăt tê nhựa u.PVC 135o∅90mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 46 | cái |
| 81 | Lắp đăt cút nhựa u.PVC 135o∅90mm (Chếch) | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 82 | cái |
| 82 | Lắp đăt côn thu nhựa u.PVC ∅110-90mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 50 | cái |
| 83 | Lắp đặt đai giữ ống ∅90 vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 240 | cái |
| 84 | Cầu chắn rác ∅110 (inox) | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 50 | cái |
| I | XÂY DỰNG KHÁN ĐÀI 1 | |||
| J | Phần cọc | |||
| 1 | Bê tông cọc M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 59,4655 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 4,9252 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1,6144 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 5,0255 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1,1616 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1,1616 | tấn |
| 7 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm, | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 80 | 1 mối nối |
| 8 | Ép trước cọc BTCT KT 25x25cm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 9,6 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc BTCT KT 25x25cm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 160 | 1 cấu kiện |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T- Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 160 | 1 cấu kiện |
| 13 | Vận chuyển cọc | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 14,8664 | 10 tấn/1km |
| K | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 989,9323 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 7,7 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 16,1382 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 2,7293 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 62,9912 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1,026 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1,0091 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 5,6756 | tấn |
| 9 | Bê tông cột TD >0,1m2, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1,1616 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,2112 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,1477 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,3276 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,4044 | tấn |
| 14 | Bê tông giằng móng nhà M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 5,4621 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,4715 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,0779 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,464 | tấn |
| 18 | Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 42,8264 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 35,34 | m2 |
| 20 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 49,496 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 49,496 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 9,35 | m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1,54 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,0896 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,1482 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 28 | 1cấu kiện |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅110mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC ∅110mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 18 | cái |
| 29 | Đắp đất công trình | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 8,132 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát công trình | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,1252 | 100m3 |
| 31 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 25,0836 | m3 |
| 32 | Ni lông chống mất nước xi măng | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 250,4782 | m2 |
| L | Phần thô | |||
| 1 | Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 4,3512 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,7911 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,262 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,1822 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,8868 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 40,1936 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 4,1448 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1,3542 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 3,6988 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1,6589 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 38,9475 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cầu thang | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 2,5965 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 4,4671 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,1634 | m3 |
| 15 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,0054 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,0367 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 34,3079 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 23,664 | m3 |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1,6181 | m3 |
| M | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Cửa đi 1 cánh mở quay kính an toàn dầy 6.38mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 4,05 | m2 |
| 2 | Cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn dầy 6.38mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 3 | Cửa sổ 1 cánh mở hất ra kính an toàn dầy 6.38mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 4 | Ô thoáng cửa đi, cửa sổ, vách kính, kính an toàn dầy 6.38mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 2,97 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng lan can inox 304 (trọn gói cả phụ kiện lắp đặt) | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 497,74 | kg |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng khung đỡ mặt bàn đá inox 304 (trọn gói cả phụ kiện lắp đặt) | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 86,83 | kg |
| 7 | Ốp đá Granite | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 7,0752 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng vách ngăn vệ sinh Compact loại dày 12mm (trọn gói cả phụ kiện, lắp đặt) | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 83,33 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn - Gạch lát Granite KT600x600mm , XM PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 102,9181 | m2 |
| 10 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch Granite KT120x600mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 13,8972 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch - Gạch Ceramic chống trơn KT300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 63,1058 | m2 |
| 12 | Ốp tường trụ, cột - Gạch Ceramic KT300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 180,1894 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 325,0163 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 325,0163 | m2 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 350,1626 | m2 |
| 16 | Trát má cửa | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 6,446 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 148,4374 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 145,4063 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 650,4524 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 301,2742 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 107,576 | m2 |
| 22 | Thi công 1 lớp sơn lót tăng cường chịu mài mòn bề mặt nền sàn | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 408,8502 | m2 |
| 23 | Sơn sàn thể thao sơn 2 nước màu | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 408,8502 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 10,26 | m2 |
| 25 | Láng granitô cầu thang | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 10,26 | m2 |
| 26 | Quét dầu bóng chống rêu mốc | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 10,26 | m2 |
| 27 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 25,2 | m |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 151,28 | m |
| 29 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 2,504 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,51 | 100m2 |
| N | Phần hệ thống điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện KT30x25x15 (loại 6 modul) | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt các Aptomat loại 1 pha 40A | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các Aptomat loại 1 pha 20A | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn ống LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn LED ốp sát trần 220V - 24W | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 9 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (đế + mặt + hạt) | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (đế + mặt + hạt) | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm 2 chấu (3 ổ cắm, đế + mặt) | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây điện 2 ruột PVC-300/500V 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 96 | m |
| 10 | Lắp đặt dây điện 2 ruột PVC-300/500V 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 48,5 | m |
| 11 | Lắp đặt dây điện 2 ruột PVC-300/500V 2x4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 24,5 | m |
| 12 | Lắp đặt dây điện 2 ruột CU/XLPE/PVC - 2x6 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 35 | m |
| 13 | Lắp đặt dây điện 2 ruột CU/XLPE/PVC - 2x10 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 100 | m |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, phân dây110x110x50mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 7 | hộp |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn - ống nhựa D20 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 163 | m |
| 16 | Khớp nối nhựa D20 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 30 | cái |
| 17 | Tiếp nối đất từ tủ điện xuống nền | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| O | Phần hệ thống cấp, thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 14 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + Chân chậu | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 12 | bộ |
| 3 | Lắp Siphon lật 1 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa cho chậu 1 lỗ lạnh | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 10 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi chậu tiểu nam | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 10 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt kệ gương | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Giá đượng cốc | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Kệ xà phòng | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Hộp đựng giấy | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 14 | cái |
| 13 | Móc treo áo | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 14 | cái |
| 14 | Thanh treo khăn | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi xịt nền + móc treo | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 14 | cái |
| 17 | Dây nối nhựa mềm fi 20 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 14 | bộ |
| 18 | Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 23 | cái |
| 19 | Lắp đặt tấm chụp phễu thu nước sàn INOX (cả bộ) | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 23 | cái |
| 20 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 2 | bể |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅25mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 22 | Lắp đặt van chặn ren ngoại ∅25mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK25mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van phao điện tự động | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van phao điện tự cơ | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ren trong đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 20 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa PPR, ren trong đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 40 | cái |
| 30 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt van xả cặn, u.PVC ĐK 34mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅34mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 33 | Lắp đăt cút nhựa 90o∅34mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Máy bơm nước liên doanh từ nguồn cấp lên téc nước trên mái , Q4m3/h, H40m | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Hộp bảo vệ máy bơm + khoá | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt rọ hút máy bơm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅32mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅25mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 39 | Lắp đặt van chặn ren trong ∅32mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt van chặn ren trong ∅25mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 16 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 52 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ren trong đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 52 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 32 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32x25mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 23 | cái |
| 49 | Lắp đặt chụp mũ nhựa PPR đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅110mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅90mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅60mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅34mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 54 | Lắp đăt cút nhựa u.PVC 135o∅110mm (Chếch) | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 55 | Lắp đăt cút nhựa u.PVC 135o∅90mm (Chếch) | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 20 | cái |
| 56 | Lắp đăt Cút nhựa u.PVC 135o∅34mm (Chếch) | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 24 | cái |
| 57 | Lắp đăt cút nhựa u.PVC 90o∅110mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 58 | Lắp đăt cút nhựa u.PVC 90o∅90mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 59 | Lắp đăt tê nhựa u.PVC 90o∅110mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 60 | Lắp đăt tê nhựa u.PVC 90o∅90mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 61 | Lắp đăt tê nhựa u.PVC 90o∅60mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 62 | Lắp đăt tê nhựa u.PVC 90o∅110x90mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 63 | Lắp đăt tê nhựa u.PVC 90o∅60x34mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 20 | cái |
| 64 | Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC ∅110mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC ∅90mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 66 | Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC ∅60mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Lắp đăt côn thu nhựa u.PVC ∅110-90mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 68 | Lắp đăt côn thu nhựa u.PVC ∅90-60mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 69 | Lắp đăt Côn thu nhựa u.PVC ∅60-34mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 70 | Lắp đăt tấm chụp mũ nhựa u.PVC ∅110mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt tấm chụp mũ nhựa u.PVC ∅60mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| P | XÂY DỰNG BỤC SÂN KHẤU | |||
| 1 | Đào móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 145,7986 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 21,476 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 4,9958 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,0967 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 14,4586 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,6265 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,4297 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,5905 | tấn |
| 9 | Bê tông cột TD >0,1m2 M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1,9129 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,1572 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cột tròn | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,0464 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,0676 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,2809 | tấn |
| 14 | Bê tông giằng móng M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1,3 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,0909 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,0194 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,1181 | tấn |
| 18 | Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 26,3074 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,9717 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1,3074 | 100m3 |
| 21 | Mua cát đen tôn nền nhà | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 82,1303 | m3 |
| 22 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 12,4514 | m3 |
| 23 | Ni lông chống mất nước xi măng | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 124,5145 | m2 |
| 24 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,6776 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 4,5276 | m3 |
| 26 | Láng granitô nền sàn | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 126,007 | m2 |
| 27 | Quét dầu bóng chống rêu mốc | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 126,007 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 9,1 | m2 |
| 29 | Láng granitô bậc tam cấp | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 9,1 | m2 |
| 30 | Quét dầu bóng chống rêu mốc | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 9,1 | m2 |
| 31 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 19,6 | m |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 258,383 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 54,4715 | m2 |
| 34 | Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 3,7743 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,3261 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn cột - Cột tròn | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,124 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,0788 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,4549 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,9196 | m3 |
| 40 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,0836 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,0181 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,1286 | tấn |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,4369 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 20,4047 | m3 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 25,042 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 228,9535 | m2 |
| 47 | Trát Phào kép, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 22,432 | m |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 29,56 | m |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng lan can inox 304 (trọn gói cả phụ kiện lắp đặt) | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 245,02 | kg |
| 50 | Gia công vì kèo thép mạ kẽm nhúng nóng khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 2,0613 | tấn |
| 51 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,9412 | tấn |
| 52 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1,1201 | tấn |
| 53 | Lắp đặt bu lông liên kết cường độ cao đặt neo trong cột bê tông (trọn gói) | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 16 | cái |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1,5232 | 1m2 |
| 55 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1,0979 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1,0971 | tấn |
| 57 | Mua + Lắp dụng ke chống bão SEC- PVC bắt vít vào xà gồ mái | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1.470 | cái |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ chiều dầy tôn 0.45mm) | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 2,499 | 100m2 |
| 59 | Tôn úp nóc chống dột dùng tôn khổ rộng 400mm dày 0,45mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 40,8 | m |
| 60 | Lắp đặt tủ điện KT30x25x15 (loại 6 modul) | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 61 | Lắp đặt các Aptomat loại 1 pha 40A | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt các Aptomat loại 1 pha 20A | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt đèn chiếu sáng 2 cấp 150/100W | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 8 | bộ |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm 2 chấu SINO (3 ổ cắm, đế + mặt) | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt dây điện 2 ruột PVC-300/500V 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 20 | m |
| 66 | Lắp đặt dây điện 2 ruột PVC-300/500V 2x4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 170 | m |
| 67 | Lắp đặt dây điện 2 ruột CU/XLPE/PVC - 2x6 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 5 | m |
| 68 | Lắp đặt dây điện 2 ruột CU/XLPE/PVC - 2x10 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 100 | m |
| 69 | Lắp đặt hộp nối, phân dây110x110x50mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1 | hộp |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn - ống nhựa D20 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 152 | m |
| 71 | Tiếp nối đất từ tủ điện xuống nền | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| Q | XÂY DỰNG NHÀ BẢO VỆ | |||
| R | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 58,4172 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 15,5575 | 100m |
| 3 | Bê tông lót M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 3,3226 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,0537 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 9,592 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,1412 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,3485 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,4532 | tấn |
| 9 | Bê tông cột TD >0,1m2 M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,4247 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,0515 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,0125 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,0968 | tấn |
| 13 | Bê tông giằng móng M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,9912 | m3 |
| 14 | Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,063 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,0147 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,0877 | tấn |
| 17 | Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 6,8741 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,2182 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,2706 | m3 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp đá Granite, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 4,5707 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 75,3983 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 6,8349 | m2 |
| 23 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 5,786 | m2 |
| 24 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 5,786 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,8541 | m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,1425 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,0087 | 100m2 |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,0092 | tấn |
| 29 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 3 | 1 cấu kiện |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅110mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC ∅110mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Đắp đất công trình | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,3905 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát công trình | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,0289 | 100m3 |
| 34 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 2,0671 | m3 |
| 35 | Ni lông chống mất nước xi măng | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 20,6708 | m2 |
| S | Phần thô | |||
| 1 | Bê tông cột TD ≤0,1m2 M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,9583 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,1742 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,0218 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,1783 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 3,0692 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,3692 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,0775 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,5495 | tấn |
| 9 | Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 4,7939 | m3 |
| 10 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,4819 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,7857 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1,0186 | m3 |
| 13 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,171 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,0243 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,1475 | tấn |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 9,5167 | m3 |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1,5222 | m3 |
| 18 | Nắp lên mái bằng tấm inox kt : 790*790 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| T | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Cửa đi 1 cánh mở quay kính an toàn dầy 6.38mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 7,26 | m2 |
| 2 | Cửa sổ 2 cánh mở quay trong ngoài, kính an toàn dầy 6.38mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 5,7 | m2 |
| 3 | Cửa sổ 1 cánh mở hất ra kính an toàn dầy 6.38mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 2,46 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch - Gạch Ceramic KT400x400mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 22,5032 | m2 |
| 5 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch Ceramic KT120x400mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,324 | m2 |
| 6 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch Ceramic KT120x400mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 2,6292 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn gạch - Gạch Ceramic chống trơn KT300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 3,009 | m2 |
| 8 | Ốp tường trụ, cột - Gạch Ceramic KT300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 16,086 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 17,0059 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 85,5693 | m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 72,553 | m2 |
| 12 | Trát má cửa | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 5,8524 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 34,2844 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 47,4695 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 160,1593 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 16,0896 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 16,0896 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 60,87 | m |
| 19 | Trát Phào kép, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 5,04 | m |
| 20 | Đắp trang trí đầu cột (trọn gói) | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,8424 | 100m2 |
| U | Phần mái | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,1808 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,1808 | tấn |
| 3 | Mua + Lắp dụng ke chống bão SEC- PVC bắt vít vào xà gồ mái | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 236 | cái |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,3828 | 100m2 |
| 5 | Tôn úp nóc chống dột dùng tôn khổ rộng 400mm dày 0,45mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 17,525 | m |
| V | Phần hệ thống điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện KT30x25x15 (loại 6 modul) | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt các Aptomat loại 1 pha 63A | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các Aptomat loại 1 pha 20A | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các Aptomat loại 1 pha 16A | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn ống LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn LED ốp sát trần 220V - 24W | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm 1400mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Móc quạt trần | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (đế + mặt + hạt) | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (đế + mặt + hạt) | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm 2 chấu (3 ổ cắm, đế + mặt) | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây điện 2 ruột PVC-300/500V 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 50 | m |
| 14 | Lắp đặt dây điện 2 ruột PVC-300/500V 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 36 | m |
| 15 | Lắp đặt dây điện 2 ruột PVC-300/500V 2x4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 10 | m |
| 16 | Lắp đặt dây điện 2 ruột CU/XLPE/PVC - 2x6 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 16 | m |
| 17 | Lắp đặt dây điện 2 ruột CU/XLPE/PVC - 2x10 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 50 | m |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, phân dây110x110x50mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 2 | hộp |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ống nhựa D20 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 90 | m |
| 20 | Khớp nối nhựa D20 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 30 | cái |
| W | Phần hệ thống cấp, thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + Chân chậu | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp Siphon lật 1 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa cho chậu 1 lỗ lạnh | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ gương | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Giá đượng cốc | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Kệ xà phòng | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Hộp đựng giấy | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Móc treo áo | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Thanh treo khăn | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa đồng | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi xịt nền + móc treo | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Dây nối nhựa mềm fi 20 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tấm chụp phễu thu nước sàn INOX (cả bộ) | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1 | bể |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅25mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,453 | 100m |
| 20 | Lắp đặt van chặn ren ngoại ∅25mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK25mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van phao điện tự động | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van phao điện tự cơ | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ren trong đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt van xả cặn, u.PVC ĐK 34mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅34mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 30 | Lắp đăt cút nhựa 90o∅34mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Máy bơm nước liên doanh từ nguồn cấp lên téc nước trên mái , Q2m3/h, H40m | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Hộp bảo vệ máy bơm + khoá | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt rọ hút máy bơm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅32mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅25mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 36 | Lắp đặt van chặn ren trong ∅32mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt van chặn ren trong ∅25mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ren trong đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 9 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32x25mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt chụp mũ nhựa PPR đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅110mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅60mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 49 | Lắp đăt cút nhựa u.PVC 135o∅110mm (Chếch) | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đăt cút nhựa u.PVC 90o∅110mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 51 | Lắp đăt cút nhựa u.PVC 90o∅60mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 52 | Lắp đăt tê nhựa u.PVC 90o∅110mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đăt tê nhựa u.PVC 90o∅60mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC ∅110mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC ∅60mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 56 | Lắp đăt tấm chụp mũ nhựa u.PVC ∅110mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt tấm chụp mũ nhựa u.PVC ∅60mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅90mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 59 | Lắp đăt cút nhựa u.PVC 90o∅90mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 60 | Lắp đăt cút nhựa u.PVC 135o∅90mm (Chếch) | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt đai giữ ống ∅90 vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 62 | Cầu chắn rác ∅110 (inox) | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| X | XÂY DỰNG NHÀ ĐẶT MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 19,3258 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 4,8079 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,9616 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,0289 | 100m2 |
| 5 | Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 6,863 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng móng M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,7623 | m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,0462 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,0141 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,088 | tấn |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 45,8316 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 5,935 | m2 |
| 12 | Đắp đất công trình | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,1221 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1,1968 | m3 |
| 14 | Lót ni lông chống mất nước xi măng | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 11,9679 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 12,7544 | m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1,0164 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,0598 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,0212 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,1092 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 2,2986 | m3 |
| 21 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,2469 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,1278 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,0616 | m3 |
| 24 | Ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,0091 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,0015 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,0069 | tấn |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 8,1928 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng cửa đi pano khung sắt hộp bịt thép bản dày 2mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 3,52 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 39,896 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 38,444 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 5,98 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 24,69 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 20,28 | m |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 69,114 | m2 |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 23,1 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 23,1 | m2 |
| 37 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,5082 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt tủ điện KT30x25x15 (loại 6 modul) | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 39 | Lắp đặt các Aptomat loại 3 pha 100A | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt các Aptomat loại 1 pha 20A | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt đèn ống LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (đế + mặt + hạt) | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm 2 chấu (3 ổ cắm, đế + mặt) | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt dây điện 2 ruột PVC-300/500V 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 10 | m |
| 45 | Lắp đặt dây điện 2 ruột PVC-300/500V 2x4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1 | m |
| 46 | Lắp đặt dây điện 4 ruột CU/XLPE/PVC - 3x10+1x6 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 5 | m |
| 47 | Lắp đặt dây điện 4 ruột CU/XLPE/PVC - 3x16+1x10 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 100 | m |
| 48 | Lắp đặt hộp nối, phân dây110x110x50mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 2 | hộp |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn - ống nhựa D20 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 16 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅90mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 51 | Lắp đăt cút nhựa u.PVC 90o∅90mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đăt cút nhựa u.PVC 135o∅90mm (Chếch) | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 53 | Cầu chắn rác ∅110 (inox) | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| Y | XÂY DỰNG BỂ NƯỚC CỨU HỎA | |||
| 1 | Đào móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 134,225 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 19,095 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 3,819 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,0248 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 8,4695 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,1458 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,0067 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1,368 | tấn |
| 9 | Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 8,36 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tường, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,8056 | 100m2 |
| 11 | Bê tông dầm bể M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,6587 | m3 |
| 12 | Ván khuôn dầm bể | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,0303 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép dầm bể, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,0152 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép dầm bể, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,113 | tấn |
| 15 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 2,3312 | m3 |
| 16 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,2378 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,0102 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1,2487 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,0142 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,4815 | tấn |
| 21 | Lắp đặt tấm cao su SIKA đặt tại vị trí mạch ngừng, rộng 25cm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 21,2 | m |
| 22 | Phụ gia phần bê tông đặt màng ngăn Sikament R4 kết hợp với đổ bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 30,096 | lít |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,0353 | m3 |
| 24 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,0022 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 3,1156 | m3 |
| 28 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (có đánh màu) | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 75,728 | m2 |
| 29 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 24,2684 | m2 |
| 30 | Đắp đất công trình | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,5911 | 100m3 |
| Z | XÂY DỰNG BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 66,132 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 7,99 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1,598 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,0256 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,4652 | tấn |
| 8 | Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 6,759 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,8604 | 100m2 |
| 10 | Bê tông dầm bể M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,054 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,0108 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép dầm bể, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,0024 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép dầm bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,9215 | m3 |
| 15 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,1016 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,7494 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,0222 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,1844 | tấn |
| 19 | Lắp đặt tấm cao su SIKA đặt tại vị trí mạch ngừng, rộng 25cm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 22,8 | m |
| 20 | Phụ gia phần bê tông đặt màng ngăn Sikament R4 kết hợp với đổ bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 24,3324 | lít |
| 21 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,0706 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,0045 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,0068 | tấn |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1,1936 | m3 |
| 26 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 58,91 | m2 |
| 27 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 8,7309 | m2 |
| 28 | Lắp đặt khung lưới thép B40 + lưới mắt cáo phân lớp vật liệu lọc (tính trọn gói) | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,9859 | m3 |
| 30 | Chèn sỏi | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,493 | m3 |
| 31 | Làm lớp lọc nước bằng than xỉ (tính trọn gói) | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,493 | m3 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa thông hơi u.PVC D90 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Đắp đất công trình | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,3619 | 100m3 |
| AA | XÂY DỰNG CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 32,256 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 3,888 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1,296 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,0288 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 3,7383 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,0636 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,7057 | m3 |
| 8 | Bê tông cột TD >0,1m2, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 2,3005 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,3912 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,0976 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,0684 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,0384 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,2944 | tấn |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 7,4402 | m3 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 53,7729 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 53,7729 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 134 | m |
| 18 | Trát trang trí đầu cột chính | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Trát trang trí đầu cột phụ | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Gia công cổng sắt | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 2,0749 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 79,9008 | 1m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 51,0388 | m2 |
| 23 | Lắp đặt bản mã, hàn gong đỡ cánh cổng | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 40 | cái |
| 24 | Lắp đặt bánh xe cổng chính D150 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Đắp đất công trình | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,2667 | 100m3 |
| 26 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,2701 | 100m2 |
| 27 | Đào móng | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 31,066 | 1m3 |
| 28 | Đóng cọc tre | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 3,7044 | 100m |
| 29 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1,2348 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,0281 | 100m2 |
| 31 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 3,5576 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,0622 | 100m2 |
| 33 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,7057 | m3 |
| 34 | Bê tông cột TD >0,1m2, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 2,3005 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,3912 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,0976 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,0684 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,0384 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,2944 | tấn |
| 40 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 34,8622 | m3 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 43,493 | m2 |
| 42 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 43,493 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 121,76 | m |
| 44 | Trát trang trí đầu cột chính | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Trát trang trí đầu cột phụ | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 46 | Gia công cổng sắt | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 2,0749 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 79,9008 | 1m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 51,0388 | m2 |
| 49 | Lắp đặt bản mã, hàn gong đỡ cánh cổng | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 40 | cái |
| 50 | Lắp đặt bánh xe cổng chính D150 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 51 | Đắp đất công trình | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,2572 | 100m3 |
| 52 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,187 | 100m2 |
| 53 | Đào móng | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 11,0745 | 1m3 |
| 54 | Đào móng | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 49,9709 | 1m3 |
| 55 | Đóng cọc tre | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 9,642 | 100m |
| 56 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 6,193 | m3 |
| 57 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,1342 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn dầm móng | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,1862 | 100m2 |
| 59 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 12,5859 | m3 |
| 60 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 5,2749 | m3 |
| 61 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,2091 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn dầm móng | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,5586 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,9591 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,2108 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,6798 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,1331 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,6649 | tấn |
| 68 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1,4995 | m3 |
| 69 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,2186 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,1555 | tấn |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 2,7219 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 5,6009 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 449,0356 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 36,9283 | m2 |
| 75 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 108,5641 | m2 |
| 76 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 245,8994 | m2 |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 81,82 | m |
| 78 | Gia công hoa sắt rào thép | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 2,7353 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 87,8228 | 1m2 |
| 80 | Lắp dựng rào thép | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 154,4544 | m2 |
| 81 | Đắp đất công trình | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,4159 | 100m3 |
| 82 | Gia công, lắp dựng chữ " TRUNG TÂM VĂN HÓA THỂ THAO HUYỆN NAM TRỰC" bằng Inox mạ đồng | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 83 | Đào móng | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 25,4133 | 1m3 |
| 84 | Đào móng | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 111,7731 | 1m3 |
| 85 | Đóng cọc tre | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 22,146 | 100m |
| 86 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 12,7499 | m3 |
| 87 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,3094 | 100m2 |
| 88 | Ván khuôn dầm móng | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,3355 | 100m2 |
| 89 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 25,6508 | m3 |
| 90 | Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 12,212 | m3 |
| 91 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,4923 | 100m2 |
| 92 | Ván khuôn dầm móng | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1,0065 | 100m2 |
| 93 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 2,2204 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,4902 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1,5866 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,3085 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1,4956 | tấn |
| 98 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 3,3542 | m3 |
| 99 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,5261 | 100m2 |
| 100 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,3625 | tấn |
| 101 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 7,3218 | m3 |
| 102 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 86,6359 | m2 |
| 103 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 257,1528 | m2 |
| 104 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 476,9121 | m2 |
| 105 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 110,88 | m |
| 106 | Gia công hoa sắt rào thép | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 7,3568 | tấn |
| 107 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 234,167 | 1m2 |
| 108 | Lắp dựng rào thép | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 415,3824 | m2 |
| 109 | Đắp đất công trình | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,9681 | 100m3 |
| 110 | Đào móng | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 49,5404 | 1m3 |
| 111 | Đào móng | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 211,7154 | 1m3 |
| 112 | Đóng cọc tre | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 22,146 | 100m |
| 113 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 12,8238 | m3 |
| 114 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,3094 | 100m2 |
| 115 | Ván khuôn dầm móng | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,3401 | 100m2 |
| 116 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 25,8032 | m3 |
| 117 | Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 14,1722 | m3 |
| 118 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,4923 | 100m2 |
| 119 | Ván khuôn dầm móng | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1,0203 | 100m2 |
| 120 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 2,5768 | 100m2 |
| 121 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,4922 | tấn |
| 122 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1,5994 | tấn |
| 123 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,3505 | tấn |
| 124 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1,6914 | tấn |
| 125 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 3,3895 | m3 |
| 126 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,5317 | 100m2 |
| 127 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,3663 | tấn |
| 128 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 7,4018 | m3 |
| 129 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 87,5822 | m2 |
| 130 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 257,1528 | m2 |
| 131 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 479,3125 | m2 |
| 132 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 110,88 | m |
| 133 | Gia công hoa sắt rào thép | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 7,4426 | tấn |
| 134 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 237,027 | 1m2 |
| 135 | Lắp dựng rào thép | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 419,8176 | m2 |
| 136 | Đắp đất công trình | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 2,191 | 100m3 |
| 137 | Đào móng | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 12,5388 | 1m3 |
| 138 | Đào móng | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 56,6837 | 1m3 |
| 139 | Đóng cọc tre | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 11,016 | 100m |
| 140 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 6,2944 | m3 |
| 141 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,1572 | 100m2 |
| 142 | Ván khuôn dầm móng | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,1639 | 100m2 |
| 143 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 12,7881 | m3 |
| 144 | Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 6,3322 | m3 |
| 145 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,2782 | 100m2 |
| 146 | Ván khuôn dầm móng | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,4917 | 100m2 |
| 147 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1,1513 | 100m2 |
| 148 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,2484 | tấn |
| 149 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,788 | tấn |
| 150 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 151 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,7755 | tấn |
| 152 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1,6596 | m3 |
| 153 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,2603 | 100m2 |
| 154 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,18 | tấn |
| 155 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 6,3906 | m3 |
| 156 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 3,7585 | m3 |
| 157 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 44,4727 | m2 |
| 158 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 132,0096 | m2 |
| 159 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 244,8184 | m2 |
| 160 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 56,88 | m |
| 161 | Gia công hoa sắt rào thép | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 3,6494 | tấn |
| 162 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 116,2249 | 1m2 |
| 163 | Lắp dựng rào thép | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 205,4976 | m2 |
| 164 | Đắp đất công trình | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,4933 | 100m3 |
| 165 | Đào móng | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,6318 | 1m3 |
| 166 | Đào móng | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 3,2541 | 1m3 |
| 167 | Đóng cọc tre | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 168 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,5139 | m3 |
| 169 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,0076 | 100m2 |
| 170 | Ván khuôn dầm móng | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,0209 | 100m2 |
| 171 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1,0679 | m3 |
| 172 | Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,3015 | m3 |
| 173 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,0096 | 100m2 |
| 174 | Ván khuôn dầm móng | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,0626 | 100m2 |
| 175 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,0548 | 100m2 |
| 176 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,0286 | tấn |
| 177 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,1151 | tấn |
| 178 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,0076 | tấn |
| 179 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,0369 | tấn |
| 180 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,1596 | m3 |
| 181 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 182 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,0173 | tấn |
| 183 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,3463 | m3 |
| 184 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 4,0975 | m2 |
| 185 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 6,6576 | m2 |
| 186 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 17,0513 | m2 |
| 187 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 2,88 | m |
| 188 | Gia công hoa sắt rào thép | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,1768 | tấn |
| 189 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 5,6314 | 1m2 |
| 190 | Lắp dựng rào thép | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 9,8592 | m2 |
| 191 | Đắp đất công trình | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,0227 | 100m3 |
| 192 | Đào móng | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,3159 | 1m3 |
| 193 | Đào móng | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1,6314 | 1m3 |
| 194 | Đóng cọc tre | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 195 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,2586 | m3 |
| 196 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,0038 | 100m2 |
| 197 | Ván khuôn dầm móng | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,0105 | 100m2 |
| 198 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,5373 | m3 |
| 199 | Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,1508 | m3 |
| 200 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,0048 | 100m2 |
| 201 | Ván khuôn dầm móng | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,0316 | 100m2 |
| 202 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,0274 | 100m2 |
| 203 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,0144 | tấn |
| 204 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 205 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,0038 | tấn |
| 206 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,0185 | tấn |
| 207 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,0806 | m3 |
| 208 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,0126 | 100m2 |
| 209 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,0088 | tấn |
| 210 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,1749 | m3 |
| 211 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 2,0697 | m2 |
| 212 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 3,3288 | m2 |
| 213 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 8,5787 | m2 |
| 214 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1,44 | m |
| 215 | Gia công hoa sắt rào thép | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,1774 | tấn |
| 216 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 5,649 | 1m2 |
| 217 | Lắp dựng rào thép | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 9,9648 | m2 |
| 218 | Đắp đất công trình | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,0113 | 100m3 |
| 219 | Đào móng | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,3159 | 1m3 |
| 220 | Đào móng | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1,6227 | 1m3 |
| 221 | Đóng cọc tre | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 222 | Bê tông lót M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,2553 | m3 |
| 223 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,0038 | 100m2 |
| 224 | Ván khuôn dầm móng | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,0103 | 100m2 |
| 225 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,5305 | m3 |
| 226 | Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,1508 | m3 |
| 227 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,0048 | 100m2 |
| 228 | Ván khuôn dầm móng | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 229 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,0274 | 100m2 |
| 230 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,0144 | tấn |
| 231 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,0571 | tấn |
| 232 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,0038 | tấn |
| 233 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,0185 | tấn |
| 234 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,079 | m3 |
| 235 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,0124 | 100m2 |
| 236 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,0086 | tấn |
| 237 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,1713 | m3 |
| 238 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 2,0275 | m2 |
| 239 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 3,3288 | m2 |
| 240 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 8,4717 | m2 |
| 241 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1,32 | m |
| 242 | Gia công hoa sắt rào thép | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,1728 | tấn |
| 243 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 5,6154 | 1m2 |
| 244 | Lắp dựng rào thép | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 9,7632 | m2 |
| 245 | Đắp đất công trình | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,0113 | 100m3 |
| AB | XÂY DỰNG HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 2.094,52 | 1m3 |
| 2 | Xáo xới lu lèn cát đen độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 16,5357 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 16,5357 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 8,0905 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 53,9366 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 53,9366 | 100m2 |
| 7 | Mua bê tông nhựa C12.5 tới chân công trình | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 915,3 | tấn |
| 8 | Đào móng | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 24,49 | 1m3 |
| 9 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 22x30x100cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 979,7 | m |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 14,7 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1,7635 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 53,88 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 2,2533 | 100m2 |
| 14 | Đào móng | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 21,68 | 1m3 |
| 15 | Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 12,75 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1,5942 | 100m2 |
| 17 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 26,3 | m3 |
| 18 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 3,91 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 744,21 | m2 |
| 20 | Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 32,56 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 2,0347 | 100m2 |
| 22 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 89,53 | m3 |
| 23 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 12,21 | m2 |
| 24 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 529,03 | m2 |
| 25 | Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 6,72 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,8395 | 100m2 |
| 27 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 10,64 | m3 |
| 28 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 48,35 | m2 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 49,5 | m3 |
| 30 | Lát vỉa hè bằng gạch terrazzo kt 30x30x3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 4.201,05 | m2 |
| 31 | Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 283,11 | m3 |
| 32 | Lớp ni lông chống mất nước | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 5.662,13 | 0.0 |
| 33 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 11,3243 | 100m3 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 200mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 35 | Nút bịt ống PVC D200 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 9 | cái |
| 36 | Đào móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1.797,39 | 1m3 |
| 37 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 12,7032 | 100m3 |
| 38 | Đá mạt đệm dày 10cm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 110,73 | m3 |
| 39 | Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 144,62 | m3 |
| 40 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 26,9 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 2,3492 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,4376 | tấn |
| 43 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 3,8031 | 100m2 |
| 44 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 304,2 | m3 |
| 45 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1.382,71 | m2 |
| 46 | Bê tông mũ rãnh M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 60,63 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép mũ rãnh, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,2435 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép mũ rãnh, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,584 | tấn |
| 49 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 7,2771 | 100m2 |
| 50 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 47,13 | m3 |
| 51 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 20,38 | m3 |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 3,7075 | 100m2 |
| 53 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 6,8946 | tấn |
| 54 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,709 | tấn |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1.268 | 1cấu kiện |
| 56 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 168,775 | tấn |
| 57 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 168,775 | tấn |
| 58 | Vận chuyển cấu kiện bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 17,6379 | 10 tấn/1km |
| 59 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 18,61 | m3 |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 139 | 1cấu kiện |
| 61 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 6,12 | m3 |
| 62 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,308 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,6603 | tấn |
| 64 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 19,94 | m3 |
| 65 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1,2653 | 100m2 |
| 66 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1,3602 | tấn |
| 67 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,8512 | tấn |
| 68 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 139 | 1cấu kiện |
| 69 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 49,85 | tấn |
| 70 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 49,85 | tấn |
| 71 | Vận chuyển cấu kiện bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 5,2061 | 10 tấn/1km |
| 72 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 73 | Đào móng | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 374,32 | 1m3 |
| 74 | Đắp đất công trình | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 2,7816 | 100m3 |
| 75 | Đá mạt đệm dày 10cm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 11,07 | m3 |
| 76 | Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 21,37 | m3 |
| 77 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,5618 | 100m2 |
| 78 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 41,61 | m3 |
| 79 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 177,78 | m2 |
| 80 | Bê tông mũ ga M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 9,54 | m3 |
| 81 | Bê tông mũ ga nhà M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,38 | m3 |
| 82 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1,222 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,0362 | tấn |
| 84 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 7,01 | m3 |
| 85 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 86 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,46 | 100m2 |
| 87 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,6735 | tấn |
| 88 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,3183 | tấn |
| 89 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 163 | 1cấu kiện |
| 90 | Lưới chắn rác | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 32 | cái |
| 91 | Ghi gang thu nước | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1.500 | kg |
| 92 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 18,425 | tấn |
| 93 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 18,425 | tấn |
| 94 | Vận chuyển cấu kiện bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1,9417 | 10 tấn/1km |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 3,6805 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,185 | 100m |
| 98 | Lắp đặt tê - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 100 | Đào móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 162,44 | 1m3 |
| 101 | Cắt mặt đường BTN | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 21 | m |
| 102 | Đào móng bằng | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,1119 | 100m3 |
| 103 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,1365 | 100m2 |
| 104 | Mua bê tông nhựa C12.5 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 2,3164 | tấn |
| 105 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,1365 | 100m2 |
| 106 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,0205 | 100m3 |
| 107 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,041 | 100m3 |
| 108 | Xáo xới lu lèn cát đen độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,041 | 100m3 |
| 109 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1,4147 | 100m3 |
| 110 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m - Đường kính =300mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 39 | 1 đoạn ống |
| 111 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 38 | mối nối |
| 112 | Đế cống D300 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 155 | cái |
| 113 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 155 | 1 cấu kiện |
| 114 | Đào móng | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 111,84 | 1m3 |
| 115 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,7989 | 100m3 |
| 116 | Đá mạt đệm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 4,32 | m3 |
| 117 | Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 6,48 | m3 |
| 118 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,1891 | 100m2 |
| 119 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 12,77 | m3 |
| 120 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 39,69 | m2 |
| 121 | Bê tông mũ ga M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 3,08 | m3 |
| 122 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,3625 | 100m2 |
| 123 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1,57 | m3 |
| 124 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,1023 | 100m2 |
| 125 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,2038 | tấn |
| 126 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 34 | 1cấu kiện |
| 127 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 4,1288 | tấn |
| 128 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 4,1288 | tấn |
| 129 | Vận chuyển cấu kiện bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,4129 | 10 tấn/1km |
| 130 | Mua đất để đắp (đất chọn lọc) khu vực sân bóng | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 748,738 | m3 |
| 131 | Đắp đất sân bóng độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 20,2093 | 100m3 |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50m | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1,37 | 100 m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 200m | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 5,23 | 100 m |
| 134 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,175 | 100m |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 136 | Lắp đặt chếch nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 137 | Lắp tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 139 | Lắp đặt chếch nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 141 | Van chặn + van phao bể cứu hoả | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 142 | Van chặn D50 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| AC | XÂY DỰNG HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| AD | Hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 114 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đường kính 90 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính ống D25mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính ống D50mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính ống D100mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 38 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính D80mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính D80/50mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính ống D100/50mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính ống D100/80mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính ống D100mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính D80mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính d80mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt van họng - Đường kính ống d50mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren - Đường kính ống d25mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren - Đường kính ống d50mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt kép tiện D50 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 13 | Cái |
| 19 | Lắp đặt kép tiện D100 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 2 | Cái |
| 20 | Khớp nối cuộn vòi chữa cháy D50 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 20 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy sơn tĩnh điện, KT: 1200*600*200mm, tôn dày 1 ly | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 10 | hộp |
| 22 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50mm, áp lực 13Bar (L=20.0m) | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 10 | cuộn |
| 23 | Lăng phun chữa cháy D50/13mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 3 | 1 máy |
| 25 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1 | Tủ |
| 26 | Lắp đặt téc nước mồi | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt bình tích áp 100l, 13 bar | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1 | bình |
| 28 | Lắp đặt giá đỡ thép V4 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 18 | m |
| 29 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt đồng hồ Rơ le | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính D100mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt van một chiều D100mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt khớp nối mềm - Đường kính ống D100mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt rọ hút đồng D100mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt van một chiều D50mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính D50mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt rọ hút đồng D50mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 20 | m |
| 40 | Lắp đặt đai treo các loại | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK D100mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt trụ tiếp nước ĐK D100mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy 600*700*200 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65, L=20m, 13Bar | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 8 | cuộn |
| 45 | Lăng phun chữa cháy D65/19mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 46 | Khớp nối cuộn vòi chữa cháy D65 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy 500*500*180 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 15 | cái |
| 48 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 25 | bình |
| 49 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 50 | bình |
| 50 | Lắp đặt Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 15 | cái |
| 51 | Hộp đựng dụng cụ phá dỡ | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1 | hộp |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 126,6927 | 1m2 |
| AE | Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1.500 | m |
| 2 | Lắp đặt khớp nối trơn PVC D16 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 600 | cái |
| 3 | Lắp đặt kẹp đỡ ống PVC D16 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1.500 | cái |
| 4 | Chia ngả các loại | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 95 | hộp |
| 5 | Lắp đặt đầu báo khói quang điện | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 40 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đầu báo khói dạng thu phát Beam | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Trở kháng cuối kênh | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 4 | chiếc |
| 8 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1,2 | 5 chuông |
| 9 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1,2 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1,2 | 5 nút |
| 11 | Lắp đặt đèn báo phòng | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 4,8 | 5 đèn |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 6 | hộp |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75 mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1.300 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 630 | m |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp Aptomat | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 2 | hộp |
| 16 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 5,2 | 5 đèn |
| 17 | Lắp đặt đèn EXIT | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 4,6 | 5 đèn |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt trung báo cháy tự động 5 kênh | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 20 | Lắp đặt cáp tín hiệu 10*2*0.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 30 | m |
| AF | XÂY DỰNG RÃNH CÁP CHO HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG + LẮP ĐẶT, THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Rãnh 1 cáp ngầm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1.138 | m |
| 2 | Rãnh 1 cáp ngầm đi qua đường | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 59 | m |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE Ø50/40 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1.323,96 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Ø50/40, bảo vệ cáp | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 13,2396 | 100m |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 95 | cái |
| AG | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV VÀ TBA 320KV | |||
| AH | Phần đường dây 0,4KV | |||
| 1 | Tủ điện hạ thế: TĐ-250A/500V gồm 1 attomat 01 tổng 250A và 03 attomat lộ 100A | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế - xoay chiều 3 pha | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Tiếp địa vỏ tủ điện các loại | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-(3x95+1x70)mm2-0,6/1kV | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 519,75 | m |
| 5 | Kéo rải cáp lắp đặt cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤3kg/m | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 5,1975 | 100m |
| 6 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-(3x16+1x10)mm2-0,6/1kV | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 117,6 | m |
| 7 | Kéo rải, lắp đặt cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤ 1kg | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1,176 | 100m |
| 8 | Làm đầu cáp khô hạ thế ≤1kV, 4 ruột, tiết diện cáp ≤120mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 4 | đầu cáp |
| 9 | Làm đầu cáp khô hạ thế ≤1kV, 4 ruột, tiết diện cáp ≤35mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 2 | đầu cáp |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE Ø130/100 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 632 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ø130/100 bảo vệ cáp | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 6,32 | 100m |
| 12 | Ống nhựa xoắn HDPE Ø50/40 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 206 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ø50/40 bảo vệ cáp | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 2,06 | 100m |
| 14 | Rãnh 1 cáp ngầm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 348 | m |
| 15 | Rãnh 2 cáp ngầm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 79 | m |
| 16 | Rãnh 4 cáp ngầm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 44 | m |
| 17 | Rãnh 1 cáp ngầm đi qua đường | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 137 | m |
| 18 | Rãnh 2 cáp ngầm đi qua đường | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 9 | m |
| 19 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 31 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng M95 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 16 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng M16 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 22 | Đai thép+ khóa đai inox cố định cáp dọc thân cột | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 3 | bộ |
| 23 | Băng keo điện Nano 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 24 | cuộn |
| 24 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 2 sợi) | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 2 | sợi |
| 25 | Thí nghiệm MCCB; Contactor 3 pha từ | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Thí nghiệm MCCB; Contactor 3 pha từ ≤100A | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Vận chuyển tủ điện, ống nhựa xoắn: xe tải | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,5 | ca |
| 28 | Vận chuyển cáp: xe tải thùng | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,5 | ca |
| 29 | Bốc dỡ bằng cẩu trục ôto, sức nâng 5 tấn: | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,5 | ca |
| AI | Phần TBA treo 320kVA-22/0,4kV | |||
| 1 | Xà XKL-2F | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Nẹp treo chuỗi néo | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Sứ đứng Polymer PPI-24kV + ty (loại có kẹp) | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 4 | quả |
| 4 | Lắp đặt sứ đứng trung thế 22kV (trên cột tròn) | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 4 | quả |
| 5 | Chuỗi néo Polymer 24kV + phụ kiện 7 chi tiết mạ kẽm NN | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1 | chuỗi |
| 6 | Lắp đặt chuỗi néo - cách điện Polymer ≤35kV | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1 | chuỗi |
| 7 | Cáp Ac/XLPE 2,5/HDPE-50/8mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 51 | m |
| 8 | Kéo rải, căng dây lấy độ võng - dây Ac/XLPE/HDPE-50mm2-22kV | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,051 | km |
| 9 | Ghíp bọc trung thế IPC-70mm2, 2 bu lông + mỏ phóng sắt | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Hotline cho dây Ac-50mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Khóa dây bẻ góc đầu cuối tuyến dây S ≤ 50mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1 | vt |
| 12 | Cột bê tông li tâm LT12-7,2kN | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 2 | cột |
| 13 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 2 | cột |
| 14 | Móng cột trạm: MIIT-2,6 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1 | móng |
| 15 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến: XĐD-22D | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Xà đỡ dây xuống: XĐDX-2,6 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Xà đỡ cầu chì tự rơi & CSV: X.CC&CSV-2,6 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Xà đỡ trung gian: XTG-2,6 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Dầm đỡ MBA, Conson đỡ MBA, sàn ghế TT | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Thang trèo | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Hệ thống tiếp địa trạm R ≤ 4Ω | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1 | HT |
| 22 | Cầu chì tự rơi cắt tải Polymer LB-FCO-24kV + dây chảy 15A | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 35(22)kV (1 bộ = 3 pha) | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Sứ đứng Polymer PPI-24kV + ty (loại có kẹp) | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 18 | quả |
| 25 | Sứ đứng VHĐ-24kV (kèm ty mạ kẽm NN) | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 6 | quả |
| 26 | Lắp đặt các loại sứ đứng 10 - 35kV trong trạm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 24 | bộ |
| 27 | Biển báo tên trạm | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Biển báo an toàn | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt biển báo | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Đai thép, khóa đai Inox | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Dây dẫn Ac/XLPE 2,5/HDPE-50/8mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 30 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm lõi thép, tiết diện ≤95mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 30 | m |
| 33 | Nắp chụp cực cao thế MBA (Xanh, đỏ, vàng) | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 34 | Nắp chụp cầu chì tự rơi đầu trên (Xanh, đỏ, vàng) | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 35 | Nắp chụp cầu chì tự rơi đầu dưới (Xanh, đỏ, vàng) | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 36 | Nắp chụp chống sét van polymer (Xanh, đỏ, vàng) | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 37 | Ghíp nhôm đúc 3 bu lông A95 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 18 | cái |
| 38 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 15 | cái |
| 39 | Ép đầu cốt đồng tiết diện cáp ≤50mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1,5 | 10 cái |
| 40 | Tủ điện hạ thế: TĐ-500A/500V (Tủ điện có ngăn chống tổn thất, 2 lớp cánh) | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1 | tủ |
| 41 | Lắp đặt tủ điện hạ thế - xoay chiều 3 pha | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1 | tủ |
| 42 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-(1x150)mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 30 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤150mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 30 | m |
| 44 | Đầu cốt đồng M150m2 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 14 | cái |
| 45 | Ép đầu cốt đồng tiết diện cáp ≤150mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1,4 | 10 đầu |
| 46 | Hộp chụp sứ hạ thế MBA | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Ống luồn cáp | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Ống nhựa PVC Ø110 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 4 | m |
| 49 | Khoá treo | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Liên hệ đóng cắt điện (TT 23/2020/TT-BCT) | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1 | lần |
| 51 | Thí nghiệm cách điện đứng 3-:-35kV | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 28 | cái |
| 52 | Thí nghiệm cách điện treo 3-:-35kV (đã lắp thành chuỗi) | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1 | chuỗi |
| 53 | Thí nghiệm cầu chì (hệ số 0,1) | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 54 | Thí nghiệm tiếp địa TBA | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1 | ht |
| 55 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1-:-35kV (cáp 1 sợi) | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1 | sợi |
| 56 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 4 | sợi |
| 57 | Thí nghiệm biến dòng điện | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 6 | máy |
| 58 | Thí nghiệm MCCB; Contactor 3 pha từ 500-:- | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Thí nghiệm MCCB; Contactor 3 pha từ | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 60 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện tử kỹ thuật số lập trình | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Thí nghiệm đồng hồ Ampe mét | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 62 | Thí nghiệm đồng hồ Vol met | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 64 | Xe chở thiết bị, cán bộ đi , về | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1 | ca xe |
| 65 | Vận chuyển cột: xe tải | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,5 | ca |
| 66 | Vận chuyển xà sắt: xe tải | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,5 | ca |
| 67 | Vận chuyển tủ, dây dẫn, sứ, phụ kiện: xe tải | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,5 | ca |
| 68 | Bốc dỡ bằng cẩu trục ôto, sức nâng 5 tấn: | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 0,2 | ca |
| 69 | Vận chuyển về công trình | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1 | ca |
| 70 | Bốc dỡ bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1 | xe |
| AJ | MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| AK | Phần thiết bị PCCC | |||
| 1 | Bình tích áp 100l | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1 | bình |
| 2 | Đầu báo khói dạng thu phát Beam | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Đầu báo khói quang điện | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 40 | bộ |
| 4 | Máy bơm bù chữa cháy P=2,2KW | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1 | chiếc |
| 5 | Máy bơm điện Q=90 m3/h; H=50mcn | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1 | chiếc |
| 6 | Máy bơm Diezel Q=90 m3/h; H=50mcn | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1 | chiếc |
| 7 | Trung tâm báo cháy tự động 5 kênh | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1 | trung tâm |
| 8 | Tủ điều kiển bơm chữa cháy | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1 | tủ |
| AL | Phần thiết bị trạm biến áp 320KVA (bao gồm cả chi phí thí nghiệm, lắp đặt thiết bị) | |||
| 1 | Máy biến áp 320kVA-22/0,4kV | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Chống sét van ZnO-22kV | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 1,07% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.963E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Tương tự về giá trị: Có giá trị công việc xây lắp ≥31.587.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 31.587.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: (Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh Chỉ huy trưởng công trường Phải là người của thành viên đứng đầu liên danh) | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên; có các tài liệu để chứng minh theo quy định tại í a) điểm 2.2. mục 2 chương III của E-HSMT | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng, đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất một công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên, có các tài liệu để chứng minh theo quy định tại í a) điểm 2.2. mục 2 chương III của E-HSMT | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT | 1 | Tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động; đã trực tiếp phụ trách ATLĐ, VSMT ít nhất một công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên, có các tài liệu để chứng minh theo quy định tại í a) điểm 2.2. mục 2 chương III của E-HSMT | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi | 10T | 1 |
| 2 | Máy đào | ≥ 0,5m3 | 3 |
| 3 | Máy ép cọc trước | 150T | 1 |
| 4 | Máy lu bánh hơi tự hành | 16T | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép | 10T | 1 |
| 6 | Máy lu rung tự hành | 25T | 1 |
| 7 | Máy nén khí diezel | 360m3/h | 1 |
| 8 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | 130 - 140CV | 1 |
| 9 | Máy vận thăng lồng | 3T | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | 7T | 3 |
| 11 | Xe bơm bê tông tự hành | 50m3/h | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi