Gói thầu: Cung cấp vật tư phụ kiện, thi công và lắp đặt thiết bị công trình Sửa chữa Điện lực Đức Linh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220836380-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bình Thuận
Tên gói thầu Cung cấp vật tư phụ kiện, thi công và lắp đặt thiết bị công trình Sửa chữa Điện lực Đức Linh
Số hiệu KHLCNT 20220832616
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-12 11:22:00 đến ngày 2022-08-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,644,767,364 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.467151E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.09343E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp tối thiểu 02 hợp đồng, trong đó:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.551.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.102.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng (Bản sao bằng đại học được công chứng, chứng thực);-Có số năm kinh nghiệm (kể từ khi tốt nghiệp đại học) trong công tác thi công xây dựng cho công trình Dân dụng hoặc Công nghiệp cấp IV hoặc cao hơn, tối thiểu 05 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng;-Có số năm kinh nghiệm (kể từ khi tốt nghiệp đại học) trong công tác thi công xây dựng cho công trình Dân dụng hoặc Công nghiệp cấp IV hoặc cao hơn, tối thiểu 05 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng;-Có số năm kinh nghiệm (kể từ khi tốt nghiệp đại học) trong công tác thi công xây dựng cho công trình Dân dụng hoặc Công nghiệp cấp IV hoặc cao hơn, tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng nhu cầu sử dụng, vận hành, an toàn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng nhu cầu sử dụng, vận hành, an toàn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng nhu cầu sử dụng, vận hành, an toàn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng nhu cầu sử dụng, vận hành, an toàn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Bình Thuận
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư phụ kiện, thi công và lắp đặt thiết bị công trình Sửa chữa Điện lực Đức Linh
Sửa chữa Điện lực Đức Linh
60 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Thuận, đại lộ Tôn Đức Thắng, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận - Điện thoại: 0252.3839777 - Fax: 0252.3739630;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế - dự toán: Công ty Cổ phần Thiết kế và Xây dựng Đạt Hoàng; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế - dự toán: Công ty Điện lực Bình Thuận. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế - dự toán: Công ty Điện lực Bình Thuận. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Điện lực Bình Thuận. + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Bình Thuận; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Điện lực Bình Thuận; + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Bình Thuận. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Công ty Điện lực Bình Thuận.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Thuận , địa chỉ: Đại lộ Tôn Đức Thắng, Phường Xuân An, Thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Thuận, đại lộ Tôn Đức Thắng, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận - Điện thoại: 0252.3839777 - Fax: 0252.3739630;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao được công chứng, chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp kèm theo giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp. - Trường hợp ủy quyền phải có giấy ủy quyền theo Mẫu số 02 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và kèm theo bản sao được công chứng, chứng thực Điều lệ công ty, Quyết định thành lập chi nhánh hoặc các tài liệu khác chứng minh thẩm quyền của người được ủy quyền (nếu có). - Thỏa thuận liên danh (nếu có). - Bảo đảm dự thầu, kèm theo giấy cam kết sẽ nộp bản gốc thư bảo lãnh khi được Bên mời thầu yêu cầu. - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Nhà thầu tự tổ chức khảo sát hiện trạng công trình và liên hệ với bên mời thầu để được hướng dẫn thực địa mặt bằng hiện trạng công trình. Việc khảo sát hiện trạng mặt bằng nhằm mục đích xác định chi phí dự thầu chính xác, tránh phát sinh trong quá trình thực hiện. - Bảng kê khai, mô tả tính chất của hợp đồng tương tự (Mẫu số 10A, 10B) kèm theo bản sao được công chứng của Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. - Bảng đề xuất, lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A, 11B, 11C) kèm theo bản sao được công chứng, chứng thực các tài liệu quy định trong Mẫu số 03 và Mẫu số 4A để chứng minh. - Bảng kê khai thiết bị (Mẫu số 11D) kèm theo bản sao được công chứng, chứng thực các tài liệu quy định tại Mẫu số 4B để chứng minh. - Bảng kê danh mục hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12) - Bảng kê khai tình hình tài chính (Mẫu số 13A, 13B, 14, 15) và kèm theo tài liệu được quy định tại các Mẫu này. - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Nếu có) - Mẫu số 16. - Tất cả các thuyết minh yêu cầu về mặt kỹ thuật và kèm theo tài liệu chứng minh được quy định tại Chương III mục 3 - Tiêu đánh giá về kỹ thuật của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Thuận, đại lộ Tôn Đức Thắng, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận - Điện thoại: 0252.3839777 - Fax: 0252.3739630;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Bình Thuận, đại lộ Tôn Đức Thắng, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận - Điện thoại: 0252.3839777 - Fax: 0252.3739630;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Bình Thuận, đại lộ Tôn Đức Thắng, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận - Điện thoại 0252.3839777 - Fax: 0252.3739630.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Nguyễn Tấn Lân – Phó Giám đốc XDCB Công ty Điện lực Bình Thuận, đại lộ Tôn Đức Thắng, Tp. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận - Điện thoại: 0252.3839777 - Fax: 0252.3739630. Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu: http://[email protected]/ và số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611. Kết quả đánh giá chất lượng nhà thầu trong Tập đoàn Điện lực Quốc Gia Việt Nam được cập nhật trên trang web https://dauthau.evn.com.vn/ và các văn bản của các đơn vị thành viên trong Tập đoàn Điện lực Quốc Gia Việt Nam ban hành về việc cảnh báo nhà thầu chưa được cập nhật trên hệ thống.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC SỐ 1:
1Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao Chương V của E-HSMT102,748m2
2Tháo dỡ trần nhựa hiện hữuChương V của E-HSMT120,36m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V của E-HSMT3,18m3
4Tháo dỡ cửa hiện hữu, thủ côngChương V của E-HSMT116,12m2
5Phá dỡ nền gạch hiện hữu 400x400Chương V của E-HSMT288,367m2
6Phá dỡ gạch ốp bồn hoaChương V của E-HSMT3,285m2
7Phá dỡ nền gạch tam cấp hiện hữuChương V của E-HSMT5,4m2
8Phá dỡ nền đá cầu thang hiện hữuChương V của E-HSMT16,976m2
9Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V của E-HSMT310,743m2
10Tháo dỡ toàn bộ ống nước mưa hiện hữu mặt sau nhàChương V của E-HSMT5công
11Tháo dỡ vách ngăn hiện hữu phòng vệ sinhChương V của E-HSMT15,2m2
12Tháo dỡ phễu thu nước lan can tầng lầuChương V của E-HSMT4bộ
13Tháo dỡ toàn bộ bóng đèn hiện hữuChương V của E-HSMT36bộ
14Cạo bỏ vệ sinh lớp sơn cũ tường, cột ngoài nhàChương V của E-HSMT262,423m2
15Cạo bỏ vệ sinh lớp sơn cũ tường, cột trong nhàChương V của E-HSMT272,367m2
16Phá lớp vữa cũ tại các vị trí tường, cột, trụ ngoài nhà hiện hữu bị bong trócChương V của E-HSMT114,493m2
17Phá lớp vữa cũ tại các vị trí tường, cột, trụ trong nhà hiện hữu bị bong trócChương V của E-HSMT122,859m2
18Cạo bỏ vệ sinh lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần hiện hữuChương V của E-HSMT107,738m2
19Phá lớp vữa cũ tại các vị trí xà, dầm, trần hiện hữu bị bong trócChương V của E-HSMT46,173m2
20Xây tường gạch dày 100 vị trí cửa D1Chương V của E-HSMT0,118m2
21Cạo bỏ vệ sinh lớp sê nô hiện hữuChương V của E-HSMT85,02m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Chương V của E-HSMT124,329m2
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Chương V của E-HSMT115,963m2
24Trát trần, xà dầm vữa xi măng Mác 75Chương V của E-HSMT46,173m2
25Bả bằng ma tít vào tường ngoàiChương V của E-HSMT115,963m2
26Bả bằng ma tít vào tường trongChương V của E-HSMT124,329m2
27Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trầnChương V của E-HSMT46,173m2
28Sơn tường ngoài nhà, đã bả sơn 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT378,386m2
29Sơn dầm, trần, tường trong, đã bả sơn 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT524,564m2
30Lát nền, sàn gạch 600x600, vữa xi măng mác 75Chương V của E-HSMT288,367m2
31Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 bậc tam cấpChương V của E-HSMT10,367m2
32Công tác len chân tường gạch granite 120x600Chương V của E-HSMT19,032m2
33Công tác ốp đá tự nhiên 10x20Chương V của E-HSMT27,585m2
34Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 cầu thangChương V của E-HSMT16,976m2
35Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 ngạch cửaChương V của E-HSMT1,54m2
36Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT310,743m2
37Lắp đặt ống thoát nước mưa pvc đường kính 114Chương V của E-HSMT0,24100m
38Lắp đặt nối ống bằng phương pháp dán keo, đường kính nối 114mmChương V của E-HSMT3cái
39Đánh bóng tay vịn cầu thangChương V của E-HSMT9,09m
40Cạo bỏ vệ sinh lớp sơn lan can hiện hữuChương V của E-HSMT19,047m2
41Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nướcChương V của E-HSMT19,047m2
42Lợp mái che bằng tole mạ màu 9 sóng vuông dày 0,45 cmChương V của E-HSMT1,028100m2
43Lớp cách nhiệt hai túi khíChương V của E-HSMT102,748m2
44Quét chống thấm 3 lớp sê nô máiChương V của E-HSMT85,02m2
45Làm trần thạch cao chống ẩm khung nhôm chìmChương V của E-HSMT20,13m2
46Làm trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600Chương V của E-HSMT98,05m2
47Cung cấp lắp đặt đèn led ốp trần D270 24WChương V của E-HSMT16bộ
48Cung cấp lắp đặt đèn led ốp trần D200 12WChương V của E-HSMT4bộ
49Cung cấp lắp đặt Bộ đèn ống huỳnh quang 2 bóng 2x20WChương V của E-HSMT16bộ
50Cung cấp lắp đặt cáp Cu/PVC 1x1.5mm2Chương V của E-HSMT100m
51Lắp dựng và sản xuất Cửa đi 4 cánh mở quay, khung nhôm hệ 1070, kính cường lực trắng dày 8mm phụ kiện đồng bộ (Cửa D1')Chương V của E-HSMT7,84m2
52Lắp dựng và sản xuất Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ 1070, kính cường lực trắng dày 8mm phụ kiện đồng bộ (Cửa D2'+V1') và (Cửa D2''+V2'')Chương V của E-HSMT38,04m2
53Lắp dựng và sản xuất Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ 1070, kính cường lực trắng dày 8mm phụ kiện đồng bộ (Cửa D3')Chương V của E-HSMT7,56m2
54Lắp dựng và sản xuất Cửa đi 1 cánh mở quay , khung nhôm hệ 1070, kính cường lực trắng dày 8mm mờ phụ kiện đồng bộ (Cửa D4')Chương V của E-HSMT5,6m2
55Lắp dựng và sản xuất Cửa 2 cánh, khung nhôm hệ 700, kính cường lực trắng dày 8mm phụ kiện đồng bộ (Cửa sổ S1')Chương V của E-HSMT2,16m2
56Lắp dựng và sản xuất Cửa sổ 4 cánh, khung nhôm hệ 700, kính cường lực trắng dày 8mm mờ phụ kiện đồng bộ (Cửa sổ S2')Chương V của E-HSMT34,56m2
57Lắp dựng và sản xuất Cửa sổ 1 cánh mở lật, khung nhôm hệ 700, kính cường lực trắng dày 8mm mờ phụ kiện đồng bộ (Cửa sổ S3')Chương V của E-HSMT2,2m2
58Lắp dựng vách kính cố định sử dụng khung nhôm nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8lyChương V của E-HSMT4,9m2
59Cung cấp và lắp dựng vách ngăn, cửa đi tấm compact dày 12ly nhà vệ sinhChương V của E-HSMT15,96m2
60Cung cấp lắp đặt phễu thu nướcChương V của E-HSMT4bộ
B NHÀ LÀM VIỆC SỐ 2:
1Tháo dỡ trần thạch caoChương V của E-HSMT9m2
2Tháo dỡ cửa hiện trạng, thủ côngChương V của E-HSMT94,22m2
3Tháo dỡ ron cửa trong nhàChương V của E-HSMT236,4m
4Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích hiện hữuChương V của E-HSMT8,255m2
5Phá dỡ gạch ốp bồn hoaChương V của E-HSMT12,1m2
6Phá dỡ nền gạch hiện hữu 400x400Chương V của E-HSMT277,45m2
7Phá dỡ nền gạch tam cấp hiện hữuChương V của E-HSMT8,9m2
8Phá dỡ nền gạch hiện hữu 200x200Chương V của E-HSMT17,46m2
9Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V của E-HSMT303,81m2
10Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinhChương V của E-HSMT31,2m2
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V của E-HSMT4bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V của E-HSMT4bộ
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V của E-HSMT4bộ
14Tháo dỡ phễu thu nước sànChương V của E-HSMT4bộ
15Tháo dỡ vòi xả nướcChương V của E-HSMT2bộ
16Cạo bỏ vệ sinh lớp sơn cũ tường, cột ngoài nhàChương V của E-HSMT229,331m2
17Cạo bỏ vệ sinh lớp sơn cũ tường, cột trong nhàChương V của E-HSMT510,916m2
18Phá lớp vữa cũ tại các vị trí tường, cột, trụ ngoài nhà hiện hữu bị bong trócChương V của E-HSMT98,285m2
19Phá lớp vữa cũ tại các vị trí tường, cột, trụ trong nhà hiện hữu bị bong trócChương V của E-HSMT218,964m2
20Cạo bỏ vệ sinh lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần hiện hữu ngoài nhàChương V của E-HSMT9,366m2
21Phá lớp vữa cũ tại các vị trí xà, dầm, trần hiện hữu bị bong tróc ngoài nhàChương V của E-HSMT4,014m2
22Cạo bỏ vệ sinh lớp sê nô hiện hữuChương V của E-HSMT45,22m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Chương V của E-HSMT218,964m2
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Chương V của E-HSMT98,285m2
25Trát xà dầm trần, chiều dày trát 1,5cm vữa xi măng mác 75Chương V của E-HSMT4,014m2
26Bả bằng ma tít vào tường ngoàiChương V của E-HSMT98,285m2
27Bả bằng ma tít vào tường trongChương V của E-HSMT218,964m2
28Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trầnChương V của E-HSMT4,014m2
29Sơn tường ngoài nhà, đã bả sơn 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT340,995m2
30Sơn dầm, trần, tường trong, đã bả sơn 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT708,544m2
31Lát nền, sàn gạch 600x600, vữa xi măng mác 75Chương V của E-HSMT277,45m2
32Lát nền, sàn gạch 300x600, vữa xi măng mác 75Chương V của E-HSMT17,46m2
33Công tác Ốp tường gạch khu vệ sinh gạch granite 300x600Chương V của E-HSMT31,2m2
34Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT303,81m2
35Công tác len chân tường gạch granite 120x600Chương V của E-HSMT21,336m2
36Công tác ốp đá tự nhiên 10x20Chương V của E-HSMT29,4m2
37Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 bậc tam cấp, ngạch cửaChương V của E-HSMT12,3m2
38SXLD Vách kính khung nhôm hệ 1070, kính cường lực 8lyChương V của E-HSMT8,255m2
39Làm trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600Chương V của E-HSMT9m2
40Quét chống thấm 3 lớp sê nô máiChương V của E-HSMT45,22m2
41Cung cấp lắp đặt chậu bệ xí + phụ kiệnChương V của E-HSMT4bộ
42Cung cấp lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng + phụ kiệnChương V của E-HSMT4bộ
43Cung cấp lắp chậu rửa lavabo + phụ kiệnChương V của E-HSMT4bộ
44Lắp đặt vòi xả nướcChương V của E-HSMT2bộ
45Lắp đặt phễu thu sànChương V của E-HSMT4cái
46Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V của E-HSMT92,33m2
47Vệ sinh cửa hiện hữuChương V của E-HSMT92,33m2
48SXLĐ ron cửa trong nhà hiện hữuChương V của E-HSMT236,4m
49Sản xuất và lắp dựng lan can sắt thép ống tròn D60x1,2 kết hợp thanh đứng, thanh ngang D20x1,2 và thép dẹp 40x5Chương V của E-HSMT6,44m2
50SXLD Vách ngăn compact chống ẩm 12lyChương V của E-HSMT1,6m2
51Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x2,5mm2Chương V của E-HSMT60m
52Lắp đặt ống nhựa pvc đường kính =20mm, đi chìmChương V của E-HSMT20m
53Lắp dựng và sản xuất Cửa đi 1 cánh mở quay , khung nhôm hệ 1070, kính cường lực trắng dày 8mm phụ kiện đồng bộ (Cửa D4)Chương V của E-HSMT1,89m2
C SÂN BÊ TÔNG:
1Dọn dẹp mặt bẳngChương V của E-HSMT28,409100m2
2Đào đất, chiều rộng Chương V của E-HSMT1Công trình
3Làm mặt đường đá 0x4 chèn đá dămChương V của E-HSMT1,775100m3
4Lớp nilon lót chống mất nước bê tôngChương V của E-HSMT10,509100m2
5Bê tông nền đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT271,141m3
6Xoa nhám, tạo khe co giãn chống nứt 3mx3mChương V của E-HSMT2.840,84m2
7Trát tường bó vỉa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT186,295m2
8Đào kênh mương cáp, chiều rộng Chương V của E-HSMT1Công trình
9Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V của E-HSMT1Công trình
10Đắp đệm cát móng cốngChương V của E-HSMT1Công trình
11Bê tông lót móng cống, chiều rộng Chương V của E-HSMT2,001m3
12Bê tông mương, hố ga đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT2,362m3
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mmChương V của E-HSMT6,948đoạn ống
14Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmChương V của E-HSMT7mối nối
15Lắp đặt gối cống BTCT D=400mmChương V của E-HSMT14cái
16Trồng cây xanh thảm cỏChương V của E-HSMT825,177m2
D HÀNG RÀO:
1Tháo dỡ cửa cổng bằng thủ côngChương V của E-HSMT15,275m2
2Tháo dỡ ray, bánh xe cổng hiện hữuChương V của E-HSMT5công
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V của E-HSMT5,474m3
4Phá dỡ cột, trụ cổng hiện hữuChương V của E-HSMT3,392m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn (xà dầm)Chương V của E-HSMT14,727m3
6Tháo dỡ song sắt hiện hữuChương V của E-HSMT95,452m2
7Tháo dỡ bóng đèn hiện hữuChương V của E-HSMT2bộ
8Tháo dỡ chữ bảng bên hiện hữuChương V của E-HSMT1bộ
9Tháo dỡ gạch ốp tường bảng tên 400x400Chương V của E-HSMT4,08m2
10Tháo dỡ bồn hoa dày 100 tại vị trú bảng tênChương V của E-HSMT0,072m3
11Phá dỡ lớp bê tông nền hiện hữu tại vị trí cổngChương V của E-HSMT3,2m3
12Bê tông lót móng tại vị trí xử lý nền đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT0,8m3
13Bê tông móng rộng Chương V của E-HSMT2,4m3
14Bề mặt bê tông xoa nhám tạo phẳngChương V của E-HSMT8m2
15SXLD cốt thép móng tại vị trí xử lý nền đường kính Chương V của E-HSMT0,126tấn
16Đào móng công trình bằng máy đào ≤0,8m3Chương V của E-HSMT1Công trình
17Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, K=0,90Chương V của E-HSMT1Công trình
18Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT6,968m3
19Bê tông móng rộng Chương V của E-HSMT8,588m3
20Bê tông cổ móng rộng Chương V của E-HSMT1,772m3
21Bê tông cột, tiết diện Chương V của E-HSMT2,526m3
22Bê tông đà kiềng đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT4,063m3
23Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,675m3
24SXLD cốt thép móng đường kính Chương V của E-HSMT0,158tấn
25SXLD cốt thép móng đường kính Chương V của E-HSMT0,429tấn
26SXLD cốt thép đà kiềng đường kính Chương V của E-HSMT0,11tấn
27SXLD cốt thép đà kiềng đường kính Chương V của E-HSMT0,555tấn
28SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Chương V của E-HSMT0,07tấn
29SXLD cốt thép cột đường kính Chương V của E-HSMT0,076tấn
30SXLD cốt thép cột đường kính Chương V của E-HSMT0,245tấn
31Đục tạo nhám bề mặt tường hàng ràoChương V của E-HSMT293,283m2
32Cạo bỏ vệ sinh lớp sơn cũ tường, cột cổng hiện hữuChương V của E-HSMT6,66m2
33Cạo bỏ vệ sinh lớp sơn cũ tường, cột hàng rào mặt tiền hiện hữuChương V của E-HSMT101,372m2
34Phá lớp vữa cũ tại các vị trí tường, cột hiện hữu bị bong trócChương V của E-HSMT34,008m2
35Cạo bỏ vệ sinh lớp sơn cũ xà dầm hiện hữuChương V của E-HSMT10,947m2
36Trát trụ, cột, cầu thang chiều dày trát 1,5 cm, vữa xi măng mác 75Chương V của E-HSMT34,008m2
37Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trầnChương V của E-HSMT108,561m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT216,5m2
39Xây bó nền đá chẻ kt 15x20x25 dày 200mmChương V của E-HSMT3,526m3
40Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dàyChương V của E-HSMT1,692m3
41Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dàyChương V của E-HSMT3,782m3
42Trát tường hảng rào chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT23,52m2
43Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E-HSMT23,52m2
44Trát xà dầm, vữa xi măng M75Chương V của E-HSMT10,113m2
45Trát trụ, cột, cầu thang chiều dày trát 1,5 cm, vữa xi măng mác 75Chương V của E-HSMT64,44m2
46Công tác ốp đá granit tự nhiên đen ánh kim vào cột cổngChương V của E-HSMT30,12m2
47Công tác ốp đá tự nhiên 10x20Chương V của E-HSMT374,243m2
48SX và lắp dựng hàng rào thép hộp 40x40x1,4 kết hợp thép tròn D12 @120 sơn lót chống rỉ epoxy và sơn hoàn thiện 2 lớpChương V của E-HSMT94,206m2
49Công tác ốp đá granit tự nhiên đen ánh kimChương V của E-HSMT2,16m2
50Công tác ốp alu màu trắng sáng dày 3mm, độ dày nhôm dày 0,3mm, khung xương 30x30x1,2 mạ kẽmChương V của E-HSMT1,19m2
51Công tác ốp alu màu xanh lam dày 3mm, độ dày nhôm dày 0,3mm, khung xương 30x30x1,2 mạ kẽmChương V của E-HSMT2,89m2
52Sản xuất và lắp đặt bóng đèn led ngoài trời KT D400Chương V của E-HSMT4bộ
53Sản xuất và lắp đặt chữ bảng tên và logo bằng chữ nổi inox trắng cao 100mm (cổng chính)Chương V của E-HSMT1bộ
54Cạo bỏ lớp sơn chông sắt hiện hữuChương V của E-HSMT608,866m2
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót epoxy, 2 nước phủ epoxyChương V của E-HSMT608,866m2
E NHÀ BẢO VỆ:
1Đào móng chiều rộng Chương V của E-HSMT1Công trình
2Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT1,232m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT1Công trình
4Bê tông lót nền trệt đá 4x6, M100Chương V của E-HSMT1,022m3
5Bê tông móng rộng Chương V của E-HSMT1,394m3
6Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT1Công trình
7Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT0,396m3
8Bê tông cổ móng tiết diện Chương V của E-HSMT0,263m3
9Bê tông cột tiết diện Chương V của E-HSMT0,48m3
10Bê tông lót đà kiềng đá 4x6, M100Chương V của E-HSMT0,654m3
11Bê tông đà kiềng đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,918m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT1,134m3
13Bê tông sàn mái đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT2,124m3
14Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,065m3
15SXLD cốt thép móng đường kính Chương V của E-HSMT0,009tấn
16SXLD cốt thép móng đường kính Chương V của E-HSMT0,109tấn
17SXLD cốt thép cột đường kính Chương V của E-HSMT0,009tấn
18SXLD cốt thép cột đường kính Chương V của E-HSMT0,055tấn
19SXLD cốt thép sàn đường kính Chương V của E-HSMT0,217tấn
20SXLD cốt thép đà kiềng đường kính Chương V của E-HSMT0,017tấn
21SXLD cốt thép đà kiềng đường kính Chương V của E-HSMT0,124tấn
22SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Chương V của E-HSMT0,036tấn
23SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Chương V của E-HSMT0,258tấn
24SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước 6mmChương V của E-HSMT0,008tấn
25Xây tường ngoài nhà bằng gạch nung 8x8x18cm , dày 10cm, cao Chương V của E-HSMT2,252m3
26Xây tường trong nhà bằng gạch nung 8x8x18cm , dày 10cm, cao Chương V của E-HSMT0,499m3
27Xây tường hộp gen ngoài nhà bằng gạch nung 8x8x18cm , dày 10cm, cao Chương V của E-HSMT0,14m3
28Ốp len chân tường gạch ceramic 120x600mmChương V của E-HSMT1,488m2
29Công tác ốp đá tự nhiên 10x20Chương V của E-HSMT3m2
30Lát nền gạch kích thước 600x600, vữa xi măng mác 75Chương V của E-HSMT10,17m2
31Lát nền gạch kích thước 300x600mm nhà vệ sinhChương V của E-HSMT1,72m2
32Ốp gạch ceramic 300x600mm tường nhà vệ sinhChương V của E-HSMT9,54m2
33Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5 cm, vữa xi măng mác 75Chương V của E-HSMT6m2
34Trát sê nô, lanh tô, ô văng, vữa xi măng mác 75Chương V của E-HSMT0,65m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Chương V của E-HSMT32,097m2
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Chương V của E-HSMT29,9m2
37Trát trần, vữa xi măng mác 75Chương V của E-HSMT20,33m2
38Trát xà dầm, vữa xi măng M75Chương V của E-HSMT20,9m2
39Bả bằng ma tit vào tường ngoàiChương V của E-HSMT29,9m2
40Bả bằng ma tit vào tường trongChương V của E-HSMT32,097m2
41Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhàChương V của E-HSMT14,78m2
42Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhàChương V của E-HSMT30,2m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả sơn 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT46,877m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà, đã bả sơn 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT60,1m2
45Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng...Chương V của E-HSMT30,144m2
46Láng nền sàn không đánh màu dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT42,034m2
47Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT0,627100m2
48SXLD cửa đi 1 cánh mở quay nhôm kính hệ 1070 kính cường lực 8mm + phụ kiện đồng bộChương V của E-HSMT1,98m2
49SXLD cửa đi 1 cánh mở quay nhôm kính phun cát mờ hệ 1070 kính cường lực 8mm + phụ kiện đồng bộChương V của E-HSMT1,54m2
50SXLD cửa sổ lùa 2 cánh khung nhôm hệ 888 kính cường lực 8mm + phụ kiện đồng bộChương V của E-HSMT1,68m2
51SXLD cửa sổ mở hất 1 cánh khung nhôm hệ 700 kính cường lực 5mm + phụ kiện đồng bộChương V của E-HSMT0,36m2
52SXLD vách kính có cửa sổ lùa 2 cánh khung nhôm hệ 888 kính cường lực 8mm + phụ kiện đồng bộChương V của E-HSMT2,94m2
53Đào móng chiều rộng Chương V của E-HSMT1Công trình
54Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT1Công trình
55Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,576m3
56Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT1,065m3
57SX lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 8mmChương V của E-HSMT0,08tấn
58Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V của E-HSMT4cái
59Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18 , dày 10cm, cao Chương V của E-HSMT0,314m3
60Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18 , dày 20cm, cao Chương V của E-HSMT2,131m3
61Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT17,908m2
62Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT2,975m2
63Quét chống thấm bể tự hoạiChương V của E-HSMT20,883m2
F HỆ THỐNG ĐIỆN:
1Lắp đặt vỏ tủ điện H600xW400xD200Chương V của E-HSMT1cái
2Lắp đặt busbar 40AChương V của E-HSMT1hệ
3Lắp đặt MCB 3P-32A-10kAChương V của E-HSMT1cái
4Lắp đặt MCB 2P-25A-6kAChương V của E-HSMT2cái
5Lắp đặt MCB 2P-20A-6kAChương V của E-HSMT2cái
6Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAChương V của E-HSMT2cái
7Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAChương V của E-HSMT1cái
8LĐ RCBO 2P-20A-30mA-6kAChương V của E-HSMT1cái
9Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x6,0mm2 + E Cu/PVC 6mm2Chương V của E-HSMT42m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40Chương V của E-HSMT0,35100m
11Đào kênh mương cáp, chiều rộng Chương V của E-HSMT1Công trình
12Đắp đất móng đường ống, đường cáp độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V của E-HSMT1Công trình
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V của E-HSMT4,725m3
14Lát gạch thẻ 4x8x18 làm dấu đường ống cápChương V của E-HSMT6,3m2
15Băng cảnh báo cáp ngầm W150Chương V của E-HSMT35m
16Lắp đặt cáp Cu/XPLE/PVC 3x4,0mm2Chương V của E-HSMT71m
17Lắp đặt cáp Cu/XPLE/PVC 3x1,5mm2Chương V của E-HSMT97m
18Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30Chương V của E-HSMT0,65100m
19Đào kênh mương cáp, chiều rộng Chương V của E-HSMT1Công trình
20Đắp đất móng đường ống, đường cáp độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V của E-HSMT1Công trình
21Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V của E-HSMT1Công trình
22Lát gạch thẻ 4x8x18 làm dấu đường ống cápChương V của E-HSMT11,7m2
23Băng cảnh báo cáp ngầm W150Chương V của E-HSMT65m
24Lắp đặt đèn tube bóng led 1x18W, 1,2m gắn tườngChương V của E-HSMT3bộ
25Lắp đặt đèn tube bóng led 1x10W, 0,6m gắn tườngChương V của E-HSMT1bộ
26Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10A + chân đế, mặt nạChương V của E-HSMT1cái
27Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A + chân đế, mặt nạChương V của E-HSMT1cái
28Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A + chân đế, mặt nạChương V của E-HSMT1cái
29Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi ba chấu âm tường 16AChương V của E-HSMT3cái
30Lắp đặt cáp Cu/PVC 3(1x2,5)mm2Chương V của E-HSMT18m
31Lắp đặt cáp Cu/PVC 2x(1x1,5)mm2Chương V của E-HSMT28m
32Lắp đặt luồn ống điện pvc đường kính 20mm đi nổiChương V của E-HSMT46m
33Lắp đặt nối ống 20mmChương V của E-HSMT16cái
34Vật tư phụ, phụ kiện hệ thống điệnChương V của E-HSMT1
G HỆ THỐNG NƯỚC:
1Lắp đặt chậu xí bệt (kèm phụ kiện van góc + dây mềm inox)Chương V của E-HSMT1bộ
2Lắp đặt Lavabo (phụ kiện vòi nước lạnh + bộ xả + dây mềm inox)Chương V của E-HSMT1bộ
3Lắp đặt Phễu thu sàn WC D60 (DN50)Chương V của E-HSMT1cái
4Lắp đặt Cầu chắn rác thu nước mưa D60Chương V của E-HSMT2cái
5Lắp đặt van khóa D20Chương V của E-HSMT1cái
6Lắp đặt rắc co đường kính 20mmChương V của E-HSMT2cái
7Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Chương V của E-HSMT3,5m
8Đổ cát vào giếng tự thấmChương V của E-HSMT0,035m3
9Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,021m3
10Than khử mùiChương V của E-HSMT1
11Lắp đặt ống pi giếng, đoạn ống dài 0,5m, đường kính 400mmChương V của E-HSMT6đoạn ống
12Đắp vữa chỉ XM mác 75Chương V của E-HSMT4,71m
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V của E-HSMT0,013m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0009tấn
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đanChương V của E-HSMT1cái
16Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmChương V của E-HSMT0,49100m
17Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 42Chương V của E-HSMT0,01100m
18Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 60Chương V của E-HSMT0,2100m
19Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 114Chương V của E-HSMT0,03100m
20Lắp đặt Co 90 PPR đường kính 20mmChương V của E-HSMT10cái
21Lắp đặt tê giảm PPR đường kính 50x32mmChương V của E-HSMT1cái
22Lắp đặt nối giảm PPR đường kính 32/20mmChương V của E-HSMT1cái
23Lắp đặt Chếch uPVC đường kính 60mmChương V của E-HSMT12cái
24Lắp đặt Chếch uPVC đường kính 114mmChương V của E-HSMT2cái
25Lắp đặt nối giảm uPVC đường kính 90/60mmChương V của E-HSMT2cái
26Lắp đặt Y uPVC đường kính 60mmChương V của E-HSMT2cái
27Lắp đặt Co uPVC ren trong D20Chương V của E-HSMT2cái
28Lắp đặt Co 90 uPVC đường kính 42mmChương V của E-HSMT2cái
29Lắp đặt Co 90 uPVC đường kính 60mmChương V của E-HSMT2cái
30Lắp đặt tê đều PPR đường kính 20mmChương V của E-HSMT1cái
31Lắp đặt thông hơi đường kính 60mmChương V của E-HSMT1cái
32Đào kênh mương cáp, chiều rộng Chương V của E-HSMT1Công trình
33Đắp đất móng đường ống, đường cáp độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V của E-HSMT1Công trình
34Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V của E-HSMT1Công trình
H THÁO DỠ NHÀ BẢO VỆ HIỆN HỮU:
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, cao Chương V của E-HSMT13,434m2
2Tháo dỡ xà gồ thép hộp hiện hữuChương V của E-HSMT0,396tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT8,76m2
4Tháo dỡ vách ngăn bằng tôn hiện hữuChương V của E-HSMT26,62m2
5Tháo dỡ các bulong 16x200 hiện hữuChương V của E-HSMT16cái
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn (Bê tông đá 1x2)Chương V của E-HSMT0,16m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn bó nềnChương V của E-HSMT1,56m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép hiện hữuChương V của E-HSMT1,17m3
9Tháo dỡ hệ thống điện hiện hữuChương V của E-HSMT10công
10Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi côngChương V của E-HSMT0,09100m2
I THIẾT BỊ:
1 Cửa cổng xếp hộp kim bằng inox, chiều cao 1,6m dài 8m, rộng 40cm, mở ra khoảng cách giữa 2 thang đứng max là 50cm, motor đặc biệt dẫn hướng bằng hệ thống cảm ứng từ, thiết bị chống xung động, mà hình di dộng, đèn màu, 2 chìa remote điều khiển từ xa, bộ chống va chạm hồng ngoại. Chương V của E-HSMT1Bộ
J NHÀ LÀM VIỆC TỔ ĐIỆN TÂN HÀ:
1Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao Chương V của E-HSMT169,6m2
2Tháo dỡ cửa, thủ côngChương V của E-HSMT67,495m2
3Phá dỡ nền gạch hiện hữu 300x300Chương V của E-HSMT123,245m2
4Phá dỡ nền gạch hiện hữu 200x200Chương V của E-HSMT4,28m2
5Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinhChương V của E-HSMT20m2
6Phá dỡ nền gạch tam cấp hiện hữuChương V của E-HSMT8,805m2
7Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V của E-HSMT136,33m2
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V của E-HSMT1bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V của E-HSMT1bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V của E-HSMT1bộ
11Tháo dỡ quạt trần hiện hữuChương V của E-HSMT5bộ
12Tháo dỡ toàn bộ bóng đèn hiện hữuChương V của E-HSMT14bộ
13Cạo bỏ vệ sinh xà gồ hiện hữuChương V của E-HSMT33,98m2
14Cạo bỏ vệ sinh lớp sơn cũ tường, cột ngoài nhàChương V của E-HSMT117,012m2
15Cạo bỏ vệ sinh lớp sơn cũ tường, cột trong nhàChương V của E-HSMT342,022m2
16Phá lớp vữa cũ tại các vị trí tường, cột, trụ ngoài nhà hiện hữu bị bong trócChương V của E-HSMT50,148m2
17Phá lớp vữa cũ tại các vị trí tường, cột, trụ trong nhà hiện hữu bị bong trócChương V của E-HSMT146,581m2
18Cạo bỏ vệ sinh lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần hiện hữuChương V của E-HSMT139,392m2
19Cạo bỏ vệ sinh lớp sê nô hiện hữuChương V của E-HSMT40,62m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Chương V của E-HSMT146,581m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Chương V của E-HSMT50,148m2
22Bả bằng ma tít vào tường ngoàiChương V của E-HSMT50,148m2
23Bả bằng ma tít vào tường trongChương V của E-HSMT146,629m2
24Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trầnChương V của E-HSMT106,346m2
25Sơn tường ngoài nhà, đã bả sơn 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT167,16m2
26Sơn dầm, trần, tường trong, đã bả sơn 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT643,585m2
27Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 bậc tam cấp, ngạch cửaChương V của E-HSMT11,249m2
28Lát nền, sàn gạch 300x600, vữa xi măng mác 75Chương V của E-HSMT4,28m2
29Công tác Ốp tường gạch khu vệ sinh gạch granite 300x600Chương V của E-HSMT21,24m2
30Lát nền, sàn gạch 600x600, vữa xi măng mác 75Chương V của E-HSMT121,905m2
31Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT137,434m2
32Công tác len chân tường gạch granite 120x600Chương V của E-HSMT21,06m2
33Quét chống thấm 3 lớp sê nô máiChương V của E-HSMT40,62m2
34Làm trần thạch cao chống ẩm khung nhôm chìmChương V của E-HSMT4,28m2
35Làm trần thạch cao đóng phẳng khung nhôm chìmChương V của E-HSMT32,37m2
36Làm trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600Chương V của E-HSMT74,145m2
37Công tác ốp đá tự nhiên 10x20Chương V của E-HSMT18,135m2
38Lợp mái che bằng tole mạ màu 9 sóng vuông dày 0,45 cmChương V của E-HSMT1,696100m2
39Lớp cách nhiệt hai túi khíChương V của E-HSMT169,6m2
40Cung cấp lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiệnChương V của E-HSMT1bộ
41Lắp đặt chậu xí bệt (kèm phụ kiện van góc + dây mềm inox)Chương V của E-HSMT1bộ
42Lắp đặt Lavabo (phụ kiện vòi nước lạnh + bộ xả + dây mềm inox)Chương V của E-HSMT1bộ
43Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 21Chương V của E-HSMT0,03100m
44Lắp đặt Co 90 uPVC đường kính 21mmChương V của E-HSMT2cái
45Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 42Chương V của E-HSMT0,03100m
46Lắp đặt Co 90 uPVC đường kính 42mmChương V của E-HSMT1cái
47Lắp đặt tê uPVC đường kính 90/42mmChương V của E-HSMT1cái
48Lắp dựng và sản xuất Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ 1070, kính cường lực trắng dày 8mm phụ kiện đồng bộ bao gồm (Bản lề trụ, tay nắm gạt, chốt cánh) (Cửa D1')Chương V của E-HSMT3,36m2
49Lắp dựng và sản xuất Cửa đi 1 cánh mở quay , khung nhôm hệ 1070, kính cường lực trắng dày 8mm mờ phụ kiện đồng bộ bao gồm (Bản lề trụ, tay nắm gạt) (Cửa D2')Chương V của E-HSMT10,08m2
50Lắp dựng và sản xuất Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ 1070, kính cường lực trắng dày 8mm phụ kiện đồng bộ bao gồm (Bản lề trụ, tay nắm gạt, chốt cánh) (Cửa D3')Chương V của E-HSMT2,64m2
51Lắp dựng và sản xuất Cửa đi 1 cánh mở quay , khung nhôm hệ 1070, kính cường lực trắng dày 8mm mờ phụ kiện đồng bộ bao gồm (Bản lề trụ, tay nắm gạt) (Cửa D4')Chương V của E-HSMT3,2m2
52Lắp dựng và sản xuất Cửa lùa 4 cánh, khung nhôm hệ 700, kính cường lực trắng dày 8mm phụ kiện đồng bộ bao gồm (Bánh xe, tay nắm đơn, khóa đa điểm, chốt sập) (Cửa sổ S1')Chương V của E-HSMT27,36m2
53Lắp dựng và sản xuất Cửa sổ 2 cánh mở lật, khung nhôm hệ 700, kính cường lực trắng dày 8mm mờ phụ kiện đồng bộ (Bản lề chữ A, tay nắm cửa, thanh chống)(Cửa sổ S3')Chương V của E-HSMT2,4m2
54Lắp dựng và sản xuất Cửa đi 1 cánh mở quay , khung nhôm hệ 1070, kính cường lực trắng dày 8mm mờ phụ kiện đồng bộ bao gồm (Bản lề trụ, tay nắm gạt) (Cửa D6')Chương V của E-HSMT2,52m2
55Lắp dựng và sản xuất Cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhôm hệ 700, kính cường lực trắng dày 8mm mờ phụ kiện đồng bộ (Cửa sổ S2')Chương V của E-HSMT9,215m2
56Lắp dựng và sản xuất cửa cuốn lá sắt sơn tỉnh điệnChương V của E-HSMT6,72m2
57Phụ kiện motor cửa cuốn + bình lưu điệnChương V của E-HSMT1bộ
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót epoxy, 2 nước phủChương V của E-HSMT33,98m2
59Lắp đặt Quạt đảo gắn trấnChương V của E-HSMT4bộ
60Lắp đặt luồn ống điện pvc đường kính 20mmChương V của E-HSMT10m
61Cung cấp lắp đặt đèn led ốp trần D270 14WChương V của E-HSMT3bộ
62Cung cấp lắp đặt Bộ đèn led tuýp 1.2m 1x18WChương V của E-HSMT3bộ
63Cung cấp lắp đặt Bộ đèn led tuýp 1.2m 2x18WChương V của E-HSMT9bộ
64Cung cấp lắp đặt cáp Cu/PVC 2x(1x1.5)mm2Chương V của E-HSMT30m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.467151E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.09343E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp tối thiểu 02 hợp đồng, trong đó:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.551.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.102.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng (Bản sao bằng đại học được công chứng, chứng thực);-Có số năm kinh nghiệm (kể từ khi tốt nghiệp đại học) trong công tác thi công xây dựng cho công trình Dân dụng hoặc Công nghiệp cấp IV hoặc cao hơn, tối thiểu 05 năm.55
2 Giám sát kỹ thuật B 1 -Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng;-Có số năm kinh nghiệm (kể từ khi tốt nghiệp đại học) trong công tác thi công xây dựng cho công trình Dân dụng hoặc Công nghiệp cấp IV hoặc cao hơn, tối thiểu 05 năm.55
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 -Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng;-Có số năm kinh nghiệm (kể từ khi tốt nghiệp đại học) trong công tác thi công xây dựng cho công trình Dân dụng hoặc Công nghiệp cấp IV hoặc cao hơn, tối thiểu 03 năm.55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch, đá Đáp ứng nhu cầu sử dụng, vận hành, an toàn2
2 Máy trộn vữa Đáp ứng nhu cầu sử dụng, vận hành, an toàn1
3 Máy hàn Đáp ứng nhu cầu sử dụng, vận hành, an toàn1
4 Máy khoan bê tông cầm tay Đáp ứng nhu cầu sử dụng, vận hành, an toàn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->