Gói thầu: Cung cấp vật tư phụ kiện, thi công và lắp đặt thiết bị công trình Sửa chữa Điện lực Đức Linh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220836380-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư phụ kiện, thi công và lắp đặt thiết bị công trình Sửa chữa Điện lực Đức Linh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220832616 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-12 11:22:00 đến ngày 2022-08-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,644,767,364 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.467151E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.09343E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp tối thiểu 02 hợp đồng, trong đó: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.551.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.102.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng (Bản sao bằng đại học được công chứng, chứng thực);-Có số năm kinh nghiệm (kể từ khi tốt nghiệp đại học) trong công tác thi công xây dựng cho công trình Dân dụng hoặc Công nghiệp cấp IV hoặc cao hơn, tối thiểu 05 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng;-Có số năm kinh nghiệm (kể từ khi tốt nghiệp đại học) trong công tác thi công xây dựng cho công trình Dân dụng hoặc Công nghiệp cấp IV hoặc cao hơn, tối thiểu 05 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng;-Có số năm kinh nghiệm (kể từ khi tốt nghiệp đại học) trong công tác thi công xây dựng cho công trình Dân dụng hoặc Công nghiệp cấp IV hoặc cao hơn, tối thiểu 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng nhu cầu sử dụng, vận hành, an toàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng nhu cầu sử dụng, vận hành, an toàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng nhu cầu sử dụng, vận hành, an toàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng nhu cầu sử dụng, vận hành, an toàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Bình Thuận |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư phụ kiện, thi công và lắp đặt thiết bị công trình Sửa chữa Điện lực Đức Linh Sửa chữa Điện lực Đức Linh 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao được công chứng, chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp kèm theo giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp. - Trường hợp ủy quyền phải có giấy ủy quyền theo Mẫu số 02 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và kèm theo bản sao được công chứng, chứng thực Điều lệ công ty, Quyết định thành lập chi nhánh hoặc các tài liệu khác chứng minh thẩm quyền của người được ủy quyền (nếu có). - Thỏa thuận liên danh (nếu có). - Bảo đảm dự thầu, kèm theo giấy cam kết sẽ nộp bản gốc thư bảo lãnh khi được Bên mời thầu yêu cầu. - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Nhà thầu tự tổ chức khảo sát hiện trạng công trình và liên hệ với bên mời thầu để được hướng dẫn thực địa mặt bằng hiện trạng công trình. Việc khảo sát hiện trạng mặt bằng nhằm mục đích xác định chi phí dự thầu chính xác, tránh phát sinh trong quá trình thực hiện. - Bảng kê khai, mô tả tính chất của hợp đồng tương tự (Mẫu số 10A, 10B) kèm theo bản sao được công chứng của Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. - Bảng đề xuất, lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A, 11B, 11C) kèm theo bản sao được công chứng, chứng thực các tài liệu quy định trong Mẫu số 03 và Mẫu số 4A để chứng minh. - Bảng kê khai thiết bị (Mẫu số 11D) kèm theo bản sao được công chứng, chứng thực các tài liệu quy định tại Mẫu số 4B để chứng minh. - Bảng kê danh mục hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12) - Bảng kê khai tình hình tài chính (Mẫu số 13A, 13B, 14, 15) và kèm theo tài liệu được quy định tại các Mẫu này. - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Nếu có) - Mẫu số 16. - Tất cả các thuyết minh yêu cầu về mặt kỹ thuật và kèm theo tài liệu chứng minh được quy định tại Chương III mục 3 - Tiêu đánh giá về kỹ thuật của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Thuận, đại lộ Tôn Đức Thắng, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận - Điện thoại: 0252.3839777 - Fax: 0252.3739630; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Bình Thuận, đại lộ Tôn Đức Thắng, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận - Điện thoại: 0252.3839777 - Fax: 0252.3739630; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Bình Thuận, đại lộ Tôn Đức Thắng, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận - Điện thoại 0252.3839777 - Fax: 0252.3739630. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Nguyễn Tấn Lân – Phó Giám đốc XDCB Công ty Điện lực Bình Thuận, đại lộ Tôn Đức Thắng, Tp. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận - Điện thoại: 0252.3839777 - Fax: 0252.3739630. Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu: http://[email protected]/ và số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611. Kết quả đánh giá chất lượng nhà thầu trong Tập đoàn Điện lực Quốc Gia Việt Nam được cập nhật trên trang web https://dauthau.evn.com.vn/ và các văn bản của các đơn vị thành viên trong Tập đoàn Điện lực Quốc Gia Việt Nam ban hành về việc cảnh báo nhà thầu chưa được cập nhật trên hệ thống. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC SỐ 1: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao | Chương V của E-HSMT | 102,748 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần nhựa hiện hữu | Chương V của E-HSMT | 120,36 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V của E-HSMT | 3,18 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa hiện hữu, thủ công | Chương V của E-HSMT | 116,12 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch hiện hữu 400x400 | Chương V của E-HSMT | 288,367 | m2 |
| 6 | Phá dỡ gạch ốp bồn hoa | Chương V của E-HSMT | 3,285 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch tam cấp hiện hữu | Chương V của E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền đá cầu thang hiện hữu | Chương V của E-HSMT | 16,976 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V của E-HSMT | 310,743 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ toàn bộ ống nước mưa hiện hữu mặt sau nhà | Chương V của E-HSMT | 5 | công |
| 11 | Tháo dỡ vách ngăn hiện hữu phòng vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 15,2 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ phễu thu nước lan can tầng lầu | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ toàn bộ bóng đèn hiện hữu | Chương V của E-HSMT | 36 | bộ |
| 14 | Cạo bỏ vệ sinh lớp sơn cũ tường, cột ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 262,423 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ vệ sinh lớp sơn cũ tường, cột trong nhà | Chương V của E-HSMT | 272,367 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa cũ tại các vị trí tường, cột, trụ ngoài nhà hiện hữu bị bong tróc | Chương V của E-HSMT | 114,493 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa cũ tại các vị trí tường, cột, trụ trong nhà hiện hữu bị bong tróc | Chương V của E-HSMT | 122,859 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ vệ sinh lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần hiện hữu | Chương V của E-HSMT | 107,738 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa cũ tại các vị trí xà, dầm, trần hiện hữu bị bong tróc | Chương V của E-HSMT | 46,173 | m2 |
| 20 | Xây tường gạch dày 100 vị trí cửa D1 | Chương V của E-HSMT | 0,118 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ vệ sinh lớp sê nô hiện hữu | Chương V của E-HSMT | 85,02 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V của E-HSMT | 124,329 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V của E-HSMT | 115,963 | m2 |
| 24 | Trát trần, xà dầm vữa xi măng Mác 75 | Chương V của E-HSMT | 46,173 | m2 |
| 25 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Chương V của E-HSMT | 115,963 | m2 |
| 26 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Chương V của E-HSMT | 124,329 | m2 |
| 27 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 46,173 | m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 378,386 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong, đã bả sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 524,564 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch 600x600, vữa xi măng mác 75 | Chương V của E-HSMT | 288,367 | m2 |
| 31 | Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 10,367 | m2 |
| 32 | Công tác len chân tường gạch granite 120x600 | Chương V của E-HSMT | 19,032 | m2 |
| 33 | Công tác ốp đá tự nhiên 10x20 | Chương V của E-HSMT | 27,585 | m2 |
| 34 | Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 cầu thang | Chương V của E-HSMT | 16,976 | m2 |
| 35 | Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 ngạch cửa | Chương V của E-HSMT | 1,54 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 310,743 | m2 |
| 37 | Lắp đặt ống thoát nước mưa pvc đường kính 114 | Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 38 | Lắp đặt nối ống bằng phương pháp dán keo, đường kính nối 114mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 39 | Đánh bóng tay vịn cầu thang | Chương V của E-HSMT | 9,09 | m |
| 40 | Cạo bỏ vệ sinh lớp sơn lan can hiện hữu | Chương V của E-HSMT | 19,047 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Chương V của E-HSMT | 19,047 | m2 |
| 42 | Lợp mái che bằng tole mạ màu 9 sóng vuông dày 0,45 cm | Chương V của E-HSMT | 1,028 | 100m2 |
| 43 | Lớp cách nhiệt hai túi khí | Chương V của E-HSMT | 102,748 | m2 |
| 44 | Quét chống thấm 3 lớp sê nô mái | Chương V của E-HSMT | 85,02 | m2 |
| 45 | Làm trần thạch cao chống ẩm khung nhôm chìm | Chương V của E-HSMT | 20,13 | m2 |
| 46 | Làm trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 | Chương V của E-HSMT | 98,05 | m2 |
| 47 | Cung cấp lắp đặt đèn led ốp trần D270 24W | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 48 | Cung cấp lắp đặt đèn led ốp trần D200 12W | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 49 | Cung cấp lắp đặt Bộ đèn ống huỳnh quang 2 bóng 2x20W | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 50 | Cung cấp lắp đặt cáp Cu/PVC 1x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 51 | Lắp dựng và sản xuất Cửa đi 4 cánh mở quay, khung nhôm hệ 1070, kính cường lực trắng dày 8mm phụ kiện đồng bộ (Cửa D1') | Chương V của E-HSMT | 7,84 | m2 |
| 52 | Lắp dựng và sản xuất Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ 1070, kính cường lực trắng dày 8mm phụ kiện đồng bộ (Cửa D2'+V1') và (Cửa D2''+V2'') | Chương V của E-HSMT | 38,04 | m2 |
| 53 | Lắp dựng và sản xuất Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ 1070, kính cường lực trắng dày 8mm phụ kiện đồng bộ (Cửa D3') | Chương V của E-HSMT | 7,56 | m2 |
| 54 | Lắp dựng và sản xuất Cửa đi 1 cánh mở quay , khung nhôm hệ 1070, kính cường lực trắng dày 8mm mờ phụ kiện đồng bộ (Cửa D4') | Chương V của E-HSMT | 5,6 | m2 |
| 55 | Lắp dựng và sản xuất Cửa 2 cánh, khung nhôm hệ 700, kính cường lực trắng dày 8mm phụ kiện đồng bộ (Cửa sổ S1') | Chương V của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 56 | Lắp dựng và sản xuất Cửa sổ 4 cánh, khung nhôm hệ 700, kính cường lực trắng dày 8mm mờ phụ kiện đồng bộ (Cửa sổ S2') | Chương V của E-HSMT | 34,56 | m2 |
| 57 | Lắp dựng và sản xuất Cửa sổ 1 cánh mở lật, khung nhôm hệ 700, kính cường lực trắng dày 8mm mờ phụ kiện đồng bộ (Cửa sổ S3') | Chương V của E-HSMT | 2,2 | m2 |
| 58 | Lắp dựng vách kính cố định sử dụng khung nhôm nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8ly | Chương V của E-HSMT | 4,9 | m2 |
| 59 | Cung cấp và lắp dựng vách ngăn, cửa đi tấm compact dày 12ly nhà vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 15,96 | m2 |
| 60 | Cung cấp lắp đặt phễu thu nước | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| B | NHÀ LÀM VIỆC SỐ 2: | |||
| 1 | Tháo dỡ trần thạch cao | Chương V của E-HSMT | 9 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa hiện trạng, thủ công | Chương V của E-HSMT | 94,22 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ ron cửa trong nhà | Chương V của E-HSMT | 236,4 | m |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích hiện hữu | Chương V của E-HSMT | 8,255 | m2 |
| 5 | Phá dỡ gạch ốp bồn hoa | Chương V của E-HSMT | 12,1 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch hiện hữu 400x400 | Chương V của E-HSMT | 277,45 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch tam cấp hiện hữu | Chương V của E-HSMT | 8,9 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch hiện hữu 200x200 | Chương V của E-HSMT | 17,46 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V của E-HSMT | 303,81 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 31,2 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phễu thu nước sàn | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ vòi xả nước | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Cạo bỏ vệ sinh lớp sơn cũ tường, cột ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 229,331 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ vệ sinh lớp sơn cũ tường, cột trong nhà | Chương V của E-HSMT | 510,916 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa cũ tại các vị trí tường, cột, trụ ngoài nhà hiện hữu bị bong tróc | Chương V của E-HSMT | 98,285 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa cũ tại các vị trí tường, cột, trụ trong nhà hiện hữu bị bong tróc | Chương V của E-HSMT | 218,964 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ vệ sinh lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần hiện hữu ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 9,366 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa cũ tại các vị trí xà, dầm, trần hiện hữu bị bong tróc ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 4,014 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ vệ sinh lớp sê nô hiện hữu | Chương V của E-HSMT | 45,22 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V của E-HSMT | 218,964 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V của E-HSMT | 98,285 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm trần, chiều dày trát 1,5cm vữa xi măng mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,014 | m2 |
| 26 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Chương V của E-HSMT | 98,285 | m2 |
| 27 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Chương V của E-HSMT | 218,964 | m2 |
| 28 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 4,014 | m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 340,995 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong, đã bả sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 708,544 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch 600x600, vữa xi măng mác 75 | Chương V của E-HSMT | 277,45 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch 300x600, vữa xi măng mác 75 | Chương V của E-HSMT | 17,46 | m2 |
| 33 | Công tác Ốp tường gạch khu vệ sinh gạch granite 300x600 | Chương V của E-HSMT | 31,2 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 303,81 | m2 |
| 35 | Công tác len chân tường gạch granite 120x600 | Chương V của E-HSMT | 21,336 | m2 |
| 36 | Công tác ốp đá tự nhiên 10x20 | Chương V của E-HSMT | 29,4 | m2 |
| 37 | Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 bậc tam cấp, ngạch cửa | Chương V của E-HSMT | 12,3 | m2 |
| 38 | SXLD Vách kính khung nhôm hệ 1070, kính cường lực 8ly | Chương V của E-HSMT | 8,255 | m2 |
| 39 | Làm trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 | Chương V của E-HSMT | 9 | m2 |
| 40 | Quét chống thấm 3 lớp sê nô mái | Chương V của E-HSMT | 45,22 | m2 |
| 41 | Cung cấp lắp đặt chậu bệ xí + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 42 | Cung cấp lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 43 | Cung cấp lắp chậu rửa lavabo + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi xả nước | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt phễu thu sàn | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 92,33 | m2 |
| 47 | Vệ sinh cửa hiện hữu | Chương V của E-HSMT | 92,33 | m2 |
| 48 | SXLĐ ron cửa trong nhà hiện hữu | Chương V của E-HSMT | 236,4 | m |
| 49 | Sản xuất và lắp dựng lan can sắt thép ống tròn D60x1,2 kết hợp thanh đứng, thanh ngang D20x1,2 và thép dẹp 40x5 | Chương V của E-HSMT | 6,44 | m2 |
| 50 | SXLD Vách ngăn compact chống ẩm 12ly | Chương V của E-HSMT | 1,6 | m2 |
| 51 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa pvc đường kính =20mm, đi chìm | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 53 | Lắp dựng và sản xuất Cửa đi 1 cánh mở quay , khung nhôm hệ 1070, kính cường lực trắng dày 8mm phụ kiện đồng bộ (Cửa D4) | Chương V của E-HSMT | 1,89 | m2 |
| C | SÂN BÊ TÔNG: | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bẳng | Chương V của E-HSMT | 28,409 | 100m2 |
| 2 | Đào đất, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1 | Công trình |
| 3 | Làm mặt đường đá 0x4 chèn đá dăm | Chương V của E-HSMT | 1,775 | 100m3 |
| 4 | Lớp nilon lót chống mất nước bê tông | Chương V của E-HSMT | 10,509 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 271,141 | m3 |
| 6 | Xoa nhám, tạo khe co giãn chống nứt 3mx3m | Chương V của E-HSMT | 2.840,84 | m2 |
| 7 | Trát tường bó vỉa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 186,295 | m2 |
| 8 | Đào kênh mương cáp, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1 | Công trình |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 1 | Công trình |
| 10 | Đắp đệm cát móng cống | Chương V của E-HSMT | 1 | Công trình |
| 11 | Bê tông lót móng cống, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 2,001 | m3 |
| 12 | Bê tông mương, hố ga đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 2,362 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm | Chương V của E-HSMT | 6,948 | đoạn ống |
| 14 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Chương V của E-HSMT | 7 | mối nối |
| 15 | Lắp đặt gối cống BTCT D=400mm | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 16 | Trồng cây xanh thảm cỏ | Chương V của E-HSMT | 825,177 | m2 |
| D | HÀNG RÀO: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa cổng bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 15,275 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ ray, bánh xe cổng hiện hữu | Chương V của E-HSMT | 5 | công |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V của E-HSMT | 5,474 | m3 |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ cổng hiện hữu | Chương V của E-HSMT | 3,392 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn (xà dầm) | Chương V của E-HSMT | 14,727 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ song sắt hiện hữu | Chương V của E-HSMT | 95,452 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ bóng đèn hiện hữu | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ chữ bảng bên hiện hữu | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường bảng tên 400x400 | Chương V của E-HSMT | 4,08 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ bồn hoa dày 100 tại vị trú bảng tên | Chương V của E-HSMT | 0,072 | m3 |
| 11 | Phá dỡ lớp bê tông nền hiện hữu tại vị trí cổng | Chương V của E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng tại vị trí xử lý nền đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 13 | Bê tông móng rộng | Chương V của E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 14 | Bề mặt bê tông xoa nhám tạo phẳng | Chương V của E-HSMT | 8 | m2 |
| 15 | SXLD cốt thép móng tại vị trí xử lý nền đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,126 | tấn |
| 16 | Đào móng công trình bằng máy đào ≤0,8m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | Công trình |
| 17 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 1 | Công trình |
| 18 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 6,968 | m3 |
| 19 | Bê tông móng rộng | Chương V của E-HSMT | 8,588 | m3 |
| 20 | Bê tông cổ móng rộng | Chương V của E-HSMT | 1,772 | m3 |
| 21 | Bê tông cột, tiết diện | Chương V của E-HSMT | 2,526 | m3 |
| 22 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 4,063 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,675 | m3 |
| 24 | SXLD cốt thép móng đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,158 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép móng đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,429 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,555 | tấn |
| 28 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 29 | SXLD cốt thép cột đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,076 | tấn |
| 30 | SXLD cốt thép cột đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,245 | tấn |
| 31 | Đục tạo nhám bề mặt tường hàng rào | Chương V của E-HSMT | 293,283 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ vệ sinh lớp sơn cũ tường, cột cổng hiện hữu | Chương V của E-HSMT | 6,66 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ vệ sinh lớp sơn cũ tường, cột hàng rào mặt tiền hiện hữu | Chương V của E-HSMT | 101,372 | m2 |
| 34 | Phá lớp vữa cũ tại các vị trí tường, cột hiện hữu bị bong tróc | Chương V của E-HSMT | 34,008 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ vệ sinh lớp sơn cũ xà dầm hiện hữu | Chương V của E-HSMT | 10,947 | m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, cầu thang chiều dày trát 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V của E-HSMT | 34,008 | m2 |
| 37 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 108,561 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 216,5 | m2 |
| 39 | Xây bó nền đá chẻ kt 15x20x25 dày 200mm | Chương V của E-HSMT | 3,526 | m3 |
| 40 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày | Chương V của E-HSMT | 1,692 | m3 |
| 41 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày | Chương V của E-HSMT | 3,782 | m3 |
| 42 | Trát tường hảng rào chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 23,52 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 23,52 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa xi măng M75 | Chương V của E-HSMT | 10,113 | m2 |
| 45 | Trát trụ, cột, cầu thang chiều dày trát 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V của E-HSMT | 64,44 | m2 |
| 46 | Công tác ốp đá granit tự nhiên đen ánh kim vào cột cổng | Chương V của E-HSMT | 30,12 | m2 |
| 47 | Công tác ốp đá tự nhiên 10x20 | Chương V của E-HSMT | 374,243 | m2 |
| 48 | SX và lắp dựng hàng rào thép hộp 40x40x1,4 kết hợp thép tròn D12 @120 sơn lót chống rỉ epoxy và sơn hoàn thiện 2 lớp | Chương V của E-HSMT | 94,206 | m2 |
| 49 | Công tác ốp đá granit tự nhiên đen ánh kim | Chương V của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 50 | Công tác ốp alu màu trắng sáng dày 3mm, độ dày nhôm dày 0,3mm, khung xương 30x30x1,2 mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 1,19 | m2 |
| 51 | Công tác ốp alu màu xanh lam dày 3mm, độ dày nhôm dày 0,3mm, khung xương 30x30x1,2 mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 2,89 | m2 |
| 52 | Sản xuất và lắp đặt bóng đèn led ngoài trời KT D400 | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 53 | Sản xuất và lắp đặt chữ bảng tên và logo bằng chữ nổi inox trắng cao 100mm (cổng chính) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 54 | Cạo bỏ lớp sơn chông sắt hiện hữu | Chương V của E-HSMT | 608,866 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót epoxy, 2 nước phủ epoxy | Chương V của E-HSMT | 608,866 | m2 |
| E | NHÀ BẢO VỆ: | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1 | Công trình |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1,232 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 1 | Công trình |
| 4 | Bê tông lót nền trệt đá 4x6, M100 | Chương V của E-HSMT | 1,022 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng | Chương V của E-HSMT | 1,394 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 1 | Công trình |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,396 | m3 |
| 8 | Bê tông cổ móng tiết diện | Chương V của E-HSMT | 0,263 | m3 |
| 9 | Bê tông cột tiết diện | Chương V của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 10 | Bê tông lót đà kiềng đá 4x6, M100 | Chương V của E-HSMT | 0,654 | m3 |
| 11 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,918 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,134 | m3 |
| 13 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 2,124 | m3 |
| 14 | Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,065 | m3 |
| 15 | SXLD cốt thép móng đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 16 | SXLD cốt thép móng đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,109 | tấn |
| 17 | SXLD cốt thép cột đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 18 | SXLD cốt thép cột đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 19 | SXLD cốt thép sàn đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,217 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,124 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,258 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước 6mm | Chương V của E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 25 | Xây tường ngoài nhà bằng gạch nung 8x8x18cm , dày 10cm, cao | Chương V của E-HSMT | 2,252 | m3 |
| 26 | Xây tường trong nhà bằng gạch nung 8x8x18cm , dày 10cm, cao | Chương V của E-HSMT | 0,499 | m3 |
| 27 | Xây tường hộp gen ngoài nhà bằng gạch nung 8x8x18cm , dày 10cm, cao | Chương V của E-HSMT | 0,14 | m3 |
| 28 | Ốp len chân tường gạch ceramic 120x600mm | Chương V của E-HSMT | 1,488 | m2 |
| 29 | Công tác ốp đá tự nhiên 10x20 | Chương V của E-HSMT | 3 | m2 |
| 30 | Lát nền gạch kích thước 600x600, vữa xi măng mác 75 | Chương V của E-HSMT | 10,17 | m2 |
| 31 | Lát nền gạch kích thước 300x600mm nhà vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 1,72 | m2 |
| 32 | Ốp gạch ceramic 300x600mm tường nhà vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 9,54 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V của E-HSMT | 6 | m2 |
| 34 | Trát sê nô, lanh tô, ô văng, vữa xi măng mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,65 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V của E-HSMT | 32,097 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V của E-HSMT | 29,9 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | Chương V của E-HSMT | 20,33 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa xi măng M75 | Chương V của E-HSMT | 20,9 | m2 |
| 39 | Bả bằng ma tit vào tường ngoài | Chương V của E-HSMT | 29,9 | m2 |
| 40 | Bả bằng ma tit vào tường trong | Chương V của E-HSMT | 32,097 | m2 |
| 41 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V của E-HSMT | 14,78 | m2 |
| 42 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 30,2 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 46,877 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà, đã bả sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 60,1 | m2 |
| 45 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Chương V của E-HSMT | 30,144 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh màu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 42,034 | m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,627 | 100m2 |
| 48 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay nhôm kính hệ 1070 kính cường lực 8mm + phụ kiện đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 49 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay nhôm kính phun cát mờ hệ 1070 kính cường lực 8mm + phụ kiện đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 1,54 | m2 |
| 50 | SXLD cửa sổ lùa 2 cánh khung nhôm hệ 888 kính cường lực 8mm + phụ kiện đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 1,68 | m2 |
| 51 | SXLD cửa sổ mở hất 1 cánh khung nhôm hệ 700 kính cường lực 5mm + phụ kiện đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 0,36 | m2 |
| 52 | SXLD vách kính có cửa sổ lùa 2 cánh khung nhôm hệ 888 kính cường lực 8mm + phụ kiện đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 2,94 | m2 |
| 53 | Đào móng chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1 | Công trình |
| 54 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 1 | Công trình |
| 55 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 56 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,065 | m3 |
| 57 | SX lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 8mm | Chương V của E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 58 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 59 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18 , dày 10cm, cao | Chương V của E-HSMT | 0,314 | m3 |
| 60 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18 , dày 20cm, cao | Chương V của E-HSMT | 2,131 | m3 |
| 61 | Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 17,908 | m2 |
| 62 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,975 | m2 |
| 63 | Quét chống thấm bể tự hoại | Chương V của E-HSMT | 20,883 | m2 |
| F | HỆ THỐNG ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện H600xW400xD200 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt busbar 40A | Chương V của E-HSMT | 1 | hệ |
| 3 | Lắp đặt MCB 3P-32A-10kA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6kA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 2P-20A-6kA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | LĐ RCBO 2P-20A-30mA-6kA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x6,0mm2 + E Cu/PVC 6mm2 | Chương V của E-HSMT | 42 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40 | Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 11 | Đào kênh mương cáp, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1 | Công trình |
| 12 | Đắp đất móng đường ống, đường cáp độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 1 | Công trình |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V của E-HSMT | 4,725 | m3 |
| 14 | Lát gạch thẻ 4x8x18 làm dấu đường ống cáp | Chương V của E-HSMT | 6,3 | m2 |
| 15 | Băng cảnh báo cáp ngầm W150 | Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp Cu/XPLE/PVC 3x4,0mm2 | Chương V của E-HSMT | 71 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp Cu/XPLE/PVC 3x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 97 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30 | Chương V của E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 19 | Đào kênh mương cáp, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1 | Công trình |
| 20 | Đắp đất móng đường ống, đường cáp độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 1 | Công trình |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V của E-HSMT | 1 | Công trình |
| 22 | Lát gạch thẻ 4x8x18 làm dấu đường ống cáp | Chương V của E-HSMT | 11,7 | m2 |
| 23 | Băng cảnh báo cáp ngầm W150 | Chương V của E-HSMT | 65 | m |
| 24 | Lắp đặt đèn tube bóng led 1x18W, 1,2m gắn tường | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn tube bóng led 1x10W, 0,6m gắn tường | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10A + chân đế, mặt nạ | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A + chân đế, mặt nạ | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A + chân đế, mặt nạ | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi ba chấu âm tường 16A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 3(1x2,5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 31 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 2x(1x1,5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 28 | m |
| 32 | Lắp đặt luồn ống điện pvc đường kính 20mm đi nổi | Chương V của E-HSMT | 46 | m |
| 33 | Lắp đặt nối ống 20mm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 34 | Vật tư phụ, phụ kiện hệ thống điện | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| G | HỆ THỐNG NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt (kèm phụ kiện van góc + dây mềm inox) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Lavabo (phụ kiện vòi nước lạnh + bộ xả + dây mềm inox) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Phễu thu sàn WC D60 (DN50) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Cầu chắn rác thu nước mưa D60 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van khóa D20 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt rắc co đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Chương V của E-HSMT | 3,5 | m |
| 8 | Đổ cát vào giếng tự thấm | Chương V của E-HSMT | 0,035 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,021 | m3 |
| 10 | Than khử mùi | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 11 | Lắp đặt ống pi giếng, đoạn ống dài 0,5m, đường kính 400mm | Chương V của E-HSMT | 6 | đoạn ống |
| 12 | Đắp vữa chỉ XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,71 | m |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,013 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0009 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 0,49 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 42 | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 60 | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 114 | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 20 | Lắp đặt Co 90 PPR đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê giảm PPR đường kính 50x32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt nối giảm PPR đường kính 32/20mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Chếch uPVC đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt Chếch uPVC đường kính 114mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt nối giảm uPVC đường kính 90/60mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt Y uPVC đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt Co uPVC ren trong D20 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt Co 90 uPVC đường kính 42mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt Co 90 uPVC đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê đều PPR đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt thông hơi đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Đào kênh mương cáp, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1 | Công trình |
| 33 | Đắp đất móng đường ống, đường cáp độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 1 | Công trình |
| 34 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V của E-HSMT | 1 | Công trình |
| H | THÁO DỠ NHÀ BẢO VỆ HIỆN HỮU: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, cao | Chương V của E-HSMT | 13,434 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ thép hộp hiện hữu | Chương V của E-HSMT | 0,396 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 8,76 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn bằng tôn hiện hữu | Chương V của E-HSMT | 26,62 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ các bulong 16x200 hiện hữu | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn (Bê tông đá 1x2) | Chương V của E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn bó nền | Chương V của E-HSMT | 1,56 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép hiện hữu | Chương V của E-HSMT | 1,17 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện hữu | Chương V của E-HSMT | 10 | công |
| 10 | Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công | Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| I | THIẾT BỊ: | |||
| 1 | Cửa cổng xếp hộp kim bằng inox, chiều cao 1,6m dài 8m, rộng 40cm, mở ra khoảng cách giữa 2 thang đứng max là 50cm, motor đặc biệt dẫn hướng bằng hệ thống cảm ứng từ, thiết bị chống xung động, mà hình di dộng, đèn màu, 2 chìa remote điều khiển từ xa, bộ chống va chạm hồng ngoại. | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| J | NHÀ LÀM VIỆC TỔ ĐIỆN TÂN HÀ: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao | Chương V của E-HSMT | 169,6 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Chương V của E-HSMT | 67,495 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch hiện hữu 300x300 | Chương V của E-HSMT | 123,245 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch hiện hữu 200x200 | Chương V của E-HSMT | 4,28 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 20 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch tam cấp hiện hữu | Chương V của E-HSMT | 8,805 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V của E-HSMT | 136,33 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ quạt trần hiện hữu | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ toàn bộ bóng đèn hiện hữu | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 13 | Cạo bỏ vệ sinh xà gồ hiện hữu | Chương V của E-HSMT | 33,98 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ vệ sinh lớp sơn cũ tường, cột ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 117,012 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ vệ sinh lớp sơn cũ tường, cột trong nhà | Chương V của E-HSMT | 342,022 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa cũ tại các vị trí tường, cột, trụ ngoài nhà hiện hữu bị bong tróc | Chương V của E-HSMT | 50,148 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa cũ tại các vị trí tường, cột, trụ trong nhà hiện hữu bị bong tróc | Chương V của E-HSMT | 146,581 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ vệ sinh lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần hiện hữu | Chương V của E-HSMT | 139,392 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ vệ sinh lớp sê nô hiện hữu | Chương V của E-HSMT | 40,62 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V của E-HSMT | 146,581 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V của E-HSMT | 50,148 | m2 |
| 22 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Chương V của E-HSMT | 50,148 | m2 |
| 23 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Chương V của E-HSMT | 146,629 | m2 |
| 24 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 106,346 | m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 167,16 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong, đã bả sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 643,585 | m2 |
| 27 | Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 bậc tam cấp, ngạch cửa | Chương V của E-HSMT | 11,249 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch 300x600, vữa xi măng mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,28 | m2 |
| 29 | Công tác Ốp tường gạch khu vệ sinh gạch granite 300x600 | Chương V của E-HSMT | 21,24 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch 600x600, vữa xi măng mác 75 | Chương V của E-HSMT | 121,905 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 137,434 | m2 |
| 32 | Công tác len chân tường gạch granite 120x600 | Chương V của E-HSMT | 21,06 | m2 |
| 33 | Quét chống thấm 3 lớp sê nô mái | Chương V của E-HSMT | 40,62 | m2 |
| 34 | Làm trần thạch cao chống ẩm khung nhôm chìm | Chương V của E-HSMT | 4,28 | m2 |
| 35 | Làm trần thạch cao đóng phẳng khung nhôm chìm | Chương V của E-HSMT | 32,37 | m2 |
| 36 | Làm trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 | Chương V của E-HSMT | 74,145 | m2 |
| 37 | Công tác ốp đá tự nhiên 10x20 | Chương V của E-HSMT | 18,135 | m2 |
| 38 | Lợp mái che bằng tole mạ màu 9 sóng vuông dày 0,45 cm | Chương V của E-HSMT | 1,696 | 100m2 |
| 39 | Lớp cách nhiệt hai túi khí | Chương V của E-HSMT | 169,6 | m2 |
| 40 | Cung cấp lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt chậu xí bệt (kèm phụ kiện van góc + dây mềm inox) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt Lavabo (phụ kiện vòi nước lạnh + bộ xả + dây mềm inox) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 21 | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 44 | Lắp đặt Co 90 uPVC đường kính 21mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 42 | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 46 | Lắp đặt Co 90 uPVC đường kính 42mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê uPVC đường kính 90/42mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp dựng và sản xuất Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ 1070, kính cường lực trắng dày 8mm phụ kiện đồng bộ bao gồm (Bản lề trụ, tay nắm gạt, chốt cánh) (Cửa D1') | Chương V của E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 49 | Lắp dựng và sản xuất Cửa đi 1 cánh mở quay , khung nhôm hệ 1070, kính cường lực trắng dày 8mm mờ phụ kiện đồng bộ bao gồm (Bản lề trụ, tay nắm gạt) (Cửa D2') | Chương V của E-HSMT | 10,08 | m2 |
| 50 | Lắp dựng và sản xuất Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ 1070, kính cường lực trắng dày 8mm phụ kiện đồng bộ bao gồm (Bản lề trụ, tay nắm gạt, chốt cánh) (Cửa D3') | Chương V của E-HSMT | 2,64 | m2 |
| 51 | Lắp dựng và sản xuất Cửa đi 1 cánh mở quay , khung nhôm hệ 1070, kính cường lực trắng dày 8mm mờ phụ kiện đồng bộ bao gồm (Bản lề trụ, tay nắm gạt) (Cửa D4') | Chương V của E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 52 | Lắp dựng và sản xuất Cửa lùa 4 cánh, khung nhôm hệ 700, kính cường lực trắng dày 8mm phụ kiện đồng bộ bao gồm (Bánh xe, tay nắm đơn, khóa đa điểm, chốt sập) (Cửa sổ S1') | Chương V của E-HSMT | 27,36 | m2 |
| 53 | Lắp dựng và sản xuất Cửa sổ 2 cánh mở lật, khung nhôm hệ 700, kính cường lực trắng dày 8mm mờ phụ kiện đồng bộ (Bản lề chữ A, tay nắm cửa, thanh chống)(Cửa sổ S3') | Chương V của E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 54 | Lắp dựng và sản xuất Cửa đi 1 cánh mở quay , khung nhôm hệ 1070, kính cường lực trắng dày 8mm mờ phụ kiện đồng bộ bao gồm (Bản lề trụ, tay nắm gạt) (Cửa D6') | Chương V của E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 55 | Lắp dựng và sản xuất Cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhôm hệ 700, kính cường lực trắng dày 8mm mờ phụ kiện đồng bộ (Cửa sổ S2') | Chương V của E-HSMT | 9,215 | m2 |
| 56 | Lắp dựng và sản xuất cửa cuốn lá sắt sơn tỉnh điện | Chương V của E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 57 | Phụ kiện motor cửa cuốn + bình lưu điện | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót epoxy, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 33,98 | m2 |
| 59 | Lắp đặt Quạt đảo gắn trấn | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 60 | Lắp đặt luồn ống điện pvc đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 61 | Cung cấp lắp đặt đèn led ốp trần D270 14W | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 62 | Cung cấp lắp đặt Bộ đèn led tuýp 1.2m 1x18W | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 63 | Cung cấp lắp đặt Bộ đèn led tuýp 1.2m 2x18W | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 64 | Cung cấp lắp đặt cáp Cu/PVC 2x(1x1.5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.467151E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.09343E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp tối thiểu 02 hợp đồng, trong đó: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.551.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.102.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng (Bản sao bằng đại học được công chứng, chứng thực);-Có số năm kinh nghiệm (kể từ khi tốt nghiệp đại học) trong công tác thi công xây dựng cho công trình Dân dụng hoặc Công nghiệp cấp IV hoặc cao hơn, tối thiểu 05 năm. | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B | 1 | -Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng;-Có số năm kinh nghiệm (kể từ khi tốt nghiệp đại học) trong công tác thi công xây dựng cho công trình Dân dụng hoặc Công nghiệp cấp IV hoặc cao hơn, tối thiểu 05 năm. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | -Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng;-Có số năm kinh nghiệm (kể từ khi tốt nghiệp đại học) trong công tác thi công xây dựng cho công trình Dân dụng hoặc Công nghiệp cấp IV hoặc cao hơn, tối thiểu 03 năm. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch, đá | Đáp ứng nhu cầu sử dụng, vận hành, an toàn | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | Đáp ứng nhu cầu sử dụng, vận hành, an toàn | 1 |
| 3 | Máy hàn | Đáp ứng nhu cầu sử dụng, vận hành, an toàn | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông cầm tay | Đáp ứng nhu cầu sử dụng, vận hành, an toàn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi