Gói thầu: Gói thầu số 13: Thi công xây dựng (HM: San lấp mặt bằng (gđ1); Hệ thống PCCC + chống sét + bể nước ngầm; Hệ thống cấp điện; Tháo dỡ hiện trạng khối hành chính quản trị)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220714716-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 13: Thi công xây dựng (HM: San lấp mặt bằng (gđ1); Hệ thống PCCC + chống sét + bể nước ngầm; Hệ thống cấp điện; Tháo dỡ hiện trạng khối hành chính quản trị)
Số hiệu KHLCNT 20211056160
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-12 11:01:00 đến ngày 2022-08-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,524,254,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.786381E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.57276E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 757.276.000 đồng.Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, có xác nhận của Chủ đầu tư) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) - Trong trường hợp liên danh: các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị ≥ 1.767.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh)*Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).Trong quá trình thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng tất cả được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.767.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát xây dựng công trình.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng, có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động. Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh an toàn lao động, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt(Đơn vị: máy)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 07 tấn
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu(Đơn vị: chiếc)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt(Đơn vị: máy)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt(Đơn vị: máy)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào đất, dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu kèm theo: Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu(Đơn vị: máy)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt(Đơn vị: máy)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt(Đơn vị: máy)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt(Đơn vị: máy)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt(Đơn vị: máy)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt(Đơn vị: máy)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt(Đơn vị: máy)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt(Đơn vị: máy)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt(Đơn vị: m2)
- Số lượng tối thiểu 200
14-Kềm ép thủy lực, tời, kích căng dây, palăng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt(Đơn vị: Mỗi thứ 02 cái)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy ép cọc(Khả năng tạo tải ≤400kN)
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu kèm theo: Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu(Đơn vị: máy)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 13: Thi công xây dựng (HM: San lấp mặt bằng (gđ1); Hệ thống PCCC + chống sét + bể nước ngầm; Hệ thống cấp điện; Tháo dỡ hiện trạng khối hành chính quản trị)
Trường trung cấp kinh tế - kỹ thuật An Giang
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang , địa chỉ: Số 08, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực Phát triển Đô thị tỉnh An Giang. Địa chỉ: số 08, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963 853 801
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Kiến trúc Xây dựng AB&C, địa chỉ: Số 165/2, đường Nguyễn Thái Học, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng An Giang, địa chỉ: Số 06 đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. và Công ty TNHH Một thành viên Xây dựng Ngọc Khánh, địa chỉ: Số 07 Tuyến D3B, Khu đô thị Golden city, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên , tỉnh An Giang. - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 99 Trần Quang Diệu, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang và Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng và Khu vực Phát triển Đô thị tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 08, đường số 20, khóm Tây Khánh 1, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. - Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển Đô thị tỉnh An Giang. - Tư vấn thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Trung tâm Thẩm định Dự án Đầu tư thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang , địa chỉ: Số 08, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực Phát triển Đô thị tỉnh An Giang. Địa chỉ: số 08, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963 853 801


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT các tài liệu chứng minh số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân của nhà thầu yêu cầu tại Mục E-CDNT 5.6, cụ thể: + Trường hợp nhà thầu có tham gia bảo hiểm xã hội: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu do cơ quan quản lý Nhà nước về bảo hiểm xã hội xác thực để chứng minh tổng số lao động tham gia bảo hiểm xã hội hằng tháng trong năm hoặc cả năm của năm 2021 (năm trước liền kề) (ví dụ như: Thông báo kết quả đóng bảo hiểm xã hội (BHXH) hằng tháng hoặc cả năm). + Trường hợp nhà thầu không có tham gia bảo hiểm xã hội: Nhà thầu phải thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính Phủ. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. * Lưu ý: Trong trường hợp nhà thầu tham gia dự thầu không kèm theo tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp theo yêu cầu trên hoặc có kèm theo tài liệu nhưng nội dung chưa rõ ràng theo yêu cầu của E-HSMT thì Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực Phát triển Đô thị tỉnh An Giang. Địa chỉ: số 08, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963 853 801
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang, số 16C, đường Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1051m3
2Đào xúc đất cát vô bao + đắp bờ baoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2.188bao
3Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V36,65100m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24,537100m3
5Lắp đặt ống nhựa pvc Þ 90 dày 2.9mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,06100m
6Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,03100m2
7Thi công tầng lọc đá miTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0012100m3
B HỆ THỐNG PCCC + CHỐNG SÉT
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,1824100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0608100m3
3Tấn thành hố đàoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V110,4M2
4Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1025m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0416tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,15100m2
7Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc , chiều dài đoạn cọc >4m, KT 15x15cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5100m
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0338m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,1775m3
10Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V114,492100m
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,344m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2577tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8919tấn
14Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6629100m2
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V47,0483m3
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,9807tấn
17Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,9037tấn
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,0253100m2
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5m3
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0249tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2317tấn
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,24100m2
23Lắp băng cản nước mạch ngừngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V42,8M
24Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V71,76m2
25Quét chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V220,485m2
26Trát hỗn hợp nước dung dịch chống thấm 1lít/m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V220,485m2
27Lắp dựng thang sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,025m2
28Lắp dựng nắp thăm bểTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7744m2
29Lắp đặt ống nhựa uPVC, đ.kính ống 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,006100m
30Lắp đặt van phaoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Cái
C NHÀ CHE MÁY BƠM
1Gia công cột bằng thép [] STKTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3179tấn
2Gia công cột bằng thép tấmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0053tấn
3Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3232tấn
4Gia công vì kèo bằng thép [] STK hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3502tấn
5Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3502tấn
6Gia công xà gồ bằng thép [] STKTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3483tấn
7Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3483tấn
8Sản xuất khung vách bằng thép [] STKTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5616tấn
9Sản xuất khung vách bằng thép [] STKTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2736tấn
10Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8352tấn
11Làm vách ngăn bằng tole màu sóng vuông dày 0,42mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14,88m2
12Lắp dựng cửa khung thép L40x40x3,6 + ốp tole d1,2mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,8m2
13Sản xuất khung lam z bằng thép [] STKTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0325tấn
14Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0325tấn
15Lắp dựng Lam z thép lá dày 1mm dập đầu 5mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,022m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V31,77141m2
17Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông màu dày 0,42mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,144100m2
18Lợp diềm mái tole phẳng màu dày 0,42mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,072100m2
19Xây tường thẳng bằng gạch đặc KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,384m3
20Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,24m2
D PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY + CHỐNG SÉT
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2821100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V128,21m3
3Cung cấp, lắp đặt bơm cứu hỏa động cơ Diesel; Qmax=84m3/h; Hmax=64m; P=20HpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2máy
4Lắp đặt mối nối mềm - Þ90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
5Lắp đặt mối nối mềm - Þ60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
6Lắp đặt van 1 chiều Þ90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
7Lắp đặt van 1 chiều Þ60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
8Lắp đặt van khóa 2 chiều Þ90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
9Lắp đặt van khóa 2 chiều Þ60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
10Lắp đặt van an toàn Þ60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
11Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
12Lắp đặt ống STK fi 90mm, D=3,2mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,95100m
13Lắp đặt ống STK fi 60mm, D=2,9mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,38100m
14Lắp đặt tê STK fi 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
15Lắp đặt co 90 độ STK fi 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
16Lắp đặt co 90 độ STK fi 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
17Lắp đặt tê rút STK 90/60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
18Lắp đặt lúp pêTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
19Lắp đặt tủ chữa cháy 400x600x200 + cuộn dây, lăng, van...Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6hộp
20Lắp đặt tủ chữa cháy 700x500x300 + cuộn dây, lăng, van...Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2hộp
21Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
22Lắp đặt họng chờ tiếp nước chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
23Lắp đặt bình chữa cháy CO2(3kg) + bột (8kg) + Tiêu lệnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12bộ
E BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Lắp đặt đầu báo khói IonTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,310 đầu
2Lắp đặt công tắc báo cháy loại nhấn bể kínhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,85 nút
3Lắp đặt chuông báo cháy 4 inch - 24 VDCTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,65 chuông
4Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 zone 24VDC + bình ắc quy 12VDC 4AhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11 trung tâm
5Lắp đặt trung tâm báo cháy 6 zone 24VDC + bình ắc quy 12VDC 4AhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11 trung tâm
6Đèn báo sự cố khi mất điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,85 đèn
7Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15 đèn
8Kéo rải cáp đồng VCm 2x1,5mm2 , điện áp 450/750VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.001m
9Kéo rải cáp điện cấp nguồn 2x1.5mm2, 0.6/1KVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V250m
10Lắp đặt ống luồn PVC fi 16mm đàn hồiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V409m
F HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ Rp = 50mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
2Lắp đặt khớp nối kimTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2Bộ
3Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất 200x200x100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2hộp
4Lắp đặt kẹp xiết cápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18Cái
5Lắp đặt cáp chằng 3mm²Theo yêu cầu kỹ thuật chương V48Mét
6Kéo rải dây chống sét dưới đất cáp đồng trần 50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V102m
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1152100m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11,52m3
9Đóng cọc tiếp đất mạ đồng Fi 16 , L=2,4mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14cọc
10Lắp đặt ống STK Þ49Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,08100m
11Lắp đặt ống pvc bảo hộ cáp Þ25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V38m
12Lắp đặt tăng đơ cápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8Cái
G HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN (Trạm biến áp 1x160KVA)
1Móng trụ trạm (trụ đôi M14 sản phẩm hoàn thiện: Boulon 22 x 1000 VRS + 2 LĐ vuông 24 80x80x5,…)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Móng
2Trụ BTLT 14 - PC900(k=2) (sản phẩm hoàn thiện: Sơn Biển nguy hiểm + bảng số trụ,…)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Trụ
3CCLĐ MBT 3F-22/0.4KV 160KVATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
4CCLĐ FCO 27 KV - 100ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
5CCLĐ LA 18 KV -10kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
6CCLĐ Tủ bù hạ thế 3 pha 400V- 120kvarTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
7CCLĐ Aptomatte 3 pha 600V - 250A 36KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
8CCLĐ Điện kế 3 pha 4 dây (trọn bộ: Vis, Băng keo, Bảng nhựa lắp điện kế …)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
9CCLĐ TI hạ thế 600V - 250/5ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
10CCLĐ Vật tư khác (Kẹp quai (3 cái); Kẹp đồng nhôm SL2 (1 cái); Hotline2/0 (3 cái); Đầu coss ép M25mm2 (1 cái); Đầu coss ép M120mm2 (6 cái); Đầu coss ép M70mm2 (2 cái); Đầu coss ép M50mm2 (6 cái); Ống nhựa xoắn HDPE fi 65/50 (14 m); Ống khóa Đài loan (1 cái); Bảng chỉ danh trạm (1 cái); Nắp chụp Pushing MBT (3 bộ); Nắp chụp LA (3 bộ); Chì 8k (3 sợi); Cách điện đứng 24kV + ty sứ (6 bộ)),…Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Trọn gói
11CCLĐ bộ tiếp đất trạm (Cọc đất + kẹp mạ kẻm d16x2.4m (4 bộ); Cáp đồng trần M25mm2 (9 kg); Đầu coss M25mm2 (2 cái); Kẹp đồng nhôm SL2 (1 cái); Ống nhựa PVC fi 21 (4m); Kẹp đồng chẻ M22mm2 (4 cái),…Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Trọn gói
12CCLĐ bộ tiếp đất đo điếm (Cọc đất + kẹp mạ kẻm Þ16x2.4m (1 bộ); Cáp đồng trần M25mm² (0,7 kg); Ống nhựa PVC fi 21 (1,5m); Kẹp đồng chẻ M22mm2 (1 cái),…Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Trọn gói
13CCLĐ Cáp đồng bọc 24KV 25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24mét
14CCLĐ Cáp đồng bọc CV 120mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24mét
15CCLĐ Cáp đồng bọc CV 70mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12mét
16CCLĐ Cáp đồng bọc CV 50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24mét
17CCLĐ Cáp đồng bọc CV 25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8mét
18CCLĐ Cáp đồng CVV 4x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4mét
19CCLĐ Đà sắt U 68x5x160 dài 1,907 métTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cây
20CCLĐ Đà sắt U 68x5x160 dài 1,700 métTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cây
21CCLĐ Đà sắt U 46x4,5x100 dài 0,5 métTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cây
22CCLĐ Đà sắt U 46x4,5x100 dài 0,7 métTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cây
23CCLĐ Đà sắt U 46x4,5x100 dài 1,1 métTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cây
24CCLĐ Đà sắt U 68x5x160 dài 1,46 métTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
25CCLĐ Đà sắt U 68x5x160 dài 0,7 métTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
26CCLĐ Đà sắt U 46x4,5x100 dài 0,9 métTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cây
27CCLĐ các phụ kiện gia công trạm (Thùng máy cắt và điện kế 500x650x900 (1 bộ); Xà đa năng composite đơn 2,4m (1 bộ); Xà đa năng 2,4 + 2 thanh chống (1 bộ),...Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Trọn gói
28CCLĐ boulon và vật tư phụ (Boulon răng suốt 16x700 ( 6 cây); Boulon răng suốt 16x400 ( 4 cây); Boulon răng suốt 16x150 ( 4 cây); Boulon 16x100 ( 10 cây); Boulon 16x50 ( 22 cây); Lông đền vuông fi 18 (72 cái)),..Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Trọn gói
H ĐƯỜNG DÂY
1CCLĐ Xà sắt 75x75x8 - 2,0 m (trọn bộ: Xà sắt 75x75x8 - 2,0 m (1 cây); Thanh chống 60x60x6 dài 920 mm (2 cây); Boulon 16x550+ 2 long đền vuông (2 bộ); Boulon 16x500+ 2 long đền vuông (2 bộ),…Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
2Bộ sứ đứng 24KVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3Bộ
3Bộ sứ ống hạ thế(trọn bộ: Khung 1 sứ (1 Cái ); Sứ ống hạ thế (1 Cái ); Bulon 16x550 + long đền vuông (1 Cái ),…Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
I THÁO DỠ HIỆN TRẠNG KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V484,188m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công.Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,297m3
3Tháo dỡ trần + khungTheo yêu cầu kỹ thuật chương V414m2
4Tháo dỡ hệ thống điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2công
5Tháo dỡ hệ thống cấp, thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2công
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V164,92m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén (lót móng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,636m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén (móng, cột, đà, sàn mái)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V95,3296m3
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénTheo yêu cầu kỹ thuật chương V97,618m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.786381E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.57276E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 757.276.000 đồng.Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, có xác nhận của Chủ đầu tư) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) - Trong trường hợp liên danh: các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị ≥ 1.767.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh)*Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).Trong quá trình thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng tất cả được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.767.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát xây dựng công trình.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.33
3 Đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng, có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động. Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh an toàn lao động, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc Còn sử dụng tốt(Đơn vị: máy)1
2 Ô tô tự đổ ≥ 07 tấn Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu(Đơn vị: chiếc)1
3 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt(Đơn vị: máy)2
4 Máy phát điện Còn sử dụng tốt(Đơn vị: máy)1
5 Máy đào đất, dung tích gầu ≥ 0,8m3 Yêu cầu kèm theo: Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu(Đơn vị: máy)1
6 Máy đầm bê tông Còn sử dụng tốt(Đơn vị: máy)2
7 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt(Đơn vị: máy)2
8 Máy hàn Còn sử dụng tốt(Đơn vị: máy)2
9 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt(Đơn vị: máy)2
10 Máy khoan Còn sử dụng tốt(Đơn vị: máy)2
11 Máy cắt thép Còn sử dụng tốt(Đơn vị: máy)2
12 Máy uốn thép Còn sử dụng tốt(Đơn vị: máy)2
13 Ván khuôn Còn sử dụng tốt(Đơn vị: m2)200
14 Kềm ép thủy lực, tời, kích căng dây, palăng Còn sử dụng tốt(Đơn vị: Mỗi thứ 02 cái)2
15 Máy ép cọc(Khả năng tạo tải ≤400kN) Yêu cầu kèm theo: Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu(Đơn vị: máy)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->