Gói thầu: Gói thầu số 13: Thi công xây dựng (HM: San lấp mặt bằng (gđ1); Hệ thống PCCC + chống sét + bể nước ngầm; Hệ thống cấp điện; Tháo dỡ hiện trạng khối hành chính quản trị)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220714716-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 13: Thi công xây dựng (HM: San lấp mặt bằng (gđ1); Hệ thống PCCC + chống sét + bể nước ngầm; Hệ thống cấp điện; Tháo dỡ hiện trạng khối hành chính quản trị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211056160 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-12 11:01:00 đến ngày 2022-08-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,524,254,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.786381E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.57276E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 757.276.000 đồng.Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, có xác nhận của Chủ đầu tư) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) - Trong trường hợp liên danh: các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị ≥ 1.767.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh)*Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).Trong quá trình thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng tất cả được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.767.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát xây dựng công trình.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng, có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động. Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh an toàn lao động, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt(Đơn vị: máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 07 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu(Đơn vị: chiếc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt(Đơn vị: máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt(Đơn vị: máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào đất, dung tích gầu ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu kèm theo: Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu(Đơn vị: máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt(Đơn vị: máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt(Đơn vị: máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt(Đơn vị: máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt(Đơn vị: máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt(Đơn vị: máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt(Đơn vị: máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt(Đơn vị: máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt(Đơn vị: m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 14-Kềm ép thủy lực, tời, kích căng dây, palăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt(Đơn vị: Mỗi thứ 02 cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy ép cọc(Khả năng tạo tải ≤400kN) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu kèm theo: Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu(Đơn vị: máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 13: Thi công xây dựng (HM: San lấp mặt bằng (gđ1); Hệ thống PCCC + chống sét + bể nước ngầm; Hệ thống cấp điện; Tháo dỡ hiện trạng khối hành chính quản trị) Trường trung cấp kinh tế - kỹ thuật An Giang 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT các tài liệu chứng minh số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân của nhà thầu yêu cầu tại Mục E-CDNT 5.6, cụ thể: + Trường hợp nhà thầu có tham gia bảo hiểm xã hội: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu do cơ quan quản lý Nhà nước về bảo hiểm xã hội xác thực để chứng minh tổng số lao động tham gia bảo hiểm xã hội hằng tháng trong năm hoặc cả năm của năm 2021 (năm trước liền kề) (ví dụ như: Thông báo kết quả đóng bảo hiểm xã hội (BHXH) hằng tháng hoặc cả năm). + Trường hợp nhà thầu không có tham gia bảo hiểm xã hội: Nhà thầu phải thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính Phủ. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. * Lưu ý: Trong trường hợp nhà thầu tham gia dự thầu không kèm theo tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp theo yêu cầu trên hoặc có kèm theo tài liệu nhưng nội dung chưa rõ ràng theo yêu cầu của E-HSMT thì Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực Phát triển Đô thị tỉnh An Giang. Địa chỉ: số 08, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963 853 801 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang, số 16C, đường Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 105 | 1m3 |
| 2 | Đào xúc đất cát vô bao + đắp bờ bao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.188 | bao |
| 3 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36,65 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,537 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa pvc Þ 90 dày 2.9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 6 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m2 |
| 7 | Thi công tầng lọc đá mi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0012 | 100m3 |
| B | HỆ THỐNG PCCC + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,1824 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0608 | 100m3 |
| 3 | Tấn thành hố đào | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 110,4 | M2 |
| 4 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1025 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0416 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m2 |
| 7 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc , chiều dài đoạn cọc >4m, KT 15x15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5 | 100m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0338 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,1775 | m3 |
| 10 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 114,492 | 100m |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,344 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2577 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8919 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6629 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 47,0483 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,9807 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,9037 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,0253 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0249 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2317 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,24 | 100m2 |
| 23 | Lắp băng cản nước mạch ngừng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 42,8 | M |
| 24 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 71,76 | m2 |
| 25 | Quét chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 220,485 | m2 |
| 26 | Trát hỗn hợp nước dung dịch chống thấm 1lít/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 220,485 | m2 |
| 27 | Lắp dựng thang sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,025 | m2 |
| 28 | Lắp dựng nắp thăm bể | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7744 | m2 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đ.kính ống 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,006 | 100m |
| 30 | Lắp đặt van phao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| C | NHÀ CHE MÁY BƠM | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép [] STK | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3179 | tấn |
| 2 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0053 | tấn |
| 3 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3232 | tấn |
| 4 | Gia công vì kèo bằng thép [] STK hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3502 | tấn |
| 5 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3502 | tấn |
| 6 | Gia công xà gồ bằng thép [] STK | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3483 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3483 | tấn |
| 8 | Sản xuất khung vách bằng thép [] STK | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5616 | tấn |
| 9 | Sản xuất khung vách bằng thép [] STK | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2736 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8352 | tấn |
| 11 | Làm vách ngăn bằng tole màu sóng vuông dày 0,42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,88 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa khung thép L40x40x3,6 + ốp tole d1,2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,8 | m2 |
| 13 | Sản xuất khung lam z bằng thép [] STK | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0325 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0325 | tấn |
| 15 | Lắp dựng Lam z thép lá dày 1mm dập đầu 5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,022 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,7714 | 1m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông màu dày 0,42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,144 | 100m2 |
| 18 | Lợp diềm mái tole phẳng màu dày 0,42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,072 | 100m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,384 | m3 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,24 | m2 |
| D | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2821 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 128,21 | m3 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt bơm cứu hỏa động cơ Diesel; Qmax=84m3/h; Hmax=64m; P=20Hp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | máy |
| 4 | Lắp đặt mối nối mềm - Þ90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt mối nối mềm - Þ60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van 1 chiều Þ90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt van 1 chiều Þ60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van khóa 2 chiều Þ90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van khóa 2 chiều Þ60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van an toàn Þ60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống STK fi 90mm, D=3,2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,95 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống STK fi 60mm, D=2,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,38 | 100m |
| 14 | Lắp đặt tê STK fi 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt co 90 độ STK fi 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt co 90 độ STK fi 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê rút STK 90/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt lúp pê | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt tủ chữa cháy 400x600x200 + cuộn dây, lăng, van... | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | hộp |
| 20 | Lắp đặt tủ chữa cháy 700x500x300 + cuộn dây, lăng, van... | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 21 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt họng chờ tiếp nước chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2(3kg) + bột (8kg) + Tiêu lệnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| E | BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo khói Ion | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,3 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt công tắc báo cháy loại nhấn bể kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8 | 5 nút |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy 4 inch - 24 VDC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6 | 5 chuông |
| 4 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 zone 24VDC + bình ắc quy 12VDC 4Ah | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 5 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 6 zone 24VDC + bình ắc quy 12VDC 4Ah | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 6 | Đèn báo sự cố khi mất điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,8 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 5 đèn |
| 8 | Kéo rải cáp đồng VCm 2x1,5mm2 , điện áp 450/750V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.001 | m |
| 9 | Kéo rải cáp điện cấp nguồn 2x1.5mm2, 0.6/1KV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 250 | m |
| 10 | Lắp đặt ống luồn PVC fi 16mm đàn hồi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 409 | m |
| F | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ Rp = 50m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt khớp nối kim | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất 200x200x100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 4 | Lắp đặt kẹp xiết cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | Cái |
| 5 | Lắp đặt cáp chằng 3mm² | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 48 | Mét |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới đất cáp đồng trần 50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 102 | m |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1152 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,52 | m3 |
| 9 | Đóng cọc tiếp đất mạ đồng Fi 16 , L=2,4m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cọc |
| 10 | Lắp đặt ống STK Þ49 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống pvc bảo hộ cáp Þ25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 38 | m |
| 12 | Lắp đặt tăng đơ cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | Cái |
| G | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN (Trạm biến áp 1x160KVA) | |||
| 1 | Móng trụ trạm (trụ đôi M14 sản phẩm hoàn thiện: Boulon 22 x 1000 VRS + 2 LĐ vuông 24 80x80x5,…) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Móng |
| 2 | Trụ BTLT 14 - PC900(k=2) (sản phẩm hoàn thiện: Sơn Biển nguy hiểm + bảng số trụ,…) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Trụ |
| 3 | CCLĐ MBT 3F-22/0.4KV 160KVA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | CCLĐ FCO 27 KV - 100A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 5 | CCLĐ LA 18 KV -10kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 6 | CCLĐ Tủ bù hạ thế 3 pha 400V- 120kvar | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 7 | CCLĐ Aptomatte 3 pha 600V - 250A 36KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | CCLĐ Điện kế 3 pha 4 dây (trọn bộ: Vis, Băng keo, Bảng nhựa lắp điện kế …) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 9 | CCLĐ TI hạ thế 600V - 250/5A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 10 | CCLĐ Vật tư khác (Kẹp quai (3 cái); Kẹp đồng nhôm SL2 (1 cái); Hotline2/0 (3 cái); Đầu coss ép M25mm2 (1 cái); Đầu coss ép M120mm2 (6 cái); Đầu coss ép M70mm2 (2 cái); Đầu coss ép M50mm2 (6 cái); Ống nhựa xoắn HDPE fi 65/50 (14 m); Ống khóa Đài loan (1 cái); Bảng chỉ danh trạm (1 cái); Nắp chụp Pushing MBT (3 bộ); Nắp chụp LA (3 bộ); Chì 8k (3 sợi); Cách điện đứng 24kV + ty sứ (6 bộ)),… | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Trọn gói |
| 11 | CCLĐ bộ tiếp đất trạm (Cọc đất + kẹp mạ kẻm d16x2.4m (4 bộ); Cáp đồng trần M25mm2 (9 kg); Đầu coss M25mm2 (2 cái); Kẹp đồng nhôm SL2 (1 cái); Ống nhựa PVC fi 21 (4m); Kẹp đồng chẻ M22mm2 (4 cái),… | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Trọn gói |
| 12 | CCLĐ bộ tiếp đất đo điếm (Cọc đất + kẹp mạ kẻm Þ16x2.4m (1 bộ); Cáp đồng trần M25mm² (0,7 kg); Ống nhựa PVC fi 21 (1,5m); Kẹp đồng chẻ M22mm2 (1 cái),… | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Trọn gói |
| 13 | CCLĐ Cáp đồng bọc 24KV 25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | mét |
| 14 | CCLĐ Cáp đồng bọc CV 120mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | mét |
| 15 | CCLĐ Cáp đồng bọc CV 70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | mét |
| 16 | CCLĐ Cáp đồng bọc CV 50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | mét |
| 17 | CCLĐ Cáp đồng bọc CV 25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | mét |
| 18 | CCLĐ Cáp đồng CVV 4x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | mét |
| 19 | CCLĐ Đà sắt U 68x5x160 dài 1,907 mét | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cây |
| 20 | CCLĐ Đà sắt U 68x5x160 dài 1,700 mét | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cây |
| 21 | CCLĐ Đà sắt U 46x4,5x100 dài 0,5 mét | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cây |
| 22 | CCLĐ Đà sắt U 46x4,5x100 dài 0,7 mét | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cây |
| 23 | CCLĐ Đà sắt U 46x4,5x100 dài 1,1 mét | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cây |
| 24 | CCLĐ Đà sắt U 68x5x160 dài 1,46 mét | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 25 | CCLĐ Đà sắt U 68x5x160 dài 0,7 mét | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 26 | CCLĐ Đà sắt U 46x4,5x100 dài 0,9 mét | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cây |
| 27 | CCLĐ các phụ kiện gia công trạm (Thùng máy cắt và điện kế 500x650x900 (1 bộ); Xà đa năng composite đơn 2,4m (1 bộ); Xà đa năng 2,4 + 2 thanh chống (1 bộ),... | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Trọn gói |
| 28 | CCLĐ boulon và vật tư phụ (Boulon răng suốt 16x700 ( 6 cây); Boulon răng suốt 16x400 ( 4 cây); Boulon răng suốt 16x150 ( 4 cây); Boulon 16x100 ( 10 cây); Boulon 16x50 ( 22 cây); Lông đền vuông fi 18 (72 cái)),.. | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Trọn gói |
| H | ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | CCLĐ Xà sắt 75x75x8 - 2,0 m (trọn bộ: Xà sắt 75x75x8 - 2,0 m (1 cây); Thanh chống 60x60x6 dài 920 mm (2 cây); Boulon 16x550+ 2 long đền vuông (2 bộ); Boulon 16x500+ 2 long đền vuông (2 bộ),… | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ sứ đứng 24KV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 3 | Bộ sứ ống hạ thế(trọn bộ: Khung 1 sứ (1 Cái ); Sứ ống hạ thế (1 Cái ); Bulon 16x550 + long đền vuông (1 Cái ),… | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| I | THÁO DỠ HIỆN TRẠNG KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 484,188 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công. | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,297 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần + khung | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 414 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | công |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống cấp, thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | công |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 164,92 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén (lót móng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,636 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén (móng, cột, đà, sàn mái) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 95,3296 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 97,618 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.786381E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.57276E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 757.276.000 đồng.Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, có xác nhận của Chủ đầu tư) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) - Trong trường hợp liên danh: các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị ≥ 1.767.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh)*Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).Trong quá trình thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng tất cả được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.767.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát xây dựng công trình.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng, có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động. Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh an toàn lao động, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc | Còn sử dụng tốt(Đơn vị: máy) | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 07 tấn | Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu(Đơn vị: chiếc) | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt(Đơn vị: máy) | 2 |
| 4 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt(Đơn vị: máy) | 1 |
| 5 | Máy đào đất, dung tích gầu ≥ 0,8m3 | Yêu cầu kèm theo: Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu(Đơn vị: máy) | 1 |
| 6 | Máy đầm bê tông | Còn sử dụng tốt(Đơn vị: máy) | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt(Đơn vị: máy) | 2 |
| 8 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt(Đơn vị: máy) | 2 |
| 9 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt(Đơn vị: máy) | 2 |
| 10 | Máy khoan | Còn sử dụng tốt(Đơn vị: máy) | 2 |
| 11 | Máy cắt thép | Còn sử dụng tốt(Đơn vị: máy) | 2 |
| 12 | Máy uốn thép | Còn sử dụng tốt(Đơn vị: máy) | 2 |
| 13 | Ván khuôn | Còn sử dụng tốt(Đơn vị: m2) | 200 |
| 14 | Kềm ép thủy lực, tời, kích căng dây, palăng | Còn sử dụng tốt(Đơn vị: Mỗi thứ 02 cái) | 2 |
| 15 | Máy ép cọc(Khả năng tạo tải ≤400kN) | Yêu cầu kèm theo: Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu(Đơn vị: máy) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi