Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220835187-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220835069
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn NSNN và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-12 10:44:00 đến ngày 2022-08-22 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,510,888,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng có các hạng mục:a) Xây dựng công trình văn hóa, tu bổ tôn tạo di tích, có các hạng mục công việc mang tính chất tương tự với gói thầu đang xét.b) Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có các hạng mục công việc mang tính chất tương tự với gói thầu đang xét.Trường hợp nhà thầu có các hợp đồng độc lập đáp ứng a) , b) thì được xét là 01 hợp đồng tương tự(ii) Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng nêu tại mục (i) có tổng giá trị công việc xây lắp ≥ 2.500.000.000 VNĐ (trong đó hạng mục xây dựng văn hóa, tu bổ tôn tạo di tích ≥ 1.700.000.000 VNĐ; hạng mục xây dựng hạ tầng kỹ thuật ≥ 800.000.000 VNĐ )
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng .- Đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường đối với công trình dân dụng cấp III (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ).- Có chứng chỉ hành nghề thi công xây dựng công trình tu bổ tôn tạo di tích; công trình dân dụng còn hiệu lực và đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình văn hóa, tu bổ tôn tạo di tích cùng loại trở lên kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã có kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cùng loại trở lên vị trí công việc là Cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng hạ tầng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã có kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên vị trí công việc là Cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng (hoặc cao hơn) chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng khác;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu). - Đã thực hiện 01 công trình xây dựng với vị trí công việc là Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc đăng kiểm. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào gầu ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc đăng kiểm. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc đăng kiểm. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc đăng kiểm. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn BTXM ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép ≥5 kW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch, đá ≥1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông ≥0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm dùi≥1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm bàn≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Đầm đất cầm tay >70 kg
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu thuê theo quy định. Phải đủ điều kiện năng lực để thực hiện công tác thí nghiệm (nhà thầu phải kèm theo các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Bảo quản cấp thiết Di tích khảo cổ Xóm Rền, xã Gia Thanh, huyện Phù Ninh
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn NSNN và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Ninh , địa chỉ: Khu Đá Thờ, thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư: UBND huyện Phù Ninh. Đại diện chủ đầu tư, bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư và xây dựng huyện Phù Ninh;Địa chỉ: Thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ, Điện thoại: 02103 762 388, Địa chỉ Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BC KTKT: Công Ty TNHH Kiến Trúc Xây Dựng Đô Thị Và Nông Thôn PTS; thẩm định: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Sở xây dựng + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn đầu tư và Xây dựng Bảo Nam. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng T&C.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Ninh , địa chỉ: Khu Đá Thờ, thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư: UBND huyện Phù Ninh. Đại diện chủ đầu tư, bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư và xây dựng huyện Phù Ninh;Địa chỉ: Thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ, Điện thoại: 02103 762 388, Địa chỉ Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu phải nộp File scan Chứng chỉ năng lực hoạt động Thi công xây dựng tu bổ di tích có loại và cấp công trình tương đương hoặc cao hơn so với công trình đang tham gia dự thầu (mô tả tại Mục I, Chương V, Phần 2 HSMT này) do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, còn giá trị hiệu lực. - Báo cáo tài chính năm các năm 2017, 2018, 2019, 2020, 2021 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hoặc Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. - Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận có liên quan chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt. - Tài liệu liên quan đến thiết bị dự kiến thực hiện gói thầu. - Tài liệu về năng lực kỹ thuật, kỹ thuật. * Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư: UBND huyện Phù Ninh. Đại diện chủ đầu tư, bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư và xây dựng huyện Phù Ninh;Địa chỉ: Thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ, Điện thoại: 02103 762 388, Địa chỉ Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nơi nhận: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Ninh Địa chỉ: Thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ Điện thoại: 02103 762 388 Địa chỉ Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nơi nhận: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Ninh Địa chỉ: Thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ Điện thoại: 02103 762 388 Địa chỉ Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phù Ninh - Địa chỉ: Thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ BẢO QUẢN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,746100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4777100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,746100m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V15,26271m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,0876m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3873m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,7087m3
8Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2528100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2307tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8861tấn
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0461m3
12Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7329100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,096tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5968tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0705m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3629100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1057tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4903tấn
19Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9064m3
20Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V40,4424m3
21Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,775m3
22Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1954100m2
23Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1577tấn
24Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9474m3
25Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6538m3
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1003m3
27Con tiện lan can (bao gồm cả sơn hoàn thiện con sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V55con
28Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4403m3
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,7406m2
30Miết mạch phần xây không trát (nhân công 3,5/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V6công
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,5024m2
32Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,6m
33đắp mũ trụ (bao gồm cả vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
34Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V74,6197m2
35Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3885tấn
36Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,3885tấn
37Bu lông M25*600Mô tả kỹ thuật theo chương V64bộ:
38Bu lông M25*600Mô tả kỹ thuật theo chương V64bộ:
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V83,32481m2
40Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V1,8604tấn
41Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V1,8604tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V10,6931m2
43Gia công dầm mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V6,0672tấn
44Lắp dựng dầm cầu thép các loại trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V6,0672tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V119,79411m2
46Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,1759tấn
47Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,1759tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V106,93761m2
49Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V107,4958m2
50Ốp ALUMIUM vân gỗ cho cột (bao gồm cả khung xương) thi công hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V87,774m2
51ALUMIUM cắt CNC dán ngoài vị trí trên vách kính thi công hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V25,5814m2
52Làm vách bằng kính cường lực 12 ly vận chuyển và thi công lắp dựng hoàn thiện kính congMô tả kỹ thuật theo chương V92,3m2
53Kẹp kính cho vách kínhMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
54Sập nhôm 38 (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,83md
55Sản xuất cửa kính cường lực Temper dày 12ly vận chuyển và thi công lắp dựng hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V7,99m2
56Bản lề cối cửa đi D1Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
57Khóa cửa Đi D1Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
58Tay nắm cửa đi D1Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
59Kẹp kính chữa LMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
60Sản xuất lắp dựng kính cường lực dày 12ly vận chuyển và thi công lắp dựng hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V31,551m2
61Khung INOX 304 cho kính trưng bàyMô tả kỹ thuật theo chương V118,4628kg
62Sập nhôm 38 (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V63,52md
63Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V73,7097m2
64Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V73,7097m2
65Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V73,7097m2
66Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V45,243m2
67Lợp mái ngói 75v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1846100m2
68Sản xuất lan can INOXMô tả kỹ thuật theo chương V117,0496kg
69Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V14,976m2
70Đắp vữa chữ và gờ + đặt quả hồ lô vào đỉnh máiMô tả kỹ thuật theo chương V1t.bộ
71Kim thu sét đỉnh máiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
72Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnMô tả kỹ thuật theo chương V54,4m
73Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn Mô tả kỹ thuật theo chương V4m2
74Chữ mica màu vàng đồngMô tả kỹ thuật theo chương V0,63m2
75Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,5921m3
76Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
77Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,352m3
78Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0683100m2
79Khung móng đènMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
80Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
81Dựng cột thép ống bằng thủ công kết hợp với cơ giới, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4cột
82Cột BT ly tâm 8,5BMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
83Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp với thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,582tấn/km
84Cột hợp kim nhôm DC06Mô tả kỹ thuật theo chương V4cột
85Chùm đèn CH12-4Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
86Lắp đặt đèn chiếu sáng, đèn hình cầuMô tả kỹ thuật theo chương V161 bộ
87Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
88Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V8m
89Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V251m3
90Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V25m3
91Lắp đặt đèn rọi Ray 20wMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
92Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
93Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
94Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
95Tủ điện 500*350*180Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
96Lắp đặt các automat 2P-32AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
97Lắp đặt các automat 1P-16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
99Lắp đặt cáp ngầm Cu/xple/pvc/dsta/pvc 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
101Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK20mmMô tả kỹ thuật theo chương V28m
102Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
103Đồng hồ + phí đấu nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1
B SAN NỀN, CỔNG, HÀNG RÀO, SÂN VƯỜN, BỒN HOA
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,3864100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,054100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,474100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,3864100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,474100m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,321100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,321100m3
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,59951m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3051m3
10Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9764m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4409m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,68m2
13Ốp chân tường, cột, kích thước gạch 60x240mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,34m2
14Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V5,389m2
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,66321m3
16Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,7041m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,472m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4912m3
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0656100m2
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0038tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0672tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2079m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0189100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0048tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0275tấn
26Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5524m3
27Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,6437m3
28Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4675m3
29Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0832100m2
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0096tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0618tấn
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9151m3
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1017100m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0205tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1545tấn
36Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1798m3
37Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,436100m2
38Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7015m3
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2693m3
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,88m2
41Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V2,95m2
42Lợp mái ngói 75v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2515100m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V87m2
44Làm chữa mica màu vàng đồng cao 160 (1.500.000/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m2
45Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5262tấn
46Sơn tĩnh điện cửa thépMô tả kỹ thuật theo chương V526,2kg
47bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
48Khóa + then+ khuy cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
49Bánh xeMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
50Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V8,84m2
51Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,50111m3
52Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0456100m3
53Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5506m3
54Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5041m3
55Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5009m3
56Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1822m3
57Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0083100m2
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0126tấn
59Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V13,64771m3
60Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2282100m3
61Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,2524100m
62Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4664m3
63Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V106,1315m3
64Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V92,315m3
65Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8656m3
66Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1933100m2
67Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0591tấn
68Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2437tấn
69Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1987100m3
70Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,166100m3
71Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3621m3
72Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3135m3
73Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,382m2
74Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,083m2
75Tường rào bằng bê tông cốt thép sơn giả gỗ KT 3,08x1,4 (theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6md
76Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,465m2
77Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9449m3
78Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1526m3
79Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V68,1312m2
80Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,3745m2
81Đắp vữa gờ lan can (0,29 công 4/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V40,23md
82Đắp vữa mũ trụ, gờ trụMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
83Gạch Gốm hoa chanhMô tả kỹ thuật theo chương V92viên
84Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V102,5057m2
85Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,42m3
86Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26m3
87Làm rào bằng trụ INOX D90 và xích INOXMô tả kỹ thuật theo chương V31,17md
88Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,8m3
89Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,6m3
90Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V136m2
91Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,39921m3
92Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,235m3
93Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,47m3
94Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,704m3
95Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
96Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m2
97Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
98Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,034tấn
99Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
100Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V51cấu kiện
101Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,05m3
102Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,1m3
C HẠNG MỤC HẠ TẦNG KỸ THUẬT KHU TÁI ĐỊNH CƯ
1Vét hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V8,1111100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T- Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V8,1111100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V31,8556100m3
4Đào xúc đất về đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V35,0412100m3
5Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V35,0412100m3
6Vét bùnMô tả kỹ thuật theo chương V1,234100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,234100m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8125100m3
9Đào xúc đất về đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,4381100m3
10Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,4381100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,2249100m3
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,99m3
13Bạt chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V149,94m2
14Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1712100m2
15Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,832100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,429100m3
17Đắp cát đệm nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,86m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,864m3
19Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,156100m2
20Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,298m3
21Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V75,4m2
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,652m3
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,875m3
24Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5882tấn
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2925100m2
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V651cấu kiện
27Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V15,5021m3
28Đào móng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V2,9454100m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6588100m3
30Ống cống D800 (cống dài 2,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V46md
31Đế cống D800Mô tả kỹ thuật theo chương V57cái
32Mối nối cống D800Mô tả kỹ thuật theo chương V18mối nối
33Lắp đặt ống cống D800 trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V191cấu kiện
34Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V2,802510 tấn/1km
35Đào hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V1,06231m3
36Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2018100m3
37Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0527100m3
38Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,648m3
39Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,216m3
40Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,5917100m2
41Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,676m3
42Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,313m3
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0529100m2
44Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1037tấn
45Nắp ga bằng compositeMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
46Thép thang gaMô tả kỹ thuật theo chương V44,388kg
47Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,373m3
48Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,941m3
49Bê tông cửa xảMô tả kỹ thuật theo chương V0,511m3
50Ván khuôn đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0922100m2
51Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V16,8481m3
52Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
53Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6m3
54Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V9,528m3
55Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2376100m2
56Cột điện bê tông ly tâm 8,5BMô tả kỹ thuật theo chương V6cột
57Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0007tấn
58Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0007tấn
59Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V6cột
60Gia công mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V540,4Kg
61Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V310 cọc
62Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,158100kg
63Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 16-18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,343100kg
64Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V220m
65Kẹp hãm KH-ABC (50-95)Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
66Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V281 bộ
67Móc treo Ø16 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
68Đai thép + khóaMô tả kỹ thuật theo chương V56bộ
69Bịt đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
70Đầu cốt đồng nhôm AM95Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
71Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu cốt
72Ghíp nối cáp 2 bu lông 4 hàm răngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
73Aptomat 3 Pha 250AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74Lắp đặt các automat 3 pha >200AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V91m3
76Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100 m
77Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V9m3
78Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
79Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
80Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,151m3
81Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0091100m2
82Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3395m3
83Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5755m3
84Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,784m2
85Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1114m3
86Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0153100m2
87Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0094tấn
88Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1171m3
89Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0093100m2
90Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V21cấu kiện
91Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7167m3
92Điểm đấu nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1điểm
D THUẾ TÀI NGUYÊN VÀ PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng có các hạng mục:a) Xây dựng công trình văn hóa, tu bổ tôn tạo di tích, có các hạng mục công việc mang tính chất tương tự với gói thầu đang xét.b) Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có các hạng mục công việc mang tính chất tương tự với gói thầu đang xét.Trường hợp nhà thầu có các hợp đồng độc lập đáp ứng a) , b) thì được xét là 01 hợp đồng tương tự(ii) Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng nêu tại mục (i) có tổng giá trị công việc xây lắp ≥ 2.500.000.000 VNĐ (trong đó hạng mục xây dựng văn hóa, tu bổ tôn tạo di tích ≥ 1.700.000.000 VNĐ; hạng mục xây dựng hạ tầng kỹ thuật ≥ 800.000.000 VNĐ )
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng .- Đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường đối với công trình dân dụng cấp III (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ).- Có chứng chỉ hành nghề thi công xây dựng công trình tu bổ tôn tạo di tích; công trình dân dụng còn hiệu lực và đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình văn hóa, tu bổ tôn tạo di tích cùng loại trở lên kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng dân dụng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã có kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cùng loại trở lên vị trí công việc là Cán bộ kỹ thuật.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng hạ tầng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã có kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên vị trí công việc là Cán bộ kỹ thuật.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng (hoặc cao hơn) chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng khác;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu). - Đã thực hiện 01 công trình xây dựng với vị trí công việc là Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý an toàn lao động.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7T Có đăng ký hoặc đăng kiểm. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu4
2 Máy đào gầu ≥ 1,25m3 Có đăng ký hoặc đăng kiểm. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Máy lu ≥ 10T Có đăng ký hoặc đăng kiểm. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy ủi ≥ 110CV Có đăng ký hoặc đăng kiểm. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
6 Máy trộn BTXM ≥ 250 lít Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
7 Máy cắt uốn thép ≥5 kW Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
8 Máy cắt gạch, đá ≥1,7 kW Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
9 Máy khoan bê tông ≥0,62 kW Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
10 Đầm dùi≥1,5 kW Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
11 Đầm bàn≥ 1,0 kW Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
12 Đầm đất cầm tay >70 kg Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
13 Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu thuê theo quy định. Phải đủ điều kiện năng lực để thực hiện công tác thí nghiệm (nhà thầu phải kèm theo các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->