Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220835187-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220835069 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn NSNN và nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-12 10:44:00 đến ngày 2022-08-22 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,510,888,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng có các hạng mục:a) Xây dựng công trình văn hóa, tu bổ tôn tạo di tích, có các hạng mục công việc mang tính chất tương tự với gói thầu đang xét.b) Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có các hạng mục công việc mang tính chất tương tự với gói thầu đang xét.Trường hợp nhà thầu có các hợp đồng độc lập đáp ứng a) , b) thì được xét là 01 hợp đồng tương tự(ii) Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng nêu tại mục (i) có tổng giá trị công việc xây lắp ≥ 2.500.000.000 VNĐ (trong đó hạng mục xây dựng văn hóa, tu bổ tôn tạo di tích ≥ 1.700.000.000 VNĐ; hạng mục xây dựng hạ tầng kỹ thuật ≥ 800.000.000 VNĐ ) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng .- Đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường đối với công trình dân dụng cấp III (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ).- Có chứng chỉ hành nghề thi công xây dựng công trình tu bổ tôn tạo di tích; công trình dân dụng còn hiệu lực và đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình văn hóa, tu bổ tôn tạo di tích cùng loại trở lên kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã có kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cùng loại trở lên vị trí công việc là Cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng hạ tầng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã có kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên vị trí công việc là Cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng (hoặc cao hơn) chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng khác;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu). - Đã thực hiện 01 công trình xây dựng với vị trí công việc là Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc đăng kiểm. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào gầu ≥ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc đăng kiểm. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc đăng kiểm. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc đăng kiểm. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn BTXM ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép ≥5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch, đá ≥1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông ≥0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm dùi≥1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm bàn≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Đầm đất cầm tay >70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu thuê theo quy định. Phải đủ điều kiện năng lực để thực hiện công tác thí nghiệm (nhà thầu phải kèm theo các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Bảo quản cấp thiết Di tích khảo cổ Xóm Rền, xã Gia Thanh, huyện Phù Ninh 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn NSNN và nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu phải nộp File scan Chứng chỉ năng lực hoạt động Thi công xây dựng tu bổ di tích có loại và cấp công trình tương đương hoặc cao hơn so với công trình đang tham gia dự thầu (mô tả tại Mục I, Chương V, Phần 2 HSMT này) do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, còn giá trị hiệu lực. - Báo cáo tài chính năm các năm 2017, 2018, 2019, 2020, 2021 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hoặc Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. - Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận có liên quan chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt. - Tài liệu liên quan đến thiết bị dự kiến thực hiện gói thầu. - Tài liệu về năng lực kỹ thuật, kỹ thuật. * Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Chủ đầu tư: UBND huyện Phù Ninh.
Đại diện chủ đầu tư, bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư và xây dựng huyện Phù Ninh;Địa chỉ: Thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ, Điện thoại: 02103 762 388, Địa chỉ Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nơi nhận: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Ninh Địa chỉ: Thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ Điện thoại: 02103 762 388 Địa chỉ Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nơi nhận: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Ninh Địa chỉ: Thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ Điện thoại: 02103 762 388 Địa chỉ Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phù Ninh - Địa chỉ: Thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ BẢO QUẢN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,746 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4777 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,746 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2627 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0876 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3873 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7087 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2528 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2307 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8861 | tấn |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0461 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7329 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5968 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0705 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3629 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1057 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4903 | tấn |
| 19 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9064 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,4424 | m3 |
| 21 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,775 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1954 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1577 | tấn |
| 24 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9474 | m3 |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6538 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1003 | m3 |
| 27 | Con tiện lan can (bao gồm cả sơn hoàn thiện con sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | con |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4403 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7406 | m2 |
| 30 | Miết mạch phần xây không trát (nhân công 3,5/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5024 | m2 |
| 32 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m |
| 33 | đắp mũ trụ (bao gồm cả vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 34 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,6197 | m2 |
| 35 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3885 | tấn |
| 36 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3885 | tấn |
| 37 | Bu lông M25*600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ: |
| 38 | Bu lông M25*600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ: |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,3248 | 1m2 |
| 40 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8604 | tấn |
| 41 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8604 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,693 | 1m2 |
| 43 | Gia công dầm mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0672 | tấn |
| 44 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0672 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,7941 | 1m2 |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1759 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1759 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,9376 | 1m2 |
| 49 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,4958 | m2 |
| 50 | Ốp ALUMIUM vân gỗ cho cột (bao gồm cả khung xương) thi công hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,774 | m2 |
| 51 | ALUMIUM cắt CNC dán ngoài vị trí trên vách kính thi công hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5814 | m2 |
| 52 | Làm vách bằng kính cường lực 12 ly vận chuyển và thi công lắp dựng hoàn thiện kính cong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,3 | m2 |
| 53 | Kẹp kính cho vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 54 | Sập nhôm 38 (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,83 | md |
| 55 | Sản xuất cửa kính cường lực Temper dày 12ly vận chuyển và thi công lắp dựng hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,99 | m2 |
| 56 | Bản lề cối cửa đi D1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 57 | Khóa cửa Đi D1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 58 | Tay nắm cửa đi D1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 59 | Kẹp kính chữa L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 60 | Sản xuất lắp dựng kính cường lực dày 12ly vận chuyển và thi công lắp dựng hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,551 | m2 |
| 61 | Khung INOX 304 cho kính trưng bày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,4628 | kg |
| 62 | Sập nhôm 38 (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,52 | md |
| 63 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,7097 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,7097 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,7097 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,243 | m2 |
| 67 | Lợp mái ngói 75v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1846 | 100m2 |
| 68 | Sản xuất lan can INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,0496 | kg |
| 69 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,976 | m2 |
| 70 | Đắp vữa chữ và gờ + đặt quả hồ lô vào đỉnh mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 71 | Kim thu sét đỉnh mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,4 | m |
| 73 | Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 74 | Chữ mica màu vàng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m2 |
| 75 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,592 | 1m3 |
| 76 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 77 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,352 | m3 |
| 78 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0683 | 100m2 |
| 79 | Khung móng đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 80 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 81 | Dựng cột thép ống bằng thủ công kết hợp với cơ giới, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 82 | Cột BT ly tâm 8,5B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 83 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp với thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,582 | tấn/km |
| 84 | Cột hợp kim nhôm DC06 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 85 | Chùm đèn CH12-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt đèn chiếu sáng, đèn hình cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 bộ |
| 87 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 88 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 89 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 1m3 |
| 90 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m3 |
| 91 | Lắp đặt đèn rọi Ray 20w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 92 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Tủ điện 500*350*180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt các automat 2P-32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt các automat 1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 99 | Lắp đặt cáp ngầm Cu/xple/pvc/dsta/pvc 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 103 | Đồng hồ + phí đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| B | SAN NỀN, CỔNG, HÀNG RÀO, SÂN VƯỜN, BỒN HOA | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3864 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,054 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,474 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3864 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,474 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,321 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,321 | 100m3 |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5995 | 1m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3051 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9764 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4409 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,68 | m2 |
| 13 | Ốp chân tường, cột, kích thước gạch 60x240mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,34 | m2 |
| 14 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,389 | m2 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6632 | 1m3 |
| 16 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,704 | 1m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,472 | m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4912 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0656 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0038 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2079 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0189 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0048 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0275 | tấn |
| 26 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5524 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6437 | m3 |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4675 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0832 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0096 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0618 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9151 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1017 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0205 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1545 | tấn |
| 36 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1798 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,436 | 100m2 |
| 38 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7015 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2693 | m3 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,88 | m2 |
| 41 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,95 | m2 |
| 42 | Lợp mái ngói 75v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2515 | 100m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | m2 |
| 44 | Làm chữa mica màu vàng đồng cao 160 (1.500.000/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| 45 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5262 | tấn |
| 46 | Sơn tĩnh điện cửa thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 526,2 | kg |
| 47 | bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 48 | Khóa + then+ khuy cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 49 | Bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,84 | m2 |
| 51 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5011 | 1m3 |
| 52 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0456 | 100m3 |
| 53 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5506 | m3 |
| 54 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5041 | m3 |
| 55 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5009 | m3 |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1822 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0083 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0126 | tấn |
| 59 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6477 | 1m3 |
| 60 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2282 | 100m3 |
| 61 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2524 | 100m |
| 62 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4664 | m3 |
| 63 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,1315 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,315 | m3 |
| 65 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8656 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1933 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0591 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2437 | tấn |
| 69 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1987 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,166 | 100m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3621 | m3 |
| 72 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3135 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,382 | m2 |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,083 | m2 |
| 75 | Tường rào bằng bê tông cốt thép sơn giả gỗ KT 3,08x1,4 (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | md |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,465 | m2 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9449 | m3 |
| 78 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1526 | m3 |
| 79 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,1312 | m2 |
| 80 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,3745 | m2 |
| 81 | Đắp vữa gờ lan can (0,29 công 4/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,23 | md |
| 82 | Đắp vữa mũ trụ, gờ trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 83 | Gạch Gốm hoa chanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | viên |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,5057 | m2 |
| 85 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 86 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 87 | Làm rào bằng trụ INOX D90 và xích INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,17 | md |
| 88 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | m3 |
| 89 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | m3 |
| 90 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | m2 |
| 91 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3992 | 1m3 |
| 92 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | m3 |
| 93 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | m3 |
| 94 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 95 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 96 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 97 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 98 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 99 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 100 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 101 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,05 | m3 |
| 102 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1 | m3 |
| C | HẠNG MỤC HẠ TẦNG KỸ THUẬT KHU TÁI ĐỊNH CƯ | |||
| 1 | Vét hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1111 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T- Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1111 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,8556 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất về đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,0412 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,0412 | 100m3 |
| 6 | Vét bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,234 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,234 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8125 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất về đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4381 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4381 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2249 | 100m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,99 | m3 |
| 13 | Bạt chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,94 | m2 |
| 14 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1712 | 100m2 |
| 15 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,832 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,429 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát đệm nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,86 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,864 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | 100m2 |
| 20 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,298 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,4 | m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,652 | m3 |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,875 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5882 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2925 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | 1cấu kiện |
| 27 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,502 | 1m3 |
| 28 | Đào móng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9454 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6588 | 100m3 |
| 30 | Ống cống D800 (cống dài 2,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | md |
| 31 | Đế cống D800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 32 | Mối nối cống D800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | mối nối |
| 33 | Lắp đặt ống cống D800 trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | 1cấu kiện |
| 34 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8025 | 10 tấn/1km |
| 35 | Đào hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0623 | 1m3 |
| 36 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2018 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0527 | 100m3 |
| 38 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,216 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5917 | 100m2 |
| 41 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,676 | m3 |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,313 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0529 | 100m2 |
| 44 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1037 | tấn |
| 45 | Nắp ga bằng composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 46 | Thép thang ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,388 | kg |
| 47 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,373 | m3 |
| 48 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,941 | m3 |
| 49 | Bê tông cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,511 | m3 |
| 50 | Ván khuôn đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0922 | 100m2 |
| 51 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,848 | 1m3 |
| 52 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 53 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m3 |
| 54 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,528 | m3 |
| 55 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2376 | 100m2 |
| 56 | Cột điện bê tông ly tâm 8,5B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 57 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0007 | tấn |
| 58 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0007 | tấn |
| 59 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 60 | Gia công mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540,4 | Kg |
| 61 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 10 cọc |
| 62 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | 100kg |
| 63 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 16-18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,343 | 100kg |
| 64 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 65 | Kẹp hãm KH-ABC (50-95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 66 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1 bộ |
| 67 | Móc treo Ø16 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 68 | Đai thép + khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 69 | Bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 70 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 71 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 72 | Ghíp nối cáp 2 bu lông 4 hàm răng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 73 | Aptomat 3 Pha 250A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt các automat 3 pha >200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1m3 |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100 m |
| 77 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 78 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,15 | 1m3 |
| 81 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0091 | 100m2 |
| 82 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3395 | m3 |
| 83 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5755 | m3 |
| 84 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,784 | m2 |
| 85 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1114 | m3 |
| 86 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0153 | 100m2 |
| 87 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0094 | tấn |
| 88 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1171 | m3 |
| 89 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0093 | 100m2 |
| 90 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 91 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7167 | m3 |
| 92 | Điểm đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | điểm |
| D | THUẾ TÀI NGUYÊN VÀ PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng có các hạng mục:a) Xây dựng công trình văn hóa, tu bổ tôn tạo di tích, có các hạng mục công việc mang tính chất tương tự với gói thầu đang xét.b) Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có các hạng mục công việc mang tính chất tương tự với gói thầu đang xét.Trường hợp nhà thầu có các hợp đồng độc lập đáp ứng a) , b) thì được xét là 01 hợp đồng tương tự(ii) Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng nêu tại mục (i) có tổng giá trị công việc xây lắp ≥ 2.500.000.000 VNĐ (trong đó hạng mục xây dựng văn hóa, tu bổ tôn tạo di tích ≥ 1.700.000.000 VNĐ; hạng mục xây dựng hạ tầng kỹ thuật ≥ 800.000.000 VNĐ ) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng .- Đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường đối với công trình dân dụng cấp III (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ).- Có chứng chỉ hành nghề thi công xây dựng công trình tu bổ tôn tạo di tích; công trình dân dụng còn hiệu lực và đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình văn hóa, tu bổ tôn tạo di tích cùng loại trở lên kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng dân dụng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã có kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cùng loại trở lên vị trí công việc là Cán bộ kỹ thuật. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng hạ tầng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã có kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên vị trí công việc là Cán bộ kỹ thuật. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng (hoặc cao hơn) chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng khác;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu). - Đã thực hiện 01 công trình xây dựng với vị trí công việc là Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý an toàn lao động. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Có đăng ký hoặc đăng kiểm. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 4 |
| 2 | Máy đào gầu ≥ 1,25m3 | Có đăng ký hoặc đăng kiểm. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy lu ≥ 10T | Có đăng ký hoặc đăng kiểm. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy ủi ≥ 110CV | Có đăng ký hoặc đăng kiểm. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 6 | Máy trộn BTXM ≥ 250 lít | Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép ≥5 kW | Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch, đá ≥1,7 kW | Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông ≥0,62 kW | Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 10 | Đầm dùi≥1,5 kW | Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 11 | Đầm bàn≥ 1,0 kW | Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 12 | Đầm đất cầm tay >70 kg | Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 13 | Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng | Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu thuê theo quy định. Phải đủ điều kiện năng lực để thực hiện công tác thí nghiệm (nhà thầu phải kèm theo các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi