Gói thầu: Gói thầu XL08.2022 Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220832318-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thường Tín
Tên gói thầu Gói thầu XL08.2022 Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220819728
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-11 10:30:00 đến ngày 2022-08-22 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,605,077,261 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.907615891E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.81523178E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.823.554.083 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.470.662.249 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn, Vệ sinh laođộng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 1 kỹ sư.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;- Được cấp giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật: tối thiểu 15 người.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy bơm nư¬ớc
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi 1,5 kw
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị cắt gạch, sắt; khoan cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Thường Tín
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL08.2022 Thi công xây lắp
Cải tạo và nâng cấp nhà đội quản lý điện số 2
90 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao cơ bản
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thường Tín , địa chỉ: Xã Tô Hiệu, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty Điện lực Thường Tín – Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội. Địa chỉ: Thôn Tử Dương - Xã Tô Hiệu – Huyện Thường Tín – Thành phố Hà Nội – Việt Nam. Số điện thoại: 0242 245 0993 Fax: 0242 3375 1919. Email: [email protected] Số điện thoại Hotline: 19001288.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công ty Điện lực Thường Tín, địa chỉ: Thôn Tử Dương - xã Tô Hiệu - huyện Thường Tín - Thành phố Hà Nội - Việt Nam, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: • Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn quản lý dự án Việt Nam. Địa chỉ: Tầng 1, Nhà CT3, Khu đô thị mới Yên Hòa, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, TP.Hà Nội, Việt Nam. • Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư và tư vấn Viễn Đông. Địa chỉ: Số 17, ngõ 41 Tập thể Lao động xã hội, đường Trần Duy Hưng, Phường Trung Hòa, Quận cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: -; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: -. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với : Công ty Điện lực Thường Tín, địa chỉ: Thôn Tử Dương - xã Tô Hiệu - huyện Thường Tín - Thành phố Hà Nội - Việt Nam;


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thường Tín , địa chỉ: Xã Tô Hiệu, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty Điện lực Thường Tín – Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội. Địa chỉ: Thôn Tử Dương - Xã Tô Hiệu – Huyện Thường Tín – Thành phố Hà Nội – Việt Nam. Số điện thoại: 0242 245 0993 Fax: 0242 3375 1919. Email: [email protected] Số điện thoại Hotline: 19001288.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
“không yêu cầu”
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty Điện lực Thường Tín – Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội. Địa chỉ: Thôn Tử Dương - Xã Tô Hiệu – Huyện Thường Tín – Thành phố Hà Nội – Việt Nam. Số điện thoại: 0242 245 0993 Fax: 0242 3375 1919. Email: [email protected] Số điện thoại Hotline: 19001288.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hùng Cường Địa chỉ: Thôn Tử Dương - Xã Tô Hiệu – Huyện Thường Tín – Thành phố Hà Nội – Việt Nam. Số điện thoại: 02423.478 603 Fax: 0243 375 1919.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư – Công ty Điện lực Thường Tín Địa chỉ: Thôn Tử Dương - Xã Tô Hiệu – Huyện Thường Tín – Thành phố Hà Nội – Việt Nam. Số điện thoại: 0242 245 0993 Fax: 0243 375 1919.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý đấu thầu - Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội Điện thoại: 024.22200852/024.22205262 Fax: 024.22200853 Hotline: 19001288
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Bảo hiểm công trình
1Bảo hiểm công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1công trình
B Hạng mục 2: Phần Phá dỡ nhà cũ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,0695m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5865m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,9486m3
4Phá dỡ nền gạch lá nemChương V. Yêu cầu về kỹ thuật46,2542m2
5Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4051tấn
6Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật104,3514m2
7Tháo dỡ cửa khung sắt, khung nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,49m2
8Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,6339m2
9Lắp dựng cửa không có khuônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,51m2 cấu kiện
10Tháo dỡ trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật42,9604m2
11Tháo dỡ thiết bị vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2công
12Bốc xếp phế thải các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,9173m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,9173m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô - 5,0TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,9173m3
C Hạng mục 3: Phần Cải tạo tường rào
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,1536m2
2Tháo tấm tôn che tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1973100m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,2259m3
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,5m2
5Bốc xếp phế thải các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,2259m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,2259m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô - 5,0TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,2259m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,046m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,196m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0384m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0072100m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật43,316m2
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,78m2
14Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,488m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật58,584m2
16Gia công hàng rào song sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,2m2
17Lắp dựng hàng ràoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,2m2
18Gia công cổng sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3031tấn
19Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,2m2
20Bản lề cổngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
21Bộ khóa và thanh càiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,9456m2
D Hạng mục 4: Phần Sân đường
E Sân
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,105100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,25m3
3Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 400x400mm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật35m2
F Cột cờ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,525m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,042100m2
3Khung móng cột 4M20x640Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
4Gia công cột bằng thép hìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,033tấn
5Lắp dựng cột thép các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,033tấn
6Gia công cột bằng InoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2689tấn
7Lắp dựng cột InoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2689tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4759m2
9Bộ kéo cờ (chọn bộ cả bánh răng, dòng dọc...)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
10Quả cầu mạ màu vàng liên kết vào cột nhôm đúcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
G Hạng mục 5: Đội quản lý điện số 2
H Đào đắp
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,2105m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3074100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5295100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5295100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5295100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9669100m3
I Móng
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1153100m2
2Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,27m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6991m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0635100m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4959100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,5723m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3832m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9061tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,137tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4407tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0389tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0847tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2555tấn
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,0463m3
J Bể nước + bể phốt
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0196100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,109m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0758100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,9625m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1687tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,951m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,018100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,058tấn
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,4156m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27m2
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,1432m2
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,1432m2
13Láng nền sàn có đánh màu, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,1432m2
14Quét nước xi măng 2 nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,1432m2
15Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,742m3
16Nắp bể thép không gỉ + khung đỡChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
K Phần kết cấu
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,1226m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,3502m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7412100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1998tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2603tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7179tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,6248m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,3841m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1769100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4025tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6438tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3193tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2585tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6327tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1792tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,4997m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,6744100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,6349tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,4485m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8435m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2262100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1321100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0784tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1713tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4354m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1064100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1869tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0172tấn
29Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3925tấn
30Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3925tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,048m2
32Lợp mái che tường bằng tôn múi 3 lớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6515100m2
33Úp hồiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,086m
L Xây thô
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,472m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,4428m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,7307m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,9935m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2855m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,0812m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2297m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6297m3
M Lan can
1tôn nền ban côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0841m3
2Rải màng HDPE chống thấmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0471100m2
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0699m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,9685m2
5Bả bằng bột bả vào tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,9685m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,9685m2
7Gia công lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1013tấn
8Lắp dựng lan can sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,08m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,434m2
10Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,7135m2
N Cầu thang
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,473m3
2Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,8624m2
3Sản xuất lan can cầu thang cao 0,9mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,4612m
4Lắp dựng lan can cầu thangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,7151m2
5Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,4612m
O WC
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,6883m3
2Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,2554m2
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,2554m2
4Rải màng HDPE chống thấm T2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0563100m2
5Quét dung dịch chống thấm nền WC T2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,6277m2
6Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật42,6624m2
7tấm ngăn nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,1184m2
P Trần thạch cao
1Thi công trần thạch cao khung xương chìm chịu ẩmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,322m2
2Thi công trần thạch cao khung xương chìm chịu ẩmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật96,3693m2
3Thi công trần thạch cao khung xương nổiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,2749m2
Q Ốp, lát nền
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,6312m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,4475m3
3Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật140,3343m2
4Lát đá ngạch cửa, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,223m2
R Mái
1Tôn nền máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1291m3
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,491m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật89,039m2
S Trát + Sơn
1Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật192,3477m2
2Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,2358m2
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật520,045m2
4Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật117,69m2
5Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật51,4738m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật125,8634m2
7Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật45,436m2
8Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật125,707m
9Bả bằng bột bả vào tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật669,7303m2
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật410,9934m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật931,0384m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật192,3477m2
13Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,8033100m2
T Phần cửa
1Cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ nhôm kính, kính an toàn 8.38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,4m2
2Cửa sổ 4 cánh mở trượt hệ nhôm kính, kính an toàn 8.38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,75m2
3Cửa đi 1 cánh mở quay hệ nhôm kính, kính an toàn 8.38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,615m2
4Cửa đi 2 cánh mở quay hệ nhôm kính,kết hợp vách kính, kính an toàn 8.38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,9m2
5Gia công hoa sắt cửa sổ Inox 10x10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,15m2
6Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,15m2
7Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,575m2
8Cửa cuốn tự động chống bãoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,575m2
9Bộ tời cửa AH800A, sức nâng 800kg, đào chiều ko dâyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
10Chống sao chép mã số mở cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2CN
11Đảo chiều khi gặp vật cảnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2chiếc
12Bộ điều khiển từ xaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
13Nút bấm âm tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
14Ray cửa cuốn trung tâm bằng nhôm sơ tĩnh điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4thanh
15Trục mạ kẽm Hòa PhátChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2trục
16Bình lưu điện P2000Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
17Gia Công lắp dựng hộp cửa cuốn bằng AluminiumChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,15m2
18Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,127tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,48m2
20Lắp dựng các kết cấu thép khác, lắp dựng khung đỡ, giá đỡChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,127tấn
U Hạng mục 6: Phần cấp điện, chống sét, điều hòa , viễn thông
V Phần điều hòa
1Mua sắm và lắp đặt Điều hòa treo tường 24.000Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1máy
2Mua sắm và lắp đặt Điều hòa treo tường 18.000Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1máy
3Mua sắm và lắp đặt Điều hòa treo tường 12.000Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1máy
4Mua sắm và lắp đặt Điều hòa treo tường 9.000Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1máy
5Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 6.4/9.5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
6Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 6.4/12.7mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
7Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 6.4/15.9mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
8Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 9.5/15.9mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
9Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
10Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
11Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
12Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
13Ống nước ngưng + bảo ôn PVC D27Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m
14Dây điện Cu/PVC 1*4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20m
15Dây điện Cu/PVC 1*2.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60m
16Dây tiếp địa Cu/PVC 1*4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10m
17Dây tiếp địa Cu/PVC 1*2.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30m
18Ống nhựa PVC D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
19Ống nhựa PVC D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
W Phần cấp điện
1Tủ điện 1 pha âm tường chứa 8 MCBChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
2Tủ điện 1 pha âm tường chứa 6 MCBChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5hộp
3Aptomat MCB 2P 75A,Icu=22kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Aptomat MCB 2P 63A,Icu=16kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Aptomat MCB 2P 50A,Icu=10kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Aptomat MCB 2P 32A,Icu=10kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
7Aptomat MCB 1P 63A,Icu=16kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Aptomat MCB 1P 32A,Icu=10kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
9Aptomat MCB 1P 20A,Icu=6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
10Aptomat MCB 1P 25A,Icu=6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
11Aptomat MCB 1P 16A,Icu=6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
12Aptomat MCB 1P 10A,Icu=10kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
13Aptomat MCB 1P 10A,Icu=6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
14Cu/PVC (1x1.5)mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật900m
15Cu/PVC (1x2.5)mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20m
16Cu/PVC (1x4)mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật600m
17Cu/PVC (2x4)mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50m
18Cu/PVC ( E) (1x16)mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50m
19Cu/PVC ( E) (1x4)mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật355m
20Cu/PVC ( E) (1x2,5)mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10m
21Cu/XLPE/PVC (2x16)mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50m
22Cu/XLPE/PVC (2x10)mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5m
23PVC D16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật450m
24PVC D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10m
25PVC D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật355m
26Ống HDPEChương V. Yêu cầu về kỹ thuật50m
27Đèn tuýp led đơn 1.2m- 18WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
28Đèn gắn tường, đèn cầu thang -18 WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
29Đèn LED DOWLIGHT D90- 9W/220VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật38bộ
30Đèn ốp tường- 12WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
31Quạt thông gió gắn tường KT 250x250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
32Ổ cắm điện 3 cực (2P+E), 250V/16A, loại đôi kiểu lắp chìmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật23cái
33Công tắc đơn, một chiều 250V/10A, kiểu lắp chìm (Mặt+Hạt+Hộp âm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
34Công tắc đôi, một chiều 250V/10A, kiểu lắp chìm (Mặt+Hạt+Hộp âm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
35Công tắc ba, một chiều 250V/10A, kiểu lắp chìm (Mặt+Hạt+Hộp âm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
36Công tắc đơn, hai chiều 250V/10A, kiểu lắp chìm (Mặt+Hạt+Hộp âm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
37Công tắc 2 cực cho bình nước nóng, 220V/20A, kiểu lắp chìm (Mặt+Hạt+Hộp âm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
38Bình nóng lạnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
X Viễn thông
1Lắp đặt tủ cáp điện thoại ngầm trong tường, kích thước tủ > 300x250x150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
2Tủ điện viễn thông 300x500 đi nổiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
3Dây mạng UTP cat6eChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2510 m
4Ống gen D20 luồn dâyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật250m
5Ga chia 160*160Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4m
6Hạt + ổ cắm điện mạngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
7Hạt + ổ cắm điện thoạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
8Bộ phát Wifi gắn tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
9Tổng đài 10 cổngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
10Tổng đài 10 cổngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
11Swich chia mạng 16 cổng POEChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
Y Phần chống sét
1Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
2Dây dẫn và thoát sét mái D16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30m
3Dây đồng tiếp địa 40x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20m
4Tủ đo kiểm tra tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
5Cọc tiếp địa 63x63x6, L=2.5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cọc
6Giá đỡ dây D16; L=150mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10m
7Bulong + đai ốc, vành đệmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
8Hóa chất giảm điện trở GEMChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20kg
Z Hạng mục 7: Phần Cấp thoát nước
AA Thiết bị
1Mua sắm và lắp đặt chậu xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
2Mua sắm và lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
3Mua sắm và lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
4Mua sắm và lắp đặt sen tắmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
5Mua sắm và lắp đặt tiểu namChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
6Mua sắm và lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
7Mua sắm và lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
8Mua sắm và lắp đặt kệ kínhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
9Mua sắm và lắp đặt giá treoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
10Mua sắm và lắp đặt hộp đựng giấyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
11Mua sắm và lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
12Bình nóng lạnh 20LChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
13Thoát sàn D100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
14Bơm nước đẩy sinh hoạt Q=2m3/h-H=25m,400W ( nhân công lắp đặt)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11 máy
15Cerphin ống hút (giọ bơm) D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
16Téc nước mái 2m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bể
17Đồng hồ đo nước D15Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
18Phễu thu sàn D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
AB Thoát nước
1Ống uPVC D42-C2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
2Ống uPVC D48-C2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
3Ống uPVC D90-C2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
4Ống uPVC D110-C2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,42100m
5Ống uPVC D140-C2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
6Cút 90o uPVC D140Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
7Cút 90o uPVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13cái
8Cút 90o uPVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
9Cút 90o uPVC D48Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
10Cút 90o uPVC D42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
11Chếch 45o uPVC - D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
12Chếch 45o uPVC - D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
13Chếch 45o uPVC - D48Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Chếch 45o uPVC - D42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Mang xông ống uPVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
16Mang xông ống uPVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
17Y-uPVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
18Y-uPVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
19Bạc chuyển bậc uPVC D90/D42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
20Bạc chuyển bậc uPVC D90/D48Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
21Bạc chuyển bậc uPVC D110/D48Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
22Quang treo D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8Cái
23Quang treo D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10Cái
24Bulong + ecuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
25Ty ren 8Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2m
26Cầu thu nước máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
27Xi phong uPVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
28Ống thông tắc uPVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
AC Cấp nước
1Ống PPR-DN32-PN10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,32100m
2Ống PPR-DN25-PN10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
3Ống PPR nóng-DN25-PN20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
4Ống PPR nóng-DN20-PN20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m
5Ống PPR-DN20-PN10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
6Măng sông PPR-DN32-PN10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
7Măng sông PPR-DN25-PN10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
8Măng sông PPR-DN25-PN20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
9Cút PPR-DN32-PN10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15cái
10Cút PPR-DN25-PN10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
11Cút PPR-DN25-PN20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
12Cút PPR-DN20-PN10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40cái
13Tê đều PPR-DN25-PN16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Tê thu PPR-DN32/25-PN10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
15Côn thu PPR-DN32/25-PN10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
16Khóa PPR D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
17Khóa PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
18Cút ren trong 90o PPR D20-PN20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
19Rắc có PPR-DN32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
20Rắc có PPR-DN25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
21Van chặn 1 chiều PPR-D32-PN10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
AD Hạng mục 8: Phần PCCC
1Tủ trung tâm báo cháy 4 kênhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
2Đầu báo cháy khóiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,710 đầu
3Ống gen d20 chống cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật70m
4Dây tín hiệu 1x1.0Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật70m
5Tổ hợp - chuông + đèn + nút ấn báo cháy không dâyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
6Điện trở cuối kênhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
7Tủ chữa cháy vách tường 600x1200x300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
8Lắp giá đỡ tủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
9Bình chữa cháy: MF4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
10Bình chữa cháy: Co2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
11Tiêu lệnh chữa cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.907615891E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.81523178E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.823.554.083 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.470.662.249 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình33
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn, Vệ sinh laođộng 1 - Số lượng: 1 kỹ sư.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;- Được cấp giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
4 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật: tối thiểu 15 người.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn Xe1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Xe2
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy3
4 Máy bơm nư¬ớc Máy2
5 Máy đầm bê tông các loại Máy3
6 Máy hàn điện Máy2
7 Máy phát điện >10kVA Máy2
8 Tời kéo Bộ2
9 Máy đầm dùi 1,5 kw Máy1
10 Thiết bị cắt gạch, sắt; khoan cắt bê tông Máy1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->