Gói thầu: Sửa chữa, bảo dưỡng định kì các tháp anten truyền hình của Trung tâm Kỹ thuật truyền dẫn phát sóng năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220834153-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kỹ thuật truyền dẫn phát sóng
Tên gói thầu Sửa chữa, bảo dưỡng định kì các tháp anten truyền hình của Trung tâm Kỹ thuật truyền dẫn phát sóng năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220815025
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí chi thường xuyên năm 2022 của Trung tâm Kỹ thuật truyền dẫn phát sóng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-12 14:28:00 đến ngày 2022-09-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,228,400,624 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là10.228.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 4(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.000.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự về tính chất là hợp đồng sửa chữa/bảo dưỡng các tháp anten truyền hình tự đứng (trong đó có tối thiểu 01 tháp anten truyền hình có độ cao từ 140m trở lên)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng phụ trách thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân thi công
- Số lượng 18
- Trình độ chuyên môn Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Kỹ thuật truyền dẫn phát sóng
E-CDNT 1.2 Sửa chữa, bảo dưỡng định kì các tháp anten truyền hình của Trung tâm Kỹ thuật truyền dẫn phát sóng năm 2022
Sửa chữa, bảo dưỡng định kì các tháp anten truyền hình của Trung tâm Kỹ thuật truyền dẫn phát sóng năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí chi thường xuyên năm 2022 của Trung tâm Kỹ thuật truyền dẫn phát sóng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Kỹ thuật truyền dẫn phát sóng Tầng 23 - Tòa nhà trung tâm THVN - Đài THVN Số 43 Nguyễn Chí Thanh, P. Ngọc Khánh, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội Điện thoại: +84.24.38316759 Fax: +8424 37716244
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Tư vấn thiết kế Bưu chính Viễn thông - địa chỉ: : Số 99 Nguyễn Công Hoan, P. Ngọc Khánh, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Bưu điện - địa chỉ: Tầng 2, số 34, ngõ 604, đường Ngọc Thụy, phường Ngọc Thụy, quận Long Biên, thành phố Hà Nội;


- Bên mời thầu: Trung tâm Kỹ thuật truyền dẫn phát sóng , địa chỉ: Số 43 Nguyễn Chí Thanh, phường Ngọc Khánh, quận Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm Kỹ thuật truyền dẫn phát sóng Tầng 23 - Tòa nhà trung tâm THVN - Đài THVN Số 43 Nguyễn Chí Thanh, P. Ngọc Khánh, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội Điện thoại: +84.24.38316759 Fax: +8424 37716244


E-CDNT 10.7
* Trường hợp người ký đơn dự thầu không phải là người đại diện trước pháp luật, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh tư cách hợp lệ của người được uỷ quyền như bản sao có chứng thực Điều lệ công ty, Quyết định thành lập chi nhánh, quyết định bổ nhiệm ... * Các hợp đồng tương tự nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (yêu cầu chi tiết nêu tại Mục 3. Chương IV - Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm) tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu xuất trình kèm theo hợp đồng biên bản xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành nội dung công việc theo hợp đồng. * Cam kết đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của vật tư, phụ kiện sử dụng; * Biên bản khảo sát địa điểm (có xác nhận của chủ đầu tư); * Thuyết minh chi tiết các nội dung phương án thi công, quy trình đảm bảo an toàn thi công, tiến độ thi công * Bản cam kết ứng 100% vốn để thực hiện gói thầu kèm theo tài liệu chứng minh có đủ năng lực tài chính để thực hiện trong trường hợp Chủ đầu tư/Bên mời thầu chưa kịp xin cấp vốn của các cơ quan có thẩm quyền. * Bản cam kết chấp nhận tiền phạt chậm tiến độ với các điều kiện tiền phạt như tại dự thảo hợp đồng tại Chương VII. Điều kiện cụ thể của hợp đồng. * Các chứng chỉ chứng minh năng lực nhân sự, giấy chứng nhận hoàn thành huấn luyện an toàn lao động (có hiệu lực ít nhất đến hết năm 2022) đối với các công việc yêu cầu về ATLĐ theo quy định hiện hành (đối với các nhân sự làm việc trên cao) * Giấy khám sức khỏe do cơ quan có thẩm quyền cấp có hiệu lực đến hết năm 2022 đối với các nhân sự yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật * Các bằng cấp, chứng chỉ của chỉ huy trưởng, đội trưởng phụ trách thi công còn hạn đến hết năm 2022.
E-CDNT 15.2
* Bản gốc/bản chứng thực các hợp đồng tương tự đã hoặc đang thực hiện theo yêu cầu của E-HSMT (gồm cả các biên bản nghiệm thu/thanh lý/hóa đơn GTGT tương ứng) theo nội dung yêu cầu tại E-CDNT 10.7 * Các hồ sơ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm * Bản gốc/bản chứng thực các chứng chỉ chứng minh năng lực nhân sự, giấy chứng nhận hoàn thành huấn luyện an toàn lao động (có hiệu lực ít nhất đến hết năm 2022) đối với các công việc yêu cầu về ATLĐ theo quy định hiện hành (đối với các nhân sự làm việc trên cao) * Bản gốc/bản chứng thực giấy khám sức khỏe do cơ quan có thẩm quyền cấp có hiệu lực đến hết năm 2022 đối với các nhân sự yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật * Bản gốc/bản chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ của chỉ huy trưởng, đội trưởng phụ trách thi công còn hạn đến hết năm 2022
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Kỹ thuật truyền dẫn phát sóng Tầng 23 - Tòa nhà trung tâm THVN - Đài THVN Số 43 Nguyễn Chí Thanh, P. Ngọc Khánh, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội Điện thoại: +84.24.38316759 Fax: +8424 37716244
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Kỹ thuật truyền dẫn phát sóng Tầng 23 - Tòa nhà trung tâm THVN - Đài THVN Số 43 Nguyễn Chí Thanh, P. Ngọc Khánh, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội Điện thoại: +84.24.38316759 Fax: +8424 37716244
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Kỹ thuật truyền dẫn phát sóng Tầng 23 - Tòa nhà trung tâm THVN - Đài THVN Số 43 Nguyễn Chí Thanh, P. Ngọc Khánh, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội Điện thoại: +84.24.38316759 Fax: +8424 37716244
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Kỹ thuật truyền dẫn phát sóng Tầng 23 - Tòa nhà trung tâm THVN - Đài THVN Số 43 Nguyễn Chí Thanh, P. Ngọc Khánh, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội Điện thoại: +84.24.38316759 Fax: +8424 37716244
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Gia công thanh thay thế Gia công thanh thay thế tấn 4,3562 90 ngày
2 Vật liệu gia công thanh thay thế Gia công thanh thay thế toàn bộ 1 90 ngày
3 Mạ kẽm nhúng nóng Gia công thanh thay thế tấn 4,3562 90 ngày
4 Bốc lên bằng thủ công - thép các loại Gia công thanh thay thế tấn 4,3562 90 ngày
5 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Gia công thanh thay thế tấn 4,3562 90 ngày
6 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Gia công thanh thay thế 10 tấn/1km 0,4356 90 ngày
7 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Gia công thanh thay thế 10 tấn/1km 0,4356 90 ngày
8 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Gia công thanh thay thế 10 tấn/1km 0,4356 90 ngày
9 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Gia công thanh thay thế 10 tấn/1km 0,4356 90 ngày
10 Phí cầu đường Gia công thanh thay thế toàn bộ 1 90 ngày
11 Cắt bu lông bị trờn ren, han rỉ Lắp đặt thanh thay thế 10 cái 95,3 90 ngày
12 Tháo dỡ các thanh thép han rỉ (VL*0.5, NC, MTC*0.6) Lắp đặt thanh thay thế tấn 4,3562 90 ngày
13 Tháo dỡ kim thu sét chủ động để thay thế bộ gá Lắp đặt thanh thay thế cái 1 90 ngày
14 Khoan tại hiện trường Lắp đặt thanh thay thế 10 lỗ 0,4 90 ngày
15 Vận chuyển các thanh thép han rỉ xuống dưới đất Lắp đặt thanh thay thế tấn 4,3562 90 ngày
16 Vận chuyển các thanh thép lên vị trí lắp đặt Lắp đặt thanh thay thế tấn 4,3562 90 ngày
17 Lắp đặt các thanh thép thay thế Lắp đặt thanh thay thế tấn 4,3562 90 ngày
18 Lắp đặt lại kim thu sét chủ động Lắp đặt thanh thay thế cái 1 90 ngày
19 Sơn bám dính thanh thép thay thế Lắp đặt thanh thay thế m2 151,15 90 ngày
20 Dung môi pha sơn bám dính (10%) Lắp đặt thanh thay thế kg 3,3253 90 ngày
21 Sơn màu đỏ thanh thép thay thế Lắp đặt thanh thay thế m2 80,26 90 ngày
22 Sơn màu trắng thanh thép thay thế Lắp đặt thanh thay thế m2 70,88 90 ngày
23 Dung môi pha sơn màu (10%) Lắp đặt thanh thay thế kg 3,3253 90 ngày
24 Tháo dỡ đèn tín hiệu trên cột, tháp Anten, chiều cao đèn Lắp đặt thanh thay thế bộ đèn 1 90 ngày
25 Tháo dỡ đèn tín hiệu trên cột, tháp Anten, chiều cao đèn Lắp đặt thanh thay thế bộ đèn 2 90 ngày
26 Tháo dỡ đèn tín hiệu trên cột, tháp Anten, chiều cao lắp đèn Lắp đặt thanh thay thế bộ đèn 1 90 ngày
27 Công tác siết chặt bu lông của thân cột Siết bu lông bộ 1.059 90 ngày
28 Dung dịch RP7 Siết bu lông hộp 2 90 ngày
29 Mỡ bảo quản Siết bu lông kg 2,118 90 ngày
30 Bu lông M27X110 mạ nhúng nóng Bu lông thay thế bộ 889 90 ngày
31 Bu lông M24x90 mạ nhúng nóng Bu lông thay thế bộ 162 90 ngày
32 Bu lông M24x70 mạ nhúng nóng Bu lông thay thế bộ 38 90 ngày
33 Bu lông M20x80 mạ nhúng nóng Bu lông thay thế bộ 7.330 90 ngày
34 Bu lông M20x150 mạ nhúng nóng Bu lông thay thế bộ 5 90 ngày
35 Bu lông M16x120 mạ nhúng nóng Bu lông thay thế bộ 82 90 ngày
36 Bu lông M16x60 mạ nhúng nóng Bu lông thay thế bộ 1.029 90 ngày
37 Tháo và lắp bu lông thay thế Bu lông thay thế bộ 9.535 90 ngày
38 Căn chỉnh độ thẳng đứng của cột Đo độ thẳng đứng trước và sau khi bảo dưỡng lần 9 90 ngày
39 Cáp lụa đen Ø11 phục vụ căn chỉnh độ thẳng đứng của cột Đo độ thẳng đứng trước và sau khi bảo dưỡng m 300 90 ngày
40 Thép L75x75x5 dài 2m neo dây co Đo độ thẳng đứng trước và sau khi bảo dưỡng cọc 6 90 ngày
41 Tăng đơ M20 Đo độ thẳng đứng trước và sau khi bảo dưỡng cái 2 90 ngày
42 Ma ní M20 Đo độ thẳng đứng trước và sau khi bảo dưỡng cái 4 90 ngày
43 Khóa cáp M12 Đo độ thẳng đứng trước và sau khi bảo dưỡng cái 24 90 ngày
44 Thu hồi cáp lụa đen Ø11 (35%) Đo độ thẳng đứng trước và sau khi bảo dưỡng m 300 90 ngày
45 Thu hồi cọc thép L75x75x5 (35%) Đo độ thẳng đứng trước và sau khi bảo dưỡng cọc 6 90 ngày
46 Thu hồi tăng đơ M20 Đo độ thẳng đứng trước và sau khi bảo dưỡng cái 2 90 ngày
47 Thu hồi ma ní M20 Đo độ thẳng đứng trước và sau khi bảo dưỡng cái 4 90 ngày
48 Thu hồi khóa cáp M12 Đo độ thẳng đứng trước và sau khi bảo dưỡng cái 24 90 ngày
49 Đo độ thẳng đứng trước và sau khi bảo dưỡng Đo độ thẳng đứng trước và sau khi bảo dưỡng điểm 36 90 ngày
50 Bản nêm d4 Nêm chèn khe hở cái 100 90 ngày
51 Bản nêm d6 Nêm chèn khe hở cái 100 90 ngày
52 Khảo sát, lập phương án bảo dưỡng Sơn bảo dưỡng cột 1 90 ngày
53 Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu phụ, vật tư thay thế, trang bị bảo hộ lao động Sơn bảo dưỡng cột 1 90 ngày
54 Cạo, làm sạch lớp sơn cũ, gỉ vệ sinh các cấu kiện lắp ghép trên cột, bề mặt cột Sơn bảo dưỡng m2 1.732 90 ngày
55 Sơn chống rỉ - xử lý bề mặt : Cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột Sơn bảo dưỡng m2 1.732 90 ngày
56 Sơn màu lớp 2: Cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột Sơn bảo dưỡng m2 1.732 90 ngày
57 Sơn mầu lớp 3: Cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột Sơn bảo dưỡng m2 1.732 90 ngày
58 Kiểm tra hệ thống thoát sét cho cột anten, đo điện trở tiếp đất Sơn bảo dưỡng cột 1 90 ngày
59 Kiểm tra hệ thống dẫn điện cho đèn tín hiệu Sơn bảo dưỡng cột 1 90 ngày
60 Vệ sinh, thu dọn hiện trường Sơn bảo dưỡng cột 1 90 ngày
61 Lập hồ sơ kỹ thuật sau bảo dưỡng Sơn bảo dưỡng cột 1 90 ngày
62 Máy kinh vĩ Sơn bảo dưỡng cột 1 90 ngày
63 Đồng hồ vạn năng Sơn bảo dưỡng cột 1 90 ngày
64 Máy đo điện trở tiếp đất Sơn bảo dưỡng cột 1 90 ngày
65 Sơn chống rỉ- xử lý bề mặt Sơn bảo dưỡng kg 207,84 90 ngày
66 Dung môi pha sơn chống rỉ (10%KL sơn chống rỉ) Sơn bảo dưỡng kg 20,784 90 ngày
67 Sơn phủ lớp 1 và sơn phủ lớp 2 (Nippon -Trắng) - Sơn công nghiệp cao cấp Sơn bảo dưỡng kg 142,8288 90 ngày
68 Sơn phủ lớp 1 và sơn phủ lớp 2 (Nippon -màu đỏ) - Sơn công nghiệp cao cấp Sơn bảo dưỡng kg 236,8176 90 ngày
69 Dung môi pha sơn nippon (10% KL sơn) Sơn bảo dưỡng kg 41,568 90 ngày
70 Xăng A92 Sơn bảo dưỡng lít 109,116 90 ngày
71 Giẻ lau Sơn bảo dưỡng kg 19,052 90 ngày
72 Bàn chải sắt Sơn bảo dưỡng cái 69,28 90 ngày
73 Lưỡi cạo rỉ Sơn bảo dưỡng cái 69,28 90 ngày
74 Giấy ráp (21cmx31cm) Sơn bảo dưỡng tờ 143,756 90 ngày
75 Dây thép (F4mm) Sơn bảo dưỡng kg 17,32 90 ngày
76 Chổi quét sơn Sơn bảo dưỡng cái 285,78 90 ngày
77 Gia công thanh thay thế Gia công thanh thay thế tấn 0,8046 90 ngày
78 Vật liệu gia công thanh thay thế Gia công thanh thay thế toàn bộ 1 90 ngày
79 Mạ kẽm nhúng nóng Gia công thanh thay thế tấn 0,8046 90 ngày
80 Bốc lên bằng thủ công - thép các loại Gia công thanh thay thế tấn 0,835 90 ngày
81 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Gia công thanh thay thế tấn 0,835 90 ngày
82 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Gia công thanh thay thế 10 tấn/1km 0,0835 90 ngày
83 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Gia công thanh thay thế 10 tấn/1km 0,0835 90 ngày
84 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Gia công thanh thay thế 10 tấn/1km 0,0835 90 ngày
85 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 205km Gia công thanh thay thế 10 tấn/1km 0,0835 90 ngày
86 Phí cầu đường Gia công thanh thay thế toàn bộ 1 90 ngày
87 Tháo dỡ các thanh thép cũ xuống để gia cường (VL*0.5, NC, MTC*0.6) Lắp đặt thanh thay thế tấn 0,8351 90 ngày
88 Vận chuyển các thanh thép cần ga cường xuống dưới đất Lắp đặt thanh thay thế tấn 0,8351 90 ngày
89 Cắt thép Lắp đặt thanh thay thế 1mạch 50 90 ngày
90 Khoan tại hiện trường Lắp đặt thanh thay thế 10 lỗ 8 90 ngày
91 Vận chuyển các thanh thép lên vị trí lắp đặt Lắp đặt thanh thay thế tấn 1,362 90 ngày
92 Lắp đặt các thanh thép thay thế Lắp đặt thanh thay thế tấn 1,362 90 ngày
93 Sơn bám dính thanh thép thay thế Lắp đặt thanh thay thế m2 33,13 90 ngày
94 Dung môi pha sơn bám dính (10%) Lắp đặt thanh thay thế kg 0,7289 90 ngày
95 Sơn màu đỏ thanh thép thay thế Lắp đặt thanh thay thế m2 33,13 90 ngày
96 Dung môi pha sơn màu (10%) Lắp đặt thanh thay thế kg 0,7289 90 ngày
97 Công tác siết chặt bu lông của thân cột Siết bu lông bộ 6.592 90 ngày
98 Dung dịch RP7 Siết bu lông hộp 13,184 90 ngày
99 Mỡ bảo quản Siết bu lông kg 13,184 90 ngày
100 Bu lông M12x60 mạ nhúng nóng Bu lông thay thế bộ 100 90 ngày
101 Bu lông M14x60 mạ nhúng nóng Bu lông thay thế bộ 100 90 ngày
102 Bu lông M16x60 mạ nhúng nóng Bu lông thay thế bộ 80 90 ngày
103 Bu lông M20x60 mạ nhúng nóng Bu lông thay thế bộ 112 90 ngày
104 Bu lông M18x70 mạ nhúng nóng Bu lông thay thế bộ 90 90 ngày
105 Bu lông M20x70 mạ nhúng nóng Bu lông thay thế bộ 600 90 ngày
106 Bu lông M22x80 mạ nhúng nóng Bu lông thay thế bộ 500 90 ngày
107 Bu lông M24x90 mạ nhúng nóng Bu lông thay thế bộ 250 90 ngày
108 Bu lông M27x120 mạ nhúng nóng Bu lông thay thế bộ 100 90 ngày
109 Bu lông M30x150 mạ nhúng nóng Bu lông thay thế bộ 20 90 ngày
110 Tháo và lắp bu lông thay thế Bu lông thay thế bộ 1.952 90 ngày
111 Căn chỉnh độ thẳng đứng của cột Đo độ thẳng đứng trước và sau khi bảo dưỡng lần 11 90 ngày
112 Cáp lụa đen Ø11 phục vụ căn chỉnh độ thẳng đứng của cột Đo độ thẳng đứng trước và sau khi bảo dưỡng m 450 90 ngày
113 Thép L75x75x5 dài 2m neo dây co Đo độ thẳng đứng trước và sau khi bảo dưỡng cọc 6 90 ngày
114 Tăng đơ M20 Đo độ thẳng đứng trước và sau khi bảo dưỡng cái 2 90 ngày
115 Ma ní M20 Đo độ thẳng đứng trước và sau khi bảo dưỡng cái 4 90 ngày
116 Khóa cáp M12 Đo độ thẳng đứng trước và sau khi bảo dưỡng cái 24 90 ngày
117 Thu hồi cáp lụa đen Ø11 (35%) Đo độ thẳng đứng trước và sau khi bảo dưỡng m 450 90 ngày
118 Thu hồi cọc thép L75x75x5 (35%) Đo độ thẳng đứng trước và sau khi bảo dưỡng cọc 6 90 ngày
119 Thu hồi tăng đơ M20 Đo độ thẳng đứng trước và sau khi bảo dưỡng cái 2 90 ngày
120 Thu hồi ma ní M20 Đo độ thẳng đứng trước và sau khi bảo dưỡng cái 4 90 ngày
121 Thu hồi khóa cáp M12 Đo độ thẳng đứng trước và sau khi bảo dưỡng cái 24 90 ngày
122 Đo độ thẳng đứng trước và sau khi bảo dưỡng Đo độ thẳng đứng trước và sau khi bảo dưỡng điểm 44 90 ngày
123 Mỡ bảo dưỡng Bôi mỡ bảo dưỡng bu lông chân cột kg 3 90 ngày
124 Bản nêm d4 Nêm chèn khe hở cái 100 90 ngày
125 Bản nêm d6 Nêm chèn khe hở cái 100 90 ngày
126 Khảo sát, lập phương án bảo dưỡng Sơn bảo dưỡng cột 1 90 ngày
127 Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu phụ, vật tư thay thế, trang bị bảo hộ lao động Sơn bảo dưỡng cột 1 90 ngày
128 Cạo, làm sạch lớp sơn cũ, gỉ vệ sinh các cấu kiện lắp ghép trên cột, bề mặt cột Sơn bảo dưỡng m2 2.996,8 90 ngày
129 Sơn chống rỉ - xử lý bề mặt : Cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột Sơn bảo dưỡng m2 2.996,8 90 ngày
130 Sơn màu lớp 2: Cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột Sơn bảo dưỡng m2 2.996,8 90 ngày
131 Sơn mầu lớp 3: Cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột Sơn bảo dưỡng m2 2.996,8 90 ngày
132 Kiểm tra hệ thống thoát sét cho cột anten, đo điện trở tiếp đất Sơn bảo dưỡng cột 1 90 ngày
133 Kiểm tra hệ thống dẫn điện cho đèn tín hiệu Sơn bảo dưỡng cột 1 90 ngày
134 Vệ sinh, thu dọn hiện trường Sơn bảo dưỡng cột 1 90 ngày
135 Lập hồ sơ kỹ thuật sau bảo dưỡng Sơn bảo dưỡng cột 1 90 ngày
136 Máy kinh vĩ Sơn bảo dưỡng cột 1 90 ngày
137 Đồng hồ vạn năng Sơn bảo dưỡng cột 1 90 ngày
138 Máy đo điện trở tiếp đất Sơn bảo dưỡng cột 1 90 ngày
139 Sơn chống rỉ- xử lý bề mặt Sơn bảo dưỡng kg 359,616 90 ngày
140 Dung môi pha sơn chống rỉ (10%KL sơn chống rỉ) Sơn bảo dưỡng kg 35,9616 90 ngày
141 Sơn phủ lớp 1 và sơn phủ lớp 2 (Nippon -Trắng) - Sơn công nghiệp cao cấp Sơn bảo dưỡng kg 326,6064 90 ngày
142 Sơn phủ lớp 1 và sơn phủ lớp 2 (Nippon -màu đỏ) - Sơn công nghiệp cao cấp Sơn bảo dưỡng kg 392,6256 90 ngày
143 Dung môi pha sơn nippon (10% KL sơn) Sơn bảo dưỡng kg 71,9232 90 ngày
144 Xăng A92 Sơn bảo dưỡng lít 188,7984 90 ngày
145 Giẻ lau Sơn bảo dưỡng kg 32,9648 90 ngày
146 Bàn chải sắt Sơn bảo dưỡng cái 119,872 90 ngày
147 Lưỡi cạo rỉ Sơn bảo dưỡng cái 119,872 90 ngày
148 Giấy ráp (21cmx31cm) Sơn bảo dưỡng tờ 248,7344 90 ngày
149 Dây thép (F4mm) Sơn bảo dưỡng kg 29,968 90 ngày
150 Chổi quét sơn Sơn bảo dưỡng cái 494,472 90 ngày
151 Công tác siết chặt bu lông của thân cột Siết bu lông bộ 2.262 90 ngày
152 Dung dịch RP7 Siết bu lông hộp 5 90 ngày
153 Mỡ bảo quản Siết bu lông kg 4,524 90 ngày
154 Bu lông M10x40 mạ nhúng nóng Bu lông thay thế bộ 79 90 ngày
155 Bu lông M16x50 mạ nhúng nóng Bu lông thay thế bộ 56 90 ngày
156 Bu lông M20x80 mạ nhúng nóng Bu lông thay thế bộ 10 90 ngày
157 Bu lông M10x40 inox Bu lông thay thế bộ 12 90 ngày
158 Tháo và lắp bu lông thay thế Bu lông thay thế bộ 157 90 ngày
159 Bu lông M10x336 mạ nhúng nóng Bu lông vòng thay thế bộ 32 90 ngày
160 Tháo và lắp bu lông thay thế Bu lông vòng thay thế bộ 32 90 ngày
161 Mỡ bảo dưỡng Bôi mỡ bảo dưỡng bu lông chân cột kg 2 90 ngày
162 Tháo dỡ đèn tín hiệu trên cột, tháp Anten, chiều cao đèn Thay đèn báo độ cao bộ đèn 1 90 ngày
163 Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột, tháp Anten, chiều cao lắp đèn Thay đèn báo độ cao bộ đèn 1 90 ngày
164 Gia công thanh thay thế Gia công thanh thay thế tấn 1,4409 90 ngày
165 Vật liệu gia công thanh thay thế Gia công thanh thay thế toàn bộ 1 90 ngày
166 Mạ kẽm nhúng nóng Gia công thanh thay thế tấn 0,6748 90 ngày
167 Bốc lên bằng thủ công - thép các loại Gia công thanh thay thế tấn 1,4409 90 ngày
168 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Gia công thanh thay thế tấn 1,4409 90 ngày
169 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Gia công thanh thay thế 10 tấn/1km 0,1441 90 ngày
170 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Gia công thanh thay thế 10 tấn/1km 0,1441 90 ngày
171 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Gia công thanh thay thế 10 tấn/1km 0,1441 90 ngày
172 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 119km Gia công thanh thay thế 10 tấn/1km 0,1441 90 ngày
173 Phí cầu đường Gia công thanh thay thế toàn bộ 1 90 ngày
174 Lắp đặt thanh thép gia cường Lắp đặt thanh thay thế tấn 0,7714 90 ngày
175 Cáp thép D10 Lắp đặt thanh thay thế m 30 90 ngày
176 Khóa cáp M12 Lắp đặt thanh thay thế cái 24 90 ngày
177 Cắt thép Lắp đặt thanh thay thế 1mạch 50 90 ngày
178 Tháo dỡ các thanh thép xuống sau khi thay thế xong(VL*0.5, NC, MTC*0.6) Lắp đặt thanh thay thế tấn 0,7714 90 ngày
179 Tháo dỡ các thanh thép cũ xuống để gia cường (VL*0.5, NC, MTC*0.6) Lắp đặt thanh thay thế tấn 0,663 90 ngày
180 Vận chuyển các thanh thép cần ga cường xuống dưới đất Lắp đặt thanh thay thế tấn 0,663 90 ngày
181 Khoan tại hiện trường Lắp đặt thanh thay thế 10 lỗ 54,4 90 ngày
182 Vận chuyển các thanh thép lên vị trí lắp đặt Lắp đặt thanh thay thế tấn 0,663 90 ngày
183 Lắp đặt các thanh thép thay thế Lắp đặt thanh thay thế tấn 0,663 90 ngày
184 Sơn bám dính thanh thép gia cường Lắp đặt thanh thay thế m2 25,8 90 ngày
185 Dung môi pha sơn bám dính (10%) Lắp đặt thanh thay thế kg 0,4644 90 ngày
186 Sơn màu đỏ thanh thép thay thế Lắp đặt thanh thay thế m2 25,8 90 ngày
187 Dung môi pha sơn màu (10%) Lắp đặt thanh thay thế kg 0,45 90 ngày
188 Công tác siết chặt bu lông của thân cột Siết bu lông bộ 6.723 90 ngày
189 Dung dịch RP7 Siết bu lông hộp 13,446 90 ngày
190 Mỡ bảo quản Siết bu lông kg 13,446 90 ngày
191 Bu lông M16x75 mạ nhúng nóng Bu lông thay thế bộ 50 90 ngày
192 Bu lông M18x75 mạ nhúng nóng Bu lông thay thế bộ 50 90 ngày
193 Bu lông M20x85 mạ nhúng nóng Bu lông thay thế bộ 700 90 ngày
194 Bu lông M22x95 mạ nhúng nóng Bu lông thay thế bộ 700 90 ngày
195 Bu lông M25x110 mạ nhúng nóng Bu lông thay thế bộ 100 90 ngày
196 Bu lông M27x110 mạ nhúng nóng Bu lông thay thế bộ 15 90 ngày
197 Bu lông M30x160 mạ nhúng nóng Bu lông thay thế bộ 30 90 ngày
198 Bu lông M32x160 mạ nhúng nóng Bu lông thay thế bộ 10 90 ngày
199 Tháo và lắp bu lông thay thế Bu lông thay thế bộ 1.655 90 ngày
200 Bu lông M14x435 mạ nhúng nóng Bu lông bộ gá anten thay thế bộ 24 90 ngày
201 Tháo và lắp bu lông thay thế Bu lông bộ gá anten thay thế bộ 24 90 ngày
202 Mỡ bảo dưỡng Bôi mỡ bảo dưỡng bu lông chân cột kg 3 90 ngày
203 Bản nêm d4 Nêm chèn khe hở cái 100 90 ngày
204 Bản nêm d6 Nêm chèn khe hở cái 100 90 ngày
205 Khảo sát, lập phương án bảo dưỡng Sơn bảo dưỡng cột 1 90 ngày
206 Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu phụ, vật tư thay thế, trang bị bảo hộ lao động Sơn bảo dưỡng cột 1 90 ngày
207 Cạo, làm sạch lớp sơn cũ, gỉ vệ sinh các cấu kiện lắp ghép trên cột, bề mặt cột Sơn bảo dưỡng m2 2.528,19 90 ngày
208 Sơn chống rỉ - xử lý bề mặt : Cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột Sơn bảo dưỡng m2 2.528,19 90 ngày
209 Sơn màu lớp 2: Cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột Sơn bảo dưỡng m2 2.528,19 90 ngày
210 Sơn mầu lớp 3: Cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột Sơn bảo dưỡng m2 2.528,19 90 ngày
211 Kiểm tra hệ thống thoát sét cho cột anten, đo điện trở tiếp đất Sơn bảo dưỡng cột 1 90 ngày
212 Kiểm tra hệ thống dẫn điện cho đèn tín hiệu Sơn bảo dưỡng cột 1 90 ngày
213 Vệ sinh, thu dọn hiện trường Sơn bảo dưỡng cột 1 90 ngày
214 Lập hồ sơ kỹ thuật sau bảo dưỡng Sơn bảo dưỡng cột 1 90 ngày
215 Máy kinh vĩ Sơn bảo dưỡng cột 1 90 ngày
216 Đồng hồ vạn năng Sơn bảo dưỡng cột 1 90 ngày
217 Máy đo điện trở tiếp đất Sơn bảo dưỡng cột 1 90 ngày
218 Sơn chống rỉ- xử lý bề mặt Sơn bảo dưỡng kg 303,3828 90 ngày
219 Dung môi pha sơn chống rỉ (10%KL sơn chống rỉ) Sơn bảo dưỡng kg 30,3383 90 ngày
220 Sơn phủ lớp 1 và sơn phủ lớp 2 (Nippon -Trắng) - Sơn công nghiệp cao cấp Sơn bảo dưỡng kg 239,352 90 ngày
221 Sơn phủ lớp 1 và sơn phủ lớp 2 (Nippon -màu đỏ) - Sơn công nghiệp cao cấp Sơn bảo dưỡng kg 367,4136 90 ngày
222 Dung môi pha sơn nippon (10% KL sơn) Sơn bảo dưỡng kg 60,6766 90 ngày
223 Xăng A92 Sơn bảo dưỡng lít 159,276 90 ngày
224 Giẻ lau Sơn bảo dưỡng kg 27,8101 90 ngày
225 Bàn chải sắt Sơn bảo dưỡng cái 101,1276 90 ngày
226 Lưỡi cạo rỉ Sơn bảo dưỡng cái 101,1276 90 ngày
227 Giấy ráp (21cmx31cm) Sơn bảo dưỡng tờ 209,8398 90 ngày
228 Dây thép (F4mm) Sơn bảo dưỡng kg 25,2819 90 ngày
229 Chổi quét sơn Sơn bảo dưỡng cái 417,1514 90 ngày
230 Gia công thanh thay thế Gia công thanh thay thế tấn 4,9647 90 ngày
231 Vật liệu gia công thanh thay thế Gia công thanh thay thế toàn bộ 1 90 ngày
232 Mạ kẽm nhúng nóng Gia công thanh thay thế tấn 4,9647 90 ngày
233 Bốc lên bằng thủ công - thép các loại Gia công thanh thay thế tấn 5,1606 90 ngày
234 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Gia công thanh thay thế tấn 5,1606 90 ngày
235 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Gia công thanh thay thế 10 tấn/1km 0,5161 90 ngày
236 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Gia công thanh thay thế 10 tấn/1km 0,5161 90 ngày
237 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Gia công thanh thay thế 10 tấn/1km 0,5161 90 ngày
238 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 154km Gia công thanh thay thế 10 tấn/1km 0,5161 90 ngày
239 Phí cầu đường Gia công thanh thay thế toàn bộ 1 90 ngày
240 Cắt bu lông bị trờn ren, han rỉ (10%) Lắp đặt thanh thay thế 10 cái 40,6 90 ngày
241 Tháo dỡ các thanh thép cũ xuống để gia cường (VL*0.5, NC, MTC*0.6) Lắp đặt thanh thay thế tấn 4,9617 90 ngày
242 Vận chuyển các thanh thép cần ga cường xuống dưới đất Lắp đặt thanh thay thế tấn 4,9617 90 ngày
243 Cắt thép Lắp đặt thanh thay thế 1mạch 300 90 ngày
244 Khoan tại hiện trường Lắp đặt thanh thay thế 10 lỗ 36 90 ngày
245 Vận chuyển các thanh thép lên vị trí lắp đặt Lắp đặt thanh thay thế tấn 5,1576 90 ngày
246 Lắp đặt các thanh thép thay thế Lắp đặt thanh thay thế tấn 5,1576 90 ngày
247 Sơn bám dính thanh thép gia cường Lắp đặt thanh thay thế m2 178,49 90 ngày
248 Dung môi pha sơn bám dính (10%) Lắp đặt thanh thay thế kg 3,9268 90 ngày
249 Sơn màu đỏ thanh thép thay thế Lắp đặt thanh thay thế m2 128,84 90 ngày
250 Sơn màu trắng thanh thép thay thế Lắp đặt thanh thay thế m2 49,65 90 ngày
251 Dung môi pha sơn màu (10%) Lắp đặt thanh thay thế kg 3,9268 90 ngày
252 Công tác siết chặt bu lông của thân cột Siết bu lông bộ 10.083 90 ngày
253 Dung dịch RP7 Siết bu lông hộp 20,166 90 ngày
254 Mỡ bảo quản Siết bu lông kg 20,166 90 ngày
255 Bu lông M14x55 mạ nhúng nóng Bu lông thay thế bộ 200 90 ngày
256 Bu lông M18x70 mạ nhúng nóng Bu lông thay thế bộ 300 90 ngày
257 Bu lông M20x80 mạ nhúng nóng Bu lông thay thế bộ 150 90 ngày
258 Bu lông M22x90 mạ nhúng nóng Bu lông thay thế bộ 3.000 90 ngày
259 Bu lông M22x115 mạ nhúng nóng Bu lông thay thế bộ 60 90 ngày
260 Bu lông M24x100 mạ nhúng nóng Bu lông thay thế bộ 200 90 ngày
261 Bu lông M27x115 mạ nhúng nóng Bu lông thay thế bộ 50 90 ngày
262 Bu lông M27x130 mạ nhúng nóng Bu lông thay thế bộ 100 90 ngày
263 Tháo và lắp bu lông thay thế Bu lông thay thế bộ 4.060 90 ngày
264 Căn chỉnh độ thẳng đứng của cột Đo độ thẳng đứng trước và sau khi bảo dưỡng lần 7 90 ngày
265 Cáp lụa đen Ø11 phục vụ căn chỉnh độ thẳng đứng của cột Đo độ thẳng đứng trước và sau khi bảo dưỡng m 400 90 ngày
266 Thép L75x75x5 dài 2m neo dây co Đo độ thẳng đứng trước và sau khi bảo dưỡng cọc 6 90 ngày
267 Tăng đơ M20 Đo độ thẳng đứng trước và sau khi bảo dưỡng cái 2 90 ngày
268 Ma ní M20 Đo độ thẳng đứng trước và sau khi bảo dưỡng cái 4 90 ngày
269 Khóa cáp M12 Đo độ thẳng đứng trước và sau khi bảo dưỡng cái 24 90 ngày
270 Thu hồi cáp lụa đen Ø11 (35%) Đo độ thẳng đứng trước và sau khi bảo dưỡng m 400 90 ngày
271 Thu hồi cọc thép L75x75x5 (35%) Đo độ thẳng đứng trước và sau khi bảo dưỡng cọc 6 90 ngày
272 Thu hồi tăng đơ M20 Đo độ thẳng đứng trước và sau khi bảo dưỡng cái 2 90 ngày
273 Thu hồi ma ní M20 Đo độ thẳng đứng trước và sau khi bảo dưỡng cái 4 90 ngày
274 Thu hồi khóa cáp M12 Đo độ thẳng đứng trước và sau khi bảo dưỡng cái 24 90 ngày
275 Đo độ thẳng đứng trước và sau khi bảo dưỡng Đo độ thẳng đứng trước và sau khi bảo dưỡng điểm 28 90 ngày
276 Bản nêm d4 Nêm chèn khe hở cái 100 90 ngày
277 Bản nêm d6 Nêm chèn khe hở cái 100 90 ngày
278 Khảo sát, lập phương án bảo dưỡng Sơn bảo dưỡng cột 1 90 ngày
279 Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu phụ, vật tư thay thế, trang bị bảo hộ lao động Sơn bảo dưỡng cột 1 90 ngày
280 Cạo, làm sạch lớp sơn cũ, gỉ vệ sinh các cấu kiện lắp ghép trên cột, bề mặt cột Sơn bảo dưỡng m2 3.004,75 90 ngày
281 Sơn chống rỉ - xử lý bề mặt : Cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột Sơn bảo dưỡng m2 3.004,75 90 ngày
282 Sơn màu lớp 2: Cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột Sơn bảo dưỡng m2 3.004,75 90 ngày
283 Sơn mầu lớp 3: Cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột Sơn bảo dưỡng m2 3.004,75 90 ngày
284 Kiểm tra hệ thống thoát sét cho cột anten, đo điện trở tiếp đất Sơn bảo dưỡng cột 1 90 ngày
285 Kiểm tra hệ thống dẫn điện cho đèn tín hiệu Sơn bảo dưỡng cột 1 90 ngày
286 Vệ sinh, thu dọn hiện trường Sơn bảo dưỡng cột 1 90 ngày
287 Lập hồ sơ kỹ thuật sau bảo dưỡng Sơn bảo dưỡng cột 1 90 ngày
288 Máy kinh vĩ Sơn bảo dưỡng cột 1 90 ngày
289 Đồng hồ vạn năng Sơn bảo dưỡng cột 1 90 ngày
290 Máy đo điện trở tiếp đất Sơn bảo dưỡng cột 1 90 ngày
291 Sơn chống rỉ- xử lý bề mặt Sơn bảo dưỡng kg 360,57 90 ngày
292 Dung môi pha sơn chống rỉ (10%KL sơn chống rỉ) Sơn bảo dưỡng kg 36,057 90 ngày
293 Sơn phủ lớp 1 và sơn phủ lớp 2 (Nippon -Trắng) - Sơn công nghiệp cao cấp Sơn bảo dưỡng kg 313,62 90 ngày
294 Sơn phủ lớp 1 và sơn phủ lớp 2 (Nippon -màu đỏ) - Sơn công nghiệp cao cấp Sơn bảo dưỡng kg 407,52 90 ngày
295 Dung môi pha sơn nippon (10% KL sơn) Sơn bảo dưỡng kg 72,114 90 ngày
296 Xăng A92 Sơn bảo dưỡng lít 189,2993 90 ngày
297 Giẻ lau Sơn bảo dưỡng kg 33,0523 90 ngày
298 Bàn chải sắt Sơn bảo dưỡng cái 120,19 90 ngày
299 Lưỡi cạo rỉ Sơn bảo dưỡng cái 120,19 90 ngày
300 Giấy ráp (21cmx31cm) Sơn bảo dưỡng tờ 249,3942 90 ngày
301 Dây thép (F4mm) Sơn bảo dưỡng kg 30,0475 90 ngày
302 Chổi quét sơn Sơn bảo dưỡng cái 495,7837 90 ngày
303 Gia công thanh thay thế Gia công thanh thay thế tấn 0,6532 90 ngày
304 Vật liệu gia công thanh thay thế Gia công thanh thay thế toàn bộ 1 90 ngày
305 Mạ kẽm nhúng nóng Gia công thanh thay thế tấn 0,6532 90 ngày
306 Bốc lên bằng thủ công - thép các loại Gia công thanh thay thế tấn 0,6802 90 ngày
307 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Gia công thanh thay thế tấn 0,6802 90 ngày
308 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Gia công thanh thay thế 10 tấn/1km 0,068 90 ngày
309 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Gia công thanh thay thế 10 tấn/1km 0,068 90 ngày
310 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Gia công thanh thay thế 10 tấn/1km 0,068 90 ngày
311 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 258km Gia công thanh thay thế 10 tấn/1km 0,068 90 ngày
312 Phí cầu đường Gia công thanh thay thế toàn bộ 1 90 ngày
313 Cắt bu lông bị trờn ren, han rỉ (10%) Lắp đặt thanh thay thế 10 cái 109 90 ngày
314 Tháo dỡ các thanh thép cũ xuống để gia cường (VL*0.5, NC, MTC*0.6) Lắp đặt thanh thay thế tấn 0,4297 90 ngày
315 Vận chuyển các thanh thép cần ga cường xuống dưới đất Lắp đặt thanh thay thế tấn 0,6802 90 ngày
316 Vận chuyển các thanh thép lên vị trí lắp đặt Lắp đặt thanh thay thế tấn 0,6802 90 ngày
317 Lắp đặt các thanh thép thay thế Lắp đặt thanh thay thế tấn 0,4297 90 ngày
318 Tháo dỡ anten UHF (ĐM*0.6) Lắp đặt thanh thay thế 1 dàn (panel) 4 90 ngày
319 Tháo dỡ gá anten UHF Lắp đặt thanh thay thế 1 bộ 4 90 ngày
320 Lắp đặt gá chấn tử Anten trên cột dải băng UHF tần số Lắp đặt thanh thay thế 1 bộ 4 90 ngày
321 Lắp đặt dàn Anten trên cột tháp, băng tần số UHF Lắp đặt thanh thay thế 1 dàn (panel) 4 90 ngày
322 Sơn bám dính thanh thép gia cường Lắp đặt thanh thay thế m2 27,03 90 ngày
323 Dung môi pha sơn bám dính (10%) Lắp đặt thanh thay thế kg 0,5947 90 ngày
324 Sơn màu đỏ thanh thép thay thế Lắp đặt thanh thay thế m2 27,03 90 ngày
325 Dung môi pha sơn màu (10%) Lắp đặt thanh thay thế kg 0,5947 90 ngày
326 Tháo dỡ đèn tín hiệu trên cột, tháp Anten, chiều cao lắp đèn Lắp đặt thanh thay thế bộ đèn 2 90 ngày
327 Tháo dỡ đèn tín hiệu trên cột, tháp Anten, chiều cao lắp đèn Lắp đặt thanh thay thế bộ đèn 6 90 ngày
328 Tháo dỡ đèn tín hiệu trên cột, tháp Anten, chiều cao lắp đèn Lắp đặt thanh thay thế bộ đèn 1 90 ngày
329 Tháo dỡ đèn tín hiệu trên cột, tháp Anten, chiều cao lắp đèn Lắp đặt thanh thay thế bộ đèn 3 90 ngày
330 Tháo dỡ đèn tín hiệu trên cột, tháp Anten, chiều cao lắp đèn Lắp đặt thanh thay thế bộ đèn 2 90 ngày
331 Tháo dỡ đèn tín hiệu trên cột, tháp Anten, chiều cao lắp đèn Lắp đặt thanh thay thế bộ đèn 1 90 ngày
332 Công tác siết chặt bu lông của thân cột Siết bu lông bộ 13.053 90 ngày
333 Dung dịch RP7 Siết bu lông hộp 26,106 90 ngày
334 Mỡ bảo quản Siết bu lông kg 26,106 90 ngày
335 Bu lông M14x55 mạ nhúng nóng Bu lông thay thế bộ 50 90 ngày
336 Bu lông M18x70 mạ nhúng nóng Bu lông thay thế bộ 200 90 ngày
337 Bu lông M20x80 mạ nhúng nóng Bu lông thay thế bộ 200 90 ngày
338 Bu lông M22x90 mạ nhúng nóng Bu lông thay thế bộ 500 90 ngày
339 Bu lông M22x115 mạ nhúng nóng Bu lông thay thế bộ 80 90 ngày
340 Bu lông M24x100 mạ nhúng nóng Bu lông thay thế bộ 20 90 ngày
341 Bu lông M27x115 mạ nhúng nóng Bu lông thay thế bộ 20 90 ngày
342 Bu lông M27x130 mạ nhúng nóng Bu lông thay thế bộ 20 90 ngày
343 Tháo và lắp bu lông thay thế Bu lông thay thế bộ 1.090 90 ngày
344 Căn chỉnh độ thẳng đứng của cột Đo độ thẳng đứng trước và sau khi bảo dưỡng lần 7 90 ngày
345 Cáp lụa đen Ø11 phục vụ căn chỉnh độ thẳng đứng của cột Đo độ thẳng đứng trước và sau khi bảo dưỡng m 400 90 ngày
346 Thép L75x75x5 dài 2m neo dây co Đo độ thẳng đứng trước và sau khi bảo dưỡng cọc 6 90 ngày
347 Tăng đơ M20 Đo độ thẳng đứng trước và sau khi bảo dưỡng cái 2 90 ngày
348 Ma ní M20 Đo độ thẳng đứng trước và sau khi bảo dưỡng cái 4 90 ngày
349 Khóa cáp M12 Đo độ thẳng đứng trước và sau khi bảo dưỡng cái 24 90 ngày
350 Thu hồi cáp lụa đen Ø11 (35%) Đo độ thẳng đứng trước và sau khi bảo dưỡng m 400 90 ngày
351 Thu hồi cọc thép L75x75x5 (35%) Đo độ thẳng đứng trước và sau khi bảo dưỡng cọc 6 90 ngày
352 Thu hồi tăng đơ M20 Đo độ thẳng đứng trước và sau khi bảo dưỡng cái 2 90 ngày
353 Thu hồi ma ní M20 Đo độ thẳng đứng trước và sau khi bảo dưỡng cái 4 90 ngày
354 Thu hồi khóa cáp M12 Đo độ thẳng đứng trước và sau khi bảo dưỡng cái 24 90 ngày
355 Đo độ thẳng đứng trước và sau khi bảo dưỡng Đo độ thẳng đứng trước và sau khi bảo dưỡng điểm 28 90 ngày
356 Bản nêm d4 Nêm chèn khe hở cái 100 90 ngày
357 Bản nêm d6 Nêm chèn khe hở cái 100 90 ngày
358 Khảo sát, lập phương án bảo dưỡng Sơn bảo dưỡng cột 1 90 ngày
359 Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu phụ, vật tư thay thế, trang bị bảo hộ lao động Sơn bảo dưỡng cột 1 90 ngày
360 Cạo, làm sạch lớp sơn cũ, gỉ vệ sinh các cấu kiện lắp ghép trên cột, bề mặt cột Sơn bảo dưỡng m2 3.004,38 90 ngày
361 Sơn chống rỉ - xử lý bề mặt : Cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột Sơn bảo dưỡng m2 3.004,38 90 ngày
362 Sơn màu lớp 2: Cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột Sơn bảo dưỡng m2 3.004,38 90 ngày
363 Sơn mầu lớp 3: Cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột Sơn bảo dưỡng m2 3.004,38 90 ngày
364 Kiểm tra hệ thống thoát sét cho cột anten, đo điện trở tiếp đất Sơn bảo dưỡng cột 1 90 ngày
365 Kiểm tra hệ thống dẫn điện cho đèn tín hiệu Sơn bảo dưỡng cột 1 90 ngày
366 Vệ sinh, thu dọn hiện trường Sơn bảo dưỡng cột 1 90 ngày
367 Lập hồ sơ kỹ thuật sau bảo dưỡng Sơn bảo dưỡng cột 1 90 ngày
368 Máy kinh vĩ Sơn bảo dưỡng cột 1 90 ngày
369 Đồng hồ vạn năng Sơn bảo dưỡng cột 1 90 ngày
370 Máy đo điện trở tiếp đất Sơn bảo dưỡng cột 1 90 ngày
371 Sơn chống rỉ- xử lý bề mặt Sơn bảo dưỡng kg 360,5256 90 ngày
372 Dung môi pha sơn chống rỉ (10%KL sơn chống rỉ) Sơn bảo dưỡng kg 36,0526 90 ngày
373 Sơn phủ lớp 1 và sơn phủ lớp 2 (Nippon -Trắng) - Sơn công nghiệp cao cấp Sơn bảo dưỡng kg 318,48 90 ngày
374 Sơn phủ lớp 1 và sơn phủ lớp 2 (Nippon -màu đỏ) - Sơn công nghiệp cao cấp Sơn bảo dưỡng kg 402,5712 90 ngày
375 Dung môi pha sơn nippon (10% KL sơn) Sơn bảo dưỡng kg 72,1051 90 ngày
376 Xăng A92 Sơn bảo dưỡng lít 189,2759 90 ngày
377 Giẻ lau Sơn bảo dưỡng kg 33,0482 90 ngày
378 Bàn chải sắt Sơn bảo dưỡng cái 120,1752 90 ngày
379 Lưỡi cạo rỉ Sơn bảo dưỡng cái 120,1752 90 ngày
380 Giấy ráp (21cmx31cm) Sơn bảo dưỡng tờ 249,3635 90 ngày
381 Dây thép (F4mm) Sơn bảo dưỡng kg 30,0438 90 ngày
382 Chổi quét sơn Sơn bảo dưỡng cái 495,7227 90 ngày
383 Công tác siết chặt bu lông của thân cột Siết bu lông bộ 18.280 90 ngày
384 Dung dịch RP7 Siết bu lông hộp 40 90 ngày
385 Mỡ bảo quản Siết bu lông kg 36,56 90 ngày
386 Bu lông M16x50 mạ nhúng nóng Bu lông thay thế bộ 121 90 ngày
387 Bu lông M16x110 mạ nhúng nóng Bu lông thay thế bộ 65 90 ngày
388 Bu lông M20x60 mạ nhúng nóng Bu lông thay thế bộ 112 90 ngày
389 Bu lông M22x70 mạ nhúng nóng Bu lông thay thế bộ 453 90 ngày
390 Bu lông M24x80 mạ nhúng nóng Bu lông thay thế bộ 154 90 ngày
391 Bu lông M24x110 mạ nhúng nóng Bu lông thay thế bộ 7 90 ngày
392 Bu lông M27x150 mạ nhúng nóng Bu lông thay thế bộ 18 90 ngày
393 Bu lông M30x150 mạ nhúng nóng Bu lông thay thế bộ 12 90 ngày
394 Tháo và lắp bu lông thay thế Bu lông thay thế bộ 942 90 ngày
395 Mỡ bảo dưỡng Bôi mỡ bảo dưỡng bu lông chân cột kg 3 90 ngày
396 Gia công thanh thay thế Gia công thanh thay thế tấn 1,5357 90 ngày
397 Vật liệu gia công thanh thay thế Gia công thanh thay thế toàn bộ 1 90 ngày
398 Mạ kẽm nhúng nóng Gia công thanh thay thế tấn 1,5357 90 ngày
399 Bốc lên bằng thủ công - thép các loại Gia công thanh thay thế tấn 1,5364 90 ngày
400 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Gia công thanh thay thế tấn 1,5364 90 ngày
401 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Gia công thanh thay thế 10 tấn/1km 0,1536 90 ngày
402 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Gia công thanh thay thế 10 tấn/1km 0,1536 90 ngày
403 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Gia công thanh thay thế 10 tấn/1km 0,1536 90 ngày
404 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 11km Gia công thanh thay thế 10 tấn/1km 0,1536 90 ngày
405 Phí cầu đường Gia công thanh thay thế toàn bộ 1 90 ngày
406 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm dốc 42 độ - Sắt thép các loại (NC*4) Gia công thanh thay thế tấn 1,5364 90 ngày
407 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 690m tiếp theo dốc 42 độ - Sắt thép các loại (NC*276) Gia công thanh thay thế tấn 1,5364 90 ngày
408 Tháo dỡ các thanh thép cũ (VL*0.5, NC, MTC*0.6) Lắp đặt thanh thay thế tấn 2,0903 90 ngày
409 Tháo dỡ kim thu sét dài 2m (ĐM*0.6) Lắp đặt thanh thay thế cái 1 90 ngày
410 Vận chuyển các thanh thép xuống dưới đất Lắp đặt thanh thay thế tấn 2,0903 90 ngày
411 Cắt thép Lắp đặt thanh thay thế 1mạch 24 90 ngày
412 Cắt thép tấm sàn công tác Lắp đặt thanh thay thế 1m 3 90 ngày
413 Vận chuyển các thanh thép lên vị trí lắp đặt Lắp đặt thanh thay thế tấn 1,5355 90 ngày
414 Lắp đặt các thanh thép thay thế Lắp đặt thanh thay thế tấn 1,5173 90 ngày
415 Khoan lỗ bu lông tại hiện trường Lắp đặt thanh thay thế 10 lỗ 0,2 90 ngày
416 Lắp đặt kim thu sét dài 2m Lắp đặt thanh thay thế cái 1 90 ngày
417 Sơn bám dính thanh thép thay thế Lắp đặt thanh thay thế m2 53 90 ngày
418 Dung môi pha sơn bám dính (10%) Lắp đặt thanh thay thế kg 0,954 90 ngày
419 Sơn màu đỏ thanh thép thay thế Lắp đặt thanh thay thế m2 53 90 ngày
420 Dung môi pha sơn màu (10%) Lắp đặt thanh thay thế kg 1,166 90 ngày
421 Tháo dỡ đai xiết inox giữ feeder (NC*0.6) Lắp đặt thanh thay thế cái 20 90 ngày
422 Lắp đặt đai xiết inox giữ feeder Lắp đặt thanh thay thế cái 20 90 ngày
423 Đai xiết inox D350 giữ feeder Lắp đặt thanh thay thế cái 20 90 ngày
424 Tháo dỡ đèn tín hiệu trên cột, tháp Anten, chiều cao lắp đèn Lắp đặt thanh thay thế bộ đèn 1 90 ngày
425 Tháo dỡ đèn tín hiệu trên cột, tháp Anten, chiều cao lắp đèn Lắp đặt thanh thay thế bộ đèn 3 90 ngày
426 Tháo dỡ đèn tín hiệu trên cột, tháp Anten, chiều cao lắp đèn Lắp đặt thanh thay thế bộ đèn 1 90 ngày
427 Tháo dỡ đèn tín hiệu trên cột, tháp Anten, chiều cao lắp đèn Lắp đặt thanh thay thế bộ đèn 1 90 ngày
428 Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột, tháp Anten, chiều cao lắp đèn Lắp đặt thanh thay thế bộ đèn 1 90 ngày
429 Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột, tháp Anten, chiều cao lắp đèn Lắp đặt thanh thay thế bộ đèn 3 90 ngày
430 Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột, tháp Anten, chiều cao lắp đèn Lắp đặt thanh thay thế bộ đèn 1 90 ngày
431 Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột, tháp Anten, chiều cao lắp đèn Lắp đặt thanh thay thế bộ đèn 1 90 ngày
432 Tháo dỡ dàn Anten trên cột tháp, băng tần số VH (ĐM*0.6) Tháo dỡ anten, fider 1 dàn (panel) 48 90 ngày
433 Tháo dỡ bộ gá anten (ĐM*0.6) Tháo dỡ anten, fider 1 bộ 48 90 ngày
434 Tháo dỡ cáp đồng trục phụ, loại Fiđơ 7/8'' (ĐM*0.6) Tháo dỡ anten, fider 1 sợi cáp 48 90 ngày
435 Tháo dỡ Fi đơ chính, loại Fiđơ 41/8'' (ĐM*0.6) Tháo dỡ anten, fider 5m 20 90 ngày
436 Rọ kéo cáp Tháo dỡ anten, fider cái 3 90 ngày
437 Ru lô cuộn cáp Tháo dỡ anten, fider cái 1 90 ngày
438 Công tác siết chặt bu lông của thân cột Siết bu lông bộ 3.110 90 ngày
439 Dung dịch RP7 Siết bu lông hộp 6,22 90 ngày
440 Mỡ bảo quản Siết bu lông kg 6,22 90 ngày
441 Bu lông M12x60 mạ nhúng nóng Bu lông thay thế bộ 50 90 ngày
442 Bu lông M14x60 mạ nhúng nóng Bu lông thay thế bộ 20 90 ngày
443 Bu lông M16x60 mạ nhúng nóng Bu lông thay thế bộ 500 90 ngày
444 Bu lông M18x70 mạ nhúng nóng Bu lông thay thế bộ 30 90 ngày
445 Bu lông M22x90 mạ nhúng nóng Bu lông thay thế bộ 40 90 ngày
446 Bu lông M24x100 mạ nhúng nóng Bu lông thay thế bộ 30 90 ngày
447 Tháo và lắp bu lông thay thế Bu lông thay thế bộ 670 90 ngày
448 Bu lông M12x60 mạ nhúng nóng Bu lông bộ gá anten thay thế bộ 40 90 ngày
449 Bu lông M12x150 mạ nhúng nóng Bu lông bộ gá anten thay thế bộ 20 90 ngày
450 Tháo và lắp bu lông thay thế Bu lông bộ gá anten thay thế bộ 60 90 ngày
451 Mỡ bảo dưỡng Bôi mỡ bảo dưỡng bu lông chân cột kg 3 90 ngày
452 Vận chuyển bộ vật tư, phụ kiện và thiết bị phục vụ thi công cự ly 700m độ dốc 42 độ (NC*4) Vận chuyển bộ vật tư, phụ kiện và thiết bị phục vụ thi công tấn 2 90 ngày
453 Khảo sát, lập phương án bảo dưỡng Sơn bảo dưỡng cột 1 90 ngày
454 Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu phụ, vật tư thay thế, trang bị bảo hộ lao động Sơn bảo dưỡng cột 1 90 ngày
455 Cạo, làm sạch lớp sơn cũ, gỉ vệ sinh các cấu kiện lắp ghép trên cột, bề mặt cột Sơn bảo dưỡng m2 3.278,97 90 ngày
456 Sơn chống rỉ - xử lý bề mặt : Cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột Sơn bảo dưỡng m2 3.278,97 90 ngày
457 Sơn màu lớp 2: Cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột Sơn bảo dưỡng m2 3.278,97 90 ngày
458 Sơn mầu lớp 3: Cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột Sơn bảo dưỡng m2 3.278,97 90 ngày
459 Kiểm tra hệ thống thoát sét cho cột anten, đo điện trở tiếp đất Sơn bảo dưỡng cột 1 90 ngày
460 Kiểm tra hệ thống dẫn điện cho đèn tín hiệu Sơn bảo dưỡng cột 1 90 ngày
461 Vệ sinh, thu dọn hiện trường Sơn bảo dưỡng cột 1 90 ngày
462 Lập hồ sơ kỹ thuật sau bảo dưỡng Sơn bảo dưỡng cột 1 90 ngày
463 Máy kinh vĩ Sơn bảo dưỡng cột 1 90 ngày
464 Đồng hồ vạn năng Sơn bảo dưỡng cột 1 90 ngày
465 Máy đo điện trở tiếp đất Sơn bảo dưỡng cột 1 90 ngày
466 Sơn chống rỉ- xử lý bề mặt Sơn bảo dưỡng kg 393,4764 90 ngày
467 Dung môi pha sơn chống rỉ (10%KL sơn chống rỉ) Sơn bảo dưỡng kg 39,3476 90 ngày
468 Sơn phủ lớp 1 và sơn phủ lớp 2 (Nippon -Trắng) - Sơn công nghiệp cao cấp Sơn bảo dưỡng kg 262,3608 90 ngày
469 Sơn phủ lớp 1 và sơn phủ lớp 2 (Nippon -màu đỏ) - Sơn công nghiệp cao cấp Sơn bảo dưỡng kg 524,592 90 ngày
470 Dung môi pha sơn nippon (10% KL sơn) Sơn bảo dưỡng kg 78,6953 90 ngày
471 Xăng A92 Sơn bảo dưỡng lít 206,5751 90 ngày
472 Giẻ lau Sơn bảo dưỡng kg 36,0687 90 ngày
473 Bàn chải sắt Sơn bảo dưỡng cái 131,1588 90 ngày
474 Lưỡi cạo rỉ Sơn bảo dưỡng cái 131,1588 90 ngày
475 Giấy ráp (21cmx31cm) Sơn bảo dưỡng tờ 272,1545 90 ngày
476 Dây thép (F4mm) Sơn bảo dưỡng kg 32,7897 90 ngày
477 Chổi quét sơn Sơn bảo dưỡng cái 541,0301 90 ngày
478 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Bổ sung tiếp địa m3 7,9167 90 ngày
479 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Bổ sung tiếp địa m3 6,4 90 ngày
480 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Bổ sung tiếp địa m 135 90 ngày
481 Hóa chất GEM (11.34kg/bao) Bổ sung tiếp địa kg 136,06 90 ngày
482 Cải tạo đất bằng hợp chất hóa học Bổ sung tiếp địa m 25 90 ngày
483 Lắp đặt dây liên kết tiếp địa bằng phương pháp hàn điện, tiết diện dây dẫn 50 Bổ sung tiếp địa m 30 90 ngày
484 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực 40x40x4 ( Bổ sung tiếp địa 1 điện cực 40 90 ngày
485 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Bổ sung tiếp địa m3 14,3167 90 ngày
486 Gia công thanh thay thế Gia công thanh thay thế tấn 2,866 90 ngày
487 Vật liệu gia công thanh thay thế Gia công thanh thay thế toàn bộ 1 90 ngày
488 Mạ kẽm nhúng nóng Gia công thanh thay thế tấn 2,866 90 ngày
489 Bốc lên bằng thủ công - thép các loại Gia công thanh thay thế tấn 2,8931 90 ngày
490 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Gia công thanh thay thế tấn 2,8931 90 ngày
491 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Gia công thanh thay thế 10 tấn/1km 0,2893 90 ngày
492 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Gia công thanh thay thế 10 tấn/1km 0,2893 90 ngày
493 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Gia công thanh thay thế 10 tấn/1km 0,2893 90 ngày
494 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 311km Gia công thanh thay thế 10 tấn/1km 0,2893 90 ngày
495 Phí cầu đường Gia công thanh thay thế toàn bộ 1 90 ngày
496 Tháo dỡ các thanh thép cũ xuống để gia cường (VL*0.5, NC, MTC*0.6) Lắp đặt thanh thay thế tấn 2,6675 90 ngày
497 Vận chuyển các thanh thép cần ga cường xuống dưới đất Lắp đặt thanh thay thế tấn 2,6675 90 ngày
498 Khoan tại hiện trường Lắp đặt thanh thay thế 10 lỗ 128 90 ngày
499 Vận chuyển các thanh thép lên vị trí lắp đặt Lắp đặt thanh thay thế tấn 2,9427 90 ngày
500 Lắp đặt các thanh thép thay thế Lắp đặt thanh thay thế tấn 5,5962 90 ngày
501 Tháo dỡ anten FM (ĐM*0.6) Lắp đặt thanh thay thế 1 dàn (panel) 45 90 ngày
502 Tháo dỡ gá anten FM Lắp đặt thanh thay thế 1 bộ 40 90 ngày
503 Lắp đặt gá anten FM Lắp đặt thanh thay thế 1 bộ 40 90 ngày
504 Lắp đặt anten FM Lắp đặt thanh thay thế 1 dàn (panel) 40 90 ngày
505 Tháo dỡ kim thu sét (ĐM*0.6) Lắp đặt thanh thay thế cái 1 90 ngày
506 Lắp đặt kim thu sét dài 2m Lắp đặt thanh thay thế cái 1 90 ngày
507 Sơn bám dính thanh thép thay thế Lắp đặt thanh thay thế m2 154,81 90 ngày
508 Dung môi pha sơn bám dính (10%) Lắp đặt thanh thay thế kg 3,4058 90 ngày
509 Sơn màu đỏ thanh gia cường Lắp đặt thanh thay thế m2 83,33 90 ngày
510 Sơn màu trắng thanh gia cường Lắp đặt thanh thay thế m2 71,47 90 ngày
511 Dung môi pha sơn màu (10%) Lắp đặt thanh thay thế kg 3,4058 90 ngày
512 Tháo dỡ đèn tín hiệu trên cột, tháp Anten, chiều cao lắp đèn Lắp đặt thanh thay thế bộ đèn 1 90 ngày
513 Tháo dỡ đèn tín hiệu trên cột, tháp Anten, chiều cao lắp đèn Lắp đặt thanh thay thế bộ đèn 1 90 ngày
514 Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột, tháp Anten, chiều cao lắp đèn Lắp đặt thanh thay thế bộ đèn 1 90 ngày
515 Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột, tháp Anten, chiều cao lắp đèn Lắp đặt thanh thay thế bộ đèn 1 90 ngày
516 Lạt inox Lắp đặt thanh thay thế cái 60 90 ngày
517 Cắt bê tông móng Lắp đặt thanh thay thế m 4,8 90 ngày
518 Đục bê tông móng Lắp đặt thanh thay thế m2 0,12 90 ngày
519 Khoan lỗ D22 Lắp đặt thanh thay thế 10 lỗ 0,8 90 ngày
520 Lắp đặt ống nhựa D21 Lắp đặt thanh thay thế 100m 0,032 90 ngày
521 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Lắp đặt thanh thay thế m3 0,012 90 ngày
522 Công tác siết chặt bu lông của thân cột Siết bu lông bộ 9.349 90 ngày
523 Dung dịch RP7 Siết bu lông hộp 18,698 90 ngày
524 Mỡ bảo quản Siết bu lông kg 18,698 90 ngày
525 Bu lông M16x60 mạ nhúng nóng Bu lông thay thế bộ 80 90 ngày
526 Bu lông M18x70 mạ nhúng nóng Bu lông thay thế bộ 90 90 ngày
527 Bu lông M20x80 mạ nhúng nóng Bu lông thay thế bộ 250 90 ngày
528 Bu lông M22x90 mạ nhúng nóng Bu lông thay thế bộ 500 90 ngày
529 Bu lông M24x100 mạ nhúng nóng Bu lông thay thế bộ 150 90 ngày
530 Bu lông M27x120 mạ nhúng nóng Bu lông thay thế bộ 50 90 ngày
531 Bu lông M30x160 mạ nhúng nóng Bu lông thay thế bộ 20 90 ngày
532 Tháo và lắp bu lông thay thế Bu lông thay thế bộ 1.140 90 ngày
533 Căn chỉnh độ thẳng đứng của cột Đo độ thẳng đứng trước và sau khi bảo dưỡng lần 8 90 ngày
534 Cáp lụa đen Ø11 phục vụ căn chỉnh độ thẳng đứng của cột Đo độ thẳng đứng trước và sau khi bảo dưỡng m 320 90 ngày
535 Thép L75x75x5 dài 2m neo dây co Đo độ thẳng đứng trước và sau khi bảo dưỡng cọc 6 90 ngày
536 Tăng đơ M20 Đo độ thẳng đứng trước và sau khi bảo dưỡng cái 2 90 ngày
537 Ma ní M20 Đo độ thẳng đứng trước và sau khi bảo dưỡng cái 4 90 ngày
538 Khóa cáp M12 Đo độ thẳng đứng trước và sau khi bảo dưỡng cái 24 90 ngày
539 Thu hồi cáp lụa đen Ø11 (35%) Đo độ thẳng đứng trước và sau khi bảo dưỡng m 320 90 ngày
540 Thu hồi cọc thép L75x75x5 (35%) Đo độ thẳng đứng trước và sau khi bảo dưỡng cọc 6 90 ngày
541 Thu hồi tăng đơ M20 Đo độ thẳng đứng trước và sau khi bảo dưỡng cái 2 90 ngày
542 Thu hồi ma ní M20 Đo độ thẳng đứng trước và sau khi bảo dưỡng cái 4 90 ngày
543 Thu hồi khóa cáp M12 Đo độ thẳng đứng trước và sau khi bảo dưỡng cái 24 90 ngày
544 Đo độ thẳng đứng trước và sau khi bảo dưỡng Đo độ thẳng đứng trước và sau khi bảo dưỡng điểm 32 90 ngày
545 Mỡ bảo dưỡng Bôi mỡ bảo dưỡng bu lông chân cột kg 3 90 ngày
546 Bản nêm d4 Nêm chèn khe hở cái 100 90 ngày
547 Bản nêm d6 Nêm chèn khe hở cái 100 90 ngày
548 Khảo sát, lập phương án bảo dưỡng Sơn bảo dưỡng cột 1 90 ngày
549 Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu phụ, vật tư thay thế, trang bị bảo hộ lao động Sơn bảo dưỡng cột 1 90 ngày
550 Cạo, làm sạch lớp sơn cũ, gỉ vệ sinh các cấu kiện lắp ghép trên cột, bề mặt cột Sơn bảo dưỡng m2 3.292,85 90 ngày
551 Sơn chống rỉ - xử lý bề mặt : Cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột Sơn bảo dưỡng m2 3.292,85 90 ngày
552 Sơn màu lớp 2: Cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột Sơn bảo dưỡng m2 3.292,85 90 ngày
553 Sơn mầu lớp 3: Cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột Sơn bảo dưỡng m2 3.292,85 90 ngày
554 Kiểm tra hệ thống thoát sét cho cột anten, đo điện trở tiếp đất Sơn bảo dưỡng cột 1 90 ngày
555 Kiểm tra hệ thống dẫn điện cho đèn tín hiệu Sơn bảo dưỡng cột 1 90 ngày
556 Vệ sinh, thu dọn hiện trường Sơn bảo dưỡng cột 1 90 ngày
557 Lập hồ sơ kỹ thuật sau bảo dưỡng Sơn bảo dưỡng cột 1 90 ngày
558 Máy kinh vĩ Sơn bảo dưỡng cột 1 90 ngày
559 Đồng hồ vạn năng Sơn bảo dưỡng cột 1 90 ngày
560 Máy đo điện trở tiếp đất Sơn bảo dưỡng cột 1 90 ngày
561 Sơn chống rỉ- xử lý bề mặt Sơn bảo dưỡng kg 395,142 90 ngày
562 Dung môi pha sơn chống rỉ (10%KL sơn chống rỉ) Sơn bảo dưỡng kg 39,5142 90 ngày
563 Sơn phủ lớp 1 và sơn phủ lớp 2 (Nippon -Trắng) - Sơn công nghiệp cao cấp Sơn bảo dưỡng kg 477,8664 90 ngày
564 Sơn phủ lớp 1 và sơn phủ lớp 2 (Nippon -màu đỏ) - Sơn công nghiệp cao cấp Sơn bảo dưỡng kg 312,4176 90 ngày
565 Dung môi pha sơn nippon (10% KL sơn) Sơn bảo dưỡng kg 79,0284 90 ngày
566 Xăng A92 Sơn bảo dưỡng lít 207,4495 90 ngày
567 Giẻ lau Sơn bảo dưỡng kg 36,2213 90 ngày
568 Bàn chải sắt Sơn bảo dưỡng cái 131,714 90 ngày
569 Lưỡi cạo rỉ Sơn bảo dưỡng cái 131,714 90 ngày
570 Giấy ráp (21cmx31cm) Sơn bảo dưỡng tờ 273,3066 90 ngày
571 Dây thép (F4mm) Sơn bảo dưỡng kg 32,9285 90 ngày
572 Chổi quét sơn Sơn bảo dưỡng cái 543,3202 90 ngày
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.0228E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 4(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.000.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là10.228.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 4(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.000.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự về tính chất là hợp đồng sửa chữa/bảo dưỡng các tháp anten truyền hình tự đứng (trong đó có tối thiểu 01 tháp anten truyền hình có độ cao từ 140m trở lên)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật53
2 Đội trưởng phụ trách thi công 4 Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật53
3 Công nhân thi công 18 Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->