Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220829551-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220822399 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (nguồn vốn xổ số kiến thiết giai đoạn 2021-2025) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-12 15:19:00 đến ngày 2022-08-23 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,052,809,095 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.280.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.140.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.140.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện, cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện/cấp thoát nước các loại;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.140.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ trong công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành an toàn lao động/bảo hộ lao động/môi trường/PCCC;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.140.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thiết bị, lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành vật liệu xây dựng/máy xây dựng/kinh tế xây dựng;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.140.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥05 tấnCó giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, nâng cấp, bổ sung trang thiết bị y tế chuyên dùng và thay thế thiết bị hết hạn sử dụng Trung tâm y tế huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh (nguồn vốn xổ số kiến thiết giai đoạn 2021-2025) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Chứng chỉ năng lực tổ chức hoạt động xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên; 2. Tài liệu về hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng; - Tài liệu về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế/văn bản xác nhận của chủ đầu tư); - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc Hồ sơ thanh toán/xác nhận của chủ đầu tư nếu nhà thầu mới hoàn thành phần lớn hợp đồng; - Hồ sơ thanh toán giữa chủ đầu tư/nhà thầu chính với nhà thầu (xác nhận thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…); - Tài liệu chứng minh nhà thầu là thầu phụ (khi nhà thầu là thầu phụ). 3. Tài liệu chứng minh về nhân sự, bao gồm: - Các tài liệu về hợp đồng theo quy định ở mục 2 nêu trên; - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng có thể hiện tên của nhân sự; - Hợp đồng lao động với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu). Nếu là nhân sự đi thuê thì phải cung cấp hợp đồng lao động của nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này; - Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu; - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ nhân sự nếu trúng thầu; - Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; - Các tài liệu khác trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT: Quyết định thành lập BCH công trình; hồ sơ chất lượng; bản vẽ hoàn công; nhật ký thi công; khi cần thiết thì Bên mời thầu sẽ mời trực tiếp các nhân sự đến làm việc để xác minh, làm rõ. 4. Tài liệu chứng minh về thiết bị, bao gồm: - Hóa đơn mua thiết bị và giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu theo quy định nêu trong E-HSMT; - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ thiết bị nếu trúng thầu; - Trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT, Bên mời thầu có thể mời trực tiếp cá nhân/tổ chức cho thuê thiết bị đến làm việc để xác minh, làm rõ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án 1, tỉnh Sóc Trăng.
- Địa chỉ: Số 79, đường Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng;
- Điện thoại: 02993.822.334; Fax: 02993.827.140. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 01 đường Châu Văn Tiếp, phường 2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.622.225; Fax: 02993.876.868. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI 5 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,6821 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,4547 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 3,18 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 3,18 | m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm ĐK gốc >8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 27,54 | 100m |
| 6 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 7,806 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,3096 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,2365 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,1682 | tấn |
| 10 | Bê tông đà bó nền, đà kiềng, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 3,084 | m3 |
| 11 | Ván khuôn đà bó nền, đà kiềng | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,3084 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép đà bó nền, đà kiềng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,0399 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép đà bó nền, đà kiềng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,1731 | tấn |
| 14 | Bê tông cột, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1,922 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột, chiều cao ≤28m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,3844 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,1445 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,6746 | tấn |
| 18 | Bê tông đà sàn, đà mái, lanh tô, lam, lam can, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 8,2717 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, đà sàn, đà mái, lanh tô, lam, lam can, chiều cao ≤28m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1,1598 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép đà sàn, đà mái, lanh tô, lam, lam can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,2605 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép đà sàn, đà mái, lanh tô, lam, lam can, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,5632 | tấn |
| 22 | Trát đà sàn, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 24,395 | m2 |
| 23 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,5528 | 100m2 |
| 24 | Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 5,928 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,4552 | tấn |
| 26 | Bê tông sê nô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 4,252 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sê nô, chiều cao ≤28m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,726 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,4559 | tấn |
| 29 | Trát sê nô, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 47,48 | m2 |
| 30 | Láng nền sê nô, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 25,08 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 25,08 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 38,4 | m |
| 33 | Xây các bậc tam cấp bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,7559 | m3 |
| 34 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 12,184 | m2 |
| 35 | Xây hộp gen bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2,7018 | m3 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 20,16 | m2 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 18,5653 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1,2116 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 74,66 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 141,42 | m2 |
| 41 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 250x400, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 16,28 | m2 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,3293 | 100m3 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ceramic 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 51,1 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300, XM PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 3,78 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 74,66 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 92,035 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 141,42 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 166,695 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 141,42 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 8,48 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 19,94 | m2 |
| 52 | Gia công khung bảo vệ cửa sổ Inox | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,1059 | tấn |
| 53 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 19,44 | m2 |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 5,0dem | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,7341 | 100m2 |
| 55 | Gia công xà gồ thép C40x80x2,5 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,2261 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép C40x80x2,5 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,2261 | tấn |
| 57 | Làm trần bằng tấm trần chống ẩm (TC tương tự tấm Prima) | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 58 | m2 |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 59 | Lắp đặt phễu thu + cầu chắn rác | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 60 | Lắp đặt nối nhựa PVC D90 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt co nhựa PVC D90 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 64 | Lắp đặt đèn ống LED 1,2m 20W | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 65 | Lắp đặt đèn LED tròn 20W | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt quạt trần đảo | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2x4,0mm2 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2x6,0mm2 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa 20x20 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 90 | m |
| 72 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt các CB 1 pha 30A | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt tủ điện | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 77 | Lắp đặt co nhựa PVC D27 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 79 | Lắp đặt nối nhựa PVC D27 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 80 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt vòi xả Inox | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 82 | Lắp đặt xí bệt (có vòi rửa) | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 83 | Lắp đặt chậu lavabo | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 84 | Lắp đặt gương soi | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt giá treo | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 88 | Lắp đặt co nhựa PVC D60 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC D60 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt nối nhựa PVC D60 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 93 | Lắp đặt co nhựa PVC D90 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt nối nhựa PVC D90 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt phễu thu | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 97 | Đào hầm tự hoại bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 6,3251 | 1m3 |
| 98 | Bê tông lót, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,341 | m3 |
| 99 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,9432 | m3 |
| 100 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 20,96 | m2 |
| 101 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1,74 | m2 |
| 102 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,4368 | m3 |
| 103 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,0159 | 100m2 |
| 104 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,0334 | tấn |
| 105 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 5 | 1 cấu kiện |
| 106 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,9095 | 100m3 |
| 107 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,6063 | 100m3 |
| 108 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 4,24 | m3 |
| 109 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 4,24 | m3 |
| 110 | Đóng cừ tràm ĐK gốc >8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 36,72 | 100m |
| 111 | Bê tông móng, cổ cột, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 10,408 | m3 |
| 112 | Ván khuôn móng, cổ cột | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,4128 | 100m2 |
| 113 | Lắp dựng cốt thép móng, cổ cột, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,3154 | tấn |
| 114 | Lắp dựng cốt thép móng, cổ cột, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,2243 | tấn |
| 115 | Bê tông đà kiềng, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 3,936 | m3 |
| 116 | Ván khuôn đà kiềng | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,3936 | 100m2 |
| 117 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 118 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,2008 | tấn |
| 119 | Bê tông cột, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2,436 | m3 |
| 120 | Ván khuôn cột, chiều cao ≤28m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,4872 | 100m2 |
| 121 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,2038 | tấn |
| 122 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,9519 | tấn |
| 123 | Bê tông đà sàn, đà mái, lanh tô, lam, lam can, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 11,7125 | m3 |
| 124 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, đà sàn, đà mái, lanh tô, lam, lam can, chiều cao ≤28m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1,5628 | 100m2 |
| 125 | Lắp dựng cốt thép đà sàn, đà mái, lanh tô, lam, lam can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,357 | tấn |
| 126 | Lắp dựng cốt thép đà sàn, đà mái, lanh tô, lam, lam can, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,7447 | tấn |
| 127 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 41,79 | m2 |
| 128 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,9006 | 100m2 |
| 129 | Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 9,511 | m3 |
| 130 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,7523 | tấn |
| 131 | Bê tông sê nô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 5,168 | m3 |
| 132 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sê nô, chiều cao ≤28m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,88 | 100m2 |
| 133 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,5534 | tấn |
| 134 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 57,62 | m2 |
| 135 | Láng nền sê nô, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 30,38 | m2 |
| 136 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 30,38 | m2 |
| 137 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 45,4 | m |
| 138 | Xây các bậc cấp bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,7559 | m3 |
| 139 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 12,184 | m2 |
| 140 | Xây hộp gen bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 3,1284 | m3 |
| 141 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 26,88 | m2 |
| 142 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 16,6516 | m3 |
| 143 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 6,8207 | m3 |
| 144 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 84,285 | m2 |
| 145 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 231,0014 | m2 |
| 146 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 250x400, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 38,7648 | m2 |
| 147 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,5525 | 100m3 |
| 148 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ceramic 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 83,2 | m2 |
| 149 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ceramic 300x300, XM PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 8,88 | m2 |
| 150 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 84,285 | m2 |
| 151 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 126,29 | m2 |
| 152 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 231,0014 | m2 |
| 153 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 210,575 | m2 |
| 154 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 231,0014 | m2 |
| 155 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 15,36 | m2 |
| 156 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 28,83 | m2 |
| 157 | Gia công khung bảo vệ cửa sổ Inox | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,1529 | tấn |
| 158 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 28,08 | m2 |
| 159 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu 5,0dem | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1,1635 | 100m2 |
| 160 | Gia công xà gồ thép C40x80x2,5 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,3768 | tấn |
| 161 | Lắp dựng xà gồ thép C40x80x2,5 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,3768 | tấn |
| 162 | Làm trần bằng tấm trần chống ẩm (TC tương tự tấm Prima) | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 91,64 | m2 |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,66 | 100m |
| 164 | Lắp đặt phễu thu + cầu chắn rác | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 165 | Lắp đặt nối nhựa PVC D90 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 166 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC D90 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 169 | Lắp đặt đèn ống LED 1,2m 20W | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 170 | Lắp đặt đèn LED tròn 20W | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 171 | Lắp đặt quạt trần đảo | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 172 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 173 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 220 | m |
| 174 | Lắp đặt dây dẫn 2x4,0mm2 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 175 | Lắp đặt dây dẫn 2x6,0mm2 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa 20x20 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 130 | m |
| 177 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 178 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 179 | Lắp đặt các CB 1 pha 40A | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt tủ điện | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 182 | Lắp đặt co nhựa PVC D27 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 183 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 184 | Lắp đặt nối nhựa PVC D27 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 185 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 186 | Lắp đặt vòi xả Inox | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 187 | Lắp đặt xí bệt (có vòi rửa) | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 188 | Lắp đặt chậu lavabo | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 189 | Lắp đặt gương soi | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 190 | Lắp đặt giá treo | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 191 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 193 | Lắp đặt co nhựa PVC D60 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 194 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 195 | Lắp đặt nối nhựa PVC D60 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 197 | Lắp đặt co nhựa PVC D90 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 198 | Lắp đặt nối nhựa PVC D90 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 199 | Lắp đặt phễu thu | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 200 | Đào hầm tự hoại bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 6,3251 | 1m3 |
| 201 | Bê tông lót, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,341 | m3 |
| 202 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,9432 | m3 |
| 203 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 20,96 | m2 |
| 204 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1,74 | m2 |
| 205 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,4368 | m3 |
| 206 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,0164 | 100m2 |
| 207 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,0334 | tấn |
| 208 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 5 | 1 cấu kiện |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LƯU TRỮ RÁC RÁC THẢI 04 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,3337 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,2225 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1,656 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1,65 | m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm ĐK gốc >8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 13,5 | 100m |
| 6 | Bê tông móng, cổ móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 3,854 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng, cổ móng | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,164 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, cổ móng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,1253 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, cổ móng, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,0991 | tấn |
| 10 | Bê tông cột, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2,58 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột, chiều cao ≤28m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,516 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,0814 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,3263 | tấn |
| 14 | Bê tông đà kiềng, đà mái, giằng mái, giằng tường, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 7,715 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, đà kiềng, đà mái, giằng mái, giằng tường, chiều cao ≤28m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,984 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà mái, giằng mái, giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,2171 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà mái, giằng mái, giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,696 | tấn |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 49,86 | m2 |
| 19 | Bê tông sê nô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2,3136 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sê nô, chiều cao ≤28m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,4782 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,1903 | tấn |
| 22 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 32 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 21,84 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 21,84 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 33,2 | m |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 12,7296 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 107,2 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 200,88 | m2 |
| 29 | Bê tông nền, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 8,642 | m3 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 86,42 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 84,8 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 32 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 200,88 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 116,8 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 200,88 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa kéo không lá | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 33,3 | m2 |
| 37 | Gia công thép khung lưới B40 (thép V40x4) | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,0878 | tấn |
| 38 | Gia công khung lưới B40 (thép D12) | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,0291 | tấn |
| 39 | Gia công khung lưới B40 (thép hộp 12x12) | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,0258 | tấn |
| 40 | Lắp dựng lưới thép B40 vào khung thép (khổ 1,2m độ dày 3,5, trong lượng 2,6kg/m) | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 33,12 | m2 |
| 41 | Lắp dựng khung lưới thép B40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 57,96 | m2 |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu 4,5 dem | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1,001 | 100m2 |
| 43 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,8mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,5222 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1,8mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,5222 | tấn |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 46 | Lắp đặt phễu thu + cầu chắn rác | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt nối nhựa PVC D90 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC D90 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 51 | Lắp đặt đèn ống LED 1,2m 20W | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2x4,0mm2 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 36 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2x6,0mm2 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 48 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa 20x20 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 57 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt các CB 1 pha 30A | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt tủ điện | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ XE CẤP CỨU | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,1306 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,0871 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm ĐK gốc >8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 5,4 | 100m |
| 6 | Bê tông móng, cổ móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1,562 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng, cổ móng | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,0704 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, cổ móng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,0513 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, cổ móng, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,0425 | tấn |
| 10 | Bê tông cột, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột, chiều cao ≤28m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,1152 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,0204 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,0783 | tấn |
| 14 | Bê tông đà kiềng, đà mái, giằng mái, lanh tô, lam, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 3,3865 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, đà kiềng, đà mái, giằng mái, lanh tô, lam, chiều cao ≤28m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,4871 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà mái, giằng mái, lanh tô, lam, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,1099 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà mái, giằng mái, lanh tô, lam, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,327 | tấn |
| 18 | Bê tông sê nô bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,607 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sê nô, chiều cao ≤28m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,1229 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,0437 | tấn |
| 21 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 8,2 | m2 |
| 22 | Láng sê nô, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 5,38 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 5,38 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 4,7 | m |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 5,3834 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 66,635 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 66,635 | m2 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,0277 | 100m3 |
| 29 | Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2,277 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,0612 | tấn |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 22,77 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 66,635 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 8,2 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 66,635 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 74,835 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 66,635 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa kéo không lá | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 6,125 | m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu 4,5 dem | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,238 | 100m2 |
| 39 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,8mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,095 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1,8mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,095 | tấn |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 42 | Lắp đặt phễu thu + cầu chắc rác | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt nối nhựa PVC D90 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt co nhựa PVC D90 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 47 | Lắp đặt đèn ống LED 1,2m 20W | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2x4,0mm2 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa 20x20 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 52 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt các CB 1 pha 10A | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO KHU CÁCH LY | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,337 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,2247 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 4,272 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,1296 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,1464 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,1023 | tấn |
| 9 | Bê tông cột, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2,016 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,4032 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,0467 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,1871 | tấn |
| 13 | Bê tông đà kiềng, giằng tường, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 3,588 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, đà kiềng, giằng tường, chiều cao ≤28m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,4784 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,1271 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,3181 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2,4219 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 77,74 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 77,44 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 77,44 | m2 |
| 21 | Gia công khung lưới B40 (thép V40x4) | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,5249 | tấn |
| 22 | Gia công khung lưới B40 (thép D12) | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,0543 | tấn |
| 23 | Lắp dựng lưới thép B40 vào khung théo (khổ 1,2m độ dày 3,5, trong lượng 2,6kg/m) | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 85,8 | m2 |
| 24 | Lắp dựng khung lưới thép B40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 85,8 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 85,8 | 1m2 |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (CẢI TẠO) | |||
| 1 | Nạo vét bùn hố ga | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 23,802 | m3 bùn |
| 2 | Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ xe 2,5 tấn. Cự ly vận chuyển | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 59,4749 | m3 bùn |
| 3 | Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương) bằng thủ công, đường kính cống 300mm÷600mm (tiết điện vét 40%>1/3 tiết diện ống, nhân đơn giá là K=0.8) | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 32,5957 | m3 bùn |
| 4 | Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương) bằng thủ công, đường kính cống | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 3,0772 | m3 bùn |
| 5 | Máy bơm chìm 2Hp (Bơm nước thải) | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Máy bơm khí 5Hp | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Hóa chất trợ lắng (PAC bột 30% (Poly Aluminium Chloride), Việt Nam, 25kg/bao) | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | bao |
| 8 | Hóa chất cung cấp dinh dưỡng cho vi sinh (Chất dinh dưỡng nuôi vi sinh Staryeast Ấn Độ, bao 25kg) | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 4 | bao |
| 9 | Màng xử lý nước thải RO (màng lọc RO 8040 BW30-400 Dow Filmtec) | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| F | HẠNG MỤC: KHU KHÁM VÀ ĐIỀU TRỊ (CẢI TẠO) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 569,1 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép xà gồ hiện trạng | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2,4069 | tấn |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ dàu 5,0 dem | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 5,691 | 100m2 |
| 4 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x2,0 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1,3785 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x2,0 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1,3785 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x2 (tận dụng) | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1,3785 | tấn |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt xà gồ hiện trạng | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 87,804 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 87,804 | 1m2 |
| 9 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 246,58 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 246,58 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 246,58 | m2 |
| 12 | Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 (đục lỗ lắp ống chống tràn) | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 50 | lỗ |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 14 | Tháo dỡ ống thoát nước cũ khu vệ sinh (NC 3,5/7) | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | công |
| 15 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2,816 | m3 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 42,24 | m2 |
| 17 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2,816 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (vòi rủa) | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 22 | Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 8,4 | m |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 42,24 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 42,24 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ceramic 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 42,24 | m2 |
| 26 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 250x400, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1 | m2 |
| 27 | Thi công trần bằng tấm thạch cao 600x600 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 29 | Lắp đặt co nhựa PVC D27 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 30 | Lắp đặt co ren trong nhựa PVC D27 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 32 | Lắp đặt thập nhựa PVC D27 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt nối nhựa PVC D27 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa Inox | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 35 | Lắp đặt xí bệt | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu lavabo | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 39 | Lắp đặt co nhựa PVC D60 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt nối nhựa PVC D60 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 43 | Lắp đặt co nhựa PVC D90 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC D90 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt nối nhựa PVC D90 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 47 | Lắp đặt co nhựa PVC D114 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC D114 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt phễu thu Inox | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt y giảm nhựa D114-60 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 51 | Lắp đặt co giảm nhựa D114-90 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống giảm nhựa D60-34 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Tháo dỡ ống thoát nước cũ khu vệ sinh (NC 3,5/7) | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1 | công |
| 54 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2,94 | m2 |
| 55 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 56 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (vòi rửa) | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 57 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2,94 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2,94 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ceramic 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2,94 | m2 |
| 60 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 250x400, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,4 | m2 |
| 61 | Thi công trần bằng tấm thạch cao 600x600 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 63 | Lắp đặt co nhựa PVC D27 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt co ren trong nhựa PVC D27 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt co 3 nhánh nhựa PVC D27 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt nối nhựa PVC D27 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt xí bệt | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 70 | Lắp đặt co nhựa PVC D60 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt nối nhựa PVC D60 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 73 | Lắp đặt co nhựa PVC D90 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC D90 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt nối nhựa PVC D90 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt phễu thu Inox | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 77 | Tháo dỡ ống thoát nước cũ khu vệ sinh (NC 3,5/7) | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1 | công |
| 78 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 10,53 | m2 |
| 79 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 80 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (vòi rửa) | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 81 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 10,53 | m2 |
| 82 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 10,53 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ceramic 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 10,53 | m2 |
| 84 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 250x400, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1 | m2 |
| 85 | Thi công trần bằng tấm thạch cao 600x600 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 87 | Lắp đặt co nhựa PVC D27 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt co ren trong nhựa PVC D27 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 90 | Lắp đặt nối nhựa PVC D27 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt vòi rửa Inox | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 92 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 93 | Lắp đặt xí bệt | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 94 | Lắp đặt chậu lavabo | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 96 | Lắp đặt co nhựa PVC D60 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt nối nhựa PVC D60 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 100 | Lắp đặt co nhựa PVC D90 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC D90 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt nối nhựa PVC D90 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt phễu thu Inox | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 104 | Tháo dỡ ống thoát nước cũ khu vệ sinh (NC 3,5/70 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1 | công |
| 105 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 4,29 | m2 |
| 106 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 107 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (vòi rửa) | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 108 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 4,29 | m2 |
| 109 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 4,29 | m2 |
| 110 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ceramic 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 4,29 | m2 |
| 111 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 250x400, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1 | m2 |
| 112 | Thi công trần bằng tấm thạch cao 600x600 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 114 | Lắp đặt co nhựa PVC D27 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt co ren trong nhựa PVC D27 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 117 | Lắp đặt nối nhựa PVC D27 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 119 | Lắp đặt xí bệt | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 120 | Lắp đặt chậu lavabo | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 122 | Lắp đặt co nhựa PVC D60 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt nối nhựa PVC D60 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 126 | Lắp đặt co nhựa PVC D90 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC D90 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 128 | Lắp đặt nối nhựa PVC D90 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt phễu thu Inox | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 130 | Tháo dỡ ống thoát nước cũ khu vệ sinh (NC 3,5/7) | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | công |
| 131 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1,368 | m3 |
| 132 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 17,67 | m2 |
| 133 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1,368 | m3 |
| 134 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 135 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 136 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 137 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (vòi rửa) | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 138 | Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 5,7 | m |
| 139 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 21,09 | m2 |
| 140 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 21,09 | m2 |
| 141 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ceramic 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 21,09 | m2 |
| 142 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 250x400, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1 | m2 |
| 143 | Thi công trần bằng tấm thạch cao 600x600 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 145 | Lắp đặt co nhựa PVC D27 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 146 | Lắp đặt co ren trong nhựa PVC D27 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 147 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 148 | Lắp đặt nối nhựa PVC D27 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 149 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 150 | Lắp đặt xí bệt | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 151 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 152 | Lắp đặt chậu lavabo | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 154 | Lắp đặt co nhựa PVC D60 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 155 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 156 | Lắp đặt nối nhựa PVC D60 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 159 | Lắp đặt co nhựa PVC D90 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 160 | Lắp đặt co nhựa PVC D114-90 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt y giảm nhựa PVC D114-90 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 162 | Lắp đặt nối nhựa PVC D114 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 163 | Lắp đặt phễu thu Inox | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 164 | Tháo dỡ ống thoát nước cũ khu vệ sinh (NC 3,5/7) | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1 | công |
| 165 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 4,81 | m2 |
| 166 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 167 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 168 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (vòi rửa) | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 169 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 4,81 | m2 |
| 170 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 4,81 | m2 |
| 171 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ceramic 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 4,81 | m2 |
| 172 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 250x400, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1 | m2 |
| 173 | Thi công trần bằng tấm thạch cao 600x600 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 175 | Lắp đặt co nhựa PVC D27 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 176 | Lắp đặt co ren trong nhựa PVC D27 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 177 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 178 | Lắp đặt nối nhựa PVC D27 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 179 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 180 | Lắp đặt xí bệt | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 181 | Lắp đặt chậu lavabo | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 183 | Lắp đặt co nhựa PVC D60 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 184 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt nối nhựa PVC D60 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 187 | Lắp đặt co nhựa PVC D90 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 188 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC D90 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 189 | Lắp đặt nối nhựa PVC D90 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt phễu thu Inox | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 191 | Cung cấp và lắp dựng vách kính khung nhôm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 34,321 | m2 |
| 192 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1,76 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm DN65x2,9mm, L=6m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm DN50x2,6mm, L=6m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt tê DN65 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt co DN65 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt co DN50 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê giảm DN65/50 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt bầu giảm DN80/65 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt bầu giảm DN65/50 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt hai đầu răng DN50 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt van gốc chữa cháy DN50 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tủ chữa cháy trong nhà 600x400x200 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt Cuộn vòi B chữa cháy L=20m, DN50 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 6 | cuộn |
| 13 | Lắp đặt Lăng phun B chữa cháy DN13 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Keo AB | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1 | Kg |
| 15 | Que Hàn | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 3 | kg |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 13,6778 | 1m2 |
| 17 | Bulon các loại | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 108 | con |
| 18 | Bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg) | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 12 | bình |
| 19 | Bình chữa cháy CO2 MT5 (5kg) | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 12 | bình |
| 20 | Kệ để bình chữa cháy | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 21 | Nội quy - tiêu lệnh | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 22 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 15 zone | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 23 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 15,8 | 10 đầu |
| 24 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2,4 | 5 nút |
| 25 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2,4 | 5 chuông |
| 26 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 4 | 5 đèn |
| 27 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự số | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 4 | 5 đèn |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x0,75mm2 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2.660 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2.000 | m |
| 30 | Lắp đặt nẹp nhựa 20x10 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2.660 | m |
| 31 | Lắp đặt điện trở cuối mạch | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 32 | Lắp đặt CB 10A | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt kim thu sét R=72m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Trụ đỡ kim thu sét H=5m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1 | trụ |
| 35 | Đóng cọc chống sét mạ đồng D16 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 5 | cọc |
| 36 | Lắp đặt hộp nối kiểm tra điện trở | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 37 | Kéo rải dây đồng chống sét 50mm2 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 38 | Kéo rải dây cáp neo trụ | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 39 | Lắp đặt ống bảo hộ dây cáp đồng | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 40 | Tăng đơ | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 41 | Ốc siết cáp | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 12 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.280.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.140.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.140.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện, cấp thoát nước | 1 | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện/cấp thoát nước các loại;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.140.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ trong công trình | 1 | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành an toàn lao động/bảo hộ lao động/môi trường/PCCC;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.140.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thiết bị, lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình | 1 | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành vật liệu xây dựng/máy xây dựng/kinh tế xây dựng;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.140.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải | Trọng tải ≥05 tấnCó giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 2 | Đầm cóc | - | 1 |
| 3 | Đầm bàn | - | 1 |
| 4 | Đầm dùi | - | 3 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥250 lít | 2 |
| 6 | Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc | Có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi