Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220829551-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220822399
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (nguồn vốn xổ số kiến thiết giai đoạn 2021-2025)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-12 15:19:00 đến ngày 2022-08-23 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,052,809,095 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.280.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.140.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.140.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện, cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện/cấp thoát nước các loại;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.140.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ trong công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành an toàn lao động/bảo hộ lao động/môi trường/PCCC;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.140.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thiết bị, lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành vật liệu xây dựng/máy xây dựng/kinh tế xây dựng;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.140.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥05 tấnCó giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa, nâng cấp, bổ sung trang thiết bị y tế chuyên dùng và thay thế thiết bị hết hạn sử dụng Trung tâm y tế huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh (nguồn vốn xổ số kiến thiết giai đoạn 2021-2025)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng , địa chỉ: Số 79 Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án 1, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 79, đường Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.334; Fax: 02993.827.140.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Kiến Tường. Địa chỉ: Số 17, đường D13, khu dân cư Minh Châu, phường 7, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Đơn vị tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng xây dựng, tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 485 Lê Duẩn, phường 9, TP. Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Đơn vị tư vấn lập E-HSMT và phân tích đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng Hưng Long. Địa chỉ: Số 07A, ấp Trà Canh A2, xã Thuận Hòa, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng; - Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án 1, tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: Số 79, đường Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng , địa chỉ: Số 79 Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án 1, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 79, đường Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.334; Fax: 02993.827.140.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Chứng chỉ năng lực tổ chức hoạt động xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên; 2. Tài liệu về hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng; - Tài liệu về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế/văn bản xác nhận của chủ đầu tư); - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc Hồ sơ thanh toán/xác nhận của chủ đầu tư nếu nhà thầu mới hoàn thành phần lớn hợp đồng; - Hồ sơ thanh toán giữa chủ đầu tư/nhà thầu chính với nhà thầu (xác nhận thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…); - Tài liệu chứng minh nhà thầu là thầu phụ (khi nhà thầu là thầu phụ). 3. Tài liệu chứng minh về nhân sự, bao gồm: - Các tài liệu về hợp đồng theo quy định ở mục 2 nêu trên; - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng có thể hiện tên của nhân sự; - Hợp đồng lao động với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu). Nếu là nhân sự đi thuê thì phải cung cấp hợp đồng lao động của nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này; - Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu; - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ nhân sự nếu trúng thầu; - Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; - Các tài liệu khác trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT: Quyết định thành lập BCH công trình; hồ sơ chất lượng; bản vẽ hoàn công; nhật ký thi công; khi cần thiết thì Bên mời thầu sẽ mời trực tiếp các nhân sự đến làm việc để xác minh, làm rõ. 4. Tài liệu chứng minh về thiết bị, bao gồm: - Hóa đơn mua thiết bị và giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu theo quy định nêu trong E-HSMT; - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ thiết bị nếu trúng thầu; - Trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT, Bên mời thầu có thể mời trực tiếp cá nhân/tổ chức cho thuê thiết bị đến làm việc để xác minh, làm rõ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án 1, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 79, đường Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.334; Fax: 02993.827.140.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 01 đường Châu Văn Tiếp, phường 2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.622.225; Fax: 02993.876.868.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI 5 PHÒNG
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo Mục II Chương V E-HSMT0,6821100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Mục II Chương V E-HSMT0,4547100m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo Mục II Chương V E-HSMT3,18m3
4Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT3,18m3
5Đóng cừ tràm ĐK gốc >8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo Mục II Chương V E-HSMT27,54100m
6Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT7,806m3
7Ván khuôn móngTheo Mục II Chương V E-HSMT0,3096100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V E-HSMT0,2365tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Mục II Chương V E-HSMT0,1682tấn
10Bê tông đà bó nền, đà kiềng, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT3,084m3
11Ván khuôn đà bó nền, đà kiềngTheo Mục II Chương V E-HSMT0,3084100m2
12Lắp dựng cốt thép đà bó nền, đà kiềng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II Chương V E-HSMT0,0399tấn
13Lắp dựng cốt thép đà bó nền, đà kiềng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II Chương V E-HSMT0,1731tấn
14Bê tông cột, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT1,922m3
15Ván khuôn cột, chiều cao ≤28mTheo Mục II Chương V E-HSMT0,3844100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Mục II Chương V E-HSMT0,1445tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Mục II Chương V E-HSMT0,6746tấn
18Bê tông đà sàn, đà mái, lanh tô, lam, lam can, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT8,2717m3
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, đà sàn, đà mái, lanh tô, lam, lam can, chiều cao ≤28mTheo Mục II Chương V E-HSMT1,1598100m2
20Lắp dựng cốt thép đà sàn, đà mái, lanh tô, lam, lam can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Mục II Chương V E-HSMT0,2605tấn
21Lắp dựng cốt thép đà sàn, đà mái, lanh tô, lam, lam can, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Mục II Chương V E-HSMT0,5632tấn
22Trát đà sàn, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT24,395m2
23Rải giấy dầu lớp cách lyTheo Mục II Chương V E-HSMT0,5528100m2
24Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT5,928m3
25Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V E-HSMT0,4552tấn
26Bê tông sê nô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT4,252m3
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sê nô, chiều cao ≤28mTheo Mục II Chương V E-HSMT0,726100m2
28Lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Mục II Chương V E-HSMT0,4559tấn
29Trát sê nô, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT47,48m2
30Láng nền sê nô, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT25,08m2
31Quét dung dịch chống thấm sê nôTheo Mục II Chương V E-HSMT25,08m2
32Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT38,4m
33Xây các bậc tam cấp bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT0,7559m3
34Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT12,184m2
35Xây hộp gen bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT2,7018m3
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT20,16m2
37Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT18,5653m3
38Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT1,2116m3
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT74,66m2
40Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT141,42m2
41Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 250x400, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT16,28m2
42Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Mục II Chương V E-HSMT0,3293100m3
43Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ceramic 400x400, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT51,1m2
44Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300, XM PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT3,78m2
45Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo Mục II Chương V E-HSMT74,66m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo Mục II Chương V E-HSMT92,035m2
47Bả bằng bột bả vào tường trongTheo Mục II Chương V E-HSMT141,42m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II Chương V E-HSMT166,695m2
49Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II Chương V E-HSMT141,42m2
50Lắp dựng cửa đi khung nhôm kínhTheo Mục II Chương V E-HSMT8,48m2
51Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kínhTheo Mục II Chương V E-HSMT19,94m2
52Gia công khung bảo vệ cửa sổ InoxTheo Mục II Chương V E-HSMT0,1059tấn
53Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổTheo Mục II Chương V E-HSMT19,44m2
54Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 5,0demTheo Mục II Chương V E-HSMT0,7341100m2
55Gia công xà gồ thép C40x80x2,5Theo Mục II Chương V E-HSMT0,2261tấn
56Lắp dựng xà gồ thép C40x80x2,5Theo Mục II Chương V E-HSMT0,2261tấn
57Làm trần bằng tấm trần chống ẩm (TC tương tự tấm Prima)Theo Mục II Chương V E-HSMT58m2
58Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo Mục II Chương V E-HSMT0,54100m
59Lắp đặt phễu thu + cầu chắn rácTheo Mục II Chương V E-HSMT10cái
60Lắp đặt nối nhựa PVC D90Theo Mục II Chương V E-HSMT10cái
61Lắp đặt co nhựa PVC D90Theo Mục II Chương V E-HSMT10cái
62Lắp đặt ống nhựa PVC D60Theo Mục II Chương V E-HSMT0,03100m
63Lắp đặt ống nhựa PVC D27Theo Mục II Chương V E-HSMT0,02100m
64Lắp đặt đèn ống LED 1,2m 20WTheo Mục II Chương V E-HSMT5bộ
65Lắp đặt đèn LED tròn 20WTheo Mục II Chương V E-HSMT2bộ
66Lắp đặt quạt trần đảoTheo Mục II Chương V E-HSMT4cái
67Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Mục II Chương V E-HSMT6cái
68Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Theo Mục II Chương V E-HSMT150m
69Lắp đặt dây dẫn 2x4,0mm2Theo Mục II Chương V E-HSMT70m
70Lắp đặt dây dẫn 2x6,0mm2Theo Mục II Chương V E-HSMT60m
71Lắp đặt ống nhựa 20x20Theo Mục II Chương V E-HSMT90m
72Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Mục II Chương V E-HSMT3cái
73Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Mục II Chương V E-HSMT2cái
74Lắp đặt các CB 1 pha 30ATheo Mục II Chương V E-HSMT1cái
75Lắp đặt tủ điệnTheo Mục II Chương V E-HSMT11 tủ
76Lắp đặt ống nhựa PVC D27Theo Mục II Chương V E-HSMT0,5100m
77Lắp đặt co nhựa PVC D27Theo Mục II Chương V E-HSMT9cái
78Lắp đặt tê nhựa PVC D27Theo Mục II Chương V E-HSMT5cái
79Lắp đặt nối nhựa PVC D27Theo Mục II Chương V E-HSMT10cái
80Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo Mục II Chương V E-HSMT2bộ
81Lắp đặt vòi xả InoxTheo Mục II Chương V E-HSMT2bộ
82Lắp đặt xí bệt (có vòi rửa)Theo Mục II Chương V E-HSMT2bộ
83Lắp đặt chậu lavaboTheo Mục II Chương V E-HSMT2bộ
84Lắp đặt gương soiTheo Mục II Chương V E-HSMT2cái
85Lắp đặt giá treoTheo Mục II Chương V E-HSMT2cái
86Lắp đặt hộp giấy vệ sinhTheo Mục II Chương V E-HSMT2cái
87Lắp đặt ống nhựa PVC D60Theo Mục II Chương V E-HSMT0,08100m
88Lắp đặt co nhựa PVC D60Theo Mục II Chương V E-HSMT4cái
89Lắp đặt co lơi nhựa PVC D60Theo Mục II Chương V E-HSMT1cái
90Lắp đặt tê nhựa PVC D60Theo Mục II Chương V E-HSMT2cái
91Lắp đặt nối nhựa PVC D60Theo Mục II Chương V E-HSMT1cái
92Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo Mục II Chương V E-HSMT0,3100m
93Lắp đặt co nhựa PVC D90Theo Mục II Chương V E-HSMT3cái
94Lắp đặt tê nhựa PVC D90Theo Mục II Chương V E-HSMT1cái
95Lắp đặt nối nhựa PVC D90Theo Mục II Chương V E-HSMT1cái
96Lắp đặt phễu thuTheo Mục II Chương V E-HSMT2cái
97Đào hầm tự hoại bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất ITheo Mục II Chương V E-HSMT6,32511m3
98Bê tông lót, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT0,341m3
99Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT0,9432m3
100Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT20,96m2
101Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT1,74m2
102Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Mục II Chương V E-HSMT0,4368m3
103Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo Mục II Chương V E-HSMT0,0159100m2
104Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V E-HSMT0,0334tấn
105Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo Mục II Chương V E-HSMT51 cấu kiện
106Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo Mục II Chương V E-HSMT0,9095100m3
107Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Mục II Chương V E-HSMT0,6063100m3
108Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo Mục II Chương V E-HSMT4,24m3
109Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT4,24m3
110Đóng cừ tràm ĐK gốc >8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo Mục II Chương V E-HSMT36,72100m
111Bê tông móng, cổ cột, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT10,408m3
112Ván khuôn móng, cổ cộtTheo Mục II Chương V E-HSMT0,4128100m2
113Lắp dựng cốt thép móng, cổ cột, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V E-HSMT0,3154tấn
114Lắp dựng cốt thép móng, cổ cột, ĐK ≤18mmTheo Mục II Chương V E-HSMT0,2243tấn
115Bê tông đà kiềng, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT3,936m3
116Ván khuôn đà kiềngTheo Mục II Chương V E-HSMT0,3936100m2
117Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II Chương V E-HSMT0,048tấn
118Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II Chương V E-HSMT0,2008tấn
119Bê tông cột, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT2,436m3
120Ván khuôn cột, chiều cao ≤28mTheo Mục II Chương V E-HSMT0,4872100m2
121Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Mục II Chương V E-HSMT0,2038tấn
122Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Mục II Chương V E-HSMT0,9519tấn
123Bê tông đà sàn, đà mái, lanh tô, lam, lam can, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT11,7125m3
124Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, đà sàn, đà mái, lanh tô, lam, lam can, chiều cao ≤28mTheo Mục II Chương V E-HSMT1,5628100m2
125Lắp dựng cốt thép đà sàn, đà mái, lanh tô, lam, lam can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Mục II Chương V E-HSMT0,357tấn
126Lắp dựng cốt thép đà sàn, đà mái, lanh tô, lam, lam can, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Mục II Chương V E-HSMT0,7447tấn
127Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT41,79m2
128Rải giấy dầu lớp cách lyTheo Mục II Chương V E-HSMT0,9006100m2
129Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT9,511m3
130Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V E-HSMT0,7523tấn
131Bê tông sê nô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT5,168m3
132Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sê nô, chiều cao ≤28mTheo Mục II Chương V E-HSMT0,88100m2
133Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Mục II Chương V E-HSMT0,5534tấn
134Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT57,62m2
135Láng nền sê nô, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT30,38m2
136Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Mục II Chương V E-HSMT30,38m2
137Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT45,4m
138Xây các bậc cấp bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT0,7559m3
139Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT12,184m2
140Xây hộp gen bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT3,1284m3
141Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT26,88m2
142Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT16,6516m3
143Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT6,8207m3
144Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT84,285m2
145Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT231,0014m2
146Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 250x400, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT38,7648m2
147Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Mục II Chương V E-HSMT0,5525100m3
148Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ceramic 400x400, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT83,2m2
149Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ceramic 300x300, XM PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT8,88m2
150Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo Mục II Chương V E-HSMT84,285m2
151Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiTheo Mục II Chương V E-HSMT126,29m2
152Bả bằng bột bả vào tường trongTheo Mục II Chương V E-HSMT231,0014m2
153Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II Chương V E-HSMT210,575m2
154Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II Chương V E-HSMT231,0014m2
155Lắp dựng cửa đi khung nhôm kínhTheo Mục II Chương V E-HSMT15,36m2
156Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kínhTheo Mục II Chương V E-HSMT28,83m2
157Gia công khung bảo vệ cửa sổ InoxTheo Mục II Chương V E-HSMT0,1529tấn
158Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổTheo Mục II Chương V E-HSMT28,08m2
159Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu 5,0demTheo Mục II Chương V E-HSMT1,1635100m2
160Gia công xà gồ thép C40x80x2,5Theo Mục II Chương V E-HSMT0,3768tấn
161Lắp dựng xà gồ thép C40x80x2,5Theo Mục II Chương V E-HSMT0,3768tấn
162Làm trần bằng tấm trần chống ẩm (TC tương tự tấm Prima)Theo Mục II Chương V E-HSMT91,64m2
163Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo Mục II Chương V E-HSMT0,66100m
164Lắp đặt phễu thu + cầu chắn rácTheo Mục II Chương V E-HSMT12cái
165Lắp đặt nối nhựa PVC D90Theo Mục II Chương V E-HSMT12cái
166Lắp đặt co lơi nhựa PVC D90Theo Mục II Chương V E-HSMT12cái
167Lắp đặt ống nhựa PVC D60Theo Mục II Chương V E-HSMT0,04100m
168Lắp đặt ống nhựa PVC D27Theo Mục II Chương V E-HSMT0,03100m
169Lắp đặt đèn ống LED 1,2m 20WTheo Mục II Chương V E-HSMT8bộ
170Lắp đặt đèn LED tròn 20WTheo Mục II Chương V E-HSMT3bộ
171Lắp đặt quạt trần đảoTheo Mục II Chương V E-HSMT6cái
172Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Mục II Chương V E-HSMT6cái
173Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Theo Mục II Chương V E-HSMT220m
174Lắp đặt dây dẫn 2x4,0mm2Theo Mục II Chương V E-HSMT100m
175Lắp đặt dây dẫn 2x6,0mm2Theo Mục II Chương V E-HSMT80m
176Lắp đặt ống nhựa 20x20Theo Mục II Chương V E-HSMT130m
177Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Mục II Chương V E-HSMT3cái
178Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Mục II Chương V E-HSMT4cái
179Lắp đặt các CB 1 pha 40ATheo Mục II Chương V E-HSMT2cái
180Lắp đặt tủ điệnTheo Mục II Chương V E-HSMT11 tủ
181Lắp đặt ống nhựa PVC D27Theo Mục II Chương V E-HSMT0,2100m
182Lắp đặt co nhựa PVC D27Theo Mục II Chương V E-HSMT9cái
183Lắp đặt tê nhựa PVC D27Theo Mục II Chương V E-HSMT6cái
184Lắp đặt nối nhựa PVC D27Theo Mục II Chương V E-HSMT10cái
185Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo Mục II Chương V E-HSMT3bộ
186Lắp đặt vòi xả InoxTheo Mục II Chương V E-HSMT3bộ
187Lắp đặt xí bệt (có vòi rửa)Theo Mục II Chương V E-HSMT3bộ
188Lắp đặt chậu lavaboTheo Mục II Chương V E-HSMT3bộ
189Lắp đặt gương soiTheo Mục II Chương V E-HSMT3cái
190Lắp đặt giá treoTheo Mục II Chương V E-HSMT3cái
191Lắp đặt hộp giấy vệ sinhTheo Mục II Chương V E-HSMT3cái
192Lắp đặt ống nhựa PVC D60Theo Mục II Chương V E-HSMT0,1100m
193Lắp đặt co nhựa PVC D60Theo Mục II Chương V E-HSMT5cái
194Lắp đặt tê nhựa PVC D60Theo Mục II Chương V E-HSMT4cái
195Lắp đặt nối nhựa PVC D60Theo Mục II Chương V E-HSMT2cái
196Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo Mục II Chương V E-HSMT0,35100m
197Lắp đặt co nhựa PVC D90Theo Mục II Chương V E-HSMT8cái
198Lắp đặt nối nhựa PVC D90Theo Mục II Chương V E-HSMT3cái
199Lắp đặt phễu thuTheo Mục II Chương V E-HSMT8cái
200Đào hầm tự hoại bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất ITheo Mục II Chương V E-HSMT6,32511m3
201Bê tông lót, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT0,341m3
202Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT0,9432m3
203Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT20,96m2
204Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT1,74m2
205Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Mục II Chương V E-HSMT0,4368m3
206Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo Mục II Chương V E-HSMT0,0164100m2
207Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V E-HSMT0,0334tấn
208Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo Mục II Chương V E-HSMT51 cấu kiện
B HẠNG MỤC: NHÀ LƯU TRỮ RÁC RÁC THẢI 04 PHÒNG
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo Mục II Chương V E-HSMT0,3337100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Mục II Chương V E-HSMT0,2225100m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo Mục II Chương V E-HSMT1,656m3
4Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT1,65m3
5Đóng cừ tràm ĐK gốc >8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo Mục II Chương V E-HSMT13,5100m
6Bê tông móng, cổ móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT3,854m3
7Ván khuôn móng, cổ móngTheo Mục II Chương V E-HSMT0,164100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, cổ móng, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V E-HSMT0,1253tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, cổ móng, ĐK ≤18mmTheo Mục II Chương V E-HSMT0,0991tấn
10Bê tông cột, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT2,58m3
11Ván khuôn cột, chiều cao ≤28mTheo Mục II Chương V E-HSMT0,516100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Mục II Chương V E-HSMT0,0814tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Mục II Chương V E-HSMT0,3263tấn
14Bê tông đà kiềng, đà mái, giằng mái, giằng tường, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT7,715m3
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, đà kiềng, đà mái, giằng mái, giằng tường, chiều cao ≤28mTheo Mục II Chương V E-HSMT0,984100m2
16Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà mái, giằng mái, giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Mục II Chương V E-HSMT0,2171tấn
17Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà mái, giằng mái, giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Mục II Chương V E-HSMT0,696tấn
18Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT49,86m2
19Bê tông sê nô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT2,3136m3
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sê nô, chiều cao ≤28mTheo Mục II Chương V E-HSMT0,4782100m2
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Mục II Chương V E-HSMT0,1903tấn
22Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT32m2
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT21,84m2
24Quét dung dịch chống thấm mái, sê nôTheo Mục II Chương V E-HSMT21,84m2
25Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT33,2m
26Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT12,7296m3
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT107,2m2
28Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT200,88m2
29Bê tông nền, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT8,642m3
30Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT86,42m2
31Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo Mục II Chương V E-HSMT84,8m2
32Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiTheo Mục II Chương V E-HSMT32m2
33Bả bằng bột bả vào tường trongTheo Mục II Chương V E-HSMT200,88m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II Chương V E-HSMT116,8m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II Chương V E-HSMT200,88m2
36Lắp dựng cửa kéo không láTheo Mục II Chương V E-HSMT33,3m2
37Gia công thép khung lưới B40 (thép V40x4)Theo Mục II Chương V E-HSMT0,0878tấn
38Gia công khung lưới B40 (thép D12)Theo Mục II Chương V E-HSMT0,0291tấn
39Gia công khung lưới B40 (thép hộp 12x12)Theo Mục II Chương V E-HSMT0,0258tấn
40Lắp dựng lưới thép B40 vào khung thép (khổ 1,2m độ dày 3,5, trong lượng 2,6kg/m)Theo Mục II Chương V E-HSMT33,12m2
41Lắp dựng khung lưới thép B40Theo Mục II Chương V E-HSMT57,96m2
42Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu 4,5 demTheo Mục II Chương V E-HSMT1,001100m2
43Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,8mmTheo Mục II Chương V E-HSMT0,5222tấn
44Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1,8mmTheo Mục II Chương V E-HSMT0,5222tấn
45Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo Mục II Chương V E-HSMT0,32100m
46Lắp đặt phễu thu + cầu chắn rácTheo Mục II Chương V E-HSMT8cái
47Lắp đặt nối nhựa PVC D90Theo Mục II Chương V E-HSMT8cái
48Lắp đặt co lơi nhựa PVC D90Theo Mục II Chương V E-HSMT24cái
49Lắp đặt ống nhựa PVC D60Theo Mục II Chương V E-HSMT0,02100m
50Lắp đặt ống nhựa PVC D27Theo Mục II Chương V E-HSMT0,02100m
51Lắp đặt đèn ống LED 1,2m 20WTheo Mục II Chương V E-HSMT10bộ
52Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Mục II Chương V E-HSMT5cái
53Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Theo Mục II Chương V E-HSMT200m
54Lắp đặt dây dẫn 2x4,0mm2Theo Mục II Chương V E-HSMT36m
55Lắp đặt dây dẫn 2x6,0mm2Theo Mục II Chương V E-HSMT48m
56Lắp đặt ống nhựa 20x20Theo Mục II Chương V E-HSMT150m
57Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Mục II Chương V E-HSMT5cái
58Lắp đặt các CB 1 pha 30ATheo Mục II Chương V E-HSMT1cái
59Lắp đặt tủ điệnTheo Mục II Chương V E-HSMT11 tủ
C HẠNG MỤC: NHÀ XE CẤP CỨU
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo Mục II Chương V E-HSMT0,1306100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Mục II Chương V E-HSMT0,0871100m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo Mục II Chương V E-HSMT0,648m3
4Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT0,648m3
5Đóng cừ tràm ĐK gốc >8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo Mục II Chương V E-HSMT5,4100m
6Bê tông móng, cổ móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT1,562m3
7Ván khuôn móng, cổ móngTheo Mục II Chương V E-HSMT0,0704100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, cổ móng, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V E-HSMT0,0513tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, cổ móng, ĐK ≤18mmTheo Mục II Chương V E-HSMT0,0425tấn
10Bê tông cột, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT0,576m3
11Ván khuôn cột, chiều cao ≤28mTheo Mục II Chương V E-HSMT0,1152100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Mục II Chương V E-HSMT0,0204tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Mục II Chương V E-HSMT0,0783tấn
14Bê tông đà kiềng, đà mái, giằng mái, lanh tô, lam, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT3,3865m3
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, đà kiềng, đà mái, giằng mái, lanh tô, lam, chiều cao ≤28mTheo Mục II Chương V E-HSMT0,4871100m2
16Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà mái, giằng mái, lanh tô, lam, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II Chương V E-HSMT0,1099tấn
17Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà mái, giằng mái, lanh tô, lam, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II Chương V E-HSMT0,327tấn
18Bê tông sê nô bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT0,607m3
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sê nô, chiều cao ≤28mTheo Mục II Chương V E-HSMT0,1229100m2
20Lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Mục II Chương V E-HSMT0,0437tấn
21Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT8,2m2
22Láng sê nô, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT5,38m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Mục II Chương V E-HSMT5,38m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT4,7m
25Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT5,3834m3
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT66,635m2
27Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT66,635m2
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Mục II Chương V E-HSMT0,0277100m3
29Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT2,277m3
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V E-HSMT0,0612tấn
31Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT22,77m2
32Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo Mục II Chương V E-HSMT66,635m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiTheo Mục II Chương V E-HSMT8,2m2
34Bả bằng bột bả vào tường trongTheo Mục II Chương V E-HSMT66,635m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II Chương V E-HSMT74,835m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II Chương V E-HSMT66,635m2
37Lắp dựng cửa kéo không láTheo Mục II Chương V E-HSMT6,125m2
38Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu 4,5 demTheo Mục II Chương V E-HSMT0,238100m2
39Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,8mmTheo Mục II Chương V E-HSMT0,095tấn
40Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1,8mmTheo Mục II Chương V E-HSMT0,095tấn
41Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo Mục II Chương V E-HSMT0,08100m
42Lắp đặt phễu thu + cầu chắc rácTheo Mục II Chương V E-HSMT2cái
43Lắp đặt nối nhựa PVC D90Theo Mục II Chương V E-HSMT2cái
44Lắp đặt co nhựa PVC D90Theo Mục II Chương V E-HSMT6cái
45Lắp đặt ống nhựa PVC D60Theo Mục II Chương V E-HSMT0,01100m
46Lắp đặt ống nhựa PVC D27Theo Mục II Chương V E-HSMT0,01100m
47Lắp đặt đèn ống LED 1,2m 20WTheo Mục II Chương V E-HSMT3bộ
48Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Mục II Chương V E-HSMT1cái
49Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Theo Mục II Chương V E-HSMT50m
50Lắp đặt dây dẫn 2x4,0mm2Theo Mục II Chương V E-HSMT35m
51Lắp đặt ống nhựa 20x20Theo Mục II Chương V E-HSMT40m
52Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo Mục II Chương V E-HSMT1cái
53Lắp đặt các CB 1 pha 10ATheo Mục II Chương V E-HSMT1cái
D HẠNG MỤC: HÀNG RÀO KHU CÁCH LY
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo Mục II Chương V E-HSMT0,337100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Mục II Chương V E-HSMT0,2247100m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo Mục II Chương V E-HSMT2,16m3
4Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT2,16m3
5Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT4,272m3
6Ván khuôn móngTheo Mục II Chương V E-HSMT0,1296100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V E-HSMT0,1464tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Mục II Chương V E-HSMT0,1023tấn
9Bê tông cột, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT2,016m3
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo Mục II Chương V E-HSMT0,4032100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Mục II Chương V E-HSMT0,0467tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Mục II Chương V E-HSMT0,1871tấn
13Bê tông đà kiềng, giằng tường, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT3,588m3
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, đà kiềng, giằng tường, chiều cao ≤28mTheo Mục II Chương V E-HSMT0,4784100m2
15Lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Mục II Chương V E-HSMT0,1271tấn
16Lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Mục II Chương V E-HSMT0,3181tấn
17Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT2,4219m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT77,74m2
19Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo Mục II Chương V E-HSMT77,44m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II Chương V E-HSMT77,44m2
21Gia công khung lưới B40 (thép V40x4)Theo Mục II Chương V E-HSMT0,5249tấn
22Gia công khung lưới B40 (thép D12)Theo Mục II Chương V E-HSMT0,0543tấn
23Lắp dựng lưới thép B40 vào khung théo (khổ 1,2m độ dày 3,5, trong lượng 2,6kg/m)Theo Mục II Chương V E-HSMT85,8m2
24Lắp dựng khung lưới thép B40Theo Mục II Chương V E-HSMT85,8m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II Chương V E-HSMT85,81m2
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (CẢI TẠO)
1Nạo vét bùn hố gaTheo Mục II Chương V E-HSMT23,802m3 bùn
2Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ xe 2,5 tấn. Cự ly vận chuyển Theo Mục II Chương V E-HSMT59,4749m3 bùn
3Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương) bằng thủ công, đường kính cống 300mm÷600mm (tiết điện vét 40%>1/3 tiết diện ống, nhân đơn giá là K=0.8)Theo Mục II Chương V E-HSMT32,5957m3 bùn
4Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương) bằng thủ công, đường kính cống Theo Mục II Chương V E-HSMT3,0772m3 bùn
5Máy bơm chìm 2Hp (Bơm nước thải)Theo Mục II Chương V E-HSMT5cái
6Máy bơm khí 5HpTheo Mục II Chương V E-HSMT2cái
7Hóa chất trợ lắng (PAC bột 30% (Poly Aluminium Chloride), Việt Nam, 25kg/bao)Theo Mục II Chương V E-HSMT2bao
8Hóa chất cung cấp dinh dưỡng cho vi sinh (Chất dinh dưỡng nuôi vi sinh Staryeast Ấn Độ, bao 25kg)Theo Mục II Chương V E-HSMT4bao
9Màng xử lý nước thải RO (màng lọc RO 8040 BW30-400 Dow Filmtec)Theo Mục II Chương V E-HSMT1bộ
F HẠNG MỤC: KHU KHÁM VÀ ĐIỀU TRỊ (CẢI TẠO)
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo Mục II Chương V E-HSMT569,1m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép xà gồ hiện trạngTheo Mục II Chương V E-HSMT2,4069tấn
3Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ dàu 5,0 demTheo Mục II Chương V E-HSMT5,691100m2
4Gia công xà gồ thép hộp 40x80x2,0Theo Mục II Chương V E-HSMT1,3785tấn
5Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x2,0Theo Mục II Chương V E-HSMT1,3785tấn
6Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x2 (tận dụng)Theo Mục II Chương V E-HSMT1,3785tấn
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt xà gồ hiện trạngTheo Mục II Chương V E-HSMT87,804m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II Chương V E-HSMT87,8041m2
9Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo Mục II Chương V E-HSMT246,58m2
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT246,58m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Mục II Chương V E-HSMT246,58m2
12Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 (đục lỗ lắp ống chống tràn)Theo Mục II Chương V E-HSMT50lỗ
13Lắp đặt ống nhựa PVC D60Theo Mục II Chương V E-HSMT0,1100m
14Tháo dỡ ống thoát nước cũ khu vệ sinh (NC 3,5/7)Theo Mục II Chương V E-HSMT2công
15Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo Mục II Chương V E-HSMT2,816m3
16Phá dỡ nền gạch hiện trạngTheo Mục II Chương V E-HSMT42,24m2
17Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo Mục II Chương V E-HSMT2,816m3
18Tháo dỡ bệ xíTheo Mục II Chương V E-HSMT7bộ
19Tháo dỡ chậu tiểuTheo Mục II Chương V E-HSMT5bộ
20Tháo dỡ chậu rửaTheo Mục II Chương V E-HSMT3bộ
21Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (vòi rủa)Theo Mục II Chương V E-HSMT4bộ
22Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cmTheo Mục II Chương V E-HSMT8,4m
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT42,24m2
24Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Mục II Chương V E-HSMT42,24m2
25Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ceramic 400x400, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT42,24m2
26Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 250x400, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT1m2
27Thi công trần bằng tấm thạch cao 600x600Theo Mục II Chương V E-HSMT3,6m2
28Lắp đặt ống nhựa PVC D27Theo Mục II Chương V E-HSMT0,7100m
29Lắp đặt co nhựa PVC D27Theo Mục II Chương V E-HSMT14cái
30Lắp đặt co ren trong nhựa PVC D27Theo Mục II Chương V E-HSMT21cái
31Lắp đặt tê nhựa PVC D27Theo Mục II Chương V E-HSMT24cái
32Lắp đặt thập nhựa PVC D27Theo Mục II Chương V E-HSMT1cái
33Lắp đặt nối nhựa PVC D27Theo Mục II Chương V E-HSMT10cái
34Lắp đặt vòi rửa InoxTheo Mục II Chương V E-HSMT8bộ
35Lắp đặt xí bệtTheo Mục II Chương V E-HSMT8bộ
36Lắp đặt chậu tiểu namTheo Mục II Chương V E-HSMT5bộ
37Lắp đặt chậu lavaboTheo Mục II Chương V E-HSMT5bộ
38Lắp đặt ống nhựa PVC D60Theo Mục II Chương V E-HSMT0,5100m
39Lắp đặt co nhựa PVC D60Theo Mục II Chương V E-HSMT10cái
40Lắp đặt tê nhựa PVC D60Theo Mục II Chương V E-HSMT8cái
41Lắp đặt nối nhựa PVC D60Theo Mục II Chương V E-HSMT10cái
42Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo Mục II Chương V E-HSMT0,28100m
43Lắp đặt co nhựa PVC D90Theo Mục II Chương V E-HSMT8cái
44Lắp đặt co lơi nhựa PVC D90Theo Mục II Chương V E-HSMT8cái
45Lắp đặt nối nhựa PVC D90Theo Mục II Chương V E-HSMT2cái
46Lắp đặt ống nhựa PVC D114Theo Mục II Chương V E-HSMT0,24100m
47Lắp đặt co nhựa PVC D114Theo Mục II Chương V E-HSMT2cái
48Lắp đặt co lơi nhựa PVC D114Theo Mục II Chương V E-HSMT4cái
49Lắp đặt phễu thu InoxTheo Mục II Chương V E-HSMT4cái
50Lắp đặt y giảm nhựa D114-60Theo Mục II Chương V E-HSMT7cái
51Lắp đặt co giảm nhựa D114-90Theo Mục II Chương V E-HSMT2cái
52Lắp đặt ống giảm nhựa D60-34Theo Mục II Chương V E-HSMT2cái
53Tháo dỡ ống thoát nước cũ khu vệ sinh (NC 3,5/7)Theo Mục II Chương V E-HSMT1công
54Phá dỡ nền gạch hiện trạngTheo Mục II Chương V E-HSMT2,94m2
55Tháo dỡ bệ xíTheo Mục II Chương V E-HSMT1bộ
56Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (vòi rửa)Theo Mục II Chương V E-HSMT1bộ
57Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT2,94m2
58Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Mục II Chương V E-HSMT2,94m2
59Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ceramic 400x400, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT2,94m2
60Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 250x400, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT0,4m2
61Thi công trần bằng tấm thạch cao 600x600Theo Mục II Chương V E-HSMT1,8m2
62Lắp đặt ống nhựa PVC D27Theo Mục II Chương V E-HSMT0,1100m
63Lắp đặt co nhựa PVC D27Theo Mục II Chương V E-HSMT4cái
64Lắp đặt co ren trong nhựa PVC D27Theo Mục II Chương V E-HSMT2cái
65Lắp đặt co 3 nhánh nhựa PVC D27Theo Mục II Chương V E-HSMT1cái
66Lắp đặt nối nhựa PVC D27Theo Mục II Chương V E-HSMT2cái
67Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo Mục II Chương V E-HSMT1bộ
68Lắp đặt xí bệtTheo Mục II Chương V E-HSMT1bộ
69Lắp đặt ống nhựa PVC D60Theo Mục II Chương V E-HSMT0,2100m
70Lắp đặt co nhựa PVC D60Theo Mục II Chương V E-HSMT4cái
71Lắp đặt nối nhựa PVC D60Theo Mục II Chương V E-HSMT2cái
72Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo Mục II Chương V E-HSMT0,2100m
73Lắp đặt co nhựa PVC D90Theo Mục II Chương V E-HSMT1cái
74Lắp đặt co lơi nhựa PVC D90Theo Mục II Chương V E-HSMT3cái
75Lắp đặt nối nhựa PVC D90Theo Mục II Chương V E-HSMT2cái
76Lắp đặt phễu thu InoxTheo Mục II Chương V E-HSMT4cái
77Tháo dỡ ống thoát nước cũ khu vệ sinh (NC 3,5/7)Theo Mục II Chương V E-HSMT1công
78Phá dỡ nền gạch hiện trạngTheo Mục II Chương V E-HSMT10,53m2
79Tháo dỡ bệ xíTheo Mục II Chương V E-HSMT2bộ
80Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (vòi rửa)Theo Mục II Chương V E-HSMT2bộ
81Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT10,53m2
82Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Mục II Chương V E-HSMT10,53m2
83Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ceramic 400x400, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT10,53m2
84Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 250x400, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT1m2
85Thi công trần bằng tấm thạch cao 600x600Theo Mục II Chương V E-HSMT3,6m2
86Lắp đặt ống nhựa PVC D27Theo Mục II Chương V E-HSMT0,2100m
87Lắp đặt co nhựa PVC D27Theo Mục II Chương V E-HSMT4cái
88Lắp đặt co ren trong nhựa PVC D27Theo Mục II Chương V E-HSMT6cái
89Lắp đặt tê nhựa PVC D27Theo Mục II Chương V E-HSMT7cái
90Lắp đặt nối nhựa PVC D27Theo Mục II Chương V E-HSMT4cái
91Lắp đặt vòi rửa InoxTheo Mục II Chương V E-HSMT2bộ
92Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo Mục II Chương V E-HSMT2bộ
93Lắp đặt xí bệtTheo Mục II Chương V E-HSMT2bộ
94Lắp đặt chậu lavaboTheo Mục II Chương V E-HSMT2bộ
95Lắp đặt ống nhựa PVC D60Theo Mục II Chương V E-HSMT0,2100m
96Lắp đặt co nhựa PVC D60Theo Mục II Chương V E-HSMT4cái
97Lắp đặt tê nhựa PVC D60Theo Mục II Chương V E-HSMT2cái
98Lắp đặt nối nhựa PVC D60Theo Mục II Chương V E-HSMT2cái
99Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo Mục II Chương V E-HSMT0,16100m
100Lắp đặt co nhựa PVC D90Theo Mục II Chương V E-HSMT2cái
101Lắp đặt co lơi nhựa PVC D90Theo Mục II Chương V E-HSMT3cái
102Lắp đặt nối nhựa PVC D90Theo Mục II Chương V E-HSMT2cái
103Lắp đặt phễu thu InoxTheo Mục II Chương V E-HSMT4cái
104Tháo dỡ ống thoát nước cũ khu vệ sinh (NC 3,5/70Theo Mục II Chương V E-HSMT1công
105Phá dỡ nền gạch hiện trạngTheo Mục II Chương V E-HSMT4,29m2
106Tháo dỡ bệ xíTheo Mục II Chương V E-HSMT2bộ
107Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (vòi rửa)Theo Mục II Chương V E-HSMT2bộ
108Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT4,29m2
109Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Mục II Chương V E-HSMT4,29m2
110Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ceramic 400x400, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT4,29m2
111Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 250x400, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT1m2
112Thi công trần bằng tấm thạch cao 600x600Theo Mục II Chương V E-HSMT1,8m2
113Lắp đặt ống nhựa PVC D27Theo Mục II Chương V E-HSMT0,2100m
114Lắp đặt co nhựa PVC D27Theo Mục II Chương V E-HSMT4cái
115Lắp đặt co ren trong nhựa PVC D27Theo Mục II Chương V E-HSMT6cái
116Lắp đặt tê nhựa PVC D27Theo Mục II Chương V E-HSMT7cái
117Lắp đặt nối nhựa PVC D27Theo Mục II Chương V E-HSMT4cái
118Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo Mục II Chương V E-HSMT2bộ
119Lắp đặt xí bệtTheo Mục II Chương V E-HSMT2bộ
120Lắp đặt chậu lavaboTheo Mục II Chương V E-HSMT2bộ
121Lắp đặt ống nhựa PVC D60Theo Mục II Chương V E-HSMT0,2100m
122Lắp đặt co nhựa PVC D60Theo Mục II Chương V E-HSMT4cái
123Lắp đặt tê nhựa PVC D60Theo Mục II Chương V E-HSMT2cái
124Lắp đặt nối nhựa PVC D60Theo Mục II Chương V E-HSMT2cái
125Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo Mục II Chương V E-HSMT0,16100m
126Lắp đặt co nhựa PVC D90Theo Mục II Chương V E-HSMT2cái
127Lắp đặt co lơi nhựa PVC D90Theo Mục II Chương V E-HSMT3cái
128Lắp đặt nối nhựa PVC D90Theo Mục II Chương V E-HSMT2cái
129Lắp đặt phễu thu InoxTheo Mục II Chương V E-HSMT2cái
130Tháo dỡ ống thoát nước cũ khu vệ sinh (NC 3,5/7)Theo Mục II Chương V E-HSMT2công
131Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo Mục II Chương V E-HSMT1,368m3
132Phá dỡ nền gạch hiện trạngTheo Mục II Chương V E-HSMT17,67m2
133Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo Mục II Chương V E-HSMT1,368m3
134Tháo dỡ bệ xíTheo Mục II Chương V E-HSMT4bộ
135Tháo dỡ chậu tiểuTheo Mục II Chương V E-HSMT3bộ
136Tháo dỡ chậu rửaTheo Mục II Chương V E-HSMT2bộ
137Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (vòi rửa)Theo Mục II Chương V E-HSMT3bộ
138Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cmTheo Mục II Chương V E-HSMT5,7m
139Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT21,09m2
140Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Mục II Chương V E-HSMT21,09m2
141Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ceramic 400x400, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT21,09m2
142Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 250x400, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT1m2
143Thi công trần bằng tấm thạch cao 600x600Theo Mục II Chương V E-HSMT3,6m2
144Lắp đặt ống nhựa PVC D27Theo Mục II Chương V E-HSMT0,4100m
145Lắp đặt co nhựa PVC D27Theo Mục II Chương V E-HSMT7cái
146Lắp đặt co ren trong nhựa PVC D27Theo Mục II Chương V E-HSMT14cái
147Lắp đặt tê nhựa PVC D27Theo Mục II Chương V E-HSMT12cái
148Lắp đặt nối nhựa PVC D27Theo Mục II Chương V E-HSMT6cái
149Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo Mục II Chương V E-HSMT4bộ
150Lắp đặt xí bệtTheo Mục II Chương V E-HSMT4bộ
151Lắp đặt chậu tiểu namTheo Mục II Chương V E-HSMT3bộ
152Lắp đặt chậu lavaboTheo Mục II Chương V E-HSMT3bộ
153Lắp đặt ống nhựa PVC D60Theo Mục II Chương V E-HSMT0,4100m
154Lắp đặt co nhựa PVC D60Theo Mục II Chương V E-HSMT8cái
155Lắp đặt tê nhựa PVC D60Theo Mục II Chương V E-HSMT6cái
156Lắp đặt nối nhựa PVC D60Theo Mục II Chương V E-HSMT4cái
157Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo Mục II Chương V E-HSMT0,16100m
158Lắp đặt ống nhựa PVC D114Theo Mục II Chương V E-HSMT0,16100m
159Lắp đặt co nhựa PVC D90Theo Mục II Chương V E-HSMT4cái
160Lắp đặt co nhựa PVC D114-90Theo Mục II Chương V E-HSMT1cái
161Lắp đặt y giảm nhựa PVC D114-90Theo Mục II Chương V E-HSMT3cái
162Lắp đặt nối nhựa PVC D114Theo Mục II Chương V E-HSMT4cái
163Lắp đặt phễu thu InoxTheo Mục II Chương V E-HSMT3cái
164Tháo dỡ ống thoát nước cũ khu vệ sinh (NC 3,5/7)Theo Mục II Chương V E-HSMT1công
165Phá dỡ nền gạch hiện trạngTheo Mục II Chương V E-HSMT4,81m2
166Tháo dỡ bệ xíTheo Mục II Chương V E-HSMT2bộ
167Tháo dỡ chậu rửaTheo Mục II Chương V E-HSMT2bộ
168Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (vòi rửa)Theo Mục II Chương V E-HSMT2bộ
169Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT4,81m2
170Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Mục II Chương V E-HSMT4,81m2
171Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ceramic 400x400, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT4,81m2
172Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 250x400, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT1m2
173Thi công trần bằng tấm thạch cao 600x600Theo Mục II Chương V E-HSMT1,8m2
174Lắp đặt ống nhựa PVC D27Theo Mục II Chương V E-HSMT0,2100m
175Lắp đặt co nhựa PVC D27Theo Mục II Chương V E-HSMT4cái
176Lắp đặt co ren trong nhựa PVC D27Theo Mục II Chương V E-HSMT6cái
177Lắp đặt tê nhựa PVC D27Theo Mục II Chương V E-HSMT7cái
178Lắp đặt nối nhựa PVC D27Theo Mục II Chương V E-HSMT4cái
179Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo Mục II Chương V E-HSMT2bộ
180Lắp đặt xí bệtTheo Mục II Chương V E-HSMT2bộ
181Lắp đặt chậu lavaboTheo Mục II Chương V E-HSMT2bộ
182Lắp đặt ống nhựa PVC D60Theo Mục II Chương V E-HSMT0,2100m
183Lắp đặt co nhựa PVC D60Theo Mục II Chương V E-HSMT4cái
184Lắp đặt tê nhựa PVC D60Theo Mục II Chương V E-HSMT2cái
185Lắp đặt nối nhựa PVC D60Theo Mục II Chương V E-HSMT2cái
186Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo Mục II Chương V E-HSMT0,16100m
187Lắp đặt co nhựa PVC D90Theo Mục II Chương V E-HSMT2cái
188Lắp đặt co lơi nhựa PVC D90Theo Mục II Chương V E-HSMT3cái
189Lắp đặt nối nhựa PVC D90Theo Mục II Chương V E-HSMT2cái
190Lắp đặt phễu thu InoxTheo Mục II Chương V E-HSMT2cái
191Cung cấp và lắp dựng vách kính khung nhômTheo Mục II Chương V E-HSMT34,321m2
192Lắp dựng cửa đi khung nhôm kínhTheo Mục II Chương V E-HSMT1,76m2
G HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt ống sắt tráng kẽm DN65x2,9mm, L=6mTheo Mục II Chương V E-HSMT0,6100m
2Lắp đặt ống sắt tráng kẽm DN50x2,6mm, L=6mTheo Mục II Chương V E-HSMT0,06100m
3Lắp đặt tê DN65Theo Mục II Chương V E-HSMT3cái
4Lắp đặt co DN65Theo Mục II Chương V E-HSMT4cái
5Lắp đặt co DN50Theo Mục II Chương V E-HSMT6cái
6Lắp đặt tê giảm DN65/50Theo Mục II Chương V E-HSMT6cái
7Lắp đặt bầu giảm DN80/65Theo Mục II Chương V E-HSMT1cái
8Lắp đặt bầu giảm DN65/50Theo Mục II Chương V E-HSMT6cái
9Lắp đặt hai đầu răng DN50Theo Mục II Chương V E-HSMT6cái
10Lắp đặt van gốc chữa cháy DN50Theo Mục II Chương V E-HSMT6cái
11Lắp đặt Tủ chữa cháy trong nhà 600x400x200Theo Mục II Chương V E-HSMT6cái
12Lắp đặt Cuộn vòi B chữa cháy L=20m, DN50Theo Mục II Chương V E-HSMT6cuộn
13Lắp đặt Lăng phun B chữa cháy DN13Theo Mục II Chương V E-HSMT6cái
14Keo ABTheo Mục II Chương V E-HSMT1Kg
15Que HànTheo Mục II Chương V E-HSMT3kg
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II Chương V E-HSMT13,67781m2
17Bulon các loạiTheo Mục II Chương V E-HSMT108con
18Bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg)Theo Mục II Chương V E-HSMT12bình
19Bình chữa cháy CO2 MT5 (5kg)Theo Mục II Chương V E-HSMT12bình
20Kệ để bình chữa cháyTheo Mục II Chương V E-HSMT12cái
21Nội quy - tiêu lệnhTheo Mục II Chương V E-HSMT12bộ
22Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 15 zoneTheo Mục II Chương V E-HSMT11 trung tâm
23Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyTheo Mục II Chương V E-HSMT15,810 đầu
24Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo Mục II Chương V E-HSMT2,45 nút
25Lắp đặt chuông báo cháyTheo Mục II Chương V E-HSMT2,45 chuông
26Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo Mục II Chương V E-HSMT45 đèn
27Lắp đặt đèn chiếu sáng sự sốTheo Mục II Chương V E-HSMT45 đèn
28Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x0,75mm2Theo Mục II Chương V E-HSMT2.660m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo Mục II Chương V E-HSMT2.000m
30Lắp đặt nẹp nhựa 20x10Theo Mục II Chương V E-HSMT2.660m
31Lắp đặt điện trở cuối mạchTheo Mục II Chương V E-HSMT12bộ
32Lắp đặt CB 10ATheo Mục II Chương V E-HSMT1bộ
33Lắp đặt kim thu sét R=72mTheo Mục II Chương V E-HSMT1cái
34Trụ đỡ kim thu sét H=5mTheo Mục II Chương V E-HSMT1trụ
35Đóng cọc chống sét mạ đồng D16Theo Mục II Chương V E-HSMT5cọc
36Lắp đặt hộp nối kiểm tra điện trởTheo Mục II Chương V E-HSMT1hộp
37Kéo rải dây đồng chống sét 50mm2Theo Mục II Chương V E-HSMT45m
38Kéo rải dây cáp neo trụTheo Mục II Chương V E-HSMT35m
39Lắp đặt ống bảo hộ dây cáp đồngTheo Mục II Chương V E-HSMT35m
40Tăng đơTheo Mục II Chương V E-HSMT6cái
41Ốc siết cápTheo Mục II Chương V E-HSMT12cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.280.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.140.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.52
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.140.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện, cấp thoát nước 1 (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện/cấp thoát nước các loại;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.140.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ trong công trình 1 (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành an toàn lao động/bảo hộ lao động/môi trường/PCCC;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.140.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thiết bị, lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình 1 (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành vật liệu xây dựng/máy xây dựng/kinh tế xây dựng;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.140.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải Trọng tải ≥05 tấnCó giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu2
2 Đầm cóc -1
3 Đầm bàn -1
4 Đầm dùi -3
5 Máy trộn bê tông Dung tích ≥250 lít2
6 Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc Có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->