Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220837593-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY CƠ KHÍ GIAO THÔNG VẬN TẢI SÀI GÒN TNHH MỘT THÀNH VIÊN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220836836 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của doanh nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-12 15:17:00 đến ngày 2022-08-22 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,316,924,436 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.975E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.95E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu kèm theo scan để chứng minh:- Bản kê khai hợp đồng theo mẫu trong E-HSMT- Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công đã thực hiện - Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư;- Bản chụp hóa đơn GTGT xuất cho gói thầu đã thực hiện.- Tài liệu chứng minh thể hiện cấp công trình: Quyết định phê duyệt BCKTKT; BCNCKT; phê duyệt dự án; phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán hoặc tài liệu khác có thể hiện được cấp công trìnhĐối với liên danh dự thầu: Kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh và kinh nghiệm của mỗi thành viên tương ứng với phạm vi công việc mà thành viên đảm nhận trong liên danhTrong trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu để kiểm tra và đánh giá, nếu nhà thầu không xuất trình được theo thời gian quy định thì E-HSDT của nhà thầu sẽ được đánh giá là không đáp ứng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.640.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng chỉ huy thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật xây dungCó thời gian tốt nghiệp đại học từ 05 năm trở lên kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.Có thời gian làm công tác thi công tối thiểu 04 năm theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn trong E-HSMT.Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trườngCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có giá trị: 2.320.000.000 đồngTài liệu scan kèm theo để chứng minh- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Bản kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu trong E-HSMT- Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công đã thực hiện để chứng minh- Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng để chứng minh- Tài liệu chứng minh thể hiện cấp công trình: Quyết định phê duyệt BCKTKT; BCNCKT; phê duyệt dự án; phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán hoặc tài liệu khác có thể hiện được cấp công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật xây dungCó thời gian tốt nghiệp đại học từ 04 năm trở lên kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.Có thời gian làm công tác thi công tối thiểu 03 năm theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn trong E-HSMT.Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, có giá trị: 2.320.000.000 đồngTài liệu scan kèm theo để chứng minh- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Bản kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu trong E-HSMT- Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công đã thực hiện để chứng minh- Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng để chứng minh- Tài liệu chứng minh thể hiện cấp công trình: Quyết định phê duyệt BCKTKT; BCNCKT; phê duyệt dự án; phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán hoặc tài liệu khác có thể hiện được cấp công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật nghiệm thu thanh quyết toán và phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư kinh tế xây dựngCó thời gian tốt nghiệp đại học từ 04 năm trở lên kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.Có thời gian làm công tác thi công tối thiểu 03 năm theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn trong E-HSMT.Có chứng chỉ kỹ sư định giá (áp dụng đối với chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật).Đã phụ trách an toàn lao động và nghiệm thu thanh quyết toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, có giá trị: 2.320.000.000 đồngTài liệu scan kèm theo để chứng minh- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Bản kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu trong E-HSMT- Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công đã thực hiện để chứng minh- Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng để chứng minh- Tài liệu chứng minh thể hiện cấp công trình: Quyết định phê duyệt BCKTKT; BCNCKT; phê duyệt dự án; phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán hoặc tài liệu khác có thể hiện được cấp công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân có tay nghề |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn tối thiểu: Sơ cấp nghề, đào tạo nghiệp vụ, tay nghề ở các lĩnh vực sau: Cấp thoát nước; ngành điện; giao thông; hạ tầng kỹ thuật; cốt thépTài liệu kèm theo để chứng minh- Có bản chụp được chứng thực bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề.- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân bản chụp được chứng thực- Hợp đồng lao động còn hiệu lực ký với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốtTài liệu chứng minh: Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê: Cung cấp bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; Bản chụp được chứng thực giấy đăng ký xe; hợp đồng mua bán thiết bị (trường hợp thuê thiết bị ngoài yêu cầu trên nhà thầu phải kèm theo thêm hợp đồng thuê thiết bị; giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốtTài liệu chứng minh: Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê: Cung cấp bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; Bản chụp được chứng thực giấy đăng ký xe; hợp đồng mua bán thiết bị (trường hợp thuê thiết bị ngoài yêu cầu trên nhà thầu phải kèm theo thêm hợp đồng thuê thiết bị; giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh hơi tự hành 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốtTài liệu chứng minh: Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê: Cung cấp bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; Bản chụp được chứng thực giấy đăng ký xe; hợp đồng mua bán thiết bị (trường hợp thuê thiết bị ngoài yêu cầu trên nhà thầu phải kèm theo thêm hợp đồng thuê thiết bị; giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốtTài liệu chứng minh: Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê: Cung cấp bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; Bản chụp được chứng thực giấy đăng ký xe; hợp đồng mua bán thiết bị (trường hợp thuê thiết bị ngoài yêu cầu trên nhà thầu phải kèm theo thêm hợp đồng thuê thiết bị; giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốtTài liệu chứng minh: Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê: Cung cấp bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; Bản chụp được chứng thực giấy đăng ký xe; hợp đồng mua bán thiết bị (trường hợp thuê thiết bị ngoài yêu cầu trên nhà thầu phải kèm theo thêm hợp đồng thuê thiết bị; giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốtTài liệu chứng minh: Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê: Cung cấp bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; Bản chụp được chứng thực giấy đăng ký xe; hợp đồng mua bán thiết bị (trường hợp thuê thiết bị ngoài yêu cầu trên nhà thầu phải kèm theo thêm hợp đồng thuê thiết bị; giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốtTài liệu chứng minh: Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê: Cung cấp bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; Bản chụp được chứng thực giấy đăng ký xe; hợp đồng mua bán thiết bị (trường hợp thuê thiết bị ngoài yêu cầu trên nhà thầu phải kèm theo thêm hợp đồng thuê thiết bị; giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốtTài liệu chứng minh: Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê: Cung cấp bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; Bản chụp được chứng thực giấy đăng ký xe; hợp đồng mua bán thiết bị (trường hợp thuê thiết bị ngoài yêu cầu trên nhà thầu phải kèm theo thêm hợp đồng thuê thiết bị; giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | TỔNG CÔNG TY CƠ KHÍ GIAO THÔNG VẬN TẢI SÀI GÒN TNHH MỘT THÀNH VIÊN |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Công trình Trạm xe buýt 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn của doanh nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản chụp được chứng thực chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng IV. - Xác nhận của Cơ quan quản lý thuế tại thời điểm nhà thầu tham gia đấu thầu hoặc tài liệu chứng minh về việc nhà thầu không nợ đọng tiền thuế, tiền phạt, tiền chậm nộp đến hết năm 2021. - Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công đã thực hiện; bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng - Tài liệu chứng minh có thể hiện cấp công trình. - Bản chụp được chứng thực bằng cấp; chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt và công nhân kỹ thuật. - Tài liệu chứng minh sở hữu xe máy, thiết bị thi công của nhà thầu hoặc của bên cho thuê. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng Công ty Cơ khí Giao thông Vận tải Sài Gòn – TNHH MTV (Samco)
Địa chỉ: 262 - 264 Trần Hưng Đạo, phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, Tp.HCM
Điện thoại: 028.38200408; Fax: 028.39201876. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng thành viên Tổng Công ty Cơ khí Giao thông Vận tải Sài Gòn – TNHH Một thành viên Địa chỉ: 262-264 Trần Hưng Đạo, phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, Tp.HCM Điện thoại: 028.39200408 ; Fax: 028.39201876 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận hỗ trợ đấu thầu thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp.Hồ Chí Minh, số 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Tp HCM |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng Công ty Cơ khí Giao thông Vận tải Sài Gòn – TNHH Một thành viên Địa chỉ: 262-264 Trần Hưng Đạo, phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, Tp.HCM Điện thoại: 028.38200408; Fax: 028.39201876. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BÃI ĐẬU XE BUÝT VÀ VĨA HÈ | |||
| B | BÃI ĐẬU XE BUÝT | |||
| 1 | Đào nền đường, máy đào | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 7,501 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 9,752 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn lại nền đường đã đào K>=0.98 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 19,721 | 100m2 |
| 4 | Thi công mặt đường cấp phối đá dăm lớp trên K>=0.98 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 3,948 | 100m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 18,92 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 340,56 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 8,263 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép nền, tường hầm, ĐK ≤18mm | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 8,263 | tấn |
| 9 | Làm khe giãn | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 30 | m |
| 10 | Làm khe co | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 902,2 | m |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Trụ biển báo D90x3mm, Sơn trắng đỏ: Chiều cao toàn bộ trụ | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 6,2 | m |
| 13 | Biển tròn D70cm P102, dày 2mm | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Biển tròn D70cm R302a, dày 2mm | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 46,3 | m2 |
| C | VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào nền đường, máy đào | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 2,4 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 3,12 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn lại nền đất đã đào K>=0.9 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 9,232 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1,846 | 100m3 |
| 5 | Lát gạch con sâu 220x110x60mm | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 923,2 | m2 |
| D | BÓ VỈA | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 14,289 | m3 |
| 2 | Bê tông lan can, gờ chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 39,691 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 2,423 | 100m2 |
| E | BÓ VĨA NGƯỜI KHUYẾT TẬT | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,403 | m3 |
| 2 | Bê tông lan can, gờ chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,885 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| F | BÓ NỀN | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 2 | Bê tông lan can, gờ chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,834 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,167 | 100m2 |
| G | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 375,32 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 323,48 | m3 |
| 3 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 67,254 | m3 |
| 4 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 67,254 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,673 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 70,5 | 1 đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 31 | mối nối |
| 8 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 72 | cái |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 11 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 2,372 | m3 |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,37 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,35 | tấn |
| 17 | Gia công các kết cấu thép viền nắp | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,188 | tấn |
| 18 | Lắp đặt kết cấu thép viền nắp | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,188 | tấn |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB407 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 7,45 | m2 |
| 20 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 37,02 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 55,744 | m2 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 65,08 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 49,706 | m3 |
| 24 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 33,703 | m3 |
| 25 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, gạch vỡ | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 3,623 | m3 |
| 26 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 38,521 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,385 | 100m3 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1,764 | m3 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1,04 | m3 |
| 30 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa BT M250, XM PCB40 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 9,717 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,585 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,285 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,464 | tấn |
| 34 | Lát sân, Lát gạch Terrazzo 300x300 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 55,744 | m2 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,056 | 100m3 |
| 36 | Sika Grout cân chỉnh (cả ván khuôn) | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,228 | m3 |
| 37 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,317 | tấn |
| 38 | SXLD ghế ngồi bộ 3 ống inox Ø60 (gồm bản mã chân ghế) | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 12 | bộ |
| 39 | Gia công cột bằng thép hình | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 2,042 | tấn |
| 40 | Lắp cột thép các loại | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 2,042 | tấn |
| 41 | Gia công giằng thép | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1,006 | tấn |
| 42 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1,005 | tấn |
| 43 | SXLD Giằng cáp D14 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 29,544 | m |
| 44 | Tăng đơ D14 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 45 | Ốc siết cáp | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 24 | cái |
| 46 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,933 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,933 | tấn |
| 48 | Ty giằng D12 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 40 | m |
| 49 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 2,43 | 100m2 |
| 50 | Nhấn uốn cong tôn | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 180 | m |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 75,846 | 1m2 |
| 52 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 2,34 | 100m2 |
| H | LỐI ĐI BỘ - PHẦN LÀM MỚI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 88,15 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 84,849 | m3 |
| 3 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 29,746 | m3 |
| 4 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 29,746 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,297 | 100m3 |
| 6 | Đóng phí bỏ phế thải tại bãi đúng nơi quy định | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 29,746 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 2,457 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 11,911 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 15,119 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 21,079 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,795 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1,49 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,333 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,641 | tấn |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 21,079 | m3 |
| 16 | Rải màng PE chống thấm | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 2,604 | 100m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,12 | m2 |
| 18 | Cắt bê tông khe co giãn mặt cầu, khe kỹ thuật chiều dày lớp cắt | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 14,854 | m3 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 77,396 | m2 |
| 21 | Sika Grout cân chỉnh (cả ván khuôn) | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,124 | m3 |
| 22 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,326 | tấn |
| 23 | Gia công cột bằng thép hình | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 2,92 | tấn |
| 24 | Lắp cột thép các loại | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 2,92 | tấn |
| 25 | Gia công giằng thép | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1,429 | tấn |
| 26 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1,429 | tấn |
| 27 | SXLD Giằng cáp D14 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 67,485 | m |
| 28 | Tăng đơ D14 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 28 | cái |
| 29 | Ốc siết cáp | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 56 | cái |
| 30 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1,363 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1,363 | tấn |
| 32 | Ty giằng D12 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 56 | m |
| 33 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45mm | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 3,55 | 100m2 |
| 34 | Nhấn uốn cong tôn | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 262,986 | m |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 112,563 | 1m2 |
| 36 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 3,315 | 100m2 |
| I | PHÒNG ĐIỀU HÀNH | |||
| J | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 11,469 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 11,712 | m3 |
| 3 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 3,198 | m3 |
| 4 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất các loại | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 3,198 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,608 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1,129 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,638 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 2,351 | m3 |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,494 | m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1,094 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,145 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,293 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,085 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,116 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,126 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 26 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 2,288 | m3 |
| 27 | Thi công lớp màng PE | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 3,213 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,778 | m3 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 11,04 | m2 |
| 33 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,083 | tấn |
| 34 | Gia công dầm mái thép mạ kẽm | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,094 | tấn |
| 35 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,094 | tấn |
| 36 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,124 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,124 | tấn |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0.45mm | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,285 | 100m2 |
| 39 | Công tác lớp cách nhiệt Cát Tường A2 Double | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 28,52 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,359 | 1m2 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 33,06 | m2 |
| 42 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 47,26 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 7,73 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 12,8 | m2 |
| 45 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 2,92 | m2 |
| 46 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 34,73 | m2 |
| 47 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 2,1 | m2 |
| 48 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,82 | m2 |
| 49 | Thi công trần sợi khoáng khung kim loại nổi 600x600 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 11,96 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 45,59 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 23,45 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 12,53 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 56,51 | m2 |
| 54 | Gia công cửa đi khung nhôm TS888, kính dán an toàn dày 6.38mm và phụ kiện cửa (khung cửa, bản lề, ron kính, khóa, chốt...) | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 3,58 | m2 |
| 55 | Gia công cửa sổ khung nhôm TS888, kính dán an toàn dày 6.38mm và phụ kiện cửa (khung cửa, bản lề, ron kính, khóa, chốt...) | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 10,3 | m2 |
| 57 | SXLD khung lưới inox 304 chống côn trùng, nẹp nhôm | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 58 | SXLD mặt dựng ALUMINIUM PANEL khung sắt hộp 30x30 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 30,8 | m2 |
| 59 | SXLD trang trí NHÔM THANH GIẢ GỖ 50*50@200mm | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 60 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,608 | 100m2 |
| K | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 4 | hộp |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 89 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 132 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 600 | m |
| 9 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Máy lạnh gắn tường 9000Btu | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1 | máy |
| 11 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1 | máy |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 65 | m |
| 13 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 14 | Lắp giá đỡ tủ | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| L | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 63mm | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 8 | Lắp đặt lơ 45° nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt lơ 45° nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 14 | cái |
| 11 | Nối giảm 90/63 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Nút bịt D110mm | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Y PVC DN110 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt nối giảm 110/63 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê PP-R DN25 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt nối giảm nhựa PPR đường kính 25/20mm, bằng phương pháp hàn | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt co răng trong, nhựa PPR đường kính 20mm x 3/4" | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt xí bệt | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt gương soi | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt kệ kính | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt giá treo | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp đồng hồ 350x140x140 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt van góc D20 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt Van khóa DN25 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt Y lọc Dn25 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Cầu chắn rác inox DN90 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| M | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 21,109 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 6,482 | m3 |
| 3 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 20,959 | m3 |
| 4 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 20,959 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,21 | 100m3 |
| 6 | Đóng phí bỏ phế thải tại bãi đúng nơi quy định | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 20,959 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,447 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1,438 | m3 |
| 9 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 3,36 | m3 |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,362 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,542 | tấn |
| 15 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 16 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 54,092 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 140mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,06 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.975E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.95E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu kèm theo scan để chứng minh:- Bản kê khai hợp đồng theo mẫu trong E-HSMT- Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công đã thực hiện - Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư;- Bản chụp hóa đơn GTGT xuất cho gói thầu đã thực hiện.- Tài liệu chứng minh thể hiện cấp công trình: Quyết định phê duyệt BCKTKT; BCNCKT; phê duyệt dự án; phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán hoặc tài liệu khác có thể hiện được cấp công trìnhĐối với liên danh dự thầu: Kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh và kinh nghiệm của mỗi thành viên tương ứng với phạm vi công việc mà thành viên đảm nhận trong liên danhTrong trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu để kiểm tra và đánh giá, nếu nhà thầu không xuất trình được theo thời gian quy định thì E-HSDT của nhà thầu sẽ được đánh giá là không đáp ứng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.640.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng chỉ huy thi công công trình | 1 | Có ít nhất 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật xây dungCó thời gian tốt nghiệp đại học từ 05 năm trở lên kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.Có thời gian làm công tác thi công tối thiểu 04 năm theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn trong E-HSMT.Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trườngCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có giá trị: 2.320.000.000 đồngTài liệu scan kèm theo để chứng minh- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Bản kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu trong E-HSMT- Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công đã thực hiện để chứng minh- Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng để chứng minh- Tài liệu chứng minh thể hiện cấp công trình: Quyết định phê duyệt BCKTKT; BCNCKT; phê duyệt dự án; phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán hoặc tài liệu khác có thể hiện được cấp công trình | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công | 3 | kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật xây dungCó thời gian tốt nghiệp đại học từ 04 năm trở lên kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.Có thời gian làm công tác thi công tối thiểu 03 năm theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn trong E-HSMT.Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, có giá trị: 2.320.000.000 đồngTài liệu scan kèm theo để chứng minh- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Bản kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu trong E-HSMT- Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công đã thực hiện để chứng minh- Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng để chứng minh- Tài liệu chứng minh thể hiện cấp công trình: Quyết định phê duyệt BCKTKT; BCNCKT; phê duyệt dự án; phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán hoặc tài liệu khác có thể hiện được cấp công trình | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật nghiệm thu thanh quyết toán và phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư kinh tế xây dựngCó thời gian tốt nghiệp đại học từ 04 năm trở lên kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.Có thời gian làm công tác thi công tối thiểu 03 năm theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn trong E-HSMT.Có chứng chỉ kỹ sư định giá (áp dụng đối với chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật).Đã phụ trách an toàn lao động và nghiệm thu thanh quyết toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, có giá trị: 2.320.000.000 đồngTài liệu scan kèm theo để chứng minh- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Bản kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu trong E-HSMT- Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công đã thực hiện để chứng minh- Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng để chứng minh- Tài liệu chứng minh thể hiện cấp công trình: Quyết định phê duyệt BCKTKT; BCNCKT; phê duyệt dự án; phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán hoặc tài liệu khác có thể hiện được cấp công trình | 4 | 3 |
| 4 | Công nhân có tay nghề | 10 | Trình độ chuyên môn tối thiểu: Sơ cấp nghề, đào tạo nghiệp vụ, tay nghề ở các lĩnh vực sau: Cấp thoát nước; ngành điện; giao thông; hạ tầng kỹ thuật; cốt thépTài liệu kèm theo để chứng minh- Có bản chụp được chứng thực bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề.- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân bản chụp được chứng thực- Hợp đồng lao động còn hiệu lực ký với nhà thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi | Thiết bị hoạt động tốtTài liệu chứng minh: Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê: Cung cấp bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; Bản chụp được chứng thực giấy đăng ký xe; hợp đồng mua bán thiết bị (trường hợp thuê thiết bị ngoài yêu cầu trên nhà thầu phải kèm theo thêm hợp đồng thuê thiết bị; giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê thiết bị) | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ 5T | Thiết bị hoạt động tốtTài liệu chứng minh: Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê: Cung cấp bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; Bản chụp được chứng thực giấy đăng ký xe; hợp đồng mua bán thiết bị (trường hợp thuê thiết bị ngoài yêu cầu trên nhà thầu phải kèm theo thêm hợp đồng thuê thiết bị; giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê thiết bị) | 1 |
| 3 | Máy lu bánh hơi tự hành 16T | Thiết bị hoạt động tốtTài liệu chứng minh: Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê: Cung cấp bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; Bản chụp được chứng thực giấy đăng ký xe; hợp đồng mua bán thiết bị (trường hợp thuê thiết bị ngoài yêu cầu trên nhà thầu phải kèm theo thêm hợp đồng thuê thiết bị; giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê thiết bị) | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép 10T | Thiết bị hoạt động tốtTài liệu chứng minh: Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê: Cung cấp bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; Bản chụp được chứng thực giấy đăng ký xe; hợp đồng mua bán thiết bị (trường hợp thuê thiết bị ngoài yêu cầu trên nhà thầu phải kèm theo thêm hợp đồng thuê thiết bị; giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê thiết bị) | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Thiết bị hoạt động tốtTài liệu chứng minh: Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê: Cung cấp bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; Bản chụp được chứng thực giấy đăng ký xe; hợp đồng mua bán thiết bị (trường hợp thuê thiết bị ngoài yêu cầu trên nhà thầu phải kèm theo thêm hợp đồng thuê thiết bị; giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê thiết bị) | 1 |
| 6 | Máy ủi | Thiết bị hoạt động tốtTài liệu chứng minh: Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê: Cung cấp bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; Bản chụp được chứng thực giấy đăng ký xe; hợp đồng mua bán thiết bị (trường hợp thuê thiết bị ngoài yêu cầu trên nhà thầu phải kèm theo thêm hợp đồng thuê thiết bị; giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê thiết bị) | 1 |
| 7 | Máy đào | Thiết bị hoạt động tốtTài liệu chứng minh: Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê: Cung cấp bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; Bản chụp được chứng thực giấy đăng ký xe; hợp đồng mua bán thiết bị (trường hợp thuê thiết bị ngoài yêu cầu trên nhà thầu phải kèm theo thêm hợp đồng thuê thiết bị; giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê thiết bị) | 1 |
| 8 | Máy san | Thiết bị hoạt động tốtTài liệu chứng minh: Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê: Cung cấp bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; Bản chụp được chứng thực giấy đăng ký xe; hợp đồng mua bán thiết bị (trường hợp thuê thiết bị ngoài yêu cầu trên nhà thầu phải kèm theo thêm hợp đồng thuê thiết bị; giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê thiết bị) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi