Gói thầu: Gói thầu số 12 - Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220824371-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2022 14:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12 - Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220201691 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-12 14:41:00 đến ngày 2022-08-22 14:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,233,020,503 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 270,000,000 VNĐ ((Hai trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.22E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.64E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng/hạ tầng kỹ thuật từ cấp II trở lên có phần thi công móng cọc BTCT, khung BTCT; điện, cấp thoát nước. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.763.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.526.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây(Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/xây dựng công trình/hạ tầng kỹ thuật;(2) Đã từng làm chỉ huy trưởng một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị hợp đồng ≥12.763.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nền móng, kết cấu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây(Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/xây dựng công trình/hạ tầng kỹ thuật;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị hợp đồng ≥12.763.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kiến trúc công trình;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị hợp đồng ≥12.763.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện các loại;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị hợp đồng ≥12.763.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành cấp thoát nước/hạ tầng kỹ thuật;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị hợp đồng ≥12.763.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc đạc/trắc địa các loại;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị hợp đồng ≥12.763.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ trong công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành an toàn lao động/bảo hộ lao động/môi trường/PCCC;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị hợp đồng ≥12.763.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thiết bị, lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng/vật liệu xây dựng/máy xây dựng;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị hợp đồng ≥12.763.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥0,4m3Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥110CVCó giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải≥9 tấnCó giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥05 tấnCó giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Thiết bị ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bao gồm Máy ép cọc, lực ép ≥120 tấn; Cần trục ≥10 tấn và thiết bị phụ trợ kèm theo;Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đươngCó giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy kinh vĩ/toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đươngCó giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 12 - Thi công xây dựng công trình Xây dựng Nhà tang lễ và Câu lạc bộ Hưu trí, tỉnh Sóc Trăng 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh (Nguồn vốn xổ số kiến thiết giai đoạn 2021-2025) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trìnhdân dụng/hạ tầng kỹ thuật từ hạng II trở lên; 2. Tài liệu về hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng; - Tài liệu về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế/văn bản xác nhận của chủ đầu tư); - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc Hồ sơ thanh toán/xác nhận của chủ đầu tư nếu nhà thầu mới hoàn thành phần lớn hợp đồng; - Hồ sơ thanh toán giữa chủ đầu tư/nhà thầu chính với nhà thầu (xác nhận thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…); - Tài liệu chứng minh nhà thầu là thầu phụ (khi nhà thầu là thầu phụ). 3. Tài liệu chứng minh về nhân sự, bao gồm: - Các tài liệu về hợp đồng theo quy định ở mục 2 nêu trên; - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng có thể hiện tên của nhân sự; - Hợp đồng lao động với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu). Nếu là nhân sự đi thuê thì phải cung cấp hợp đồng lao động của nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này; - Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu, nội dung cam kết này phải nêu rõ là nhân sự sẽ đến làm việc để xác minh, làm rõ khi bên mời thầu yêu cầu; - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ nhân sự nếu trúng thầu; - Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; - Các tài liệu khác khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT: Quyết định thành lập BCH công trình; hồ sơ chất lượng; bản vẽ hoàn công; nhật ký thi công; khi cần thiết thì Bên mời thầu sẽ mời trực tiếp các nhân sự đến làm việc để xác minh, làm rõ. 4. Tài liệu chứng minh về thiết bị, bao gồm: - Hóa đơn mua thiết bị và giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu theo quy định nêu trong E-HSMT; - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ thiết bị nếu trúng thầu; - Trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT, Bên mời thầu có thể mời trực tiếp cá nhân/tổ chức cho thuê thiết bị đến làm việc để xác minh, làm rõ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 270.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án 1, tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: Số 79, đườngNguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng.ĐT : 02993.822.334 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 01 đường Châu Văn Tiếp, phường 2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.622.225; Fax: 02993.876.868. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: nhà tang lễ | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,0092 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,5507 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 24,7344 | tấn |
| 4 | Gia công hộp đầu cọc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,3196 | tấn |
| 5 | Lót tấm ni lông đổ bê tông | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,7888 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14,8029 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 221,4355 | m3 |
| 8 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 24,472 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 152 | 1 mối nối |
| 10 | Cung cấp thép V63x63x6 nối cọc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,939 | 0.0 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,104 | m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,6042 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,956 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,1176 | tấn |
| 15 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,502 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 34,11 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4558 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,6098 | tấn |
| 19 | Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,6195 | 100m2 |
| 20 | Lót tấm ni lông đổ bê tông | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,7745 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16,195 | m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2035 | 100m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0963 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,4905 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,213 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1884 | 100m2 |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,0497 | m3 |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,0387 | m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2035 | 100m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5708 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,4376 | tấn |
| 32 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,015 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,4538 | 100m2 |
| 34 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 21,1404 | m3 |
| 35 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,5208 | m3 |
| 36 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,9587 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,6817 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,2364 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,2171 | tấn |
| 40 | Lót tấm ni lông đổ bê tông | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,0629 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn đà sàn nền | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,0646 | 100m2 |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 26,709 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5456 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,0075 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,298 | tấn |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,6501 | 100m2 |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 21,4885 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1376 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5822 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,6999 | tấn |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,6819 | 100m2 |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,405 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5355 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,3382 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,4575 | tấn |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,0647 | 100m2 |
| 57 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20,285 | m3 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,479 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,3146 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5915 | tấn |
| 61 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,2874 | 100m2 |
| 62 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20,0595 | m3 |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn nền, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,2932 | tấn |
| 64 | Lót tấm ni lông đổ bê tông | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,5507 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn thép đan bó nền | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m2 |
| 66 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 77,107 | m3 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 13,4004 | tấn |
| 68 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12,852 | 100m2 |
| 69 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 103,5734 | m3 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,148 | tấn |
| 71 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,9106 | 100m2 |
| 72 | Bê tông sê nô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20,119 | m3 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4368 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,1786 | tấn |
| 75 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,3812 | 100m2 |
| 76 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15,5059 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15,8094 | m3 |
| 78 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,3675 | m3 |
| 79 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,7418 | 100m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 48,3287 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 45,6686 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,5688 | m3 |
| 83 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,1184 | m3 |
| 84 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,368 | m3 |
| 85 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 18,1345 | m3 |
| 86 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,4664 | m3 |
| 87 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 205,9252 | m2 |
| 88 | Ốp chân tường bằng gạch granite 200x300 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,8364 | m2 |
| 89 | Ốp tường bó nền bằng gạch thẻ 200x300, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 67,95 | m2 |
| 90 | Ốp đá granite đen An Khê vào tường (VL+NC) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 27,6 | m2 |
| 91 | Ốp đá granite vàng Bình Định vào tường (VL+NC) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 92 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không bả, sơn) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 328,3893 | m2 |
| 93 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 283,3601 | m2 |
| 94 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 297,6044 | m2 |
| 95 | Trát cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 247,8788 | m2 |
| 96 | Trát trụ trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 66,256 | m2 |
| 97 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 366,8 | m2 |
| 98 | Trát sê nô, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 370,2352 | m2 |
| 99 | Trát lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 262,7664 | m2 |
| 100 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 111,882 | m2 |
| 101 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 45,3288 | m2 |
| 102 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 275,5237 | m2 |
| 103 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.269,2968 | m2 |
| 104 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 297,6044 | m2 |
| 105 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 66,256 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 363,8604 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.643,8205 | m2 |
| 108 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 30,96 | m2 |
| 109 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 416,5 | m2 |
| 110 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 452,932 | m2 |
| 111 | Làm trần hộp kim nhôm 600x600, dày 0,7mm khung thép mạ kẽm (VL+NC) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 311,98 | m2 |
| 112 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 76,71 | m2 |
| 113 | Thi công rải đá sỏi ram dốc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 18,9 | kg |
| 114 | Lợp mái ngói âm dương 45v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,737 | 100m2 |
| 115 | Lát nền bằng gạch granite 600x600 chống trơn, vữa XM M75, PCB40, vữa lót dày 3cm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 270,08 | m2 |
| 116 | Lát nền bằng gạch granite 600x600, vữa XM M75, PCB40, vữa lót dày 3cm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 403,266 | m2 |
| 117 | Đắp chỉ cột, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 85,248 | m |
| 118 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 463,42 | m |
| 119 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 220 | 1 cấu kiện |
| 120 | Cung cấp lục bình bê tông đúc sẳn 150x150x750 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 220 | cái |
| 121 | Cung cấp cửa đi gỗ nhóm II, kính cường lực dày 8ly | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 51,0772 | m2 |
| 122 | Cung cấp cửa sổ gỗ nhóm II, kính cường lực dày 8ly | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 31,0464 | m2 |
| 123 | Làm hoa văn gỗ khu cúng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 124 | Làm bảng điện tử khu cúng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,8368 | m2 |
| 125 | Vách ngăn di động | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 31,104 | m2 |
| 126 | Gia công khuôn bảo vệ cửa sổ bằng gỗ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 31,0464 | m2 |
| 127 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 123,4 | 1m |
| 128 | Đổ dung dịch chống mối vào hố (2.5 lít chống mối/100 lít nước) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,264 | 100Lít |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | 100m |
| 130 | Lắp đặt Tê nhựa D90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 131 | Lắp đặt co nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 133 | Lắp đặt cầu chặn rác cho miệng D90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 28 | Cái |
| 134 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.186 | m |
| 135 | Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 232 | m |
| 136 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 292 | m |
| 137 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 138 | Lắp đặt dây đơn 1x35mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa cứng D20mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 320 | m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa cứng D25mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D20mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 270 | m |
| 142 | Lắp đặt hộp nối ống D20 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 143 | Lắp đặt hộp nối ống D25 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 144 | Lắp đặt đèn 03 bóng led 1.2m - 3x36w, máng phản quang âm trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 145 | Lắp đặt đèn 03 bóng led 1.2m - 3x36w, máng phản quang âm trần có bộ acquy dự phòng cho 1 bóng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 146 | Lắp đặt đèn DOWNLIGHT âm trần bóng led 12w D157 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 26 | bộ |
| 147 | Lắp đặt đèn DOWNLIGHT âm trần bóng led 12w D157 có bộ acquy dự phòng 2h | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 148 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (mặt + đế âm) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 149 | Lắp đặt công tắc 3 hạt (mặt + đế âm) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 150 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu âm tường +(mặt + đế âm) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 151 | Lắp đặt MCB -2P 100A-35KA | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt MCB 2P-45A 6kA | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt MCB 2P 25A -6kA | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 154 | Lắp đặt MCB 1P 16A-4.5kA | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 155 | Lắp đặt tủ nhựa chứa MCB 4 Module | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 156 | Lắp đặt Vỏ tủ điện tầng (800x600x300) kèm theo thiết bị | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa cứng D32 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 158 | Thiết bị cắt sét lan truyền | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 159 | Kéo rải dây Cáp đồng trần 150mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 160 | Đóng cọc tiếp địa thép V60x60x4 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 161 | Đầu coss ép đầu dây 1850 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 162 | Đầu coss ép đầu dây 70 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 163 | Tụ bù 120kVAR | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 164 | Lắp đặt quạt trần 100kW | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 165 | Lắp đặt đồng hồ điện | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | máy |
| 167 | Ống dẫn ga và bảo ôn 6.4/12.7 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 168 | Ống thoát nước ngưng D21 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 169 | Ống thoát nước ngưng D27 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 170 | Kéo rải dây cáp đồng trần 50mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 171 | Ống nhựa cứng uPVC D25 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 172 | Cọc tiếp địa mạ đồng D19 L=2.4m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | 1 bộ |
| 173 | Lắp đặt kim thu sét phóng tia tiên đạo R=85m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 174 | Hộp kiểm tra điện trở 200x200x50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 175 | Lắp đặt ống thép D60 mạ kẽm nhúng nóng (chân trụ đỡ kim thu sét) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,025 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống thép D20 mạ kẽm nhúng nóng (chân trụ đỡ kim thu sét) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 177 | Cáp neo 6mm dài 10m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | Sợi |
| 178 | Tăng đơ 12mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 179 | Thép tấm 400x400x12mm (mạ kẽm) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Tấm |
| 180 | Thuốc hàn hóa nhiệt CADWELD | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | Lọ |
| 181 | Bulong D12 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 182 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 183 | Bình chữa cháy khí CO2 MT 5kg | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | Bình |
| 184 | Giá đỡ bình chữa cháy | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| B | Hạng mục: khối nhà ăn, bếp | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,6349 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,3408 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 55,35 | 100m |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,692 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,692 | m3 |
| 6 | Trải tấm nilon lót | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11,86 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5097 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,7694 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0794 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4078 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3264 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2768 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cổ móng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4638 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 13,379 | m3 |
| 15 | Bê tông giằng móng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,768 | m3 |
| 16 | Bê tông cổ móng , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,765 | m3 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0913 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0609 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,595 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,106 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,316 | m3 |
| 22 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 28,791 | m2 |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0271 | tấn |
| 24 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3519 | m3 |
| 25 | Than củi dày 100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | kg |
| 26 | Than xỉ dày 100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | kg |
| 27 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | 1 cấu kiện |
| 28 | Xây tường bó nền bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,2572 | m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,7037 | 100m3 |
| 30 | Bê tông nền ram dốc, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,533 | m3 |
| 31 | Tấm ni lông lót nền | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15,33 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1254 | tấn |
| 33 | Ván khuôn thép đà sàn nền trệt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,7758 | 100m2 |
| 34 | Trải tấm nilon lót đan | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 37,95 | m2 |
| 35 | trải tấm nilon lót nền | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 213,15 | m2 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm sàn, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,3673 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,6192 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,1764 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5619 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,3642 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5941 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1665 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,0022 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,5933 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,8376 | tấn |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10,79 | m3 |
| 47 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 21,315 | m3 |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12,195 | m3 |
| 49 | Bê tông sàn lầu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,192 | m3 |
| 50 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,0092 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1362 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,7847 | tấn |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,6406 | 100m2 |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,6836 | m3 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,9881 | tấn |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sê nô, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,1419 | 100m2 |
| 57 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,8278 | m3 |
| 58 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,3554 | 100m2 |
| 59 | Hệ kèo mái ngói thép C10010Ra | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 172,612 | m |
| 60 | Hệ kèo mái ngói thép C7575Ra | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 65,672 | m |
| 61 | Hệ lito TS61 0.79TCT khoảng cách 30cm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 602,88 | m |
| 62 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2888 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2076 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5802 | tấn |
| 65 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,8642 | 100m2 |
| 66 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,36 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 31,8312 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15,4976 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,88 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 351,895 | m2 |
| 71 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 129,045 | m2 |
| 72 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16,38 | m2 |
| 73 | Trát lam nắng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 63,512 | m2 |
| 74 | Đóng trần nhôm sơn tĩnh định điện | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 166,5 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 62,56 | m2 |
| 76 | Trát sê nô, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 114,188 | m2 |
| 77 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 39,965 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm2, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 226,0575 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn nhà vệ sinh gạch ceramic - Tiết diện gạch (300x300)mm2, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12,6025 | m2 |
| 80 | Ốp tường nhà vệ sinh, cao 1,8m - Tiết diện gạch (300x600)mm2, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 39,96 | m2 |
| 81 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 60x240mm2, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16,98 | m2 |
| 82 | Ốp tường bếp - Tiết diện gạch 300x600mm2 XMPC40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 26,46 | m2 |
| 83 | Ốp gạch thẻ chân tường 60x240cm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 18,36 | m2 |
| 84 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 292 | m |
| 85 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 493,767 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 207,985 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 271,497 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 430,255 | m2 |
| 89 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 135,408 | m2 |
| 90 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 23,56 | m2 |
| 91 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 37,47 | m2 |
| 92 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3007 | tấn |
| 93 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 46,6 | m2 |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 46,6 | 1m2 |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 97 | Lắp đặt co nhựa D90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 98 | Lắp đặt co nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 99 | Lắp đặt cầu chặn rác cho miệng D90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC D90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 101 | Lắp đặt Co lơi nhựa uPVC D90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 102 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 103 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt Nối giảm uPVC D90/60 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D49 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 106 | Lắp đặt co nhựa uPVC D49 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 108 | Lắp đặt co nhựa uPVC D60 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt si phong nhựa uPVC D60 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 110 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D60 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt nối giảm uPVC D60/49 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 113 | Lắp đặt co nhựa uPVC D114 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC D114/49 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D114 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt nối giảm uPVC D114/49 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D140 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt phễu thu nước sàn 150x150 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 119 | Hộp kiểm tra nhựa KT :200x300 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 120 | Máy bơm trợ lực 750W 1HP | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 122 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 123 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 125 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt chậu rửa + vòi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 127 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 128 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 130 | Lắp đặt co nhựa uPVC D21 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 131 | Lắp đặt Co nhựa ren trong uPVC D21 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 132 | Lắp đặt Tê giảm nhựa uPVC D27/21 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 133 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D27 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 134 | Lắp đặt Co nhựa uPVC D27 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 135 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D27 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 136 | Lắp đặt van khóa uPVC D27 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 138 | Lắp đặt Co nhựa uPVC D34 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC D34/27 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt van khóa nhựa uPVC D34 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 142 | Lắp đặt co nhựa uPVC D42 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt Tê giảm uPVC D42/27 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt Nối giảm nhựa uPVC 42/34 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt nối nhựa uPVC D42 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt van khóa nhựa uPVC D42 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt van giảm áp lực nhựa uPVC D42 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D49 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 149 | Hộp giấy lau tay Inox 304 KT 260x280x100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 150 | Hộp giấy vệ sinh Inox 304 KT 135x135x132 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 151 | Lắp đặt ông nhựa cứng D20 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 152 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 153 | Lắp đặt công tắc điện phao nước | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 154 | Khoan giếng nước (NC+MTC+VT) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt đèn 03 bóng led 1.2m - 3x36w, máng phản quang âm trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 156 | Lắp đặt đèn 03 bóng led 1.2m - 3x36w, máng phản quang âm trần có bộ acquy dự phòng cho 1 bóng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 157 | Lắp đặt đèn DOWNLIGHT âm trần bóng led 12w D157 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 158 | Lắp đặt đèn DOWNLIGHT âm trần bóng led 12w D157 có bộ acquy dự phòng 2h | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 159 | Lắp đặt đèn DOWNLIGHT âm trần bóng led 6w D105 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 160 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu âm tường +(mặt + đế âm) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 161 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (mặt + đế âm) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 162 | Lắp đặt công tắc 3 hạt (mặt + đế âm) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 163 | Lắp đặt MCB - 2P 45A-35kA | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt MCB - 2P 25A-6kA | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt MCB - 1P - 16A - 4.5kA | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 596 | m |
| 167 | Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 182 | m |
| 168 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 190 | m |
| 169 | Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 170 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa cứng D20mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D20mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 173 | Lắp đặt hộp nối ống D20 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 174 | Lắp đặt Vỏ tủ điện tầng (800x600x300) kèm theo thiết bị | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 175 | Lắp đặt quạt đảo 80W + Công tắc điều khiển âm tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| C | Hạng mục: Khối Văn phòng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5894 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4682 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 19,98 | 100m |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 6 | Trải tấm nilon lót | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,08 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1782 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2216 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0359 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1845 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1152 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1324 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cổ móng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,168 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,71 | m3 |
| 15 | Bê tông giằng móng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,596 | m3 |
| 16 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 17 | Xây tường bó nền thẳng bằng gạch đất sét không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,6209 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,186 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền ram dốc, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,532 | m3 |
| 20 | Tấm ni lông lót nền | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,32 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0541 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép đà sàn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2404 | 100m2 |
| 23 | Trải tấm nilon lót đan | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10,52 | m2 |
| 24 | trải tấm nilon lót nền | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 56,24 | m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm sàn, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4348 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1064 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,424 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1842 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,3695 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5941 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0419 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3315 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,7192 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1522 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,156 | m3 |
| 36 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,624 | m3 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,732 | m3 |
| 38 | Bê tông sàn lầu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,064 | m3 |
| 39 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,12 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0183 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0541 | tấn |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1581 | 100m2 |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,1856 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4439 | tấn |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sê nô, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,6245 | 100m2 |
| 46 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,5366 | m3 |
| 47 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,7904 | 100m2 |
| 48 | Hệ kèo mái ngói thép C10010Ra | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 67,48 | m |
| 49 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,087 | tấn |
| 50 | Hệ lito TS61 0.79TCT khoảng cách 30cm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 228,2 | m |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0136 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1008 | tấn |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1725 | 100m2 |
| 54 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,7372 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,7758 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12,612 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,8 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 150,79 | m2 |
| 59 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 122,4 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12,58 | m2 |
| 61 | Trát lam nắng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,786 | m2 |
| 62 | Đóng trần nhôm sơn tĩnh định điện | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 50,56 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12,16 | m2 |
| 64 | Trát sê nô, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 42,48 | m2 |
| 65 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 62,57 | m2 |
| 67 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 60x240cm2, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,32 | m2 |
| 68 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ Tiết diện gạch 60x240cm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12,42 | m2 |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 148,8 | m |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 203,416 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 147,14 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 156,926 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 193,63 | m2 |
| 74 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 42,48 | m2 |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 42,48 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 78 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0996 | tấn |
| 79 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 13,68 | m2 |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 13,68 | 1m2 |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 82 | Lắp đặt Tê nhựa D90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt co nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt cầu chặn rác cho miệng D90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 85 | Lắp đặt đèn 02 bóng led 0.6m - 3x36w, máng phản quang âm trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 86 | Lắp đặt đèn 02 bóng led 0.6m - 3x36w, máng phản quang âm trần có bộ acquy dự phòng cho 1 bóng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 87 | Lắp đặt đèn âm trần bóng led 12w D157 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 88 | Lắp đặt đèn âm trần bóng led 12w D157 có bộ acquy dự phòng 2h | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 89 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu âm tường +(mặt + đế âm) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (mặt + đế âm) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc 3 hạt (mặt + đế âm) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt MCB - 2P 25A-6kA | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt MCB - 1P - 16A - 4.5kA | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 95 | Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 96 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 97 | Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 98 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa cứng D20mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D20mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 101 | Lắp đặt hộp nối ống D20 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt quạt đảo 80W + Công tắc điều khiển âm tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa cứng D20mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 104 | Cáp mạng UTP Cat 6 đôi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | 100m |
| 105 | Patch Panel 24 port | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 106 | Bộ chia mạng 8p 100m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 107 | Modem Router | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 108 | Ỏ cắm mạng đơn (đế âm + hạt ổ cắm mạng + mặt nạ) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 109 | Bộ phát Wifi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 110 | Tủ rack treo tường 10U-D400 (500x600x400) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 111 | Giắc cắm Rj45 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 112 | Dây nhảy (Patch CORD) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 113 | Bộ lưu điện (UPS) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 114 | Tổng đài điện thoại 24CO - 10 máy nhánh | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 115 | Hộp cáp điện thoại 10 đôi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa cứng D20 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 117 | Cáp điện thoại Cat 3 02 đôi (2x2x0.5) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 118 | Ổ cắm điện thoại (đế âm + hạt ổ cắm mạng + mặt nạ) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| D | Hạng mục: Khối vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5894 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4919 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 19,98 | 100m |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 6 | Trải tấm nilon lót | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,08 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1782 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2216 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0359 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1845 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1152 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1324 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cổ móng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,168 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,71 | m3 |
| 15 | Bê tông giằng móng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,768 | m3 |
| 16 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 17 | Xây tường bó nền bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,6817 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,186 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền ram dốc, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,532 | m3 |
| 20 | Tấm ni lông lót nền | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,32 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0541 | tấn |
| 22 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,248 | 100m2 |
| 23 | Trải tấm nilon lót đan | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10,52 | m2 |
| 24 | trải tấm nilon lót nền | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 56,24 | m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm sàn, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4348 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1064 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,424 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1842 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,3856 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0419 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3315 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,7192 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1522 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,156 | m3 |
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,624 | m3 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,732 | m3 |
| 37 | Bê tông sàn lầu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,064 | m3 |
| 38 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,12 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0136 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0541 | tấn |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1581 | 100m2 |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,1856 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4439 | tấn |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sê nô, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,6245 | 100m2 |
| 45 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,5366 | m3 |
| 46 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,7814 | 100m2 |
| 47 | Hệ kèo mái ngói thép C10010Ra | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 67,48 | m |
| 48 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0845 | tấn |
| 49 | Hệ lito TS61 0.79TCT khoảng cách 30cm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 228,2 | m |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0185 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1457 | tấn |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2397 | 100m2 |
| 53 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,9652 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,6624 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống khoong nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12,8198 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,096 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 158,71 | m2 |
| 58 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 75,52 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12,58 | m2 |
| 60 | Trát lam nắng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,786 | m2 |
| 61 | Đóng trần nhôm sơn tĩnh định điện | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 50,56 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12,16 | m2 |
| 63 | Trát sê nô, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 42,48 | m2 |
| 64 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300cm2, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 62,59 | m2 |
| 66 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 60x240cm2, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,38 | m2 |
| 67 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm2, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 72,36 | m2 |
| 68 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 60x240cm2, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12,42 | m2 |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 138,4 | m |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 214,216 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 100,26 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 110,046 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 204,43 | m2 |
| 74 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 45,72 | m2 |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 45,72 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | m2 |
| 78 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0242 | tấn |
| 79 | Vách nhẹ compact dày 12mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 22,6 | m2 |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 81 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt co nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt cầu chặn rác cho miệng D90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC D90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 85 | Lắp đặt Co lơi nhựa uPVC D90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt nối giảm uPVC D90/60 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D49 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 90 | Lắp đặt co nhựa uPVC D49 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 92 | Lắp đặt co nhựa uPVC D60 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 93 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D60/49 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 94 | Lắp đặt si phong nhựa uPVC D60 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D60 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt nối giảm uPVC D60/49 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 98 | Lắp đặt co nhựa uPVC D114 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC D114/49 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D114 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt nối giảm uPVC D114/49 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D140 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt phễu thu nước sàn 150x150 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 104 | Hộp kiểm tra nhựa KT :200x300 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 105 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 106 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 108 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 109 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 111 | Lắp đặt co nhựa uPVC D21 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 112 | Lắp đặt Co nhựa ren trong uPVC D21 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 113 | Lắp đặt Tê giảm nhựa uPVC D27/21 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 114 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D27 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 115 | Lắp đặt Co nhựa uPVC D27 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 116 | Lắp Tê nhựa uPVC D27 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 117 | Lắp đặt van khóa uPVC D27 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 119 | Lắp đặt co nhựa uPVC D42 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 120 | Lắp đặt Tê giảm uPVC D42/27 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 121 | Lắp đặt nối nhựa uPVC D42 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt van khóa nhựa uPVC D42 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 123 | Hộp giấy lau tay Inox 304 KT 260x280x100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 124 | Hộp giấy vệ sinh Inox 304 KT 135x135x132 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 125 | Lắp đặt vòi nước inox 304 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 126 | Lắp đặt đèn DOWNLIGHT âm trần bóng led 12w D157 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 127 | Lắp đặt đèn DOWNLIGHT âm trần bóng led 12w D157 có bộ acquy dự phòng 2h | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 128 | Lắp đặt đèn DOWNLIGHT âm trần bóng led 9w D105 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 129 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu âm tường +(mặt + đế âm) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (mặt + đế âm) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt công tắc 3 hạt (mặt + đế âm) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt MCB - 2P 25A-6kA | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt MCB - 1P - 16A - 4.5kA | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 135 | Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 136 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 137 | Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 138 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa cứng D20mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D20mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 141 | Lắp đặt hộp nối ống D20 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 142 | Lắp đặt quạt đảo 80W + Công tắc điều khiển âm tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| E | Hạng mục: sửa chữa chi cục thuế thành phố thành câu lạc bộ hưu trí | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1572 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1368 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0121 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1217 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0432 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,317 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,216 | m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0281 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0187 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,113 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0065 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,1091 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5329 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1713 | 100m2 |
| 19 | Trải tấm nilon lót đan | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,8845 | m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5503 | 100m2 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,73 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4904 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2037 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,8912 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0957 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,248 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3451 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,6089 | m3 |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,5771 | m3 |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,6894 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0977 | tấn |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2861 | 100m2 |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,4054 | m3 |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dài 4.2dem | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,5976 | 100m2 |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,7291 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,7291 | tấn |
| 37 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4083 | tấn |
| 38 | Lắp vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4083 | tấn |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,136 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0578 | tấn |
| 41 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,51 | m3 |
| 42 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,2522 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,7621 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,216 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 165,763 | m2 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 152,568 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 59,58 | m2 |
| 48 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 63,62 | m2 |
| 49 | Lát gạch bậc tam cấp gạch Granite nhân tạo vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15,3 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 139,4 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch nhám 300x300mm2, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,997 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 318,32 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 123,2 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 258,22 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 262,26 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 63,62 | m2 |
| 57 | Trần tấm prima chống nước khung nổi 600x600 (VT+NC) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 98,797 | m2 |
| 58 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 19,68 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14,82 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,18 | m2 |
| 61 | Lam gió đúc sẵn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,731 | m2 |
| 62 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 139,4 | m2 |
| 63 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10,7668 | m3 |
| 64 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,768 | m3 |
| 65 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 67 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 68 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt MCB 1P 20A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 130 | m |
| 75 | Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 76 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 77 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 80 | Lắp đặt co nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt cầu chặn rác | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 84 | Lắp đặt Co nhựa D21 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 85 | Lắp đặt Tê nhựa D21 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 86 | Lắp đặt Van khóa nhựa D21 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 87 | Lắp đặt Co nhựa D27 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 88 | Lắp đặt Tê nhựa D27 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 89 | Lắp đặt Van khóa D27 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 91 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 92 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 93 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,115 | 100m3 |
| 96 | Trải tấm nilon chống mất nước | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 115 | m2 |
| 97 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,092 | 100m2 |
| 98 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3594 | tấn |
| 99 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,2 | m3 |
| 100 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,466 | 100m3 |
| 101 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2985 | 100m3 |
| 102 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 103 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,264 | m3 |
| 104 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,264 | m3 |
| 105 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2208 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 107 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,705 | 100m2 |
| 108 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,196 | m3 |
| 109 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1412 | tấn |
| 110 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0137 | tấn |
| 111 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0904 | 100m2 |
| 112 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,72 | m3 |
| 113 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 28 | 1cấu kiện |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 300mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| F | Hạng mục: San lấp mặt bằng | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,7301 | 100m3 |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 33 | cây |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,33 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 38,0846 | 100m3 |
| G | Hạng mục: Sân đường nội bộ, cây xanh, thoát nước, điện ngoại vi | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,3547 | 100m3 |
| 2 | Trải tấm nilon chống mất nước | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2.019,52 | m2 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,6927 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,273 | tấn |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 201,952 | m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0741 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4938 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4938 | 100m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.051,5 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (chỉ tính vật liệu + ca máy, do nhân công đã tính chung vào láng nền 3cm) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.051,5 | m2 |
| 11 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3cm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.051,5 | m2 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,78 | m3 |
| 13 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20,808 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,0404 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 19,257 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11,5542 | m3 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 174,21 | m2 |
| 18 | Trồng cây viền ắc ó | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 65,9 | m2 |
| 19 | Trông cây dầu (cao 4-5m đk>=15cm) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20 | Cây |
| 20 | Trồng cây thiên tuế (cao vuốt lá 1-1.5m) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | Cây |
| 21 | Trồng cây cau vua (chiều cao vuốt lá >=6m) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | Cây |
| 22 | Trồng cây hoàng hậu đỏ (cao 3-4m Đk>=10cm) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | Cây |
| 23 | Trồng cây tùng bách tán (Cao 5-6m đk 10-15cm) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | Cây |
| 24 | Trồng cây lộc vừng (Cao 6-7m đk 15cm) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | Cây |
| 25 | Trồng cây bồ đề (cao 6-7m đk 15-20cm) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Cây |
| 26 | Trồng cây sala (cao 6-7m đk 15cm) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | Cây |
| 27 | Trồng cây hồng lộc cắt xén cao >1.5m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 24 | Cây |
| 28 | Trồng cây tùng thấp >1.5m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | Cây |
| 29 | Trồng cây mai vạn phúc cao 0.7m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 42 | Cây |
| 30 | Đào cống thoát nước | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1885 | 100m3 |
| 31 | Đắp trả đất | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1335 | 100m3 |
| 32 | Đóng cọc tràm Fi 8-10cm, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,144 | 100m |
| 33 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,128 | m3 |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,128 | m3 |
| 35 | Lắp gối cống bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 36 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 13,48 | 1 đoạn ống |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,61 | 100m |
| 38 | Lắp đặt co PVC D27 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 70 | cái |
| 39 | Lắp Tê nhựa PVC D27 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 40 | Lắp đặt Đầu ren PVC D27 trong 21 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 61 | cái |
| 41 | Lắp đặt Van khóa D27 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Vòi phun tưới cây ren ngoài D21 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 61 | Cái |
| 43 | Lắp đặt bể nước Inox 0,3m3 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 44 | Lắp đặt máy bơm 2Hp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 45 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 46 | Lắp đặt MCB 15A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,0789 | 100m3 |
| 48 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,376 | 100m3 |
| 49 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,232 | 100m |
| 50 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 27,8483 | m3 |
| 51 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 27,8483 | m3 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,7065 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4263 | tấn |
| 54 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,6713 | 100m2 |
| 55 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 61,8513 | m3 |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,0816 | 100m2 |
| 57 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,9337 | tấn |
| 58 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20,28 | m3 |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 338 | 1cấu kiện |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 61 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | 1 đoạn ống |
| 62 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | 1 đoạn ống |
| 63 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 64 | Tháo dỡ cột bê tông chiều cao >10m (hoàn toàn bằng thủ công) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 65 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 66 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép. Tiết diện dây | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,105 | 1km dây |
| 67 | Rải căng cây nhôm, lõi thép, tiết diện dây | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,105 | 1km dây |
| 68 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,01 | km/dây |
| 69 | Lắp sứ hạ thế bằng thủ công: 3 sứ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Sứ |
| 70 | Dây chằng hạ áp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 71 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly >500m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,6 | Tấn/km |
| 72 | Công tác bốc dỡ phụ kiện các loại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,25 | Tấn |
| 73 | Cung cấp đà cản 1,2m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 74 | Cung cấp Bulong VR 22x600 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 75 | Cung cấp lông đền vuông D24 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 76 | Cung cấp trụ BTLT DƯL 8,5 m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 77 | Cung cấp Bulong 16x360 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Cung cấp cáp thép TK 35 mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | kg |
| 79 | Cung cấp bộ chống chằng hẹp trụ 1,2m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Cung cấp cọc néo ĐK 16: | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Cung cấp lông đền vuông ĐK 18 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Cung cấp sứ chằng hạ áp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Cung cấp yếm cable | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Cung cấp ống nhựa HDPE D32 màu cam | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Cung cấp giáp níu cáp ACX 50 - 70 mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Cung cấp bu lông 16x250 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Cung cấp khung đỡ 3 sứ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Cung cấp sứ ống chỉ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 89 | Cung cấp kẹp 2 rãnh song | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 90 | Cung cấp lông kẹp IPC 95/35 mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 91 | Cung cấp băng keo cách điện | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cuộn |
| 92 | Cung cấp mối nối kép A35 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Cung cấp cáp Duplex DuCV 2x10 mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 94 | Vận chuyển trụ BTLT 8,5m, trụ đà cản | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | chuyến |
| 95 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,04 | 1m3 |
| 96 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,37 | m3 |
| 97 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 98 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,144 | 100m3 |
| 99 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,096 | 100m3 |
| 100 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 101 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,57 | m3 |
| 102 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1548 | tấn |
| 103 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1548 | tấn |
| 104 | Cung cấp bulong M20x700 móng trụ đèn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 40 | Cái |
| 105 | Lắp dựng cột đèn thép liền cần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | 1 cột |
| 106 | Lắp bóng đèn NLMT 70 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| H | Hạng mục: Khu Từ trần | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 25,2 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11,82 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 90 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,9 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 47,65 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 340,5 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,865 | 100m3 |
| I | Hạng mục: Cổng hàng rào | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,9797 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,3198 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 54,63 | 100m |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,161 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,161 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,6633 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5102 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0715 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,127 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2049 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,584 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0522 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,394 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 22,2321 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1699 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,8059 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,154 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,1621 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,1042 | 100m2 |
| 20 | Trải tấm nilon lót đà kiềng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 18,3532 | m2 |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,7985 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,746 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2592 | 100m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,8942 | m3 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,976 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,9573 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1348 | tấn |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,3113 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,4567 | m3 |
| 30 | Lợp mái ngói âm dương 54v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5471 | 100m2 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 24,9809 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12,6079 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 25,2 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 482,9513 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 482,95 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 482,95 | m2 |
| 37 | Ốp đá granite màu đen vào tường, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 13,64 | m2 |
| 38 | Ốp đá granite màu trắng vào tường, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16,96 | m2 |
| 39 | Ốp đá granite màu đỏ vào tường, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 49,2 | m2 |
| 40 | Chữ đồng làm tên trường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,72 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 122,938 | m |
| 42 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 54 | m |
| 43 | Cung cấp cửa rào | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 26,95 | m2 |
| 44 | Gia công đầu rào | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15,2332 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 69,1332 | 1m2 |
| 46 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch gốm 200x200, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 105,1992 | m2 |
| 47 | Gia công cột bằng thép Inox 304 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,635 | tấn |
| 48 | Dây xích Inox 304 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 292,204 | m |
| 49 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1123 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0749 | 100m3 |
| 51 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 52 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0589 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0912 | tấn |
| 55 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,099 | 100m2 |
| 57 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,4969 | m3 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0199 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0847 | tấn |
| 60 | Ván khuôn đà kiềng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0678 | 100m2 |
| 61 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,678 | m3 |
| 62 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3024 | 100m3 |
| 63 | Trải tấm nilon lót đan | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 136,2 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,2696 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3484 | tấn |
| 66 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 13,556 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,7632 | m3 |
| 68 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1146 | tấn |
| 69 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0188 | tấn |
| 70 | Bulong neo M18 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 71 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3785 | tấn |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3785 | tấn |
| 73 | Gia công vì kèo thép hình D60x2.5 mạ kẽm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1664 | tấn |
| 74 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4.5dem | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,26 | 100m2 |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15,1184 | 1m2 |
| 76 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,756 | m3 |
| 77 | Tháo dỡ hàng rào khung thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 137,7593 | m2 |
| 78 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,8882 | m3 |
| 79 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,8888 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.22E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.64E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng/hạ tầng kỹ thuật từ cấp II trở lên có phần thi công móng cọc BTCT, khung BTCT; điện, cấp thoát nước. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.763.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.526.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây(Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/xây dựng công trình/hạ tầng kỹ thuật;(2) Đã từng làm chỉ huy trưởng một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị hợp đồng ≥12.763.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nền móng, kết cấu | 2 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây(Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/xây dựng công trình/hạ tầng kỹ thuật;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị hợp đồng ≥12.763.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thiện | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kiến trúc công trình;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị hợp đồng ≥12.763.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện các loại;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị hợp đồng ≥12.763.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành cấp thoát nước/hạ tầng kỹ thuật;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị hợp đồng ≥12.763.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc đạc/trắc địa các loại;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị hợp đồng ≥12.763.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ trong công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành an toàn lao động/bảo hộ lao động/môi trường/PCCC;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị hợp đồng ≥12.763.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thiết bị, lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng/vật liệu xây dựng/máy xây dựng;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị hợp đồng ≥12.763.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe đào | Dung tích gàu ≥0,4m3Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Xe ủi | Công suất ≥110CVCó giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Xe lu | Trọng tải≥9 tấnCó giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 4 | Ô tô tải | Trọng tải ≥05 tấnCó giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 5 | Thiết bị ép cọc | Bao gồm Máy ép cọc, lực ép ≥120 tấn; Cần trục ≥10 tấn và thiết bị phụ trợ kèm theo;Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 6 | Máy thủy bình | Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đươngCó giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 7 | Máy kinh vĩ/toàn đạc | Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đươngCó giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi