Gói thầu: Gói thầu số 12 - Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220824371-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2022 14:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng
Tên gói thầu Gói thầu số 12 - Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220201691
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-12 14:41:00 đến ngày 2022-08-22 14:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,233,020,503 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 270,000,000 VNĐ ((Hai trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.22E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.64E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng/hạ tầng kỹ thuật từ cấp II trở lên có phần thi công móng cọc BTCT, khung BTCT; điện, cấp thoát nước.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.763.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.526.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây(Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/xây dựng công trình/hạ tầng kỹ thuật;(2) Đã từng làm chỉ huy trưởng một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị hợp đồng ≥12.763.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nền móng, kết cấu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây(Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/xây dựng công trình/hạ tầng kỹ thuật;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị hợp đồng ≥12.763.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kiến trúc công trình;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị hợp đồng ≥12.763.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện các loại;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị hợp đồng ≥12.763.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành cấp thoát nước/hạ tầng kỹ thuật;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị hợp đồng ≥12.763.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc đạc/trắc địa các loại;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị hợp đồng ≥12.763.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ trong công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành an toàn lao động/bảo hộ lao động/môi trường/PCCC;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị hợp đồng ≥12.763.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thiết bị, lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng/vật liệu xây dựng/máy xây dựng;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị hợp đồng ≥12.763.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥0,4m3Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥110CVCó giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải≥9 tấnCó giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥05 tấnCó giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Thiết bị ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Bao gồm Máy ép cọc, lực ép ≥120 tấn; Cần trục ≥10 tấn và thiết bị phụ trợ kèm theo;Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đươngCó giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy kinh vĩ/toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đươngCó giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 12 - Thi công xây dựng công trình
Xây dựng Nhà tang lễ và Câu lạc bộ Hưu trí, tỉnh Sóc Trăng
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh (Nguồn vốn xổ số kiến thiết giai đoạn 2021-2025)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng , địa chỉ: Số 79 Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án 1, tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: Số 79, đườngNguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng.ĐT : 02993.822.334
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị tư vấn lậphồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng HTV. - Đơn vị tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Quy hoạch Xây dựng Sóc Trăng. - Đơn vị tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Xây dựng Thương mại và Dịch vụ STD. Địa chỉ: Số 17, ấp Thị Tứ, thị trấn Rạch Gòi, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang. - Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án 1, tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: Số 79, đườngNguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng , địa chỉ: Số 79 Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án 1, tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: Số 79, đườngNguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng.ĐT : 02993.822.334


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trìnhdân dụng/hạ tầng kỹ thuật từ hạng II trở lên; 2. Tài liệu về hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng; - Tài liệu về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế/văn bản xác nhận của chủ đầu tư); - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc Hồ sơ thanh toán/xác nhận của chủ đầu tư nếu nhà thầu mới hoàn thành phần lớn hợp đồng; - Hồ sơ thanh toán giữa chủ đầu tư/nhà thầu chính với nhà thầu (xác nhận thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…); - Tài liệu chứng minh nhà thầu là thầu phụ (khi nhà thầu là thầu phụ). 3. Tài liệu chứng minh về nhân sự, bao gồm: - Các tài liệu về hợp đồng theo quy định ở mục 2 nêu trên; - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng có thể hiện tên của nhân sự; - Hợp đồng lao động với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu). Nếu là nhân sự đi thuê thì phải cung cấp hợp đồng lao động của nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này; - Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu, nội dung cam kết này phải nêu rõ là nhân sự sẽ đến làm việc để xác minh, làm rõ khi bên mời thầu yêu cầu; - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ nhân sự nếu trúng thầu; - Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; - Các tài liệu khác khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT: Quyết định thành lập BCH công trình; hồ sơ chất lượng; bản vẽ hoàn công; nhật ký thi công; khi cần thiết thì Bên mời thầu sẽ mời trực tiếp các nhân sự đến làm việc để xác minh, làm rõ. 4. Tài liệu chứng minh về thiết bị, bao gồm: - Hóa đơn mua thiết bị và giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu theo quy định nêu trong E-HSMT; - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ thiết bị nếu trúng thầu; - Trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT, Bên mời thầu có thể mời trực tiếp cá nhân/tổ chức cho thuê thiết bị đến làm việc để xác minh, làm rõ.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 270.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án 1, tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: Số 79, đườngNguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng.ĐT : 02993.822.334
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 01 đường Châu Văn Tiếp, phường 2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.622.225; Fax: 02993.876.868.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: nhà tang lễ
1Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT7,0092tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,5507tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT24,7344tấn
4Gia công hộp đầu cọcTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,3196tấn
5Lót tấm ni lông đổ bê tôngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT9,7888100m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT14,8029100m2
7Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT221,4355m3
8Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT24,472100m
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1521 mối nối
10Cung cấp thép V63x63x6 nối cọcTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,9390.0
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4,104m3
12Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,6042100m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5,956m3
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,1176tấn
15Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,502100m2
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT34,11m3
17Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,4558tấn
18Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,6098tấn
19Ván khuôn giằng móngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,6195100m2
20Lót tấm ni lông đổ bê tôngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,7745100m2
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT16,195m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,2035100m3
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0963tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,4905tấn
25Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,213100m2
26Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1884100m2
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,0497m3
28Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,0387m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,2035100m3
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,5708tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4,4376tấn
32Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,015100m2
33Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,4538100m2
34Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT21,1404m3
35Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,5208m3
36Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,9587m3
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,6817tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,2364tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,2171tấn
40Lót tấm ni lông đổ bê tôngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,0629100m2
41Ván khuôn đà sàn nềnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,0646100m2
42Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT26,709m3
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,5456tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,0075tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,298tấn
46Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,6501100m2
47Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT21,4885m3
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1376tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,5822tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,6999tấn
51Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,6819100m2
52Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5,405m3
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,5355tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,3382tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,4575tấn
56Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,0647100m2
57Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT20,285m3
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,479tấn
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,3146tấn
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,5915tấn
61Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,2874100m2
62Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT20,0595m3
63Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn nền, đường kính cốt thép ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT9,2932tấn
64Lót tấm ni lông đổ bê tôngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT7,5507100m2
65Ván khuôn thép đan bó nềnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,16100m2
66Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT77,107m3
67Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT13,4004tấn
68Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT12,852100m2
69Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT103,5734m3
70Lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,148tấn
71Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,9106100m2
72Bê tông sê nô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT20,119m3
73Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,4368tấn
74Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,1786tấn
75Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,3812100m2
76Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT15,5059m3
77Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT15,8094m3
78Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6,3675m3
79Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4,7418100m3
80Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT48,3287m3
81Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT45,6686m3
82Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5,5688m3
83Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,1184m3
84Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,368m3
85Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT18,1345m3
86Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,4664m3
87Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT205,9252m2
88Ốp chân tường bằng gạch granite 200x300Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT7,8364m2
89Ốp tường bó nền bằng gạch thẻ 200x300, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT67,95m2
90Ốp đá granite đen An Khê vào tường (VL+NC)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT27,6m2
91Ốp đá granite vàng Bình Định vào tường (VL+NC)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,2m2
92Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không bả, sơn)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT328,3893m2
93Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT283,3601m2
94Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT297,6044m2
95Trát cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT247,8788m2
96Trát trụ trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT66,256m2
97Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT366,8m2
98Trát sê nô, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT370,2352m2
99Trát lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT262,7664m2
100Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT111,882m2
101Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT45,3288m2
102Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT275,5237m2
103Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1.269,2968m2
104Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT297,6044m2
105Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT66,256m2
106Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT363,8604m2
107Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1.643,8205m2
108Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT30,96m2
109Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT416,5m2
110Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT452,932m2
111Làm trần hộp kim nhôm 600x600, dày 0,7mm khung thép mạ kẽm (VL+NC)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT311,98m2
112Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT76,71m2
113Thi công rải đá sỏi ram dốcTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT18,9kg
114Lợp mái ngói âm dương 45v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT8,737100m2
115Lát nền bằng gạch granite 600x600 chống trơn, vữa XM M75, PCB40, vữa lót dày 3cmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT270,08m2
116Lát nền bằng gạch granite 600x600, vữa XM M75, PCB40, vữa lót dày 3cmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT403,266m2
117Đắp chỉ cột, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT85,248m
118Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT463,42m
119Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2201 cấu kiện
120Cung cấp lục bình bê tông đúc sẳn 150x150x750Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT220cái
121Cung cấp cửa đi gỗ nhóm II, kính cường lực dày 8lyTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT51,0772m2
122Cung cấp cửa sổ gỗ nhóm II, kính cường lực dày 8lyTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT31,0464m2
123Làm hoa văn gỗ khu cúngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1Bộ
124Làm bảng điện tử khu cúngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5,8368m2
125Vách ngăn di độngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT31,104m2
126Gia công khuôn bảo vệ cửa sổ bằng gỗTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT31,0464m2
127Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT123,41m
128Đổ dung dịch chống mối vào hố (2.5 lít chống mối/100 lít nước)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT9,264100Lít
129Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2100m
130Lắp đặt Tê nhựa D90Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT28cái
131Lắp đặt co nhựa PVC D90Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT28cái
132Lắp đặt ống nhựa PVC D27Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1100m
133Lắp đặt cầu chặn rác cho miệng D90Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT28Cái
134Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1.186m
135Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT232m
136Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT292m
137Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT100m
138Lắp đặt dây đơn 1x35mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT200m
139Lắp đặt ống nhựa cứng D20mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT320m
140Lắp đặt ống nhựa cứng D25mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT100m
141Lắp đặt ống nhựa xoắn D20mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT270m
142Lắp đặt hộp nối ống D20Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT30cái
143Lắp đặt hộp nối ống D25Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10cái
144Lắp đặt đèn 03 bóng led 1.2m - 3x36w, máng phản quang âm trầnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT16bộ
145Lắp đặt đèn 03 bóng led 1.2m - 3x36w, máng phản quang âm trần có bộ acquy dự phòng cho 1 bóngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT8bộ
146Lắp đặt đèn DOWNLIGHT âm trần bóng led 12w D157Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT26bộ
147Lắp đặt đèn DOWNLIGHT âm trần bóng led 12w D157 có bộ acquy dự phòng 2hTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT8bộ
148Lắp đặt công tắc 2 hạt (mặt + đế âm)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT7cái
149Lắp đặt công tắc 3 hạt (mặt + đế âm)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6cái
150Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu âm tường +(mặt + đế âm)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT30cái
151Lắp đặt MCB -2P 100A-35KATheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
152Lắp đặt MCB 2P-45A 6kATheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
153Lắp đặt MCB 2P 25A -6kATheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5cái
154Lắp đặt MCB 1P 16A-4.5kATheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3cái
155Lắp đặt tủ nhựa chứa MCB 4 ModuleTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2hộp
156Lắp đặt Vỏ tủ điện tầng (800x600x300) kèm theo thiết bịTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1hộp
157Lắp đặt ống nhựa cứng D32Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT20m
158Thiết bị cắt sét lan truyềnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1Bộ
159Kéo rải dây Cáp đồng trần 150mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT20m
160Đóng cọc tiếp địa thép V60x60x4Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT41 bộ
161Đầu coss ép đầu dây 1850Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3Cái
162Đầu coss ép đầu dây 70Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT24Cái
163Tụ bù 120kVARTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1Bộ
164Lắp đặt quạt trần 100kWTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT8cái
165Lắp đặt đồng hồ điệnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
166Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2máy
167Ống dẫn ga và bảo ôn 6.4/12.7Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10m
168Ống thoát nước ngưng D21Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT20m
169Ống thoát nước ngưng D27Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT180m
170Kéo rải dây cáp đồng trần 50mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT45m
171Ống nhựa cứng uPVC D25Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT45m
172Cọc tiếp địa mạ đồng D19 L=2.4mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT51 bộ
173Lắp đặt kim thu sét phóng tia tiên đạo R=85mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
174Hộp kiểm tra điện trở 200x200x50Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1Cái
175Lắp đặt ống thép D60 mạ kẽm nhúng nóng (chân trụ đỡ kim thu sét)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,025100m
176Lắp đặt ống thép D20 mạ kẽm nhúng nóng (chân trụ đỡ kim thu sét)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,04100m
177Cáp neo 6mm dài 10mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3Sợi
178Tăng đơ 12mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3Bộ
179Thép tấm 400x400x12mm (mạ kẽm)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1Tấm
180Thuốc hàn hóa nhiệt CADWELDTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2Lọ
181Bulong D12Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1Bộ
182Bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10Cái
183Bình chữa cháy khí CO2 MT 5kgTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT12Bình
184Giá đỡ bình chữa cháyTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6Cái
B Hạng mục: khối nhà ăn, bếp
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,6349100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,3408100m3
3Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT55,35100m
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6,692m3
5Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6,692m3
6Trải tấm nilon lótTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT11,86m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,5097tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,7694tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0794tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,4078tấn
11Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,3264100m2
12Ván khuôn giằng móngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,2768100m2
13Ván khuôn cổ móngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,4638100m2
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT13,379m3
15Bê tông giằng móng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,768m3
16Bê tông cổ móng , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,765m3
17Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0913100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0609100m3
19Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,595m3
20Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,106m3
21Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,316m3
22Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT28,791m2
23Gia công, lắp đặt cốt thép đan, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0271tấn
24Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,3519m3
25Than củi dày 100Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6kg
26Than xỉ dày 100Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10kg
27Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT51 cấu kiện
28Xây tường bó nền bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5,2572m3
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,7037100m3
30Bê tông nền ram dốc, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,533m3
31Tấm ni lông lót nềnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT15,33m2
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1254tấn
33Ván khuôn thép đà sàn nền trệtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,7758100m2
34Trải tấm nilon lót đanTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT37,95m2
35trải tấm nilon lót nềnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT213,15m2
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm sàn, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,3673100m2
37Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,6192100m2
38Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,1764100m2
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,5619tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4,3642tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,5941tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1665tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,0022tấn
44Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,5933tấn
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,8376tấn
46Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10,79m3
47Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT21,315m3
48Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT12,195m3
49Bê tông sàn lầu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6,192m3
50Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT7,0092m3
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1362tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,7847tấn
53Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,6406100m2
54Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4,6836m3
55Lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,9881tấn
56Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sê nô, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,1419100m2
57Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5,8278m3
58Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,3554100m2
59Hệ kèo mái ngói thép C10010RaTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT172,612m
60Hệ kèo mái ngói thép C7575RaTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT65,672m
61Hệ lito TS61 0.79TCT khoảng cách 30cmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT602,88m
62Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,2888tấn
63Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,2076tấn
64Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,5802tấn
65Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,8642100m2
66Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5,36m3
67Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT31,8312m3
68Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT15,4976m3
69Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6,88m2
70Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT351,895m2
71Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT129,045m2
72Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT16,38m2
73Trát lam nắng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT63,512m2
74Đóng trần nhôm sơn tĩnh định điệnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT166,5m2
75Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT62,56m2
76Trát sê nô, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT114,188m2
77Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT39,965m2
78Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm2, XM PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT226,0575m2
79Lát nền, sàn nhà vệ sinh gạch ceramic - Tiết diện gạch (300x300)mm2, XM PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT12,6025m2
80Ốp tường nhà vệ sinh, cao 1,8m - Tiết diện gạch (300x600)mm2, XM PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT39,96m2
81Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 60x240mm2, XM PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT16,98m2
82Ốp tường bếp - Tiết diện gạch 300x600mm2 XMPC40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT26,46m2
83Ốp gạch thẻ chân tường 60x240cm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT18,36m2
84Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT292m
85Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT493,767m2
86Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT207,985m2
87Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT271,497m2
88Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT430,255m2
89Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT135,408m2
90Lắp dựng cửa đi khung nhôm kínhTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT23,56m2
91Lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT37,47m2
92Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,3007tấn
93Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT46,6m2
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT46,61m2
95Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,6100m
96Lắp đặt ống nhựa PVC D27Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1100m
97Lắp đặt co nhựa D90Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT20cái
98Lắp đặt co nhựa PVC D90Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT20cái
99Lắp đặt cầu chặn rác cho miệng D90Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT20Cái
100Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC D90Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,3100m
101Lắp đặt Co lơi nhựa uPVC D90Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5cái
102Lắp đặt Tê nhựa uPVC D90Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5cái
103Lắp đặt Y nhựa uPVC D90Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
104Lắp đặt Nối giảm uPVC D90/60Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4cái
105Lắp đặt ống nhựa uPVC D49Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,3100m
106Lắp đặt co nhựa uPVC D49Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6cái
107Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,25100m
108Lắp đặt co nhựa uPVC D60Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6cái
109Lắp đặt si phong nhựa uPVC D60Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5cái
110Lắp đặt Y nhựa uPVC D60Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
111Lắp đặt nối giảm uPVC D60/49Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6cái
112Lắp đặt ống nhựa uPVC D114Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,2100m
113Lắp đặt co nhựa uPVC D114Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
114Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC D114/49Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
115Lắp đặt Y nhựa uPVC D114Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
116Lắp đặt nối giảm uPVC D114/49Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
117Lắp đặt Y nhựa uPVC D140Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
118Lắp đặt phễu thu nước sàn 150x150Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5cái
119Hộp kiểm tra nhựa KT :200x300Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6Cái
120Máy bơm trợ lực 750W 1HPTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
121Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2bộ
122Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1bể
123Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
124Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3bộ
125Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3cái
126Lắp đặt chậu rửa + vòiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1bộ
127Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4bộ
128Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2bộ
129Lắp đặt ống nhựa uPVC D21Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,2100m
130Lắp đặt co nhựa uPVC D21Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT11cái
131Lắp đặt Co nhựa ren trong uPVC D21Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT11cái
132Lắp đặt Tê giảm nhựa uPVC D27/21Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT12cái
133Lắp đặt Ống nhựa uPVC D27Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,3100m
134Lắp đặt Co nhựa uPVC D27Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6cái
135Lắp đặt Tê nhựa uPVC D27Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6cái
136Lắp đặt van khóa uPVC D27Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
137Lắp đặt ống nhựa uPVC D34Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,2100m
138Lắp đặt Co nhựa uPVC D34Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
139Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC D34/27Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
140Lắp đặt van khóa nhựa uPVC D34Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
141Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1100m
142Lắp đặt co nhựa uPVC D42Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
143Lắp đặt Tê giảm uPVC D42/27Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
144Lắp đặt Nối giảm nhựa uPVC 42/34Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
145Lắp đặt nối nhựa uPVC D42Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
146Lắp đặt van khóa nhựa uPVC D42Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
147Lắp đặt van giảm áp lực nhựa uPVC D42Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
148Lắp đặt ống nhựa uPVC D49Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,2100m
149Hộp giấy lau tay Inox 304 KT 260x280x100Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2Cái
150Hộp giấy vệ sinh Inox 304 KT 135x135x132Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3Cái
151Lắp đặt ông nhựa cứng D20Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT20m
152Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT40m
153Lắp đặt công tắc điện phao nướcTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
154Khoan giếng nước (NC+MTC+VT)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
155Lắp đặt đèn 03 bóng led 1.2m - 3x36w, máng phản quang âm trầnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT12bộ
156Lắp đặt đèn 03 bóng led 1.2m - 3x36w, máng phản quang âm trần có bộ acquy dự phòng cho 1 bóngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6bộ
157Lắp đặt đèn DOWNLIGHT âm trần bóng led 12w D157Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT8bộ
158Lắp đặt đèn DOWNLIGHT âm trần bóng led 12w D157 có bộ acquy dự phòng 2hTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4bộ
159Lắp đặt đèn DOWNLIGHT âm trần bóng led 6w D105Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT7bộ
160Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu âm tường +(mặt + đế âm)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT12cái
161Lắp đặt công tắc 2 hạt (mặt + đế âm)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT7cái
162Lắp đặt công tắc 3 hạt (mặt + đế âm)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4cái
163Lắp đặt MCB - 2P 45A-35kATheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
164Lắp đặt MCB - 2P 25A-6kATheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
165Lắp đặt MCB - 1P - 16A - 4.5kATheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
166Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT596m
167Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT182m
168Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT190m
169Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT50m
170Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT200m
171Lắp đặt ống nhựa cứng D20mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT150m
172Lắp đặt ống nhựa xoắn D20mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT150m
173Lắp đặt hộp nối ống D20Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT18cái
174Lắp đặt Vỏ tủ điện tầng (800x600x300) kèm theo thiết bịTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1hộp
175Lắp đặt quạt đảo 80W + Công tắc điều khiển âm tườngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT11cái
C Hạng mục: Khối Văn phòng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,5894100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,4682100m3
3Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT19,98100m
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,4m3
5Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,4m3
6Trải tấm nilon lótTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6,08m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1782tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,2216tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0359tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1845tấn
11Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1152100m2
12Ván khuôn giằng móngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1324100m2
13Ván khuôn cổ móngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,168100m2
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4,71m3
15Bê tông giằng móng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,596m3
16Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,84m3
17Xây tường bó nền thẳng bằng gạch đất sét không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,6209m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,186100m3
19Bê tông nền ram dốc, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,532m3
20Tấm ni lông lót nềnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5,32m2
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0541tấn
22Ván khuôn thép đà sànTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,2404100m2
23Trải tấm nilon lót đanTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10,52m2
24trải tấm nilon lót nềnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT56,24m2
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm sàn, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,4348100m2
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1064100m2
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,424100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1842tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,3695tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,5941tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0419tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,3315tấn
33Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,7192tấn
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1522tấn
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,156m3
36Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5,624m3
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,732m3
38Bê tông sàn lầu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,064m3
39Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,12m3
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0183tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0541tấn
42Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1581100m2
43Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,1856m3
44Lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,4439tấn
45Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sê nô, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,6245100m2
46Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,5366m3
47Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,7904100m2
48Hệ kèo mái ngói thép C10010RaTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT67,48m
49Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,087tấn
50Hệ lito TS61 0.79TCT khoảng cách 30cmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT228,2m
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0136tấn
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1008tấn
53Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1725100m2
54Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,7372m3
55Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,7758m3
56Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT12,612m3
57Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,8m2
58Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT150,79m2
59Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT122,4m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT12,58m2
61Trát lam nắng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT9,786m2
62Đóng trần nhôm sơn tĩnh định điệnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT50,56m2
63Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT12,16m2
64Trát sê nô, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT42,48m2
65Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10,8m2
66Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT62,57m2
67Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 60x240cm2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT9,32m2
68Ốp chân tường, viền tường viền trụ Tiết diện gạch 60x240cm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT12,42m2
69Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT148,8m
70Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT203,416m2
71Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT147,14m2
72Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT156,926m2
73Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT193,63m2
74Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT42,48m2
75Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT42,48m2
76Lắp dựng cửa đi khung nhôm kínhTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5,04m2
77Lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT8,64m2
78Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0996tấn
79Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT13,68m2
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT13,681m2
81Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,25100m
82Lắp đặt Tê nhựa D90Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT8cái
83Lắp đặt co nhựa PVC D90Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT8cái
84Lắp đặt cầu chặn rác cho miệng D90Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT8Cái
85Lắp đặt đèn 02 bóng led 0.6m - 3x36w, máng phản quang âm trầnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10bộ
86Lắp đặt đèn 02 bóng led 0.6m - 3x36w, máng phản quang âm trần có bộ acquy dự phòng cho 1 bóngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2bộ
87Lắp đặt đèn âm trần bóng led 12w D157Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1bộ
88Lắp đặt đèn âm trần bóng led 12w D157 có bộ acquy dự phòng 2hTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1bộ
89Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu âm tường +(mặt + đế âm)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10cái
90Lắp đặt công tắc 2 hạt (mặt + đế âm)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
91Lắp đặt công tắc 3 hạt (mặt + đế âm)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
92Lắp đặt MCB - 2P 25A-6kATheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
93Lắp đặt MCB - 1P - 16A - 4.5kATheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
94Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT120m
95Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT70m
96Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT90m
97Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT20m
98Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT50m
99Lắp đặt ống nhựa cứng D20mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT60m
100Lắp đặt ống nhựa xoắn D20mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT50m
101Lắp đặt hộp nối ống D20Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6cái
102Lắp đặt quạt đảo 80W + Công tắc điều khiển âm tườngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4cái
103Lắp đặt ống nhựa cứng D20mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT200m
104Cáp mạng UTP Cat 6 đôiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2100m
105Patch Panel 24 portTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1Cái
106Bộ chia mạng 8p 100mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3Cái
107Modem RouterTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1Cái
108Ỏ cắm mạng đơn (đế âm + hạt ổ cắm mạng + mặt nạ)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6Cái
109Bộ phát WifiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4Cái
110Tủ rack treo tường 10U-D400 (500x600x400)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3Cái
111Giắc cắm Rj45Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT12Cái
112Dây nhảy (Patch CORD)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10Bộ
113Bộ lưu điện (UPS)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1Bộ
114Tổng đài điện thoại 24CO - 10 máy nhánhTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1Cái
115Hộp cáp điện thoại 10 đôiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3Cái
116Lắp đặt ống nhựa cứng D20Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT30m
117Cáp điện thoại Cat 3 02 đôi (2x2x0.5)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT30m
118Ổ cắm điện thoại (đế âm + hạt ổ cắm mạng + mặt nạ)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1Cái
D Hạng mục: Khối vệ sinh
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,5894100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,4919100m3
3Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT19,98100m
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,4m3
5Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,4m3
6Trải tấm nilon lótTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6,08m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1782tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,2216tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0359tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1845tấn
11Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1152100m2
12Ván khuôn giằng móngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1324100m2
13Ván khuôn cổ móngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,168100m2
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4,71m3
15Bê tông giằng móng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,768m3
16Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,84m3
17Xây tường bó nền bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,6817m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,186100m3
19Bê tông nền ram dốc, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,532m3
20Tấm ni lông lót nềnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5,32m2
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0541tấn
22Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,248100m2
23Trải tấm nilon lót đanTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10,52m2
24trải tấm nilon lót nềnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT56,24m2
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm sàn, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,4348100m2
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1064100m2
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,424100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1842tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,3856tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0419tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,3315tấn
32Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,7192tấn
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1522tấn
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,156m3
35Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5,624m3
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,732m3
37Bê tông sàn lầu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,064m3
38Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,12m3
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0136tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0541tấn
41Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1581100m2
42Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,1856m3
43Lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,4439tấn
44Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sê nô, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,6245100m2
45Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,5366m3
46Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,7814100m2
47Hệ kèo mái ngói thép C10010RaTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT67,48m
48Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0845tấn
49Hệ lito TS61 0.79TCT khoảng cách 30cmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT228,2m
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0185tấn
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1457tấn
52Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,2397100m2
53Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,9652m3
54Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,6624m3
55Xây tường thẳng bằng gạch ống khoong nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT12,8198m3
56Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,096m2
57Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT158,71m2
58Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT75,52m2
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT12,58m2
60Trát lam nắng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT9,786m2
61Đóng trần nhôm sơn tĩnh định điệnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT50,56m2
62Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT12,16m2
63Trát sê nô, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT42,48m2
64Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10,8m2
65Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300cm2, XM PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT62,59m2
66Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 60x240cm2, XM PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,38m2
67Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm2, XM PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT72,36m2
68Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 60x240cm2, XM PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT12,42m2
69Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT138,4m
70Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT214,216m2
71Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT100,26m2
72Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT110,046m2
73Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT204,43m2
74Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT45,72m2
75Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT45,72m2
76Lắp dựng cửa đi khung nhôm kínhTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5,04m2
77Lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5m2
78Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0242tấn
79Vách nhẹ compact dày 12mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT22,6m2
80Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,25100m
81Lắp đặt Tê nhựa PVC D90Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT8cái
82Lắp đặt co nhựa PVC D90Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT8cái
83Lắp đặt cầu chặn rác cho miệng D90Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT8Cái
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC D90Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,3100m
85Lắp đặt Co lơi nhựa uPVC D90Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6cái
86Lắp đặt Tê nhựa uPVC D90Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5cái
87Lắp đặt Y nhựa uPVC D90Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
88Lắp đặt nối giảm uPVC D90/60Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6cái
89Lắp đặt ống nhựa uPVC D49Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,2100m
90Lắp đặt co nhựa uPVC D49Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10cái
91Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,3100m
92Lắp đặt co nhựa uPVC D60Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10cái
93Lắp đặt Tê nhựa uPVC D60/49Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10cái
94Lắp đặt si phong nhựa uPVC D60Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6cái
95Lắp đặt Y nhựa uPVC D60Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
96Lắp đặt nối giảm uPVC D60/49Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10cái
97Lắp đặt ống nhựa uPVC D114Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,3100m
98Lắp đặt co nhựa uPVC D114Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT8cái
99Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC D114/49Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
100Lắp đặt Y nhựa uPVC D114Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
101Lắp đặt nối giảm uPVC D114/49Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
102Lắp đặt Y nhựa uPVC D140Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
103Lắp đặt phễu thu nước sàn 150x150Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT8cái
104Hộp kiểm tra nhựa KT :200x300Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6Cái
105Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6bộ
106Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6cái
107Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT8bộ
108Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT8cái
109Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4bộ
110Lắp đặt ống nhựa uPVC D21Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,4100m
111Lắp đặt co nhựa uPVC D21Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT30cái
112Lắp đặt Co nhựa ren trong uPVC D21Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT30cái
113Lắp đặt Tê giảm nhựa uPVC D27/21Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT30cái
114Lắp đặt Ống nhựa uPVC D27Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,5100m
115Lắp đặt Co nhựa uPVC D27Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT12cái
116Lắp Tê nhựa uPVC D27Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10cái
117Lắp đặt van khóa uPVC D27Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
118Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,3100m
119Lắp đặt co nhựa uPVC D42Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5cái
120Lắp đặt Tê giảm uPVC D42/27Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5cái
121Lắp đặt nối nhựa uPVC D42Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
122Lắp đặt van khóa nhựa uPVC D42Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
123Hộp giấy lau tay Inox 304 KT 260x280x100Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2Cái
124Hộp giấy vệ sinh Inox 304 KT 135x135x132Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT8Cái
125Lắp đặt vòi nước inox 304Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2bộ
126Lắp đặt đèn DOWNLIGHT âm trần bóng led 12w D157Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1bộ
127Lắp đặt đèn DOWNLIGHT âm trần bóng led 12w D157 có bộ acquy dự phòng 2hTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1bộ
128Lắp đặt đèn DOWNLIGHT âm trần bóng led 9w D105Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT18bộ
129Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu âm tường +(mặt + đế âm)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
130Lắp đặt công tắc 2 hạt (mặt + đế âm)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
131Lắp đặt công tắc 3 hạt (mặt + đế âm)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
132Lắp đặt MCB - 2P 25A-6kATheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
133Lắp đặt MCB - 1P - 16A - 4.5kATheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
134Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT180m
135Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT70m
136Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10m
137Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT20m
138Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT50m
139Lắp đặt ống nhựa cứng D20mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT30m
140Lắp đặt ống nhựa xoắn D20mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT60m
141Lắp đặt hộp nối ống D20Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6cái
142Lắp đặt quạt đảo 80W + Công tắc điều khiển âm tườngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4cái
E Hạng mục: sửa chữa chi cục thuế thành phố thành câu lạc bộ hưu trí
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1572100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1368100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,864m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0121tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1217tấn
6Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,036100m2
7Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0432100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,317m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,216m3
10Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0281100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0187100m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,113m3
13Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0065tấn
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,12m3
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT41 cấu kiện
16Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4,1091m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,5329100m3
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1713100m2
19Trải tấm nilon lót đanTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5,8845m2
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,5503100m2
21Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,73m3
22Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,4904100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,2037tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,8912tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0957tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,248tấn
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,3451tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,6089m3
29Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4,5771m3
30Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,6894m3
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0977tấn
32Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,2861100m2
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,4054m3
34Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dài 4.2demTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,5976100m2
35Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,7291tấn
36Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,7291tấn
37Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,4083tấn
38Lắp vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,4083tấn
39Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,136100m2
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0578tấn
41Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,51m3
42Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,2522m3
43Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT9,7621m3
44Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,216m3
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT165,763m2
46Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT152,568m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT59,58m2
48Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT63,62m2
49Lát gạch bậc tam cấp gạch Granite nhân tạo vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT15,3m2
50Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT139,4m2
51Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch nhám 300x300mm2, XM PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6,997m2
52Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT318,32m2
53Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT123,2m2
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT258,22m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT262,26m2
56Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT63,62m2
57Trần tấm prima chống nước khung nổi 600x600 (VT+NC)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT98,797m2
58Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT19,68m2
59Lắp dựng cửa đi khung nhôm kínhTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT14,82m2
60Lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT9,18m2
61Lam gió đúc sẵnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6,731m2
62Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT139,4m2
63Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10,7668m3
64Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,768m3
65Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5cái
66Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10bộ
67Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3bộ
68Lắp đặt ô cắm đôiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5cái
69Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6cái
70Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3cái
71Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
72Lắp đặt MCB 1P 20ATheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5cái
73Lắp đặt đồng hồ Vôn kếTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
74Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT130m
75Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT120m
76Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT150m
77Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT150m
78Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT150m
79Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,5100m
80Lắp đặt co nhựa PVC D90Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4cái
81Lắp đặt cầu chặn rácTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4Cái
82Lắp đặt ống nhựa PVC D21Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,2100m
83Lắp đặt ống nhựa PVC D27Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,3100m
84Lắp đặt Co nhựa D21Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10cái
85Lắp đặt Tê nhựa D21Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10cái
86Lắp đặt Van khóa nhựa D21Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10cái
87Lắp đặt Co nhựa D27Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5cái
88Lắp đặt Tê nhựa D27Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5cái
89Lắp đặt Van khóa D27Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5cái
90Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1bộ
91Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1bộ
92Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1bộ
93Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1bộ
94Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
95Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,115100m3
96Trải tấm nilon chống mất nướcTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT115m2
97Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,092100m2
98Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,3594tấn
99Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT9,2m3
100Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,466100m3
101Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,2985100m3
102Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,9100m
103Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,264m3
104Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,264m3
105Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,2208tấn
106Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,05tấn
107Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,705100m2
108Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5,196m3
109Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1412tấn
110Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0137tấn
111Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0904100m2
112Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,72m3
113Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT281cấu kiện
114Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 300mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,12100m
F Hạng mục: San lấp mặt bằng
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,7301100m3
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT33cây
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,33100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT38,0846100m3
G Hạng mục: Sân đường nội bộ, cây xanh, thoát nước, điện ngoại vi
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,3547100m3
2Trải tấm nilon chống mất nướcTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2.019,52m2
3Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,6927100m2
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5,273tấn
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT201,952m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0741100m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,4938100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,4938100m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1.051,5m2
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (chỉ tính vật liệu + ca máy, do nhân công đã tính chung vào láng nền 3cm)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1.051,5m2
11Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3cmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1.051,5m2
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5,78m3
13Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT20,808m3
14Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mươngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,0404100m2
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT19,257m3
16Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT11,5542m3
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT174,21m2
18Trồng cây viền ắc óTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT65,9m2
19Trông cây dầu (cao 4-5m đk>=15cm)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT20Cây
20Trồng cây thiên tuế (cao vuốt lá 1-1.5m)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT12Cây
21Trồng cây cau vua (chiều cao vuốt lá >=6m)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4Cây
22Trồng cây hoàng hậu đỏ (cao 3-4m Đk>=10cm)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4Cây
23Trồng cây tùng bách tán (Cao 5-6m đk 10-15cm)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4Cây
24Trồng cây lộc vừng (Cao 6-7m đk 15cm)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3Cây
25Trồng cây bồ đề (cao 6-7m đk 15-20cm)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1Cây
26Trồng cây sala (cao 6-7m đk 15cm)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2Cây
27Trồng cây hồng lộc cắt xén cao >1.5mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT24Cây
28Trồng cây tùng thấp >1.5mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT12Cây
29Trồng cây mai vạn phúc cao 0.7mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT42Cây
30Đào cống thoát nướcTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1885100m3
31Đắp trả đấtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1335100m3
32Đóng cọc tràm Fi 8-10cm, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,144100m
33Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,128m3
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,128m3
35Lắp gối cống bằng thủ côngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT21 cấu kiện
36Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT13,481 đoạn ống
37Lắp đặt ống nhựa PVC D27Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5,61100m
38Lắp đặt co PVC D27Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT70cái
39Lắp Tê nhựa PVC D27Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT50cái
40Lắp đặt Đầu ren PVC D27 trong 21Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT61cái
41Lắp đặt Van khóa D27Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4cái
42Vòi phun tưới cây ren ngoài D21Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT61Cái
43Lắp đặt bể nước Inox 0,3m3Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1bể
44Lắp đặt máy bơm 2HpTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1Cái
45Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT30m
46Lắp đặt MCB 15ATheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
47Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5,0789100m3
48Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,376100m3
49Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5,232100m
50Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT27,8483m3
51Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT27,8483m3
52Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,7065tấn
53Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,4263tấn
54Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT8,6713100m2
55Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT61,8513m3
56Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,0816100m2
57Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,9337tấn
58Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT20,28m3
59Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3381cấu kiện
60Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT61cấu kiện
61Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT31 đoạn ống
62Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT81 đoạn ống
63Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3cái
64Tháo dỡ cột bê tông chiều cao >10m (hoàn toàn bằng thủ công)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1Cột
65Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1Cột
66Tháo hạ dây nhôm lõi thép. Tiết diện dây Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1051km dây
67Rải căng cây nhôm, lõi thép, tiết diện dây Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1051km dây
68Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,01km/dây
69Lắp sứ hạ thế bằng thủ công: 3 sứTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1Sứ
70Dây chằng hạ ápTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT11 bộ
71Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly >500mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,6Tấn/km
72Công tác bốc dỡ phụ kiện các loạiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,25Tấn
73Cung cấp đà cản 1,2mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1Cái
74Cung cấp Bulong VR 22x600Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1Cái
75Cung cấp lông đền vuông D24Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2Cái
76Cung cấp trụ BTLT DƯL 8,5 mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1Cái
77Cung cấp Bulong 16x360Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
78Cung cấp cáp thép TK 35 mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2kg
79Cung cấp bộ chống chằng hẹp trụ 1,2mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
80Cung cấp cọc néo ĐK 16:Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
81Cung cấp lông đền vuông ĐK 18Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
82Cung cấp sứ chằng hạ ápTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
83Cung cấp yếm cableTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
84Cung cấp ống nhựa HDPE D32 màu camTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
85Cung cấp giáp níu cáp ACX 50 - 70 mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
86Cung cấp bu lông 16x250Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
87Cung cấp khung đỡ 3 sứTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
88Cung cấp sứ ống chỉTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3cái
89Cung cấp kẹp 2 rãnh songTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3cái
90Cung cấp lông kẹp IPC 95/35 mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
91Cung cấp băng keo cách điệnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cuộn
92Cung cấp mối nối kép A35Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
93Cung cấp cáp Duplex DuCV 2x10 mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10m
94Vận chuyển trụ BTLT 8,5m, trụ đà cảnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1chuyến
95Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,041m3
96Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,37m3
97Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT11 cấu kiện
98Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,144100m3
99Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,096100m3
100Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,81m3
101Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4,57m3
102Gia công cột bằng thép tấmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1548tấn
103Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1548tấn
104Cung cấp bulong M20x700 móng trụ đènTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT40Cái
105Lắp dựng cột đèn thép liền cầnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT101 cột
106Lắp bóng đèn NLMT 70Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10bộ
H Hạng mục: Khu Từ trần
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT25,2100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT11,82100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT90m3
4Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5,9tấn
5Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT47,65100m2
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT340,5m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT7,865100m3
I Hạng mục: Cổng hàng rào
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,9797100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,3198100m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT54,63100m
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6,161m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6,161m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,6633tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,5102tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0715tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,127tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,2049tấn
11Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,584100m2
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0522100m2
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,394100m2
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT22,2321m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1699tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,8059tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,154tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,1621tấn
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,1042100m2
20Trải tấm nilon lót đà kiềngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT18,3532m2
21Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,7985100m2
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4,746m3
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,2592100m2
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,8942m3
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,976m3
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,9573tấn
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1348tấn
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,3113100m2
29Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT9,4567m3
30Lợp mái ngói âm dương 54v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,5471100m2
31Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT24,9809m3
32Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT12,6079m3
33Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT25,2m2
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT482,9513m2
35Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT482,95m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT482,95m2
37Ốp đá granite màu đen vào tường, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT13,64m2
38Ốp đá granite màu trắng vào tường, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT16,96m2
39Ốp đá granite màu đỏ vào tường, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT49,2m2
40Chữ đồng làm tên trườngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,72m2
41Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT122,938m
42Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT54m
43Cung cấp cửa ràoTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT26,95m2
44Gia công đầu ràoTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT15,2332m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT69,13321m2
46Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch gốm 200x200, XM PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT105,1992m2
47Gia công cột bằng thép Inox 304Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,635tấn
48Dây xích Inox 304Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT292,204m
49Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1123100m3
50Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0749100m3
51Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,72m3
52Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,72m3
53Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0589tấn
54Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0912tấn
55Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,04100m2
56Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,099100m2
57Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,4969m3
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0199tấn
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0847tấn
60Ván khuôn đà kiềngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0678100m2
61Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,678m3
62Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,3024100m3
63Trải tấm nilon lót đanTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT136,2m2
64Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,2696tấn
65Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,3484tấn
66Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT13,556m3
67Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,7632m3
68Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1146tấn
69Gia công cột bằng thép tấmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0188tấn
70Bulong neo M18Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT20Cái
71Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,3785tấn
72Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,3785tấn
73Gia công vì kèo thép hình D60x2.5 mạ kẽmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1664tấn
74Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4.5demTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,26100m2
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT15,11841m2
76Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,756m3
77Tháo dỡ hàng rào khung thépTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT137,7593m2
78Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤11cmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4,8882m3
79Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,8888m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.22E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.64E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng/hạ tầng kỹ thuật từ cấp II trở lên có phần thi công móng cọc BTCT, khung BTCT; điện, cấp thoát nước.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.763.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.526.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây(Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/xây dựng công trình/hạ tầng kỹ thuật;(2) Đã từng làm chỉ huy trưởng một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị hợp đồng ≥12.763.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.52
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nền móng, kết cấu 2 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây(Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/xây dựng công trình/hạ tầng kỹ thuật;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị hợp đồng ≥12.763.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thiện 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kiến trúc công trình;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị hợp đồng ≥12.763.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện các loại;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị hợp đồng ≥12.763.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành cấp thoát nước/hạ tầng kỹ thuật;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị hợp đồng ≥12.763.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc đạc/trắc địa các loại;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị hợp đồng ≥12.763.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ trong công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành an toàn lao động/bảo hộ lao động/môi trường/PCCC;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị hợp đồng ≥12.763.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thiết bị, lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng/vật liệu xây dựng/máy xây dựng;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị hợp đồng ≥12.763.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe đào Dung tích gàu ≥0,4m3Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu1
2 Xe ủi Công suất ≥110CVCó giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu1
3 Xe lu Trọng tải≥9 tấnCó giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu1
4 Ô tô tải Trọng tải ≥05 tấnCó giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu2
5 Thiết bị ép cọc Bao gồm Máy ép cọc, lực ép ≥120 tấn; Cần trục ≥10 tấn và thiết bị phụ trợ kèm theo;Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.1
6 Máy thủy bình Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đươngCó giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu2
7 Máy kinh vĩ/toàn đạc Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đươngCó giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->