Gói thầu: Thi công xây dựng Xây dựng nhà lưu trữ kết hợp phòng họp, nhà ăn tại Cơ quan – Công ty TNHH MTV Cao su Phú Riềng (Xây dựng và thiết bị)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220838132-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Cao su Phú Riềng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng Xây dựng nhà lưu trữ kết hợp phòng họp, nhà ăn tại Cơ quan – Công ty TNHH MTV Cao su Phú Riềng (Xây dựng và thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220823601 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn điều lệ hiện có |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-12 16:27:00 đến ngày 2022-08-22 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,041,831,795 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6562E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.312E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ≥ 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu 7.730.000.000 VND* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.730.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình)- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp;* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản photo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản photo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục phòng cháy, chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc xây dựng dân dụng.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ phòng cháy, chữa cháy còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc dân dụng+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ An toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy trộn bê tông dung tích >= 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản photo giấy tờ xe công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản photo giấy tờ xe công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV Cao su Phú Riềng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Xây dựng nhà lưu trữ kết hợp phòng họp, nhà ăn tại Cơ quan – Công ty TNHH MTV Cao su Phú Riềng (Xây dựng và thiết bị) Xây dựng nhà lưu trữ kết hợp phòng họp, nhà ăn tại Cơ quan – Công ty TNHH MTV Cao su Phú Riềng. 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn điều lệ hiện có |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực phù hợp với gói thầu đang xét do cơ quan có thẩm quyền cấp - Chứng chỉ thi công lĩnh vực phòng cháy, chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 115.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV cao su Phú Riềng. Địa chỉ: ĐT 741, Xã Phú Riềng, Huyện Phú Riềng, Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Hội đồng thành viên Công ty TNHH MTV cao su Phú Riềng. Địa chỉ: ĐT 741, Xã Phú Riềng, Huyện Phú Riềng, Bình Phước - Điện thoại: (02713) 777 970 Fax: (02713) 777 758 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: QL14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH MTV Cao su Phú Riềng. Địa chỉ: ĐT 741, Xã Phú Riềng, Huyện Phú Riềng, Bình Phước - Điện thoại: (027 13) 777 970 Fax: (02713) 777 758 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 5,32 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 3,27 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 3,15 | 100m3 |
| 4 | Mua đất sỏi đỏ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 315 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 3,15 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 6,3 | 100m3/1km |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 8,778 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 17,552 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 16,38 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 189,25 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 7,29 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 4,12 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2,11 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 54,61 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 167,04 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 48,727 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 165,564 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 14,239 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,37 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 19,04 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 11,53 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250(Bê tông cầu thang) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 7,16 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1,05 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 6,934 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 12,13 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn vách thang máy, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 13,422 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2,761 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1,77 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,62 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2,082 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 5,406 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 4,152 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1,73 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2,22 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 10,35 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1,244 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2,814 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 4,05 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 5,26 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 9,29 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 15,05 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 4,58 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,47 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2,24 | tấn |
| 50 | Gia công giằng mái thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,57 | tấn |
| 51 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,57 | tấn |
| B | KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 6,79 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 39,13 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 112,57 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 15,39 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 129,22 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 17,82 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 803,91 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2.392,4 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 308 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 415,5 | m2 |
| 11 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 85 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 528,5 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 135,44 | m2 |
| 14 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 73,48 | m2 |
| 15 | ST01- Lát nền đá granite nhàm mặt - sảnh ngoài nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 24,68 | m2 |
| 16 | ST01- Lát nền đá granite nhàm mặt - ngạch cửa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 19,87 | m2 |
| 17 | ST01 - Lát đá granite dày 20mm- sảnh ngoài nhà + bậc cấp sau nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 44,66 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 992,5 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 146,72 | m2 |
| 20 | TL02 - Gạch đồng chất chống trượt, vữa xi măng M75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 63,4 | m2 |
| 21 | F.pit_ Lớp vữa xi măng M100, tạo dốc i=2% về rốn thu nước, nơi mỏng nhất dày 20mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 3 | m2 |
| 22 | F.I_ Lớp vữa xi măng M100 có phụ gia chống thấm chỗ mỏng nhất dày 20mm, tạo dốc 1% về phễu thu - sân thượng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 106,62 | m2 |
| 23 | F.O_ Lớp vữa xi măng M100, có phụ gia chống thấm chỗ mỏng nhất dày 20mm, tạo dốc 1% về phễu thu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 89,94 | m2 |
| 24 | TL01_ Len chân tường gạch đồng chất chống trượt, kích thước 600x100mm, vữa xi măng M75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 43,3 | m2 |
| 25 | TL02_ Len chân tường gạch đồng chất chống trượt, kích thước 600x100mm, vữa xi măng M75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 211,29 | m2 |
| 26 | TL02 - Ốp gạch tường vệ sinh, kích thước 300x600mm, vữa xi măng M75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 211,29 | m2 |
| 27 | ST01_ Ốp tường đá granite/ marble - mặt đứng ngoài nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 25,65 | m2 |
| 28 | ST03_ Ốp tường đá granite mặt dựng thang máy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 27,36 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 58,37 | m2 |
| 30 | WP02 - Lớp chống thấm gốc Bitum - thang máy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 14,2 | m2 |
| 31 | WP01 - Lớp chống thấm gốc xi măng - hành lang, ban công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100,4 | m2 |
| 32 | WP01 - Lớp chống thấm gốc xi măng - sàn, tường vệ sinh | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 61,06 | m2 |
| 33 | WP01 - Lớp chống thấm gốc xi măng - mái, sê nô | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 194,86 | m2 |
| 34 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 716,38 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 803,91 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2.379,04 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - dầm, lanh tô, ô văng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 500,5 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - cột vách | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 348,68 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1.304,41 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2.727,72 | m2 |
| 41 | D1-Cửa đi 4 cánh mở; cừa nhôm Xingfa; kính cường lực dày 8mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 24 | m2 |
| 42 | D2-Cửa đi 2 cánh mở;cừa nhôm Xingfa; kính dán cường lực dày 8mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 36 | m2 |
| 43 | D3-Cửa đi 1 cánh mở; cừa nhôm Xingfa; kính dán cường lực dày 8mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 44 | D4-Cửa đi 2 cánh mở; cừa nhôm Xingfa; kính cường lực dày 8mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 9,6 | m2 |
| 45 | D5-Cửa đi 1 cánh mở; cừa nhôm Xingfa; kính mờ dày 6mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 46 | D6-Cửa đi kính cường lực dày 8mm, bản lề sàn, mở 2 chiều, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 12 | m2 |
| 47 | D7-Cửa đi 2 cánh mở; cừa nhôm Xingfa; kính cường lực dày 8mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 48 | D3a-Khung kính cố định; cừa nhôm Xingfa; kính cường lực dày 6mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 11,88 | m2 |
| 49 | D2a-Khung kính cố định;cừa nhôm Xingfa; kính cường lực dày 6mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 21,12 | m2 |
| 50 | FD-Khung kính cố định;cừa nhôm Xingfa; kính cường lực dày 6mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | m2 |
| 51 | S1-Cửa sổ khung kính cố định;cừa nhôm Xingfa, kính cường dày 8mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 44,32 | m2 |
| 52 | S2-Cửa sổ lùa 2 cánh mở; cừa nhôm Xingfa, kính trong dày 8mm; kích thước: (2000x2000)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 8 | m2 |
| 53 | S3-Cửa sổ lật;cừa nhôm Xingfa, kính dán dày 8mm; kích thước: (2770x1200)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 6,65 | m2 |
| 54 | S4-Cửa sổ lật;cừa nhôm Xingfa, kính dán dày 5mm; kích thước: (800x800)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1,28 | m2 |
| 55 | S5-Cửa sổ lật; cừa nhôm Xingfa, kính mờ dày 8mm; kích thước: (2800x800)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 4,48 | m2 |
| 56 | S6-Cửa sổ 2 cánh mở; cừa nhôm Xingfa, kính trong dày 8mm; kích thước: (1600x2200)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 3,52 | m2 |
| 57 | S7- Khung kính cố định, cừa nhôm Xingfa, kính trong cường lực dày 8mm; kích thước: (1800x2900)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 15,66 | m2 |
| 58 | S8- Khung kính cố định, cừa nhôm Xingfa, kính trong cường lực dày 8mm; kích thước: (1800x1200)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt mái kính, kính dán an toàn, dày 10mm ( bao gồm phụ kiện kèm theo, không bao gồm khung đỡ kết cấu) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 34,12 | m2 |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt lan can kính ban công, dày 10,38mm ( bao gồm phụ kiện kèm theo, không bao gồm khung đỡ kết cấu) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 26,7 | m2 |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt lan can inox | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 18 | md |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt lan can sắt cầu thang | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 32,65 | md |
| 63 | Lát đá granite dày 20mm, bệ WC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 64 | SXLD vách Compact nhà vệ sinh | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 56,4 | m2 |
| 65 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 13,406 | 100m2 |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 3 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 80 | cái |
| 4 | Vỏ tủ điện (thép không gỉ T=1.5mm) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | MCB 3P 63A 6kA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | MCB 3P 25A 4.5kA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | 1C-2.5mm² Cu/PVC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1.350 | m |
| 12 | 1C-4mm² Cu/PVC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 13 | 1C-4mm² Cu/XLPE/PVC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 14 | 1C-16mm² Cu/XLPE/PVC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 15 | 1C-16mm² Cu/PVC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 16 | Ống luồn PVC kèm phụ kiện D20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 525 | m |
| 17 | Vỏ tủ điện (âm tường) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 18 | MCB 3P 63A 15kA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | RCBO 2P 20A 30mA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 20 | MCB 3P 40A 4.5kA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | MCB 3P 16A 4.5kA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | MCB 1P 16A 4.5kA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 23 | 1C-2.5mm² Cu/PVC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1.050 | m |
| 24 | 1C-4mm² Cu/PVC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 363,6 | m |
| 25 | 1C-10mm² Cu/PVC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 26 | Ống luồn PVC kèm phụ kiện D20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 471,2 | m |
| 27 | Vỏ tủ điện (âm tường) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | MCB 1P 25A 4.5kA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | MCB 1P 16A 4.5kA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 31 | MCB 3P 25A 4.5kA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | 1C-4mm² Cu/PVC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 33 | Ống luồn PVC kèm phụ kiện D20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 34 | Đèn led panel 40w | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 75 | bộ |
| 35 | Đèn led downlight 15w | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 96 | bộ |
| 36 | Đèn led cầu thang 9w | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 37 | Đèn chùm trang trí | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 38 | Đèn led áp trần 18w + cover | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 73 | bộ |
| 39 | Đèn led pha 30W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 40 | Đèn thoát hiểm kèm ắc qui 2h | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | 5 đèn |
| 41 | Đèn thoát hiểm (hai mặt có mũi tên chỉ qua phải/trái) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 5 đèn |
| 42 | Đèn sự cố kèm ắc qui 2h | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 6,2 | 5 đèn |
| 43 | Công tắc đơn một chiều (công tắc + đế và phụ kiện) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 44 | Công tắc đôi một chiều (công tắc + đế và phụ kiện) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 45 | Công tắc ba một chiều (công tắc + đế và phụ kiện) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 46 | Công tắc đơn hai chiều (công tắc + đế và phụ kiện) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 47 | Công tắc đôi hai chiều (công tắc + đế và phụ kiện) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 48 | Ổ cắm âm tường (ổ cắm + đế và phụ kiện) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 49 | MCB-40A-4P | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | MCB-16A-1P | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Máng cáp 100x100x1.2 kèm phụ kiện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 52 | Kim thu sét phóng điện sớm, Rp=20m, Cấp bảo vệ 3 + trụ đở kim | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 54 | Hộp kiểm tra | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 55 | Cọc đồng D16, L=2.4m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 6 | cọc |
| 56 | Mối hàn hóa nhiệt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 57 | Thanh đồng tiếp địa (L=400xH=25, tiết diện 50mm2) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 10 mối nối |
| D | HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Ống nhựa PVC chôn ngầm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 2 | Cáp quang | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 3 | Ổ cắm mạng ( ổ cắm mạng + đế và phụ kiện) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 4 | Switch 16 cổng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Thiết bị phát wifi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 6 | Cáp mạng cat5e | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 320 | m |
| 7 | Ống luồn PVC kèm phụ kiện D20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 320 | m |
| E | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy địa chỉ, 2loop +nguồn dự phòng 24h (1h khi cháy) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy . | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2,7 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy . | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 5 chuông |
| 4 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 5 nút |
| 5 | Mô đun điều khiển | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy . | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 5 đèn |
| 7 | Cáp tín hiệu chống nhiễu, chống cháy 1x2Cx1.5mm² | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 8 | Cáp nguồn chống cháy 1x2Cx2.5mm² | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 9 | Ống luồn PVC kèm phụ kiện D20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| F | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Van cổng Dn100 (OS&Y) kèm công tác giám sát | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Van xả khí tự động Dn25 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Tủ báo cháy trong nhà 1400x550x300mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 5 | 1 trung tâm |
| 4 | Van góc chữa cháy DN50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Van góc chữa cháy DN50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | Lăng phun Ø13, khớp nối DN50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 7 | Nội qui tiêu lệnh | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 8 | Ống thép đen Dn25x3.2mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 9 | Ống thép đen Dn50x3.6mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 | 100m |
| 10 | Ống thép đen Dn80x4.0mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 11 | Ống thép đen đấu nối nguồn vào, đường kính 100mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 12 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy . | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2,8 | 10 đầu |
| 13 | Lắp đặt chuông báo cháy . | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 5 chuông |
| 14 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 5 nút |
| 15 | Lắp đặt nút nhấn kích hoạt xả khí | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 5 | nút |
| 16 | Lắp đặt nút nhấn trỉ hoãn kích hoạt xả khí | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 5 | nút |
| 17 | Lắp đặt nút chờ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 5 | nút |
| 18 | Lắp đặt đèn báo cháy . | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | 5 đèn |
| 19 | Lắp đặt đèn báo báo động âm thanh | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 10 | đèn |
| 20 | Lắp đặt đầu phun CO2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 32 | đầu |
| 21 | Lắp đặt van chọn lọc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 5 | van |
| 22 | Lắp đặt van điện từ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 5 | van |
| 23 | Lắp đặt công tắc áp suất 1/2'' | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt van một chiều 1/4'' | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 4 | van |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 26 | Cáp nguồn chống cháy 1x2Cx2.5mm² | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 27 | Ống luồn PVC kèm phụ kiện D20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| G | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Bồn cầu bệt 1 khối MS889DRE2#XW, kèm vòi xịt nước lạnh TVCF201 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 2 | Lavabo kèm vòi rữa LT5716#XW (KT500x350mm) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 3 | Âu tiểu nam KARAT K-17901X | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt tấm ngăn chậu tiểu nam | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 5 | Vòi nước Dn15 T23BQ13N | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 6 | Vòi tưới Dn15 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 7 | Van 1 chiều DN32 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Van cổng DN15 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Van cổng DN20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Van cổng DN25 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Van cổng DN32 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 12 | Van cổng DN40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Van xả khí tự động Dn25 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt phao ngắt nước tự động | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Bồn nước inox SUS304 - 3000L | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 16 | Ống PP-R Dn15 x 1.9 mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 17 | Ống PP-R Dn20 x 2.3 mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 18 | Ống PP-R Dn25 x 2.9 mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 19 | Ống PP-R Dn32 x 3.7 mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 20 | Ống PP-R Dn40 x 4.2 mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 21 | Co răng trong 90o PP-R Dn10 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 22 | Co răng trong 90o PP-R Dn15 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 31 | cái |
| 23 | Co 90o PP-R Dn10 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 24 | Co 90o PP-R Dn15 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 90 | cái |
| 25 | Co 90o PP-R Dn20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 23 | cái |
| 26 | Co 90o PP-R Dn25 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 23 | cái |
| 27 | Co 90o PP-R Dn32 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 28 | Măng sông PP-R Dn32 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 29 | Măng sông giảm PP-R Dn20/15 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 30 | Măng sông giảm PP-R Dn25/20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 32 | Tê PP-R Dn15 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 33 | Tê PP-R Dn20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 34 | Tê PP-R Dn25 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 35 | Tê PP-R Dn32 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 36 | Tê giảm PP-R Dn20/15 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 37 | Tê giảm PP-R Dn25/15 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Tê giảm PP-R Dn25/20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Tê giảm PP-R Dn32/20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Tê giảm PP-R Dn32/25 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| H | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Con thỏ (bẫy nước) Dn50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 2 | Thông tắc trên sàn Dn100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Thông tắc trên sàn Dn80 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Thông tắc (bít xả) Dn80 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Phễu thu sàn mặt gạch (chống hôi) DN50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 6 | Ống uPVC DN100x5.3mm (PN10) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1,3 | 100m |
| 7 | Ống uPVC DN80x4.3mm (PN10) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 8 | Ống uPVC DN50x3.0mm (PN10) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,95 | 100m |
| 9 | Ống uPVC DN32x2.1mm (PN12.5) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 10 | Co 90o uPVC Dn32 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Co 90o uPVC Dn50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 12 | Co 90o uPVC Dn100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Co 45o uPVC Dn32 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 14 | Co 45o uPVC Dn50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 66 | cái |
| 15 | Co 45o uPVC Dn80 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 16 | Co 45o uPVC Dn100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 17 | Nối uPVC Dn32 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 6,5 | cái |
| 18 | Nối uPVC Dn50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 19 | Nối uPVC Dn80 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 20 | Nối uPVC Dn100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 27 | cái |
| 21 | Nối giảm uPVC Dn50/32 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 22 | Tê uPVC Dn50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 23 | Tê uPVC Dn80 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Tê giảm uPVC Dn50/32 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Tê giảm uPVC Dn100/50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 26 | Chữ Y uPVC Dn32 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 27 | Chữ Y uPVC Dn50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Chữ Y uPVC Dn100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 29 | Chữ Y giảm uPVC Dn80/50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 30 | Chữ Y giảm uPVC Dn100/50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 31 | Chữ Y giảm uPVC Dn100/80 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| I | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Phễu thu nước mưa mái DN80 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Phễu thu nước mưa sàn DN50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 3 | Phễu thu nước mưa mái DN100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 4 | Ống uPVC DN50x3.0mm (PN10) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 5 | Ống uPVC DN80x4.3mm (PN10) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 6 | Ống uPVC DN100x5.3mm (PN10) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1,1 | 100m |
| 7 | Co 90o uPVC Dn50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Co 45o uPVC Dn50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 9 | Co 45o uPVC Dn80 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 10 | Co 45o uPVC Dn100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Nối uPVC Dn50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 12 | Nối uPVC Dn80 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 13 | Nối uPVC Dn100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 14 | Chữ Y uPVC Dn50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 15 | Chữ Y uPVC Dn80 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 16 | Chữ Y uPVC Dn100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Chữ Y giảm uPVC Dn80/50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Chữ Y giảm uPVC Dn100/50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Chữ Y giảm uPVC Dn100/80 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| J | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,228 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,94 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1,944 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 5,53 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 31,488 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 5,04 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 4 | đoạn ống |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,713 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,051 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | cấu kiện |
| K | ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 25 | máy |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 500 | m |
| L | THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Máy lạnh 5 HP | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 2 | Máy lạnh 2 HP | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 3 | Kệ sắt lưu trữ hồ sơ 600x1200x2400 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100 | cái |
| 4 | Thang máy 450kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Trung tâm báo cháy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Bình chữa cháy CO2 loại 68L bình nạp 45KG bao gồm van đầu chai, ống nối mềm, van 1 chiều. | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 7 | Bình chữa cháy bột khô (4KG) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 15 | bình |
| 8 | Bình chữa cháy khí CO2 (5KG) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 15 | bình |
| 9 | Bình kích cho van chọn vùng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 5 | bình |
| 10 | Tủ điều khiển chữa cháy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 11 | Tủ chữa cháy vách tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 12 | Cuộn vòi chữa cháy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6562E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.312E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ≥ 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu 7.730.000.000 VND* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.730.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình)- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp;* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản photo | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản photo | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục phòng cháy, chữa cháy | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc xây dựng dân dụng.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ phòng cháy, chữa cháy còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh lao động | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc dân dụng+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ An toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 |
| 2 | Đầm bàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 |
| 3 | Máy hàn xoay chiều | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 |
| 5 | Máy khoan bê tông | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 7 | Đầm cóc | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 |
| 8 | Máy trộn bê tông dung tích >= 250l | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 9 | Máy vận thăng hoặc máy tời | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy) | 2 |
| 10 | Máy đào | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản photo giấy tờ xe công chứng) | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10 tấn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản photo giấy tờ xe công chứng) | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi