Gói thầu: Thi công xây dựng Xây dựng nhà lưu trữ kết hợp phòng họp, nhà ăn tại Cơ quan – Công ty TNHH MTV Cao su Phú Riềng (Xây dựng và thiết bị)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220838132-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Cao su Phú Riềng
Tên gói thầu Thi công xây dựng Xây dựng nhà lưu trữ kết hợp phòng họp, nhà ăn tại Cơ quan – Công ty TNHH MTV Cao su Phú Riềng (Xây dựng và thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20220823601
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn điều lệ hiện có
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-12 16:27:00 đến ngày 2022-08-22 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,041,831,795 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6562E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.312E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ≥ 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu 7.730.000.000 VND* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.730.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình)- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp;* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản photo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản photo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục phòng cháy, chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc xây dựng dân dụng.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ phòng cháy, chữa cháy còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc dân dụng+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ An toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 3
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy trộn bê tông dung tích >= 250l
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản photo giấy tờ xe công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản photo giấy tờ xe công chứng)
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV Cao su Phú Riềng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng Xây dựng nhà lưu trữ kết hợp phòng họp, nhà ăn tại Cơ quan – Công ty TNHH MTV Cao su Phú Riềng (Xây dựng và thiết bị)
Xây dựng nhà lưu trữ kết hợp phòng họp, nhà ăn tại Cơ quan – Công ty TNHH MTV Cao su Phú Riềng.
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn điều lệ hiện có
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Cao su Phú Riềng , địa chỉ: Đường ĐT 741, Thôn Phú Thịnh, xã Phú Riềng, huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV cao su Phú Riềng. Địa chỉ: ĐT 741, Xã Phú Riềng, Huyện Phú Riềng, Bình Phước
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Phước. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước + Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Bom Bo. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Phước. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Bom Bo. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Cao su Phú Riềng , địa chỉ: Đường ĐT 741, Thôn Phú Thịnh, xã Phú Riềng, huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV cao su Phú Riềng. Địa chỉ: ĐT 741, Xã Phú Riềng, Huyện Phú Riềng, Bình Phước


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực phù hợp với gói thầu đang xét do cơ quan có thẩm quyền cấp - Chứng chỉ thi công lĩnh vực phòng cháy, chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 115.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV cao su Phú Riềng. Địa chỉ: ĐT 741, Xã Phú Riềng, Huyện Phú Riềng, Bình Phước
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Hội đồng thành viên Công ty TNHH MTV cao su Phú Riềng. Địa chỉ: ĐT 741, Xã Phú Riềng, Huyện Phú Riềng, Bình Phước - Điện thoại: (02713) 777 970 Fax: (02713) 777 758
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: QL14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH MTV Cao su Phú Riềng. Địa chỉ: ĐT 741, Xã Phú Riềng, Huyện Phú Riềng, Bình Phước - Điện thoại: (027 13) 777 970 Fax: (02713) 777 758
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KẾT CẤU
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật5,32100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật3,27100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật3,15100m3
4Mua đất sỏi đỏĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật315m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật3,15100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật6,3100m3/1km
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật8,778m3
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật17,552m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật16,38m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật189,25m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật7,29m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 150Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật4,12m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật2,11m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật54,61m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật167,04m3
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật48,727m3
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật165,564m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật14,239m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,37m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật19,04m3
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật11,53m3
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250(Bê tông cầu thang)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật7,16m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật1,05100m2
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật6,934100m2
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật12,13100m2
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn vách thang máy, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,21100m2
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật13,422100m2
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật2,761100m2
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật1,77100m2
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,62100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật2,082tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật5,406tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật4,152tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật1,73tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật2,22tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật10,35tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật1,244tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật2,814tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,16tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật4,05tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật5,26tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật9,29tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật15,05tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật4,58tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,47tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,3tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,15tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật1,8tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật2,24tấn
50Gia công giằng mái thépĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,57tấn
51Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,57tấn
B KIẾN TRÚC
1Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật6,79m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật39,13m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật112,57m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật15,39m3
5Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật129,22m3
6Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật17,82m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật803,91m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật2.392,4m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật308m2
10Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật415,5m2
11Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật85m2
12Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật528,5m2
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật135,44m2
14Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật73,48m2
15ST01- Lát nền đá granite nhàm mặt - sảnh ngoài nhàĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật24,68m2
16ST01- Lát nền đá granite nhàm mặt - ngạch cửaĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật19,87m2
17ST01 - Lát đá granite dày 20mm- sảnh ngoài nhà + bậc cấp sau nhàĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật44,66m2
18Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật992,5m2
19Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật146,72m2
20TL02 - Gạch đồng chất chống trượt, vữa xi măng M75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật63,4m2
21F.pit_ Lớp vữa xi măng M100, tạo dốc i=2% về rốn thu nước, nơi mỏng nhất dày 20mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật3m2
22F.I_ Lớp vữa xi măng M100 có phụ gia chống thấm chỗ mỏng nhất dày 20mm, tạo dốc 1% về phễu thu - sân thượngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật106,62m2
23F.O_ Lớp vữa xi măng M100, có phụ gia chống thấm chỗ mỏng nhất dày 20mm, tạo dốc 1% về phễu thuĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật89,94m2
24TL01_ Len chân tường gạch đồng chất chống trượt, kích thước 600x100mm, vữa xi măng M75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật43,3m2
25TL02_ Len chân tường gạch đồng chất chống trượt, kích thước 600x100mm, vữa xi măng M75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật211,29m2
26TL02 - Ốp gạch tường vệ sinh, kích thước 300x600mm, vữa xi măng M75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật211,29m2
27ST01_ Ốp tường đá granite/ marble - mặt đứng ngoài nhàĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật25,65m2
28ST03_ Ốp tường đá granite mặt dựng thang máyĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật27,36m2
29Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật58,37m2
30WP02 - Lớp chống thấm gốc Bitum - thang máyĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật14,2m2
31WP01 - Lớp chống thấm gốc xi măng - hành lang, ban côngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật100,4m2
32WP01 - Lớp chống thấm gốc xi măng - sàn, tường vệ sinhĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật61,06m2
33WP01 - Lớp chống thấm gốc xi măng - mái, sê nôĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật194,86m2
34Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật716,38m2
35Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật803,91m2
36Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật2.379,04m2
37Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - dầm, lanh tô, ô văngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật500,5m2
38Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - cột váchĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật348,68m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật1.304,41m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật2.727,72m2
41D1-Cửa đi 4 cánh mở; cừa nhôm Xingfa; kính cường lực dày 8mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật24m2
42D2-Cửa đi 2 cánh mở;cừa nhôm Xingfa; kính dán cường lực dày 8mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật36m2
43D3-Cửa đi 1 cánh mở; cừa nhôm Xingfa; kính dán cường lực dày 8mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật5,4m2
44D4-Cửa đi 2 cánh mở; cừa nhôm Xingfa; kính cường lực dày 8mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật9,6m2
45D5-Cửa đi 1 cánh mở; cừa nhôm Xingfa; kính mờ dày 6mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật10,8m2
46D6-Cửa đi kính cường lực dày 8mm, bản lề sàn, mở 2 chiều, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật12m2
47D7-Cửa đi 2 cánh mở; cừa nhôm Xingfa; kính cường lực dày 8mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật4,8m2
48D3a-Khung kính cố định; cừa nhôm Xingfa; kính cường lực dày 6mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật11,88m2
49D2a-Khung kính cố định;cừa nhôm Xingfa; kính cường lực dày 6mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật21,12m2
50FD-Khung kính cố định;cừa nhôm Xingfa; kính cường lực dày 6mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật2,4m2
51S1-Cửa sổ khung kính cố định;cừa nhôm Xingfa, kính cường dày 8mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật44,32m2
52S2-Cửa sổ lùa 2 cánh mở; cừa nhôm Xingfa, kính trong dày 8mm; kích thước: (2000x2000)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật8m2
53S3-Cửa sổ lật;cừa nhôm Xingfa, kính dán dày 8mm; kích thước: (2770x1200)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật6,65m2
54S4-Cửa sổ lật;cừa nhôm Xingfa, kính dán dày 5mm; kích thước: (800x800)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật1,28m2
55S5-Cửa sổ lật; cừa nhôm Xingfa, kính mờ dày 8mm; kích thước: (2800x800)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật4,48m2
56S6-Cửa sổ 2 cánh mở; cừa nhôm Xingfa, kính trong dày 8mm; kích thước: (1600x2200)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật3,52m2
57S7- Khung kính cố định, cừa nhôm Xingfa, kính trong cường lực dày 8mm; kích thước: (1800x2900)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật15,66m2
58S8- Khung kính cố định, cừa nhôm Xingfa, kính trong cường lực dày 8mm; kích thước: (1800x1200)mm, ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật6,48m2
59Cung cấp và lắp đặt mái kính, kính dán an toàn, dày 10mm ( bao gồm phụ kiện kèm theo, không bao gồm khung đỡ kết cấu)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật34,12m2
60Cung cấp và lắp đặt lan can kính ban công, dày 10,38mm ( bao gồm phụ kiện kèm theo, không bao gồm khung đỡ kết cấu)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật26,7m2
61Cung cấp và lắp đặt lan can inoxĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật18md
62Cung cấp và lắp đặt lan can sắt cầu thangĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật32,65md
63Lát đá granite dày 20mm, bệ WCĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật6,48m2
64SXLD vách Compact nhà vệ sinhĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật56,4m2
65Lắp đặt gương soiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật4cái
66Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật200m
67Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật13,406100m2
C HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật80m
2Lắp đặt dây đơn Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật80m
3Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật80cái
4Vỏ tủ điện (thép không gỉ T=1.5mm)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật1hộp
5Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200AmpeĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật1cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật7cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật8cái
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật1cái
9MCB 3P 63A 6kAĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật1cái
10MCB 3P 25A 4.5kAĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật3cái
111C-2.5mm² Cu/PVCĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật1.350m
121C-4mm² Cu/PVCĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật60m
131C-4mm² Cu/XLPE/PVCĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật15m
141C-16mm² Cu/XLPE/PVCĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật40m
151C-16mm² Cu/PVCĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật10m
16Ống luồn PVC kèm phụ kiện D20Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật525m
17Vỏ tủ điện (âm tường)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật1hộp
18MCB 3P 63A 15kAĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật1cái
19RCBO 2P 20A 30mAĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật7cái
20MCB 3P 40A 4.5kAĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật1cái
21MCB 3P 16A 4.5kAĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật1cái
22MCB 1P 16A 4.5kAĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật9cái
231C-2.5mm² Cu/PVCĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật1.050m
241C-4mm² Cu/PVCĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật363,6m
251C-10mm² Cu/PVCĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật60m
26Ống luồn PVC kèm phụ kiện D20Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật471,2m
27Vỏ tủ điện (âm tường)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật1hộp
28Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật1cái
29MCB 1P 25A 4.5kAĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật1cái
30MCB 1P 16A 4.5kAĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật5cái
31MCB 3P 25A 4.5kAĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật1cái
321C-4mm² Cu/PVCĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật90m
33Ống luồn PVC kèm phụ kiện D20Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật30m
34Đèn led panel 40wĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật75bộ
35Đèn led downlight 15wĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật96bộ
36Đèn led cầu thang 9wĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật8bộ
37Đèn chùm trang tríĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật1bộ
38Đèn led áp trần 18w + coverĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật73bộ
39Đèn led pha 30WĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật3bộ
40Đèn thoát hiểm kèm ắc qui 2hĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật2,45 đèn
41Đèn thoát hiểm (hai mặt có mũi tên chỉ qua phải/trái)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,85 đèn
42Đèn sự cố kèm ắc qui 2hĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật6,25 đèn
43Công tắc đơn một chiều (công tắc + đế và phụ kiện)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật8cái
44Công tắc đôi một chiều (công tắc + đế và phụ kiện)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật14cái
45Công tắc ba một chiều (công tắc + đế và phụ kiện)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật4cái
46Công tắc đơn hai chiều (công tắc + đế và phụ kiện)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật14cái
47Công tắc đôi hai chiều (công tắc + đế và phụ kiện)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật4cái
48Ổ cắm âm tường (ổ cắm + đế và phụ kiện)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật36cái
49MCB-40A-4PĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật2cái
50MCB-16A-1PĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật2cái
51Máng cáp 100x100x1.2 kèm phụ kiệnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật40m
52Kim thu sét phóng điện sớm, Rp=20m, Cấp bảo vệ 3 + trụ đở kimĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật1cái
53Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật50m
54Hộp kiểm traĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật2bộ
55Cọc đồng D16, L=2.4mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật6cọc
56Mối hàn hóa nhiệtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật12bộ
57Thanh đồng tiếp địa (L=400xH=25, tiết diện 50mm2)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,110 mối nối
D HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ
1Ống nhựa PVC chôn ngầmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,5100m
2Cáp quangĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật80m
3Ổ cắm mạng ( ổ cắm mạng + đế và phụ kiện)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật8cái
4Switch 16 cổngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật2bộ
5Thiết bị phát wifiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật6bộ
6Cáp mạng cat5eĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật320m
7Ống luồn PVC kèm phụ kiện D20Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật320m
E HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Trung tâm báo cháy địa chỉ, 2loop +nguồn dự phòng 24h (1h khi cháy)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật11 trung tâm
2Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy .Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật2,710 đầu
3Lắp đặt chuông báo cháy .Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật1,25 chuông
4Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp .Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật1,25 nút
5Mô đun điều khiểnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật6bộ
6Lắp đặt đèn báo cháy .Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật1,25 đèn
7Cáp tín hiệu chống nhiễu, chống cháy 1x2Cx1.5mm²Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật250m
8Cáp nguồn chống cháy 1x2Cx2.5mm²Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật250m
9Ống luồn PVC kèm phụ kiện D20Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật250m
F HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Van cổng Dn100 (OS&Y) kèm công tác giám sátĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật1cái
2Van xả khí tự động Dn25Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật1cái
3Tủ báo cháy trong nhà 1400x550x300mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật51 trung tâm
4Van góc chữa cháy DN50Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật6cái
5Van góc chữa cháy DN50Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật6cái
6Lăng phun Ø13, khớp nối DN50Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật6bộ
7Nội qui tiêu lệnhĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật3bộ
8Ống thép đen Dn25x3.2mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,7100m
9Ống thép đen Dn50x3.6mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật2100m
10Ống thép đen Dn80x4.0mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,6100m
11Ống thép đen đấu nối nguồn vào, đường kính 100mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,5100m
12Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy .Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật2,810 đầu
13Lắp đặt chuông báo cháy .Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật1,25 chuông
14Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp .Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật1,25 nút
15Lắp đặt nút nhấn kích hoạt xả khíĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật5nút
16Lắp đặt nút nhấn trỉ hoãn kích hoạt xả khíĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật5nút
17Lắp đặt nút chờĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật5nút
18Lắp đặt đèn báo cháy .Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật15 đèn
19Lắp đặt đèn báo báo động âm thanhĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật10đèn
20Lắp đặt đầu phun CO2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật32đầu
21Lắp đặt van chọn lọcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật5van
22Lắp đặt van điện từĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật5van
23Lắp đặt công tắc áp suất 1/2''Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật5cái
24Lắp đặt van một chiều 1/4''Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật4van
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật400m
26Cáp nguồn chống cháy 1x2Cx2.5mm²Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật400m
27Ống luồn PVC kèm phụ kiện D20Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật400m
G HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1Bồn cầu bệt 1 khối MS889DRE2#XW, kèm vòi xịt nước lạnh TVCF201Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật14bộ
2Lavabo kèm vòi rữa LT5716#XW (KT500x350mm)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật12bộ
3Âu tiểu nam KARAT K-17901XĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật12bộ
4Lắp đặt tấm ngăn chậu tiểu namĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật12cái
5Vòi nước Dn15 T23BQ13NĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật5cái
6Vòi tưới Dn15Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật3bộ
7Van 1 chiều DN32Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật2cái
8Van cổng DN15Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật6cái
9Van cổng DN20Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật2cái
10Van cổng DN25Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật2cái
11Van cổng DN32Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật8cái
12Van cổng DN40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật1cái
13Van xả khí tự động Dn25Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật1cái
14Lắp đặt phao ngắt nước tự độngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật1cái
15Bồn nước inox SUS304 - 3000LĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật1bể
16Ống PP-R Dn15 x 1.9 mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,7100m
17Ống PP-R Dn20 x 2.3 mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,8100m
18Ống PP-R Dn25 x 2.9 mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,6100m
19Ống PP-R Dn32 x 3.7 mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,5100m
20Ống PP-R Dn40 x 4.2 mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,3100m
21Co răng trong 90o PP-R Dn10Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật12cái
22Co răng trong 90o PP-R Dn15Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật31cái
23Co 90o PP-R Dn10Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật15cái
24Co 90o PP-R Dn15Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật90cái
25Co 90o PP-R Dn20Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật23cái
26Co 90o PP-R Dn25Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật23cái
27Co 90o PP-R Dn32Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật4cái
28Măng sông PP-R Dn32Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật12cái
29Măng sông giảm PP-R Dn20/15Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật32cái
30Măng sông giảm PP-R Dn25/20Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật32cái
31Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật12cái
32Tê PP-R Dn15Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật15cái
33Tê PP-R Dn20Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật10cái
34Tê PP-R Dn25Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật8cái
35Tê PP-R Dn32Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật9cái
36Tê giảm PP-R Dn20/15Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật11cái
37Tê giảm PP-R Dn25/15Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật2cái
38Tê giảm PP-R Dn25/20Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật2cái
39Tê giảm PP-R Dn32/20Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật2cái
40Tê giảm PP-R Dn32/25Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật2cái
H HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI
1Con thỏ (bẫy nước) Dn50Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật18cái
2Thông tắc trên sàn Dn100Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật2cái
3Thông tắc trên sàn Dn80Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật2cái
4Thông tắc (bít xả) Dn80Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật4cái
5Phễu thu sàn mặt gạch (chống hôi) DN50Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật14cái
6Ống uPVC DN100x5.3mm (PN10)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật1,3100m
7Ống uPVC DN80x4.3mm (PN10)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,8100m
8Ống uPVC DN50x3.0mm (PN10)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,95100m
9Ống uPVC DN32x2.1mm (PN12.5)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,5100m
10Co 90o uPVC Dn32Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật6cái
11Co 90o uPVC Dn50Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật60cái
12Co 90o uPVC Dn100Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật3cái
13Co 45o uPVC Dn32Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật5cái
14Co 45o uPVC Dn50Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật66cái
15Co 45o uPVC Dn80Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật6cái
16Co 45o uPVC Dn100Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật36cái
17Nối uPVC Dn32Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật6,5cái
18Nối uPVC Dn50Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật30cái
19Nối uPVC Dn80Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật16cái
20Nối uPVC Dn100Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật27cái
21Nối giảm uPVC Dn50/32Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật7cái
22Tê uPVC Dn50Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật36cái
23Tê uPVC Dn80Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật2cái
24Tê giảm uPVC Dn50/32Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật4cái
25Tê giảm uPVC Dn100/50Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật5cái
26Chữ Y uPVC Dn32Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật7cái
27Chữ Y uPVC Dn50Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật2cái
28Chữ Y uPVC Dn100Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật6cái
29Chữ Y giảm uPVC Dn80/50Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật18cái
30Chữ Y giảm uPVC Dn100/50Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật3cái
31Chữ Y giảm uPVC Dn100/80Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật2cái
I HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1Phễu thu nước mưa mái DN80Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật2cái
2Phễu thu nước mưa sàn DN50Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật10cái
3Phễu thu nước mưa mái DN100Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật7cái
4Ống uPVC DN50x3.0mm (PN10)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,3100m
5Ống uPVC DN80x4.3mm (PN10)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,5100m
6Ống uPVC DN100x5.3mm (PN10)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật1,1100m
7Co 90o uPVC Dn50Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật4cái
8Co 45o uPVC Dn50Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật10cái
9Co 45o uPVC Dn80Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật9cái
10Co 45o uPVC Dn100Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật4cái
11Nối uPVC Dn50Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật13cái
12Nối uPVC Dn80Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật13cái
13Nối uPVC Dn100Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật11cái
14Chữ Y uPVC Dn50Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật7cái
15Chữ Y uPVC Dn80Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật6cái
16Chữ Y uPVC Dn100Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật2cái
17Chữ Y giảm uPVC Dn80/50Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật1cái
18Chữ Y giảm uPVC Dn100/50Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật2cái
19Chữ Y giảm uPVC Dn100/80Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật2cái
J BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,228100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,94m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật1,944m3
4Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật5,53m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật31,488m2
6Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật5,04m2
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật4đoạn ống
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,713m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,04100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,051tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật1cấu kiện
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật1cấu kiện
K ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật25máy
2Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật1,5100m
3Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật1100m
4Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật100m
5Lắp đặt dây đơn Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật500m
L THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH
1Máy lạnh 5 HPĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật16cái
2Máy lạnh 2 HPĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật9cái
3Kệ sắt lưu trữ hồ sơ 600x1200x2400Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật100cái
4Thang máy 450kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật1cái
5Trung tâm báo cháyĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật1cái
6Bình chữa cháy CO2 loại 68L bình nạp 45KG bao gồm van đầu chai, ống nối mềm, van 1 chiều.Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật18cái
7Bình chữa cháy bột khô (4KG)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật15bình
8Bình chữa cháy khí CO2 (5KG)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật15bình
9Bình kích cho van chọn vùngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật5bình
10Tủ điều khiển chữa cháyĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật5cái
11Tủ chữa cháy vách tườngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật6cái
12Cuộn vòi chữa cháyĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6562E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.312E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ≥ 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu 7.730.000.000 VND* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.730.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình)- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp;* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản photo32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản photo32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục phòng cháy, chữa cháy 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc xây dựng dân dụng.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ phòng cháy, chữa cháy còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu32
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh lao động 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc dân dụng+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ An toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu32
7 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)3
2 Đầm bàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)3
3 Máy hàn xoay chiều - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)3
4 Máy cắt gạch đá - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)3
5 Máy khoan bê tông - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
6 Máy cắt uốn thép - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
7 Đầm cóc - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)3
8 Máy trộn bê tông dung tích >= 250l Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
9 Máy vận thăng hoặc máy tời - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy)2
10 Máy đào - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản photo giấy tờ xe công chứng)1
11 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10 tấn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản photo giấy tờ xe công chứng)3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->