Gói thầu: E-SCL22.28 - Cung cấp vật tư vật liệu phụ phục vụ thay thế cáp dầu 220kV Tổ máy H3, H5 - NMTĐ Hòa Bình (lần 2)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220805280-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM DỊCH VỤ SỬA CHỮA EVN - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM
Tên gói thầu E-SCL22.28 - Cung cấp vật tư vật liệu phụ phục vụ thay thế cáp dầu 220kV Tổ máy H3, H5 - NMTĐ Hòa Bình (lần 2)
Số hiệu KHLCNT 20220800669
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SCL năm 2022 do EVN cấp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-12 15:38:00 đến ngày 2022-08-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 950,608,863 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng: cung cấp vật tư thiết bị cơ điện và đáp ứng một trong các yêu cầu sau:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 660.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.320.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
E-CDNT 1.2 E-SCL22.28 - Cung cấp vật tư vật liệu phụ phục vụ thay thế cáp dầu 220kV Tổ máy H3, H5 - NMTĐ Hòa Bình (lần 2)
Thay thế cáp dầu 220KV tổ máy H3, H5 của Công ty thủy điện Hòa Bình năm 2022.
60 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí SCL năm 2022 do EVN cấp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN – CN Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Số 11, phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.66941634; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam , địa chỉ: Số 11, Phố Cửa Bắc, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN – CN Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Số 11, phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.66941634; Email: [email protected]


E-CDNT 10.1(g)
- Bản chụp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động) phải có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền tại (của) Việt Nam. - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính và kinh nghiệm theo yêu cầu tại Mục 2.1 Chương III.
E-CDNT 10.2(c)
- Trong HSDT nhà thầu phải cung cấp catalog hoặc hình ảnh; bản vẽ (nếu có); thuyết minh (nếu có), tài liệu khác (nếu có) liên quan của các vật tư, thiết bị do nhà thầu cấp đủ để chứng minh Vật tư thiết bị do nhà thầu cấp là đáp ứng các yêu cầu của hồ sơ mời thầu: + Nhà thầu phải chỉ rõ mã hiệu và thông số kỹ thuật thiết bị trong Catalog của HSDT. + Catalog cung cấp theo HSDT phải được đánh số thứ tự vào tên file và sắp xếp theo đúng thứ tự của hàng hóa tương ứng tại Mục 2.1.1 - Chương V (Trường hợp 01 Catalog thể hiện nhiều mục hàng hóa đồng thời, thì phải sao số lượng Catalog tương ứng và phải chỉ rõ mục hàng hóa mô tả). - Với những VTTB nhà thầu đề xuất thay thế tương đương, nhà thầu phải: + Cung cấp tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật theo HSMT. + Lập bảng so sánh chi tiết cho từng thông số kỹ thuật giữa HSMT và HSDT. + Chỉ rõ cụ thể mã hiệu và thông số kỹ thuật thiết bị trong Catalog, tài liệu kỹ thuật của HSDT.
E-CDNT 12.2
- Giá hàng hóa là giá giao đến chân công trình theo yêu cầu tại Chương IV Biểu mẫu dự thầu bao gồm: + Giá hàng hóa và các phụ kiện đi kèm theo tiêu chuẩn của Nhà sản xuất: Tổng hợp tất cả các chi phí cần thiết (sản xuất, nhập khẩu, thông quan, lưu kho bãi, chi phí bảo hiểm, các loại phí và lệ phí, chi phí đóng gói, nhãn mác, vận chuyển đến địa điểm nghiệm thu và bàn giao tại kho của EVNPSC tại NMTĐ Hòa Bình, Phường Tân Thịnh, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; + Thuế giá trị gia tăng, các loại thuế, phí liên quan khác do pháp luật nước CHXHCNVN quy định.
E-CDNT 14.3 Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
E-CDNT 15.2
- Các tài liệu chứng minh năng lực tài chính và kinh nghiệm của Nhà thầu theo E-CDNT 10.1 (g) - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo E-CDNT 10.2 (c)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN – CN Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Số 11, phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.66941634; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN: + Địa chỉ: số 11, phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; + ĐT: 02466 941 634;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611 + Địa chỉ Email của Ban quản lý đấu thầu
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Thép L6mChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H3
2Đá cắt sắtA60-R175viênChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H3
3Que hàn sắt135kgChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H3
4Thép L60mChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H3
5Thép L63mChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H3
6Thép V18mChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H3
7Bản mã thép30cáiChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H3
8Đá cắt sắtDC-Tailin-25035viênChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H3
9Thép I18mChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H3
10Thép tấm2m2Chi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H3
11Thép L42mChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H3
12Que hàn sắtVD-4620kgChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H3
13Que hàn sắtVD-465kgChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H3
14Thép V6mChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H3
15Nhôm phi từ tính10,282kgChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H3
16Thép L0,273tấnChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H3
17Đá cắt kim loại2ViênChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H3
18Đá cắt Kim loại18ViênChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H3
19Đá mài25ViênChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H3
20Sơn chống gỉ1hộpChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H3
21Sơn nhũ1hộpChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H3
22Chổi quét sơn20CáiChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H3
23Ống nhựa xoắn15mChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H3
24Thép L mạ kẽm6métChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H3
25Bu lông nở sắt54CáiChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H3
26Thép I54mChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H3
27Thép L34mChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H3
28Bản mã thép12CáiChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H3
29Ống đúc4métChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H3
30Cút góc7CáiChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H3
31Cút góc1CáiChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H3
32Ống đúc1métChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H3
33Que hàn INOXKST-308L5KgChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H3
34Sơn chống gỉA21116bìnhChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H3
35Sơn xịtA2218bìnhChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H3
36Dây dù200mChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H3
37Cáp cao su250mChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H3
38Dây súp đôi250mChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H3
39Ổ cắm3cáiChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H3
40Phích cắm6cáiChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H3
41Mũi khoan bê tông12cáiChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H3
42Mũi khoan bê tông8cáiChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H3
43Băng dính cách điện34cuộnChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H3
44Kính bảo hộ màu trắng10cáiChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H3
45Thép L mạ kẽm3mChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H3
46Găng tay bảo hộ100ĐôiChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H3
47Khẩu trang250CáiChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H3
48Găng tay len200ĐôiChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H3
49Ống nhựa36mChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H3
50Cao su tấm6TấmChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H3
51Gỗ tạp0,5m3Chi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H3
52Gỗ tạp1m3Chi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H3
53Dây chằng hàng100mChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H3
54Bình ga mini6bìnhChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H3
55Thanh sắt ren12thanhChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H3
56Ecu + đệm vênh + phẳng280bộChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H3
57Dây dù120mChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H3
58Bình ga5bìnhChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H3
59Loctile 2222LọChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H3
60Loctile 2432LọChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H3
61Axeton20LítChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H3
62Vải phin trắng100mChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H3
63Túi ni lon trắng12cáiChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H3
64Cao su tấm chịu dầu4mChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H3
65Cao su tấm chịu dầu6TấmChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H3
66Bột mì10KgChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H3
67Băng tan30CuộnChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H3
68Que hàn inox5KgChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H3
69Thanh sắt V mã kẽm4mChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H3
70Cáp quang360mChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H3
71Hộp phối quang2bộChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H3
72Ống bảo vệ HDPE180mChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H3
73Dây rút69cáiChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H3
74Dây gai6kgChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H3
75Cáp lụa60mChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H3
76Lưới bao che xây dựng320m2Chi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H3
77Vải bạt200m2Chi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H3
78Khóa cáp lụa Mã kẽm12cáiChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H3
79Ga lạnh1bìnhChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H3
80Cồn Isopropyl6chaiChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H3
81Nilong trắng trong1cuộnChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H3
82Dây thít nhựa100cáiChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H3
83Màng chít cuộn1cuộnChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H3
84Ống kẽm2mChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H3
85Cáp đồng bọc80mChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H3
86Đầu cốt đồng16cáiChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H3
87Ống thép mạ kẽm3ốngChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H3
88Thép lập là Mã kẽm72mChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H3
89Dây đồng bọc15mChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H3
90Đầu cốt đồng12cáiChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H3
91Bình RP75BìnhChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H3
92Cao su tấm chịu dầu20kgChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H3
93Dầu chân không20lítChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H3
94Bu lông ê cu long đen40BộChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H3
95Gioăng cao su chịu dầu20cáiChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H3
96Gioăng cao su chịu dầu60cáiChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H3
97Thiếc hàn3kgChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H3
98Nhựa thông1kgChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H3
99Xô tôn12cáiChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H3
100Cồn10lítChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H3
101Thùng phi65cáiChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H3
102Béc cắt30CáiChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H3
103Điện cực30CáiChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H3
104Chai khí Axetylen6ChaiChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H3
105Chai khí oxy6ChaiChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H3
106Que hàn InoxVD-465KgChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H3
107Que hàn InoxVD-4610KgChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H3
108Đá cắt thép trắng30ViênChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H3
109Đá cắt sắt15ViênChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H3
110Đá cắt sắt60ViênChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H3
111Lưỡi Cưa Sắt20cáiChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H3
112Vải Amiang60m2Chi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H3
113Găng tay sợi bảo hộ lao động60ĐôiChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H3
114Giẻ lau180kgChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H3
115Bạt dứa10mChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H3
116Thùng gỗ3cáiChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H3
117Xốp kê3tấmChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H3
118Silicon chống thấmA5006tuýpChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H3
119Nắp bịt ống nhưa6cáiChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H3
120Đinh đóng gỗ3kgChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H3
121Thép L60mChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H5
122Thép L63mChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H5
123Thép V18mChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H5
124Bản mã thép33cáiChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H5
125Đá cắt sắtA60-R195viênChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H5
126Đá cắt sắtDC-Tailin-25044viênChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H5
127Que hàn sắt135kgChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H5
128Thép I18mChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H5
129Thép tấm2m2Chi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H5
130Thép L42mChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H5
131Que hàn sắtVD-4620kgChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H5
132Que hàn sắtVD-465kgChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H5
133Thép V18mChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H5
134Nhôm phi từ tính10,282kgChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H5
135Thép L0,273tấnChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H5
136Đá cắt kim loại2ViênChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H5
137Đá cắt Kim loại22ViênChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H5
138Đá mài27ViênChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H5
139Sơn chống gỉ1hộpChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H5
140Sơn nhũ1hộpChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H5
141Chổi quét sơn20CáiChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H5
142Ống nhựa xoắn15mChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H5
143Thép L mạ kẽm32métChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H5
144Bu lông nở sắt66CáiChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H5
145Thép I54mChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H5
146Thép L34mChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H5
147Bản mã thép12CáiChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H5
148Ống đúc2métChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H5
149Cút góc4CáiChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H5
150Cút góc2CáiChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H5
151Ống đúc2métChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H5
152Que hàn INOXKST-308L10KgChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H5
153Sơn chống gỉA21118bìnhChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H5
154Sơn xịtA22110bìnhChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H5
155Dây dù200mChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H5
156Ổ cắm3cáiChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H5
157Phích cắm6cáiChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H5
158Mũi khoan bê tông12cáiChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H5
159Mũi khoan bê tông7cáiChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H5
160Băng dính cách điện34cuộnChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H5
161Kính bảo hộ màu trắng15cáiChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H5
162Thép L mạ kẽm3mChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H5
163Găng tay len200ĐôiChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H5
164Ống nhựa36mChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H5
165Cao su tấm6TấmChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H5
166Gỗ tạp0,5m3Chi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H5
167Gỗ tạp1m3Chi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H5
168Dây chằng hàng100mChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H5
169Bình ga mini6bìnhChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H5
170Thanh sắt ren12thanhChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H5
171Ecu + đệm vênh + phẳng280bộChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H5
172Dây dù120mChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H5
173Bình ga5bìnhChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H5
174Loctile 2222LọChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H5
175Loctile 2432LọChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H5
176Axeton20LítChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H5
177Vải phin trắng100mChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H5
178Túi ni lon trắng12cáiChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H5
179Cao su tấm chịu dầu4mChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H5
180Cao su tấm chịu dầu6TấmChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H5
181Bột mì10KgChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H5
182Băng tan30CuộnChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H5
183Que hàn inox5KgChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H5
184Thanh sắt V mã kẽm4mChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H5
185Cáp quang360mChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H5
186Hộp phối quang2bộChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H5
187Ống bảo vệ HDPE180mChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H5
188Dây rút69cáiChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H5
189Dây gai6kgChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H5
190Cáp lụa60mChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H5
191Lưới bao che xây dựng320m2Chi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H5
192Vải bạt200m2Chi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H5
193Khóa cáp lụa Mã kẽm12cáiChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H5
194Ga lạnh1bìnhChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H5
195Cồn Isopropyl6chaiChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H5
196Nilong trắng trong1cuộnChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H5
197Dây thít nhựa100cáiChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H5
198Màng chít cuộn1cuộnChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H5
199Ống kẽm2mChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H5
200Cáp đồng bọc80mChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H5
201Đầu cốt đồng16cáiChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H5
202Ống thép mạ kẽm3ốngChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H5
203Thép lập là Mã kẽm72mChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H5
204Dây đồng bọc15mChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H5
205Đầu cốt đồng12cáiChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H5
206Bình RP75BìnhChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H5
207Cao su tấm chịu dầu30kgChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H5
208Dầu chân không20lítChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H5
209Bu lông ê cu long đen40BộChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H5
210Gioăng cao su chịu dầu20cáiChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H5
211Gioăng cao su chịu dầu60cáiChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H5
212Thiếc hàn3kgChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H5
213Nhựa thông1kgChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H5
214Xô tôn12cáiChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H5
215Cồn10lítChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H5
216Thùng phi65cáiChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H5
217Béc cắt30CáiChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H5
218Điện cực30CáiChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H5
219Chai khí Axetylen6ChaiChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H5
220Chai khí oxy6ChaiChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H5
221Que hàn InoxVD-465KgChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H5
222Que hàn InoxVD-4610KgChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H5
223Đá cắt thép trắng30ViênChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H5
224Đá cắt sắt15ViênChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H5
225Đá cắt sắt60ViênChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H5
226Lưỡi Cưa Sắt20cáiChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H5
227Vải Amiang60m2Chi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H5
228Găng tay bảo hộ50ĐôiChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H5
229Khẩu trang100CáiChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H5
230Găng tay sợi bảo hộ lao động60ĐôiChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H5
231Giẻ lau180kgChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H5
232Bạt dứa10mChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H5
233Thùng gỗ3cáiChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H5
234Xốp kê3tấmChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H5
235Silicon chống thấmA5006tuýpChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H5
236Nắp bịt ống nhưa6cáiChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H5
237Đinh đóng gỗ3kgChi tiết tại Chương V E HSMTTổ máy H5
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng: cung cấp vật tư thiết bị cơ điện và đáp ứng một trong các yêu cầu sau:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 660.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.320.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->