Gói thầu: Gói thầu số 18: Hóa chất xét nghiệm dùng cho máy miễn dịch DxI600

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220838687-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Đức Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 18: Hóa chất xét nghiệm dùng cho máy miễn dịch DxI600
Số hiệu KHLCNT 20220816791
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu của bệnh viện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-12 16:34:00 đến ngày 2022-08-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,171,727,200 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.257591E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất tương tự: Là hợp đồng/thỏa thuận khung cung cấp vật tư/hóa chất y tế.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.320.210.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu cam kết có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (Cung cấp tên, địa chỉ của đơn vị thực hiện dịch vụ này).

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện đa khoa Đức Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 18: Hóa chất xét nghiệm dùng cho máy miễn dịch DxI600
Mua sắm vật tư tiêu hao, hoá chất năm 2022 (Đợt 2)
365 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu của bệnh viện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa Đức Giang - Địa chỉ: 54 Trường Lâm, Đức Giang, Long Biên, Hà Nội - Số điện thoại: 02438711751
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Liên doanh TNHH Tư vấn y tế Mediconsult Việt Nam Địa chỉ: 66 Nguyễn Ngọc Nại, Phường Khương Mai, Quận Thanh Xuân, Hà Nội, Việt Nam. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần CFTD Sáng tạo; Địa chỉ: Số 6 Nguyễn Công Hoan, phường Ngọc Khánh, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa Đức Giang , địa chỉ: 54 Phố Trường Lâm- Phường Đức Giang- quận Long Biên- Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa Đức Giang - Địa chỉ: 54 Trường Lâm, Đức Giang, Long Biên, Hà Nội - Số điện thoại: 02438711751


E-CDNT 10.1(g)
- Tập tin (định dạng file word hoặc excel) bảng đáp ứng cấu hình, đặc tính, thông số kỹ thuật hàng hóa chào thầu; - Các tài liệu chứng minh đặc tính, thông số kỹ thuật hàng hóa chào thầu. - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. - Đối với các hàng hóa thuộc loại B, C, D: Nhà thầu tham dự thầu phải được công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 của Chính phủ.
E-CDNT 10.2(c)
- Đối với các hàng hoá chào thầu, nhà thầu phải nêu rõ: Tên hàng hóa, Ký mã hiệu/Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ, quy cách, mô tả thông số kỹ thuật và phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT; - Nhà thầu phải cung cấp tài liệu kỹ thuật do hãng sản xuất phát hành để chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu E-HSMT. - Đối với TTBYT loại A, B: Số công bố tiêu chuẩn áp dụng theo quy định tại NĐ 98/2021/NĐ-CP. - Đối với TTBYT loại C, D: Số giấy chứng nhận đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu theo quy định tại NĐ 98/2021/NĐ-CP. - Đối với các TTBYT thuộc loại B, C, D: Nhà thầu tham dự thầu phải được công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 của CP. - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc của nhà phân phối có đủ điều kiện cấp giấy ủy quyền hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Việc ủy quyền phải tuân thủ quy định tại Khoản 6 Điều 7 TT 14/2020/TT-BYT. - Nhà sản xuất hàng hóa tham dự thầu phải đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 13485. - Nhà thầu phải có bản cam kết các nội dung sau đây: + Cam kết hàng hóa dự thầu đã được kê khai giá và giá dự thầu của hàng hóa không cao hơn giá kê khai trên Cổng thông tin điện tử của BYT theo quy định tại Điều 44 và Điều 45 NĐ 98/2021/NĐ-CP; + Cam kết cung cấp đầy đủ, chính xác, cụ thể thông tin chi tiết của các vật tư y tế có trong danh sách dự thầu theo Mục 1 Điều 2 QĐ số 5086/QĐ-BYT ngày 04/11/2021 của BYT tại thời điểm thương thảo hợp đồng. + Cam kết không vi phạm pháp luật về BHXH, BHYT, có nợ BHXH, trốn đóng, không tham gia BHXH đầy đủ cho người lao động theo văn bản số 71/KH-UBND ngày 03/3/2022 của UBND TP Hà Nội (tính đến thời điểm dự thầu). + Cam kết cung cấp các thông tin và hướng dẫn sử dụng hàng hóa + Cam kết hàng hóa cung cấp mới 100%; + Cam kết bảo hành 1 đổi 1 đối với các hàng hóa nếu có lỗi của nhà sản xuất với trường hợp hàng hóa còn hạn sử dụng hoặc phát sinh lỗi trong quá trình lưu trữ, vận chuyển tại thời điểm giao hàng. + Cam kết hạn dùng của hàng hóa tính từ thời điểm cung ứng đến BV phải đảm bảo: • Tối thiểu còn 24 tháng đối với những mặt hàng có tổng thời hạn sử dụng ≥36 tháng; • Tối thiểu còn 18 tháng đối với những mặt hàng có tổng thời hạn sử dụng từ 24 tháng đến
E-CDNT 12.2
Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến vị trí bàn giao theo yêu cầu của chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. (Nhà thầu ghi đơn giá dự thầu cho tất cả các công việc nêu trong các cột "Danh mục hàng hóa" theo Mẫu 18 và Mẫu 19 Chương IV. Trường hợp tại cột "đơn giá dự thầu" nhà thầu không ghi giá trị hoặc ghi là "0" thì được coi là nhà thầu đã phân bổ giá của hàng hóa, dịch vụ này vào các hàng hóa, dịch vụ khác thuộc gói thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp hàng hóa, dịch vụ theo đúng yêu cầu nêu trong E-HSMT)
E-CDNT 14.3 Không áp dụng.
E-CDNT 15.2
+ Đối với các TTBYT thuộc loại B, C, D: Nhà thầu tham dự thầu phải được công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP. + Tài liệu chứng minh hàng hóa đã được kê khai giá và giá dự thầu của hàng hóa không cao hơn giá kê khai trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế quy định tại Điều 44 và Điều 45 Nghị định 98/2021/NĐ-CP. + Nhà thầu cung cấp đầy đủ, chính xác, cụ thể thông tin chi tiết của các vật tư y tế có trong danh sách dự thầu theo Mục 1, Điều 2, Quyết định số 5086/QĐ-BYT ngày 04/11/2021 của Bộ Y tế tại thời điểm thương thảo hợp đồng. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được mã vật tư y tế theo Mục 1, Điều 2, Quyết định số 5086/QĐ-BYT, nhà thầu sẽ không được xét duyệt trúng thầu. + Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc của nhà phân phối có đủ điều kiện cấp giấy ủy quyền hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với hàng hóa được phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT của BYT. Việc ủy quyền phải tuân thủ quy định tại Khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT. (Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương theo yêu cầu của E-HSMT thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã giải trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.). + Văn bản xác nhận của BHXH về việc không vi phạm pháp luật về BHXH, BHYT, có nợ BHXH, trốn đóng, không tham gia BHXH đầy đủ cho người lao động theo văn bản số 71/KH-UBND ngày 03/3/2022 của UBND thành phố Hà Nội (tính đến thời điểm dự thầu). Trường hợp BHXH xác nhận nhà thầu vi phạm pháp luật về BHXH, BHYT, nhà thầu sẽ không được xét duyệt trúng thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa Đức Giang - Địa chỉ: 54 Trường Lâm, Đức Giang, Long Biên, Hà Nội - Số điện thoại: 02438711751
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện đa khoa Đức Giang • Địa chỉ: 54 Trường Lâm, Đức Giang, Long Biên, Hà Nội - Số điện thoại: 02438711751
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Vật tư thiết bị - Bệnh viện đa khoa Đức Giang • Địa chỉ: 54 Trường Lâm, Đức Giang, Long Biên, Hà Nội • Điện thoại: 02438711751. Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: (024) 37686611. Phòng Vật tư thiết bị - Bệnh viện đa khoa Đức Giang • Địa chỉ: 54 Trường Lâm, Đức Giang, Long Biên, Hà Nội • Điện thoại: 02438711751. Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: (024) 37686611.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bệnh viện đa khoa Đức Giang • Địa chỉ: 54 Trường Lâm, Đức Giang, Long Biên, Hà Nội • Điện thoại: 02438711751.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Định lượng CA 15-312HộpChi tiết theo Chương V, E-HSMTNhóm 1
2Định lượng CEA38HộpChi tiết theo Chương V, E-HSMTNhóm 1
3Định lượng Cortisol18HộpChi tiết theo Chương V, E-HSMTNhóm 1
4Định lượng ferritin93HộpChi tiết theo Chương V, E-HSMTNhóm 1
5Định lượng Folate3HộpChi tiết theo Chương V, E-HSMTNhóm 1
6Định lượng Free T4102HộpChi tiết theo Chương V, E-HSMTNhóm 1
7Định lượng CA 19-920HộpChi tiết theo Chương V, E-HSMTNhóm 1
8Định lượng hsTnI192HộpChi tiết theo Chương V, E-HSMTNhóm 3
9Chất chuẩn hsTnI8HộpChi tiết theo Chương V, E-HSMTNhóm 3
10Định lượng CA 12512HộpChi tiết theo Chương V, E-HSMTNhóm 1
11Chất chuẩn CA 1252HộpChi tiết theo Chương V, E-HSMTNhóm 1
12Định lượng PAPP-A3HộpChi tiết theo Chương V, E-HSMTNhóm 3
13Cơ chất phát quang45HộpChi tiết theo Chương V, E-HSMTNhóm 1
14Chất chuẩn TSH (3rd IS)2HộpChi tiết theo Chương V, E-HSMTNhóm 3
15Định lượng Ultrasensitive Insulin5HộpChi tiết theo Chương V, E-HSMTNhóm 1
16Định lượng Vitamin B123HộpChi tiết theo Chương V, E-HSMTNhóm 1
17Chất chuẩn Vitamin B121HộpChi tiết theo Chương V, E-HSMTNhóm 1
18Định lượng total βhCG7HộpChi tiết theo Chương V, E-HSMTNhóm 1
19Chất chuẩn Total βhCG (5th IS)2HộpChi tiết theo Chương V, E-HSMTNhóm 1
20Giếng phản ứng cho dòng máy DxI200TúiChi tiết theo Chương V, E-HSMTNhóm 3
21Định lượng hFSH2HộpChi tiết theo Chương V, E-HSMTNhóm 1
22Định lượng hLH2HộpChi tiết theo Chương V, E-HSMTNhóm 1
23Chất chuẩn PAPP-A2HộpChi tiết theo Chương V, E-HSMTNhóm 3
24Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm tim mạch mức 1,2,32HộpChi tiết theo Chương V, E-HSMTNhóm 1
25Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch Sàng lọc trước sinh mức 11HộpChi tiết theo Chương V, E-HSMTNhóm 3
26Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch Sàng lọc trước sinh mức 21HộpChi tiết theo Chương V, E-HSMTNhóm 3
27Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch Sàng lọc trước sinh mức 31HộpChi tiết theo Chương V, E-HSMTNhóm 3
28Định lượng 25(OH) vitamin D (toàn phần)2HộpChi tiết theo Chương V, E-HSMTNhóm 1
29Chất chuẩn Free T44HộpChi tiết theo Chương V, E-HSMTNhóm 1
30Chất chuẩn BNP4HộpChi tiết theo Chương V, E-HSMTNhóm 1
31Định lượng TSH (3rd IS)52HộpChi tiết theo Chương V, E-HSMTNhóm 3
32Định lượng BNP60HộpChi tiết theo Chương V, E-HSMTNhóm 1
33Dung dịch rửa240HộpChi tiết theo Chương V, E-HSMTNhóm 4
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.257591E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất tương tự: Là hợp đồng/thỏa thuận khung cung cấp vật tư/hóa chất y tế.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.320.210.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu cam kết có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (Cung cấp tên, địa chỉ của đơn vị thực hiện dịch vụ này).

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->