Gói thầu: Gói thầu số 07: Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt VTTB trạm biến áp 110kV.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220672686-02
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Lưới điện - Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt VTTB trạm biến áp 110kV.
Số hiệu KHLCNT 20211122983
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn EVN NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 10:43:00 đến ngày 2022-09-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 22,824,763,740 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 460,000,000 VNĐ ((Bốn trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.42E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt vật tư, thiết bị điện cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên, có các hàng hóa cơ bản tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 32.200.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa của nhà thầu như quy định trong Chương VII. Điều kiện cụ thể của Hợp đồng. Nhà thầu chịu toàn bộ chi phí liên quan đến việc sữa chữa hay thay thế hàng hóa hoặc việc tháo dỡ, vận chuyển, sửa chữa, lắp đặt trong thời gian bảo hành tương ứng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt VTTB trạm biến áp 110kV.
Đường dây và TBA 110kV Thiệu Hóa
120 Ngày
E-CDNT 3 EVN NPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 22, ngõ 399, đường Âu Cơ, Phường Nhật Tân, Quận Tây Hồ
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20Trần Nguyên Hãn – Hoàn Kiếm – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng; tổ chức tư vấn lập thiết kế cơ sở: Công ty CP phát triển Điện lực Thăng Long; - Tổ chức tư vấn thẩm tra dự án: Công ty CP Đầu tư điện và xây dựng công trình; - Khảo sát xây dựng, thiết kế xây dựng: Công ty CP phát triển Điện lực Thăng Long; - Thẩm tra thiết kế: Công ty CP TSQ Việt Nam


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 22, ngõ 399, đường Âu Cơ, Phường Nhật Tân, Quận Tây Hồ
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20Trần Nguyên Hãn – Hoàn Kiếm – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942)


E-CDNT 10.1(a)
Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế… Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp; Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ dự án, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT đó bị loại.
E-CDNT 10.2(c)
- Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp và đưa vào lắp đặt cho công trình phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%. - Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất cấp (C/O), chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo (C/Q), tờ khai hàng hóa nhập khẩu trước khi giao hàng. - Tài liệu kỹ thuật như: tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ,... của từng loại hàng hóa. - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất. - Chứng chỉ ISO 9001 của nhà sản xuất. - Biên bản thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu do phòng thử nghiệm độc lập và đáp ứng quy định trong phần đặc tính kỹ thuật ban hành. - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hoá cung cấp từ nhà sản xuất có ít nhất 05 năm kinh nghiệm sản xuất các mặt hàng tương tự . - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu để chứng minh hàng hoá cung cấp đã được vận hành thương mại thỏa mãn yêu cầu khách hàng tối thiểu là 02 năm: 02 thư xác nhận của khách hàng về việc sử dụng thành công hàng hóa, chứng minh hàng hóa chào thầu đã được vận hành thành công trong điều kiện khí hậu tương tự Việt Nam (Đối với rơ le bảo vệ phải có 02 thư xác nhận của khách hàng về việc sử dụng thành công hàng hóa, chứng minh hàng hóa chào thầu đã được vận hành thành công trên lưới điện Việt Nam). - Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật. - Các tài liệu kỹ thuật, chứng từ cần thiết khác cho VTTB
E-CDNT 12.2
- Giá hàng hóa & các dịch vụ liên quan: là giá đến chân công trình (TBA 110kV Thiệu Hóa , tỉnh Thanh Hóa) đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu, Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Trong trường hợp nhà thầu trúng thầu, tại giai đoạn thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, nhà thầu có trách nhiệm cung cấp bổ sung đơn giá chi tiết đối với các VTTB chào thầu theo mẫu quy định tại Phụ lục 1 - Mẫu số 23 - Chương VIII. Biểu mẫu hợp đồng.
E-CDNT 14.3 20 năm trong điều kiện khí hậu Việt Nam
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu phải cung cấp Ủy quyền/giấy phép bán hàng của NSX (nếu nhà thầu không phải là NSX) hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với hàng hóa chính chào thầu. Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành của nhà thầu được quy định tại Chương VII - Điều kiện cụ thể của hợp đồng.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 460.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20Trần Nguyên Hãn – Hoàn Kiếm – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đức Thiện – Tổng giám đốc Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP Hà Nội
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý đấu thầu – Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20Trần Nguyên Hãn – Hoàn Kiếm – Hà Nội; Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942). Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37688833
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy cắt SF6 ngoài trời 123kV, 3 pha, 1250A- 31.5kA/1sPhụ kiện (kèm theo trọn bộ): Tủ điều khiển; Trụ đỡ thép mạ kẽm; Bình khí SF6 cho lần nạp đầu tiên; Thiết bị nạp khí SF6; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi, bọc PVC; Kẹp cực, đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác để lắp đặt, đấu nối và vận hành.3BộCung cấp hàng hóa- VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
2Biến dòng điện 123kV 400-800-1200/1/1/1/1/1A, 1 pha - Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành6BộCung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
3Biến dòng điện 123kV 200-400/1/1/1/1/1A, 1 pha - Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành3BộCung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
4Biến điện áp 123kV (loại 1 pha kiểu tụ, ngoài trời),110:√3/0,11:√3/0,11:√3/ 0,11:√3 cho ngăn ĐZ 110kV- Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành8BộCung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
5Dao cách ly ngoài trời 123kV, 3 pha 2 lưỡi tiếp đất,1250A – 31.5kA/1sPhụ kiện (kèm theo trọn bộ): Tủ điều khiển; Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác đủ để lắp đặt, vận hành5BộCung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
6Dao cách ly ngoài trời 123kV, 3 pha 1 lưỡi tiếp đất, 1250A – 31.5kA/1sPhụ kiện (kèm theo trọn bộ): Tủ điều khiển; Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác đủ để lắp đặt, vận hành3BộCung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
7Chống sét van 110kV, >=10kA, Class 3, 1 phaPhụ kiện (kèm theo trọn bộ): Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Máy đếm sét; chỉ thị dòng rò, Các phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành3BộCung cấp hàng hóa-Thiết bị nhất thứ phía 110kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
8Chống sét van 72kV, >=10kA, Class 3, 1 phaPhụ kiện (kèm theo trọn bộ):Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; chỉ thị dòng rò, Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Máy đếm sét; Các phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành1BộCung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV.Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
9Dao nối đất 1 pha 72kV-400A-31,5kA/1s- Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Tủ điều khiển; Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác đủ để lắp đặt, vận hành1BộCung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
10Tủ đấu dây ngoài trời (Tủ MK)4TủCung cấp hàng hóa-VTTB Phần nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
11Tủ máy cắt hợp bộ lộ tổng 24kV-2500A-25kA/1s1TủCung cấp hàng hóa-VTTB Phần thiết bị phân phối 24kV. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
12Tủ đo lường hợp bộ 24kV1TủCung cấp hàng hóa-VTTB Phần thiết bị phân phối 24kV. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
13Tủ cầu dao cầu chì 24kV1TủCung cấp hàng hóa-VTTB Phần thiết bị phân phối 24kV. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
14Tủ máy cắt hợp bộ lộ đi 24kV-630A-25kA/1s4TủCung cấp hàng hóa-VTTB Phần thiết bị phân phối 24kV. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
15Tủ dao cắm 24kV-2500A-25kA/1s1TủCung cấp hàng hóa-VTTB Phần thiết bị phân phối 24kV. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
16Chống sét van 1 pha kèm máy ghi sét - 24kV->=10kA, Class 3 (Kèm bộ ghi sét, chỉ thị đường rò, kẹp cực, dây nối đất,..)3BộCung cấp hàng hóa-VTTB Phần thiết bị phân phối 24kV. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
17Tủ máy cắt lộ tổng 38,5kV-1250A-25kA/1s1TủCung cấp hàng hóa-VTTB Phần thiết bị phân phối 35kV. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
18Tủ đo lường 38,5kV1TủCung cấp hàng hóa-VTTB Phần thiết bị phân phối 35kV. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
19Tủ máy cắt lộ đi 38,5kV-630A-25kA/1s3TủCung cấp hàng hóa-VTTB Phần thiết bị phân phối 35kV. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
20Tủ dao cắm 38,5kV-1250A-25kA/1s1TủCung cấp hàng hóa-VTTB Phần thiết bị phân phối 35kV. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
21Chống sét van 1 pha 38,5kV-10kA, Class 3 (Kèm bộ ghi sét, kẹp cực, dây nối đất,..)3BộCung cấp hàng hóa-VTTB Phần thiết bị phân phối 35kV. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
22Tủ tự dùng xoay chiều 380/220VAC (kèm BCU, MCCB, MCB, thanh cái,đầy đủ phụ kiện đấu nối đảm bảo vận hành theo quy định)1TủCung cấp hàng hóa-VTTB Hệ thống điện tự dùng. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
23Tủ phân phối một chiều 220 DC (gồm BCU, MCCB, MCB, thanh cái, đầy đủ phụ kiện đấu nối đảm bảo vận hành theo quy định)1TủCung cấp hàng hóa-VTTB Hệ thống điện tự dùng. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
24Tủ phân phối một chiều 220 DC (gồm MCCB, MCB, thanh cái, đầy đủ phụkiện đấu nối đảm bảo vận hành theo quy định)1TủCung cấp hàng hóa-VTTB Hệ thống điện tự dùng. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
25Tủ chỉnh lưu2TủCung cấp hàng hóa-VTTB Hệ thống điện tự dùng. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
26Hệ thống ắc quy (220v-200ah) (gồm fuse box, MCCB, MCB, đầy đủ phụ kiện đấu nối đảm bảo vận hành theo quy định)2DànCung cấp hàng hóa-VTTB Hệ thống điện tự dùng. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
27Tủ điều khiển chiếu sáng trạm RLC (có ngăn chiếu sáng trong nhà, ngănchiếu sáng ngoài trời)-Theo thiết kế1TủCung cấp hàng hóa-VTTB Hệ thống điện tự dùng. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
28Vỏ tủ công tơ trọn bộ (đầy đủ phụ kiện, khối thử nghiệm mạch dòng, mạch áp, con nối, cầu chì, MCB, CC, nhãn cáp, sấy, chiếu sáng... đủ vị trí lắp đặt 12 công tơ/tủ, kèm phần mềm cài đặt trên máy tính kết nối công tơ trọn bộ, dây nối đất, đầu cốt)2TủCung cấp hàng hóa-VTTB Phần nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
29Hệ thống giám sát Ắc quy Online- Giám sát online các thông số hệ thống cho 02 giàn ắc quy2x110 bình: điện áp, dòng tải, nhiệt độ, nội trở. Kết nối máychủ, giám sát từ xa, cảnh báo từ xa)- Hệ thống bao gồm: Bộ xử lý trung tâm, các thiết bị chuyểnmạch đo lường, các đầu đo cho hệ thống ắc quy 220VDC,phần mềm giám sát đi kèm)1HTCung cấp hàng hóa-VTTB Hệ thống điện tự dùng. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
30Tủ điều khiển ngăn bảo vệ ngăn MBA T1 Bao gồm: F87T: 01 bộ; F67: 01 bộ; BCU: 01 bộ; F74: 02 bộ, F86: 02 bộ, Test Block: 04 bộ; (Phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, rơ le thời gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ,..; MIMIC điều khiển dự phòng bao gồm: các khóa,nút bấm phục vụ điều khiển ...): Trọn bộ.1TủCung cấp hàng hóa-VTTB Phần nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
31Tủ điều khiển bảo vệ ngăn đường dây đi TBA Ba Chè 171-RCP2. Bao gồm: F87L: 01 bộ; BCU: 01 bộ; F67: 01 bộ; F74: 02 bộ, F86: 01 bộ, Test Block: 03 bộ. Các role phụ và phụ kiện, vật liệu kèm theo (khóa điều khiển, sơ đồ mimic, đèn báo, chuông còi, bộ chỉ thị, ...): Trọn bộ.1TủCung cấp hàng hóa-VTTB Phần nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
32Tủ điều khiển bảo vệ ngăn đường dây đi TBA Thiệu Yên 172- RCP4 Bao gồm: F87L: 01 bộ; BCU: 01 bộ; F67: 01 bộ; F74: 02 bộ, F86: 01 bộ, Test Block: 03 bộ. Các role phụ và phụ kiện, vật liệu kèm theo (khóa điều khiển, sơ đồ mimic, đèn báo, chuông còi, bộ chỉ thị, ...): Trọn bộ.1TủCung cấp hàng hóa-VTTB Phần nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
33Tủ điều khiển bảo vệ ngăn liên lạc 112- RCP3: F87B: 01 bộ (đẩy đủ cho ≥ 7 ngăn); BCU: 01 bộ; Test Block: 01 bộ; rơ le trung gian, rơ le thời gian, rơ le latching cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ…, MIMIC điều khiển dự phòng: các khóa, nút bấm, đèn báo… phục vụ điều khiển và lựa chọn vị trí trọn bộ.1TủCung cấp hàng hóa - Phần thiết bị nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
34Máy biến áp tự dùng 100kVA-38,5/0,4kV (Bao gồm đầy đủ phụ kiện: trụ đỡ, đầu cốt, dây nối đất,… hoàn thiện lắp đặt vận hành)1MáyCung cấp hàng hóa-Phần thiết bị máy biến áp tự dùng. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
35Máy biến tự dùng: 100kVA-23/0,4kV (Bao gồm đầy đủ phụ kiện: trụ đỡ, đầu cốt, dây nối đất,… hoàn thiện lắp đặt vận hành)1MáyCung cấp hàng hóa-Phần thiết bị máy biến áp tự dùng. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
36Sứ đứng 110kV (kèm trụ đỡ, kẹp cực, phụ kiện)18bộCung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
37Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR400/51180mCung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
38Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR300/3975mCung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
39Ống nhôm cứng F80/7063mCung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
40Kẹp chữ T nối dây ACSR 400 với dây ACSR 4002CáiCung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
41Kẹp chữ T nối ống nhôm D80/70 với 01 dây ACSR 4008CáiCung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
42Kẹp chữ T nối ống nhôm D80/70 với 01 dây ACSR 3006CáiCung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
43Kẹp song song bắt lèo phụ 2 dây ACSR 40012CáiCung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
44Kẹp song song bắt lèo phụ 2 dây ACSR 3003CáiCung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
45Kẹp song song bắt lèo phụ giữa dây ACSR 300 với ốngnhôm D80/703CáiCung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
46Kẹp song song bắt lèo phụ giữa dây ACSR 400 với ốngnhôm D80/708CáiCung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
47Kẹp cực nối giữa sứ đứng với ông nhôm D80/70( loại giãnnở)6CáiCung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
48Kẹp cực nối giữa sứ đứng với ông nhôm D80/70( loại cốđịnh)6CáiCung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
49Kẹp sứ đứng với dây ACSR 4003CáiCung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
50Kẹp sứ đứng với dây ACSR 3003CáiCung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
51Kẹp ống nhôm thanh cái D80/70 với dây ACSR 4006CáiCung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
52Chuỗi đỡ dây dẫn 110kV kèm khóa néo ép cho dây ACSR4006ChuỗiCung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
53Cáp lực 24kV: Cu/XLPE/PVC/ FR -1x500mm2222mCung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
54Cáp lực 38,5kV: Cu/XLPE/PVC/ FR-1x400mm2174mCung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
55Cáp 24kV: Cu/XLPE/PVC/PVC-FR-3x50mm225mCung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
56Cáp 1kV : Cu/XLPE/PVC/FR 1kV-1x400mm280mCung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
57Hộp đầu cáp 24kV ngoài trời cho cáp 1x500mm²6HộpCung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
58Hộp đầu cáp 24kV trong nhà cho cáp 1x500mm²6HộpCung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
59Hộp đầu cáp 38,5kV ngoài trời cho cáp 1x400mm²6bộCung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
60Hộp đầu cáp 38,5kV trong nhà cho cáp 1x400mm²6bộCung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
61Đầu cáp 3 pha 22kV 3x50mm2, loại trong nhà1CáiCung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
62Đầu cáp 3 pha 22kV 3x50mm2, loại ngoài trời1CáiCung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
63Đầu cốt 1 pha: 1kV-1x400mm24CáiCung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
64Cáp ,6/1kV Cu/XLPE/PVC-FR-4x95mm2 (Kèm đầu cốt M95)35mCung cấp hàng hóa- Phần cáp cho hệ thống tự dùng. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
65Cáp CU/XLPE/PVC-Fr 1kV-(1x50)mm2 (Kèm đầu cốt M50)40mCung cấp hàng hóa- Phần cáp cho hệ thống tự dùng. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
66Cáp nhị thứ loại CU/XLPE/PVC-S-FR (2x2,5)mm21.000mCung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
67Cáp nhị thứ loại CU/XLPE/PVC-S-FR (2x4)mm2800mCung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
68Cáp nhị thứ loại CU/XLPE/PVC-S-FR -4x2.5mm21.300mCung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
69Cáp nhị thứ loại CU/XLPE/PVC-S-FR-4x4mm23.200mCung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
70Cáp nhị thứ loại CU/XLPE/PVC-S-FR-7x1.5mm21.000mCung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
71Cáp nhị thứ loại CU/XLPE/PVC-S-FR-12x1.5mm21.000mCung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
72Cáp nhị thứ loại CU/XLPE/PVC-S-FR-19x1.5mm21.500mCung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
73Cáp nhị thứ loại CU/PXLPE/PVC-S-FR-(3x35+1x25)mm2100mCung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
74Phụ kiện lắp đặt đầy đủ kẹp dây, biển tên cáp, đai thép không rỉ kèm khóa đai, buloong, đai ốc, Ống HDPE, đầu cốt, ghen số, ghen chữ, bảng tên đầu cáp, dây thít, dây tiếp địa,…)1Cung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
75Thiết bị Switch layer 32CáiCung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống viễn thông/Thiết bị. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
76Thiết bị Firewall2BộCung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống viễn thông/Thiết bị. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
77Module SFP2BộCung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống viễn thông/ Vật liệu/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật(Phù hợp thiết bị Switch layer 3 tại trạm 110KV Yên Định)
78Điện thoại VoIP kèm máy Fax1BộCung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống viễn thông/ Vật liệu/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
79Vỏ tủ nguồn thông tin kèm phụ kiện (Bộ tự động chọn nguồn, MCB 220VAC/220VDC, thanh DIN, hàng kẹp , dây thít đủ để lắp đặt trọn bộ các thiết bị trong tủ thông tin, mặt trước tủ được trang bị cửa kính, có khóa cửa, có đèn sáng khi cửa mở, có cửa mở phía sau ...)1tủCung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống viễn thông/Thiết bị. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
80Hộp phối quang ODF 24 sợi2HộpCung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống viễn thông/ Vật liệu/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
81Cáp quang phi kim loại NMOC, 24 sợi quang200mCung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống viễn thông/ Vật liệu/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
82Dây quang từ rơ le 87L đến ODF (20m/dây)2SợiCung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống viễn thông/ Vật liệu/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
83Dây quang từ Switch Layer 3 đến ODF3SợiCung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống viễn thông/ Vật liệu/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
84Ống nhựa xoắn HDPE D40/30200mCung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống viễn thông/ Vật liệu/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
85Cáp Cu/PVC/PVC - 2x1.5mm2 - chống cháy50mCung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống viễn thông/ Vật liệu/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
86Cáp Cu/PVC/PVC - 2x2.5mm2 - chống cháy20mCung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống viễn thông/ Vật liệu/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
87Cáp Cu/PVC/PVC - 2x6mm2 - chống cháy60mCung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống viễn thông/ Vật liệu/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
88Phụ kiện lắp đặt đấu nối ( Chi tiết cố định cáp vào khung tủ, đầu cốt, biển cáp.....,Cáp mạng CAT 6, C, Cáp tiếp đất 1x16mm2,1x2.5mm2, rơ le, khóa chuyển mạch,... Đảm bảo đủ điều kiện lắp đặt vận hành )1Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống viễn thông/ Vật liệu/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
89Máy tính chủ ứng dụng bao gồm cả Application Server/HMI Computer/Communication&Gateway (gồm 2 màn hình >= 27inch)1bộCung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống máy tính-SCADA. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
90Máy chủ gateway (Server Computer và hệ điều hành bản quyền)1bộCung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống máy tính-SCADA. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
91Máy tính kỹ sư1bộCung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống máy tính-SCADA. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
92Máy in đen trắng A3/A41cáiCung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống máy tính-SCADA. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
93Lan Switch IEC 61850 100/1000Mbit/s5BộCung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống máy tính-SCADA. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
94Thiết bị đồng bộ thời gian qua vệ tinh GPS hỗ trợ mạng LAN1bộCung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống máy tính-SCADA. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
95Bộ inverter 220V, AC/DC>=4KVA2bộCung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống máy tính-SCADA. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
96Vỏ tủ SCADA (Gồm đầy đủ phụ kiện: Aptomat MCB 220VDC-30A, MCB 220VAC-30A,MCB 220VAC-25A,MCB 220VAC-10A,MCB 220VAC-6A, Rơ le trung gian, bộ tự động chọn nguồn, hàng kẹp,...)1bộCung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống máy tính-SCADA. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
97Cáp mạng1.000mCung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống máy tính. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
98Dây nhảy quang bọc thép (2m/sợi)2sợiCung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống máy tính. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
99Dây nhảy quang bọc thép (20m/sợi)1SợiCung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống máy tính. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
100Dây nhảy quang bọc thép (40m/sợi)2sợiCung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống máy tính. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
101Cáp Cu/PVC/PVC - 2x6mm2 - chống cháy50mCung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống máy tính. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
102Cáp Cu/PVC/PVC - 2x1,5mm2 - chống cháy100mCung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống máy tính. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
103Bàn điều khiển + 04 ghế1BộCung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống máy tính. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
104Phụ kiện lắp đặt (Cáp tiếp địa, Máng dẫn cáp PVC 100x55mm, Ống nhựa luồn cáp, Đầu mạng, nhãn mác, băng dính, cáp cấp nguồn, cáp kết nối, ống PVC, HDPE, đầu cốt, hàng kẹp, số hiệu, Aptomat 3P-50A, Aptomat 3P-10A, đầu nối LC, Máng dẫn cáp PVC 100x55mm, phụ kiện... …) phục vụ lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống.1Cung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống máy tính-SCADA. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
105Camera giám sát vận hành thiết bị ngoài trời kèm cắtlọc sét (loại zoom ngang dọc tầm xa) kèm phần mềmbản quyền camera và tại TTĐKX, Chi nhánh LĐCT,đầy đủ phụ kiện lắp đặt trọn bộ đảm bảo vận hành theoquy định3BộCung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống Camera. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
106Camera giám sát an ninh cố định ngoài trời kèm phầnmềm bản quyền camera và tại TTĐKX, tại trạm đầy đủ phụ kiện lắp đặt trọn bộ đảm bảo vậnhành theo quy định5BộCung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống Camera. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
107Camera giám sát vận hành thiết bị trong nhà (loạizoom bán cầu) kèm phần mềm bản quyền camera vàtại TTĐKX, Chi nhánh LĐCT, đầy đủ phụ kiện lắpđặt trọn bộ đảm bảo vận hành theo quy định3BộCung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống Camera. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
108Camera giám sát an ninh cố định trong nhà kèm phầnmềm bản quyền camera và tại TTĐKX, Chi nhánhLĐCT, đầy đủ phụ kiện lắp đặt trọn bộ đảm bảo vậnhành theo quy định.2BộCung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống Camera. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
109Màn hình giám sát tại trạm > 40 inch (kèm dây kết nối, bộ nguồn, …)1CáiCung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống Camera. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
110Đầu ghi kỹ thuật số (kèm phần mềm bản quyền, bàn điều khiển CCTV chuyên dụng, bộ điều khiển từ xa (IR remote), chuột và bàn phím máy tính QWERTY USB)1BộCung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống Camera. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
111Switch Network Layer 2 (24 port)1BộCung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống Camera. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
112Bộ chuyển đổi nguồn (Inverter) 220VDC/220VAC, >=5kVA1BộCung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống Camera. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
113Bộ chuyển đổi quang điện cho camera ngoài trời8BộCung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống Camera. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
114Hộp phối quang ODF-241BộCung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống Camera. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
115Bộ chống sét mạng LAN1BộCung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống Camera. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
116Bộ cắt lọc sét nguồn 220VDC-20kA1BộCung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống Camera. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
117Dây nhảy quang1Trọn bộCung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống Camera. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
118Áp tô mát cấp nguồn các camera1Trọn bộCung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống Camera. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
119Vỏ tủ Camera kèm phụ kiện trọn bộ (Áp tô mát, dây điện, hàng kẹp, …)1TủCung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống Camera. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
120Hộp đấu nối nguồn và tín hiệu camera ngoài trời, gồm các thiết bị chính:- Aptomat 1 pha 10A: 01 bộ - Chống sét nguồn 20kA, L+N: 01 bộ- Bộ chuyển đổi quang điện : 01 bộ- Hộp phối quang ODF 2: 01 bộ - Dây nhảy quang: 01 sợi - Adapter 220VAVC/DC: 01 cái - Vỏ hộp IP66 kèm phụ kiện trọn bộ8HộpCung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống Camera. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
121Phụ kiện lắp đặt (Cáp quang, cáp mạng CAT 6, Ống nhựa xoắn HDPE D32/25, SP D25, cáp nguồn CVV 2x1.5mm2, giá đỡ và phụ kiện đấu nối các loại, ốc, vít, co, ống nối, băng keo…)-Chi tiết theo bản vẽ thiết kế1Cung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống Camera. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
122Thang cáp treo trần (Theo thiết kế)1Cung cấp hàng hóa/Phần thang cáp, mương cáp/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.42E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt vật tư, thiết bị điện cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên, có các hàng hóa cơ bản tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 32.200.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa của nhà thầu như quy định trong Chương VII. Điều kiện cụ thể của Hợp đồng. Nhà thầu chịu toàn bộ chi phí liên quan đến việc sữa chữa hay thay thế hàng hóa hoặc việc tháo dỡ, vận chuyển, sửa chữa, lắp đặt trong thời gian bảo hành tương ứng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->