Gói thầu: Thi công xây dựng công trình, cung cấp lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220833390-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình, cung cấp lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220833364 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn chi phí GPMB của dự án |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-12 15:29:00 đến ngày 2022-08-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,314,878,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,200,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.972317E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.94463E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền, Quyết định phê duyệt nhà đầu tư, hợp đồng nhà đầu tư ký kết với cơ quan có thẩm quyền. + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.320.415.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư chuyên ngành điệnYêu cầu: Có bằng đại học chuyên nghành điện. Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc xây dựngYêu cầu: Có bằng đại học chuyên nghành phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho gói thầu và Có đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho gói thầu và Có đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô nâng người làm việc trên cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho gói thầu và Có đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình, cung cấp lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình Hạ tầng điểm xen cư nông thôn, thôn Ngọc Lậu, xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn chi phí GPMB của dự án |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan tài liệu gốc hoặc công chứng bao gồm: + Hợp đồng tương tự; + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành >= 80% giá trị hợp đồng + Bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt đề xuất trong HSDT; - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình đối với các công trình kê khai của nhân sự đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng có chứng thực của chủ đầu tư. + Hóa đơn hoặc đăng ký của thiết bị thi công . |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.200.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn
+ Chủ đầu tư: UBND huyện Đông Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn; địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, Tĩnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn; địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, Tĩnh Thanh Hóa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đông Sơn; địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, Tĩnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cáp ngầm 22kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 158 | m |
| 2 | Cáp ngầm 22kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x150mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 275 | m |
| 3 | Hào cáp 1 cáp đi dưới vỉa hè block 22kV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 330 | m |
| 4 | Hào cáp 1 cáp đi dưới đường nhựa 22kV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 35 | m |
| 5 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 160/125 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 405 | m |
| 6 | Ống thép mạ kẽm D219, dày 7,04mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 37 | m |
| 7 | Đầu cáp T-PLUG RSTI- 3P-70-22KV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Đầu cáp T-PLUG RSTI- 3P-150-22KV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Cột mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 37 | cột |
| 10 | Kẹp cáp nhôm 3BL(25-150) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 11 | Tiếp địa RC4 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Tủ RMU 4 ngăn 22kV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | tủ |
| 13 | Móng tủ RMU 4 ngăn 22kV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | hố |
| 14 | Hố ga kỹ thuật | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | hố |
| 15 | Hộp nối cáp 3Cx150 22kV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | hộp |
| 16 | Vận chuyển đường dài | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | ca |
| B | PHẦN THU HỒI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cột thu hồi LT-12m, chặt gốc | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 4 | cột |
| 2 | Xà đỡ tháo hạ, thu hồi 22kV ≤ 50kg | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ vượt tháo hạ, thu hồi 22kV ≤ 100kg | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Xà néo tháo hạ, thu hồi 22kV ≤ 100kg | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Tháo hạ thu hồi Dây dẫn AC-70 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1.152 | m |
| 6 | Tháo hạ thu hồi dây néo | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Tháo hạ thu hồi cổ dề néo | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Sứ đứng tháo hạ, thu hồi 22kV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 22 | quả |
| 9 | Sứ chuỗi tháo hạ, thu hồi 22kV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 6 | chuỗi |
| 10 | Vận chuyển đường dài | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | ca |
| C | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP XDM | |||
| 1 | Cột LT 10 NPC.5.0 ngọn 190 x gốc 323 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 8 | cột |
| 2 | Móng cột MT-2 cho cột đơn LT-10m sâu 1,5m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 8 | móng |
| 3 | Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột tròn đơn XNL-1T | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 5 | bộ |
| 4 | Xà đỡ đầu cáp cột đôi ngang XĐĐC-2TN | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 5 | Xà néo 1 pha 2 dây cột tròn đơn XN2-1T | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 6 | Xà néo lệch 3 pha 4 dây cột tròn đơn XNL4-1T | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt sứ hạ thế A30+ ty sứ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 28 | quả |
| 8 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1T | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Kẹp hãm 4x(25-70) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 10 | Dây dẫn cáp vặn xoắn ABC-4x70mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 196 | m |
| 11 | Căng lại dây dẫn cáp AV-35mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 46 | m |
| 12 | Căng lại dây dẫn cáp AV-70mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 84 | m |
| 13 | Tiếp địa RC-2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 5 | bộ |
| 14 | Bịt đầu cáp SRE 2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 15 | Ghíp nhôm 3BL(25-150) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 96 | cái |
| 16 | Ghíp nhôm hòm công tơ 2BL(25-150) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 34 | cái |
| 17 | Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 32 | m |
| 18 | Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 8 | m |
| 19 | Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 8 | m |
| 20 | Tháo lắp lại hòm công tơ 3 pha | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | hòm |
| 21 | Tháo, lắp lại hòm công tơ H1 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | hòm |
| 22 | Tháo, lắp lại hòm công tơ H2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | hòm |
| 23 | Tháo, lắp lại hòm công tơ H4 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | hòm |
| 24 | Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 100 | m |
| 25 | Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 10 | m |
| 26 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 27 | Đai thép+ khóa đai (inox) lắp lại hòm công tơ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 36 | cái |
| 28 | Dây thép Ø 4 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 110 | m |
| 29 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 30 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70+1x50mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 359 | m |
| 31 | Rãnh cáp 0,4kV đi dưới nền đất 1 sợi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 170 | m |
| 32 | Rãnh cáp 0,4kV đi dưới đường bê tông 1 sợi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 109 | m |
| 33 | Ống nhựa gân xoắn HDPE-105/80 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 329 | m |
| 34 | Ống thép D141 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 297 | m |
| 35 | Colie ôm cáp và ống thép bảo vệ cột đơn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 36 | Đầu cáp HST-4x70mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 37 | Cột mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 28 | cột |
| 38 | Vận chuyển đường dài | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | Ca |
| D | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP THU HỒI | |||
| 1 | Hạ cột BT H-6,5m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | cột |
| 2 | Hạ cột BT H7,5m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 9 | cột |
| 3 | Hạ cột BT tự đúc | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | cột |
| 4 | Hạ cột BT LT-8,5m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | cột |
| 5 | Thu hồi dây nhôm AV35 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 590 | m |
| 6 | Thu hồi dây nhôm AV70 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 556 | m |
| 7 | Thu hồi dây nhôm ABC-4x70 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 136 | m |
| 8 | Thu hồi xà đỡ XĐ2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 7 | bộ |
| 9 | Thu hồi xà đỡ XĐ4 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 10 | Thu hồi xà néo XN4 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 11 | Tháo hạ sứ A30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 54 | quả |
| E | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải 22kV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm tiếp địa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 6 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.972317E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.94463E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền, Quyết định phê duyệt nhà đầu tư, hợp đồng nhà đầu tư ký kết với cơ quan có thẩm quyền. + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.320.415.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng công trình | 1 | 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư chuyên ngành điệnYêu cầu: Có bằng đại học chuyên nghành điện. Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | kỹ thuật trực tiếp thi công | 1 | 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc xây dựngYêu cầu: Có bằng đại học chuyên nghành phù hợp. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7T | Sẵn sàng huy động cho gói thầu và Có đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Cần cẩu ≥ 5T | Sẵn sàng huy động cho gói thầu và Có đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Ô tô nâng người làm việc trên cao | Sẵn sàng huy động cho gói thầu và Có đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi