Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Trường THTHCS xã Tòng Đậu, huyện Mai Châu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220837777-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình: Trường THTHCS xã Tòng Đậu, huyện Mai Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220837641 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện từ năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-12 15:22:00 đến ngày 2022-08-22 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,181,464,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.272196E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.54439E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.060.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Nhà thầu phải nộp các Văn bằng chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có giấy chứng nhận đã qua đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực.- Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1.5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy xúc, đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥2,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình: Trường THTHCS xã Tòng Đậu, huyện Mai Châu Trường THTHCS xã Tòng Đậu, huyện Mai Châu 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện từ năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang xét. (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, các tài liệu năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phải có bản gốc để đối chiếu khi chủ đầu tư yêu cầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu, điện thoại: 02186268989, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
+ Tư vấn khảo sát, thiết kế: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kim Ngân HB;
Địa chỉ: Tổ 5, phường Dân Chủ, thành phố Hòa Bình;
Điện thoại: 02183600998.
+ Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mai Châu;
Địa chỉ: Tiểu khu 2 - Thị trấn Mai Châu - Huyện Mai Châu - Hòa Bình;
Điện thoại: 02183867234.
+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn Sông Đà Hòa Bình;
Địa chỉ: Số 214, Đường Trần Hưng Đạo, tổ 9, Phường Quỳnh Lâm, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình;
Điện thoại: 02183888185;
Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu;
Địa chỉ: Tiểu khu 2 - Thị trấn Mai Châu - Huyện Mai Châu - Hòa Bình;
Điện thoại: 02186268989 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Mai Châu; Địa chỉ: Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, Tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: (0218)3867.218 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn Sông Đà Hòa Bình Địa chỉ: Số 214, Đường Trần Hưng Đạo, tổ 9, Phường Quỳnh Lâm, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 02183888185 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 2 - Thị trấn Mai Châu - Huyện Mai Châu - Hòa Bình; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 02 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V-HSMT | 55,0296 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V-HSMT | 55,92 | m |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V-HSMT | 2,6316 | m3 |
| 4 | Cửa lùa nhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V-HSMT | 13,77 | m2 |
| 5 | Cửa sổ, vách ngăn mở quay mở lật nhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V-HSMT | 5,76 | m2 |
| 6 | Cửa đi nhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V-HSMT | 13,2 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương V-HSMT | 4 | công |
| 8 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V-HSMT | 0,2685 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 2,8512 | m2 |
| 10 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V-HSMT | 18,36 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ lan can cầu thang và lan can hành lang | Chương V-HSMT | 3 | công |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V-HSMT | 0,0414 | m3 |
| 13 | Gia công lan can INOX | Chương V-HSMT | 0,0245 | tấn |
| 14 | Lắp dựng lan can INOX | Chương V-HSMT | 1,88 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V-HSMT | 136,7356 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 136,7356 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 301,1064 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 388,574 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V-HSMT | 159,196 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V-HSMT | 512,8936 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 318,6972 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 229,378 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 159,196 | m2 |
| 24 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V-HSMT | 1,8092 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 1,278 | m3 |
| 26 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V-HSMT | 6,3828 | m3 |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 24,3 | m2 |
| 28 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V-HSMT | 28,164 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 156,228 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V-HSMT | 156,228 | m2 |
| 31 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V-HSMT | 1,2478 | 100m2 |
| 32 | Tháo dỡ xà gồ khoang 1-2 và 5-6 | Chương V-HSMT | 2 | công |
| 33 | Xây gạch bê tông10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V-HSMT | 3,5373 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,0149 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,0335 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-HSMT | 0,0527 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 0,2699 | m3 |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Chương V-HSMT | 0,3327 | tấn |
| 39 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V-HSMT | 37,74 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 64,2772 | m2 |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-HSMT | 0,3327 | tấn |
| 42 | Bu lông M12 | Chương V-HSMT | 80 | cái |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.4mm | Chương V-HSMT | 1,674 | 100m2 |
| 44 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V-HSMT | 16,815 | m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V-HSMT | 16,815 | m3 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V-HSMT | 1,8792 | 100m2 |
| 47 | Tháo dỡ thiết bị và dây điện cũ | Chương V-HSMT | 2 | công |
| 48 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V-HSMT | 14 | bộ |
| 51 | Giá treo đèn | Chương V-HSMT | 12 | bộ |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Chương V-HSMT | 130 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V-HSMT | 30 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Chương V-HSMT | 250 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V-HSMT | 140 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V-HSMT | 27 | m |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V-HSMT | 17 | cái |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 61 | Tủ điện tổng | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Tủ điện phòng | Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 63 | Hộp chia ngả | Chương V-HSMT | 16 | cái |
| 64 | Móc treo quạt trần | Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 65 | Tháo dỡ thoát nước mái | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V-HSMT | 0,18 | 100m |
| 67 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V-HSMT | 20 | cái |
| 68 | Côn thu PVC D110/90 | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 69 | Cút nhựa PVC D90 | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 70 | Chếch nhựa PVC D90 | Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 71 | Măng xông nối ống PVC D90 | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 72 | Qủa cầu chắn rác bằng INOX | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 73 | Hộp cứu hỏa 60x50x1.8 | Chương V-HSMT | 1 | CK |
| 74 | Bình bọt chữa cháy MFZ (4kg) | Chương V-HSMT | 2 | bình |
| 75 | Bình khí CO2 MT3 | Chương V-HSMT | 1 | bình |
| 76 | Nội quy phòng cháy chữa cháy +tiêu lệnh chữa cháy | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| B | NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V-HSMT | 0,6882 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V-HSMT | 0,0145 | 100m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V-HSMT | 11,772 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Chương V-HSMT | 15,408 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V-HSMT | 8,5736 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,0367 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,2336 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-HSMT | 0,2044 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 2,248 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-HSMT | 0,2535 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 0,169 | m3 |
| 12 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V-HSMT | 0,7722 | m3 |
| 13 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 3,51 | m2 |
| 14 | Xây gạchbê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V-HSMT | 20,1894 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V-HSMT | 1,6895 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,0228 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,0626 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-HSMT | 0,0257 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 0,7785 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,5418 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V-HSMT | 0,6296 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 6,8202 | m3 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 130,4068 | m2 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 45,856 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 62,96 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 64,26 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V-HSMT | 75,144 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Chương V-HSMT | 4,0333 | m3 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm2, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 42,0512 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300X450mm2, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 61,722 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 130,4068 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 108,816 | m2 |
| 33 | Vách ngăn bằng tấm COMPACTdày 12mm (lắp dựng hoàn thiện) | Chương V-HSMT | 43,836 | m2 |
| 34 | Cửa đi nhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V-HSMT | 3,96 | m2 |
| 35 | Cửa sổ, vách ngăn mở quay mở lật nhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V-HSMT | 4,32 | m2 |
| 36 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V-HSMT | 48 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1mm2 | Chương V-HSMT | 40 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Chương V-HSMT | 40 | m |
| 43 | Hộp chia ngả | Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 44 | Bơm tăng áp | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V-HSMT | 8 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi rửa INOX | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi có chân | Chương V-HSMT | 6 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V-HSMT | 6 | bộ |
| 52 | Lắp đặt gương soi | Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V-HSMT | 1 | bể |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V-HSMT | 0,2 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Chương V-HSMT | 0,46 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V-HSMT | 0,16 | 100m |
| 57 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V-HSMT | 36 | cái |
| 58 | Chếch PVC D110 | Chương V-HSMT | 24 | cái |
| 59 | Tê PVC D110 | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 60 | Y PVC D110 | Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V-HSMT | 24 | cái |
| 62 | Cút PVC D75 | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 63 | Chếch PVC 75 | Chương V-HSMT | 16 | cái |
| 64 | Y PVC D75 | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Cút PVC D42 | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V-HSMT | 0,7 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Chương V-HSMT | 0,05 | 100m |
| 69 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Chương V-HSMT | 52 | cái |
| 70 | Cút PPR D20 | Chương V-HSMT | 14 | cái |
| 71 | Cút ren trong PPR 20 | Chương V-HSMT | 14 | cái |
| 72 | Tê PPR D20 | Chương V-HSMT | 14 | cái |
| 73 | Tê ren trong PPR D20 | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Racco PPR D20 | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 75 | Kép PPR D20 | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Chương V-HSMT | 7 | cái |
| 77 | Cút PPR D32 | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Côn thu PPR D32/20 | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Racco PPR D32 | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Kép PPR D32 | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 81 | Van chặn PPR D32 | Chương V-HSMT | 2 | Cái |
| 82 | Van chặn PPR D20 | Chương V-HSMT | 3 | Cái |
| 83 | Van phao điện | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Van 1 chiều | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựaPVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V-HSMT | 0,12 | 100m |
| 86 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V-HSMT | 15 | cái |
| 87 | Côn thu PVC D110/90 | Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 88 | Cút nhựa PVC D90 | Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 89 | Chếch nhựa PVC D90 | Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 90 | Măng xông nối ống PVC D90 | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 91 | Qủa cầu chắn rác bằng INOX | Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 90mm | Chương V-HSMT | 0,006 | 100m |
| 93 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V-HSMT | 0,3511 | 100m3 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 1,5433 | m3 |
| 95 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-HSMT | 0,0386 | 100m2 |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,0868 | tấn |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 2,3149 | m3 |
| 98 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V-HSMT | 7,6958 | m3 |
| 99 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 41,804 | m2 |
| 100 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 12,0396 | m2 |
| 101 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 1,314 | m3 |
| 102 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V-HSMT | 0,0873 | tấn |
| 103 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V-HSMT | 0,0582 | 100m2 |
| 104 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V-HSMT | 14 | cái |
| C | NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V-HSMT | 17,6904 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V-HSMT | 0,0065 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 0,1082 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V-HSMT | 5,76 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V-HSMT | 2,1384 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,0493 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,1263 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-HSMT | 0,1423 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 1,5275 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-HSMT | 0,0457 | 100m3 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V-HSMT | 1,4757 | m3 |
| 12 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V-HSMT | 8,811 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,1719 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V-HSMT | 0,1802 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 1,9536 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 57,4468 | m2 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 17,758 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 18,02 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 19,5364 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V-HSMT | 19,5364 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Chương V-HSMT | 1,0681 | m3 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm2, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 11,0526 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm2, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 33,084 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 57,4468 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 35,778 | m2 |
| 26 | Vách ngăn bằng tấm COMPACTdày 12mm (lắp dựng hoàn thiện) | Chương V-HSMT | 9,06 | m2 |
| 27 | Cửa đi nhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V-HSMT | 3,15 | m2 |
| 28 | Cửa sổ, vách ngăn mở quay mở lật nhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V-HSMT | 1,44 | m2 |
| 29 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn LED MICA ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V-HSMT | 15 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Chương V-HSMT | 30 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Chương V-HSMT | 12 | m |
| 36 | Hộp chia ngả | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Bơm tăng áp | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt gương soi | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi có chân | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 45 | Vòi đồng D25 | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V-HSMT | 1 | bể |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V-HSMT | 0,1 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V-HSMT | 0,15 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V-HSMT | 0,09 | 100m |
| 50 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V-HSMT | 15 | cái |
| 51 | Chếch PVC D110 | Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 52 | Tê PVC D110 | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Côn thu PVC D110/34 | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Cút PVC D110 | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Măng xông PVC D110 | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mm | Chương V-HSMT | 15 | cái |
| 57 | Cút PVC D75 | Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 58 | Măng xông PVC 75 | Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Chương V-HSMT | 11 | cái |
| 60 | Chếch PVC D34 | Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 61 | Cút PVC D34 | Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 62 | Măng xông PVC D34 | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V-HSMT | 0,35 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Chương V-HSMT | 0,07 | 100m |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Chương V-HSMT | 37 | cái |
| 66 | Cút PPR D20 | Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 67 | Cút ren trong PPR 20 | Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 68 | Tê PPR D20 | Chương V-HSMT | 9 | cái |
| 69 | Racco PPR D20 | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 70 | Kép PPR D20 | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 72 | Cút PPR D32 | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 73 | Côn thu PPR D32/20 | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Racco PPR D20 | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Kép PPR D20 | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Van chặn PPR D32 | Chương V-HSMT | 1 | Cái |
| 77 | Van chặn PPR D20 | Chương V-HSMT | 1 | Cái |
| 78 | Van phao điện | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Van 1 chiều | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V-HSMT | 0,1669 | 100m3 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 0,7334 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-HSMT | 0,0183 | 100m2 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,0624 | tấn |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 1,1002 | m3 |
| 85 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V-HSMT | 2,8781 | m3 |
| 86 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 12,87 | m2 |
| 87 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 14,7219 | m2 |
| 88 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 2,1133 | m2 |
| 89 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 0,2583 | m3 |
| 90 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V-HSMT | 0,0283 | tấn |
| 91 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V-HSMT | 0,0126 | 100m2 |
| 92 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V-HSMT | 5 | cái |
| D | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V-HSMT | 16,566 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Chương V-HSMT | 0,1657 | 100m3 |
| 3 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương V-HSMT | 12 | cây |
| 4 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Chương V-HSMT | 12 | gốc cây |
| 5 | Đánh chuyển 1 cây D300 | Chương V-HSMT | 1 | cây |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V-HSMT | 19,57 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V-HSMT | 19,57 | m3 |
| E | SÂN | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Chương V-HSMT | 118 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V-HSMT | 0,4425 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V-HSMT | 171,9 | m3 |
| 4 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm2, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 2.700 | m2 |
| F | BÓ BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V-HSMT | 8,5197 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 5,3248 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V-HSMT | 20,5005 | m3 |
| 4 | Lát gạch thẻ, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 86,528 | m2 |
| G | CẢI TẠO RÃNH | |||
| 1 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Chương V-HSMT | 349 | tấn |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Chương V-HSMT | 20,94 | m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp 30m, loại bùn lẫn rác | Chương V-HSMT | 20,94 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V-HSMT | 7,678 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-HSMT | 69,8 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 1,56 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V-HSMT | 0,0912 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V-HSMT | 0,0752 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V-HSMT | 349 | 1 cấu kiện |
| H | BỤC SÂN KHẤU | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V-HSMT | 6,6976 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 1,9136 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 9,3668 | m3 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 29,5254 | m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,0061 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,0366 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-HSMT | 0,0404 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V-HSMT | 0,4444 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-HSMT | 0,3106 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Chương V-HSMT | 5,6528 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch mên sần 600x600m, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 62,3964 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.272196E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.54439E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.060.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Nhà thầu phải nộp các Văn bằng chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có giấy chứng nhận đã qua đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực.- Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 150 lít | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1.5kW | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1kW | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5kW | 2 |
| 6 | Máy xúc, đào | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 | 1 |
| 7 | Ô tô tải tự đổ | Trọng tải ≥ 7 tấn | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Trọng lượng ≥ 70kg | 1 |
| 9 | Khoan cầm tay | Công suất ≥ 0,62kW | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7kW | 1 |
| 11 | Máy hàn | Công suất ≥23kW | 2 |
| 12 | Máy mài | Công suất ≥2,7kw | 1 |
| 13 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Công suất ≥1kw | 1 |
| 14 | Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạc điện tử | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi