Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Trường THTHCS xã Tòng Đậu, huyện Mai Châu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220837777-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình: Trường THTHCS xã Tòng Đậu, huyện Mai Châu
Số hiệu KHLCNT 20220837641
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện từ năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-12 15:22:00 đến ngày 2022-08-22 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,181,464,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.272196E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.54439E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.060.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Nhà thầu phải nộp các Văn bằng chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có giấy chứng nhận đã qua đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực.- Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.5kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy xúc, đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥23kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥2,7kw
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1kw
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình: Trường THTHCS xã Tòng Đậu, huyện Mai Châu
Trường THTHCS xã Tòng Đậu, huyện Mai Châu
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện từ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu , địa chỉ: Tiểu khu II, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu, điện thoại: 02186268989, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn khảo sát, thiết kế: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kim Ngân HB; Địa chỉ: Tổ 5, phường Dân Chủ, thành phố Hòa Bình; Điện thoại: 02183600998. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mai Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 2 - Thị trấn Mai Châu - Huyện Mai Châu - Hòa Bình; Điện thoại: 02183867234. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn Sông Đà Hòa Bình; Địa chỉ: Số 214, Đường Trần Hưng Đạo, tổ 9, Phường Quỳnh Lâm, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 02183888185; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 2 - Thị trấn Mai Châu - Huyện Mai Châu - Hòa Bình; Điện thoại: 02186268989
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, thiết kế: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kim Ngân HB; Địa chỉ: Tổ 5, phường Dân Chủ, thành phố Hòa Bình; Điện thoại: 02183600998. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mai Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 2 - Thị trấn Mai Châu - Huyện Mai Châu - Hòa Bình; Điện thoại: 02183867234. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn Sông Đà Hòa Bình; Địa chỉ: Số 214, Đường Trần Hưng Đạo, tổ 9, Phường Quỳnh Lâm, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 02183888185;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu , địa chỉ: Tiểu khu II, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu, điện thoại: 02186268989, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn khảo sát, thiết kế: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kim Ngân HB; Địa chỉ: Tổ 5, phường Dân Chủ, thành phố Hòa Bình; Điện thoại: 02183600998. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mai Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 2 - Thị trấn Mai Châu - Huyện Mai Châu - Hòa Bình; Điện thoại: 02183867234. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn Sông Đà Hòa Bình; Địa chỉ: Số 214, Đường Trần Hưng Đạo, tổ 9, Phường Quỳnh Lâm, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 02183888185; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 2 - Thị trấn Mai Châu - Huyện Mai Châu - Hòa Bình; Điện thoại: 02186268989


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang xét. (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, các tài liệu năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phải có bản gốc để đối chiếu khi chủ đầu tư yêu cầu)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu, điện thoại: 02186268989, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn khảo sát, thiết kế: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kim Ngân HB; Địa chỉ: Tổ 5, phường Dân Chủ, thành phố Hòa Bình; Điện thoại: 02183600998. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mai Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 2 - Thị trấn Mai Châu - Huyện Mai Châu - Hòa Bình; Điện thoại: 02183867234. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn Sông Đà Hòa Bình; Địa chỉ: Số 214, Đường Trần Hưng Đạo, tổ 9, Phường Quỳnh Lâm, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 02183888185; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 2 - Thị trấn Mai Châu - Huyện Mai Châu - Hòa Bình; Điện thoại: 02186268989
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Mai Châu; Địa chỉ: Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, Tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: (0218)3867.218
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn Sông Đà Hòa Bình Địa chỉ: Số 214, Đường Trần Hưng Đạo, tổ 9, Phường Quỳnh Lâm, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 02183888185
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 2 - Thị trấn Mai Châu - Huyện Mai Châu - Hòa Bình;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 02 PHÒNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V-HSMT55,0296m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V-HSMT55,92m
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V-HSMT2,6316m3
4Cửa lùa nhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V-HSMT13,77m2
5Cửa sổ, vách ngăn mở quay mở lật nhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V-HSMT5,76m2
6Cửa đi nhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V-HSMT13,2m2
7Tháo dỡ hoa sắt cửa sổChương V-HSMT4công
8Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V-HSMT0,2685tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT2,8512m2
10Lắp dựng hoa sắt cửaChương V-HSMT18,36m2
11Tháo dỡ lan can cầu thang và lan can hành langChương V-HSMT3công
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V-HSMT0,0414m3
13Gia công lan can INOXChương V-HSMT0,0245tấn
14Lắp dựng lan can INOXChương V-HSMT1,88m2
15Phá dỡ nền gạch lá nemChương V-HSMT136,7356m2
16Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT136,7356m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT301,1064m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT388,574m2
19Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V-HSMT159,196m2
20Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V-HSMT512,8936m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT318,6972m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT229,378m2
23Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT159,196m2
24Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V-HSMT1,8092m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-HSMT1,278m3
26Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V-HSMT6,3828m3
27Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT24,3m2
28Đục nhám mặt bê tôngChương V-HSMT28,164m2
29Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT156,228m2
30Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V-HSMT156,228m2
31Tháo tấm lợp tônChương V-HSMT1,2478100m2
32Tháo dỡ xà gồ khoang 1-2 và 5-6Chương V-HSMT2công
33Xây gạch bê tông10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V-HSMT3,5373m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,0149tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,0335tấn
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V-HSMT0,0527100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT0,2699m3
38Gia công xà gồ thépChương V-HSMT0,3327tấn
39Cạo rỉ các kết cấu thépChương V-HSMT37,74m2
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT64,2772m2
41Lắp dựng xà gồ thépChương V-HSMT0,3327tấn
42Bu lông M12Chương V-HSMT80cái
43Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.4mmChương V-HSMT1,674100m2
44Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V-HSMT16,815m3
45Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TChương V-HSMT16,815m3
46Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V-HSMT1,8792100m2
47Tháo dỡ thiết bị và dây điện cũChương V-HSMT2công
48Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V-HSMT10cái
49Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V-HSMT2bộ
50Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V-HSMT14bộ
51Giá treo đènChương V-HSMT12bộ
52Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmChương V-HSMT130m
53Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương V-HSMT30m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Chương V-HSMT250m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V-HSMT140m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V-HSMT27m
57Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V-HSMT6cái
58Lắp đặt ổ cắm đôiChương V-HSMT17cái
59Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V-HSMT6cái
60Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V-HSMT5cái
61Tủ điện tổngChương V-HSMT1cái
62Tủ điện phòngChương V-HSMT3cái
63Hộp chia ngảChương V-HSMT16cái
64Móc treo quạt trầnChương V-HSMT10cái
65Tháo dỡ thoát nước máiChương V-HSMT2cái
66Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V-HSMT0,18100m
67Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V-HSMT20cái
68Côn thu PVC D110/90Chương V-HSMT4cái
69Cút nhựa PVC D90Chương V-HSMT4cái
70Chếch nhựa PVC D90Chương V-HSMT8cái
71Măng xông nối ống PVC D90Chương V-HSMT4cái
72Qủa cầu chắn rác bằng INOXChương V-HSMT4cái
73Hộp cứu hỏa 60x50x1.8Chương V-HSMT1CK
74Bình bọt chữa cháy MFZ (4kg)Chương V-HSMT2bình
75Bình khí CO2 MT3Chương V-HSMT1bình
76Nội quy phòng cháy chữa cháy +tiêu lệnh chữa cháyChương V-HSMT1bộ
B NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-HSMT0,6882100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V-HSMT0,0145100m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V-HSMT11,772m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30 mác 100Chương V-HSMT15,408m3
5Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V-HSMT8,5736m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,0367tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,2336tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V-HSMT0,2044100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT2,248m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-HSMT0,2535100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-HSMT0,169m3
12Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V-HSMT0,7722m3
13Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT3,51m2
14Xây gạchbê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V-HSMT20,1894m3
15Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V-HSMT1,6895m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,0228tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,0626tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V-HSMT0,0257100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT0,7785m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,5418tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V-HSMT0,6296100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT6,8202m3
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT130,4068m2
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT45,856m2
25Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT62,96m2
26Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT64,26m2
27Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V-HSMT75,144m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100Chương V-HSMT4,0333m3
29Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm2, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT42,0512m2
30Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300X450mm2, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT61,722m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT130,4068m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT108,816m2
33Vách ngăn bằng tấm COMPACTdày 12mm (lắp dựng hoàn thiện)Chương V-HSMT43,836m2
34Cửa đi nhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V-HSMT3,96m2
35Cửa sổ, vách ngăn mở quay mở lật nhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V-HSMT4,32m2
36Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V-HSMT3cái
37Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V-HSMT2cái
38Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V-HSMT4bộ
39Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V-HSMT1cái
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V-HSMT48m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1mm2Chương V-HSMT40m
42Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmChương V-HSMT40m
43Hộp chia ngảChương V-HSMT6cái
44Bơm tăng ápChương V-HSMT1cái
45Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V-HSMT5cái
46Lắp đặt chậu xí bệtChương V-HSMT8bộ
47Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V-HSMT8cái
48Lắp đặt hộp đựng giấyChương V-HSMT8cái
49Lắp đặt vòi rửa 1 vòi rửa INOXChương V-HSMT2bộ
50Lắp đặt chậu rửa 1 vòi có chânChương V-HSMT6bộ
51Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V-HSMT6bộ
52Lắp đặt gương soiChương V-HSMT6cái
53Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V-HSMT1bể
54Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V-HSMT0,2100m
55Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmChương V-HSMT0,46100m
56Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmChương V-HSMT0,16100m
57Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V-HSMT36cái
58Chếch PVC D110Chương V-HSMT24cái
59Tê PVC D110Chương V-HSMT4cái
60Y PVC D110Chương V-HSMT8cái
61Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V-HSMT24cái
62Cút PVC D75Chương V-HSMT4cái
63Chếch PVC 75Chương V-HSMT16cái
64Y PVC D75Chương V-HSMT4cái
65Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mmChương V-HSMT2cái
66Cút PVC D42Chương V-HSMT2cái
67Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmChương V-HSMT0,7100m
68Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmChương V-HSMT0,05100m
69Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmChương V-HSMT52cái
70Cút PPR D20Chương V-HSMT14cái
71Cút ren trong PPR 20Chương V-HSMT14cái
72Tê PPR D20Chương V-HSMT14cái
73Tê ren trong PPR D20Chương V-HSMT2cái
74Racco PPR D20Chương V-HSMT4cái
75Kép PPR D20Chương V-HSMT4cái
76Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmChương V-HSMT7cái
77Cút PPR D32Chương V-HSMT2cái
78Côn thu PPR D32/20Chương V-HSMT1cái
79Racco PPR D32Chương V-HSMT2cái
80Kép PPR D32Chương V-HSMT4cái
81Van chặn PPR D32Chương V-HSMT2Cái
82Van chặn PPR D20Chương V-HSMT3Cái
83Van phao điệnChương V-HSMT1cái
84Van 1 chiềuChương V-HSMT1cái
85Lắp đặt ống nhựaPVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V-HSMT0,12100m
86Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V-HSMT15cái
87Côn thu PVC D110/90Chương V-HSMT3cái
88Cút nhựa PVC D90Chương V-HSMT3cái
89Chếch nhựa PVC D90Chương V-HSMT6cái
90Măng xông nối ống PVC D90Chương V-HSMT2cái
91Qủa cầu chắn rác bằng INOXChương V-HSMT3cái
92Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 90mmChương V-HSMT0,006100m
93Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-HSMT0,3511100m3
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-HSMT1,5433m3
95Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-HSMT0,0386100m2
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,0868tấn
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V-HSMT2,3149m3
98Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75Chương V-HSMT7,6958m3
99Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT41,804m2
100Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT12,0396m2
101Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT1,314m3
102Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V-HSMT0,0873tấn
103Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V-HSMT0,0582100m2
104Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V-HSMT14cái
C NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V-HSMT17,6904m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V-HSMT0,0065100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-HSMT0,1082m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 100Chương V-HSMT5,76m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V-HSMT2,1384m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,0493tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,1263tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V-HSMT0,1423100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT1,5275m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-HSMT0,0457100m3
11Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V-HSMT1,4757m3
12Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V-HSMT8,811m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,1719tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V-HSMT0,1802100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT1,9536m3
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT57,4468m2
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT17,758m2
18Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT18,02m2
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT19,5364m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V-HSMT19,5364m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100Chương V-HSMT1,0681m3
22Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm2, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT11,0526m2
23Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm2, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT33,084m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT57,4468m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT35,778m2
26Vách ngăn bằng tấm COMPACTdày 12mm (lắp dựng hoàn thiện)Chương V-HSMT9,06m2
27Cửa đi nhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V-HSMT3,15m2
28Cửa sổ, vách ngăn mở quay mở lật nhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V-HSMT1,44m2
29Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V-HSMT2cái
30Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V-HSMT3cái
31Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V-HSMT2cái
32Lắp đặt các loại đèn LED MICA ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V-HSMT2bộ
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V-HSMT15m
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Chương V-HSMT30m
35Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmChương V-HSMT12m
36Hộp chia ngảChương V-HSMT4cái
37Bơm tăng ápChương V-HSMT1cái
38Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V-HSMT2cái
39Lắp đặt chậu xí bệtChương V-HSMT4bộ
40Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V-HSMT4cái
41Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V-HSMT2bộ
42Lắp đặt hộp đựngChương V-HSMT4cái
43Lắp đặt gương soiChương V-HSMT2cái
44Lắp đặt chậu rửa 1 vòi có chânChương V-HSMT2bộ
45Vòi đồng D25Chương V-HSMT2cái
46Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V-HSMT1bể
47Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V-HSMT0,1100m
48Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V-HSMT0,15100m
49Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmChương V-HSMT0,09100m
50Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V-HSMT15cái
51Chếch PVC D110Chương V-HSMT8cái
52Tê PVC D110Chương V-HSMT2cái
53Côn thu PVC D110/34Chương V-HSMT1cái
54Cút PVC D110Chương V-HSMT2cái
55Măng xông PVC D110Chương V-HSMT2cái
56Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mmChương V-HSMT15cái
57Cút PVC D75Chương V-HSMT12cái
58Măng xông PVC 75Chương V-HSMT3cái
59Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmChương V-HSMT11cái
60Chếch PVC D34Chương V-HSMT3cái
61Cút PVC D34Chương V-HSMT6cái
62Măng xông PVC D34Chương V-HSMT2cái
63Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmChương V-HSMT0,35100m
64Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmChương V-HSMT0,07100m
65Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmChương V-HSMT37cái
66Cút PPR D20Chương V-HSMT12cái
67Cút ren trong PPR 20Chương V-HSMT10cái
68Tê PPR D20Chương V-HSMT9cái
69Racco PPR D20Chương V-HSMT4cái
70Kép PPR D20Chương V-HSMT2cái
71Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmChương V-HSMT8cái
72Cút PPR D32Chương V-HSMT4cái
73Côn thu PPR D32/20Chương V-HSMT1cái
74Racco PPR D20Chương V-HSMT2cái
75Kép PPR D20Chương V-HSMT1cái
76Van chặn PPR D32Chương V-HSMT1Cái
77Van chặn PPR D20Chương V-HSMT1Cái
78Van phao điệnChương V-HSMT1cái
79Van 1 chiềuChương V-HSMT1cái
80Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-HSMT0,1669100m3
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-HSMT0,7334m3
82Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-HSMT0,0183100m2
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,0624tấn
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V-HSMT1,1002m3
85Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75Chương V-HSMT2,8781m3
86Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT12,87m2
87Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT14,7219m2
88Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT2,1133m2
89Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT0,2583m3
90Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V-HSMT0,0283tấn
91Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V-HSMT0,0126100m2
92Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V-HSMT5cái
D PHÁ DỠ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V-HSMT16,566m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVChương V-HSMT0,1657100m3
3Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V-HSMT12cây
4Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chương V-HSMT12gốc cây
5Đánh chuyển 1 cây D300Chương V-HSMT1cây
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V-HSMT19,57m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TChương V-HSMT19,57m3
E SÂN
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIChương V-HSMT118m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V-HSMT0,4425100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V-HSMT171,9m3
4Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm2, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT2.700m2
F BÓ BỒN CÂY
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V-HSMT8,5197m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-HSMT5,3248m3
3Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V-HSMT20,5005m3
4Lát gạch thẻ, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT86,528m2
G CẢI TẠO RÃNH
1Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Chương V-HSMT349tấn
2Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácChương V-HSMT20,94m3
3Vận chuyển tiếp 30m, loại bùn lẫn rácChương V-HSMT20,94m3
4Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75Chương V-HSMT7,678m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V-HSMT69,8m2
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT1,56m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V-HSMT0,0912100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V-HSMT0,0752tấn
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V-HSMT3491 cấu kiện
H BỤC SÂN KHẤU
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V-HSMT6,6976m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-HSMT1,9136m3
3Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT9,3668m3
4Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT29,5254m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,0061tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,0366tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V-HSMT0,0404100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V-HSMT0,4444m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-HSMT0,3106100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100Chương V-HSMT5,6528m3
11Lát nền, sàn, kích thước gạch mên sần 600x600m, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT62,3964m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.272196E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.54439E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.060.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Nhà thầu phải nộp các Văn bằng chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT53
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có giấy chứng nhận đã qua đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực.- Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít2
2 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150 lít2
3 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1.5kW2
4 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1kW2
5 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5kW2
6 Máy xúc, đào Dung tích gầu ≥ 0,4m31
7 Ô tô tải tự đổ Trọng tải ≥ 7 tấn1
8 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥ 70kg1
9 Khoan cầm tay Công suất ≥ 0,62kW1
10 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7kW1
11 Máy hàn Công suất ≥23kW2
12 Máy mài Công suất ≥2,7kw1
13 Máy hàn nhiệt cầm tay Công suất ≥1kw1
14 Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạc điện tử Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->