Gói thầu: Gói thầu số 01 - Thi công xây lắp công trình: Trường Mầm non Bao La, xã Bao La, huyện Mai Châu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220837870-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Mai Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 01 - Thi công xây lắp công trình: Trường Mầm non Bao La, xã Bao La, huyện Mai Châu
Số hiệu KHLCNT 20220765205
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện từ năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-12 15:20:00 đến ngày 2022-08-23 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,990,325,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.985487E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.197097E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có giấy chứng nhận đã qua đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1.5kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥23kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥2,7kw
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 - Thi công xây lắp công trình: Trường Mầm non Bao La, xã Bao La, huyện Mai Châu
Trường Mầm non Bao La, xã Bao La, huyện Mai Châu
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện từ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu , địa chỉ: Tiểu khu II, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 2 - Thị trấn Mai Châu - Huyện Mai Châu - tỉnh Hòa Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần kiểm định công trình xây dựng Hòa Bình. - Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mai Châu. - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn Sông Đà Hòa Bình. - Thẩm định HSMT, kết quả LCNT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu , địa chỉ: Tiểu khu II, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 2 - Thị trấn Mai Châu - Huyện Mai Châu - tỉnh Hòa Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang xét
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 2 - Thị trấn Mai Châu - Huyện Mai Châu - tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Mai Châu; Địa chỉ: Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, Tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: (0218)3867.218
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn Sông Đà Hòa Bình Địa chỉ: Số 214, Đường Trần Hưng Đạo, tổ 9, Phường Quỳnh Lâm, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 02183888185
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 2 - Thị trấn Mai Châu - Huyện Mai Châu - Hòa Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2 - Chương V17,1252100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2 - Chương V22,1387m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục 2 - Chương V48,0156m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2 - Chương V0,2557tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2 - Chương V1,8071tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMục 2 - Chương V1,9588tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMục 2 - Chương V2,0473100m2
8Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM M75 PCB40Mục 2 - Chương V33,1033m3
9Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục 2 - Chương V5,9252m3
10Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Mục 2 - Chương V69,728m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mục 2 - Chương V19,8304m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mục 2 - Chương V13,6225m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2 - Chương V0,5009tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2 - Chương V4,3324tấn
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mục 2 - Chương V2,4403100m2
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2 - Chương V15,833100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mục 2 - Chương V1,2922100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mục 2 - Chương V1,2922100m3/1km
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 PCB30Mục 2 - Chương V21,376m3
20Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục 2 - Chương V1,0294m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2 - Chương V0,4902m3
22Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục 2 - Chương V1,758m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30Mục 2 - Chương V6,7914m2
24Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2 - Chương V6,7914m2
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2 - Chương V0,0161100m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 PCB40Mục 2 - Chương V0,6848m3
27Tạo mặt chống trơnMục 2 - Chương V1công
28Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2 - Chương V0,0928100m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2 - Chương V0,0309100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mục 2 - Chương V0,0619100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMục 2 - Chương V0,0619100m3/1km
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2 - Chương V0,5155m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục 2 - Chương V0,5155m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2 - Chương V0,0258tấn
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục 2 - Chương V0,01100m2
36Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM M75 PCB40Mục 2 - Chương V3,482m3
37Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM M75 PCB30Mục 2 - Chương V2,92m2
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB30Mục 2 - Chương V17,9968m2
39Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 PCB40Mục 2 - Chương V0,3279m3
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMục 2 - Chương V0,0274tấn
41Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục 2 - Chương V0,0132100m2
42Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục 2 - Chương V41 cấu kiện
43Ống nhựa PVC d = 110mmMục 2 - Chương V0,02100m
44Cút nhựa PVC d = 110mmMục 2 - Chương V4cái
45Ống nhựa PVC d = 21mmMục 2 - Chương V0,12100m
46Cút nhựa PVC d = 21mmMục 2 - Chương V3cái
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục 2 - Chương V11,1034m3
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục 2 - Chương V0,2907tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục 2 - Chương V1,4089tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục 2 - Chương V0,9231tấn
51Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mục 2 - Chương V1,8564100m2
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mục 2 - Chương V21,4834m3
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2 - Chương V0,6318tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2 - Chương V2,9685tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục 2 - Chương V1,6284tấn
56Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mục 2 - Chương V2,7107100m2
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 PCB40Mục 2 - Chương V52,1624m3
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục 2 - Chương V4,6497tấn
59Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mục 2 - Chương V4,5883100m2
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 PCB40Mục 2 - Chương V4,0497m3
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mục 2 - Chương V0,3594tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục 2 - Chương V0,1384tấn
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMục 2 - Chương V0,4023100m2
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 PCB40Mục 2 - Chương V3,1659m3
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục 2 - Chương V0,081tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục 2 - Chương V0,3299tấn
67Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục 2 - Chương V0,5383100m2
68Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Mục 2 - Chương V124,0836m3
69Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mục 2 - Chương V8,8089m3
70Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mục 2 - Chương V0,7871m3
71Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mục 2 - Chương V10,8957m3
72Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200 PCB30Mục 2 - Chương V0,7208m3
73Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục 2 - Chương V0,0748tấn
74Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục 2 - Chương V0,0861100m2
75Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục 2 - Chương V461 cấu kiện
76Gia công xà gồ thépMục 2 - Chương V1,0245tấn
77Lắp dựng xà gồ thépMục 2 - Chương V1,0245tấn
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2 - Chương V120,0396m2
79Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMục 2 - Chương V2,7537100m2
80Cửa đi khung nhôm định hình hệ SHAL - Việt pháp kính dày 6,38mm (PK + LĐ)Mục 2 - Chương V49,98m2
81Cửa sổ + vách kính nhôm định hình hệ SHAL - Việt Pháp kính dày 6,38mm (SX+LD)Mục 2 - Chương V51,72m2
82Gia công cửa sắt, hoa sắtMục 2 - Chương V0,6393tấn
83Lắp dựng hoa sắt cửa, dùng XM PCB40Mục 2 - Chương V39,48m2
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2 - Chương V26,32m2
85Gia công lan can inoxMục 2 - Chương V0,5662tấn
86Lắp dựng lan can inox, dùng XM PCB40Mục 2 - Chương V41,5933m2
87Quả cầu inoxMục 2 - Chương V3quả
88Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 PCB30Mục 2 - Chương V72,5564m2
89Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30Mục 2 - Chương V271,5578m2
90Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2 - Chương V271,5578m2
91Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30Mục 2 - Chương V787,852m2
92Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2 - Chương V787,852m2
93Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30Mục 2 - Chương V139,182m2
94Sơn cột nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2 - Chương V139,182m2
95Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30Mục 2 - Chương V46,7894m2
96Sơn cầu thang không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2 - Chương V46,7894m2
97Trát trần, vữa XM M75 PCB30Mục 2 - Chương V451,4912m2
98Sơn trần nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2 - Chương V451,4912m2
99Trát xà dầm, vữa XM M75 PCB30Mục 2 - Chương V113,9837m2
100Sơn dầm nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2 - Chương V113,9837m2
101Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 PCB30Mục 2 - Chương V110,2112m2
102Sơn lan can, chắn nắng .... không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2 - Chương V110,2112m2
103Đắp phào đơn, vữa XM M75 PCB40Mục 2 - Chương V71,68m
104Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột kích thước 300x600mm, vữa XM M75 PCB30Mục 2 - Chương V76,272m2
105Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2 - Chương V228,4595m2
106Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM M75 PCB30Mục 2 - Chương V372,6019m2
107Quét dung dịch chống thấm nền WCMục 2 - Chương V23,3084m2
108Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMục 2 - Chương V1,9404m3
109Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 PCB40Mục 2 - Chương V1,9404m3
110Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2 - Chương V54,3864m2
111Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 PCB30Mục 2 - Chương V33,262m2
112Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 PCB30Mục 2 - Chương V32,6872m2
113Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục 2 - Chương V5,1163100m2
114Ống nhựa PVC d = 110mmMục 2 - Chương V0,64100m
115Lồng chắn rácMục 2 - Chương V8cái
116Cút nhựa PVC d = 110mmMục 2 - Chương V24cái
117Ống nhựa PVC d = 42mmMục 2 - Chương V0,09100m
118Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMục 2 - Chương V8cái
119Đai cố địnhMục 2 - Chương V32cái
120Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMục 2 - Chương V26bộ
121Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngMục 2 - Chương V4bộ
122Đèn ốp trầnMục 2 - Chương V13bộ
123Lắp đặt ổ cắm đôiMục 2 - Chương V21cái
124Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục 2 - Chương V11cái
125Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục 2 - Chương V20cái
126Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMục 2 - Chương V2cái
127Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 15AmpeMục 2 - Chương V5cái
128Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 20AmpeMục 2 - Chương V5cái
129Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 60AmpeMục 2 - Chương V2cái
130Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 100AmpeMục 2 - Chương V1cái
131Tủ điện đặt chìmMục 2 - Chương V1cái
132Lắp đặt quạt trầnMục 2 - Chương V19cái
133Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Mục 2 - Chương V70m
134Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Mục 2 - Chương V18m
135Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Mục 2 - Chương V60m
136Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Mục 2 - Chương V180m
137Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2Mục 2 - Chương V420m
138Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục 2 - Chương V420m
139Hộp đấu nối âm tường 80x80x50Mục 2 - Chương V9hộp
140Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Mục 2 - Chương V0,1376m3
141Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30Mục 2 - Chương V2,296m2
142Nắp bể inoxMục 2 - Chương V3,2118m2
143Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mục 2 - Chương V1bể
144Ống HDPE d = 20mmMục 2 - Chương V0,5100m
145Ống nhựa PPR d = 32Mục 2 - Chương V0,24100m
146Cút nhựa PPR d = 32mmMục 2 - Chương V8cái
147Tê nhựa PPR d = 32mmMục 2 - Chương V4cái
148Côn thu PPR d = 32/20mmMục 2 - Chương V5cái
149Ống nhựa PPR d = 20mmMục 2 - Chương V0,86100m
150Cút nhựa PPR d = 20mmMục 2 - Chương V105cái
151Tê nhựa PPR d = 20mmMục 2 - Chương V46cái
152Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emMục 2 - Chương V21bộ
153Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMục 2 - Chương V21cái
154Lô giấyMục 2 - Chương V21cái
155Lắp đặt chậu tiểu namMục 2 - Chương V7bộ
156Lắp đặt chậu xí bệtMục 2 - Chương V2bộ
157Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMục 2 - Chương V2cái
158Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMục 2 - Chương V2bộ
159Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMục 2 - Chương V2bộ
160Si phon lậtMục 2 - Chương V2bộ
161Lắp đặt van ren, đường kính van 5cái
162Vòi xả máng rửa tay PPR d = 20mmMục 2 - Chương V15cái
163Măng sông ren ngoài 2 đầu PPR d = 20mmMục 2 - Chương V56cái
164Máy bơm nướcMục 2 - Chương V1chiếc
165Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMục 2 - Chương V17cái
166Ống nhựa PVC d = 42mmMục 2 - Chương V0,35100m
167Cút nhựa PVC d = 42mmMục 2 - Chương V14cái
168Tê nhựa PVC d = 42mmMục 2 - Chương V5cái
169Ống nhựa PVC d = 76mmMục 2 - Chương V0,12100m
170Cút nhựa PVC d = 76mmMục 2 - Chương V6cái
171Tê nhựa PVC d = 76mmMục 2 - Chương V3cái
172Ống nhựa PVC d = 90mmMục 2 - Chương V0,66100m
173Cút nhựa PVC d = 90mmMục 2 - Chương V25cái
174Tê nhựa PVC d = 90mmMục 2 - Chương V11cái
175Ống nhựa PVC d = 110mmMục 2 - Chương V0,56100m
176Cút nhựa PVC d = 110mmMục 2 - Chương V28cái
177Tê nhựa PVC d = 110mmMục 2 - Chương V22cái
178Côn thu PVC d = 76/110Mục 2 - Chương V3cái
179Côn thu PVC d = 42/76Mục 2 - Chương V4cái
180Ống nhựa PVC d = 21mmMục 2 - Chương V0,06100m
181Cút nhựa PVC d = 21mmMục 2 - Chương V2cái
182Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục 2 - Chương V11,376m3
183Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2 - Chương V0,1138100m3
184Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMục 2 - Chương V4cái
185Quả cầu sứMục 2 - Chương V4quả
186Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMục 2 - Chương V60,68m
187Dây tản sét 40x4 (SX+LD)Mục 2 - Chương V21,6m
188Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMục 2 - Chương V21,6m
189Bật sắt đỡ dây d = 8mmMục 2 - Chương V2m
190Gia công và đóng cọc chống sétMục 2 - Chương V4cọc
191Bảng nội quy và tiêu lệnhMục 2 - Chương V2bộ
192Bình bọt chữa cháy MFZ4Mục 2 - Chương V4bình
193Bình chữa cháy khí MT3Mục 2 - Chương V2bình
194Hộp đựng bình chữa cháyMục 2 - Chương V2bộ
B NHÀ BẾP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2 - Chương V0,3612100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục 2 - Chương V2,1543m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2 - Chương V4,0975m3
4Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM M75 PCB40Mục 2 - Chương V17,2197m3
5Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục 2 - Chương V8,1665m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục 2 - Chương V0,8317m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2 - Chương V0,0047tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2 - Chương V0,0574tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục 2 - Chương V0,06100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mục 2 - Chương V2,5509m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2 - Chương V0,0496tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2 - Chương V0,322tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục 2 - Chương V0,2319100m2
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2 - Chương V0,386100m3
15Mua đất đắpMục 2 - Chương V0,405m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mục 2 - Chương V0,0041100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mục 2 - Chương V0,0041100m3/1km
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 PCB30Mục 2 - Chương V7,2472m3
19Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Mục 2 - Chương V35,5535m3
20Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mục 2 - Chương V3,0069m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục 2 - Chương V0,3388m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục 2 - Chương V0,008tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục 2 - Chương V0,0452tấn
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMục 2 - Chương V0,0616100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mục 2 - Chương V2,5065m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2 - Chương V0,0758tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2 - Chương V0,2375tấn
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục 2 - Chương V0,2892100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 PCB40Mục 2 - Chương V8,7858m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục 2 - Chương V0,6647tấn
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMục 2 - Chương V0,7947100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 PCB40Mục 2 - Chương V1,7037m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục 2 - Chương V0,0997tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục 2 - Chương V0,0528tấn
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục 2 - Chương V0,216100m2
36Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 PCB40Mục 2 - Chương V0,0192m3
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục 2 - Chương V0,0033tấn
38Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục 2 - Chương V0,0009100m2
39Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục 2 - Chương V21 cấu kiện
40Gia công xà gồ thépMục 2 - Chương V0,4406tấn
41Lắp dựng xà gồ thépMục 2 - Chương V0,4406tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2 - Chương V47,7889m2
43Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMục 2 - Chương V0,7954100m2
44Cửa đi khung nhôm định hình hệ SHAL - Việt pháp kính dày 6,38mm (PK + LĐ)Mục 2 - Chương V11,06m2
45Cửa sổ + vách kính nhôm định hình hệ SHAL - Việt Pháp kính dày 6,38mm (SX+LD)Mục 2 - Chương V10,8m2
46Gia công cửa sắt, hoa sắtMục 2 - Chương V0,1623tấn
47Lắp dựng hoa sắt cửa, dùng XM PCB40Mục 2 - Chương V10,08m2
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2 - Chương V6,72m2
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30Mục 2 - Chương V172,889m2
50Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2 - Chương V172,889m2
51Công tác ốp gạch 300x600, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2 - Chương V9,114m2
52Công tác ốp gạch 300x600, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2 - Chương V12,621m2
53Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30Mục 2 - Chương V6,16m2
54Sơn cột nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2 - Chương V6,16m2
55Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30Mục 2 - Chương V126,822m2
56Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2 - Chương V126,822m2
57Trát trần, vữa XM M75 PCB30Mục 2 - Chương V75,6924m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2 - Chương V75,6924m2
59Trát xà dầm, vữa XM M75 PCB30Mục 2 - Chương V9,896m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2 - Chương V9,896m2
61Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 PCB30Mục 2 - Chương V55,1304m2
62Sơn sê nô, chắn nắng ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2 - Chương V55,1304m2
63Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 PCB30Mục 2 - Chương V12,2418m2
64Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM PCB40 mác 75Mục 2 - Chương V58,9269m2
65Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục 2 - Chương V1,3794100m2
66Ống nhựa tiền phong d = 110mmMục 2 - Chương V0,17100m
67Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMục 2 - Chương V4cái
68Cút PVC d = 110Mục 2 - Chương V8cái
69Đai cố địnhMục 2 - Chương V12cái
70Ống xả tràn PVC d = 42mm, L = 250mmMục 2 - Chương V0,03100m
71Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMục 2 - Chương V7bộ
72Đèn ốp trầnMục 2 - Chương V3bộ
73Lắp đặt ổ cắm đôiMục 2 - Chương V6cái
74Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục 2 - Chương V2cái
75Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục 2 - Chương V4cái
76Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 20AmpeMục 2 - Chương V2cái
77Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 60AmpeMục 2 - Chương V1cái
78Tủ điện chìmMục 2 - Chương V1cái
79Lắp đặt quạt trầnMục 2 - Chương V2cái
80Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Mục 2 - Chương V45m
81Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Mục 2 - Chương V12m
82Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Mục 2 - Chương V33m
83Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2Mục 2 - Chương V110m
84Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục 2 - Chương V110m
85Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT Mục 2 - Chương V2hộp
86Lắp đặt chậu rửa inoxMục 2 - Chương V1bộ
87Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMục 2 - Chương V3bộ
88Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mục 2 - Chương V1bể
89Ống nhựa chịu nhiệt d = 32mmMục 2 - Chương V0,15100m
90Ống nhựa PPR d = 20mmMục 2 - Chương V0,06100m
91Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mmMục 2 - Chương V0,5100m
92Cút nhựa chịu nhiệt d = 32mmMục 2 - Chương V6cái
93Tê nhựa chịu nhiệt d = 32mmMục 2 - Chương V1cái
94Cút nhựa PPR d = 20mmMục 2 - Chương V6cái
95Côn thu PPR d = 32/20mmMục 2 - Chương V1cái
96Măng xông ren ngoài 2 đầuMục 2 - Chương V4cái
97Ống nhựa PVC d = 42mmMục 2 - Chương V0,01100m
98Ống nhựa PVC d = 76mmMục 2 - Chương V0,18100m
99Cút nhựa D42/76Mục 2 - Chương V1cái
100Cút nhựa D76Mục 2 - Chương V4cái
101Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm1cái
102Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mục 2 - Chương V0,756m3
103Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2 - Chương V0,108m3
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục 2 - Chương V0,648m3
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 PCB30Mục 2 - Chương V1,33m3
106Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2 - Chương V13,3m2
107Gia công cột bằng thép hìnhMục 2 - Chương V0,1039tấn
108Lắp dựng cột thép các loạiMục 2 - Chương V0,1039tấn
109Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mục 2 - Chương V0,0746tấn
110Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mục 2 - Chương V0,0746tấn
111Gia công xà gồ thépMục 2 - Chương V0,0484tấn
112Lắp dựng xà gồ thépMục 2 - Chương V0,0484tấn
113Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2 - Chương V15,0945m2
114Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMục 2 - Chương V0,1656100m2
C NHÀ BẢO VỆ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục 2 - Chương V5,544m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2 - Chương V0,0185100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mục 2 - Chương V0,037100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMục 2 - Chương V0,037100m3/1km
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2 - Chương V0,693m3
6Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM M75 PCB40Mục 2 - Chương V2,0547m3
7Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục 2 - Chương V1,8711m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mục 2 - Chương V0,4158m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2 - Chương V0,0103tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2 - Chương V0,0644tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục 2 - Chương V0,0378100m2
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục 2 - Chương V2,5687m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2 - Chương V0,8562m3
14Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục 2 - Chương V8,2089m3
15Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mục 2 - Chương V0,8866m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mục 2 - Chương V0,9768m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2 - Chương V0,0264tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2 - Chương V0,1193tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục 2 - Chương V0,1096100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 PCB40Mục 2 - Chương V2,0862m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục 2 - Chương V0,1785tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMục 2 - Chương V0,1991100m2
23Gia công xà gồ thépMục 2 - Chương V0,1385tấn
24Lắp dựng xà gồ thépMục 2 - Chương V0,3138tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2 - Chương V16,1604m2
26Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMục 2 - Chương V0,1492100m2
27Cửa đi khung nhôm định hình hệ SHAL - Việt Pháp kính dày 6,38mm (PK + LĐ)Mục 2 - Chương V1,98m2
28Cửa lùa nhôm định hình sổ + vách kính nhôm hệ Việt - Pháp kính dày 6,38mm (SX+LD)Mục 2 - Chương V1,96m2
29Cửa sổ + vách kính nhôm hệ Việt - Pháp kính dày 6,38mm (SX+LD)Mục 2 - Chương V5,24m2
30Gia công cửa sắt, hoa sắtMục 2 - Chương V0,0975tấn
31Lắp dựng hoa sắt cửa, dùng XM PCB40Mục 2 - Chương V7,38m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2 - Chương V6,6528m2
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB40Mục 2 - Chương V55,9604m2
34Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2 - Chương V55,9604m2
35Trát xà dầm, vữa XM M75 PCB40Mục 2 - Chương V2,696m2
36Sơn dầm trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMục 2 - Chương V2,696m2
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB40Mục 2 - Chương V32,734m2
38Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2 - Chương V32,734m2
39Trát trần, vữa XM M75 PCB40Mục 2 - Chương V18,0904m2
40Sơn trần nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2 - Chương V18,0904m2
41Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2 - Chương V9,5524m2
42Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 PCB40Mục 2 - Chương V7,5656m2
43Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMục 2 - Chương V1bộ
44Lắp đặt ổ cắm đôiMục 2 - Chương V1cái
45Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục 2 - Chương V1cái
46Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 15AmpeMục 2 - Chương V1cái
47Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mmMục 2 - Chương V50m
48Lắp đặt dây dẫn 2x1mmMục 2 - Chương V10m
49Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục 2 - Chương V10m
50Lắp đặt quạt trầnMục 2 - Chương V1cái
51Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục 2 - Chương V0,4651100m2
52Ống nhựa PVC d = 110mmMục 2 - Chương V0,08100m
53Lồng chắn rác d = 150mmMục 2 - Chương V2cái
54Cút PVC d = 110mmMục 2 - Chương V4cái
55Đai cố địnhMục 2 - Chương V6cái
56Ống xả tràn PVC d = 42mm (L=250mm)Mục 2 - Chương V0,01100m
D SÂN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMục 2 - Chương V0,278100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mục 2 - Chương V0,278100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục 2 - Chương V0,278100m3/1km
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMục 2 - Chương V8,34m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 PCB30Mục 2 - Chương V27,8m3
6Lát gạch tezzarro kích thước gạch 400x400mm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2 - Chương V278m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.985487E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.197097E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp53
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Có giấy chứng nhận đã qua đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m31
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
3 Máy trộn vữa ≥ 80 lít2
4 Máy đầm dùi ≥ 1.5kW2
5 Máy đầm bàn ≥ 1kW2
6 Máy cắt uốn thép ≥ 5kW2
7 Ô tô tải ≥ 5 tấn1
8 Máy đầm cóc ≥ 70kg1
9 Khoan cầm tay ≥ 0,62kW1
10 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW1
11 Máy hàn ≥23kW2
12 Máy mài ≥2,7kw1
13 Máy toàn đạc hoặc thủy bình Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->