Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220838548-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hòa Bình HD
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220838154
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-12 17:01:00 đến ngày 2022-08-19 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,825,443,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.238164E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.47632E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình xây dựng dân dụng) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực) gồm: + Hợp đồng trúng thầu; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.977.810.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.933.430.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có đủ Điều kiện năng lực đối với chỉ huy trưởng công trường được quy định tại Khoản 1, Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng và Nghị định số 100/2018/NĐ- CP ngày 16/07/2018 của Bộ xây dựng;Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 3/. Văn bằng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng.Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành điệnNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành nướcNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1---Máy đào dung tích
- Số lượng tối thiểu 1
2--Ô tô tự đổ ≥5T- kèm theo tài liệu chứng minh:-Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê
- Đặc điểm thiết bị ≥5T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá - kèm theo tài liệu chứng minh: - Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Đặc điểm thiết bị cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan cầm tay - kèm theo tài liệu chứng minh: - Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Đặc điểm thiết bị khoan cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép - kèm theo tài liệu chứng minh: - - Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn - kèm theo tài liệu chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Đặc điểm thiết bị đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi - kèm theo tài liệu chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Đặc điểm thiết bị đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc - kèm theo tài liệu chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Đặc điểm thiết bị đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện - kèm theo tài liệu chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Đặc điểm thiết bị hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông - kèm theo tài liệu chứng minh: - Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa - kèm theo tài liệu chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Đặc điểm thiết bị trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hòa Bình HD
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây dựng nhà bếp + ăn trường tiểu học Hà Kỳ, huyện Tứ Kỳ
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hòa Bình HD , địa chỉ: Số 79 Dương Hòa, phường Tân Bình, TP Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hà Kỳ. Địa chỉ: xã Hà Kỳ, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hòa Bình HD. + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần KSĐC và xây dựng Hải Dương. + Tư vấn thẩm định HSMT và kết quả LCNT: Công ty cổ phần KSĐC và xây dựng Hải Dương. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hòa Bình HD


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hòa Bình HD , địa chỉ: Số 79 Dương Hòa, phường Tân Bình, TP Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hà Kỳ. Địa chỉ: xã Hà Kỳ, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hà Kỳ. Địa chỉ: xã Hà Kỳ, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Hà Kỳ. Địa chỉ: xã Hà Kỳ, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoà Bình HD. Địa chỉ: Số 79 Dương Hòa, phường Phạm Ngũ Lão, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch Uỷ ban nhân dân huyện Tứ Kỳ. Địa chỉ: thị trấn Tứ Kỳ, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4665100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V61,66251m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V119,4212100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,0137m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2848100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,7408m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4909100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2418tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0368tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0954tấn
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,423m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2427100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0383tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7951tấn
15Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,6386m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7147m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,332100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2146tấn
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0808100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0023100m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3923100m3
22Nilong lót nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V253,1522m2
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,3152m3
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1388tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,038tấn
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8636100m2
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,3882m3
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2652tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4488tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0098tấn
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2668100m2
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,9693m3
33Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3254100m2
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6748tấn
35Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,992m3
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0926tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,083tấn
38Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2495100m2
39Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,666m3
40Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3164m3
41Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0058100m2
42Xây các bậc tam cấp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7089m3
43Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,6066m2
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,542m2
45Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2373m3
46Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0047100m2
47Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4441m3
48Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4545m2
49Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4858m3
50Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0304100m2
51Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,849m3
52Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3366m3
53Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0306100m2
54Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0687100m3
55Nilong lót nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V14,5112m2
56Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4511m3
57Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,3354m2
58Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,7716m2
59Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,8728m3
60Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,039m3
61Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0835tấn
62Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0835tấn
63Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0242100m2
64Chống thấm bằng màng HPDEMô tả kỹ thuật theo Chương V172,6458m2
65Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V146,8478m2
66Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,5516m2
67Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V226,2136m2
68Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2965m2
69Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V274,246m2
70Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V15,7649m2
71Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4238tấn
72Trần thạch cao phẳng khung nổi khung xương vĩnh Tường, tấm thạch cao Boral chịu nước KT 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V211,8217m2
73Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V107,1556m2
74Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V96,3734m2
75Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V419,1057m2
76Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V225,5139m2
77Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,4618m2
78Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V160,054m
79Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m
80Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V403,3408m2
81Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V504,5047m2
82Lan can inox hành lang (lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,69kg
83Hoa sắt inox cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V389,51kg
84Cửa đi nhôm hệ mở quay 2 cánh (lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,52m2
85Cửa đi nhôm hệ mở quay 1 cánh (lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,7m2
86Cửa sổ nhôm hệ mở quay 2, 4 cánh (lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,02m2
87Cửa sổ nhôm hệ mở lùa (lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,4m2
88Cửa sổ nhôm hệ mở hất 1 cánh (lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m2
89Vách nhôm hệMô tả kỹ thuật theo Chương V6,258m2
90Vách ngăn compacMô tả kỹ thuật theo Chương V39,786m2
91Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,748m2
92Thanh kê bàn đáMô tả kỹ thuật theo Chương V26,72kg
B PHẦN BỂ PHỐT
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,66711m3
2Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4438100m
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,551m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0484100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0502tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,078tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0306m3
8Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8434m3
9Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,4128m2
10Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9797m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0286tấn
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,504m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V41cấu kiện
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0057100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,061100m3
C RÃNH THOÁT NƯỚC QUANH NHÀ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1579100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,94731m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1234m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1175100m2
5Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,234m3
6Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0518m3
7Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,108m2
8Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,26m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2049tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1197100m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,995m3
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo Chương V571 cấu kiện
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0848100m3
14nilon lót nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V21,2m2
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,12m3
16Lát gạch terazo - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,2m2
D BỒN HOA
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4391m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0419100m2
3Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7279m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,7197m2
5Ốp chân tường, gạch thẻMô tả kỹ thuật theo Chương V6,1749m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5448m2
7Đổ đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2908m3
8Cây hoa tường vi (chiều cao 3m, đường kính thân 15cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cây
9Cây mai vạn phúc (chiều cao 40cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V26cây
10Thảm cỏ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V16m2
11Cây hoa dâm bụt chiều cao 0,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V21cây
12Cây hoa kim đồng vàng cao 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V10cây
E PHẦN SÂN
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,67100m3
2nilon lót nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V167,5m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,75m3
4Lát gạch terazo - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V167,5m2
F KHU ĐỂ BÌNH GA
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,144m3
2Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5383m3
3Thép lợp máiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,13kg
4Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m2
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,2254m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V10,2254m2
7Cửa thép1bộ
G PHẦN ĐIỆN+CHỐNG SÉT+PCCC
1Lắp đặt tủ điện, KT 400x300x150mm dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
2Lắp đặt hộp điện phòng, module 4-8 (ABS lắp đậy nhựa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
3Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 63AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Lắp đặt các automat 2 pha MCB 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
5Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
7Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
9Lắp đặt đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V31hộp
10Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 100x100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
11Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
12Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
13Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
14Lắp đặt đèn sát trần D200, 15WMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
15Lắp đặt đèn trang trí âm trần 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
16Lắp đặt dây dẫn điện XLPE/PVC 3x25+1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V290m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V170m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V230m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V380m
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V450m
21Ty treo D6Mô tả kỹ thuật theo Chương V35cái
22Gia công, đóng cọc chống sét V63x63x3 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cọc
23Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm (mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m
24Gia công kim thu sét, d14 dài 0,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
25Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm (mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V71m
26Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm (mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V31m
27Chân bật D6Mô tả kỹ thuật theo Chương V3chiếc
28Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V3chiếc
29Gia công, đóng cọc chống sét V63x63x3 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cọc
30Bình cứu hỏa MFZ4 BC Trung QuốcMô tả kỹ thuật theo Chương V4bình
31Bình cứu hỏa MT3 BC Trung QuốcMô tả kỹ thuật theo Chương V2bình
32Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
33Giá đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
H CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (tường đương Vigarcera VG XP5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
3Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
6Lắp đặt xi phông lavabo (tương đương Viglacera VGSP4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
7Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
8Lắp đặt bể nước Inox 3m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
9Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
10Thoát sàn inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V11chiếc
11Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
12Van xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
13Xiphong tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
14Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
15Vòi rửa tay gạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1vòi
16Chậu rửa phòng ănMô tả kỹ thuật theo Chương V1chậu
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,37100m
18Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
19Quả cầu chắn rác ĐK 120mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8quả
20Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
21Máng thu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V55m
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,57100m
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,28100m
25Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
26Lắp đặt chếch nhựa 135 miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
27Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
28Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
29Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
30Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100/90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
31Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
32Lắp nút bịt nhựa, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
33Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,73100m
34Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,82100m
35Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
36Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
37Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
38Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
39Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32/25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
40Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 30/20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
41Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
42Lắp đặt khóa, ĐK32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
43Lắp đặt khóa, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
44Máy bơm đẩy cao panasonic GP350JA 350WMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
I PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ hệ thống điện, thu lôi chống sét nhân công 3,5/7Mô tả kỹ thuật theo Chương V3công
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V145,957m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,783tấn
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V20,2m2
5Phá dỡ hàng rào dây thép gaiMô tả kỹ thuật theo Chương V8,1m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V55,3717m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9438m3
8Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V13,2048m3
9Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V59,42161m3
10Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V128,9419m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V128,9419m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V128,9419m3
13Tháo dỡ hệ thống điện, thu lôi chống sét nhân công 3,5/7Mô tả kỹ thuật theo Chương V3công
14Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V80,4902m2
15Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,432tấn
16Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,32m2
17Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,7446m3
18Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6534m3
19Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V6,6834m3
20Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V18,0814m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,0814m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,0814m3
23Tháo dỡ hệ thống điện, thu lôi chống sét nhân công 3,5/7Mô tả kỹ thuật theo Chương V3công
24Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,9m2
25Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,37tấn
26Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,52m2
27Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,3873m3
28Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9866m3
29Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V6,3739m3
30Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,3739m3
31Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,3739m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.238164E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.47632E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình xây dựng dân dụng) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực) gồm: + Hợp đồng trúng thầu; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.977.810.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.933.430.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có đủ Điều kiện năng lực đối với chỉ huy trưởng công trường được quy định tại Khoản 1, Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng và Nghị định số 100/2018/NĐ- CP ngày 16/07/2018 của Bộ xây dựng;Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 3/. Văn bằng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng.Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết33
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư chuyên ngành điệnNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết33
4 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư chuyên ngành nướcNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 --Máy đào dung tích 1
2 -Ô tô tự đổ ≥5T- kèm theo tài liệu chứng minh:-Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ≥5T1
3 Máy cắt gạch đá - kèm theo tài liệu chứng minh: - Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. cắt gạch đá1
4 Máy khoan cầm tay - kèm theo tài liệu chứng minh: - Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. khoan cầm tay1
5 Máy cắt uốn cốt thép - kèm theo tài liệu chứng minh: - - Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. cắt uốn cốt thép1
6 Máy đầm bàn - kèm theo tài liệu chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. đầm bàn1
7 Máy đầm dùi - kèm theo tài liệu chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. đầm dùi1
8 Máy đầm cóc - kèm theo tài liệu chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. đầm cóc1
9 Máy hàn điện - kèm theo tài liệu chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. hàn điện1
10 Máy trộn bê tông - kèm theo tài liệu chứng minh: - Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. trộn bê tông1
11 Máy trộn vữa - kèm theo tài liệu chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. trộn vữa1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->