Gói thầu: Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220838722-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220749485 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh (hỗ trợ an toàn hồ đập, xử lý đê địa phương năm 2022) 6300 triệu đồng và ngân sách huyện từ nguồn thu tiền sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-12 16:31:00 đến ngày 2022-08-22 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,658,302,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 159,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5987453E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1974906E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên, có giá trị ≥ 7.460.812.000 VND.Ghi chú: + Cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo một trong các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền; + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình, xác nhận của chủ đầu tư hoặc Báo cáo hoàn thành thi công xây dựng công trình của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.460.812.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi;- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình thủy lợi theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình thủy lợi với vai trò là Chỉ huy trưởng;- Trong trường hợp có yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chủ đầu tư, nhân sự phải có mặt để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- 01 cán bộ có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi; Từng tham gia 01 công trình thủy lợi với vai trò là Cán bộ kỹ thuật thi công phần thủy lợi;- 01 cán bộ có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Từng tham gia 01 công trình thủy lợi hoặc công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật với vai trò là Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông;- 01 cán bộ có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình điện; Từng tham gia 01 công trình thủy lợi hoặc công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng với vai trò là Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.- Trong trường hợp có yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chủ đầu tư, nhân sự phải có mặt để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình thủy lợi với vai trò là: Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.- Trong trường hợp có yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chủ đầu tư, nhân sự phải có mặt để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình xây dựng với vai trò là: Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.- Trong trường hợp có yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chủ đầu tư, nhân sự phải có mặt để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≤ 1.25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ, tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 07 tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô gắn cẩu hoặc thang nâng người | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm Kè chống sạt lở bờ sông Hoàng, xã Quảng Long, huyện Quảng Xƣơng 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh (hỗ trợ an toàn hồ đập, xử lý đê địa phương năm 2022) 6300 triệu đồng và ngân sách huyện từ nguồn thu tiền sử dụng đất |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan màu bản gốc hoặc bản photo công chứng các tài liệu sau đây: + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong 3 năm 2019, 2020, 2021. + Các nhà thầu độc lập hoặc liên danh phải thực hiện nghĩa vụ thuế đối với nhà nước, có xác nhận của chi cục thuế trực tiếp quản lý tính đến hết năm 2021. + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. + Các hợp đồng nguyên tắc. + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của hợp đồng tương tự. + Hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 159.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương.
Địa chỉ: Tầng 3, trung tâm văn hóa thông tin - Thể dục thể thao huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Quảng Xương; địa chỉ: Thị trấn Tân Phong, Huyện Quảng Xương, Tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ được thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính – kế hoạch huyện Quảng Xương. Địa chỉ: thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Lan can | |||
| 1 | Khoan bê tông - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 192 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Lắp dựng lan can sắt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 79,6 | m2 |
| 3 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,9627 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 46,83 | 1m2 |
| 5 | Bu lông M16*160 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 192 | cái |
| B | Phần mặt đường | |||
| 1 | Sản xuất BTN C19 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,821 | 100tấn |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22,9906 | 100m2 |
| 3 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 18cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18,1828 | 100m2 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 24cm (ĐG*2) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18,1825 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22,9906 | 100m2 |
| C | Đan rãnh | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 19,041 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,031 | 100m2 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,9041 | m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.270 | 1cấu kiện |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.270 | 1 cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.270 | 1 cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km Đường loại 5 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,189 | 10 tấn/1km |
| D | Lát vỉa hè | |||
| 1 | Lát gạch Terazo 40x40x3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.331,5 | m2 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.331,5 | m2 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,873 | 100m3 |
| E | Bó vỉa | |||
| 1 | Bó vỉa đá dải phân cách | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 29,34 | m3 |
| 2 | Cẩu lắp cấu kiện | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 914 | cấu kiện |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 165,2 | m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16,52 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4914 | 100m2 |
| F | Hố trồng cây | |||
| 1 | Mua và trồng cây bàng đài loan đường kính thân | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 35 | cây |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,765 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 32,76 | m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,135 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng bê tông lót | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,252 | 100m2 |
| 6 | Mua đất màu trồng cây | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,2 | m3 |
| 7 | Xúc đất vào ô trổng cây | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,2 | 1m3 |
| G | Xây khóa hè | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,827 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 34,133 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,275 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6206 | 100m2 |
| H | Rãnh trên vỉa hè | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 30,448 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 30,448 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,2556 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 201,649 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.104,928 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22,099 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,7623 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cốt thép tấm đan M250 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 23,738 | m3 |
| 9 | Lắp dựng tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 314 | 1cấu kiện |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 314 | 1 cấu kiện |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 314 | 1 cấu kiện |
| 12 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km đường loại 5 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,5828 | 10 tấn/1km |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,1284 | 100m2 |
| 14 | Thép tấm đan fi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,541 | tấn |
| 15 | Thép tấm đan fi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,0629 | tấn |
| I | Rãnh chịu lực qua đường | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 26 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,15 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,182 | 100m2 |
| 4 | Bê tông thân rãnh M200 đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,436 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thân rãnh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,676 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cốt thép tấm đan M250 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,847 | m3 |
| 7 | Lắp dựng tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 26 | 1cấu kiện |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg- Bốc xếp lên | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 26 | 1 cấu kiện |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 26 | 1 cấu kiện |
| 10 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg- Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km đường loại 5 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6822 | 10 tấn/1km |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1349 | 100m2 |
| 12 | Thép tấm đan fi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3642 | tấn |
| 13 | Thép tấm đan fi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1939 | tấn |
| J | Hố ga (Trên vỉa hè) | |||
| 1 | Đào hố ga bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6492 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I. | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,2128 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3115 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,105 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,105 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2733 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14,864 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 48,373 | m2 |
| 9 | Bê tông mũ mố | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,696 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mũ mố | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4435 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cốt thép tấm đan M250 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,117 | m3 |
| 12 | Lắp dựng tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 28 | 1cấu kiện |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 28 | 1 cấu kiện |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg- Bốc xếp xuống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 28 | 1 cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km đường loại 5 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4979 | 10 tấn/1km |
| 16 | Ván khuôn tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1059 | 100m2 |
| 17 | Thép tấm đan fi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1374 | tấn |
| 18 | Thép tấm đan fi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,184 | tấn |
| K | Cửa xả tiêu nước qua kè | |||
| 1 | Đào hố ga bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0927 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I. | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,0304 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0445 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,776 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,552 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3184 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,284 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 79,6 | m2 |
| 9 | Ván khuôn bê tông mũ mố | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0318 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mũ mố, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,592 | m3 |
| 11 | Bê tông cốt thép tấm đan M250 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,034 | m3 |
| 12 | Lắp dựng tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | 1cấu kiện |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | 1 cấu kiện |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | 1 cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km đường loại 5 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4577 | 10 tấn/1km |
| 16 | Ván khuôn tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2034 | 100m2 |
| 17 | Thép tấm đan fi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0407 | tấn |
| 18 | Thép tấm đan fi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,061 | tấn |
| L | Kè bảo vệ bờ | |||
| 1 | BTCT M250, đá 1x2 - Dầm dọc đỉnh, chân kè | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 144,73 | m3 |
| 2 | BTCT M250, đá 1x2 - Dầm ngang mái kè + bù phụ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 34,58 | m3 |
| 3 | BTCT M250, đá 1x2, - Cấu kiện đúc sẵn KT 40*40*16cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 434,33 | m3 |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤75kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 17.610 | 1 cấu kiện |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 957,0933 | tấn |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 957,0933 | tấn |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 95,7093 | 10 tấn/1km |
| 8 | BTT M200, đá 1x2, - Bậc lên xuống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,64 | m3 |
| 9 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 34,32 | m3 |
| 10 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3078 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn thép - Cấu kiện 40*40*16 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 59,4982 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,771 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,264 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép khoán ngang mái + bậc lên xuống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4765 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,6534 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,9916 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,5673 | tấn |
| 18 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,3 | m2 |
| 19 | Ni lông tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,148 | 100m2 |
| 20 | Đá hộc lát mặt bằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 434,44 | m3 |
| 21 | Đá hộc lát mái dốc | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 76,23 | m3 |
| 22 | Thả đá hộc tự do vào thân kè | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5.062,28 | m3 |
| 23 | Xúc đá lên phương tiện nổi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 50,6228 | 100m3 |
| 24 | Rải đá dăm lót 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 465,77 | m3 |
| 25 | Vải lọc ART 12 hoặc tương đương | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 37,9581 | 100m2 |
| 26 | Rải đá dăm lót 4x6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 48,97 | m3 |
| 27 | Bóc phong hóa đất-đất cấp I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16,0745 | 100m3 |
| 28 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13,953 | 100m3 |
| 29 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 155,033 | 1m3 |
| 30 | Vận chuyển đổ thải ≤ 3km-đất cấp I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 31,5778 | 100m3 |
| 31 | San đất bãi thải | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 31,5778 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất đê, đập, kênh mương | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 32,8269 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,4058 | 100m3 |
| 34 | Mua đất đắp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5.088,7724 | m3 |
| 35 | Ca san ủi bãi đúc tấm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | ca |
| 36 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 50 | m3 |
| 37 | Ni lông tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | 100m2 |
| 38 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 50 | cây |
| 39 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 50 | gốc |
| 40 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20 | cây |
| 41 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20 | gốc |
| 42 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | bụi |
| M | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,091 | 1m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2782 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất trả móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9367 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,308 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng cột, trụ, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,39 | m3 |
| 6 | Khung móng cột M24x300x300x675 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11 | bộ |
| 7 | Vữa xi măng bịt chân cột, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,275 | m2 |
| 8 | Cột đèn thép chiếu sáng bát giác, tròn côn 8m D78-3mm chân đế M16x24, cao 8m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11 | cột |
| 9 | Cần đèn CK-02 cao 2m vươn 1,5m đơn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11 | bộ |
| 10 | Đèn LED (135w - 150w) DIM. Chống sét 10kA | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11 | bộ |
| 11 | Tủ điều khiển chiếu sáng tự động 1200x600x350 thiết bị ngoại 100A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11 | bộ |
| 13 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11 | cọc |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 622 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x35+1x25 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 51 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 4ruột 3x25+1x16 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 377 | m |
| 17 | Đầu cốt đồng M10+25 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 126 | 10 đầu cốt |
| 18 | Dây đồng M10 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 428 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,89 | 100 m |
| 20 | Luồn cáp cửa cột | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11 | cột |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11 | cái |
| 22 | Lưới cáp điện ngầm. | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 338 | m |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,464 | 1m3 |
| 24 | Đào san đất - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8518 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất ≤5Km - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9464 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,338 | 100m3 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,7163 | m3 |
| N | Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình (Gbh=1,04%*Gxl) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5987453E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1974906E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên, có giá trị ≥ 7.460.812.000 VND.Ghi chú: + Cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo một trong các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền; + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình, xác nhận của chủ đầu tư hoặc Báo cáo hoàn thành thi công xây dựng công trình của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.460.812.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi;- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình thủy lợi theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình thủy lợi với vai trò là Chỉ huy trưởng;- Trong trường hợp có yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chủ đầu tư, nhân sự phải có mặt để đối chiếu. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công | 3 | Yêu cầu:- 01 cán bộ có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi; Từng tham gia 01 công trình thủy lợi với vai trò là Cán bộ kỹ thuật thi công phần thủy lợi;- 01 cán bộ có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Từng tham gia 01 công trình thủy lợi hoặc công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật với vai trò là Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông;- 01 cán bộ có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình điện; Từng tham gia 01 công trình thủy lợi hoặc công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng với vai trò là Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.- Trong trường hợp có yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chủ đầu tư, nhân sự phải có mặt để đối chiếu. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình (KCS) | 1 | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình thủy lợi với vai trò là: Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.- Trong trường hợp có yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chủ đầu tư, nhân sự phải có mặt để đối chiếu. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình xây dựng với vai trò là: Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.- Trong trường hợp có yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chủ đầu tư, nhân sự phải có mặt để đối chiếu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≤ 1.25m3 | Còn hoạt động tốt; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ, tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 07 tấn. | Có đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy rải bê tông nhựa | có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 10 | Ô tô gắn cẩu hoặc thang nâng người | Hoạt động tốt. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi