Gói thầu: Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220838722-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương
Tên gói thầu Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm
Số hiệu KHLCNT 20220749485
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh (hỗ trợ an toàn hồ đập, xử lý đê địa phương năm 2022) 6300 triệu đồng và ngân sách huyện từ nguồn thu tiền sử dụng đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-12 16:31:00 đến ngày 2022-08-22 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,658,302,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 159,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5987453E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1974906E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên, có giá trị ≥ 7.460.812.000 VND.Ghi chú: + Cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo một trong các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền; + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình, xác nhận của chủ đầu tư hoặc Báo cáo hoàn thành thi công xây dựng công trình của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.460.812.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi;- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình thủy lợi theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình thủy lợi với vai trò là Chỉ huy trưởng;- Trong trường hợp có yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chủ đầu tư, nhân sự phải có mặt để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- 01 cán bộ có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi; Từng tham gia 01 công trình thủy lợi với vai trò là Cán bộ kỹ thuật thi công phần thủy lợi;- 01 cán bộ có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Từng tham gia 01 công trình thủy lợi hoặc công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật với vai trò là Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông;- 01 cán bộ có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình điện; Từng tham gia 01 công trình thủy lợi hoặc công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng với vai trò là Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.- Trong trường hợp có yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chủ đầu tư, nhân sự phải có mặt để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình thủy lợi với vai trò là: Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.- Trong trường hợp có yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chủ đầu tư, nhân sự phải có mặt để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình xây dựng với vai trò là: Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.- Trong trường hợp có yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chủ đầu tư, nhân sự phải có mặt để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≤ 1.25m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ, tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 07 tấn.
- Đặc điểm thiết bị Có đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô gắn cẩu hoặc thang nâng người
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương
E-CDNT 1.2 Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm
Kè chống sạt lở bờ sông Hoàng, xã Quảng Long, huyện Quảng Xƣơng
06 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh (hỗ trợ an toàn hồ đập, xử lý đê địa phương năm 2022) 6300 triệu đồng và ngân sách huyện từ nguồn thu tiền sử dụng đất
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương , địa chỉ: Tầng 3, trung tâm văn hóa thông tin - Thể dục thể thao huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương. Địa chỉ: Tầng 3, trung tâm văn hóa thông tin - Thể dục thể thao huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Tấn Lộc. + Tư vấn lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Tân Phú. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Trường Lộc. + Thẩm định E-HSMT, Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương , địa chỉ: Tầng 3, trung tâm văn hóa thông tin - Thể dục thể thao huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương. Địa chỉ: Tầng 3, trung tâm văn hóa thông tin - Thể dục thể thao huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan màu bản gốc hoặc bản photo công chứng các tài liệu sau đây: + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong 3 năm 2019, 2020, 2021. + Các nhà thầu độc lập hoặc liên danh phải thực hiện nghĩa vụ thuế đối với nhà nước, có xác nhận của chi cục thuế trực tiếp quản lý tính đến hết năm 2021. + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. + Các hợp đồng nguyên tắc. + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của hợp đồng tương tự. + Hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 159.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương. Địa chỉ: Tầng 3, trung tâm văn hóa thông tin - Thể dục thể thao huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Quảng Xương; địa chỉ: Thị trấn Tân Phong, Huyện Quảng Xương, Tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ được thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính – kế hoạch huyện Quảng Xương. Địa chỉ: thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Lan can
1Khoan bê tông - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1921 lỗ khoan
2Lắp dựng lan can sắtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt79,6m2
3Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kínTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,9627tấn
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt46,831m2
5Bu lông M16*160Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt192cái
B Phần mặt đường
1Sản xuất BTN C19Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,821100tấn
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt22,9906100m2
3Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 18cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18,1828100m2
4Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 24cm (ĐG*2)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18,1825100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt22,9906100m2
C Đan rãnh
1Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt19,041m3
2Ván khuôn móng dàiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,031100m2
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,9041m2
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.2701cấu kiện
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.2701 cấu kiện
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.2701 cấu kiện
7Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km Đường loại 5Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,18910 tấn/1km
D Lát vỉa hè
1Lát gạch Terazo 40x40x3cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.331,5m2
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.331,5m2
3Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,873100m3
E Bó vỉa
1Bó vỉa đá dải phân cáchTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt29,34m3
2Cẩu lắp cấu kiệnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt914cấu kiện
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt165,2m2
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16,52m3
5Ván khuôn bê tông lótTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4914100m2
F Hố trồng cây
1Mua và trồng cây bàng đài loan đường kính thân Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt35cây
2Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,765m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt32,76m2
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,135m3
5Ván khuôn móng bê tông lótTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,252100m2
6Mua đất màu trồng câyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,2m3
7Xúc đất vào ô trổng câyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,21m3
G Xây khóa hè
1Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,827m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt34,133m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,275m3
4Ván khuôn móng dàiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6206100m2
H Rãnh trên vỉa hè
1Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt30,448m3
2Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt30,448m3
3Ván khuôn móng dàiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,2556100m2
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt201,649m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.104,928m2
6Bê tông mũ mố M200 đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt22,099m3
7Ván khuôn mũ mốTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,7623100m2
8Bê tông cốt thép tấm đan M250Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt23,738m3
9Lắp dựng tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3141cấu kiện
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3141 cấu kiện
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3141 cấu kiện
12Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km đường loại 5Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,582810 tấn/1km
13Ván khuôn tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,1284100m2
14Thép tấm đan fi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,541tấn
15Thép tấm đan fi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,0629tấn
I Rãnh chịu lực qua đường
1Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt26m3
2Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,15m3
3Ván khuôn móng dàiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,182100m2
4Bê tông thân rãnh M200 đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,436m3
5Ván khuôn thân rãnhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,676100m2
6Bê tông cốt thép tấm đan M250Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,847m3
7Lắp dựng tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt261cấu kiện
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg- Bốc xếp lênTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt261 cấu kiện
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt261 cấu kiện
10Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg- Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km đường loại 5Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,682210 tấn/1km
11Ván khuôn tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1349100m2
12Thép tấm đan fi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3642tấn
13Thép tấm đan fi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1939tấn
J Hố ga (Trên vỉa hè)
1Đào hố ga bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6492100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I.Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,21281m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3115100m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,105m3
5Bê tông đáy, M150, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,105m3
6Ván khuôn móng dàiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2733100m2
7Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14,864m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt48,373m2
9Bê tông mũ mốTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,696m3
10Ván khuôn mũ mốTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4435100m2
11Bê tông cốt thép tấm đan M250Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,117m3
12Lắp dựng tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt281cấu kiện
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt281 cấu kiện
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg- Bốc xếp xuốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt281 cấu kiện
15Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km đường loại 5Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,497910 tấn/1km
16Ván khuôn tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1059100m2
17Thép tấm đan fi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1374tấn
18Thép tấm đan fi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,184tấn
K Cửa xả tiêu nước qua kè
1Đào hố ga bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0927100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I.Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,03041m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0445100m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,776m3
5Bê tông đáy, M150, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,552m3
6Ván khuôn móng dàiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3184100m2
7Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,284m3
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt79,6m2
9Ván khuôn bê tông mũ mốTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0318100m2
10Bê tông mũ mố, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,592m3
11Bê tông cốt thép tấm đan M250Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,034m3
12Lắp dựng tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt81cấu kiện
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt81 cấu kiện
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt81 cấu kiện
15Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km đường loại 5Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,457710 tấn/1km
16Ván khuôn tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2034100m2
17Thép tấm đan fi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0407tấn
18Thép tấm đan fi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,061tấn
L Kè bảo vệ bờ
1BTCT M250, đá 1x2 - Dầm dọc đỉnh, chân kèTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt144,73m3
2BTCT M250, đá 1x2 - Dầm ngang mái kè + bù phụTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt34,58m3
3BTCT M250, đá 1x2, - Cấu kiện đúc sẵn KT 40*40*16cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt434,33m3
4Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤75kgTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt17.6101 cấu kiện
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt957,0933tấn
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt957,0933tấn
7Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt95,709310 tấn/1km
8BTT M200, đá 1x2, - Bậc lên xuốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12,64m3
9Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt34,32m3
10Cấp phối đá dăm loại 2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3078100m3
11Ván khuôn thép - Cấu kiện 40*40*16Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt59,4982100m2
12Ván khuôn móng dàiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,771100m2
13Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,264100m2
14Ván khuôn thép khoán ngang mái + bậc lên xuốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4765100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,6534tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,9916tấn
17Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,5673tấn
18Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12,3m2
19Ni lông tái sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,148100m2
20Đá hộc lát mặt bằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt434,44m3
21Đá hộc lát mái dốcTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt76,23m3
22Thả đá hộc tự do vào thân kèTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5.062,28m3
23Xúc đá lên phương tiện nổiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt50,6228100m3
24Rải đá dăm lót 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt465,77m3
25Vải lọc ART 12 hoặc tương đươngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt37,9581100m2
26Rải đá dăm lót 4x6Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt48,97m3
27Bóc phong hóa đất-đất cấp ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16,0745100m3
28Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13,953100m3
29Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt155,0331m3
30Vận chuyển đổ thải ≤ 3km-đất cấp ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt31,5778100m3
31San đất bãi thảiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt31,5778100m3
32Đắp đất đê, đập, kênh mươngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt32,8269100m3
33Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,4058100m3
34Mua đất đắpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5.088,7724m3
35Ca san ủi bãi đúc tấmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2ca
36Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt50m3
37Ni lông tái sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10100m2
38Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt50cây
39Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt50gốc
40Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20cây
41Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20gốc
42Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5bụi
M Điện chiếu sáng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,0911m3
2Đào san đất bằng máy - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2782100m3
3Đắp đất trả móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,9367m3
4Ván khuôn móng cộtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,308100m2
5Bê tông móng cột, trụ, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,39m3
6Khung móng cột M24x300x300x675Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11bộ
7Vữa xi măng bịt chân cột, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,275m2
8Cột đèn thép chiếu sáng bát giác, tròn côn 8m D78-3mm chân đế M16x24, cao 8mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11cột
9Cần đèn CK-02 cao 2m vươn 1,5m đơnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11bộ
10Đèn LED (135w - 150w) DIM. Chống sét 10kATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11bộ
11Tủ điều khiển chiếu sáng tự động 1200x600x350 thiết bị ngoại 100ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
12Lắp đặt đènTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11bộ
13Gia công, đóng cọc chống sétTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11cọc
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt622m
15Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x35+1x25Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt51m
16Lắp đặt dây dẫn 4ruột 3x25+1x16Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt377m
17Đầu cốt đồng M10+25Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12610 đầu cốt
18Dây đồng M10Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt428m
19Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,89100 m
20Luồn cáp cửa cộtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11cột
21Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11cái
22Lưới cáp điện ngầm.Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt338m
23Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,4641m3
24Đào san đất - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,8518100m3
25Vận chuyển đất ≤5Km - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,9464100m3
26Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,338100m3
27Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,7163m3
N Bảo hiểm công trình
1Chi phí bảo hiểm công trình (Gbh=1,04%*Gxl)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5987453E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1974906E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên, có giá trị ≥ 7.460.812.000 VND.Ghi chú: + Cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo một trong các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền; + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình, xác nhận của chủ đầu tư hoặc Báo cáo hoàn thành thi công xây dựng công trình của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.460.812.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi;- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình thủy lợi theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình thủy lợi với vai trò là Chỉ huy trưởng;- Trong trường hợp có yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chủ đầu tư, nhân sự phải có mặt để đối chiếu.51
2 Cán bộ phụ trách thi công 3 Yêu cầu:- 01 cán bộ có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi; Từng tham gia 01 công trình thủy lợi với vai trò là Cán bộ kỹ thuật thi công phần thủy lợi;- 01 cán bộ có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Từng tham gia 01 công trình thủy lợi hoặc công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật với vai trò là Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông;- 01 cán bộ có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình điện; Từng tham gia 01 công trình thủy lợi hoặc công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng với vai trò là Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.- Trong trường hợp có yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chủ đầu tư, nhân sự phải có mặt để đối chiếu.31
3 Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình (KCS) 1 Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình thủy lợi với vai trò là: Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.- Trong trường hợp có yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chủ đầu tư, nhân sự phải có mặt để đối chiếu.31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình xây dựng với vai trò là: Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.- Trong trường hợp có yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chủ đầu tư, nhân sự phải có mặt để đối chiếu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≤ 1.25m3 Còn hoạt động tốt; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.2
2 Máy trộn bê tông ≥250 lít Hoạt động tốt2
3 Máy đầm cóc Hoạt động tốt2
4 Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc Hoạt động tốt1
5 Máy đầm bàn Hoạt động tốt2
6 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
7 Ô tô tự đổ, tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 07 tấn. Có đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.2
8 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt2
9 Máy rải bê tông nhựa có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.1
10 Ô tô gắn cẩu hoặc thang nâng người Hoạt động tốt.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->