Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220839441-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220824799 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế từ nguồn vốn kiến thiết thị chính (hệ thống điện và chiếu sáng công cộng) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-12 19:53:00 đến ngày 2022-08-22 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,670,874,903 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.006E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.01262E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80%(5) giá trị hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 03 năm từ năm 2019, đến thời điểm đóng thầu:a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Thi công hệ thống chiếu sáng) .b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=1.870.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=3.740.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Tài liệu chứng minh được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.870.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.740.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hạ tầng kỹ thuật (chiếu sáng công cộng) trở lên; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (lắp đặt thiết bị điện) hạng III trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (chiếu sáng công cộng) hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (chiếu sáng công cộng) tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hạ tầng kỹ thuật (chiếu sáng công cộng) trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã phụ trách trưởng hoặc kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (chiếu sáng công cộng) tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Cao đẳng chuyên ngành điện hoặc hạ tầng kỹ thuật (chiếu sáng công cộng) trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Đã phụ trách đội trưởng hoặc kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (chiếu sáng công cộng) tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe nâng – chiều cao nâng ≥ 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Đầm dùi bêtông – công suất ≥ 1,5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy bơm diezel – công suất ≥ 20CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Nâng cấp hệ thống chiếu sáng các tuyến đường huyện Ba Tri năm 2022 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp kinh tế từ nguồn vốn kiến thiết thị chính (hệ thống điện và chiếu sáng công cộng) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu chứng minh năng lực: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. Đối với liên danh dự thầu: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này và từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này 2. Về năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng tương tự, bao gồm: - Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành; - Bản sao hóa đơn tài chính cho các hợp đồng tương tự đã cung cấp; - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Đối với liên danh dự thầu: Các thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức theo yêu cầu trên và phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh. Năng lực của liên danh được tính tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và đáp ứng điều kiện năng lực nêu trên. 3. Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 03 năm (2019, 2020, 2021) một trong các tài liệu sau: - Báo cáo tài chính của 03 năm (từ ngày 01/01/2019 đến ngày 31/12/2021) và kèm theo các tài liệu để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến ngày 30/6/2022 (Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu, chứng từ chứng minh ngày chuyển tiền nộp thuế tại Kho bạc hoặc Ngân hàng nơi nhà thầu mở tài khoản để chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu). 4. Về nhân sự: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự dự kiến bố trí cho gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri, địa chỉ: số 3A, đường Trần Hưng Đạo, khu phố 2, thị trấn Ba Tri, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ĐA.03 (TỪ ĐẦU ĐƯỜNG QUỐC LỘ 57C ĐẾN GIÁP RANH XÃ AN PHÚ TRUNG) | |||
| 1 | Lắp đèn led 60W | mô tả kỹ thuật chương V | 36 | chóa |
| 2 | Lắp cần đèn D42 , chiều dài cần đèn 3,2m | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cần |
| 3 | Lắp cần đèn D42 , chiều dài cần đèn 3,7m | mô tả kỹ thuật chương V | 13 | cần |
| 4 | Lắp cần đèn D42 , chiều dài cần đèn 4,2m | mô tả kỹ thuật chương V | 22 | cần |
| 5 | Luồn cáp CVV 3x2.5mm² lên đèn | mô tả kỹ thuật chương V | 1,545 | 100m |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa D16 L= 2.4m mạ đồng | mô tả kỹ thuật chương V | 48 | cọc |
| 7 | Kéo rải dây đồng trần C25mm² | mô tả kỹ thuật chương V | 228 | m |
| 8 | Kéo dây LV-ABC 3x16mm² | mô tả kỹ thuật chương V | 11,41 | 100m |
| 9 | Lắp cầu chì đuôi cá | mô tả kỹ thuật chương V | 72 | cái |
| 10 | Lắp bộ dừng cáp ABC | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 11 | Lắp móc treo cáp | mô tả kỹ thuật chương V | 27 | bộ |
| 12 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | 1 tủ |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D 40/30 | mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 14 | Lắp khóa đai + đai thép không rỉ | mô tả kỹ thuật chương V | 108 | 1 bộ |
| 15 | Kéo dây cáp nguồn DUPLEX DU-CV-2x10mm² | mô tả kỹ thuật chương V | 0,36 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | mô tả kỹ thuật chương V | 108 | m |
| 17 | Lắp cose nối 2.5-25 | mô tả kỹ thuật chương V | 36 | đầu cáp |
| B | II. HẠNG MỤC: TUYẾN N2 (TỪ HL 10 ĐẾN GIÁP ĐƯỜNG D1) | |||
| 1 | Lắp đèn led 60W | mô tả kỹ thuật chương V | 11 | chóa |
| 2 | Lắp cần đèn D42 , chiều dài cần đèn 2,7m | mô tả kỹ thuật chương V | 11 | cần |
| 3 | Luồn cáp CVV 3x2.5mm² lên đèn | mô tả kỹ thuật chương V | 0,33 | 100m |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa D16 L= 2.4m mạ đồng | mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cọc |
| 5 | Kéo rải dây đồng trần C25mm² | mô tả kỹ thuật chương V | 70 | m |
| 6 | Kéo dây LV-ABC 3x16mm² | mô tả kỹ thuật chương V | 3,83 | 100m |
| 7 | Lắp cầu chì đuôi cá | mô tả kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 8 | Vận chuyển cột bê tông 8.5m | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cột |
| 9 | Lắp đặt cột bê tông 8.5m | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cột |
| 10 | Đào đất | mô tả kỹ thuật chương V | 3,04 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,4 | m3 |
| 12 | Lắp bộ dừng cáp ABC | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 13 | Lắp móc treo cáp | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 14 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 tủ |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 16 | Lắp khóa đai + đai thép không rỉ | mô tả kỹ thuật chương V | 33 | 1 bộ |
| 17 | Kéo dây cáp nguồn DUPLEX DU-CV-2x10mm² | mô tả kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | mô tả kỹ thuật chương V | 33 | m |
| 19 | Lắp cose nối 2.5-25 | mô tả kỹ thuật chương V | 11 | đầu cáp |
| C | III. TUYẾN D1 (TỪ ĐX.03 ĐẾN GIÁP ĐƯỜNG N2) | |||
| 1 | Lắp đèn led 60W | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | chóa |
| 2 | Lắp cần đèn D42 , chiều dài cần đèn 2,7m | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cần |
| 3 | Lắp cần đèn D42 , chiều dài cần đèn 3,7m | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cần |
| 4 | Luồn cáp CVV 3x2.5mm² lên đèn | mô tả kỹ thuật chương V | 0,21 | 100m |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa D16 L= 2.4m mạ đồng | mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cọc |
| 6 | Kéo rải dây đồng trần C25mm² | mô tả kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 7 | Kéo dây LV-ABC 3x16mm² | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | 100m |
| 8 | Lắp cầu chì đuôi cá | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 9 | Vận chuyển cột bê tông 8.5m | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cột |
| 10 | Lắp đặt cột bê tông 8.5m | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cột |
| 11 | Đào đất | mô tả kỹ thuật chương V | 2,28 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,1 | m3 |
| 13 | Lắp bộ dừng cáp ABC | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 14 | Lắp móc treo cáp | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 tủ |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 17 | Lắp khóa đai + đai thép không rỉ | mô tả kỹ thuật chương V | 18 | 1 bộ |
| 18 | Kéo dây cáp nguồn DUPLEX DU-CV-2x10mm² | mô tả kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | mô tả kỹ thuật chương V | 18 | m |
| 20 | Lắp cose nối 2.5-25 | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | đầu cáp |
| D | IV. TUYẾN D2 (TỪ ĐX.03 ĐẾN GIÁP ĐƯỜNG N2) | |||
| 1 | Lắp đèn led 100W | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | chóa |
| 2 | Lắp cần đèn D42 , chiều dài cần đèn 3,2m | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cần |
| 3 | Luồn cáp CVV 3x2.5mm² lên đèn | mô tả kỹ thuật chương V | 0,35 | 100m |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa D16 L= 2.4m mạ đồng | mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cọc |
| 5 | Kéo rải dây đồng trần C25mm² | mô tả kỹ thuật chương V | 64 | m |
| 6 | Kéo dây LV-ABC 3x16mm² | mô tả kỹ thuật chương V | 2,7 | 100m |
| 7 | Lắp cầu chì đuôi cá | mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 8 | Vận chuyển cột bê tông 8.5m | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cột |
| 9 | Lắp đặt cột bê tông 8.5m | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cột |
| 10 | Đào đất | mô tả kỹ thuật chương V | 7,6 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 7 | m3 |
| 12 | Lắp bộ dừng cáp ABC | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp móc treo cáp | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 14 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 tủ |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 16 | Lắp khóa đai + đai thép không rỉ | mô tả kỹ thuật chương V | 30 | 1 bộ |
| 17 | Kéo dây cáp nguồn DUPLEX DU-CV-2x10mm² | mô tả kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 19 | Lắp cose nối 2.5-25 | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | đầu cáp |
| E | V. TUYẾN ĐA.03 LỘ CHÙA (ĐIỂM ĐẦU QL 57C - ĐIỂM CUỐI ĐƯỜNG BÃI NGAO) | |||
| 1 | Lắp đèn led 60W | mô tả kỹ thuật chương V | 25 | chóa |
| 2 | Lắp cần đèn D42, chiều dài cần đèn 2,7m | mô tả kỹ thuật chương V | 25 | cần |
| 3 | Luồn cáp CVV 3x2.5mm² lên đèn | mô tả kỹ thuật chương V | 0,75 | 100m |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa D16 L= 2.4m mạ đồng | mô tả kỹ thuật chương V | 33 | cọc |
| 5 | Kéo rải dây đồng trần C25mm² | mô tả kỹ thuật chương V | 158 | m |
| 6 | Kéo dây LV-ABC 3x16mm² | mô tả kỹ thuật chương V | 7,08 | 100m |
| 7 | Lắp cầu chì đuôi cá | mô tả kỹ thuật chương V | 50 | cái |
| 8 | Vận chuyển cột bê tông 8.5m | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cột |
| 9 | Lắp đặt cột bê tông 8.5m | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cột |
| 10 | Đào đất | mô tả kỹ thuật chương V | 3,04 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,8 | m3 |
| 12 | Lắp bộ dừng cáp ABC | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 13 | Lắp móc treo cáp | mô tả kỹ thuật chương V | 19 | bộ |
| 14 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | 1 tủ |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 16 | Lắp khóa đai + đai thép không rỉ | mô tả kỹ thuật chương V | 75 | 1 bộ |
| 17 | Kéo dây cáp nguồn DUPLEX DU-CV-2x10mm² | mô tả kỹ thuật chương V | 0,24 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | mô tả kỹ thuật chương V | 75 | m |
| 19 | Lắp cose nối 2.5-25 | mô tả kỹ thuật chương V | 25 | đầu cáp |
| F | VI. TUYẾN ĐA.03 LỘ LÀNG (ĐIỂM ĐẦU QL 57C - ĐIỂM CUỐI GIÁP ĐƯỜNG BÃI NGAO) | |||
| 1 | Lắp đèn led 60W | mô tả kỹ thuật chương V | 20 | chóa |
| 2 | Lắp cần đèn D42 , chiều dài cần đèn 2,2m | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cần |
| 3 | Lắp cần đèn D42 , chiều dài cần đèn 2,7m | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cần |
| 4 | Luồn cáp CVV 3x2.5mm² lên đèn | mô tả kỹ thuật chương V | 0,55 | 100m |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa D16 L= 2.4m mạ đồng | mô tả kỹ thuật chương V | 28 | cọc |
| 6 | Kéo rải dây đồng trần C25mm² | mô tả kỹ thuật chương V | 128 | m |
| 7 | Kéo dây LV-ABC 3x16mm² | mô tả kỹ thuật chương V | 6,12 | 100m |
| 8 | Lắp cầu chì đuôi cá | mô tả kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 9 | Vận chuyển cột bê tông 8.5m | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cột |
| 10 | Lắp đặt cột bê tông 8.5m | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cột |
| 11 | Đào đất | mô tả kỹ thuật chương V | 0,76 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,7 | m3 |
| 13 | Lắp bộ dừng cáp ABC | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 14 | Lắp móc treo cáp | mô tả kỹ thuật chương V | 14 | bộ |
| 15 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | 1 tủ |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 17 | Lắp khóa đai + đai thép không rỉ | mô tả kỹ thuật chương V | 60 | 1 bộ |
| 18 | Kéo dây cáp nguồn DUPLEX DU-CV-2x10mm² | mô tả kỹ thuật chương V | 0,24 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | mô tả kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 20 | Lắp cose nối 2.5-25 | mô tả kỹ thuật chương V | 20 | đầu cáp |
| G | VII. TUYẾN ĐƯỜNG PHAN VĂN TRỊ (ĐIỂM ĐẦU GIÁP ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ ĐỊNH, ĐIỂM CUỐI RA ĐỒNG) | |||
| 1 | Lắp đèn led 60W | mô tả kỹ thuật chương V | 14 | chóa |
| 2 | Lắp cần đèn D42, chiều dài cần đèn 2,2m | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cần |
| 3 | Lắp cần đèn D42, chiều dài cần đèn 3,2m | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cần |
| 4 | Lắp cần đèn D42, chiều dài cần đèn 3,7m | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cần |
| 5 | Lắp cần đèn D42, chiều dài cần đèn 4,2m | mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cần |
| 6 | Luồn cáp CVV 3x2.5mm² lên đèn | mô tả kỹ thuật chương V | 0,575 | 100m |
| 7 | Đóng cọc tiếp địa D16 L= 2.4m mạ đồng | mô tả kỹ thuật chương V | 19 | cọc |
| 8 | Kéo rải dây đồng trần C25mm² | mô tả kỹ thuật chương V | 88 | m |
| 9 | Kéo dây LV-ABC 3x16mm² | mô tả kỹ thuật chương V | 4,51 | 100m |
| 10 | Lắp cầu chì đuôi cá | mô tả kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 11 | Vận chuyển cột bê tông 8.5m | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cột |
| 12 | Lắp đặt cột bê tông 8.5m | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cột |
| 13 | Đào đất | mô tả kỹ thuật chương V | 0,76 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,7 | m3 |
| 15 | Lắp bộ dừng cáp ABC | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 16 | Lắp móc treo cáp | mô tả kỹ thuật chương V | 11 | bộ |
| 17 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 tủ |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 19 | Lắp khóa đai + đai thép không rỉ | mô tả kỹ thuật chương V | 42 | 1 bộ |
| 20 | Kéo dây cáp nguồn DUPLEX DU-CV-2x10mm² | mô tả kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | mô tả kỹ thuật chương V | 42 | m |
| 22 | Lắp cose nối 2.5-25 | mô tả kỹ thuật chương V | 14 | đầu cáp |
| H | VIII. TUYẾN ĐƯỜNG TÁN KẾ (ĐIỂM ĐẦU GIÁP ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ ĐỊNH, ĐIỂM CUỐI RA ĐỒNG) | |||
| 1 | Lắp đèn led 60W | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | chóa |
| 2 | Lắp cần đèn D42, chiều dài cần đèn 2,7m | mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cần |
| 3 | Lắp cần đèn D42, chiều dài cần đèn 3,7m | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cần |
| 4 | Luồn cáp CVV 3x2.5mm² lên đèn | mô tả kỹ thuật chương V | 0,25 | 100m |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa D16 L= 2.4m mạ đồng | mô tả kỹ thuật chương V | 11 | cọc |
| 6 | Kéo rải dây đồng trần C25mm² | mô tả kỹ thuật chương V | 52 | m |
| 7 | Kéo dây LV-ABC 3x16mm² | mô tả kỹ thuật chương V | 2,31 | 100m |
| 8 | Lắp cầu chì đuôi cá | mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 9 | Vận chuyển cột bê tông 8.5m | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cột |
| 10 | Lắp đặt cột bê tông 8.5m | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cột |
| 11 | Đào đất | mô tả kỹ thuật chương V | 2,28 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,1 | m3 |
| 13 | Lắp bộ dừng cáp ABC | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 14 | Lắp móc treo cáp | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 15 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 tủ |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 17 | Lắp khóa đai + đai thép không rỉ | mô tả kỹ thuật chương V | 24 | 1 bộ |
| 18 | Kéo dây cáp nguồn DUPLEX DU-CV-2x10mm² | mô tả kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | mô tả kỹ thuật chương V | 24 | m |
| 20 | Lắp cose nối 2.5-25 | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | đầu cáp |
| I | IX. TUYẾN ĐƯỜNG TRẦN QUỐC TOẢN (ĐIỂM ĐẦU GIÁP ĐƯỜNG PHAN NGỌC TÒNG, ĐIỂM CUỐI RANH XÃ AN BÌNH TÂY) | |||
| 1 | Lắp đèn led 60W | mô tả kỹ thuật chương V | 15 | chóa |
| 2 | Lắp cần đèn D42 , chiều dài cần đèn 2,7m | mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cần |
| 3 | Luồn cáp CVV 3x2.5mm² lên đèn | mô tả kỹ thuật chương V | 0,45 | 100m |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa D16 L= 2.4m mạ đồng | mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cọc |
| 5 | Kéo rải dây đồng trần C25mm² | mô tả kỹ thuật chương V | 94 | m |
| 6 | Kéo dây LV-ABC 3x16mm² | mô tả kỹ thuật chương V | 4,31 | 100m |
| 7 | Lắp cầu chì đuôi cá | mô tả kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 8 | Vận chuyển cột bê tông 8.5m | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cột |
| 9 | Lắp đặt cột bê tông 8.5m | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cột |
| 10 | Đào đất | mô tả kỹ thuật chương V | 9,12 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 8,4 | m3 |
| 12 | Lắp bộ dừng cáp ABC | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 13 | Lắp móc treo cáp | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 14 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 tủ |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 16 | Lắp khóa đai + đai thép không rỉ | mô tả kỹ thuật chương V | 45 | 1 bộ |
| 17 | Kéo dây cáp nguồn DUPLEX DU-CV-2x10mm² | mô tả kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | mô tả kỹ thuật chương V | 45 | m |
| 19 | Lắp cose nối 2.5-25 | mô tả kỹ thuật chương V | 15 | đầu cáp |
| J | X. TUYẾN ĐH.14 (TỪ VÒNG XOAY TƯỢNG ĐÀI 516 ĐẾN ĐẦU ĐƯỜNG ĐA.03) | |||
| 1 | Lắp đèn led 100W | mô tả kỹ thuật chương V | 31 | chóa |
| 2 | Lắp cần đèn D42 , chiều dài cần đèn 3,2m | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cần |
| 3 | Lắp cần đèn D42, chiều dài cần đèn 3,7m | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cần |
| 4 | Lắp cần đèn D42 , chiều dài cần đèn 4,2m | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cần |
| 5 | Luồn cáp CVV 3x2.5mm² lên đèn | mô tả kỹ thuật chương V | 1,34 | 100m |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa D16 L= 2.4m mạ đồng | mô tả kỹ thuật chương V | 43 | cọc |
| 7 | Kéo rải dây đồng trần C25mm² | mô tả kỹ thuật chương V | 202 | m |
| 8 | Kéo dây LV-ABC 3x16mm² | mô tả kỹ thuật chương V | 11,2 | 100m |
| 9 | Lắp cầu chì đuôi cá | mô tả kỹ thuật chương V | 62 | cái |
| 10 | Vận chuyển cột bê tông 8.5m | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cột |
| 11 | Lắp đặt cột bê tông 8.5m | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cột |
| 12 | Đào đất | mô tả kỹ thuật chương V | 0,76 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,7 | m3 |
| 14 | Lắp bộ dừng cáp ABC | mô tả kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 15 | Lắp móc treo cáp | mô tả kỹ thuật chương V | 19 | bộ |
| 16 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | 1 tủ |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | mô tả kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 18 | Lắp khóa đai + đai thép không rỉ | mô tả kỹ thuật chương V | 93 | 1 bộ |
| 19 | Kéo dây cáp nguồn DUPLEX DU-CV-2x10mm² | mô tả kỹ thuật chương V | 0,048 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | mô tả kỹ thuật chương V | 93 | m |
| 21 | Lắp cose nối 2.5-25 | mô tả kỹ thuật chương V | 31 | đầu cáp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.006E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.01262E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80%(5) giá trị hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 03 năm từ năm 2019, đến thời điểm đóng thầu:a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Thi công hệ thống chiếu sáng) .b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=1.870.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=3.740.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Tài liệu chứng minh được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.870.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.740.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hạ tầng kỹ thuật (chiếu sáng công cộng) trở lên; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (lắp đặt thiết bị điện) hạng III trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (chiếu sáng công cộng) hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (chiếu sáng công cộng) tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hạ tầng kỹ thuật (chiếu sáng công cộng) trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã phụ trách trưởng hoặc kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (chiếu sáng công cộng) tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Là Cao đẳng chuyên ngành điện hoặc hạ tầng kỹ thuật (chiếu sáng công cộng) trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Đã phụ trách đội trưởng hoặc kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (chiếu sáng công cộng) tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe nâng – chiều cao nâng ≥ 12m | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc | 2 |
| 2 | Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc | 2 |
| 3 | Máy khoan bê tông | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc | 3 |
| 4 | Máy hàn điện | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250 lít | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc | 3 |
| 6 | Đầm dùi bêtông – công suất ≥ 1,5 kw | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc | 3 |
| 7 | Máy bơm diezel – công suất ≥ 20CV | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi