Gói thầu: Thi công sửa chữa nhà làm việc và các hạng mục phù trợ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220839284-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2022 18:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CỤC THUẾ THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Tên gói thầu Thi công sửa chữa nhà làm việc và các hạng mục phù trợ
Số hiệu KHLCNT 20220839260
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-12 18:13:00 đến ngày 2022-08-22 18:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,118,133,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.177E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.235E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Các hợp đồng thi công xây dựng trụ sở làm việc.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.640.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Công trình trở lên và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hợp đồng kinh tế.+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp).Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải bố trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cho gói thầu, có trình độ từ cao đẳng trở lên như sau:+ Chuyên ngành xây dựng Dân dụng & công nghiệp hoặc công trình ≥ 01 người;+ Chuyên ngành điện công trình: ≥ 01 người;+ Chuyên ngành cấp thoát nước: ≥ 01 người;và mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 3 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp chuyên ngành phù hợp với các yêu cầu trên).Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CỤC THUẾ THÀNH PHỐ HÀ NỘI
E-CDNT 1.2 Thi công sửa chữa nhà làm việc và các hạng mục phù trợ
Sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Thuế quận Hoàn Kiếm (trụ sở tại 11 Hàng Buồm), thành phố Hà Nội
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CỤC THUẾ THÀNH PHỐ HÀ NỘI , địa chỉ: Số 187 Giảng Võ, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Thuế thành phố Hà Nội Địa chỉ: 11B Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội. Số điện thoại: 043. 773 9024 Số fax: 043. 512 3405
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng HANCINCO Việt Nam; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH IPC Việt; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và Xây dựng HN72;


- Bên mời thầu: CỤC THUẾ THÀNH PHỐ HÀ NỘI , địa chỉ: Số 187 Giảng Võ, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Thuế thành phố Hà Nội Địa chỉ: 11B Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội. Số điện thoại: 043. 773 9024 Số fax: 043. 512 3405


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan của các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu như: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phạm vi hoạt động Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; + Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất; + Tài liệu về nguồn lực tài chính + Hợp đồng tương tự gói thầu mà nhà thầu kê khai; + Văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự tham gia gói thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Thuế thành phố Hà Nội Địa chỉ: 11B Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội. Số điện thoại: 043. 773 9024 Số fax: 043. 512 3405
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Thuế thành phố Hà Nội Địa chỉ: 11B Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội. Số điện thoại: 043. 773 9024 Số fax: 043. 512 3405
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Thuế thành phố Hà Nội Địa chỉ: 11B Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội. Số điện thoại: 043. 773 9024 Số fax: 043. 512 3405
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Thuế thành phố Hà Nội Địa chỉ: 11B Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội. Số điện thoại: 043. 773 9024 Số fax: 043. 512 3405
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo tấm lợp tônChương V, E-HSMT1,6497100m2
2Tháo tấm che tườngChương V, E-HSMT1,9804100m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V, E-HSMT5,4601tấn
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V, E-HSMT124,1936m2
5Phá dỡ lớp vữa xi măng lát nền cũChương V, E-HSMT124,1936m2
6Tháo dỡ trần nhựa máiChương V, E-HSMT124,1936m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V, E-HSMT10,3642m2
8Phá dỡ lớp vữa xi măngChương V, E-HSMT10,3642m2
9Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V, E-HSMT40,8005m2
10Phá lớp vữa trát tường, phần trên khu vực ko ốp gạchChương V, E-HSMT29,9555m2
11Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ, nên khu WC để đi đường ốngChương V, E-HSMT0,7769m3
12Tháo dỡ vách ngăn cũChương V, E-HSMT1,0512m2
13Tháo dỡ trần khu WCChương V, E-HSMT10,3642m2
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V, E-HSMT3bộ
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V, E-HSMT3bộ
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V, E-HSMT3bộ
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V, E-HSMT3bộ
18Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V, E-HSMT361,4581m2
19Phá dỡ lớp vữa xi măng lát nền cũChương V, E-HSMT361,4581m2
20Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (Tính 100% diện tích )Chương V, E-HSMT1.321,1822m2
21Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần phòng kho 1.3 và 1.4Chương V, E-HSMT25,8285m2
22Phá lớp vữa trát bản thang bộChương V, E-HSMT37,9127m2
23Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà -tính dóc 70% khối lượngChương V, E-HSMT91,1202m2
24Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột (phần ngoài nhà 30% diện tích)Chương V, E-HSMT39,0514m2
25Bóc lớp granito cũ ốp cầu thangChương V, E-HSMT30,321m2
26Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V, E-HSMT6,4703m3
27Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V, E-HSMT261m
28Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thépChương V, E-HSMT5,922m3
29Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V, E-HSMT1,3104m3
30Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép, giằng lan can tay vịn,Chương V, E-HSMT0,2933m3
31Phá lớp vữa trát tam cấp, tay vin ban côngChương V, E-HSMT8,3068m2
32Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képChương V, E-HSMT140,73m
33Phá lớp vữa trát tường, phần má cửaChương V, E-HSMT30,9606m2
34Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V, E-HSMT131,4435m2
35Tháo dỡ hoa sắt cửa sổChương V, E-HSMT32,7655m2
36Nhân công đóng phế thải vào bao để đưa xuống tầng 1 vận chuyểnChương V, E-HSMT40công
37Thuê nhân công để vận chuyển tài liệu đồ đac sang kho thuê+và vận chuyển tài liệu về sau khi thi công xongChương V, E-HSMT50công
38Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiChương V, E-HSMT56,8578m3
39Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChương V, E-HSMT56,8578m3
40Vận chuyển phế thải tiếp 1000mChương V, E-HSMT56,8578m3
41Chi phi xử lý chất thải rắnChương V, E-HSMT56,8578m3
B HẠNG MỤC 2: PHẦN CẢI TẠO
1Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100Chương V, E-HSMT0,4305m3
2Bê tông móng chiều rộng Chương V, E-HSMT1,767m3
3Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Chương V, E-HSMT0,6061m3
4Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT1,579100kg
5Ván khuôn gia cố tườngChương V, E-HSMT3,751m2
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V, E-HSMT1,9688m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V, E-HSMT1,9717m3
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Chương V, E-HSMT1,4624m3
9Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200Chương V, E-HSMT0,1392m3
10Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,3534100kg
11Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V, E-HSMT2,9821m2
12Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn dày 0.45mm, tôn chống nóng chống ồn 3 lớpChương V, E-HSMT164,97171m2
13Máng thoát nước Inox 304Chương V, E-HSMT69,115md
14Làm vách tường bằng tôn chiều dày 0.45mmChương V, E-HSMT2,0221100m2
15Gia công cột bằng thép hìnhChương V, E-HSMT0,9017tấn
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V, E-HSMT0,4865tấn
17Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V, E-HSMT2,5719tấn
18Gia công thang sắt lên tầng tumChương V, E-HSMT1,5tấn
19Lắp dựng cột thép các loạiChương V, E-HSMT0,4865tấn
20Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V, E-HSMT0,4865tấn
21Lắp dựng xà gồ thépChương V, E-HSMT2,5719tấn
22Lắp dựng thang thépChương V, E-HSMT1,5tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT322,4598m2
24Bu long M14Chương V, E-HSMT116cái
25Thi công vách bằng tấm thạch cao, vách 1 mặt tầng tumChương V, E-HSMT176,4427m2
26Bả bằng bột bả vào tường váchChương V, E-HSMT176,4427m2
27Sơn trần Thạch cao trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT176,44271m2
28Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75, láng bảo vệ lớp chống thấmChương V, E-HSMT124,19361m2
29Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngChương V, E-HSMT186,2571m2
30Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Chương V, E-HSMT124,19361m2
31Bê tông lót móng, vữa BT M150Chương V, E-HSMT0,6977m3
32Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75, bảo vệ lớp chống thấmChương V, E-HSMT10,36421m2
33Quét dung dịch chống thấm sàn WCChương V, E-HSMT16,4991m2
34Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V, E-HSMT10,36421m2
35Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic KT 300x600 m2, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT41,1761m2
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT29,2836m2
37Xử lý chống thấm trần WCChương V, E-HSMT10,3642m2
38Sản xuất lắp đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact chịu nước dày 12mm + phụ kiện đồng bộ INOXChương V, E-HSMT1,35m2
39Thi công trần phẳng bằng hệ trần nhôm Clip-in KT600x600Chương V, E-HSMT10,3642m2
40Quét dung dịch chống thấm sàn ban côngChương V, E-HSMT12,93051m2
41Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT367,50211m2
42Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V, E-HSMT359,23961m2
43Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V, E-HSMT8,26251m2
44Ốp chân tường gạch KT 100x600, Granit cùng loại với lát sànChương V, E-HSMT35,00011m2
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Trát lại phần dóc vữa)Chương V, E-HSMT1.321,1822m2
46Trát lại má cửa (phần cửa gỗ thay thế cửa nhôm kính)Chương V, E-HSMT33,3056m2
47Bả bằng bột bả vào tườngChương V, E-HSMT1.354,4878m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT1.354,48781m2
49Trát trần, vữa XM mác 75 (Trát lại nhưng ko sơn)Chương V, E-HSMT25,8285m2
50Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, tấm trần thả KT 600x600Chương V, E-HSMT427,02m2
51Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, tấm chìm KT 600x600Chương V, E-HSMT31,85m2
52Bả bằng bột bả vào trần thạch cao chìmChương V, E-HSMT31,85m2
53Sơn trần Thạch cao trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT31,851m2
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 (Phần dóc tường bị thẩm)Chương V, E-HSMT91,1202m2
55Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT130,17161m2
56Ốp Aluminium sảnh trần tầng 1 (Bao gồm cả hệ khung )Chương V, E-HSMT17,9466m2
57Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT40,8768m2
58Gia công và lắp dựng lan can Inox+tay vịn gỗ +trụ thang INOXChương V, E-HSMT37,83md
59Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Trát lại phần dóc vữa tường lan can)Chương V, E-HSMT8,3068m2
60Trát trần bản thang, vữa XM M75Chương V, E-HSMT37,9127m2
61Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT46,21951m2
62Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT1,9928m2
63Lan can INOX cao 1.2mChương V, E-HSMT12,045md
64Sản xuất lắp dựng cửa cuốn lá nhômChương V, E-HSMT12,7368m2
65Bộ mô tơ cửa cuốn ( tương đương Austdoor AH300A) , sức nâng 300kgChương V, E-HSMT1bộ
66Bộ lưu điện P2000Chương V, E-HSMT1bộ
67Còi báo động AC C2PChương V, E-HSMT1bộ
68Tay điều khiển có nắp trượtChương V, E-HSMT1bộ
69Hộp cuốn bằng khung thép bọc aluminiumChương V, E-HSMT4,24m
70Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnChương V, E-HSMT12,7368m2
71Gia công cửa đi 2 cánh, cửa khung nhôm kính 6.38mmChương V, E-HSMT29,2855m2
72Gia công cửa đi 1 cánh, cửa khung nhôm kính 6.38mmChương V, E-HSMT6,312m2
73Cửa sổ khung nhôm kính 6.38mm, cửa sổ mở trượtChương V, E-HSMT17,9925m2
74Cửa sổ khung nhôm kính 6.38mm, cửa sổ mở quayChương V, E-HSMT10,975m2
75Sản xuất cửa kính cường lực, kính dày 12 ly+phụ kiệnChương V, E-HSMT11,448m2
76Sản xuất vách khung nhôm, kính dán an toàn dày 6.38 lyChương V, E-HSMT24,78m2
77Cửa sổ mở hất, cửa ô tháng , kính trắng an toàn dày 6.38mmChương V, E-HSMT0,36m2
78Phần Gạch hoa gió -sơn lạiChương V, E-HSMT12,7m2
79Gia công Khung thép, +lưới thépChương V, E-HSMT1,52m2
80Ô thoáng chớp kínhChương V, E-HSMT11,2m2
81Khuôn cửa gỗ KT 140x60, khuôn gỗ lim Nam phiChương V, E-HSMT4,95md
82Gia công cửa gỗ tự nhiên, cửa gỗ Lim Nam phiChương V, E-HSMT1,3325m2
83Nẹp khuôn cửa (KT 10-12x38-40mm)Chương V, E-HSMT9,9md
84Bản lề INOX cửa D9*Chương V, E-HSMT3cái
85KHóa cửa Minh Khai hoặc tương đươngChương V, E-HSMT1bộ
86Lắp dựng khuôn cửa képChương V, E-HSMT4,95m cấu kiện
87Lắp dựng cửa vào khuônChương V, E-HSMT1,3325m2 cấu kiện
88Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V, E-HSMT0,568tấn
89Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương V, E-HSMT25,7028m2
90Lắp dựng hoa sắt cửaChương V, E-HSMT52,4665m2
91Rèm cuốn cầu vông ( Bao gồm phụ kiện + lắp đặt tại công trình)Chương V, E-HSMT52,4665m2
92Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V, E-HSMT0,8922100m2
93Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V, E-HSMT3,99100m2
94Lưới chắn bụiChương V, E-HSMT89,22m2
95Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măngChương V, E-HSMT13,72tấn
96Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉChương V, E-HSMT45,3333m3
97Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..)Chương V, E-HSMT1,4667tấn
98Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loạiChương V, E-HSMT4,656100m2
99Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loạiChương V, E-HSMT59,5510m2
100Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loạiChương V, E-HSMT9,522610m2
101Biển cơ quan-Biển điện tử, biển led ngoài trời KT 5400x550mm (Khung sắt hộp mạ kẽm 20x20x1.2 hàn kết cấu, Module led full colour P10 ngoài trời, bộ đổi nguồn điện 220V>5V, CPU điều khiển bằng phần mềm máy tínhChương V, E-HSMT2,97M2
102Chi phí thuê mặt bằng để tạm tài liệu (trong quá trình thi công xây dựng)Chương V, E-HSMT3tháng
C HẠNG MỤC 3: PHẦN ĐIỆN
1Công tác tháo dỡ hệ thống điện cũChương V, E-HSMT20công
2TỦ ĐIỆN TĐT gồm các thiết bị bên dưới:Chương V, E-HSMT1Tủ
3MCCB 3P 100A 30kAChương V, E-HSMT1cái
4MCCB 3P 40A 16kAChương V, E-HSMT4cái
5Cầu trì 2AChương V, E-HSMT3cái
6Đèn báo phaChương V, E-HSMT3cái
7BIẾN DÒNG 100/5AChương V, E-HSMT3bộ
8Vôn kế 0-500VChương V, E-HSMT1cái
9Ampe kế 0-100AChương V, E-HSMT3cái
10Hệ thống thanh cái, cáp nốiChương V, E-HSMT1bộ
11Vỏ tủ điện trong nhà sơn tĩnh điễn dày 1,5mm KT: C600xR400xS250mmChương V, E-HSMT1hộp
12TỦ ĐIỆN TĐ1 gồm các thiết bị bên dưới:Chương V, E-HSMT1Tủ
13MCCB 3P 40A 16kAChương V, E-HSMT1cái
14MCB 1P 25A 10 kAChương V, E-HSMT9cái
15MCB 1P 20A 10kAChương V, E-HSMT1cái
16MCB 1P 10A 6kAChương V, E-HSMT2cái
17Hệ thống thanh cái, cáp nốiChương V, E-HSMT1bộ
18Tủ điện 12 MODULEChương V, E-HSMT1hộp
19Phụ kiện khácChương V, E-HSMT1bộ
20TỦ ĐIỆN TĐ2 gồm các thiết bị bên dưới:Chương V, E-HSMT3Tủ
21MCCB 3P 40A 16kAChương V, E-HSMT3cái
22MCB 1P 20A 10kAChương V, E-HSMT27cái
23MCB 1P 10A 6kAChương V, E-HSMT6cái
24Hệ thống thanh cái, cáp nốiChương V, E-HSMT3bộ
25Tủ điện 18 MODULEChương V, E-HSMT3hộp
26Phụ kiện khácChương V, E-HSMT3bộ
27TỦ ĐIỆN TĐ3:Chương V, E-HSMT2Tủ
28MCCB 3P 40A 16kAChương V, E-HSMT2cái
29MCB 1P 20A 10kAChương V, E-HSMT20cái
30MCB 1P 10A 6kAChương V, E-HSMT8cái
31Hệ thống thanh cái, cáp nốiChương V, E-HSMT2bộ
32Tủ điện 18 MODULEChương V, E-HSMT2hộp
33Phụ kiện khácChương V, E-HSMT2bộ
34ĐÈN LED PANEL (600x600)mm, 220V/40WChương V, E-HSMT86bộ
35Bộ đèn LED ốp trần KT 240x240, Lắp nổi, 220V/12WChương V, E-HSMT13bộ
36Đèn Downlight D110, lắp âm trần 220V/9WChương V, E-HSMT22bộ
37Đèn Downlight chống ẩm, lắp âm trần 220V/7WChương V, E-HSMT6bộ
38Công tắc đơn 250A-10A lắp âm tường (bao gồm hạt, mặt, đế âm)Chương V, E-HSMT10cái
39Công tắc đôi 250A-10A lắp âm tường (bao gồm hạt, mặt, đế âm)Chương V, E-HSMT8cái
40Công tắc ba 250A-10A lắp âm tường (bao gồm hạt, mặt, đế âm)Chương V, E-HSMT7cái
41Công tắc bốn 250A-10A lắp âm tường (bao gồm hạt, mặt, đế âm)Chương V, E-HSMT1cái
42Công tắc đảo chiều đơn 250A-10A lắp âm tườngChương V, E-HSMT2cái
43Công tắc đảo chiều đôi 250A-10A lắp âm tường (bao gồm hạt, mặt, đế âm)Chương V, E-HSMT1cái
44Ổ cắm đôi 3 CỰC 250A-16A, âm tường (bao gồm hạt, mặt, đế âm)Chương V, E-HSMT79cái
45Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió khu WCChương V, E-HSMT3cái
46Lắp đặt quạt điện - Quạt hút gió âm tườngChương V, E-HSMT2cái
47Cáp điện CU/PVC/DSTA/XLPE/PVC (4x35)MM2Chương V, E-HSMT100m
48Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x10)MM2Chương V, E-HSMT40m
49Dây điện CU/PVC 1x2,5MM2Chương V, E-HSMT1.715m
50Dây điện CU/PVC 1x1,5MM2Chương V, E-HSMT2.080m
51Dây tiếp địa CU/PVC 1x16MM2Chương V, E-HSMT100m
52Dây tiếp địa CU/PVC 1x10MM2Chương V, E-HSMT40m
53Dây tiếp địa CU PVC 1x2.5MM2Chương V, E-HSMT858m
54Ống HDPE D80/65 (kèm phụ kiện)Chương V, E-HSMT80m
55Ống nhựa PVC D40 chống cháy luồn dây điệnChương V, E-HSMT28m
56Ống nhựa PVC D20 chống cháy luồn dây điệnChương V, E-HSMT2.530m
57Ống nhựa PVC D20 mềm ruột gàChương V, E-HSMT120m
58Kim thu sét théo tròn D16, L=1mChương V, E-HSMT7cái
59Cọc thép L63x63x5 dài L=2.5mChương V, E-HSMT7cọc
60Thép tròn D10Chương V, E-HSMT80m
61Thép dẹt D40x4 mạ kẽm nhúng nóngChương V, E-HSMT170.0
62Dây tiếp địa CU/PVC 1x16MM2Chương V, E-HSMT4m
63Ống nhựa PVC D25 chống cháy luồn dây điệnChương V, E-HSMT33m
D HẠNG MỤC 4: CẤP THOÁT NƯỚC
1Công tác tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước cũChương V, E-HSMT10công
2Lắp đặt chậu xí bệtChương V, E-HSMT3bộ
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V, E-HSMT3cái
4Lô cuốn giấyChương V, E-HSMT3cái
5Xiphong cho xí bệtChương V, E-HSMT3cái
6Lắp đặt chậu rửa (tương đương sản phẩm Inax: AL-2094)Chương V, E-HSMT3bộ
7Lắp đặt vòi rửa 1 vòi- vòi cho chậu rửa (tương đương sản phẩm LFV-1201S-1 - Inax)Chương V, E-HSMT3bộ
8Lắp đặt gương soiChương V, E-HSMT3cái
9Chậu tiểu nam + Van xả tiểu nam loại dương tường ( tương đương sản phẩm tiểu nam AU-411V và Van xả UF-3VS - Inax)Chương V, E-HSMT2bộ
10Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V, E-HSMT1bể
11Lắp đặt kệ để xà phòngChương V, E-HSMT3cái
12Rửa tay khôChương V, E-HSMT3cái
13Máy bơm ly tâm Q=3m3/h, H=30mChương V, E-HSMT1bộ
14Rọ hút bơm D32Chương V, E-HSMT1bộ
15Van phao cơ D25Chương V, E-HSMT1cái
16Van phao điệnChương V, E-HSMT1cái
17Vòi rửaChương V, E-HSMT2cái
18Đồng hồ đo nước D20Chương V, E-HSMT1cái
19Ống HDPE D25Chương V, E-HSMT0,18100m
20Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương V, E-HSMT0,01100m
21Ống nhựa hàn nhiệt lạnh PPR- PN10 D32Chương V, E-HSMT0,16100m
22Ống nhựa hàn nhiệt lạnh PPR- PN10 D25Chương V, E-HSMT0,27100m
23Ống nhựa hàn nhiệt lạnh PPR- PN10 D20Chương V, E-HSMT0,1100m
24Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmChương V, E-HSMT0,01100m
25Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmChương V, E-HSMT0,16100m
26Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmChương V, E-HSMT0,27100m
27Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmChương V, E-HSMT0,1100m
28Cút PPR-D32Chương V, E-HSMT8cái
29Cút PPR-D25Chương V, E-HSMT18cái
30Cút PPR-D20Chương V, E-HSMT10cái
31Măng sông PPR D32Chương V, E-HSMT4cái
32Măng sông PPR D25Chương V, E-HSMT7cái
33Măng sông PPR D20Chương V, E-HSMT3cái
34Tê PPR-D32x25Chương V, E-HSMT2cái
35Tê PPR-D25x20Chương V, E-HSMT17cái
36Kép nối D20Chương V, E-HSMT11cái
37Cút PPR D20 (ren trong)Chương V, E-HSMT11cái
38Nút bịt D20Chương V, E-HSMT11cái
39Côn PPR-D32x25Chương V, E-HSMT1cái
40Côn PPR-D25x20Chương V, E-HSMT4cái
41Van 2 chiều D40Chương V, E-HSMT1cái
42Van 2 chiều D32Chương V, E-HSMT1cái
43Van 2 chiều D25Chương V, E-HSMT2cái
44ống nhựa uPVC D110Chương V, E-HSMT0,42100m
45ống nhựa uPVC D90Chương V, E-HSMT0,24100m
46ống nhựa uPVC D60Chương V, E-HSMT0,1100m
47ống nhựa uPVC D42Chương V, E-HSMT0,03100m
48Chếch 135 độ nhựa UPVC D110Chương V, E-HSMT14cái
49Chếch 135 độ nhựa UPVC D90Chương V, E-HSMT16cái
50Chếch 135 độ nhựa UPVC D60Chương V, E-HSMT25cái
51Chếch 135 độ nhựa UPVC D42Chương V, E-HSMT3cái
52Y 135 PVC D110Chương V, E-HSMT8cái
53Y 135 PVC D110x90Chương V, E-HSMT2cái
54Y 135 PVC D90x90Chương V, E-HSMT8cái
55Y 135 PVC D90x60Chương V, E-HSMT10cái
56Côn thu PVC D90x60Chương V, E-HSMT6cái
57Côn thu PVC D60x42Chương V, E-HSMT3cái
58Phễu thu sàn (INOX) D60-ngăn mùi 3 lớpChương V, E-HSMT3cái
59ống nhựa uPVC D60Chương V, E-HSMT0,24100m
60Y 135 PVC D110x60Chương V, E-HSMT1cái
61Y 135 PVC D90x60Chương V, E-HSMT1cái
62Y 135 PVC D60x60Chương V, E-HSMT2cái
63Cút UPVC D60Chương V, E-HSMT4cái
64ống nhựa uPVC D110Chương V, E-HSMT0,6100m
65ống nhựa uPVC D90Chương V, E-HSMT0,06100m
66Chếch 135 độ nhựa UPVC D110Chương V, E-HSMT10cái
67Chếch 135 độ nhựa UPVC D90Chương V, E-HSMT6cái
68Y 135 PVC D110x90Chương V, E-HSMT2cái
69Phễu thu nước mưaChương V, E-HSMT2cái
70Cấu chắn rác DN100Chương V, E-HSMT5cái
E HẠNG MỤC 5: PHẦN ĐIỀU HÒA
1Công tác tháo dỡ hệ thống đường ống điều hòa cũChương V, E-HSMT10công
2Tháo dỡ các máy điều hòa cũChương V, E-HSMT12máy
3Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V, E-HSMT7máy
4Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V, E-HSMT1máy
5Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V, E-HSMT4máy
6Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmChương V, E-HSMT2,5100m
7Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmChương V, E-HSMT1,7100m
8Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmChương V, E-HSMT2,1100m
9Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmChương V, E-HSMT1,2100m
10Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmChương V, E-HSMT2,5100m
11Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmChương V, E-HSMT1,7100m
12Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmChương V, E-HSMT2,1100m
13Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmChương V, E-HSMT1,2100m
14Ống nước ngưng PVC - D21Chương V, E-HSMT0,72100m
15Ống nước ngưng PVC - D60Chương V, E-HSMT0,3100m
16Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 21mmChương V, E-HSMT0,72100m
17Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 69mmChương V, E-HSMT0,3100m
18Dây điện CU/PVC 1x2,5MM2Chương V, E-HSMT300m
19Dây điện CU/PVC 2x1.5 MM2Chương V, E-HSMT550m
F HẠNG MỤC 6: PHẦN PCCC
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy. Trung tâm báo cháy 6 kênhChương V, E-HSMT11 trung tâm
2Đầu báo cháy khói thườngChương V, E-HSMT21bộ
3Thiết bị kiểm soát cuối đường dâyChương V, E-HSMT4bộ
4Nút nhấn báo cháyChương V, E-HSMT4bộ
5Chuông/ đèn báo cháy kết hợpChương V, E-HSMT4bộ
6Bình chữa cháy MT5 (5kg)Chương V, E-HSMT8bình
7Bình chữa cháy MFZ8 8kgChương V, E-HSMT16bình
8Bình chữa cháy bột BC tự động treo trần (8kg)Chương V, E-HSMT18bình
9Bảng nội quy tiêu lệnhChương V, E-HSMT1bộ
10Hộp đấu nối dây điện chống nước bao gồm cả cầu đấu dâyChương V, E-HSMT4bộ
11Giá đựng bình chữa cháy xách tayChương V, E-HSMT8cái
12Ống nhựa PVC D20 chống cháy luồn dây điệnChương V, E-HSMT250m
13Dây điện CU/PVC 1x1,5MM2Chương V, E-HSMT30m
14Dây tín hiệu chống cháy 1x1mm2 (loại xoắn chống nhiễu)Chương V, E-HSMT220m
15Hộp 100x50+nắpChương V, E-HSMT4cái
G HẠNG MỤC 7: HỆ THỐNG MẠNG MÁY TÍNH, ĐIỆN THOẠI
1Lắp đặt dây cáp điện thoại 2 đôi 2x2x0,5 và dây cáp đồng UTP CAT5E 4 đôi dâyChương V, E-HSMT29610 m
2Lắp đặt ổ cắm (Wallplace)Chương V, E-HSMT27Ổ cắm
3Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây cáp điện từ UPS đến thiết bị WifiChương V, E-HSMT1501 m
4Lắp đặt thang cáp 100x50, máng cáp 100x50Chương V, E-HSMT151 m
5Nhân công đi ống luồn dây D20Chương V, E-HSMT1.184md
6Dây cáp đồng UTP CAT5E 4 đôi dâyChương V, E-HSMT1.480Mét
7Dây cáp điện thoại 02 đôi dâyChương V, E-HSMT1.480Mét
8Ổ cắm mạng RJ45 kèm ổ cắm điện thoại RJ11 âm tườngChương V, E-HSMT27Bộ
9Ống nhựa PVC D20Chương V, E-HSMT1.184Mét
10Dây cáp điện 2 x 0.75mm kéo từ UPS phòng máy chủ đến thiết bị phát mạng không dâyChương V, E-HSMT150Mét
11Máng cáp trục đứng sơn tĩnh điện 100x50x1.2mm (bao gồm cả giá đỡ và phụ kiện)Chương V, E-HSMT15Mét
12Hộp gen nhựa 100x40mmChương V, E-HSMT50m
13Lắp đặt điểm truy nhập Wireless Lan (Wifi)Chương V, E-HSMT3Thiết bị
14Lắp đặt tủ thiết bị mạng 15UChương V, E-HSMT1Tủ
15Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel)Chương V, E-HSMT2Patch Panel
16Lắp đặt thiết bị chuyển mạch (Switch)Chương V, E-HSMT3Thiết bị
17Cài đặt thiết bị chuyển mạch (Switch)Chương V, E-HSMT2Thiết bị
18Lắp đặt Tủ cáp điện thoại 30 đôi (đã bảo gồm: vỏ hộp cáp làm bằng nhựa chuyên dụng chống cháy; 5 phiến đấu dây 10 đôi; Đế phiến đấu dây)Chương V, E-HSMT1Tủ
19Lắp đặt tổng đài ≤ 32 sốChương V, E-HSMT1Bộ
20Cài đặt tổng đài ≤ 32 sốChương V, E-HSMT1Bộ
21Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 2 KVAChương V, E-HSMT1Thiết bị
H HẠNG MỤC 8: THIẾT BỊ
1Thiết bị chuyển mạch ( tương đương Cisco: WS-C1000+24TC-L24), cổng 100Mbps, 2 cổng 1000MbpsChương V, E-HSMT2Thiết bị
2Thiết bị Router và FirewallChương V, E-HSMT1Thiết bị
3Thanh trung chuyển Patch Panel 24 cổngChương V, E-HSMT2Thiết bị
4Thiết bị lưu điện (UPS) 1KVA OfflineChương V, E-HSMT1Thiết bị
5Thiết bị phát không dây (Wifi) EI700 hoặc tương đươngChương V, E-HSMT3Thiết bị
6Tủ thiết bị mạng 15UChương V, E-HSMT1Tủ
7Tủ cáp điện thoại 50 đôi (đã bảo gồm: vỏ hộp cáp làm bằng nhựa chuyên dụng chống cháy; 03 phiến đấu dây 10 đôi; Đế phiến đấu dây)Chương V, E-HSMT1Tủ
8Tổng đài điện thoại (6 Trung kế - 32 thuê bao)Chương V, E-HSMT1Bộ
9Điều hòa treo tường CS 12.000 BTU 1 chiều (tương đương Daikin FTF35UV1V)Chương V, E-HSMT1Cái
10Điều hòa 1 chiều 18.000BTU (2HP) (tương đương Daikin FTC50NV1V)Chương V, E-HSMT7Cái
11Điều hòa 1 chiều 24.000BTU (2HP) (tương đương Daikin FTC50NV1V)Chương V, E-HSMT4Cái
12Phần thiết bị giá đỡ tài lệuChương V, E-HSMT156Cái
13Thiết bị tủ trung tâm báo cháy (6 kênh), KT 390x290x80mm (tương đương FireSmart Model FCP-8C)Chương V, E-HSMT1tủ
I HẠNG MỤC 9: PHÒNG CHỐNG MỐI
1Xử lí chống mối mặt nền ( tương đương Thuốc TERMIZE 200SC)Chương V, E-HSMT133m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.177E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.235E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Các hợp đồng thi công xây dựng trụ sở làm việc.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.640.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Công trình trở lên và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hợp đồng kinh tế.+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp).Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 3 Nhà thầu phải bố trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cho gói thầu, có trình độ từ cao đẳng trở lên như sau:+ Chuyên ngành xây dựng Dân dụng & công nghiệp hoặc công trình ≥ 01 người;+ Chuyên ngành điện công trình: ≥ 01 người;+ Chuyên ngành cấp thoát nước: ≥ 01 người;và mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 3 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp chuyên ngành phù hợp với các yêu cầu trên).Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ ≥ 5T Có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực2
2 Máy khoan cầm tay Còn hoạt động tốt2
3 Máy hàn điện Còn hoạt động tốt2
4 Máy cắt gạch đá Còn hoạt động tốt4
5 Máy hàn nhiệt Còn hoạt động tốt1
6 Máy phát điện Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->