Gói thầu: Thi công sửa chữa nhà làm việc và các hạng mục phù trợ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220839284-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2022 18:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CỤC THUẾ THÀNH PHỐ HÀ NỘI |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa nhà làm việc và các hạng mục phù trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220839260 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-12 18:13:00 đến ngày 2022-08-22 18:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,118,133,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.177E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.235E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các hợp đồng thi công xây dựng trụ sở làm việc. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.640.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Công trình trở lên và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hợp đồng kinh tế.+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp).Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải bố trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cho gói thầu, có trình độ từ cao đẳng trở lên như sau:+ Chuyên ngành xây dựng Dân dụng & công nghiệp hoặc công trình ≥ 01 người;+ Chuyên ngành điện công trình: ≥ 01 người;+ Chuyên ngành cấp thoát nước: ≥ 01 người;và mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 3 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp chuyên ngành phù hợp với các yêu cầu trên).Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CỤC THUẾ THÀNH PHỐ HÀ NỘI |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công sửa chữa nhà làm việc và các hạng mục phù trợ Sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Thuế quận Hoàn Kiếm (trụ sở tại 11 Hàng Buồm), thành phố Hà Nội 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan của các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu như: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phạm vi hoạt động Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; + Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất; + Tài liệu về nguồn lực tài chính + Hợp đồng tương tự gói thầu mà nhà thầu kê khai; + Văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự tham gia gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Thuế thành phố Hà Nội
Địa chỉ: 11B Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội.
Số điện thoại: 043. 773 9024
Số fax: 043. 512 3405 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Thuế thành phố Hà Nội Địa chỉ: 11B Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội. Số điện thoại: 043. 773 9024 Số fax: 043. 512 3405 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Thuế thành phố Hà Nội Địa chỉ: 11B Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội. Số điện thoại: 043. 773 9024 Số fax: 043. 512 3405 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Thuế thành phố Hà Nội Địa chỉ: 11B Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội. Số điện thoại: 043. 773 9024 Số fax: 043. 512 3405 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V, E-HSMT | 1,6497 | 100m2 |
| 2 | Tháo tấm che tường | Chương V, E-HSMT | 1,9804 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V, E-HSMT | 5,4601 | tấn |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V, E-HSMT | 124,1936 | m2 |
| 5 | Phá dỡ lớp vữa xi măng lát nền cũ | Chương V, E-HSMT | 124,1936 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần nhựa mái | Chương V, E-HSMT | 124,1936 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V, E-HSMT | 10,3642 | m2 |
| 8 | Phá dỡ lớp vữa xi măng | Chương V, E-HSMT | 10,3642 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V, E-HSMT | 40,8005 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, phần trên khu vực ko ốp gạch | Chương V, E-HSMT | 29,9555 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ, nên khu WC để đi đường ống | Chương V, E-HSMT | 0,7769 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ vách ngăn cũ | Chương V, E-HSMT | 1,0512 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ trần khu WC | Chương V, E-HSMT | 10,3642 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 18 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V, E-HSMT | 361,4581 | m2 |
| 19 | Phá dỡ lớp vữa xi măng lát nền cũ | Chương V, E-HSMT | 361,4581 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (Tính 100% diện tích ) | Chương V, E-HSMT | 1.321,1822 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần phòng kho 1.3 và 1.4 | Chương V, E-HSMT | 25,8285 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát bản thang bộ | Chương V, E-HSMT | 37,9127 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà -tính dóc 70% khối lượng | Chương V, E-HSMT | 91,1202 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột (phần ngoài nhà 30% diện tích) | Chương V, E-HSMT | 39,0514 | m2 |
| 25 | Bóc lớp granito cũ ốp cầu thang | Chương V, E-HSMT | 30,321 | m2 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V, E-HSMT | 6,4703 | m3 |
| 27 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chương V, E-HSMT | 26 | 1m |
| 28 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Chương V, E-HSMT | 5,922 | m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V, E-HSMT | 1,3104 | m3 |
| 30 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép, giằng lan can tay vịn, | Chương V, E-HSMT | 0,2933 | m3 |
| 31 | Phá lớp vữa trát tam cấp, tay vin ban công | Chương V, E-HSMT | 8,3068 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Chương V, E-HSMT | 140,73 | m |
| 33 | Phá lớp vữa trát tường, phần má cửa | Chương V, E-HSMT | 30,9606 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 131,4435 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương V, E-HSMT | 32,7655 | m2 |
| 36 | Nhân công đóng phế thải vào bao để đưa xuống tầng 1 vận chuyển | Chương V, E-HSMT | 40 | công |
| 37 | Thuê nhân công để vận chuyển tài liệu đồ đac sang kho thuê+và vận chuyển tài liệu về sau khi thi công xong | Chương V, E-HSMT | 50 | công |
| 38 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V, E-HSMT | 56,8578 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V, E-HSMT | 56,8578 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Chương V, E-HSMT | 56,8578 | m3 |
| 41 | Chi phi xử lý chất thải rắn | Chương V, E-HSMT | 56,8578 | m3 |
| B | HẠNG MỤC 2: PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Chương V, E-HSMT | 0,4305 | m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 1,767 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 0,6061 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 1,579 | 100kg |
| 5 | Ván khuôn gia cố tường | Chương V, E-HSMT | 3,75 | 1m2 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V, E-HSMT | 1,9688 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 1,9717 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 1,4624 | m3 |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V, E-HSMT | 0,1392 | m3 |
| 10 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,3534 | 100kg |
| 11 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, E-HSMT | 2,982 | 1m2 |
| 12 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn dày 0.45mm, tôn chống nóng chống ồn 3 lớp | Chương V, E-HSMT | 164,9717 | 1m2 |
| 13 | Máng thoát nước Inox 304 | Chương V, E-HSMT | 69,115 | md |
| 14 | Làm vách tường bằng tôn chiều dày 0.45mm | Chương V, E-HSMT | 2,0221 | 100m2 |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V, E-HSMT | 0,9017 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V, E-HSMT | 0,4865 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V, E-HSMT | 2,5719 | tấn |
| 18 | Gia công thang sắt lên tầng tum | Chương V, E-HSMT | 1,5 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V, E-HSMT | 0,4865 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V, E-HSMT | 0,4865 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 2,5719 | tấn |
| 22 | Lắp dựng thang thép | Chương V, E-HSMT | 1,5 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 322,4598 | m2 |
| 24 | Bu long M14 | Chương V, E-HSMT | 116 | cái |
| 25 | Thi công vách bằng tấm thạch cao, vách 1 mặt tầng tum | Chương V, E-HSMT | 176,4427 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường vách | Chương V, E-HSMT | 176,4427 | m2 |
| 27 | Sơn trần Thạch cao trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 176,4427 | 1m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75, láng bảo vệ lớp chống thấm | Chương V, E-HSMT | 124,1936 | 1m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V, E-HSMT | 186,257 | 1m2 |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Chương V, E-HSMT | 124,1936 | 1m2 |
| 31 | Bê tông lót móng, vữa BT M150 | Chương V, E-HSMT | 0,6977 | m3 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75, bảo vệ lớp chống thấm | Chương V, E-HSMT | 10,3642 | 1m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm sàn WC | Chương V, E-HSMT | 16,499 | 1m2 |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V, E-HSMT | 10,3642 | 1m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic KT 300x600 m2, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 41,176 | 1m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 29,2836 | m2 |
| 37 | Xử lý chống thấm trần WC | Chương V, E-HSMT | 10,3642 | m2 |
| 38 | Sản xuất lắp đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact chịu nước dày 12mm + phụ kiện đồng bộ INOX | Chương V, E-HSMT | 1,35 | m2 |
| 39 | Thi công trần phẳng bằng hệ trần nhôm Clip-in KT600x600 | Chương V, E-HSMT | 10,3642 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm sàn ban công | Chương V, E-HSMT | 12,9305 | 1m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 367,5021 | 1m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V, E-HSMT | 359,2396 | 1m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V, E-HSMT | 8,2625 | 1m2 |
| 44 | Ốp chân tường gạch KT 100x600, Granit cùng loại với lát sàn | Chương V, E-HSMT | 35,0001 | 1m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Trát lại phần dóc vữa) | Chương V, E-HSMT | 1.321,1822 | m2 |
| 46 | Trát lại má cửa (phần cửa gỗ thay thế cửa nhôm kính) | Chương V, E-HSMT | 33,3056 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V, E-HSMT | 1.354,4878 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 1.354,4878 | 1m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Trát lại nhưng ko sơn) | Chương V, E-HSMT | 25,8285 | m2 |
| 50 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, tấm trần thả KT 600x600 | Chương V, E-HSMT | 427,02 | m2 |
| 51 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, tấm chìm KT 600x600 | Chương V, E-HSMT | 31,85 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao chìm | Chương V, E-HSMT | 31,85 | m2 |
| 53 | Sơn trần Thạch cao trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 31,85 | 1m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 (Phần dóc tường bị thẩm) | Chương V, E-HSMT | 91,1202 | m2 |
| 55 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 130,1716 | 1m2 |
| 56 | Ốp Aluminium sảnh trần tầng 1 (Bao gồm cả hệ khung ) | Chương V, E-HSMT | 17,9466 | m2 |
| 57 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 40,8768 | m2 |
| 58 | Gia công và lắp dựng lan can Inox+tay vịn gỗ +trụ thang INOX | Chương V, E-HSMT | 37,83 | md |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Trát lại phần dóc vữa tường lan can) | Chương V, E-HSMT | 8,3068 | m2 |
| 60 | Trát trần bản thang, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 37,9127 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 46,2195 | 1m2 |
| 62 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 1,9928 | m2 |
| 63 | Lan can INOX cao 1.2m | Chương V, E-HSMT | 12,045 | md |
| 64 | Sản xuất lắp dựng cửa cuốn lá nhôm | Chương V, E-HSMT | 12,7368 | m2 |
| 65 | Bộ mô tơ cửa cuốn ( tương đương Austdoor AH300A) , sức nâng 300kg | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 66 | Bộ lưu điện P2000 | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 67 | Còi báo động AC C2P | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 68 | Tay điều khiển có nắp trượt | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 69 | Hộp cuốn bằng khung thép bọc aluminium | Chương V, E-HSMT | 4,24 | m |
| 70 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V, E-HSMT | 12,7368 | m2 |
| 71 | Gia công cửa đi 2 cánh, cửa khung nhôm kính 6.38mm | Chương V, E-HSMT | 29,2855 | m2 |
| 72 | Gia công cửa đi 1 cánh, cửa khung nhôm kính 6.38mm | Chương V, E-HSMT | 6,312 | m2 |
| 73 | Cửa sổ khung nhôm kính 6.38mm, cửa sổ mở trượt | Chương V, E-HSMT | 17,9925 | m2 |
| 74 | Cửa sổ khung nhôm kính 6.38mm, cửa sổ mở quay | Chương V, E-HSMT | 10,975 | m2 |
| 75 | Sản xuất cửa kính cường lực, kính dày 12 ly+phụ kiện | Chương V, E-HSMT | 11,448 | m2 |
| 76 | Sản xuất vách khung nhôm, kính dán an toàn dày 6.38 ly | Chương V, E-HSMT | 24,78 | m2 |
| 77 | Cửa sổ mở hất, cửa ô tháng , kính trắng an toàn dày 6.38mm | Chương V, E-HSMT | 0,36 | m2 |
| 78 | Phần Gạch hoa gió -sơn lại | Chương V, E-HSMT | 12,7 | m2 |
| 79 | Gia công Khung thép, +lưới thép | Chương V, E-HSMT | 1,52 | m2 |
| 80 | Ô thoáng chớp kính | Chương V, E-HSMT | 11,2 | m2 |
| 81 | Khuôn cửa gỗ KT 140x60, khuôn gỗ lim Nam phi | Chương V, E-HSMT | 4,95 | md |
| 82 | Gia công cửa gỗ tự nhiên, cửa gỗ Lim Nam phi | Chương V, E-HSMT | 1,3325 | m2 |
| 83 | Nẹp khuôn cửa (KT 10-12x38-40mm) | Chương V, E-HSMT | 9,9 | md |
| 84 | Bản lề INOX cửa D9* | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 85 | KHóa cửa Minh Khai hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 86 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Chương V, E-HSMT | 4,95 | m cấu kiện |
| 87 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V, E-HSMT | 1,3325 | m2 cấu kiện |
| 88 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V, E-HSMT | 0,568 | tấn |
| 89 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V, E-HSMT | 25,7028 | m2 |
| 90 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V, E-HSMT | 52,4665 | m2 |
| 91 | Rèm cuốn cầu vông ( Bao gồm phụ kiện + lắp đặt tại công trình) | Chương V, E-HSMT | 52,4665 | m2 |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,8922 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V, E-HSMT | 3,99 | 100m2 |
| 94 | Lưới chắn bụi | Chương V, E-HSMT | 89,22 | m2 |
| 95 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng | Chương V, E-HSMT | 13,72 | tấn |
| 96 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ | Chương V, E-HSMT | 45,3333 | m3 |
| 97 | Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Chương V, E-HSMT | 1,4667 | tấn |
| 98 | Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loại | Chương V, E-HSMT | 4,656 | 100m2 |
| 99 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại | Chương V, E-HSMT | 59,55 | 10m2 |
| 100 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loại | Chương V, E-HSMT | 9,5226 | 10m2 |
| 101 | Biển cơ quan-Biển điện tử, biển led ngoài trời KT 5400x550mm (Khung sắt hộp mạ kẽm 20x20x1.2 hàn kết cấu, Module led full colour P10 ngoài trời, bộ đổi nguồn điện 220V>5V, CPU điều khiển bằng phần mềm máy tính | Chương V, E-HSMT | 2,97 | M2 |
| 102 | Chi phí thuê mặt bằng để tạm tài liệu (trong quá trình thi công xây dựng) | Chương V, E-HSMT | 3 | tháng |
| C | HẠNG MỤC 3: PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Công tác tháo dỡ hệ thống điện cũ | Chương V, E-HSMT | 20 | công |
| 2 | TỦ ĐIỆN TĐT gồm các thiết bị bên dưới: | Chương V, E-HSMT | 1 | Tủ |
| 3 | MCCB 3P 100A 30kA | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | MCCB 3P 40A 16kA | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Cầu trì 2A | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Đèn báo pha | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | BIẾN DÒNG 100/5A | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Vôn kế 0-500V | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Ampe kế 0-100A | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Vỏ tủ điện trong nhà sơn tĩnh điễn dày 1,5mm KT: C600xR400xS250mm | Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 12 | TỦ ĐIỆN TĐ1 gồm các thiết bị bên dưới: | Chương V, E-HSMT | 1 | Tủ |
| 13 | MCCB 3P 40A 16kA | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | MCB 1P 25A 10 kA | Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 15 | MCB 1P 20A 10kA | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | MCB 1P 10A 6kA | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Tủ điện 12 MODULE | Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 19 | Phụ kiện khác | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | TỦ ĐIỆN TĐ2 gồm các thiết bị bên dưới: | Chương V, E-HSMT | 3 | Tủ |
| 21 | MCCB 3P 40A 16kA | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | MCB 1P 20A 10kA | Chương V, E-HSMT | 27 | cái |
| 23 | MCB 1P 10A 6kA | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 25 | Tủ điện 18 MODULE | Chương V, E-HSMT | 3 | hộp |
| 26 | Phụ kiện khác | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 27 | TỦ ĐIỆN TĐ3: | Chương V, E-HSMT | 2 | Tủ |
| 28 | MCCB 3P 40A 16kA | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | MCB 1P 20A 10kA | Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 30 | MCB 1P 10A 6kA | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 31 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 32 | Tủ điện 18 MODULE | Chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 33 | Phụ kiện khác | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 34 | ĐÈN LED PANEL (600x600)mm, 220V/40W | Chương V, E-HSMT | 86 | bộ |
| 35 | Bộ đèn LED ốp trần KT 240x240, Lắp nổi, 220V/12W | Chương V, E-HSMT | 13 | bộ |
| 36 | Đèn Downlight D110, lắp âm trần 220V/9W | Chương V, E-HSMT | 22 | bộ |
| 37 | Đèn Downlight chống ẩm, lắp âm trần 220V/7W | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 38 | Công tắc đơn 250A-10A lắp âm tường (bao gồm hạt, mặt, đế âm) | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 39 | Công tắc đôi 250A-10A lắp âm tường (bao gồm hạt, mặt, đế âm) | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 40 | Công tắc ba 250A-10A lắp âm tường (bao gồm hạt, mặt, đế âm) | Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 41 | Công tắc bốn 250A-10A lắp âm tường (bao gồm hạt, mặt, đế âm) | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Công tắc đảo chiều đơn 250A-10A lắp âm tường | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Công tắc đảo chiều đôi 250A-10A lắp âm tường (bao gồm hạt, mặt, đế âm) | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Ổ cắm đôi 3 CỰC 250A-16A, âm tường (bao gồm hạt, mặt, đế âm) | Chương V, E-HSMT | 79 | cái |
| 45 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió khu WC | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút gió âm tường | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Cáp điện CU/PVC/DSTA/XLPE/PVC (4x35)MM2 | Chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 48 | Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x10)MM2 | Chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 49 | Dây điện CU/PVC 1x2,5MM2 | Chương V, E-HSMT | 1.715 | m |
| 50 | Dây điện CU/PVC 1x1,5MM2 | Chương V, E-HSMT | 2.080 | m |
| 51 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x16MM2 | Chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 52 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10MM2 | Chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 53 | Dây tiếp địa CU PVC 1x2.5MM2 | Chương V, E-HSMT | 858 | m |
| 54 | Ống HDPE D80/65 (kèm phụ kiện) | Chương V, E-HSMT | 80 | m |
| 55 | Ống nhựa PVC D40 chống cháy luồn dây điện | Chương V, E-HSMT | 28 | m |
| 56 | Ống nhựa PVC D20 chống cháy luồn dây điện | Chương V, E-HSMT | 2.530 | m |
| 57 | Ống nhựa PVC D20 mềm ruột gà | Chương V, E-HSMT | 120 | m |
| 58 | Kim thu sét théo tròn D16, L=1m | Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 59 | Cọc thép L63x63x5 dài L=2.5m | Chương V, E-HSMT | 7 | cọc |
| 60 | Thép tròn D10 | Chương V, E-HSMT | 80 | m |
| 61 | Thép dẹt D40x4 mạ kẽm nhúng nóng | Chương V, E-HSMT | 17 | 0.0 |
| 62 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x16MM2 | Chương V, E-HSMT | 4 | m |
| 63 | Ống nhựa PVC D25 chống cháy luồn dây điện | Chương V, E-HSMT | 33 | m |
| D | HẠNG MỤC 4: CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Công tác tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước cũ | Chương V, E-HSMT | 10 | công |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lô cuốn giấy | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Xiphong cho xí bệt | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa (tương đương sản phẩm Inax: AL-2094) | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi- vòi cho chậu rửa (tương đương sản phẩm LFV-1201S-1 - Inax) | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Chậu tiểu nam + Van xả tiểu nam loại dương tường ( tương đương sản phẩm tiểu nam AU-411V và Van xả UF-3VS - Inax) | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 11 | Lắp đặt kệ để xà phòng | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Rửa tay khô | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Máy bơm ly tâm Q=3m3/h, H=30m | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Rọ hút bơm D32 | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Van phao cơ D25 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Van phao điện | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Vòi rửa | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Đồng hồ đo nước D20 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Ống HDPE D25 | Chương V, E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V, E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 21 | Ống nhựa hàn nhiệt lạnh PPR- PN10 D32 | Chương V, E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 22 | Ống nhựa hàn nhiệt lạnh PPR- PN10 D25 | Chương V, E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 23 | Ống nhựa hàn nhiệt lạnh PPR- PN10 D20 | Chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 24 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Chương V, E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 25 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Chương V, E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 26 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Chương V, E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 27 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 28 | Cút PPR-D32 | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 29 | Cút PPR-D25 | Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 30 | Cút PPR-D20 | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 31 | Măng sông PPR D32 | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Măng sông PPR D25 | Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 33 | Măng sông PPR D20 | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 34 | Tê PPR-D32x25 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Tê PPR-D25x20 | Chương V, E-HSMT | 17 | cái |
| 36 | Kép nối D20 | Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 37 | Cút PPR D20 (ren trong) | Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 38 | Nút bịt D20 | Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 39 | Côn PPR-D32x25 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Côn PPR-D25x20 | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Van 2 chiều D40 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Van 2 chiều D32 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Van 2 chiều D25 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | ống nhựa uPVC D110 | Chương V, E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 45 | ống nhựa uPVC D90 | Chương V, E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 46 | ống nhựa uPVC D60 | Chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 47 | ống nhựa uPVC D42 | Chương V, E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 48 | Chếch 135 độ nhựa UPVC D110 | Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 49 | Chếch 135 độ nhựa UPVC D90 | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 50 | Chếch 135 độ nhựa UPVC D60 | Chương V, E-HSMT | 25 | cái |
| 51 | Chếch 135 độ nhựa UPVC D42 | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 52 | Y 135 PVC D110 | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 53 | Y 135 PVC D110x90 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Y 135 PVC D90x90 | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 55 | Y 135 PVC D90x60 | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 56 | Côn thu PVC D90x60 | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 57 | Côn thu PVC D60x42 | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 58 | Phễu thu sàn (INOX) D60-ngăn mùi 3 lớp | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 59 | ống nhựa uPVC D60 | Chương V, E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 60 | Y 135 PVC D110x60 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Y 135 PVC D90x60 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Y 135 PVC D60x60 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Cút UPVC D60 | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 64 | ống nhựa uPVC D110 | Chương V, E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 65 | ống nhựa uPVC D90 | Chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 66 | Chếch 135 độ nhựa UPVC D110 | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 67 | Chếch 135 độ nhựa UPVC D90 | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 68 | Y 135 PVC D110x90 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Phễu thu nước mưa | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Cấu chắn rác DN100 | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| E | HẠNG MỤC 5: PHẦN ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Công tác tháo dỡ hệ thống đường ống điều hòa cũ | Chương V, E-HSMT | 10 | công |
| 2 | Tháo dỡ các máy điều hòa cũ | Chương V, E-HSMT | 12 | máy |
| 3 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V, E-HSMT | 7 | máy |
| 4 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V, E-HSMT | 1 | máy |
| 5 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V, E-HSMT | 4 | máy |
| 6 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Chương V, E-HSMT | 2,5 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Chương V, E-HSMT | 1,7 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Chương V, E-HSMT | 2,1 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Chương V, E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 10 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Chương V, E-HSMT | 2,5 | 100m |
| 11 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Chương V, E-HSMT | 1,7 | 100m |
| 12 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Chương V, E-HSMT | 2,1 | 100m |
| 13 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Chương V, E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 14 | Ống nước ngưng PVC - D21 | Chương V, E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 15 | Ống nước ngưng PVC - D60 | Chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 16 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 21mm | Chương V, E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 17 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 69mm | Chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 18 | Dây điện CU/PVC 1x2,5MM2 | Chương V, E-HSMT | 300 | m |
| 19 | Dây điện CU/PVC 2x1.5 MM2 | Chương V, E-HSMT | 550 | m |
| F | HẠNG MỤC 6: PHẦN PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy. Trung tâm báo cháy 6 kênh | Chương V, E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Đầu báo cháy khói thường | Chương V, E-HSMT | 21 | bộ |
| 3 | Thiết bị kiểm soát cuối đường dây | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Nút nhấn báo cháy | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Chuông/ đèn báo cháy kết hợp | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Bình chữa cháy MT5 (5kg) | Chương V, E-HSMT | 8 | bình |
| 7 | Bình chữa cháy MFZ8 8kg | Chương V, E-HSMT | 16 | bình |
| 8 | Bình chữa cháy bột BC tự động treo trần (8kg) | Chương V, E-HSMT | 18 | bình |
| 9 | Bảng nội quy tiêu lệnh | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Hộp đấu nối dây điện chống nước bao gồm cả cầu đấu dây | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Giá đựng bình chữa cháy xách tay | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Ống nhựa PVC D20 chống cháy luồn dây điện | Chương V, E-HSMT | 250 | m |
| 13 | Dây điện CU/PVC 1x1,5MM2 | Chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 14 | Dây tín hiệu chống cháy 1x1mm2 (loại xoắn chống nhiễu) | Chương V, E-HSMT | 220 | m |
| 15 | Hộp 100x50+nắp | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| G | HẠNG MỤC 7: HỆ THỐNG MẠNG MÁY TÍNH, ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 2 đôi 2x2x0,5 và dây cáp đồng UTP CAT5E 4 đôi dây | Chương V, E-HSMT | 296 | 10 m |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm (Wallplace) | Chương V, E-HSMT | 27 | Ổ cắm |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây cáp điện từ UPS đến thiết bị Wifi | Chương V, E-HSMT | 150 | 1 m |
| 4 | Lắp đặt thang cáp 100x50, máng cáp 100x50 | Chương V, E-HSMT | 15 | 1 m |
| 5 | Nhân công đi ống luồn dây D20 | Chương V, E-HSMT | 1.184 | md |
| 6 | Dây cáp đồng UTP CAT5E 4 đôi dây | Chương V, E-HSMT | 1.480 | Mét |
| 7 | Dây cáp điện thoại 02 đôi dây | Chương V, E-HSMT | 1.480 | Mét |
| 8 | Ổ cắm mạng RJ45 kèm ổ cắm điện thoại RJ11 âm tường | Chương V, E-HSMT | 27 | Bộ |
| 9 | Ống nhựa PVC D20 | Chương V, E-HSMT | 1.184 | Mét |
| 10 | Dây cáp điện 2 x 0.75mm kéo từ UPS phòng máy chủ đến thiết bị phát mạng không dây | Chương V, E-HSMT | 150 | Mét |
| 11 | Máng cáp trục đứng sơn tĩnh điện 100x50x1.2mm (bao gồm cả giá đỡ và phụ kiện) | Chương V, E-HSMT | 15 | Mét |
| 12 | Hộp gen nhựa 100x40mm | Chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 13 | Lắp đặt điểm truy nhập Wireless Lan (Wifi) | Chương V, E-HSMT | 3 | Thiết bị |
| 14 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng 15U | Chương V, E-HSMT | 1 | Tủ |
| 15 | Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) | Chương V, E-HSMT | 2 | Patch Panel |
| 16 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch (Switch) | Chương V, E-HSMT | 3 | Thiết bị |
| 17 | Cài đặt thiết bị chuyển mạch (Switch) | Chương V, E-HSMT | 2 | Thiết bị |
| 18 | Lắp đặt Tủ cáp điện thoại 30 đôi (đã bảo gồm: vỏ hộp cáp làm bằng nhựa chuyên dụng chống cháy; 5 phiến đấu dây 10 đôi; Đế phiến đấu dây) | Chương V, E-HSMT | 1 | Tủ |
| 19 | Lắp đặt tổng đài ≤ 32 số | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 20 | Cài đặt tổng đài ≤ 32 số | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 2 KVA | Chương V, E-HSMT | 1 | Thiết bị |
| H | HẠNG MỤC 8: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thiết bị chuyển mạch ( tương đương Cisco: WS-C1000+24TC-L24), cổng 100Mbps, 2 cổng 1000Mbps | Chương V, E-HSMT | 2 | Thiết bị |
| 2 | Thiết bị Router và Firewall | Chương V, E-HSMT | 1 | Thiết bị |
| 3 | Thanh trung chuyển Patch Panel 24 cổng | Chương V, E-HSMT | 2 | Thiết bị |
| 4 | Thiết bị lưu điện (UPS) 1KVA Offline | Chương V, E-HSMT | 1 | Thiết bị |
| 5 | Thiết bị phát không dây (Wifi) EI700 hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 3 | Thiết bị |
| 6 | Tủ thiết bị mạng 15U | Chương V, E-HSMT | 1 | Tủ |
| 7 | Tủ cáp điện thoại 50 đôi (đã bảo gồm: vỏ hộp cáp làm bằng nhựa chuyên dụng chống cháy; 03 phiến đấu dây 10 đôi; Đế phiến đấu dây) | Chương V, E-HSMT | 1 | Tủ |
| 8 | Tổng đài điện thoại (6 Trung kế - 32 thuê bao) | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Điều hòa treo tường CS 12.000 BTU 1 chiều (tương đương Daikin FTF35UV1V) | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Điều hòa 1 chiều 18.000BTU (2HP) (tương đương Daikin FTC50NV1V) | Chương V, E-HSMT | 7 | Cái |
| 11 | Điều hòa 1 chiều 24.000BTU (2HP) (tương đương Daikin FTC50NV1V) | Chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 12 | Phần thiết bị giá đỡ tài lệu | Chương V, E-HSMT | 156 | Cái |
| 13 | Thiết bị tủ trung tâm báo cháy (6 kênh), KT 390x290x80mm (tương đương FireSmart Model FCP-8C) | Chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| I | HẠNG MỤC 9: PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Xử lí chống mối mặt nền ( tương đương Thuốc TERMIZE 200SC) | Chương V, E-HSMT | 133 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.177E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.235E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các hợp đồng thi công xây dựng trụ sở làm việc. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.640.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Công trình trở lên và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hợp đồng kinh tế.+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp).Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 3 | Nhà thầu phải bố trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cho gói thầu, có trình độ từ cao đẳng trở lên như sau:+ Chuyên ngành xây dựng Dân dụng & công nghiệp hoặc công trình ≥ 01 người;+ Chuyên ngành điện công trình: ≥ 01 người;+ Chuyên ngành cấp thoát nước: ≥ 01 người;và mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 3 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp chuyên ngành phù hợp với các yêu cầu trên).Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ ≥ 5T | Có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy khoan cầm tay | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy hàn điện | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Còn hoạt động tốt | 4 |
| 5 | Máy hàn nhiệt | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy phát điện | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi