Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường Lê Lai (đoạn từ Công an tỉnh Yên Bái đến đường Bảo Lương), phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220839740-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường Lê Lai (đoạn từ Công an tỉnh Yên Bái đến đường Bảo Lương), phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20220839722
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tăng thu, tiết kiệm chi năm 2021, thuộc ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-13 08:48:00 đến ngày 2022-08-24 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,289,165,580 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.85E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông (Bao gồm các hạng mục như gói thầu đang xét) từ cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình (01 kỹ sư xây dựng cầu đường) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường: Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng (Bố trí tối thiểu 03 cán bộ kỹ thuật, trong đó 01 kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật công trình; 01 người kỹ sư chuyên ngành điện; 01 người kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật), trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người như yêu cầu tương ứng với phần công việc mình thực hiện. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phụ trách KCS 01 người có trình độ Đại học, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát chuyên ngành xây dựng hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách an toàn lao động: Số lượng 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người.- Có trình độ đại học; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy xúc đào ≥ 0,8 – 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi ≥ 110 - 140CV
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu tĩnh tải trọng bản thân ≥ 8-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung tải trọng bản thân từ 8-14 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe cẩu tự hành ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Trạm trộn Bê tông nhựa nóng ≥ 80T/h
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải BTN công xuất ≥ 130CV.
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm bàn ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi ≥1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
15-Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường Lê Lai (đoạn từ Công an tỉnh Yên Bái đến đường Bảo Lương), phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái
Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường Lê Lai (đoạn từ Công an tỉnh Yên Bái đến đường Bảo Lương), phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn tăng thu, tiết kiệm chi năm 2021, thuộc ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT , địa chỉ: Phường Yên Ninh Thành phố Yên Bái - Tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Yên Bái Địa chỉ: Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng giao thông (Đơn vị tư vấn thiết kế). + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần xây dựng và thương mại SPT (tư vấn lập E-HSMT) + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng và thương mại SPT (tư vấn đánh giá E-HSDT).


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT , địa chỉ: Phường Yên Ninh Thành phố Yên Bái - Tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Yên Bái Địa chỉ: Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình Xây dựng công trình giao thông, hạng IV trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Yên Bái Địa chỉ: Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Yên Bái; địa chỉ: phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Yên Bái; Địa chỉ: phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
B Đường giao thông
C Công tác đất
1Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. E-HSMT1,3252100m3
2Cày xới nền đường cũChương V. E-HSMT10,122100m2
3Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. E-HSMT3,0366100m3
4Đào nền đường, đất cấp IIIChương V. E-HSMT1,7181100m3
5Đào đất móng băng, rộng Chương V. E-HSMT27,1445m3
6Đào rãnh, chiều rộng Chương V. E-HSMT5,1575100m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. E-HSMT1,0767100m3
8Phá dỡ kết cấu cũChương V. E-HSMT26,234m3
9Đào khuôn đường, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT1,6081100m3
10Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V. E-HSMT6,0409100m3
11Vận chuyển kết cấu cũ trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,2623100m3
12Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. E-HSMT6,0409100m3
13Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,2623100m3
D KC móng đường chính
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới h=14cmChương V. E-HSMT1,4945100m3
2Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới dày 14cmChương V. E-HSMT3,6902100m3
3Bù vênh móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V. E-HSMT1,1183100m3
E Kết cấu mặt đường BTN
1Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V. E-HSMT23,8427100m2
2Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa C12,5 chiều dày đã lèn ép 7cmChương V. E-HSMT23,8427100m2
3Rải lưới cốt sợi thuỷ tinh làm móng công trìnhChương V. E-HSMT0,2511100m2
F Sản xuất + vc BTN
1Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 80 T/hChương V. E-HSMT4,0461100tấn
2Hao phí bê tông nhựa hạt trung C12,5Chương V. E-HSMT4,0461100tấn
3Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4kmChương V. E-HSMT4,0461100tấn
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 6km tiếp theoChương V. E-HSMT4,0461100tấn
G Vuốt nối
1Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V. E-HSMT1,0344100m2
2Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa C12,5 chiều dày đã lèn ép 7cmChương V. E-HSMT1,0344100m2
3Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới dày 12cmChương V. E-HSMT0,0235100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V. E-HSMT0,0087100m3
5Bù vênh móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V. E-HSMT0,0211100m3
H Sản xuất + vc BTN
1Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 80 T/hChương V. E-HSMT0,1755100tấn
2Hao phí bê tông nhựa hạt trung C12,5Chương V. E-HSMT0,1755100tấn
3Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4kmChương V. E-HSMT0,1755100tấn
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 6km tiếp theoChương V. E-HSMT0,1755100tấn
I Thoát nước dọc
J Rãnh hộp BTXM B60x60 hở
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V. E-HSMT0,3579100m3
2Ván khuôn rãnhChương V. E-HSMT20,167100m2
3Bê tông gia cố rãnh nước, đá 2x4, mác 200Chương V. E-HSMT247,8008m3
K Tấm bản đậy KT 100x100x15cm
1Ván khuôn tấm bản lắp ghépChương V. E-HSMT0,432100m2
2Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Chương V. E-HSMT0,4248tấn
3Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Chương V. E-HSMT1,3536tấn
4Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 đá 1x2Chương V. E-HSMT10,584m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. E-HSMT72cấu kiện
L Tấm bản đậy KT 80x100x10cm
1Ván khuôn tấm bản lắp ghépChương V. E-HSMT2,7036100m2
2Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Chương V. E-HSMT1,5771tấn
3Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Chương V. E-HSMT5,7076tấn
4Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 đá 1x2Chương V. E-HSMT57,076m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. E-HSMT751cấu kiện
M Tấm bản đậy KT 80x105x10cm
1Ván khuôn tấm bản lắp ghépChương V. E-HSMT0,0444100m2
2Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Chương V. E-HSMT0,1032tấn
3Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Chương V. E-HSMT0,1584tấn
4Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 đá 1x2Chương V. E-HSMT1,008m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. E-HSMT12cấu kiện
N Xà mũ cống
1Cốt thép xà mũ, đường kính Chương V. E-HSMT0,0835tấn
2Cốt thép xà mũ, đường kính Chương V. E-HSMT0,5112tấn
3Ván khuôn xà mũChương V. E-HSMT0,432100m2
4Bê tông xà mũ vữa XM M250 đá 1x2Chương V. E-HSMT4,32m3
O Bó vỉa 1
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V. E-HSMT0,3431100m2
2Bê tông viên bó vỉa vữa XM M200 đá 1x2Chương V. E-HSMT1,457m3
3Lắp đặt bó vỉaChương V. E-HSMT47m
P Bó vỉa 1A
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V. E-HSMT4,1528100m2
2Bê tông viên bó vỉa vữa XM M200 đá 1x2Chương V. E-HSMT19,332m3
3Lắp đặt bó vỉaChương V. E-HSMT716m
Q Bó vỉa 1B
1Ván khuôn viên bó vỉaChương V. E-HSMT0,3584100m2
2Bê tông viên bó vỉa vữa XM M200 đá 1x2Chương V. E-HSMT1,568m3
3Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 20x20cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT56m
R Bó vỉa 3A
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép viên bó vỉa, đường kính Chương V. E-HSMT0,0216tấn
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép viên bó vỉa, đường kính Chương V. E-HSMT0,0702tấn
3Ván khuôn viên bó vỉaChương V. E-HSMT0,135100m2
4Bê tông viên bó vỉa vữa XM M200 đá 1x2Chương V. E-HSMT0,594m3
5Lắp đặt bó vỉaChương V. E-HSMT27m
S Hố thu nước mặt
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V. E-HSMT7,29m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn hố thuChương V. E-HSMT0,2241100m2
3Đổ bê tông hố thu, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT8,1m3
4Lắp đặt ghi thu gangChương V. E-HSMT0,54tấn
5Ghi thu gang 25T(tấm đậy + khung + bulong)Chương V. E-HSMT27bộ
6Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 200mmChương V. E-HSMT0,108100m
T Hoàn trả
1Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V. E-HSMT39,767m3
U Móng cột điện đơn M-2
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V. E-HSMT8,64m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT6,84m3
V Móng cột điện đôi - MĐ-2
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V. E-HSMT4,032m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT3,32m3
W Di chuyển cột bê tông ly tâm H=8m
1Hạ cột, chiều cao cột Chương V. E-HSMT13cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V. E-HSMT13cột
3Bốc xếp, vận chuyển cộtChương V. E-HSMT13cột
X Tiếp địa
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V. E-HSMT5,94m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. E-HSMT5,94m3
3Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp IIIChương V. E-HSMT1,110cọc
4Rải dây thép địa d10Chương V. E-HSMT1,59510 m
Y Xà sứ
1Tháo xà thép cột hạ thếChương V. E-HSMT141 bộ
2Lắp đặt xà thép cột hạ thếChương V. E-HSMT14bộ
3Lắp đặt các loại sứ hạ thế, sứ các loạiChương V. E-HSMT56sứ
4Sứ A30Chương V. E-HSMT56quả
5Thép xà hạ thếChương V. E-HSMT273,96kg
Z Đường dây
1Tháo hạ, lắp đặt lại dây sau công tơ tiết diện Chương V. E-HSMT0,881km / 1dây
2Thay dây. Dây nhôm (A). Tiết diện dây Chương V. E-HSMT1,3681km / 1dây
3Dây nhôm bọc AV70 (đã tính hao hụt, độ võng 2%)Chương V. E-HSMT1.368m
AA Công tơ
1Tháo dỡ, lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ - loại Chương V. E-HSMT5cái
2Tháo dỡ, lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ - loại Chương V. E-HSMT11cái
AB Công tác khác
1Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V. E-HSMT8,32m3
2Vận chuyển kết cấu cũ trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,0832100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,0832100m3
4Chi phí đóng ngắt, đấu nối điện (1,9%*1,4*Gxd)Chương V. E-HSMT1toàn bộ
AC Công trình thoát nước
AD Hố móng
1Đào móng, đất cấp 3Chương V. E-HSMT1,0172100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằngChương V. E-HSMT0,1305m3
3Đắp đất công trình. Độ chặt yêu cầu K = 0,95Chương V. E-HSMT0,3026100m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,6766100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,6766100m3
AE Móng, thân tường cánh
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. E-HSMT0,0292100m3
2Ván khuôn móngChương V. E-HSMT0,3383100m2
3Bê tông móng, chân khay đá 2x4 . Vữa M200Chương V. E-HSMT19,3254m3
4Ván khuôn tường thânChương V. E-HSMT0,8323100m2
5Đổ bê tông tường chiều dày Chương V. E-HSMT13,0127m3
AF Tấm bản đậy
1Ván khuôn tấm bản lắp ghépChương V. E-HSMT0,1856100m2
2Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Chương V. E-HSMT0,152tấn
3Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Chương V. E-HSMT0,5098tấn
4Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 đá 1x2Chương V. E-HSMT4,93m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. E-HSMT29cấu kiện
AG Xà mũ cống
1Cốt thép xà mũ, đường kính Chương V. E-HSMT0,1201tấn
2Cốt thép xà mũ, đường kính Chương V. E-HSMT0,2059tấn
3Ván khuôn xà mũChương V. E-HSMT0,406100m2
4Bê tông xà mũ vữa XM M200 đá 1x2Chương V. E-HSMT6,38m3
AH Hệ thống điện chiếu sáng
AI Móng cột đèn
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng Chương V. E-HSMT6,37m3
2Đổ bê tông móng, móng trụ,chiều rộng Chương V. E-HSMT6,37m3
3Lắp khung móng cột M24x340x340x500Chương V. E-HSMT13bộ
4Đắp vữa chân cột, dày trung bình 1,0 cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT0,325m2
AJ Tiếp địa cột
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIChương V. E-HSMT1,110 cọc
2Rải dây thép địaChương V. E-HSMT1,6510 m
3Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm, dây nối tiếp địa d10, tai bắt tiếp địaChương V. E-HSMT11cọc
AK Tiếp địa lặp lại
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIChương V. E-HSMT0,210 cọc
2Rải dây thép địaChương V. E-HSMT2,410 m
3Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm, dây nối tiếp địa d10, tai bắt tiếp địaChương V. E-HSMT8cọc
AL Lắp dựng cột đèn chiếu sáng
1Lắp đặt cột đèn chiếu sáng H=6m dày 3mmChương V. E-HSMT13cột
2Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Chương V. E-HSMT13cần đèn
3Lắp Đèn Carina Led 80W, dimming 5 cấp. Đèn ở độ cao Chương V. E-HSMT13bộ
4Lắp bộ điều khiển đèn IDIM-TM/16ZG (công nghệ Zigbee): Bao gồm chân cắm Nema socketChương V. E-HSMT131 bộ
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. E-HSMT10,410 đầu cốt
6Đầu cốt đồng M10Chương V. E-HSMT1041 bộ
7Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2Chương V. E-HSMT52m
8Ống nhựa D65/50 luồn cộtChương V. E-HSMT26m
9Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V. E-HSMT26đầu cáp
10Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 3x1,5mm2Chương V. E-HSMT1,092100m
11Lắp bảng điện cửa cộtChương V. E-HSMT13bảng
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT13cái
13Đánh số cộtChương V. E-HSMT1,310 cột
AM Mương cáp
1Đào đất móng băng, rộng Chương V. E-HSMT5,9913m3
2Đào mương, chiều rộng Chương V. E-HSMT1,1555100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. E-HSMT89,8695m3
4Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngChương V. E-HSMT28,1591m3
5Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V. E-HSMT8,8158100m
6Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2Chương V. E-HSMT440,7885m
7Dây đồng trần M10 nối tiếp địaChương V. E-HSMT440,7885m
8Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D65/50mmChương V. E-HSMT427,95m
AN Cáp 4x25mm2 từ CĐ04-TĐK
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V. E-HSMT0,21m3
2Đào mương, chiều rộng Chương V. E-HSMT0,0405100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. E-HSMT3,15m3
4Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V. E-HSMT0,309100m
5Cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2Chương V. E-HSMT15,45m
6Dây đồng trần M10 nối tiếp địaChương V. E-HSMT15,45m
7Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngChương V. E-HSMT0,987m3
8Bảo vệ cáp ngầm. Rải băng báo cápChương V. E-HSMT0,054100m2
9Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. E-HSMT15m
AO Tiếp địa tủ
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIChương V. E-HSMT0,410 cọc
2Rải dây thép tiếp địaChương V. E-HSMT0,910 m
3Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽmChương V. E-HSMT4cọc
AP Tủ điều khiển
1Đào đất móng cột rộng 1m, Đất cấp IIIChương V. E-HSMT0,208m3
2Đổ bê tông móng, móng trụ,chiều rộng Chương V. E-HSMT0,312m3
3Lắp khung móng tủ, giá đỡ tủ điệnChương V. E-HSMT1bộ
4Lắp tủ điện GPRS điều khiển hệ thống điện chiếu sáng 50AChương V. E-HSMT1tủ
AQ Thí nghiệm
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V. E-HSMT3sợi
2Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, tủ điệnChương V. E-HSMT141 vị trí
AR Hệ thống cấp nước sinh hoạt
AS Lắp đặt
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mmChương V. E-HSMT9,5137100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmChương V. E-HSMT0,845100m
3Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mmChương V. E-HSMT20cái
4Lắp đặt cút nhựa , đường kính côn, cút 50mmChương V. E-HSMT7cái
5Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mmChương V. E-HSMT10cái
6Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mmChương V. E-HSMT2cái
7Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 100-50mmChương V. E-HSMT1cái
8Lắp đặt T nhựa, đường kính côn, cút 50mmChương V. E-HSMT1cái
AT Công tác thử áp lực+khử trùng đường ống
1Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmChương V. E-HSMT9,5137100m
2Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống DChương V. E-HSMT9,5137100m
AU Đào đắp
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V. E-HSMT13,5711m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Chương V. E-HSMT2,5785100m3
3Vận chuyển đất tấn trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,8869100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,8869100m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V. E-HSMT11,0286m3
6Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngChương V. E-HSMT84,2167m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. E-HSMT182,7279m3
AV Hố van chặn DN50
1Đắp cát nền móng công trìnhChương V. E-HSMT0,09m3
2Xây gạch đáy hố ga, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT0,26m3
3Bê tông giằng hố ga, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,1m3
4Bê tông đúc sẵn, tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,08m3
5Xây gạch hố ga, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT0,48m3
6Láng đáy hố ga dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT0,61m2
7Trát tường trong hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT1,72m2
8LĐ tấm đanChương V. E-HSMT2cái
9Ván khuôn tấm đanChương V. E-HSMT0,005100m2
10Ván khuôn giằng hố gaChương V. E-HSMT0,01100m2
11Cốt thép tấm đan F ≤ 10Chương V. E-HSMT0,015tấn
12Cốt thép giằng F ≤ 10Chương V. E-HSMT0,01tấn
AW Hoàn trả qua đường
1Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V. E-HSMT0,1782100m2
2Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa C12,5 chiều dày đã lèn ép 7cmChương V. E-HSMT0,1782100m2
3Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V. E-HSMT1,836m3
4Làm móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V. E-HSMT0,0504100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V. E-HSMT0,0535100m3
6Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 80 T/hChương V. E-HSMT0,0302100tấn
7Hao phí bê tông nhựa hạt trung C12,5Chương V. E-HSMT0,0302100tấn
8Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4kmChương V. E-HSMT0,0302100tấn
9Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 6km tiếp theoChương V. E-HSMT0,0302100tấn
10Tháo dỡ lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (Vl: tận dụng; NC*1,6)Chương V. E-HSMT55,986m2
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V. E-HSMT2,7993m3
12Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT1,1197m3
13Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT2,7993m3
AX Mố đỡ
1Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT1,15m3
2Ván khuôn gỗ mốChương V. E-HSMT0,096100m2
AY Báo hiệu giao thông
AZ Biển báo tam giác trong đô thị
1Đào móng đất chôn cọc tiêu, cọc H, cọc Km đất cấp 3Chương V. E-HSMT0,3m3
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V. E-HSMT2cái
3Cột biển báo d80Chương V. E-HSMT6m
4Diện tích biển (thép mặt biển dày 2mm, màn phản quang loại 4) (thép mặt biển dày 2mm, màn phản quang loại 4)Chương V. E-HSMT0,42m2
5Bê tông chôn cọc . Vữa XM M150 đá 2x4Chương V. E-HSMT0,3m3
6Thép D12 chống xoayChương V. E-HSMT0,444kg
BA Biển chữ nhật loại 2
1Đào móng đất chôn cọc tiêu, cọc H, cọc Km đất cấp 3Chương V. E-HSMT0,9m3
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtChương V. E-HSMT3cái
3Cột biển báo d80Chương V. E-HSMT19,8m
4Diện tích biển (thép mặt biển dày 2mm, màn phản quang loại 4) (thép mặt biển dày 2mm, màn phản quang loại 4)Chương V. E-HSMT4,8m2
5Bê tông chôn cọc . Vữa XM M150 đá 2x4Chương V. E-HSMT0,9m3
6Thép D12 chống xoayChương V. E-HSMT1,332kg
BB Vạch sơn
1Sơn vạch kẻ đường bằng sơn phản quang màu vàng dày 2mmChương V. E-HSMT24,6m2
2Sơn vạch kẻ đường bằng sơn phản quang màu trắng dày 2mmChương V. E-HSMT36,44m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.85E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông (Bao gồm các hạng mục như gói thầu đang xét) từ cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình (01 kỹ sư xây dựng cầu đường) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường: Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu53
2 Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng 1 Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng (Bố trí tối thiểu 03 cán bộ kỹ thuật, trong đó 01 kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật công trình; 01 người kỹ sư chuyên ngành điện; 01 người kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật), trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người như yêu cầu tương ứng với phần công việc mình thực hiện. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu32
3 Phụ trách KCS 1 Phụ trách KCS 01 người có trình độ Đại học, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát chuyên ngành xây dựng hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: Số lượng 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người.- Có trình độ đại học; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ ≥ 7T Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)3
2 Máy xúc đào ≥ 0,8 – 1,25m3 Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
3 Máy ủi ≥ 110 - 140CV Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
4 Máy lu tĩnh tải trọng bản thân ≥ 8-10 tấn Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
5 Máy lu rung tải trọng bản thân từ 8-14 tấn Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
6 Xe cẩu tự hành ≥ 5 tấn Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
7 Trạm trộn Bê tông nhựa nóng ≥ 80T/h Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng kiểm còn hiệu lực)1
8 Máy rải BTN công xuất ≥ 130CV. Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng kiểm còn hiệu lực)1
9 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
10 Đầm bàn ≥1Kw Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
11 Máy đầm dùi ≥1,5 KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
12 Máy hàn ≥ 23KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
13 Máy cắt bê tông Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
14 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
15 Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệm Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->