Gói thầu: Gói thầu số 06 (xây dựng): Xây dựng đường giao thông, hệ thống thoát nước, cầu và đảm bảo an toàn giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220817934-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06 (xây dựng): Xây dựng đường giao thông, hệ thống thoát nước, cầu và đảm bảo an toàn giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220817799 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | 50% Ngân sách tỉnh + 50% Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-06 11:30:00 đến ngày 2022-08-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 89,285,426,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,765,000,000 VNĐ ((Một tỷ bảy trăm sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.24999E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7857E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng đường giao thông nền đường rộng 9m, có kết cấu mặt đường bê tông nhựa nóng + trên tuyến có cầu BTCT- dầm DƯL + hệ thống thoát nước dọc và ngang đường bằng BTCT. Số lượng hợp đồng bằng 1, công trình giao thông. Cấp công trình: Cấp III và hợp đồng có giá trị ≥ 62.499.000.000 VNĐ.(hoặc 2 công trình giao thông. Cấp công trình: Cấp IV, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 62.499.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 124.998.000.000 VNĐ) . . * Các hợp đồng xây lắp tương tự trong E-HSDT chỉ được công nhận khi nhà thầu chứng minh được việc đáp ứng các yêu cầu trên bằng các tài liệu sau: - File Scan màu bản gốc hợp đồng tương tự. - Scan màu bản gốc Biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa vào sử dụng và Scan màu Bản chính Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng đáp ứng yêu cầu hoặc Bản chính Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng đáp ứng yêu cầu (trường hợp chưa nghiệm thu). Scan Quyết định phê duyệt dự án đầu tư của cấp có thẩm quyền để xác định quy mô, loại, cấp công trình.Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cung cấp bản sao được chứng thực văn bản chấp thuận của chủ đầu tư tại thời điểm trước khi ký hợp đồng thầu phụ kèm theo bản sao có chứng thực Hợp đồng thầu phụ và một trong các loại tài liệu chứng minh phần công việc do thầu phụ thực hiện đã hoàn thành, tương tự theo yêu cầu của HSMT và được chủ đầu tư xác nhận Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 62.499.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng đường bộ; hoặc Xây dựng cầu đường; Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình, chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cùng loại (giao thông) hạng III trở lên còn hiệu lực. Có thời gian liên tục làm công tác thi công công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật tối thiểu 10 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ bản kê khai kinh nghiệm); Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc giám sát kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III (có xác nhận của chủ đầu tư);- CHT không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.*Các tài liệu chứng minh năng lực CHT bao gồm:Nhà thầu gửi kèm HSDT bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:1. Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.2. Bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.3. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu4. Chứng minh công trình kinh nghiệm nhân sự đã thực hiện:a. Hợp đồng thi công xây dựng.b. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.c. Xác nhận của chủ đầu tư về công trình kinh nghiệm của nhân sự trong đó nêu rõ quy mô và cấp công trình (bản chính). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 8 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật hoặc Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc trong số các chuyên ngành xây dựng sau: Xây dựng đường bộ; hoặc Xây dựng cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cùng loại (giao thông) hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật tối thiểu 07 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ bản kê khai kinh nghiệm);- Đã là chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công xây dựng) của ít nhất 01 công trình (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật) hạng III (có xác nhận của chủ đầu tư);- PTKTTC không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.* Nhà thầu gửi kèm HSDT bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:1. Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.2. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.3. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu4. Chứng minh công trình kinh nghiệm nhân sự đã thực hiện:a. Hợp đồng thi công xây dựng.b. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.c. Xác nhận của chủ đầu tư về công trình kinh nghiệm của nhân sự trong đó nêu rõ quy mô và cấp công trình (bản chính). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc 01 trong các chuyên ngành sau: kinh tế; tài chính; kế toán; Xây dựng đường bộ; Xây dựng cầu đường; kinh tế xây dựng.- Có kinh nghiệm làm thanh quyết toán ít nhất 01 hợp đồng tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư);- Có thời gian liên tục thực hiện công việc tương tự tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ bản kê khai kinh nghiệm);- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vự thanh quyết toán công trình hoặc Có chứng chỉ hành nghề (kỹ sư) định gía xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.Nhà thầu gửi kèm HSDT bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:1. Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.2. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.3. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu4. Chứng minh công trình kinh nghiệm nhân sự đã thực hiện:a. Hợp đồng thi công xây dựng.b. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.c. Xác nhận của chủ đầu tư về công trình kinh nghiệm của nhân sự trong đó nêu rõ quy mô và cấp công trình (bản chính). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc 01 chuyên ngành bảo hộ lao động, xây dựng đường bộ; hoặc Xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông.- Có chứng nhận bồi dưỡng An toàn lao động;- Có thời gian liên tục thực hiện công việc tương tự tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ bản khai kinh nghiệm)- Có kinh nghiệm Phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông của ít nhất 01 công trình của ít nhất 01 công trình cùng loại (giao thông) hạng III (có xác nhận của chủ đầu tư);* Nhà thầu gửi kèm HSDT bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:1. Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.2. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.3. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu4. Chứng minh công trình kinh nghiệm nhân sự đã thực hiện:a. Hợp đồng thi công xây dựng.b. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.c. Xác nhận của chủ đầu tư về công trình kinh nghiệm của nhân sự trong đó nêu rõ quy mô và cấp công trình (bản chính). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí Đội trưởng thi công cho từng công tác thi công gồm: đường giao thông (01 người), cầu và thoát nước (01 người). Phải đủ điều kiện theo quy định dưới đây:- Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc một trong số các chuyên ngành sau: Xây dựng đường bộ, Xây dựng cầu đường, Hạ tầng kỹ thuật, kỹ thuật xây dựng.- Có thời gian liên tục thực hiện công việc tương tự tối thiểu 05 năm trở lên;- Có kinh nghiệm làm Đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình cùng loại (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật) hạng III (có xác nhận của chủ đầu tư);- Đội trưởng thi công không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.* Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:1. Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.2. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.3. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu4. Chứng minh công trình kinh nghiệm nhân sự đã thực hiện:a. Hợp đồng thi công xây dựng.b. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.c. Xác nhận của chủ đầu tư về công trình kinh nghiệm của nhân sự trong đó nêu rõ quy mô và cấp công trình (bản chính). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3.Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên, bản sao hợp đồng, hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp (giấy đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ban đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 108CV-Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên, bản sao hợp đồng, hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp (giấy đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 108CV-Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên, bản sao hợp đồng, hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp (giấy đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy (xe) lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn.Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên, bản sao hợp đồng, hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp (giấy đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn. Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên, bản sao hợp đồng, hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp (giấy đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp). |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy (xe) lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥16 tấn. Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên, bản sao hợp đồng, hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp (giấy đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 m3. Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu giống như trường hợp sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa nóng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 140 CV. Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên, bản sao hợp đồng, hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp (giấy đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 m3. Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu giống như trường hợp sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 KVA. Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu giống như trường hợp sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn. Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên, bản sao hợp đồng, hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp (giấy đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít. Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu giống như trường hợp sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 kg. Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu giống như trường hợp sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3kw. Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu giống như trường hợp sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 KW. Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu giống như trường hợp sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW. Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu giống như trường hợp sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 KW. Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu giống như trường hợp sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên, bản sao hợp đồng, hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp (giấy đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên, bản sao hợp đồng, hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp (giấy đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 35 tấn. Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên, bản sao hợp đồng, hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp (giấy đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06 (xây dựng): Xây dựng đường giao thông, hệ thống thoát nước, cầu và đảm bảo an toàn giao thông Nâng cấp đường Xuân Thành – Trảng Táo, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | 50% Ngân sách tỉnh + 50% Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.765.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Xuân Lộc - số 267, đường Hùng Vương, khu 1, thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai.
Điện thoại: 0251.3871600– Fax: 0251.3871 286.
Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án huyện Xuân Lộc.số 420, đường Trần Phú, khu phố 3, thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai.
Số điện thoại: 0251.3871824
Số fax: 0251.3740889 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Xuân Lộc - số 267, đường Hùng Vương, khu 1, thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3871600– Fax: 0251.3871 286. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND tỉnh Đồng Nai - Trụ sở khối Nhà nước Tỉnh, số 02 Nguyễn Văn Trị, thành phố Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Hội đồng tư vấn đấu thầu - Trụ sở khối Nhà nước Tỉnh, số 02 Nguyễn Văn Trị, thành phố Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I.NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng Đk gốc cây | 842 | cây | |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc ≤ 20cm | 842 | gốc cây | |
| 3 | Phát quang mặt bằng bằng cơ giới | 322,7 | 100m2 | |
| 4 | Đào bóc, đánh cấp hữu cơ | 134,12 | 100m3 | |
| 5 | Đào khuôn đường, đất cấp III | 50,809 | 100m3 | |
| 6 | Cắt mặt đường bê tông nhựa dày tb 5cm | 0,854 | 100m | |
| 7 | Cào bóc mặt đường bê tông nhựa hiện hữu, chiều dày TB 5cm | 1,548 | 100m2 | |
| 8 | Lu lèn lại khuôn đường nguyên thổ,K ≥0,95 | 592,726 | 100m2 | |
| 9 | Cung cấp đất chọn lọc, đất Cấp III | 61.838,317 | m3 | |
| 10 | Đắp nền, Lề đất+taluy, K ≥0,95 | 482,371 | 100m3 | |
| 11 | Đắp nền, K ≥ 0,98 | 74,441 | 100m3 | |
| 12 | Đào mương, rãnh | 66,412 | 100m3 | |
| 13 | Đắp đất hoàn trả hai bên mương, k>0.95 | 4,906 | 100m3 | |
| 14 | Cung cấp sỏi đỏ | 24.570,054 | m3 | |
| 15 | Đắp sỏi đỏ, K ≥ 0,98 | 185,799 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất đo thừa đi đổ cự ly 1km | 134,12 | 100m3 | |
| B | II. MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bù vênh đá dăm nước lớp dưới dày TB 10cm (theo TCVN 9540:2012 Vật liệu thô loại 3, vật liệu chèn loại B) | 118,574 | 100m2 | |
| 2 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm (theo TCVN 9540:2012 Vật liệu thô loại 2, vật liệu chèn loại A) | 608,808 | 100m2 | |
| 3 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm (theo TCVN 9540:2012 Vật liệu thô loại 2, vật liệu chèn loại A) | 669,077 | 100m2 | |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám TCN 1,0kg/m² | 642,068 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông nhựa nóng BTNC 12.5 dày 6 cm | 642,068 | 100m2 | |
| C | III/ GIA CỐ RÃNH, TALUY, SAN LẤP AO | |||
| 1 | San lấp ao đắp bằng đất chọn lọc | 11,251 | 100m3 | |
| 2 | Lắp đặt ống thoát nước PVC Ø60 | 1,52 | 100m | |
| 3 | Làm rãnh Đá dăm lọc ngược thoát nước | 0,086 | 100m3 | |
| 4 | Vải địa kỹ thuật R>12KN/m, KT 1x1M | 1,52 | 100m2 | |
| 5 | Đào chân khay kè đá hộc | 4,334 | 100m3 | |
| 6 | Đá hộc vữa xi măng M100 | 4.008,328 | m3 | |
| 7 | Đắp đất hoàn trả hai chân khay, k>0.95 | 0,57 | 100m3 | |
| D | IV. VẠCH SƠN | |||
| 1 | Vạch sơn kẻ đường dày 2mm, màu vàng | 493,86 | m2 | |
| 2 | Vạch sơn kẻ đường dày 2mm, màu trắng | 3.169,926 | m2 | |
| 3 | Vạch sơn kẻ đường dày 6mm, màu vàng (HSVL:;HSNC:;HSMTC:) | 25,2 | m2 | |
| E | V. BIỂN BÁO-TRỤ BIỂN BÁO | |||
| 1 | Biển báo hình tam giác cạnh C90cm (bằng tôn mạ kẽm dày 1,2mm, dán màn PQ) | 51 | Biển | |
| 2 | Cung cấp Biển HCN loại nhỏ KT 750x400 (mm)(bằng tôn mạ kẽm dày 1,2mm, dán màn PQ) | 1,2 | m2 | |
| 3 | Cung cấp Biển HCN loại nhỏ KT 2400x1600 (mm) (bằng tôn mạ kẽm dày 1,2mm, dán màn PQ) | 7,68 | m2 | |
| 4 | Trụ biển báo D88,3mm, dày 1,8mm | 155,5 | m | |
| 5 | Lắp đặt trụ và biển báo tam giác | 49 | cái | |
| 6 | Lắp đặt trụ và biển báo HCN | 6 | cái | |
| 7 | Cốt thép chống xoay, Đườn kính D14mm | 0,06 | tấn | |
| 8 | Cung cấp Bu lông D15mm, L =120mm | 169 | cái | |
| 9 | Cung cấp nắp chụp trụ biển báo | 55 | cái | |
| F | VI. CỌC TIÊU-CỌC KM-MỐC LỘ GIỚI | |||
| 1 | Đào hố móng, đất Cấp III | 37,955 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng, đá 1x2, M150 | 30,644 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng cọc KM và MLG | 0,015 | 100m2 | |
| 4 | Ván khuôn trụ cọc tiêu, KM, MLG | 5,176 | 100m2 | |
| 5 | Thép d | 1,282 | tấn | |
| 6 | Bê tông đá 1x2, M200, đúc sẵn | 19,564 | m3 | |
| 7 | Sơn cọc tiêu+Km+mốc lộ giới trắng đỏ phản quang | 323,422 | 1m2 | |
| 8 | Lắp dựng cọc tiêu, MLG, Km | 730 | cấu kiện | |
| 9 | Đắp đất trụ biển báo, Km, cọc tiêu, MLG | 0,073 | 100m3 | |
| G | VII. MƯƠNG BTCT DỌC ĐƯỜNG | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép Ø≤10 (đúc sẵn) | 30,644 | tấn | |
| 2 | Ván khuôn thép (đúc sẵn) | 56,395 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M200 (đúc sẵn) | 551,985 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng đá 1x2, M150 dày 6cm | 112,009 | m3 | |
| 5 | Vữa xi măng M100 dày 5mm mối nối mương(HSVL:;HSNC:;HSMTC:) | 349,1 | m2 | |
| 6 | Lắp đặt đoạn thân mương đúc sẵn 788 (kg) | 1.705 | cái | |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép Ø≤10 (đổ tại chỗ) | 3,699 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn thép (đổ tại chỗ) | 30,043 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông đá 1x2 M200 (đổ tại chỗ) | 181,933 | m3 | |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép Ø≤10 | 26,439 | tấn | |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép 10 | 2,032 | tấn | |
| 12 | Gia công, lắp dựng thép hình L50x50x5mm mạ kẽm | 2,564 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn nắp đan | 8,857 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông đá 1x2 M250 nắp đan đúc sẵn | 182,22 | m3 | |
| 15 | Lắp đặt nắp đan trọng lượng 220-450 (kg) | 1.705 | cái | |
| 16 | Cốt thép Ø≤10 mạ kẽm cửa thu nước | 0,013 | tấn | |
| H | VIII. PHẦN CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu BTCT cũ | 17,46 | m3 | |
| 2 | Đào hố móng cống ngang + cửa xả, đất cấp III | 27,818 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải đi đổ trong phạm vi 1km, ô tô 10T | 0,175 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất hoàn trả trên cống, tận dụng đất đào để đắp, k≥95 | 2,3 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đá mi sàng đoạn chuyển tiếp, k>95 | 9,844 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | 53,495 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | 51,407 | m3 | |
| 8 | Cốt thép Ø≤10 (cốt thép tường đầu, tường cánh, sân cống) | 3,632 | tấn | |
| 9 | Bê tông đá 1x2, M250 tường đầu, tường cánh, chân khây và sân cống (đổ tại chỗ) | 244,832 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh, chân khây và sân cửa xả (đổ tại chỗ) | 10,252 | 100m2 | |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt cống hộp 800x800, đoạn cống dài 1,2m, Cống chịu lực H30 | 30 | đoạn cống | |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt cống hộp 1000x1000, đoạn cống dài 1,2m, Cống chịu lực H30 | 112 | đoạn cống | |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt cống hộp 1200x1200, đoạn cống dài 1,2m, Cống chịu lực H30 | 18 | đoạn cống | |
| 14 | Nối cống hộp đơn bằng bằng gioăng cao su, quy cách 800x800mm | 29 | mối nối | |
| 15 | Nối cống hộp đơn bằng bằng gioăng cao su, quy cách 1000x1000mm | 101 | mối nối | |
| 16 | Nối cống hộp đơn bằng bằng gioăng cao su, quy cách 1200x1200mm | 16 | mối nối | |
| 17 | Cốt thép Ø≤10 ống cống | 0,486 | tấn | |
| 18 | Cốt thép 10 | 31,167 | tấn | |
| 19 | Bê tông đá 1x2 M300 ống cống | 167,208 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn ống cống | 8,086 | 100m2 | |
| 21 | Cốt thép Ø≤10 | 0,066 | tấn | |
| 22 | Cốt thép 18≤Ø≤10 | 10,701 | tấn | |
| 23 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | 11,004 | m3 | |
| 24 | Bê tông đá 1x2 M250 | 57,613 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn | 0,641 | 100m2 | |
| 26 | Đá 4x6 đầm chặt | 62,26 | m3 | |
| 27 | Bao tải tẩm nhựa đường | 1,6 | m2 | |
| 28 | Cốt thép Ø≤10 | 6,764 | tấn | |
| 29 | Bê tông đá 1x2, M250 tấm đan | 8,01 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn tấm đan | 0,111 | 100m2 | |
| 31 | Đào hầm ga bằng máy đào 1.25m3 | 0,633 | 100m3 | |
| 32 | Bê tông lót đá 1x2, M150 | 1,561 | m3 | |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép Ø≤10 đổ tại chỗ | 0,415 | tấn | |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép 10 | 0,386 | tấn | |
| 35 | Gia công, lắp dựng thép hình tráng kẽm L50x50x5mm | 0,192 | tấn | |
| 36 | Bê tông đá 1x2 M250 đổ tại chổ hầm ga | 9,239 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn đổ tại chổ | 0,819 | 100m2 | |
| 38 | Đắp đất hoàn trả đầm chặt K≥95, tận dụng đất đào | 0,373 | 100m3 | |
| 39 | Gia công, lắp dựng thép đan hố ga, Ø≤10 đúc sẵn | 0,016 | tấn | |
| 40 | Gia công, lắp dựng thép đan hố ga, 10 | 0,24 | tấn | |
| 41 | Gia công, lắp dựng thép hình tráng kẽm L50x50x5mm | 0,312 | tấn | |
| 42 | Ván khuôn đúc sẵn | 0,062 | 100m2 | |
| 43 | Bê tông đá 1x2 M250 đúc sẵn | 1,204 | m3 | |
| 44 | Lắp đặt đan, trọng lượng 300 (kg) | 12 | cấu kiện | |
| I | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo tam giác | 3 | Biển | |
| 2 | Biển báo hình chữ nhật (1300x900mm) | 6 | Biển | |
| 3 | Biển báo hình chữ nhật (1250x320mm) | 1 | Biển | |
| 4 | Biển báo hình tròn | 2 | Biển | |
| 5 | Cột Biển báo | 7 | Trụ | |
| 6 | Đèn báo hiệu - đèn chớp xoay | 30 | Cái | |
| 7 | Dây phản quang | 17.380 | m | |
| 8 | Lắp đặt chân Cột | 30 | cái | |
| 9 | Bê tông chân cột M200 | 0,405 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ bê tông chân cột | 0,054 | 100m2 | |
| 11 | Cọc tràm gắn dây phản quang | 36 | m | |
| J | CẦU SỐ 1 - nhịp 24.54m | |||
| 1 | Đào móng mố cầu trên cạn đất cấp 3 bằng máy đào 1,6m3 (Tận dụng đắp trả hố móng) | 25,228 | 100m3 | |
| 2 | Phá đá mặt bằng công trình, đá cấp IV (Vận chuyển đổ đi) | 4,191 | 100m3 | |
| 3 | Khoan lỗ D50mm, sâu 1m, cấp đá IV | 1,6 | 100m | |
| 4 | Vữa không co ngót (vữa SIKAGROUT 214-11) | 0,185 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng mố đá 1x2 30MPa (BT-M350) | 25,647 | m3 | |
| 6 | Bê tông bệ mố cầu đá 1x2 30MPa (BT-M350) | 288 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn thép móng mố | 1,296 | 100m2 | |
| 8 | Cốt thép bệ mố trên cạn 10 | 2,184 | tấn | |
| 9 | Cốt thép bệ mố trên cạn Ø>18 | 23,443 | tấn | |
| 10 | Bê tông thân mố cầu đá 1x2 30MPa (BT-M350) | 342,427 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn thép thân mố | 7,16 | 100m2 | |
| 12 | Cốt thép thân mố, tường cánh, đá kê, ụ neo trên cạn Ø≤10 | 0,01 | tấn | |
| 13 | Cốt thép thân mố, tường cánh, đá kê, ụ neo trên cạn 10 | 12,619 | tấn | |
| 14 | Cốt thép thân mố, tường cánh, đá kê, ụ neo trên cạn Ø>18 | 19,701 | tấn | |
| 15 | Mạ kẽm thép | 1,553 | tấn | |
| 16 | Sản xuất thép ống dày 2mm | 0,011 | tấn | |
| 17 | Bitum chèn ống thép | 0,004 | m3 | |
| 18 | Đắp đất trả lại lấp móng mố cầu bằng đầm cóc (Tận dụng từ đất đào hố móng) | 24,637 | 100m3 | |
| 19 | Quét 2 lớp nhựa đường chống thấm sau mố | 554,02 | m2 | |
| 20 | Bao tải tẩm nhựa (3 lớp trên 1 ụ neo) | 6,48 | m2 | |
| 21 | Vữa tạo dốc thân mố 8MPa(M100) ( KL/0,02) | 60 | m2 | |
| 22 | Cốt thép BTĐS bản quá độ Ø≤10 | 0,095 | tấn | |
| 23 | Cốt thép BTĐS bản quá độ 10 | 2,624 | tấn | |
| 24 | Cốt thép BTĐS bản quá độ Ø>18 | 2,492 | tấn | |
| 25 | Bê tông bản quá độ đá 1x2 30MPa (BT-M350) | 32,83 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn thép bản quá độ đúc sẵn | 0,308 | 100m2 | |
| 27 | Bê tông lót bản quá độ đá 1x2 12MPa (M150) | 8,791 | m3 | |
| 28 | Đá dăm đệm đầm chặt dày 10cm | 0,088 | 100m3 | |
| 29 | Bao tải tẩm nhựa | 12,217 | m2 | |
| 30 | Ống PVC D40mm | 0,07 | 100m | |
| 31 | Bitum chèn khe | 0,019 | m3 | |
| 32 | Cung cấp, vận chuyển, dầm BTCT 24,54 m | 6 | dầm | |
| 33 | Cẩu dầm BTCT Tiền áp trọng lượng >18T | 6 | dầm | |
| 34 | Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, 30MPa (BT-M350) | 55,458 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn thép đổ BT bản mặt cầu | 1,022 | 100m2 | |
| 36 | Cốt thép sàn mặt cầu 10 | 8,576 | tấn | |
| 37 | Quét chống thấm mặt cầu | 220,86 | m2 | |
| 38 | Tưới nhựa dính bám T/C 0,5 kg/m2 | 2,209 | 100m2 | |
| 39 | Thảm bê tông nhựa BTNC12,5 mặt cầu | 2,209 | 100m2 | |
| 40 | Bê tông dầm ngang, đá 1x2, 30MPa (BT-M350) | 6,986 | m3 | |
| 41 | Ván khuôn thép dầm ngang | 64,324 | m2 | |
| 42 | Cốt thép dầm ngang nối 10 | 0,902 | tấn | |
| 43 | Cốt thép dầm ngang nối Ø>18 | 0,725 | tấn | |
| 44 | Bê tông tấm đan ván khuôn mặt cầu, đá 1x2, 30MPa (BT-M350) | 7,958 | m3 | |
| 45 | Cốt thép tấm đan 10 | 0,113 | tấn | |
| 46 | Cốt thép tấm đan Ø>18 | 8,209 | tấn | |
| 47 | Ván khuôn thép tấm đan | 0,28 | 100m2 | |
| 48 | Lắp đặt tấm đan TL | 120 | cái | |
| 49 | Lắp đặt Ống thoát nước PVC Ø110 mm mặt cầu | 0,12 | 100m | |
| 50 | Cút nối 90 độ PVC Ø110 mm | 8 | cái | |
| 51 | Cung cấp bộ lưới chắn rác | 8 | cái | |
| 52 | Lắp đặt khe co giãn dạng răng lược | 18 | m | |
| 53 | Sản xuất tấm inox dày 3.5mm | 0,09 | tấn | |
| 54 | Bê tông không co ngót (vữa SIKAGROUT 214-11) | 3,199 | m3 | |
| 55 | Quét SIKADUR 732 (ĐM vật liệu theo Nhà Sản xuất) | 23,213 | m2 | |
| 56 | Cốt thép khe co giãn d | 0,091 | tấn | |
| 57 | Cốt thép khe co giãn 10| 0,312 | tấn | | |
| 58 | Cung cấp vít nở M8, L=8cm mạ kẽm | 20 | cái | |
| 59 | Lắp đặt gối cao su lõi thép (400x20x53)mm | 12 | cái | |
| 60 | Cắt bê tông nhựa khe co giãn, dày 5cm | 0,36 | 100m | |
| 61 | Sản xuất thép bản mạ kẽm lan can cầu | 1,572 | tấn | |
| 62 | Sản xuất thép ống mạ kẽm lan can cầu | 1,232 | tấn | |
| 63 | Cung cấp bu lông D22 (chữ U), L=64cm | 96 | 1bộ | |
| 64 | Lắp dựng lan can cầu | 40,675 | m2 | |
| 65 | BTNC C12.5 dày 6cm | 4,877 | 100m2 | |
| 66 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1kg/m2 | 4,877 | 100m2 | |
| 67 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm (theo TCVN 9540:2012 Vật liệu thô loại 2, vật liệu chèn loại A) | 4,984 | 100m2 | |
| 68 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm (theo TCVN 9540:2012 Vật liệu thô loại 2, vật liệu chèn loại A) | 4,984 | 100m2 | |
| 69 | Cung cấp Sỏi đỏ | 204,787 | m3 | |
| 70 | Đắp đất sỏi đỏ dày 30cm, K98 | 1,549 | 100m3 | |
| 71 | Vét hữu cơ, đánh cấp (Vận chuyển đổ đi) | 5,086 | 100m3 | |
| 72 | Đắp đất tứ nón mố cầu đất C.3, K≥0,95 | 0,585 | 100m3 | |
| 73 | Đắp nền đường sau mố bằng đá mi sàng K98 | 8,301 | 100m3 | |
| 74 | Đắp nền đường sau mố bằng đất chọn lọc, K98 | 0,467 | 100m3 | |
| 75 | Đắp nền đường sau mố bằng đất chọn lọc, K95 | 13,868 | 100m3 | |
| 76 | Đắp lề, taluy bằng đất chọn lọc, K95 | 10,406 | 100m3 | |
| 77 | Xây đá hộc móng chân khay vữa M.100 | 49,182 | m3 | |
| 78 | Đào móng chân khay, đất cấp 3 (Tận dụng đắp trả) | 0,689 | 100m3 | |
| 79 | Đắp trả móng chân khay, đất cấp 3 (Tận dụng từ đất đào) | 0,197 | 100m3 | |
| 80 | Xây đá hộc mái dốc thẳng, dày 25cm M.100 | 186,43 | m3 | |
| 81 | Xây đá hộc mái dốc cong tứ nón, dày 15cm M.100 | 20,9 | m3 | |
| 82 | Lắp đặt ống thoát nước PVC Ø60 | 0,28 | 100m | |
| 83 | Làm rãnh Đá dăm lọc ngược thoát nước | 0,016 | 100m3 | |
| 84 | Vải địa kỹ thuật R>12KN/m, KT 1x1M | 0,28 | 100m2 | |
| 85 | Sản xuất lắp đặt biển chữ nhật tên cầu phản quang 1350x675mm | 2 | cái | |
| 86 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo D88,3 mm; L=2,7m | 4 | cái | |
| 87 | Beton lót móng trụ đỡ biển báo đá 1x2 12MPa (M150) | 0,196 | m3 | |
| 88 | Beton móng trụ đỡ biển báo đá 1x2 M200 | 0,448 | m3 | |
| 89 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng trụ đỡ biển báo | 0,038 | 100m2 | |
| 90 | SX thép tấm mạ kẽm chân trụ biển báo | 0,028 | tấn | |
| 91 | Cung cấp bu lông M16, l=76cm | 8 | bộ | |
| 92 | Cung cấp bu lông D10, l=13cm | 16 | Cái | |
| 93 | Nắp chụp biển báo bằng thép tấm Ø100, dày 2mm | 2,466 | kg | |
| 94 | Thép hình V50x50x5mm | 72,22 | kg | |
| 95 | Sơn trắng đỏ gờ lan can cầu | 60,612 | m2 | |
| 96 | Đào hố móng chân trụ tường hộ lan (Tận dụng đắp trả) | 9,744 | m3 | |
| 97 | Đắp đất chân trụ tường hộ lan (Tận dụng từ đất đào) | 7,504 | m3 | |
| 98 | Bê tông đá 1x2 M.150 lót chân cột | 1,008 | m3 | |
| 99 | Bê tông đá 1x2 M.200 chèn chân cột | 2,464 | m3 | |
| 100 | Ván khuôn móng chân trụ | 0,246 | 100m2 | |
| 101 | Cung cấp thanh hộ lan thép tấm mạ kẽm (thanh giữa ) | 79,68 | m | |
| 102 | Cung cấp thanh hộ lan thép tấm mạ kẽm (thanh đầu) | 2,8 | m | |
| 103 | Cung cấp cột hộ lan thép U150x75x6,5 mạ kẽm | 28 | cái | |
| 104 | Cung cấp hộp thép đệm mạ kẽm 360x150x100 dày 4mm | 28 | cái | |
| 105 | Cung cấp bu lông D16, l=32mm | 224 | cái | |
| 106 | Cung cấp bu lông D16, l=360mm | 28 | cái | |
| 107 | Cung cấp rong đền, ecu | 252 | cái | |
| 108 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | 82,48 | m | |
| 109 | Cung cấp tiêu phản quang | 28 | cái | |
| 110 | Đào nắn dòng (Tận dụng để san lấp ao, suối...) | 15,994 | 100m3 | |
| 111 | San lấp lòng ao hiện hữu bằng đất tận dụng từ đào nắn dòng | 5,834 | 100m3 | |
| 112 | San lấp lòng suối hiện hữu bằng đất tận dụng từ đào nắn dòng, thanh thải đường tạm | 12,901 | 100m3 | |
| 113 | Gia cố lòng suối bằng đá, tận dụng từ đào hố móng | 0,616 | 100m3 | |
| 114 | Vét hữu cơ dày trung bình 20 cm (Vận chuyển đổ đi) | 0,975 | 100m3 | |
| 115 | Cấp phối đá dăm dày 15cm, K>=98 | 0,731 | 100m3 | |
| 116 | Cung cấp đất đắp (tính chung cho toàn bộ cầu trừ phạm vi nền đường) | 172,067 | m3 | |
| 117 | Đất đắp tận dụng, K95 | 4,674 | 100m3 | |
| 118 | Cung cấp, lắp đặt ống cống D1000, H30, L=4m / đốt | 8 | đoạn ống | |
| 119 | Thanh thải cấp phối đá dăm đường tạm (Thanh thải tận dụng để san lấp suối) | 0,731 | 100m3 | |
| 120 | Thanh thải đất đắp đường tạm (Thanh thải tận dụng san lấp suối) | 3,39 | 100m3 | |
| 121 | Tháo dỡ ống cống D1000, H30, L=4m / đốt (HSVL:0,6;HSNC:0,6;HSMTC:0,6) | 8 | đoạn ống | |
| 122 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly 1km | 6,061 | 100m3 | |
| 123 | Vận chuyển đá đổ đi, cự ly 1km | 4,1848 | 100m3 | |
| K | CẦU SỐ 2 - nhịp 18.6m | |||
| 1 | Đào móng mố cầu trên cạn đất cấp 3 bằng máy đào 1,6m3 (Tận dụng đắp trả hố móng) | 39,712 | 100m3 | |
| 2 | Phá đá mặt bằng công trình, đá cấp IV (Vận chuyển đổ đi) | 2,26 | 100m3 | |
| 3 | Khoan lỗ D50mm, sâu 1m, cấp đá IV | 1,6 | 100m | |
| 4 | Vữa không co ngót (vữa SIKAGROUT 214-11) | 0,185 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng mố đá 1x2 30MPa (BT-M350) | 25,647 | m3 | |
| 6 | Bê tông bệ mố cầu đá 1x2 30MPa (BT-M350) | 288 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn thép móng mố | 1,296 | 100m2 | |
| 8 | Cốt thép bệ mố trên cạn 10 | 2,184 | tấn | |
| 9 | Cốt thép bệ mố trên cạn Ø>18 | 23,443 | tấn | |
| 10 | Bê tông thân mố cầu đá 1x2 30MPa (BT-M350) | 387,086 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn thép thân mố | 7,604 | 100m2 | |
| 12 | Cốt thép thân mố, tường cánh, đá kê, ụ neo trên cạn Ø≤10 | 0,01 | tấn | |
| 13 | Cốt thép thân mố, tường cánh, đá kê, ụ neo trên cạn 10 | 15,796 | tấn | |
| 14 | Cốt thép thân mố, tường cánh, đá kê, ụ neo trên cạn Ø>18 | 19,201 | tấn | |
| 15 | Mạ kẽm thép | 1,553 | tấn | |
| 16 | Sản xuất thép ống dày 2mm | 0,011 | tấn | |
| 17 | Bitum chèn ống thép | 0,004 | m3 | |
| 18 | Đắp đất trả lại lấp móng mố cầu bằng đầm cóc (Tận dụng từ đất đào hố móng) | 36,338 | 100m3 | |
| 19 | Quét 2 lớp nhựa đường chống thấm sau mố | 577,42 | m2 | |
| 20 | Bao tải tẩm nhựa (3 lớp trên 1 ụ neo) | 1,08 | m2 | |
| 21 | Vữa tạo dốc thân mố 8MPa ( KL/0,02) (M100) | 60 | m2 | |
| 22 | Cốt thép BTĐS bản quá độ Ø≤10 | 0,095 | tấn | |
| 23 | Cốt thép BTĐS bản quá độ 10 | 2,624 | tấn | |
| 24 | Cốt thép BTĐS bản quá độ Ø>18 | 2,492 | tấn | |
| 25 | Bê tông bản quá độ đá 1x2 30MPa (BT-M350) | 32,83 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn thép bản quá độ đúc sẵn | 0,308 | 100m2 | |
| 27 | Bê tông lót bản quá độ đá 1x2 12MPa (M150) | 8,791 | m3 | |
| 28 | Đá dăm đệm đầm chặt dày 10cm | 0,088 | 100m3 | |
| 29 | Bao tải tẩm nhựa | 12,217 | m2 | |
| 30 | Ống PVC D40mm | 0,07 | 100m | |
| 31 | Bitum chèn khe | 0,019 | m3 | |
| 32 | Cung cấp, vận chuyển, dầm BTCT 18,6 m | 6 | dầm | |
| 33 | Cẩu dầm BTCT Tiền áp trọng lượng 11,8 tấn | 6 | dầm | |
| 34 | Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, 30MPa (BT-M350) | 41,442 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn thép đổ BT bản mặt cầu | 0,783 | 100m2 | |
| 36 | Cốt thép sàn mặt cầu 10 | 8,576 | tấn | |
| 37 | Quét chống thấm mặt cầu | 167,4 | m2 | |
| 38 | Tưới nhựa dính bám T/C 0,5 kg/m2 | 1,674 | 100m2 | |
| 39 | Thảm bê tông nhựa BTNC12,5 mặt cầu dày 5cm | 1,674 | 100m2 | |
| 40 | Bê tông dầm ngang, đá 1x2, 30MPa (BT-M350) | 5,992 | m3 | |
| 41 | Ván khuôn thép dầm ngang | 37,214 | m2 | |
| 42 | Cốt thép dầm ngang nối 10 | 0,534 | tấn | |
| 43 | Cốt thép dầm ngang nối Ø>18 | 0,387 | tấn | |
| 44 | Bê tông tấm đan ván khuôn mặt cầu, đá 1x2, 30MPa (BT-M350) | 5,982 | m3 | |
| 45 | Cốt thép tấm đan 10 | 0,054 | tấn | |
| 46 | Cốt thép tấm đan Ø>18 | 3,909 | tấn | |
| 47 | Ván khuôn thép tấm đan | 0,21 | 100m2 | |
| 48 | Lắp đặt tấm đan TL | 90 | cái | |
| 49 | Lắp đặt Ống thoát nước PVC Ø110 mm mặt cầu | 0,09 | 100m | |
| 50 | Cút nối 90 độ PVC Ø110 mm | 6 | cái | |
| 51 | Cung cấp bộ lưới chắn rác | 6 | cái | |
| 52 | Lắp đặt khe co giãn dạng răng lược | 18 | m | |
| 53 | Sản xuất tấm inox dày 3.5mm | 0,09 | tấn | |
| 54 | Bê tông không co ngót (vữa SIKAGROUT 214-11) | 3,199 | m3 | |
| 55 | Quét SIKADUR 732 (ĐM vật liệu theo Nhà Sản xuất) | 23,213 | m2 | |
| 56 | Cốt thép khe co giãn d | 0,091 | tấn | |
| 57 | Cốt thép khe co giãn 10| 0,312 | tấn | | |
| 58 | Cung cấp vít nở M8, L=8cm mạ kẽm | 20 | cái | |
| 59 | Lắp đặt gối cao su lõi thép (400x20x53)mm | 12 | cái | |
| 60 | Cắt bê tông nhựa khe co giãn, dày 5cm | 0,36 | 100m | |
| 61 | Sản xuất thép bản mạ kẽm lan can cầu | 1,276 | tấn | |
| 62 | Sản xuất thép ống mạ kẽm lan can cầu | 1,015 | tấn | |
| 63 | Cung cấp bu lông D22 (chữ U), L=65cm | 80 | 1bộ | |
| 64 | Lắp dựng lan can cầu | 33,428 | m2 | |
| 65 | BTNC C12.5 dày 6cm | 3,848 | 100m2 | |
| 66 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1kg/m2 | 3,848 | 100m2 | |
| 67 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm (theo TCVN 9540:2012 Vật liệu thô loại 2, vật liệu chèn loại A) | 3,936 | 100m2 | |
| 68 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm (theo TCVN 9540:2012 Vật liệu thô loại 2, vật liệu chèn loại A) | 3,936 | 100m2 | |
| 69 | Cung cấp Sỏi đỏ | 161,73 | m3 | |
| 70 | Đắp đất sỏi đỏ dày 30cm, K98 | 1,223 | 100m3 | |
| 71 | Vét hữu cơ, đánh cấp (Vận chuyển đổ đi) | 4,067 | 100m3 | |
| 72 | Đắp đất tứ nón mố cầu đất C.3, K≥0,95 | 1,043 | 100m3 | |
| 73 | Đắp nền đường sau mố bằng đá mi sàng K98 | 5,61 | 100m3 | |
| 74 | Đắp nền đường sau mố bằng đất chọn lọc, K98 | 0,294 | 100m3 | |
| 75 | Đắp nền đường sau mố bằng đất chọn lọc, K95 | 8,244 | 100m3 | |
| 76 | Đắp lề, taluy bằng đất chọn lọc, K95 | 5,809 | 100m3 | |
| 77 | Xây đá hộc móng chân khay vữa M.100 | 42,081 | m3 | |
| 78 | Đào móng chân khay, đất cấp 3 | 0,589 | 100m3 | |
| 79 | Đắp trả móng chân khay, đất cấp 3 (Tận dụng từ đất đào) | 0,168 | 100m3 | |
| 80 | Xây đá hộc mái dốc thẳng, dày 25cm M.100 | 140,28 | m3 | |
| 81 | Xây đá hộc mái dốc cong tứ nón, dày 25cm M.100 | 30,6 | m3 | |
| 82 | Lắp đặt ống thoát nước PVC Ø60 | 0,24 | 100m | |
| 83 | Làm rãnh Đá dăm lọc ngược thoát nước | 0,014 | 100m3 | |
| 84 | Vải địa kỹ thuật R>12KN/m, KT 1x1M | 0,24 | 100m2 | |
| 85 | Sản xuất lắp đặt biển chữ nhật tên cầu phản quang 1350x675mm | 2 | cái | |
| 86 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo D88,3mm; L=2,7m | 4 | cái | |
| 87 | Beton lót móng trụ đỡ biển báo đá 1x2 12MPa (M150) | 0,196 | m3 | |
| 88 | Beton móng trụ đỡ biển báo đá 1x2 M200 | 0,448 | m3 | |
| 89 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng trụ đỡ biển báo | 0,038 | 100m2 | |
| 90 | SX thép tấm mạ kẽm chân trụ biển báo | 0,028 | tấn | |
| 91 | Cung cấp bu lông M16, l=76cm | 8 | bộ | |
| 92 | Cung cấp bu lông D10, l=13cm | 16 | Cái | |
| 93 | Nắp chụp biển báo bằng thép tấm Ø100, dày 2mm | 2,466 | kg | |
| 94 | Thép hình V50x50x5mm | 72,22 | kg | |
| 95 | Sơn trắng đỏ gờ lan can cầu | 49,813 | m2 | |
| 96 | Đào hố móng chân trụ tường hộ lan | 9,744 | m3 | |
| 97 | Đắp đất chân trụ tường hộ lan | 7,504 | m3 | |
| 98 | Bê tông đá 1x2 M.150 lót chân cột | 1,008 | m3 | |
| 99 | Bê tông đá 1x2 M.200 chèn chân cột | 2,464 | m3 | |
| 100 | Ván khuôn móng chân trụ | 0,246 | 100m2 | |
| 101 | Cung cấp thanh hộ lan thép tấm mạ kẽm (thanh giữa ) | 79,68 | m | |
| 102 | Cung cấp thanh hộ lan thép tấm mạ kẽm (thanh đầu) | 2,8 | m | |
| 103 | Cung cấp cột hộ lan thép U150x75x6,5 mạ kẽm | 28 | cái | |
| 104 | Cung cấp hộp thép đệm mạ kẽm 360x150x100 dày 4mm | 28 | cái | |
| 105 | Cung cấp bu lông D16, l=32mm | 224 | cái | |
| 106 | Cung cấp bu lông D16, l=360mm | 28 | cái | |
| 107 | Cung cấp rong đền, ecu | 252 | cái | |
| 108 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | 82,48 | m | |
| 109 | Cung cấp tiêu phản quang | 28 | cái | |
| 110 | Đào nắn dòng (Tận dụng để san lấp ao) | 1,099 | 100m3 | |
| 111 | Gia cố lòng suối bằng đá, tận dụng từ đào hố móng | 0,603 | 100m3 | |
| 112 | Vét hữu cơ dày trung bình 20 cm | 0,979 | 100m3 | |
| 113 | Cấp phối đá dăm dày 15cm, K>=98 | 0,734 | 100m3 | |
| 114 | Cung cấp đất đắp (tính chung cho toàn bộ cầu trừ phạm vi nền đường) | 747,193 | m3 | |
| 115 | Đất đắp tận dụng, K95 | 7,428 | 100m3 | |
| 116 | Cung cấp, lắp đặt ống cống D1000, H30, L=4m / đốt | 6 | đoạn ống | |
| 117 | Thanh thải cấp phối đá dăm đường tạm (Thanh thải tận dụng để san lấp suối) | 0,734 | 100m3 | |
| 118 | Thanh thải đất đắp đường tạm (Thanh thải tận dụng san lấp suối) | 5,738 | 100m3 | |
| 119 | Tháo dỡ ống cống D1000, H30, L=4m / đốt (HSVL:;HSNC:;HSMTC:) | 6 | đoạn ống | |
| 120 | Vận chuyển đất đi đổ, cự ly 1km | 5,046 | 100m3 | |
| 121 | Vận chuyển đá đi đổ, cự ly 1km | 2,254 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.24999E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7857E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng đường giao thông nền đường rộng 9m, có kết cấu mặt đường bê tông nhựa nóng + trên tuyến có cầu BTCT- dầm DƯL + hệ thống thoát nước dọc và ngang đường bằng BTCT. Số lượng hợp đồng bằng 1, công trình giao thông. Cấp công trình: Cấp III và hợp đồng có giá trị ≥ 62.499.000.000 VNĐ.(hoặc 2 công trình giao thông. Cấp công trình: Cấp IV, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 62.499.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 124.998.000.000 VNĐ) . . * Các hợp đồng xây lắp tương tự trong E-HSDT chỉ được công nhận khi nhà thầu chứng minh được việc đáp ứng các yêu cầu trên bằng các tài liệu sau: - File Scan màu bản gốc hợp đồng tương tự. - Scan màu bản gốc Biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa vào sử dụng và Scan màu Bản chính Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng đáp ứng yêu cầu hoặc Bản chính Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng đáp ứng yêu cầu (trường hợp chưa nghiệm thu). Scan Quyết định phê duyệt dự án đầu tư của cấp có thẩm quyền để xác định quy mô, loại, cấp công trình.Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cung cấp bản sao được chứng thực văn bản chấp thuận của chủ đầu tư tại thời điểm trước khi ký hợp đồng thầu phụ kèm theo bản sao có chứng thực Hợp đồng thầu phụ và một trong các loại tài liệu chứng minh phần công việc do thầu phụ thực hiện đã hoàn thành, tương tự theo yêu cầu của HSMT và được chủ đầu tư xác nhận Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 62.499.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng đường bộ; hoặc Xây dựng cầu đường; Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình, chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cùng loại (giao thông) hạng III trở lên còn hiệu lực. Có thời gian liên tục làm công tác thi công công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật tối thiểu 10 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ bản kê khai kinh nghiệm); Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc giám sát kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III (có xác nhận của chủ đầu tư);- CHT không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.*Các tài liệu chứng minh năng lực CHT bao gồm:Nhà thầu gửi kèm HSDT bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:1. Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.2. Bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.3. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu4. Chứng minh công trình kinh nghiệm nhân sự đã thực hiện:a. Hợp đồng thi công xây dựng.b. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.c. Xác nhận của chủ đầu tư về công trình kinh nghiệm của nhân sự trong đó nêu rõ quy mô và cấp công trình (bản chính). | 10 | 8 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật hoặc Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc trong số các chuyên ngành xây dựng sau: Xây dựng đường bộ; hoặc Xây dựng cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cùng loại (giao thông) hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật tối thiểu 07 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ bản kê khai kinh nghiệm);- Đã là chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công xây dựng) của ít nhất 01 công trình (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật) hạng III (có xác nhận của chủ đầu tư);- PTKTTC không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.* Nhà thầu gửi kèm HSDT bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:1. Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.2. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.3. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu4. Chứng minh công trình kinh nghiệm nhân sự đã thực hiện:a. Hợp đồng thi công xây dựng.b. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.c. Xác nhận của chủ đầu tư về công trình kinh nghiệm của nhân sự trong đó nêu rõ quy mô và cấp công trình (bản chính). | 7 | 5 |
| 3 | Thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc 01 trong các chuyên ngành sau: kinh tế; tài chính; kế toán; Xây dựng đường bộ; Xây dựng cầu đường; kinh tế xây dựng.- Có kinh nghiệm làm thanh quyết toán ít nhất 01 hợp đồng tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư);- Có thời gian liên tục thực hiện công việc tương tự tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ bản kê khai kinh nghiệm);- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vự thanh quyết toán công trình hoặc Có chứng chỉ hành nghề (kỹ sư) định gía xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.Nhà thầu gửi kèm HSDT bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:1. Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.2. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.3. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu4. Chứng minh công trình kinh nghiệm nhân sự đã thực hiện:a. Hợp đồng thi công xây dựng.b. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.c. Xác nhận của chủ đầu tư về công trình kinh nghiệm của nhân sự trong đó nêu rõ quy mô và cấp công trình (bản chính). | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc 01 chuyên ngành bảo hộ lao động, xây dựng đường bộ; hoặc Xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông.- Có chứng nhận bồi dưỡng An toàn lao động;- Có thời gian liên tục thực hiện công việc tương tự tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ bản khai kinh nghiệm)- Có kinh nghiệm Phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông của ít nhất 01 công trình của ít nhất 01 công trình cùng loại (giao thông) hạng III (có xác nhận của chủ đầu tư);* Nhà thầu gửi kèm HSDT bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:1. Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.2. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.3. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu4. Chứng minh công trình kinh nghiệm nhân sự đã thực hiện:a. Hợp đồng thi công xây dựng.b. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.c. Xác nhận của chủ đầu tư về công trình kinh nghiệm của nhân sự trong đó nêu rõ quy mô và cấp công trình (bản chính). | 5 | 3 |
| 5 | Đội trưởng thi công | 2 | Bố trí Đội trưởng thi công cho từng công tác thi công gồm: đường giao thông (01 người), cầu và thoát nước (01 người). Phải đủ điều kiện theo quy định dưới đây:- Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc một trong số các chuyên ngành sau: Xây dựng đường bộ, Xây dựng cầu đường, Hạ tầng kỹ thuật, kỹ thuật xây dựng.- Có thời gian liên tục thực hiện công việc tương tự tối thiểu 05 năm trở lên;- Có kinh nghiệm làm Đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình cùng loại (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật) hạng III (có xác nhận của chủ đầu tư);- Đội trưởng thi công không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.* Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:1. Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.2. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.3. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu4. Chứng minh công trình kinh nghiệm nhân sự đã thực hiện:a. Hợp đồng thi công xây dựng.b. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.c. Xác nhận của chủ đầu tư về công trình kinh nghiệm của nhân sự trong đó nêu rõ quy mô và cấp công trình (bản chính). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | ≥ 0,8 m3.Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên, bản sao hợp đồng, hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp (giấy đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp). | 2 |
| 2 | Máy ban đất | ≥ 108CV-Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên, bản sao hợp đồng, hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp (giấy đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp). | 2 |
| 3 | Máy ủi | ≥ 108CV-Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên, bản sao hợp đồng, hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp (giấy đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp). | 2 |
| 4 | Máy (xe) lu tĩnh | ≥ 10 tấn.Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên, bản sao hợp đồng, hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp (giấy đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp). | 3 |
| 5 | Ô tô tự đổ | ≥ 7 tấn. Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên, bản sao hợp đồng, hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp (giấy đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp). | 5 |
| 6 | Máy (xe) lu rung | ≥16 tấn. Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên, bản sao hợp đồng, hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp (giấy đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp). | 2 |
| 7 | Ô tô tưới nước | ≥ 5 m3. Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu giống như trường hợp sở hữu. | 1 |
| 8 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa nóng | ≥ 140 CV. Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên, bản sao hợp đồng, hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp (giấy đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp). | 1 |
| 9 | Ô tô tưới nhựa | ≥ 5 m3. Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu giống như trường hợp sở hữu. | 1 |
| 10 | Máy phát điện dự phòng | ≥ 5 KVA. Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu giống như trường hợp sở hữu. | 1 |
| 11 | Xe cẩu | ≥ 16 tấn. Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên, bản sao hợp đồng, hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp (giấy đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp). | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít. Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu giống như trường hợp sở hữu. | 2 |
| 13 | Máy đầm cóc | ≥ 70 kg. Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu giống như trường hợp sở hữu. | 1 |
| 14 | Máy cắt uốn thép | ≥ 3kw. Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu giống như trường hợp sở hữu. | 1 |
| 15 | Máy hàn xoay chiều | ≥ 23 KW. Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu giống như trường hợp sở hữu. | 2 |
| 16 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5KW. Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu giống như trường hợp sở hữu. | 3 |
| 17 | Máy đầm bàn | ≥ 1 KW. Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu giống như trường hợp sở hữu. | 3 |
| 18 | Máy thủy bình | Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên, bản sao hợp đồng, hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp (giấy đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp). | 1 |
| 19 | Máy toàn đạc | Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên, bản sao hợp đồng, hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp (giấy đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp). | 1 |
| 20 | Xe cẩu | ≥ 35 tấn. Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên, bản sao hợp đồng, hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp (giấy đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp). | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi