Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220839678-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Quanacons |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220839644 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-13 09:33:00 đến ngày 2022-08-23 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,350,304,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.705E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là N=01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng cấp III trở lên.Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 đồng. (Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện) + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 07 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình Dân dụng tối thiểu: 05 năm.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên, có quy mô, bản chất, độ phức tạp tương tự công trình đang xét.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên hoặc cá nhân đó đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng- Vị trí Chỉ huy trưởng công trình sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% thời gian công trường hoạt động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục dân dụng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 05 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục Dân dụng tối thiểu: 04 năm.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên, có quy mô, bản chất, độ phức tạp tương tự công trình đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục dân dụng và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng- Vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% lúc công trình triển khai thi công hạng mục liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cấp điện và điện chiếu sáng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ thuật điện.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cấp điện và điện chiếu sáng của công trình Dân dụng hoặc công nghiệp tối thiểu: 02 năm.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cấp điện và điện chiếu sáng của ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên, có quy mô, bản chất, độ phức tạp tương tự công trình đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cấp điện và điện chiếu sáng và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.- Vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cấp điện và điện chiếu sáng sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường khi công trình triển khai thi công hạng mục cấp điện và điện chiếu sáng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cấp thoát nước. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Cấp thoát nước.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cấp thoát nước: 02 năm.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên, có quy mô, bản chất, độ phức tạp tương tự công trình đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cấp thoát nước và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.- Vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cấp thoát nước sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường khi công trình triển khai thi công hạng mục cấp thoát nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách mỹ thuật công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành: Mỹ thuật.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật phụ trách mỹ thuật công trình: 02 năm.- Đã từng làm kỹ thuật phụ trách mỹ thuật công trình của ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên, có quy mô, bản chất, độ phức tạp tương tự công trình đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật phụ trách mỹ thuật công trình và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động công trình Dân dụng tối thiểu: 02 năm.- Đã từng làm phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên, có quy mô, bản chất, độ phức tạp tương tự công trình đang xét.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ trải qua huấn luyện An toàn lao động-Vệ sinh lao động đến ngày đóng thầu còn hiệu lực.- Đối với vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động, các kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm nếu đủ năng lực và kinh nghiệm.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT+Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.- Vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% khi có máy móc hoạt động hoặc có công nhân tham gia lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc quản lý dự án.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 04 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán tối thiểu: 03 năm.- Đã từng làm Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán của ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên, có quy mô, bản chất, độ phức tạp tương tự công trình đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp.- Vị trí Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán không bắt buộc có mặt tại công trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250l, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 7,5Kw, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62Kw, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7Kw, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0Kw, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5Kw, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23Kw, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5Kw, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70Kg, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Búa căn nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 3m3/ph, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 360m3/h, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 10T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 0,8T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận kiểm định của lần kiểm định gần nhất (đối với máy đã qua sử dụng) hoặc thông số của nhà sản xuất (đối với máy mới). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,4m3, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Xe tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 2T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Quanacons |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Trụ sở làm việc Thanh tra tỉnh Quảng Nam 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Về năng lực hoạt động của nhà thầu: Tài liệu chứng minh nhà thầu có chức năng thi công xây dựng công trình Dân dụng. - Về bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng: Bảo lãnh dự thầu, cam kết cung cấp tín dụng của Tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam. - Về hợp đồng tương tự: Theo quy định tại khoản 3 Mẫu số 03 (Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm). - Về năng lực tài chính: Theo quy định tại khoản 2 Mẫu số 03 (Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm). - Về nhân sự chủ chốt: Theo quy định tại Mẫu số 04A (Yêu cầu nhân sự chủ chốt). - Về máy móc, thiết bị: Theo quy định tại Mẫu số 04B (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu). - E-HSDT được xem là hợp lệ ngoài phải thỏa mãn các quy định của Luật đấu thầu còn phải trình bày rõ ràng, không lỗi font chữ và phải được đại diện hợp pháp của nhà thầu và các bên liên quan ký, đóng dấu đỏ vào các nội dung sau: Các hợp đồng nguyên tắc, các văn bản cam kết (không chấp nhận cắt ghép chữ ký và con dấu). - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nộp cùng E-HSDT phải là Scan bản gốc hoặc bản sao qua công chứng. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, chứng minh cấp doanh nghiệp và doanh thu từ hoạt động xây dựng để đối chiếu nếu bên mời thầu cảm thấy nghi ngờ tính xác thực. - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng: Nhà thầu phải mang theo 01 bản sao (qua công chứng) của các tài liệu đã nộp kèm theo E-HSDT và chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên để bên mời thầu đối chiếu và Chủ đầu tư lưu trữ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Thanh tra tỉnh Quảng Nam. Địa chỉ: 52 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: ông Nguyễn Đức Tiến - Chức vụ: Chánh Thanh tra. Địa chỉ: 52 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Quanacons. Địa chỉ: Khối phố Phú Phong, phường An Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ, giải phóng mặt bằng: | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,148 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,708 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 174,856 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 75,032 | m3 |
| 5 | Xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,499 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,499 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển tiếp 1km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, xà bần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,499 | 100m3 |
| B | Sửa chữa khối nhà 3 tầng: | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 39 | bộ |
| 5 | Đốn hạ cây tạo mặt bằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 cây |
| 6 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | gốc cây |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.442,3 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.442,3 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 219,58 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,828 | m3 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,488 | m3 |
| 12 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,6 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 413,145 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 826,3 | m |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 96,541 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát chân tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 96,541 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 52,41 | m2 |
| 18 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 53,44 | m3 |
| 19 | Xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,955 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,955 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển tiếp 1km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, xà bần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,955 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển cửa gỗ các loại từ trên cao xuống và tập kết vào bãi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 413,145 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn nước trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3.753,107 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 462,1 | m2 |
| 25 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,995 | 100m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60,244 | m2 |
| 27 | Phá dỡ lớp vữa láng sê nô | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 275,08 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ rèm cửa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | công |
| 29 | Tháo dỡ thiết bị điện, hệ thống dây dẫn điện, hệ thống mạng internet, hệ thống chống sét | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19 | công |
| 30 | Tháo dỡ đường ống nước nhà vệ sinh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | công |
| 31 | Hút hầm tự hoại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | lần |
| 32 | Tháo dỡ khung hoa bảo vệ cửa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17 | công |
| 33 | Tháo dỡ tủ, dây và chuông báo PCCC | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | công |
| 34 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 77,02 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,203 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,846 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,24 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,346 | m3 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34,98 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,02 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 384,52 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 54,694 | m2 |
| 43 | Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 161,3 | m2 |
| 44 | Thi công trần nổi bằng tấm thạch cao 600x600mm chống ẩm, khung xương Vĩnh Tường hoặc tương đương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 180,755 | m2 |
| 45 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 830,785 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3.435,734 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 893,603 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 336,864 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 980,305 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4.416,039 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.230,467 | m2 |
| 52 | Đánh bóng đá Granite bậc cấp, cầu thang, cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 158,218 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.172,91 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 300x600mm chống trượt, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 97,2 | m2 |
| 55 | Đục tạo nhám bề mặt tường để ốp gạch | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 245,07 | 1m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Granite 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 245,07 | m2 |
| 57 | Lát đá Granite đen Kim Sa sảnh đón | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28,37 | m2 |
| 58 | Lát đá Granite đỏ Ruby sảnh đón | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,23 | m2 |
| 59 | Lát đá Granite 10x10x2cm ram dốc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 54,36 | m2 |
| 60 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,458 | m2 |
| 61 | Lát đá Granít ngạch cửa đi, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,54 | m2 |
| 62 | Lát đá granit đen Kim sa bệ lavabo, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,56 | m2 |
| 63 | Lắp đặt khung đỡ lavabo bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 64 | Lắp đặt cửa đi bằng nhôm Xingfa hệ 55, kính dày 8ly cường lực | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 268,72 | m2 |
| 65 | Lắp đặt cửa sổ bằng nhôm Xingfa hệ 55, kính dày 8ly cường lực | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 133,435 | m2 |
| 66 | Lắp đặt vách kính khung nhôm Xingfa, kính dày 8ly cường lực | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,469 | m2 |
| 67 | Lắp đặt vách ngăn bằng tấm Combact, dày 12mm (phụ kiện Inox 304) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 67,89 | m2 |
| 68 | Lắp đặt lan can sảnh sau bằng Inox 201 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,4 | m |
| 69 | Lắp đặt lan can ban công bằng kính cường lực 10ly, phụ kiện Inox 201 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,2 | m |
| 70 | Lắp đặt khung bảo vệ cửa sổ bằng thép hộp mạ kẽm, sơn hoàn thiện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 118,39 | 0.0 |
| 71 | Lắp đặt Huy hiệu ngành | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 77,02 | m2 |
| 73 | Lắp đặt cửa lên sàn mái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 74 | Phun PU tay vin lan can cầu thang | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,203 | m2 |
| 75 | Láng sênô dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 275,08 | m2 |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 275,08 | m2 |
| 77 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.45ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,846 | 100m2 |
| 78 | Lắp đặt máng tụ thủy bằng Inox | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,85 | m |
| 79 | Ốp gỗ vào cột, gỗ kiền kiền | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,9 | m2 |
| 80 | Tháo dỡ, lắp mới sân khấu bằng gỗ kiền kiền, khung đỡ thép hộp mạ kẽm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,805 | m2 |
| 81 | Lắp đặt nẹp nhôm khe lún | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 68,8 | m |
| 82 | Đánh bóng lan can Inox ban công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 59,12 | m2 |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,607 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,701 | 100m2 |
| C | Điện chiếu sáng khối nhà 3 tầng: | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1.5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5.500 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 2.5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.900 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 16.0mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 560 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 850 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 195 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà luồn qua tường gạch | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 450 | m |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây dẫn điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 350 | hộp |
| 8 | Lắp đặt đế âm tường chống cháy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 141 | đế |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 3 cực | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 87 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, 1 chiều | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc, 1 chiều | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc, 1 chiều | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, 2 chiều | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt đèn LED tấm panel 600x600, 50W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn LED âm trần 9W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 234 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn LED âm trần 12W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn LED vuông trang trí gắn nổi 12W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn LED gắn tường 9W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt tủ điện âm tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| D | Điện nhẹ khối nhà 3 tầng: | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1.5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 900 | m |
| 4 | Lắp đặt dây cáp CAT6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 500 | m |
| E | Hệ thống chống sét khối nhà 3 tầng: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 90 | m |
| 2 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần 70mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng trần 70mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 105 | m |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 7 | Đo điện trở chống sét | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | lần |
| F | Hệ thống điều hòa không khí khối nhà 3 tầng: | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 3.5kW (tận dụng máy cũ) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 5.2kW (tận dụng máy cũ) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | máy |
| 3 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần 7.1Kw | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | máy |
| 4 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6.4mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,07 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,19 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,08 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,07 | 100m |
| 9 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,19 | 100m |
| 10 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,08 | 100m |
| 11 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống ngưng nước uPVC, đường kính ống 21mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,675 | 100m |
| 13 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 21mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 75 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt hút âm trần 25l/s | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| G | Hệ thống báo cháy khối nhà 3 tầng: | |||
| 1 | Lắp đặt tổ hợp chuông đèn báo cháy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt tủ PCCC 40x60x20cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống, vòi PCCC vải bọc dù DN50, cuộn dài 30m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| H | Hệ thống chữa cháy khối nhà 3 tầng: | |||
| 1 | Cung cấp bình chữa cháy ABC, 4kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | bình |
| 2 | Cung cấp bình chữa cháy CO2, 3kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | bình |
| 3 | Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| I | Hệ thống cấp nước lạnh khối nhà 3 tầng: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,38 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 21mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36 | cái |
| 5 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 21mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 27/21mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32 | cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 42/27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| J | Hệ thống thoát nước sinh hoạt khối nhà 3 tầng: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,22 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26 | cái |
| 5 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22 | cái |
| 6 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 114mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| K | Hệ thống thoát nước mưa khối nhà 3 tầng: | |||
| 1 | Lắp đặt quả cầu chắn rác Inox | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26 | cái |
| L | Lắp đặt thiết bị vệ sinh khối nhà 3 tầng: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt phễu thu KT 100x100mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt gương soi đôi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt gương soi đơn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| M | Cải tạo nhà để xe nhân viên: | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 45,374 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 47,664 | m2 |
| 3 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,887 | 100m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,5ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,887 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt máng xối thoát nước bằng Inox | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,8 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,24 | 100m |
| 7 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| N | Nhà bảo vệ: | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 68,58 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,61 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa sắt V | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,88 | m |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,88 | m2 |
| 5 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,133 | 100m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,24 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,8 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | công |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 31,68 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 53,25 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40,92 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 44,01 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,24 | m2 |
| 14 | Đánh bóng đá Granite bậc cấp, cầu thang, cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,36 | m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,5ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,133 | 100m2 |
| 16 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,32 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,06 | m2 |
| 18 | Lắp đặt cửa đi bằng nhôm Xingfa hệ 55, kính dày 8ly cường lực | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,32 | m2 |
| 19 | Lắp đặt cửa sổ bằng nhôm Xingfa hệ 55, kính dày 8ly cường lực | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,96 | m2 |
| 20 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1.5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 2.5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà luồn qua tường gạch | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 3 cực | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc, 1 chiều | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt đèn LED âm trần 9W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn TIP LED gắn tường 12W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| O | Sân khuôn viên: | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch bồn hoa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,978 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.651,43 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.651,43 | m2 |
| 4 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.651,43 | m2 |
| P | Tường rào, cổng ngõ: | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, chân tường rào | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 222,136 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào cột, chân tường rào | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 222,136 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 111,941 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 222,136 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 151,136 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cửa cổng phụ mở 2 cánh bằng thép hộp mạ kẽm, sơn hoàn thiện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,4 | m2 |
| 7 | Lắp đặt cửa cổng chính bằng cửa xếp tự động inox | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,1 | m |
| 8 | Lắp đặt đầu kéo cổng xếp dẫn hướng bằng từ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| Q | Nhà xe xây mới: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,16 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,552 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,214 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,933 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,648 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn nền | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,116 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,648 | m3 |
| 8 | Sản xuất cột bằng ống STK | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,23 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,23 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,126 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,126 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp đặt bu lông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36 | cái |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,309 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,309 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,5 ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,271 | 100m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 53,953 | m2 |
| R | Mương thoát nước xây mới: | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,529 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,016 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng mương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,152 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thành mương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,459 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng mương, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,8 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân mương, đá 2x4, mác 150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,296 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,307 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan mương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,476 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan mương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,072 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan mương bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 96 | 1 cấu kiện |
| S | Phần ngầm khối nhà xây mới 2 tầng: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,094 | 100m3 |
| 2 | Đào đất, làm mặt bằng cho móng bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 88,677 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 69,336 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,092 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng băng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,658 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,133 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,523 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bó nền | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,836 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm móng, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,508 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36,048 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,152 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,146 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm móng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,21 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm móng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,896 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 117,556 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,064 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bó nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,36 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm móng, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,361 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,179 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,213 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,928 | m3 |
| T | Phần thân khối nhà xây mới 2 tầng: | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,442 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,834 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,846 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,412 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 193,181 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 5x8,5x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,894 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,172 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,871 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,407 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,031 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,502 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,56 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,335 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,22 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,294 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,375 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,627 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 68,85 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,186 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,194 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,343 | tấn |
| 22 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,635 | m3 |
| U | Phần hoàn thiện khối nhà xây mới 2 tầng: | |||
| 1 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 469,48 | m2 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 547,122 | m2 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.368,529 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 137,14 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 256,12 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 937,5 | m2 |
| 7 | Đắp chỉ âm tường, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 49,8 | m |
| 8 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 411,7 | m |
| 9 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 87,02 | m |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.368,529 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 547,122 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 479,794 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 107,209 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.848,323 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 654,331 | m2 |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33,845 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng đá granite đen, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,25 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng đá granite đỏ, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29,4 | m2 |
| 19 | Công tác ốp đá granit đỏ vào tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,363 | m2 |
| 20 | Lát đá granit đỏ bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,524 | m2 |
| 21 | Công tác ốp đá granit đỏ vào cột, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 38,232 | m2 |
| 22 | Công tác ốp đá granit màu trắng vào cột, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,72 | m2 |
| 23 | Lát đá granit đen bệ lavabo, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,804 | m2 |
| 24 | Lắp đặt khung đỡ lavabo bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600m, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 635,37 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 300x600mm chống trượt, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 58,01 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Granite 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 126,75 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch Inax vào tường, tiết diện gạch 95x45mm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,08 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào chân tường, cột, tiết diện gạch 600x120mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,704 | m2 |
| 30 | Công tác ốp đá chẻ KT: 10x20cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 87,7 | m2 |
| 31 | Lắp đặt cửa đi bằng nhôm Xingfa hệ 55, kính dày 8ly cường lực | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 59,94 | m2 |
| 32 | Lắp đặt cửa sổ bằng nhôm Xingfa hệ 55, kính dày 8ly cường lực | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 77,66 | m2 |
| 33 | Lắp đặt vách kính khung nhôm Xingfa, kính dày 8ly cường lực | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35,458 | m2 |
| 34 | Lắp đặt khung bảo vệ cửa sổ bằng thép hộp mạ kẽm, sơn hoàn thiện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 75,86 | m2 |
| 35 | Lắp đặt vách ngăn bằng tấm Combact, dày 12mm (phụ kiện Inox 304) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28,589 | m2 |
| 36 | Lắp đặt lan can ban công bằng Inox 304 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,6 | m |
| 37 | Lắp đặt lan can cầu thang kính, tay vịn gỗ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,1 | m |
| 38 | Thi công trần nổi bằng tấm thạch cao 600x600mm chống ẩm, khung xương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 210,04 | m2 |
| 39 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 165,29 | m2 |
| 40 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28,453 | m2 |
| 41 | Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,021 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,789 | tấn |
| 43 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,584 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt máng tụ thủy mái bằng Inox | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,85 | m |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 125,282 | m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,36 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,934 | 100m2 |
| V | Cây xanh khối nhà xây mới 2 tầng: | |||
| 1 | Đào đất hố trồng cây | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,686 | m3 |
| 2 | Đắp đất trồng cây vào hố để trồng cây | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,883 | m3 |
| 3 | Trồng cây Mai Vạn Phúc, đường kính tán 0,7m, kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | 1 cây |
| 4 | Trồng cỏ lá nhung | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,155 | 100m2 |
| W | Hầm tự hoại 1 khối nhà xây mới 2 tầng: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,64 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,814 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,019 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,189 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,231 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,206 | m3 |
| 7 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,11 | 100m |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,3 | m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,009 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Tấm đan đậy hầm tự hoại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,362 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,814 | m3 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | 1 cấu kiện |
| 14 | Đắp đất nền lấp hầm tự hoại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,39 | m3 |
| X | Hầm tự hoại 2 khối nhà xây mới 2 tầng: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,982 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,023 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,171 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,577 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,377 | m3 |
| 7 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,11 | 100m |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,3 | m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,008 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Tấm đan đậy hầm tự hoại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,362 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,736 | m3 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | 1 cấu kiện |
| 14 | Đắp đất nền lấp hầm tự hoại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,402 | m3 |
| Y | Điện chiếu sáng khối nhà xây mới 2 tầng: | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1.5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.500 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 2.5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.200 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 16.0mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 500 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 350 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 80 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà luồn qua tường gạch | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 260 | m |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây dẫn điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 180 | hộp |
| 8 | Lắp đặt đế âm tường chống cháy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 67 | đế |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 3 cực | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 41 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, 1 chiều | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc, 1 chiều | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc, 1 chiều | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, 2 chiều | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt đèn LED tấm panel 600x600, 50W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn LED âm trần 9W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn LED âm trần 12W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 99 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn LED vuông trang trí gắn nổi 12W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn LED gắn tường 9W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt tủ điện âm tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| Z | Điện nhẹ khối nhà xây mới 2 tầng: | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 150 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1.5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 420 | m |
| 4 | Lắp đặt dây cáp CAT6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 350 | m |
| AA | Hệ thống chống sét khối nhà xây mới 2 tầng: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 2 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần 70mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng trần 70mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 85 | m |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét Kim thu sét cổ điển Franklin | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 7 | Đo điện trở chống sét | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | lần |
| AB | Hệ thống điều hòa khối nhà xây mới 2 tầng: | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 3.5kW | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 5.2kW | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | máy |
| 3 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần 5kW | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | máy |
| 4 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,45 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,95 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,8 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,45 | 100m |
| 9 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,95 | 100m |
| 10 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 11 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,8 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống ngưng nước uPVC, đường kính ống 21mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,24 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống ngưng nước uPVC, đường kính ống 24mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,24 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống ngưng nước uPVC, đường kính ống 42mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,24 | 100m |
| 15 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 21mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 85 | cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 85 | cái |
| 17 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 85 | cái |
| 18 | Lắp đặt quạt hút âm trần 25l/s | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt quạt hút âm trần 50l/s | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| AC | Hệ thống báo cháy khối nhà xây mới 2 tầng: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ báo cháy trung tâm 5 kênh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói quang loại thường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | 1 đầu |
| 3 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | 1 đầu |
| 4 | Lắp đặt tổ hợp chuông đèn báo cháy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 670 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 750 | m |
| AD | Hệ thống chữa cháy khối nhà xây mới 2 tầng: | |||
| 1 | Cung cấp bình chữa cháy ABC, 4kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | bình |
| 2 | Cung cấp bình chữa cháy CO2, 3kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | bình |
| 3 | Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| AE | Hệ thống cấp nước lạnh khối nhà xây mới 2 tầng: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,38 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,72 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,45 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 21mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt co ren trong thau nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 21mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28 | cái |
| 7 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 56 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 21mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 27/21mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 10 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 42/27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt van khóa uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính van 27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| AF | Hệ thống cấp nước nóng khối nhà xây mới 2 tầng: | |||
| 1 | Lắp đặt thùng đun nước nóng gián tiếp 20lít - 2500W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt van khóa PPR bằng phương pháp dán keo, đường kính van 20mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt co PPR nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 20mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê PPR nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 20mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt co ren trong thau nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 21mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| AG | Hệ thống thoát nước sinh hoạt khối nhà xây mới 2 tầng: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,22 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,36 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,92 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 5 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 90 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 114mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| AH | Hệ thống thoát nước mưa khối nhà xây mới 2 tầng: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,24 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 75mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 120 | cái |
| 5 | Lắp đặt quả cầu chắn rác Inox | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25 | cái |
| AI | Lắp đặt thiết bị vệ sinh khối nhà xây mới 2 tầng: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt phễu thu KT 100x100mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi tắm nóng lạnh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi đôi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt gương soi đơn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.705E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là N=01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng cấp III trở lên.Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 đồng. (Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện) + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình. | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 07 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình Dân dụng tối thiểu: 05 năm.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên, có quy mô, bản chất, độ phức tạp tương tự công trình đang xét.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên hoặc cá nhân đó đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng- Vị trí Chỉ huy trưởng công trình sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% thời gian công trường hoạt động. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục dân dụng. | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 05 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục Dân dụng tối thiểu: 04 năm.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên, có quy mô, bản chất, độ phức tạp tương tự công trình đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục dân dụng và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng- Vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% lúc công trình triển khai thi công hạng mục liên quan. | 5 | 4 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cấp điện và điện chiếu sáng. | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ thuật điện.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cấp điện và điện chiếu sáng của công trình Dân dụng hoặc công nghiệp tối thiểu: 02 năm.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cấp điện và điện chiếu sáng của ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên, có quy mô, bản chất, độ phức tạp tương tự công trình đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cấp điện và điện chiếu sáng và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.- Vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cấp điện và điện chiếu sáng sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường khi công trình triển khai thi công hạng mục cấp điện và điện chiếu sáng. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cấp thoát nước. | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Cấp thoát nước.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cấp thoát nước: 02 năm.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên, có quy mô, bản chất, độ phức tạp tương tự công trình đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cấp thoát nước và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.- Vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cấp thoát nước sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường khi công trình triển khai thi công hạng mục cấp thoát nước. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách mỹ thuật công trình. | 1 | - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành: Mỹ thuật.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật phụ trách mỹ thuật công trình: 02 năm.- Đã từng làm kỹ thuật phụ trách mỹ thuật công trình của ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên, có quy mô, bản chất, độ phức tạp tương tự công trình đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật phụ trách mỹ thuật công trình và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động công trình Dân dụng tối thiểu: 02 năm.- Đã từng làm phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên, có quy mô, bản chất, độ phức tạp tương tự công trình đang xét.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ trải qua huấn luyện An toàn lao động-Vệ sinh lao động đến ngày đóng thầu còn hiệu lực.- Đối với vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động, các kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm nếu đủ năng lực và kinh nghiệm.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT+Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.- Vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% khi có máy móc hoạt động hoặc có công nhân tham gia lao động. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán. | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc quản lý dự án.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 04 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán tối thiểu: 03 năm.- Đã từng làm Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán của ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên, có quy mô, bản chất, độ phức tạp tương tự công trình đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp.- Vị trí Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán không bắt buộc có mặt tại công trường. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250l, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông | Công suất ≥ 7,5Kw, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥ 0,62Kw, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7Kw, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1,0Kw, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5Kw, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 7 | Máy hàn | Công suất ≥ 23Kw, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5Kw, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70Kg, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 10 | Búa căn nén khí | Công suất ≥ 3m3/ph, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 11 | Máy nén khí | Công suất ≥ 360m3/h, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 12 | Cần cẩu | Sức nâng ≥ 10T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 13 | Máy vận thăng | Sức nâng ≥ 0,8T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận kiểm định của lần kiểm định gần nhất (đối với máy đã qua sử dụng) hoặc thông số của nhà sản xuất (đối với máy mới). | 1 |
| 14 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,4m3, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 16 | Xe tải thùng | Tải trọng ≥ 2T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi