Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220839678-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Quanacons
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220839644
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-13 09:33:00 đến ngày 2022-08-23 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,350,304,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.705E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là N=01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng cấp III trở lên.Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 đồng. (Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện) + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 07 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình Dân dụng tối thiểu: 05 năm.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên, có quy mô, bản chất, độ phức tạp tương tự công trình đang xét.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên hoặc cá nhân đó đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng- Vị trí Chỉ huy trưởng công trình sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% thời gian công trường hoạt động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục dân dụng.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 05 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục Dân dụng tối thiểu: 04 năm.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên, có quy mô, bản chất, độ phức tạp tương tự công trình đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục dân dụng và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng- Vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% lúc công trình triển khai thi công hạng mục liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cấp điện và điện chiếu sáng.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ thuật điện.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cấp điện và điện chiếu sáng của công trình Dân dụng hoặc công nghiệp tối thiểu: 02 năm.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cấp điện và điện chiếu sáng của ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên, có quy mô, bản chất, độ phức tạp tương tự công trình đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cấp điện và điện chiếu sáng và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.- Vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cấp điện và điện chiếu sáng sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường khi công trình triển khai thi công hạng mục cấp điện và điện chiếu sáng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cấp thoát nước.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Cấp thoát nước.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cấp thoát nước: 02 năm.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên, có quy mô, bản chất, độ phức tạp tương tự công trình đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cấp thoát nước và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.- Vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cấp thoát nước sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường khi công trình triển khai thi công hạng mục cấp thoát nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách mỹ thuật công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành: Mỹ thuật.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật phụ trách mỹ thuật công trình: 02 năm.- Đã từng làm kỹ thuật phụ trách mỹ thuật công trình của ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên, có quy mô, bản chất, độ phức tạp tương tự công trình đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật phụ trách mỹ thuật công trình và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động công trình Dân dụng tối thiểu: 02 năm.- Đã từng làm phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên, có quy mô, bản chất, độ phức tạp tương tự công trình đang xét.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ trải qua huấn luyện An toàn lao động-Vệ sinh lao động đến ngày đóng thầu còn hiệu lực.- Đối với vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động, các kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm nếu đủ năng lực và kinh nghiệm.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT+Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.- Vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% khi có máy móc hoạt động hoặc có công nhân tham gia lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc quản lý dự án.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 04 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán tối thiểu: 03 năm.- Đã từng làm Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán của ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên, có quy mô, bản chất, độ phức tạp tương tự công trình đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp.- Vị trí Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán không bắt buộc có mặt tại công trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250l, đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 7,5Kw, đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62Kw, đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7Kw, đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0Kw, đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5Kw, đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23Kw, đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5Kw, đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70Kg, đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Búa căn nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3m3/ph, đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 360m3/h, đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,8T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận kiểm định của lần kiểm định gần nhất (đối với máy đã qua sử dụng) hoặc thông số của nhà sản xuất (đối với máy mới).
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,4m3, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Xe tải thùng
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 2T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Quanacons
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Trụ sở làm việc Thanh tra tỉnh Quảng Nam
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Quanacons , địa chỉ: Khối phố Phú Phong, phường An Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Thanh tra tỉnh Quảng Nam. Địa chỉ: 52 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Huy Khoa. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty TNHH kiến trúc nhà đẹp và xây dựng Trung Tín. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Quanacons. Địa chỉ: Khối phố Phú Phong, phường An Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Hoàn Minh Đại. Địa chỉ: 25 Phan Bá Phiến, phường Hòa Thuận, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Quanacons , địa chỉ: Khối phố Phú Phong, phường An Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Thanh tra tỉnh Quảng Nam. Địa chỉ: 52 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Về năng lực hoạt động của nhà thầu: Tài liệu chứng minh nhà thầu có chức năng thi công xây dựng công trình Dân dụng. - Về bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng: Bảo lãnh dự thầu, cam kết cung cấp tín dụng của Tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam. - Về hợp đồng tương tự: Theo quy định tại khoản 3 Mẫu số 03 (Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm). - Về năng lực tài chính: Theo quy định tại khoản 2 Mẫu số 03 (Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm). - Về nhân sự chủ chốt: Theo quy định tại Mẫu số 04A (Yêu cầu nhân sự chủ chốt). - Về máy móc, thiết bị: Theo quy định tại Mẫu số 04B (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu). - E-HSDT được xem là hợp lệ ngoài phải thỏa mãn các quy định của Luật đấu thầu còn phải trình bày rõ ràng, không lỗi font chữ và phải được đại diện hợp pháp của nhà thầu và các bên liên quan ký, đóng dấu đỏ vào các nội dung sau: Các hợp đồng nguyên tắc, các văn bản cam kết (không chấp nhận cắt ghép chữ ký và con dấu). - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nộp cùng E-HSDT phải là Scan bản gốc hoặc bản sao qua công chứng. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, chứng minh cấp doanh nghiệp và doanh thu từ hoạt động xây dựng để đối chiếu nếu bên mời thầu cảm thấy nghi ngờ tính xác thực. - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng: Nhà thầu phải mang theo 01 bản sao (qua công chứng) của các tài liệu đã nộp kèm theo E-HSDT và chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên để bên mời thầu đối chiếu và Chủ đầu tư lưu trữ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Thanh tra tỉnh Quảng Nam. Địa chỉ: 52 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: ông Nguyễn Đức Tiến - Chức vụ: Chánh Thanh tra. Địa chỉ: 52 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Quanacons. Địa chỉ: Khối phố Phú Phong, phường An Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ, giải phóng mặt bằng:
1Tháo tấm lợp tônMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,148100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,708tấn
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V174,856m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V75,032m3
5Xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,499100m3
6Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,499100m3
7Vận chuyển tiếp 1km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, xà bầnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,499100m3
B Sửa chữa khối nhà 3 tầng:
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V39bộ
5Đốn hạ cây tạo mặt bằngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11 cây
6Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1gốc cây
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.442,3m2
8Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.442,3m2
9Tháo dỡ trầnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V219,58m2
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V18,828m3
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,488m3
12Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,6m2
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V413,145m2
14Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V826,3m
15Tháo dỡ gạch ốp chân tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V96,541m2
16Phá lớp vữa trát chân tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V96,541m2
17Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V52,41m2
18Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V53,44m3
19Xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,955100m3
20Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,955100m3
21Vận chuyển tiếp 1km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, xà bầnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,955100m3
22Vận chuyển cửa gỗ các loại từ trên cao xuống và tập kết vào bãiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V413,145m2
23Cạo bỏ lớp sơn nước trên bề mặt tường cột, trụMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3.753,107m2
24Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V462,1m2
25Tháo tấm lợp tônMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,995100m2
26Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V60,244m2
27Phá dỡ lớp vữa láng sê nôMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V275,08m2
28Tháo dỡ rèm cửaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5công
29Tháo dỡ thiết bị điện, hệ thống dây dẫn điện, hệ thống mạng internet, hệ thống chống sétMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V19công
30Tháo dỡ đường ống nước nhà vệ sinhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7công
31Hút hầm tự hoạiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2lần
32Tháo dỡ khung hoa bảo vệ cửaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V17công
33Tháo dỡ tủ, dây và chuông báo PCCCMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5công
34Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V77,02m2
35Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,203m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,846m3
37Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V22,24m3
38Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,346m3
39Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V34,98m2
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,02m2
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V384,52m2
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V54,694m2
43Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V161,3m2
44Thi công trần nổi bằng tấm thạch cao 600x600mm chống ẩm, khung xương Vĩnh Tường hoặc tương đươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V180,755m2
45Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V830,785m2
46Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3.435,734m2
47Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V893,603m2
48Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V336,864m2
49Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V980,305m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4.416,039m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.230,467m2
52Đánh bóng đá Granite bậc cấp, cầu thang, cộtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V158,218m2
53Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.172,91m2
54Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 300x600mm chống trượt, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V97,2m2
55Đục tạo nhám bề mặt tường để ốp gạchMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V245,071m2
56Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Granite 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V245,07m2
57Lát đá Granite đen Kim Sa sảnh đónMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V28,37m2
58Lát đá Granite đỏ Ruby sảnh đónMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,23m2
59Lát đá Granite 10x10x2cm ram dốcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V54,36m2
60Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,458m2
61Lát đá Granít ngạch cửa đi, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,54m2
62Lát đá granit đen Kim sa bệ lavabo, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,56m2
63Lắp đặt khung đỡ lavabo bằng thép hộp mạ kẽmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6bộ
64Lắp đặt cửa đi bằng nhôm Xingfa hệ 55, kính dày 8ly cường lựcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V268,72m2
65Lắp đặt cửa sổ bằng nhôm Xingfa hệ 55, kính dày 8ly cường lựcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V133,435m2
66Lắp đặt vách kính khung nhôm Xingfa, kính dày 8ly cường lựcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V18,469m2
67Lắp đặt vách ngăn bằng tấm Combact, dày 12mm (phụ kiện Inox 304)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V67,89m2
68Lắp đặt lan can sảnh sau bằng Inox 201Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,4m
69Lắp đặt lan can ban công bằng kính cường lực 10ly, phụ kiện Inox 201Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V19,2m
70Lắp đặt khung bảo vệ cửa sổ bằng thép hộp mạ kẽm, sơn hoàn thiệnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V118,390.0
71Lắp đặt Huy hiệu ngànhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V77,02m2
73Lắp đặt cửa lên sàn máiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
74Phun PU tay vin lan can cầu thangMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,203m2
75Láng sênô dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V275,08m2
76Quét dung dịch chống thấm sê nôMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V275,08m2
77Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.45lyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,846100m2
78Lắp đặt máng tụ thủy bằng InoxMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V24,85m
79Ốp gỗ vào cột, gỗ kiền kiềnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,9m2
80Tháo dỡ, lắp mới sân khấu bằng gỗ kiền kiền, khung đỡ thép hộp mạ kẽmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,805m2
81Lắp đặt nẹp nhôm khe lúnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V68,8m
82Đánh bóng lan can Inox ban côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V59,12m2
83Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,607100m2
84Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,701100m2
C Điện chiếu sáng khối nhà 3 tầng:
1Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1.5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5.500m
2Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 2.5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2.900m
3Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 16.0mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V560m
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V850m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V195m
6Lắp đặt ống nhựa ruột gà luồn qua tường gạchMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V450m
7Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây dẫn điệnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V350hộp
8Lắp đặt đế âm tường chống cháyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V141đế
9Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 3 cựcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V87cái
10Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, 1 chiềuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
11Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc, 1 chiềuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V32cái
12Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc, 1 chiềuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14cái
13Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, 2 chiềuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
14Lắp đặt đèn LED tấm panel 600x600, 50WMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10bộ
15Lắp đặt đèn LED âm trần 9WMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V234bộ
16Lắp đặt đèn LED âm trần 12WMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V17bộ
17Lắp đặt đèn LED vuông trang trí gắn nổi 12WMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4bộ
18Lắp đặt đèn LED gắn tường 9WMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
19Lắp đặt tủ điện âm tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3bộ
D Điện nhẹ khối nhà 3 tầng:
1Lắp đặt ổ cắm mạng internetMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V23cái
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V200m
3Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1.5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V900m
4Lắp đặt dây cáp CAT6Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V500m
E Hệ thống chống sét khối nhà 3 tầng:
1Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V90m
2Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cọc
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần 70mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15m
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng trần 70mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V105m
5Lắp đặt kim thu sétMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
6Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
7Đo điện trở chống sétMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1lần
F Hệ thống điều hòa không khí khối nhà 3 tầng:
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 3.5kW (tận dụng máy cũ)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11máy
2Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 5.2kW (tận dụng máy cũ)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12máy
3Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần 7.1KwMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2máy
4Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6.4mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,07100m
5Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,19100m
6Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,08100m
7Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2100m
8Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,07100m
9Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,19100m
10Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,08100m
11Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2100m
12Lắp đặt ống ngưng nước uPVC, đường kính ống 21mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,675100m
13Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 21mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V75cái
14Lắp đặt quạt hút âm trần 25l/sMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
G Hệ thống báo cháy khối nhà 3 tầng:
1Lắp đặt tổ hợp chuông đèn báo cháyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
2Lắp đặt tủ PCCC 40x60x20cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
3Lắp đặt ống, vòi PCCC vải bọc dù DN50, cuộn dài 30mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3bộ
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10m
H Hệ thống chữa cháy khối nhà 3 tầng:
1Cung cấp bình chữa cháy ABC, 4kgMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9bình
2Cung cấp bình chữa cháy CO2, 3kgMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9bình
3Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9cái
I Hệ thống cấp nước lạnh khối nhà 3 tầng:
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,38100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,8100m
4Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 21mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V36cái
5Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V35cái
6Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 21mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V27cái
7Lắp đặt Tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 27/21mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V32cái
8Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7cái
9Lắp đặt Tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 42/27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
J Hệ thống thoát nước sinh hoạt khối nhà 3 tầng:
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,22100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,1100m
4Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V26cái
5Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V22cái
6Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15cái
7Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 60mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V18cái
8Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
9Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 114mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
K Hệ thống thoát nước mưa khối nhà 3 tầng:
1Lắp đặt quả cầu chắn rác InoxMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V26cái
L Lắp đặt thiết bị vệ sinh khối nhà 3 tầng:
1Lắp đặt chậu xí bệtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15bộ
2Lắp đặt chậu tiểu namMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9bộ
3Lắp đặt chậu rửa lavaboMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12bộ
4Lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12bộ
5Lắp đặt phễu thu KT 100x100mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
6Lắp đặt gương soi đôiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
7Lắp đặt gương soi đơnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
8Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15cái
M Cải tạo nhà để xe nhân viên:
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V45,374m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V47,664m2
3Tháo tấm lợp tônMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,887100m2
4Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,5lyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,887100m2
5Lắp đặt máng xối thoát nước bằng InoxMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30,8m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,24100m
7Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15cái
N Nhà bảo vệ:
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V68,58m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V17,61m2
3Tháo dỡ khuôn cửa sắt VMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,88m
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,88m2
5Tháo tấm lợp tônMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,133100m2
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,24m2
7Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30,8m2
8Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điệnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2công
9Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V31,68m2
10Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V53,25m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V40,92m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V44,01m2
13Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,24m2
14Đánh bóng đá Granite bậc cấp, cầu thang, cộtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,36m2
15Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,5lyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,133100m2
16Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V24,32m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,06m2
18Lắp đặt cửa đi bằng nhôm Xingfa hệ 55, kính dày 8ly cường lựcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,32m2
19Lắp đặt cửa sổ bằng nhôm Xingfa hệ 55, kính dày 8ly cường lựcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,96m2
20Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1.5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30m
21Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 2.5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30m
22Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12m
23Lắp đặt ống nhựa ruột gà luồn qua tường gạchMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20m
24Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 3 cựcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
25Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc, 1 chiềuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
26Lắp đặt đèn LED âm trần 9WMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4bộ
27Lắp đặt đèn TIP LED gắn tường 12WMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
O Sân khuôn viên:
1Phá dỡ tường xây gạch bồn hoaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,978m3
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.651,43m2
3Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.651,43m2
4Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.651,43m2
P Tường rào, cổng ngõ:
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, chân tường ràoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V222,136m2
2Bả bằng bột bả vào cột, chân tường ràoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V222,136m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V111,941m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V222,136m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V151,136m2
6Lắp đặt cửa cổng phụ mở 2 cánh bằng thép hộp mạ kẽm, sơn hoàn thiệnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,4m2
7Lắp đặt cửa cổng chính bằng cửa xếp tự động inoxMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,1m
8Lắp đặt đầu kéo cổng xếp dẫn hướng bằng từMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
Q Nhà xe xây mới:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,16m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,552m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,214100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,933m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,648m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn nềnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,116100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,648m3
8Sản xuất cột bằng ống STKMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,23tấn
9Lắp dựng cột thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,23tấn
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,126tấn
11Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,126tấn
12Sản xuất lắp đặt bu lôngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V36cái
13Gia công xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,309tấn
14Lắp dựng xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,309tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,5 lyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,271100m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V53,953m2
R Mương thoát nước xây mới:
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,529100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,016m3
3Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng mươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,152100m2
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thành mươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,459100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng mương, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,8m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân mương, đá 2x4, mác 150Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,296m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,307100m2
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan mươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,476tấn
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan mươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,072m3
10Lắp đặt tấm đan mương bằng thủ công, trọng lượng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V961 cấu kiện
S Phần ngầm khối nhà xây mới 2 tầng:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,094100m3
2Đào đất, làm mặt bằng cho móng bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V88,677m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V69,336m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,092m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng băngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,658100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,133100m2
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,523100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bó nềnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,836100m2
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm móng, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,508100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V36,048m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,152tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,146tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm móng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,21tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm móng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,896tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V117,556m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,064m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bó nền, đá 2x4, mác 150Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V18,36m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm móng, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V24,361m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,179100m3
20Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,213100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V24,928m3
T Phần thân khối nhà xây mới 2 tầng:
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,442tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,834tấn
3Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,846100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16,412m3
5Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V193,181m3
6Xây gạch đất sét nung 5x8,5x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,894m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,172100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,871100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,407tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,031tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V17,502m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,56tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,335tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,22m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,294m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,375100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,627tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V68,85m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,186100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,194tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,343tấn
22Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,635m3
U Phần hoàn thiện khối nhà xây mới 2 tầng:
1Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V469,48m2
2Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V547,122m2
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.368,529m2
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V137,14m2
5Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V256,12m2
6Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V937,5m2
7Đắp chỉ âm tường, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V49,8m
8Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V411,7m
9Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V87,02m
10Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.368,529m2
11Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V547,122m2
12Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V479,794m2
13Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V107,209m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.848,323m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V654,331m2
16Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V33,845m2
17Lát nền, sàn bằng đá granite đen, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,25m2
18Lát nền, sàn bằng đá granite đỏ, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V29,4m2
19Công tác ốp đá granit đỏ vào tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,363m2
20Lát đá granit đỏ bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20,524m2
21Công tác ốp đá granit đỏ vào cột, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V38,232m2
22Công tác ốp đá granit màu trắng vào cột, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,72m2
23Lát đá granit đen bệ lavabo, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,804m2
24Lắp đặt khung đỡ lavabo bằng thép hộp mạ kẽmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5bộ
25Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600m, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V635,37m2
26Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 300x600mm chống trượt, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V58,01m2
27Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Granite 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V126,75m2
28Công tác ốp gạch Inax vào tường, tiết diện gạch 95x45mm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,08m2
29Công tác ốp gạch vào chân tường, cột, tiết diện gạch 600x120mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,704m2
30Công tác ốp đá chẻ KT: 10x20cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V87,7m2
31Lắp đặt cửa đi bằng nhôm Xingfa hệ 55, kính dày 8ly cường lựcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V59,94m2
32Lắp đặt cửa sổ bằng nhôm Xingfa hệ 55, kính dày 8ly cường lựcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V77,66m2
33Lắp đặt vách kính khung nhôm Xingfa, kính dày 8ly cường lựcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V35,458m2
34Lắp đặt khung bảo vệ cửa sổ bằng thép hộp mạ kẽm, sơn hoàn thiệnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V75,86m2
35Lắp đặt vách ngăn bằng tấm Combact, dày 12mm (phụ kiện Inox 304)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V28,589m2
36Lắp đặt lan can ban công bằng Inox 304Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V21,6m
37Lắp đặt lan can cầu thang kính, tay vịn gỗMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,1m
38Thi công trần nổi bằng tấm thạch cao 600x600mm chống ẩm, khung xươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V210,04m2
39Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V165,29m2
40Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V28,453m2
41Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,021tấn
42Lắp dựng xà gồ, cầu phong thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,789tấn
43Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,584100m2
44Lắp đặt máng tụ thủy mái bằng InoxMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V24,85m
45Quét dung dịch chống thấm sê nôMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V125,282m2
46Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,36100m2
47Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,934100m2
V Cây xanh khối nhà xây mới 2 tầng:
1Đào đất hố trồng câyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,686m3
2Đắp đất trồng cây vào hố để trồng câyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,883m3
3Trồng cây Mai Vạn Phúc, đường kính tán 0,7m, kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V21 cây
4Trồng cỏ lá nhungMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,155100m2
W Hầm tự hoại 1 khối nhà xây mới 2 tầng:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,64m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,814m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,019100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,189m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,231100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,206m3
7Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11cái
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,11100m
9Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,3m2
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,009100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Tấm đan đậy hầm tự hoạiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,362tấn
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,814m3
13Lắp đặt tấm đan hố gaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V71 cấu kiện
14Đắp đất nền lấp hầm tự hoạiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,39m3
X Hầm tự hoại 2 khối nhà xây mới 2 tầng:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V19m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,982m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,023100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,171m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,577100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,377m3
7Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11cái
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,11100m
9Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,3m2
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,008100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Tấm đan đậy hầm tự hoạiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,362tấn
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,736m3
13Lắp đặt tấm đan hố gaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V71 cấu kiện
14Đắp đất nền lấp hầm tự hoạiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,402m3
Y Điện chiếu sáng khối nhà xây mới 2 tầng:
1Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1.5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2.500m
2Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 2.5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.200m
3Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 16.0mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V500m
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V350m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V80m
6Lắp đặt ống nhựa ruột gà luồn qua tường gạchMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V260m
7Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây dẫn điệnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V180hộp
8Lắp đặt đế âm tường chống cháyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V67đế
9Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 3 cựcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V41cái
10Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, 1 chiềuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
11Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc, 1 chiềuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16cái
12Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc, 1 chiềuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
13Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, 2 chiềuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
14Lắp đặt đèn LED tấm panel 600x600, 50WMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30bộ
15Lắp đặt đèn LED âm trần 9WMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V17bộ
16Lắp đặt đèn LED âm trần 12WMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V99bộ
17Lắp đặt đèn LED vuông trang trí gắn nổi 12WMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
18Lắp đặt đèn LED gắn tường 9WMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
19Lắp đặt tủ điện âm tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
Z Điện nhẹ khối nhà xây mới 2 tầng:
1Lắp đặt ổ cắm mạng internetMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11cái
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V150m
3Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1.5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V420m
4Lắp đặt dây cáp CAT6Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V350m
AA Hệ thống chống sét khối nhà xây mới 2 tầng:
1Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V200m
2Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cọc
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần 70mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15m
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng trần 70mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V85m
5Lắp đặt kim thu sét Kim thu sét cổ điển FranklinMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
6Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
7Đo điện trở chống sétMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1lần
AB Hệ thống điều hòa khối nhà xây mới 2 tầng:
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 3.5kWMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1máy
2Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 5.2kWMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2máy
3Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần 5kWMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10máy
4Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,45100m
5Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,95100m
6Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3100m
7Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,8100m
8Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,45100m
9Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,95100m
10Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3100m
11Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,8100m
12Lắp đặt ống ngưng nước uPVC, đường kính ống 21mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,24100m
13Lắp đặt ống ngưng nước uPVC, đường kính ống 24mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,24100m
14Lắp đặt ống ngưng nước uPVC, đường kính ống 42mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,24100m
15Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 21mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V85cái
16Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V85cái
17Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V85cái
18Lắp đặt quạt hút âm trần 25l/sMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
19Lắp đặt quạt hút âm trần 50l/sMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
AC Hệ thống báo cháy khối nhà xây mới 2 tầng:
1Lắp đặt tủ báo cháy trung tâm 5 kênhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
2Lắp đặt đầu báo khói quang loại thườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V181 đầu
3Lắp đặt đầu báo nhiệtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V21 đầu
4Lắp đặt tổ hợp chuông đèn báo cháyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5bộ
5Lắp đặt đèn báo cháy phòngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V670m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V750m
AD Hệ thống chữa cháy khối nhà xây mới 2 tầng:
1Cung cấp bình chữa cháy ABC, 4kgMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11bình
2Cung cấp bình chữa cháy CO2, 3kgMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11bình
3Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11cái
AE Hệ thống cấp nước lạnh khối nhà xây mới 2 tầng:
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,38100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,72100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,45100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3100m
5Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 21mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20cái
6Lắp đặt co ren trong thau nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 21mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V28cái
7Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V56cái
8Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 21mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15cái
9Lắp đặt Tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 27/21mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30cái
10Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
11Lắp đặt Tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 42/27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
12Lắp đặt van khóa uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính van 27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
AF Hệ thống cấp nước nóng khối nhà xây mới 2 tầng:
1Lắp đặt thùng đun nước nóng gián tiếp 20lít - 2500WMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4bộ
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6100m
3Lắp đặt van khóa PPR bằng phương pháp dán keo, đường kính van 20mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
4Lắp đặt co PPR nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 20mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
5Lắp đặt Tê PPR nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 20mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
6Lắp đặt co ren trong thau nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 21mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
AG Hệ thống thoát nước sinh hoạt khối nhà xây mới 2 tầng:
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,22100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,36100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,92100m
4Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30cái
5Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20cái
6Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20cái
7Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 60mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V90cái
8Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
9Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 114mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
AH Hệ thống thoát nước mưa khối nhà xây mới 2 tầng:
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,4100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,24100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,12100m
4Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 75mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V120cái
5Lắp đặt quả cầu chắn rác InoxMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V25cái
AI Lắp đặt thiết bị vệ sinh khối nhà xây mới 2 tầng:
1Lắp đặt chậu xí bệtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12bộ
2Lắp đặt chậu tiểu namMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4bộ
3Lắp đặt chậu rửa lavaboMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8bộ
4Lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8bộ
5Lắp đặt phễu thu KT 100x100mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9cái
6Lắp đặt vòi tắm nóng lạnhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4bộ
7Lắp đặt gương soi đôiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
8Lắp đặt gương soi đơnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
9Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
10Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.705E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là N=01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng cấp III trở lên.Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 đồng. (Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện) + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình. 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 07 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình Dân dụng tối thiểu: 05 năm.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên, có quy mô, bản chất, độ phức tạp tương tự công trình đang xét.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên hoặc cá nhân đó đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng- Vị trí Chỉ huy trưởng công trình sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% thời gian công trường hoạt động.75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục dân dụng. 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 05 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục Dân dụng tối thiểu: 04 năm.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên, có quy mô, bản chất, độ phức tạp tương tự công trình đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục dân dụng và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng- Vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% lúc công trình triển khai thi công hạng mục liên quan.54
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cấp điện và điện chiếu sáng. 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ thuật điện.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cấp điện và điện chiếu sáng của công trình Dân dụng hoặc công nghiệp tối thiểu: 02 năm.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cấp điện và điện chiếu sáng của ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên, có quy mô, bản chất, độ phức tạp tương tự công trình đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cấp điện và điện chiếu sáng và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.- Vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cấp điện và điện chiếu sáng sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường khi công trình triển khai thi công hạng mục cấp điện và điện chiếu sáng.32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cấp thoát nước. 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Cấp thoát nước.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cấp thoát nước: 02 năm.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên, có quy mô, bản chất, độ phức tạp tương tự công trình đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cấp thoát nước và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.- Vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cấp thoát nước sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường khi công trình triển khai thi công hạng mục cấp thoát nước.32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách mỹ thuật công trình. 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành: Mỹ thuật.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật phụ trách mỹ thuật công trình: 02 năm.- Đã từng làm kỹ thuật phụ trách mỹ thuật công trình của ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên, có quy mô, bản chất, độ phức tạp tương tự công trình đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật phụ trách mỹ thuật công trình và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.32
6 Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động công trình Dân dụng tối thiểu: 02 năm.- Đã từng làm phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên, có quy mô, bản chất, độ phức tạp tương tự công trình đang xét.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ trải qua huấn luyện An toàn lao động-Vệ sinh lao động đến ngày đóng thầu còn hiệu lực.- Đối với vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động, các kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm nếu đủ năng lực và kinh nghiệm.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT+Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.- Vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% khi có máy móc hoạt động hoặc có công nhân tham gia lao động.32
7 Cán bộ Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán. 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc quản lý dự án.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 04 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán tối thiểu: 03 năm.- Đã từng làm Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán của ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên, có quy mô, bản chất, độ phức tạp tương tự công trình đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp.- Vị trí Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán không bắt buộc có mặt tại công trường.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250l, đang hoạt động tốt.1
2 Máy cắt bê tông Công suất ≥ 7,5Kw, đang hoạt động tốt.1
3 Máy khoan bê tông Công suất ≥ 0,62Kw, đang hoạt động tốt.1
4 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7Kw, đang hoạt động tốt.1
5 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1,0Kw, đang hoạt động tốt.1
6 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5Kw, đang hoạt động tốt.1
7 Máy hàn Công suất ≥ 23Kw, đang hoạt động tốt.1
8 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5Kw, đang hoạt động tốt.1
9 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70Kg, đang hoạt động tốt.1
10 Búa căn nén khí Công suất ≥ 3m3/ph, đang hoạt động tốt.1
11 Máy nén khí Công suất ≥ 360m3/h, đang hoạt động tốt.1
12 Cần cẩu Sức nâng ≥ 10T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
13 Máy vận thăng Sức nâng ≥ 0,8T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận kiểm định của lần kiểm định gần nhất (đối với máy đã qua sử dụng) hoặc thông số của nhà sản xuất (đối với máy mới).1
14 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,4m3, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
15 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
16 Xe tải thùng Tải trọng ≥ 2T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->