Gói thầu: Mua sắm hàng hóa bảo bảo quản, sửa chữa trang bị, khí tài Công binh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220835693-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/08/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ tư lệnh Quân đoàn 3 |
| Tên gói thầu | Mua sắm hàng hóa bảo bảo quản, sửa chữa trang bị, khí tài Công binh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220831187 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-13 12:35:00 đến ngày 2022-08-21 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 183,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bộ tư lệnh Quân đoàn 3 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm hàng hóa bảo bảo quản, sửa chữa trang bị, khí tài Công binh Mua sắm hàng hóa bảo quản, sửa chữa trang bị 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xô thùng sắt PCCN | Việt nam | 70 | cái | Kích thước: miệng 25 x đáy 18 x cao 20 cm. Làm bằng thép hợp kim 0,36-0,44%C, 0,8-1%CR (40Cr). Được sơn chống rỉ bằng sơn epoxy JoTon màu xanh | |
| 2 | Sơn xanh BT 570 | BT570 | 120 | kg | Loại sơn kẽm 2 thành phần, màu xanh, có khả năng kháng hóa chất và chịu mài mòn cơ học cao. Có tính thẩm mỹ cao (bóng); không bám bụi, ít bảo trì, tuổi thọ cao. | |
| 3 | Sơn trắng | AKL8 | 120 | kg | Loại sơn kẽm 2 thành phần, màu trắng, có khả năng kháng hóa chất và chịu mài mòn cơ học cao. Có tính thẩm mỹ cao (bóng); không bám bụi, ít bảo trì, tuổi thọ cao. | |
| 4 | Sơn đỏ | D0-01AK | 120 | kg | Loại sơn kẽm công nghiệp đa năng 1 thành phần, màu đỏ, bám dính và bền màu cao; có khả năng kháng hóa chất và chịu mài mòn cơ học cao. không cần sơn lót, độ phủ cao, không bong tróc, chống ăn mòn cao | |
| 5 | Sơn chống rỉ BT 520 | BT520 | 120 | kg | Loại sơn kẽm 2 thành phần, sơn được trên mọi chất liệu như: kẽm, kính, inox, nhựa, gỗ…, bám dình và bền màu cao; có khả năng kháng hóa chất và chịu mài mòn cơ học cao. không cần sơn lót, độ phủ cao, không bong tróc, chống ăn mòn cao. Màu sắc: vàng, xám, gỗ. | |
| 6 | Ma tít dẻo MT97 | MT97 | 90 | kg | Loại bả matit cao cấp, 2 thành phần: 1 tuyp đóng rắn và một hộp bột bả đóng gói. Bả trên được nhiều loại bề mặt: sắt thép, inox, nhựa…ít bị biến dạng, sử dụng lâu dài. | |
| 7 | Giấy tráng Pharaphin 2 mặt VN | Pharaphin | 80 | kg | Giấy có khả năng chống nước, chống dính, chống thấm dầu, màu nâu. Kiểu cách đóng gói: dạng cuộn, trọng lượng; 5kg/cuộn, khổ 0,5m | |
| 8 | Giấy nhám P3000 Nikken | Nikken | 500 | tờ | Sản xuất tại Nhật Bản, độ bền cao, không bị bong tróc. XGrỉd 60 thô nhất đến 2000 tinh tế nhất. Độ sắc nét của cacbua silicon bền và phẳng | |
| 9 | Giấy nhám P42-P60 | Việt nam | 250 | m | Nền vải mềm, dẻo, hạt cát rất cứng, hạt mài bằng nhôm oxit, sản xuất theo công nghệ Nhật Bản. cuộn dài 45m, rộng 10cm | |
| 10 | Đinh rút HC Rive Inox | HC Rive | 70 | bịch | Loại đinh bằng nhôm cao cấp (hợp kim nhôm), chống rỉ sét, ăn mòn, màu bạc. Quy cách: 4x12,7mm. Đóng gói: 1000 con/bịch. | |
| 11 | Bạt che hàng | Meta | 30 | cái | Loại màu xanh bộ đội,dày dặn, không thấm nước tốt. Trọng lượng dày 750gr/m2, kích thước: 4x8m, chất liệu: HDPE, công nghệ bạt: Hàn quốc. May viền + khuyết + thừng | |
| 12 | Chổi đót | Việt Nam | 80 | cái | Làm từ bông lau lúa, loại dày, ít rụng, bó chặt, quét không nặng tay, cán chổi bằng gỗ quấn dây xanh đỏ dầy | |
| 13 | Chổi lông | Việt Nam | 70 | cái | Chất liệu: sợi siêu mịn, chất liệu PP. Chiều dài: 34cm có thể mở rộng đến 82 cm. Trọng lượng: 60g. Đầu lau sử dụng sợi dày đặc, tĩnh điện, có thể uốn dẻo tùy ý | |
| 14 | Chổi xương | Việt Nam | 70 | cái | Chất liệu từ các cọng dừa trên phần lá của cây dừa; bền chắc, dẻo dai. Kích thước chổi: 100cm. Chất lượng bền, tốt | |
| 15 | Bìa cát tông cứng | Việt Nam | 500 | m2 | Loại 3 lớp sóng B; lớp ngoài: có màu nâu, giấy phẳng, mịn đẹp; lớp giữa: tạo thành từ các lớp sóng giấy, rãnh, được dán vào lớp mặt và đáy; lớp đáy: 1 lớp giấy cứng hỗ trợ việc trợ lực. Kích thước 75 x 100cm/tấm. Chiều dày 3mm | |
| 16 | Nẹp câu hòm | Việt Nam | 150 | cây | Nẹp chữ V - V30. Nguyên liệu: hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện. Quy cách: 3x3x250 cm. Màu sắc: màu inox | |
| 17 | Viên chì niêm phong | Việt Nam | 30 | kg | Sản xuất từ chì nguyên chất với độ tinh khiết >99%. Hạt chì mềm, dễ dàng dùng với kìm kẹp. Có kích thước đường kính 10mm, độ dày hạt: 6mm, rỗng hạt và có 3 lỗ để dùng kết hợp với dây niêm phong. Quy cách: 1kg/túi. | |
| 18 | Dây thép mạ kẽm 0,5 ly | MTP | 110 | kg | Dây thép cứng, dẻo, chắc chắn. Làm từ thép hợp kim, độ bền cao, chống ăn mòn, hen rỉ. đường kính: 5mm. Quy cách: 10kg/cuộn | |
| 19 | Chổi quét sơn | Việt Nam | 159 | cái | Màu sắc: vàng nâu, vật liệu ngoài: nhựa cứng, khối lượng: 50g, kích thước: 7,5x20cm, chất liệu: sợi lông và cán nhựa. Cán bằng nhựa cao cấp, có lỗ để treo; sợi lông mịn, không bị rụng | |
| 20 | Lưới sắt ô nhỏ | Cường Thịnh | 450 | m2 | Khổ rộng 1m, ô 1cm hình vuông, lưới sắt màu bạc, bằng thép mạ kẽm. Quy cách: khổ lưới cao 1m, 1 cuộn lưới dài 10m. | |
| 21 | Ván gỗ | Việt Nam | 5 | m3 | Gỗ thông, vân gỗ tự nhiên, đẹp, khả năng bám ốc vít, keo tốt; khả năng chịu lực cao, kháng sâu, chống thấm, chống mối mọt cao. Quy cách: Tấm dài 120cm x rộng 20cm x dày 1,5cm + láng mịn và được sơn PU 4 mặt. | |
| 22 | Que hàn | KT-421 | 20 | kg | Dùng cho mối hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp, Kích thước que 2,5ly. Quy cách: 2,5kg/hộp | |
| 23 | Giấy ráp mịn | Kovax | 30 | m2 | Hàng nhập khẩu từ Nhật Bản, khổ: 230x280mm. giấy dai và dẻo, có thể ngâm nước nhiều giờ, hạt cát cứng và chắc. độ mịn P2000. | |
| 24 | Giấy ráp thô | Kovax | 30 | m2 | Hàng nhập khẩu từ Nhật Bản, khổ: 230x280mm. giấy dai và dẻo, có thể ngâm nước nhiều giờ, hạt cát cứng và chắc. độ mịn P100-P200 | |
| 25 | Đinh đỉa các loại | Việt Nam | 30 | 100g | Làm bằng sắt, chiều dài từ 4F-1T. mũ đinh tròn, vát côn, không bavia, mũi đinh nhọn, không bavia. | |
| 26 | Đinh vít các loại | 100g | 30 | Việt Nam | Làm từ hợp kim chắc chắn và thép chống rỉ, độ bền cao, bám chắc vào nhiều loại vật liệu. Chủng loại: vít bắt sò, vít đầu dù đuôi cá mạ kẽm, vít vàng, vít inox, vít mũ bằng ren thưa. Kích thước:2mm, 3mm, 4mm. | |
| 27 | Giấy bao gói | Việt nam | 60 | kg | Giấy màu nâu, sản xuất từ nguyên liêỵ 100% giấy kraft nâu, thân thiện và dễ dàng phân hủy trong môi trường tự nhiên; có độ dai và độ đàn hồi thấm nước, 2 mặt nhẵn mịn. Kích thước: 65x55cm/tờ. khối lượng: 3,6kg/100 tờ | |
| 28 | Keo dán cao su | Dog Việt Nam | 80 | hộp | Loại 600ml. Có độ nhớt và độ đàn hồi cao, có khả năng chịu được sự co giãn tự nhiên và xê dịch của bề mặt vật liệu; dính rất chắc trên nhiều bề mặt vật liệu: da, gỗ, nhựa, cao, vải… |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi