Gói thầu: Dịch vụ tích hợp các hợp phần

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220824867-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Đăk Nông
Tên gói thầu Dịch vụ tích hợp các hợp phần
Số hiệu KHLCNT 20220377644
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-13 14:16:00 đến ngày 2022-08-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,551,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 465.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hệ thống thiết bị công nghệ, vật tư, phụ kiện hệ thống màn hình ghép hoặc màn hình tương tác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.300.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, điện tử, điện tử viễn thông hoặc tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật triển khai hệ thống thiết bị
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, điện tử, điện tử viễn thông hoặc tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hỗ trợ kỹ thuật bảo hành
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, điện tử, điện tử viễn thông hoặc tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Đăk Nông
E-CDNT 1.2 Dịch vụ tích hợp các hợp phần
Xây dựng Chính quyền điện tử hướng đến Chính quyền số và đô thị thông minh tỉnh Đắk Nông
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Đăk Nông , địa chỉ: đường 23/3, P. Nghĩa Trung, thị xã Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nônh
- Chủ đầu tư: Sở Thông tin va Truyền thông tỉnh Đắk Nông, Đường 23 tháng 3, P. Nghĩa Trung, Tp. Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông; Điện thoại: 0261 6260 203
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế chi tiết và dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và Đào tạo Công nghệ Việt Nam, Địa chỉ: Số WT1-03OT19 Wilton Tower, 71/3 Nguyễn Văn Thương, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TP.HCM, + Tư vấn lập lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Một thành viên Tư vấn CNTT Đắc Ngân; Địa chỉ: Số 197, khu phố Nguyễn Trãi, Phường Lái Thiêu, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương +Tư vấn thẩm định Hồ sơ mời thầu, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn thương mại dịch vụ CNTT Gia Hưng, Địa chỉ: số 358/2B Điện Biên Phủ, Phường 11, Quận 10, TPHCM +Tư vấn tra thiết kế chi tiết và dự toán: Công ty TNHH Công nghệ và Dịch vụ Minh Phong. Địa chỉ: Số C58, Đường số 10, Khu đô thị Vạn Phúc 1, phường Hiệp Bình Phước, Tp.Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh


- Bên mời thầu: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Đăk Nông , địa chỉ: đường 23/3, P. Nghĩa Trung, thị xã Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nônh
- Chủ đầu tư: Sở Thông tin va Truyền thông tỉnh Đắk Nông, Đường 23 tháng 3, P. Nghĩa Trung, Tp. Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông; Điện thoại: 0261 6260 203


E-CDNT 10.7
- Bản gốc hoặc bản sao có công chứng: các hợp đồng tương tự đính kèm biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; hóa đơn tài chính. - Bản sao Báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu; - Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự tham gia thực hiện gói thầu - (Báo cáo tài chính được sao y công chứng hoặc bản điện tử trong trường hợp nhà thầu kê khai thuế qua mạng, có chữ ký số và thông báo tiếp nhận nộp hồ sơ của cơ quan thuế) - Bản sao giấy chứng nhận quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, chứng bảo mật an toàn thông tin ISO 27001:2013 trở lên hoặc tương đương
E-CDNT 15.2
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Thông tin va Truyền thông tỉnh Đắk Nông, Đường 23 tháng 3, P. Nghĩa Trung, Tp. Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông; Điện thoại: 0261 6260 203
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông, Địa chỉ: Đường 23 tháng 3, TP Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông.; điện thoại số: 0261.3701166 - Fax:0261.3544279
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Nông, Địa chỉ: Đường 23 tháng 3, TP Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông.; điện thoại số: 0261.3544333 - Fax: 0261.3544333 - Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Nông, Địa chỉ: Đường 23 tháng 3, TP Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông.; điện thoại số: 0261.3544333 - Fax: 0261.3544333 - Email: [email protected]
E-CDNT 34

10

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1   Hệ thống phản ánh hiện trường tiếp nhận phản ảnh kiến nghị của người dân Theo Chương V gói 1
2 Hệ thống giám sát an ninh, an toàn giao thông Theo Chương V gói 1
3 Thông tin báo cáo Kinh tế - Xã hội Theo Chương V gói 1
4 Giám sát dịch vụ Hành Chính công Theo Chương V gói 1
5 Hệ thống Giám sát lĩnh vực Y tế Theo Chương V gói 1
6 Hệ thống Giám sát lĩnh vực Giáo dục Theo Chương V gói 1
7 Hệ thống Giám sát lĩnh vực Môi trường Theo Chương V gói 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.6E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 465.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 465.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hệ thống thiết bị công nghệ, vật tư, phụ kiện hệ thống màn hình ghép hoặc màn hình tương tác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.300.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý kỹ thuật 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, điện tử, điện tử viễn thông hoặc tương đương.55
2 Cán bộ kỹ thuật triển khai hệ thống thiết bị 4 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, điện tử, điện tử viễn thông hoặc tương đương.33
3 Cán bộ kỹ thuật hỗ trợ kỹ thuật bảo hành 2 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, điện tử, điện tử viễn thông hoặc tương đương.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->