Gói thầu: Xây lắp và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220840389-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN BA ĐÌNH
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220812724
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn XDCB ngân sách Quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-13 16:07:00 đến ngày 2022-09-03 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 36,875,891,145 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.531E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1062E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III có hạng mục có các hạng mục công việc: Xây lắp, thiết bị, PCCC...+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.813.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥77.439.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng/xây dựng dân dụng công nghiệp/kỹ thuật xây dựng công trình- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV có tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai theo Mẫu số 11C (có kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 9
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 02 người+ Kỹ sư cấp, thoát nước: 01 người+ Kỹ sư điện: 01 người+ Kỹ sư có chứng chỉ lắp đặt thiết bị còn hiệu lực: 01 người+ Kỹ sư trắc địa: 01 người+ Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực: 01 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 01 người+ Cán bộ phụ trách thi công PCCC có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công PCCC còn hiệu lực: 01 người- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ép cừ Larsen
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
3-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy xúc đào đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông > 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa > 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
20-Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN BA ĐÌNH
E-CDNT 1.2 Xây lắp và thiết bị
Cải tạo trường Mầm non Tuổi Hoa
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn XDCB ngân sách Quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN BA ĐÌNH , địa chỉ: Số 77 phố Nguyễn Trường Tộ, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Ba Đình. Số 77 Nguyễn Trường Tộ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.3716.4781
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC+dự toán: + Tư vấn thẩm tra hồ sơ TKBVTC+Dự toán: + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Nhật Việt + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và quản lý dự án Lâm Giang


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN BA ĐÌNH , địa chỉ: Số 77 phố Nguyễn Trường Tộ, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Ba Đình. Số 77 Nguyễn Trường Tộ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.3716.4781


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp, lĩnh vực - Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. (Trường hợp trúng thầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi được trao hợp đồng) - Có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy do Cảnh sát PCCC cấp: Lĩnh vực thi công PCCC; Người đại diện pháp luật phải có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Ba Đình. Số 77 Nguyễn Trường Tộ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.3716.4781
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Ba Đình. Địa điểm: 25 Liễu Giai, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Ba Đình. Số 77 Nguyễn Trường Tộ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.3716.4781
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Ba Đình. Số 77 Nguyễn Trường Tộ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.3716.4781
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
B Phần khối nhà học
C Phần phá dỡ
1Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT194,4958
2Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤33cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT206,2576
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.252,831
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần, bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT226,461
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT795,8
6Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5663
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5.360,5236
8Tháo dỡ trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4.731
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3.011
10Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ vánTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.996
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT541,5666
12Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT818,514
13Tháo dỡ trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT541,5666
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT92bộ
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xíTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT170bộ
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu tiểuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT84bộ
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, …)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT92bộ
18Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, …)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT92bộ
19Tháo dỡ bình nóng lạnh, bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23cái
20Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, …)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT92bộ
21Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, …)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT96bộ
22Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,025
23Phá dỡ nền bê tông có cốt thép bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3144
24Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT466,8044
25Tháo dỡ lan can gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT53,44m
26Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT128,4232
27Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT129,2704
28Tháo tấm lợp bằng tônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,7052100m²
29Tháo dỡ vì kèo, xà gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1338tấn
30Cạo rỉ các kết cấu thép, bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT737,0924
31Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT767,865
32Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,6
33Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,7461
34Phá dỡ móng các loại bằng thủ công, móng bê tông không cốt thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2262
35Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT122,658
36Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT125,04
37Tháo dỡ hệ thống thang tời cũ ( thang, cửa và toàn bộ phụ kiện..)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25công
38Tháo dỡ hệ thống điện cũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20công
39Tháo dỡ hệ thống nước cũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20công
40Tháo dỡ téc nước cũ ( 4m3)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10công
41Tháo dỡ biển tên đơn vị,logo, quốc huy trụ sởTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15công
42Tháo dỡ cửa, bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.095,2
43Tháo dỡ vách ngăn khung nhôm, gỗ kính, thạch caoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT164,025
44Tháo dỡ khuôn cửa gỗ képTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.061,22m
45Tháo dỡ khuôn cửa gỗ đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT990,69m
46Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT241,582
47Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,7436100m³
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,7436100m³
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 17km tiếp theo, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,7436100m³
50Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bằng vận thăng lồngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT202,3085m3
51Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngàyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT977,8247tấn
D Phần Cải tạo - Kiến trúc
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT199,2304
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT73,252
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT66,6566
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4.828,433
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.689,223
6Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT226,461
7Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT67,5376
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9.070,4924
9Sơn ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3.044,954
10Cung cấp và lắp đặt Vách ngăn compact dày 12mm (phụ kiện inox 304)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT73,557m2
11Lát đá mặt bàn đá, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,544
12Gia công hệ khung dàn đỡ bàn đá inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1005tấn
13Lắp dựng kết cấu thép hệ khung inox đỡ bàn đáTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1005tấn
14Khoan rút lõi các ống thoát tiểu chậu, sànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT278lỗ khoan
15Chống thấm cổ ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT278vị trí
16Quét sika chống thấm nền khu vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT495,9272
17Lát nền vệ sinh gạch ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT528,0256
18Lớp vữa XM mác 75, dày 30 đánh dốc về ga thuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT528,0256
19Ốp gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.474,99
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2574
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,68
22Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,9
23Gia công thép V30x30x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0176tấn
24Lắp dựng giằng rãnh thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0176tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,12321m²
26Gia công nắp rãnh bằng inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0735tấn
27Lắp dựng nắp rãnh inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0735tấn
28Lát nền gạch granit chống trơn 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.564
29Lát nền gạch granit chống trơn 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT187
30Quét dung dịch chống thấm nền khu bếp, vén thành cao 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT257,878
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,645
32Lát gỗ công nghiệp dày 12lyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.996m2
33Cỏ nhân tạo chiều cao sợi 30mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT260m2
34Công tác ốp gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT215,1
35Công tác ốp gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT540
36Công tác ốp gạch ceramic 100x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,7
37Công tác ốp gạch granit 100x600 vào chân tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT121,6
38Cắt gạch ốp chân tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.216md
39Thi công trần nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.349
40Thi công trần phẳng khung xương chìm bằng tấm thạch cao dày 9mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.856
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.856
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.856
43Thi công trần thạch cao chịu ẩm, khung xương nổi, dày 9lyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT526
44Công tác ốp gạch ceramic 300x600 vào tường thang tời, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,16
45Gia công cửa inox bảo vệ thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0446tấn
46Lắp đặt cửa inox bảo vệTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,928
47Bản lề inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
48Chốt cửa inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0503tấn
50Gia công nắp thang inox lên máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,014tấn
51Lắp nắp thang inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,014tấn
52Bản lề inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
53Móc khóa+ khóaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
54Lớp vữa XM M75 dày 3cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT767,865
55Quét sika chống thấm sê nô, vén thànhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT767,865
56Lát nền lá nem tách 300x300mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT388,87
57Lợp mái tôn múi dày 0.45mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,2342100m²
58Tôn úp nócTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT221,99md
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT737,09241m²
60Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9627
61Dây gai chèn khe lúnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,09md
62Mũi che khe lúnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,09md
63Chèn vữa XM dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,697
64Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT252,5466
65Nẹp đồng chống trơn bậc cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.346,04md
66Gia công lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,0463tấn
67Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT137,567
68Tay vịn gỗ nhóm 2 D60 sơn màu cánh dánTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT53,44md
69Tay vịn phụ gỗ nhóm 2 D42 sơn màu cánh dánTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT53,44md
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT224,61451m²
71Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,3624
72Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT159,6458
73Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT159,6458
74Gia công lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,4842tấn
75Bu lông M12Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT100cái
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT738,97571m²
77Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT496,6338
78Gia công giá thép để câyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2707tấn
79Lắp dựng giá thép để câyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2707tấn
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60,60661m²
81Gia công hệ khung thép hộp mạ kẽm 150x150x3mm đỡ tấm aluTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,3505tấn
82Gia công hệ khung thép hộp mạ kẽm 30x3x2mm đỡ tấm aluTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,5145tấn
83Gia công hệ khung thép mạ kẽm V50x5mm đỡ tấm aluTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3109tấn
84Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,1759tấn
85Bản mã liên kết khung vào tường và dầm kích thước 250x250x5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.079,375kg
86Tấm nhôm đục lỗ Alu màu cam dày 2mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT852,5m2
87Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0245100m³
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2262
89Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,7461
90Lớp vữa XM dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,7015
91Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,1864
92Nẹp đồng chống trơn bậc cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44,244md
93Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1373100m³
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,7456
95Lớp vữa XM dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,456
96Lát đá nhám 400x400x30mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,456
97Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT320,0482
98Thi công trần lam nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT43
99Tấm lam sóng ốp tường màu đỏ dày 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,6325m2
100Cung cấp và lắp đặt Tấm nhựa ốp tường vân gỗ dày 10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT52,656
101Cung cấp và lắp đặt Nẹp gỗ nhựa viền tường 50x25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42,59md
102Gỗ MDF lõi xanh dày 18mm mặt phủ MFC vân gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,12m2
103Tấm mi ca dày 4mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,96m2
104Tấm CEMBOARD dày 18mm khổ 1200x2400Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,18
105Trải thảm vải nỉ màu đỏ dày 2mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,18m2
106Gia công hệ đỡ sàn sân khấu bằng thép mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2207tấn
107Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn đỡ sân khấuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2207tấn
108Cung cấp và bọc Alu màu ghi sáng dày 3mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,744m2
109Tấm CEMBOARD dày 18mm khổ 1200x2400Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,3565
110Trải thảm vải nỉ màu đỏ dày 2mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,3565m2
111Gia công hệ đỡ sàn sân khấu bằng thép mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0658tấn
112Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn đỡ sân khấuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0658tấn
113Gia công hệ khung tay vịn inox 304 hệ gióng múaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0508tấn
114Lắp dựng hệ khung tay vị gióng múaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0508
115Gương phòng tập dày 5mm dán tường cao 1.8mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,664m2
116ốp thân cột bằng tấm lam sóng nhựa vân gỗ màu nâu sẫm dày 16mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT93,184m2
117Tấm mi ca trong màu xanh dày 10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT140m2
118Cành cây làm bằng mica màu nâu sẫm bản rộng 40 dày 5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,08m2
119Pat inox D19 dày 15mm liên kết tấm mica với tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT500cái
120Sản xuất và lắp dựng Cửa đi mở quay 2 cánh, cửa dùng nhôm định hình , độ dày 2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ với nhà sản xuấtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT248,422m2
121Sản xuất và lắp dựng Cửa đi mở quay 1 cánh, cửa dùng nhôm định hình , độ dày 2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ với nhà sản xuấtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT123,46m2
122Sản xuất và lắp dựng Cửa sổ mở trượt 2 cánh, cửa dùng nhôm định hình, độ dày 1,2-2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ với nhà sản xuấtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT386,048m2
123Sản xuất và lắp dựng Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa dùng nhôm định hình , độ dày 1.4mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ với nhà sản xuấtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,492m2
124Sản xuất và lắp dựng Cửa sổ 2 cánh mở hất, cửa dùng nhôm định hình , độ dày 1.4mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ với nhà sản xuấtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT86,08m2
125Sản xuất và lắp dựng Cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa dùng nhôm định hình, độ dày 1,2-2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ với nhà sản xuấtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,24m2
126Sản xuất và lắp dựng Vách nhôm định hình, độ dày 1,4-2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ với nhà sản xuấtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT317,445m2
127Sản xuất hoa sắt cửa bằng inox vuông 12x12x 1.3 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8717tấn
128Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT316,007
129Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT54,239100m²
130Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT55,9077100m²
E Phần Cải tạo - Kết cấu
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,8198
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT77,2083
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,8584
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,9532
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2539100m²
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2784100m²
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2003tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7295tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9222tấn
10Khoan tạo lỗ để cấy thép liên kết với kết cấu hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT150lỗ khoan
11Bơm keo cấy thép vào lỗ khoan ĐK 12Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT140lỗ
12Bơm keo cấy thép vào lỗ khoan ĐK 18Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10lỗ
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6322100m³
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2781100m³
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2781100m³
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 17km tiếp theo, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2781100m³
17Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13lỗ
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2435
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2261100m²
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0201tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,134tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,3106
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6019100m²
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1163tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7769tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,9323
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,0997100m²
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,4289tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,597tấn
30Khoan tạo lỗ cấy thép liên kết với kết cấu hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38lỗ khoan
31Bơm keo cấy thép vào lỗ khoan ĐK 18Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38lỗ
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,2842
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6628100m²
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7306tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,2427
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5675100m²
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5082tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7758tấn
39Khoan tạo lỗ cấy thép liên kếtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT144lỗ khoan
40Bơm keo cấy thép vào lỗ khoan ĐK 10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT144lỗ
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,7667
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6479100m²
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2985tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1867tấn
45Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6206tấn
46Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6206tấn
47Sơn xà gồ thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT78,4081m²
F Phần nước
1Cung cấp và lắp đặt Lavabo cho trẻ emTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT84bộ
2Cung cấp và lắp đặt Lavabo cho người lớnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
3Cung cấp và lắp đặt Si phông chậu rửa lavabo trẻ emTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT84bộ
4Cung cấp và lắp đặt Si phông chậu rửa lavabo người lớnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
5Cung cấp và lắp đặt Gương soi trẻ emTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT84cái
6Cung cấp và lắp đặt Gương soi người lớnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
7Cung cấp và lắp đặt Hộp đựng xà phòngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT92cái
8Cung cấp và lắp đặt Chậu xí bệt cho trẻ emTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT143bộ
9Cung cấp và lắp đặt Chậu xí bệt cho người lớnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27bộ
10Cung cấp và lắp đặt Hộp đựng giấy cho trẻ emTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT143cái
11Cung cấp và lắp đặt Hộp đựng giấy cho người lớnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27cái
12Cung cấp và lắp đặt Vòi xịt rửa trẻ emTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT143bộ
13Cung cấp và lắp đặt Vòi xịt rửa người lớnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27bộ
14Cung cấp và lắp đặt Tiểu treo cho trẻ emTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT82bộ
15Cung cấp và lắp đặt Tiểu treo cho người lớnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
16Cung cấp và lắp đặt Van xả tiểu cảm ứngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT84bộ
17Cung cấp và lắp đặt Vòi chậu nóng lạnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT92bộ
18Cung cấp và lắp đặt Vòi tắm 1 vòi + 1 hương senTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22bộ
19Cung cấp và lắp đặt Bình đun nước nóng 80LTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
20Cung cấp và lắp đặt Bình đun nước nóng 30LTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22bộ
21Cung cấp và lắp đặt Thu sàn inox D90 chống tràn ngượcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT116cái
22Cung cấp và lắp đặt Siphong con thỏ D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT116cái
23Cung cấp và lắp đặt Bể chứa nước bằng inox, dung tích 5m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bể
24Cung cấp và lắp đặt Rọ hút bơm D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
25Cung cấp và lắp đặt Van phao cơ D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
26Cung cấp và lắp đặt Van phao cơ D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
27Cung cấp và lắp đặt Van phao điện báo mực nước trên két mái về bơm sinh hoạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
28Cung cấp và lắp đặt Vòi rửa D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35bộ
29Cung cấp và lắp đặt Bẫy mỡ 100LTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
30Cung cấp và lắp đặt Thu sàn inox 250x250 chống tràn ngược+xi phongTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
31Cung cấp và lắp đặt Van xả khí tự động D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
32Cung cấp và lắp đặt Vòi tưới cây D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
33Lắp đặt Bơm nước sinh hoạt Q=15m3, H=34m+ phụ kiện đi kèmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2máy
34Lắp đặt Bơm cấp nước tăng áp biến tần kèm bình tích áp S=3m3. H=20m+phụ kiện đi kèmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3máy
35Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa PPR D75. PN16 ( nước lạnh)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,15100m
36Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa PPR D63. PN16 ( nước lạnh)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,87100m
37Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa PPR D50. PN16 ( nước lạnh)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,67100m
38Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa PPR D40. PN16 ( nước lạnh)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,91100m
39Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa PPR D32. PN16 ( nước lạnh)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,94100m
40Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa PPR D25. PN16 ( nước lạnh)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,37100m
41Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa PPR D20. PN16 ( nước lạnh)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,41100m
42Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa PPR D25. PN25 ( nước nóng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2100m
43Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa PPR D20. PN25 ( nước nóng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,84100m
44Cung cấp và lắp đặt Van chặn 2 chiều D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
45Cung cấp và lắp đặt Van chặn 2 chiều D63Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
46Cung cấp và lắp đặt Van chặn 2 chiều D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
47Cung cấp và lắp đặt Van chặn 2 chiều D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11cái
48Cung cấp và lắp đặt Van chặn 2 chiều D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
49Cung cấp và lắp đặt Van chặn 2 chiều D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT63cái
50Cung cấp và lắp đặt Van chặn 2 chiều D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21cái
51Cung cấp và lắp đặt Van chặn 1 chiều D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
52Cung cấp và lắp đặt Van chặn 1 chiều D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
53Cung cấp và lắp đặt Rắc co D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
54Cung cấp và lắp đặt Rắc co D63Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
55Cung cấp và lắp đặt Rắc co D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
56Cung cấp và lắp đặt Rắc co D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
57Cung cấp và lắp đặt Rắc co D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
58Cung cấp và lắp đặt Rắc co D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
59Cung cấp và lắp đặt Cút PPR D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
60Cung cấp và lắp đặt Cút PPR D63Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21cái
61Cung cấp và lắp đặt Cút PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36cái
62Cung cấp và lắp đặt Cút PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
63Cung cấp và lắp đặt Cút PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30cái
64Cung cấp và lắp đặt Cút PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT184cái
65Cung cấp và lắp đặt Cút PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT285cái
66Cung cấp và lắp đặt Cút ren trong PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT557cái
67Cung cấp và lắp đặt Tê đều PPR D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
68Cung cấp và lắp đặt Tê đều PPR D63Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11cái
69Cung cấp và lắp đặt Tê thu PPR D63x50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
70Cung cấp và lắp đặt Tê đều PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
71Cung cấp và lắp đặt Tê thu PPR D50x32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11cái
72Cung cấp và lắp đặt Tê thu PPR D50x25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
73Cung cấp và lắp đặt Tê đều PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13cái
74Cung cấp và lắp đặt Tê thu PPR D40x32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
75Cung cấp và lắp đặt Tê thu PPR D40x25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
76Cung cấp và lắp đặt Tê thu PPR D32x25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31cái
77Cung cấp và lắp đặt Tê đều PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT59cái
78Cung cấp và lắp đặt Tê thu PPR D25x20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT329cái
79Cung cấp và lắp đặt Tê đều PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT102cái
80Cung cấp và lắp đặt Tê đều PPR D20 ren trongTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT170cái
81Cung cấp và lắp đặt Côn thu PPR D63x50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
82Cung cấp và lắp đặt Côn thu PPR D50x40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17cái
83Cung cấp và lắp đặt Côn thu PPR D40x32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
84Cung cấp và lắp đặt Côn thu PPR D40x32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
85Cung cấp và lắp đặt Côn thu PPR D40x25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
86Cung cấp và lắp đặt Côn thu PPR D32x25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36cái
87Cung cấp và lắp đặt Côn thu PPR D25x20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT120cái
88Cung cấp Măng sông PPR D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
89Cung cấp Măng sông PPR D63Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
90Cung cấp Măng sông PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
91Cung cấp Măng sông PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
92Cung cấp Măng sông PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
93Cung cấp Măng sông PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT52cái
94Cung cấp Măng sông PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT56cái
95Cung cấp và lắp đặt Kép ren ngoài D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
96Cung cấp và lắp đặt Kép ren ngoài D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT731cái
97Cung cấp và lắp đặt Đồng hồ đo áp lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
98Cung cấp và lắp đặt Van xả khí tự động D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
99Cung cấp và lắp đặt Y lọc D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
100Cung cấp và lắp đặt Mối nối mềm D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
101Cung cấp và lắp đặt Mối nối mềm D63Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
102Cung cấp và lắp đặt Bích đặc+ bu lông M12+đai ốc lắp ống thanh treoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT600cái
103Cung cấp và lắp đặt Ống uPVC D200 class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2100m
104Cung cấp và lắp đặt Ống uPVC D125 class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,84100m
105Cung cấp và lắp đặt Ống uPVC D110 class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,93100m
106Cung cấp và lắp đặt Ống uPVC D90 class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,47100m
107Cung cấp và lắp đặt Ống uPVC D75 class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,85100m
108Cung cấp và lắp đặt Ống uPVC D48 class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,61100m
109Cung cấp và lắp đặt Ống uPVC D42 class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,02100m
110Cung cấp và lắp đặt Măng sông uPVC D125Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
111Cung cấp và lắp đặt Măng sông uPVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41cái
112Cung cấp và lắp đặt Măng sông uPVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT43cái
113Cung cấp và lắp đặt Cút uPVC D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT87cái
114Cung cấp và lắp đặt Cút uPVC D48Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT84cái
115Cung cấp và lắp đặt Cút uPVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT92cái
116Cung cấp và lắp đặt Chếch uPVC D200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
117Cung cấp và lắp đặt Chếch uPVC D125Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT54cái
118Cung cấp và lắp đặt Chếch uPVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT518cái
119Cung cấp và lắp đặt Chếch uPVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT346cái
120Cung cấp và lắp đặt Chếch uPVC D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT46cái
121Cung cấp và lắp đặt Chếch uPVC D48Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT168cái
122Cung cấp và lắp đặt Chếch uPVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT184cái
123Cung cấp và lắp đặt Tê đều uPVC D200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
124Cung cấp và lắp đặt Tê đều uPVC D125Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
125Cung cấp và lắp đặt Tê thu uPVC D75x48Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
126Cung cấp và lắp đặt Tê đều uPVC D48Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT69cái
127Cung cấp và lắp đặt Tê thu uPVC D110x48Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT46cái
128Cung cấp và lắp đặt Tê thu uPVC D90x48Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT46cái
129Cung cấp và lắp đặt Y đều uPVC D200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
130Cung cấp và lắp đặt Y đều uPVC D125Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
131Cung cấp và lắp đặt Y thu uPVC D125x48Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
132Cung cấp và lắp đặt Y thu uPVC D125x110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25cái
133Cung cấp và lắp đặt Y đều uPVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT211cái
134Cung cấp và lắp đặt Y thu uPVC D110x90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT56cái
135Cung cấp và lắp đặt Y thu uPVC D110x48Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT81cái
136Cung cấp và lắp đặt Y đều uPVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT198cái
137Cung cấp và lắp đặt Y thu uPVC D90x60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19cái
138Cung cấp và lắp đặt Y thu uPVC D90x42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT92cái
139Cung cấp và lắp đặt Y đều uPVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
140Cung cấp và lắp đặt Bịt thông tắc uPVC D125Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23cái
141Cung cấp và lắp đặt Bịt thông tắc uPVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT79cái
142Cung cấp và lắp đặt Bịt thông tắc uPVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT52cái
143Cung cấp và lắp đặt Côn thu uPVC D125x110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
144Cung cấp và lắp đặt Côn thu uPVC D125x75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
145Cung cấp và lắp đặt Côn thu uPVC D110x75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
146Cung cấp và lắp đặt Côn thu uPVC D110x48Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11cái
147Cung cấp và lắp đặt Côn thu uPVC D90x42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
148Cung cấp và lắp đặt Tê kiểm tra D125Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23cái
149Cung cấp và lắp đặt Tê kiểm tra D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23cái
150Cung cấp và lắp đặt Côn thu uPVC D200x125Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
151Cung cấp và lắp đặt Mối nối mềm D125Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
152Đai vít neo giữ ống+ thanh treo..Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT572cái
153Cung cấp và lắp đặt Rọ chắn rác D120x80Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31cái
154Cung cấp và lắp đặt Rọ chắn rác D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23cái
155Cung cấp và lắp đặt Ống uPVC D90 class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,42100m
156Cung cấp và lắp đặt Ống uPVC D60 class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,31100m
157Cung cấp và lắp đặt Cút uPVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31cái
158Cung cấp và lắp đặt Cút uPVC D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
159Cung cấp và lắp đặt Chếch uPVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT124cái
160Cung cấp và lắp đặt Chếch uPVC D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
161Cung cấp và lắp đặt Y thu uPVC D90x60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
162Cung cấp và lắp đặt Măng sông uPVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT56cái
163Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,402100m³
164Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,472
165Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,442100m³
166Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,442100m³
167Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,442100m³
168Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 17km tiếp theo, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,442100m³
169Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT131 đoạn ống
170Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 300mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39cái
171Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT131 mối nối
172Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,084100m³
173Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,929
174Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,054100m³
175Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,039100m³
176Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,039100m³
177Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 17km tiếp theo, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,039100m³
178Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,808
179Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,024100m²
180Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,01
181Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,68
182Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,47
183Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,312
184Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,016100m²
185Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,024tấn
186Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cấu kiện
187Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT73,92
188Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,739100m³
189Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,739100m³
190Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 17km tiếp theo, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,739100m³
191Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤150kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31cấu kiện
192Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,019100m³
193Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,019100m³/km
194Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 17km tiếp theo, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,019100m³/km
195Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,86
196Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,099100m²
197Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,136tấn
198Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31cấu kiện
G Phần điện, chống sét
1Cung cấp và lắp đặt Đèn Panen Led âm trần 1200x600- bóng 75w (chống chói)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT157bộ
2Cung cấp và lắp đặt Đèn Panen Led âm trần 1200x300- bóng 50w (chống chói)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37bộ
3Cung cấp và lắp đặt Đèn Panen Led âm trần 1200x150- bóng 50wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13bộ
4Cung cấp và lắp đặt Đèn Panen Led âm trần 600x600- bóng 50w (chống chói)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19bộ
5Cung cấp và lắp đặt Đèn led tube gắn nổi treo thả 1B-1.2m, 1x20wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28bộ
6Cung cấp và lắp đặt Đèn led tube gắn nổi treo thả 2B-1.2m, 2x20wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24bộ
7Cung cấp và lắp đặt Đèn led âm trần D150-20-9wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18bộ
8Cung cấp và lắp đặt Đèn led âm trần D100-20-7w chống ẩmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT219bộ
9Cung cấp và lắp đặt Đèn led dây 7wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24m
10Cung cấp và lắp đặt Đèn led vuông ốp trần 230x230-14wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60bộ
11Cung cấp và lắp đặt Đèn led ốp trần D220-48-14wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28bộ
12Cung cấp và lắp đặt Quạt hút mùi gắn tường 250x250mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
13Cung cấp và lắp đặt Quạt hút mùi âm trần 250x250mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT117cái
14Cung cấp và lắp đặt Quạt gắn tường D460-45wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT98cái
15Cung cấp và lắp đặt Quạt đảo trần D460-45w+ hộp số điều khiểnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT262cái
16Cung cấp và lắp đặt Quạt trần +hộp số D1500Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
17Cung cấp và lắp đặt Công tắc 1 chiều đơn lắp âm tường 10A (công tắc, mặt che, đế âm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50cái
18Cung cấp và lắp đặt Công tắc 1 chiều đôi lắp âm tường 10A (công tắc, mặt che, đế âm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT61cái
19Cung cấp và lắp đặt Công tắc 1 chiều ba lắp âm tường 10A (công tắc, mặt che, đế âm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22cái
20Công tắc 1 chiều bốn lắp âm tường 10A (công tắc, mặt che, đế âm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
21Công tắc 2 chiều đơn lắp âm tường 10A (công tắc, mặt che, đế âm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
22Công tắc 2 chiều đôi lắp âm tường 10A (công tắc, mặt che, đế âm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
23Công tắc 1 chiều đơn lắp âm tường 16A (công tắc, mặt che, đế âm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
24Cung cấp và lắp đặt Ổ cắm điện 3 cực âm tường đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT211cái
25Cung cấp và lắp đặt Ổ cắm điện 3 cực âm sàn đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
26Cung cấp và lắp đặt Cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x240+1x120)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT55m
27Cung cấp và lắp đặt Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x35mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30m
28Cung cấp và lắp đặt Cáp Cu/mica/XLPE/PVC-FR 4x50mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30m
29Cung cấp và lắp đặt Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x25mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40m
30Cung cấp và lắp đặt Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15m
31Cung cấp và lắp đặt Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT154m
32Cung cấp và lắp đặt Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT72m
33Cung cấp và lắp đặt Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT115m
34Cung cấp và lắp đặt Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT436m
35Cung cấp và lắp đặt Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT981m
36Cung cấp và lắp đặt Cáp Cu/mica/XLPE/PVC-FR 2x4 mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45m
37Cung cấp và lắp đặt Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT193m
38Cung cấp và lắp đặt Dây CU/PVC 1x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.530m
39Cung cấp và lắp đặt Dây CU/PVC 1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4.756m
40Cung cấp và lắp đặt Dây CU/PVC 1x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13.778m
41Cung cấp và lắp đặt Dây tiếp địa đỏ vàng xanh Cu/PVC 1x25mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60m
42Cung cấp và lắp đặt Dây tiếp địa đỏ vàng xanh Cu/PVC 1x16mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45m
43Cung cấp và lắp đặt Dây tiếp địa đỏ vàng xanh Cu/PVC 1x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT590m
44Cung cấp và lắp đặt Dây tiếp địa đỏ vàng xanh Cu/PVC 1x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.053m
45Cung cấp và lắp đặt Dây tiếp địa đỏ vàng xanh Cu/PVC 1x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.383m
46Cung cấp và lắp đặt Dây tiếp địa đỏ vàng xanh Cu/PVC 1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.378m
47Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa luồn Dây điện D20mm (đi ngầm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3.643m
48Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa luồn Dây điện D16mm (đi ngầm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6.709m
49Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây HDPE 130/100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT55m
50Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây HDPE 85/65Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40m
51Cung cấp và lắp đặt Thang cáp 200x75x1.5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9m
52Cung cấp và lắp đặt Đai đỡ thang cáp trục đứngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6m
53Cung cấp và lắp đặt Máng cáp 100x50x1.5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT273m
54Cung cấp và lắp đặt Đai đỡ máng cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT228bộ
55Cung cấp và lắp đặt Đèn led pha 100w năng lượng mặt trờiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
56Cung cấp và lắp đặt vỏ tủ điện sinh hoạt tổng (TĐT) bằng tôn dày 1.2mm sơn tĩnh điện KT 800x600x350mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tủ
57Cung cấp và lắp đặt attomat MCCB 3P400A-45KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
58Cung cấp và lắp đặt attomat MCCB 3P200A-36KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
59Cung cấp và lắp đặt attomat MCCB 3P125A-25KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
60Cung cấp và lắp đặt attomat MCCB 3P100A-25KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
61Cung cấp và lắp đặt attomat MCCB 3P80A-25KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
62Cung cấp và lắp đặt attomat MCCB 3P63A-18KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
63Cung cấp và lắp đặt attomat MCCB 3P32A-18KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
64Cung cấp và lắp đặt attomat MCCB 3P25A-18KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
65Cung cấp và lắp đặt Biến dòng BI 400/5ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
66Cung cấp và lắp đặt Ampeke 0-400ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
67Cung cấp và lắp đặt Vôn kế 0-500vTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
68Cung cấp và lắp đặt Chuyển mạch vốn kếTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
69Cung cấp và lắp đặt Đèn báo phaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
70Cung cấp và lắp đặt Cầu chì 2ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
71Cung cấp và lắp đặt Thanh cái đồng 6x50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3m
72Cung cấp và lắp đặt Biến dòng 200/5ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
73Cung cấp và lắp đặt Công tơ 3P hữu côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
74Cung cấp và lắp đặt Vỏ tủ điện KT800x600x250mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tủ
75Cung cấp và lắp đặt attomat MCCB 3P80A-25KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
76Cung cấp và lắp đặt attomat MCB 1P40A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
77Cung cấp và lắp đặt attomat MCB 1P32A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13cái
78Cung cấp và lắp đặt attomat MCB 1P25A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
79Cung cấp và lắp đặt attomat MCB 1P20A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
80Cung cấp và lắp đặt attomat MCB 1P16A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
81Cung cấp và lắp đặt attomat MCB 1P10A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
82Cung cấp và lắp đặt Đèn báo phaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
83Cung cấp và lắp đặt Cầu chì 2ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
84Cung cấp và lắp đặt Công tơ 1PTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
85Cung cấp và lắp đặt Vỏ tủ điện KT800x600x250mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tủ
86Cung cấp và lắp đặt attomat MCCB 3P100A-25KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
87Cung cấp và lắp đặt attomat MCCB 3P63A-25KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
88Cung cấp và lắp đặt attomat MCB 1P40A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
89Cung cấp và lắp đặt attomat MCB 1P32A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
90Cung cấp và lắp đặt attomat MCB 1P16A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
91Cung cấp và lắp đặt attomat MCB 1P10A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
92Cung cấp và lắp đặt Đèn báo phaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
93Cung cấp và lắp đặt Cầu chì 2ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
94Cung cấp và lắp đặt Công tơ 1PTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
95Cung cấp và lắp đặt Vỏ tủ điện KT800x600x250mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tủ
96Cung cấp và lắp đặt attomat MCCB 3P100A-25KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
97Cung cấp và lắp đặt attomat MCCB 3P50A-25KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
98Cung cấp và lắp đặt attomat MCB 3P40A-10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
99Cung cấp và lắp đặt attomat MCB 1P40A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
100Cung cấp và lắp đặt attomat MCB 1P32A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
101Cung cấp và lắp đặt attomat MCB 1P25A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
102Cung cấp và lắp đặt attomat MCB 1P16A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
103Cung cấp và lắp đặt attomat MCB 1P10A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
104Cung cấp và lắp đặt Đèn báo phaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
105Cung cấp và lắp đặt Cầu chì 2ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
106Cung cấp và lắp đặt Công tơ 1PTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
107Cung cấp và lắp đặt Vỏ tủ điện KT600x400x250mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tủ
108Cung cấp và lắp đặt attomat MCCB 3P125A-25KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
109Cung cấp và lắp đặt attomat MCB 3P40A-10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
110Cung cấp và lắp đặt attomat MCB 3P32A-10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
111Cung cấp và lắp đặt attomat MCB 3P25A-10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
112Cung cấp và lắp đặt attomat MCB 1P20A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
113Cung cấp và lắp đặt attomat MCB 1P10A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
114Cung cấp và lắp đặt Đèn báo phaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
115Cung cấp và lắp đặt Cầu chì 2ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
116Cung cấp và lắp đặt Công tơ 3P hữu côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
117Cung cấp và lắp đặt Biến dòng 125/5ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
118Cung cấp và lắp đặt Hộp attomat 13 modulTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11hộp
119Cung cấp và lắp đặt attomat MCB 2P40A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11cái
120Cung cấp và lắp đặt attomat MCB 2P32A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11cái
121Cung cấp và lắp đặt attomat MCB 1P20A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44cái
122Cung cấp và lắp đặt attomat MCB 1P16A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11cái
123Cung cấp và lắp đặt attomat MCB 1P10A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22cái
124Cung cấp và lắp đặt Hộp attomat 13 modulTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8hộp
125Cung cấp và lắp đặt attomat MCB 2P32A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
126Cung cấp và lắp đặt attomat MCB 1P20A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
127Cung cấp và lắp đặt attomat MCB 1P16A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32cái
128Cung cấp và lắp đặt attomat MCB 1P10A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
129Cung cấp và lắp đặt Hộp attomat 11 modulTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2hộp
130Cung cấp và lắp đặt attomat MCB 2P32A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
131Cung cấp và lắp đặt attomat MCB 1P20A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
132Cung cấp và lắp đặt attomat MCB 1P16A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
133Cung cấp và lắp đặt attomat MCB 1P10A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
134Cung cấp và lắp đặt Hộp attomat 6 modulTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6hộp
135Cung cấp và lắp đặt attomat MCB 2P 25A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
136Cung cấp và lắp đặt attomat MCB 1P16A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
137Cung cấp và lắp đặt attomat MCB 1P10A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
138Cung cấp và lắp đặt Hộp attomat 8 modulTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
139Cung cấp và lắp đặt attomat MCB 2P 32A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
140Cung cấp và lắp đặt attomat MCB 1P16A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
141Cung cấp và lắp đặt attomat MCB 1P10A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
142Cung cấp và lắp đặt Hộp attomat 13 modulTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
143Cung cấp và lắp đặt attomat MCB 2P40A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
144Cung cấp và lắp đặt attomat MCB 2P32A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
145Cung cấp và lắp đặt attomat MCB 1P20A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
146Cung cấp và lắp đặt attomat MCB 1P16A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
147Cung cấp và lắp đặt attomat MCB 1P10A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
148Cung cấp và lắp đặt Hộp attomat 15 modulTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
149Cung cấp và lắp đặt attomat MCB 3P40A-10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
150Cung cấp và lắp đặt attomat MCB 1P20A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
151Cung cấp và lắp đặt attomat MCB 1P16A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
152Cung cấp và lắp đặt attomat MCB 1P10A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
153Cung cấp và lắp đặt Hộp attomat 8 modulTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
154Cung cấp và lắp đặt attomat MCB 2P25A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
155Cung cấp và lắp đặt attomat MCB 1P16A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
156Cung cấp và lắp đặt attomat MCB 1P10A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
157Cung cấp và lắp đặt Dây tiếp địa bọc đồng M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10m
158Cung cấp và lắp đặt Cọc đồng lõi thép D16 dài 2.4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cọc
159Cung cấp và lắp đặt Dây tiếp địa đồng trần M70Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21m
160Que hàn đồngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1kg
161Cung cấp và lắp đặt Hộp kiểm tra tiếp địa KT 150x150x100 mạ kẽm nhúng nóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
162Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,45m3
163Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,45m3
164Cung cấp và lắp đặt Kim thu sét mạ kẽm, chiều dài kim 1,2mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
165Cung cấp và lắp đặt Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x5, l=2.5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cọc
166Cung cấp và lắp đặt dây thoát sét mạ kẽm D10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT430m
167Cung cấp và lắp đặt Thép dẹt mạ kẽm 40x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21m
168Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,45m3
169Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,45m3
H Phần điều hòa không khí
1Cung cấp và lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,35mm, độ dày ống 0.7mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,203100m
2Cung cấp và lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm, độ dày ống 0.7mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,861100m
3Cung cấp và lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm, độ dày ống 0.7mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,342100m
4Cung cấp và lắp đặt Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,35mm, độ dày ống 0.7mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,203100m
5Cung cấp và lắp đặt Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm, độ dày ống 0.7mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,861100m
6Cung cấp và lắp đặt Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm, độ dày ống 0.7mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,342100m
7Cung cấp và lắp đặt Cáp điện Cu/PVC 3x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT420,3m
8Cung cấp và lắp đặt Thoát nước ngưng D21Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,013100m
9Cung cấp và lắp đặt Thoát nước ngưng D34Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8100m
10Cung cấp và lắp đặt Bảo ôn thoát nước ngưng D21- Superl dày 13mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,013100m
11Cung cấp và lắp đặt ống thông gió UPVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,92100m
12Cung cấp và lắp đặt ống mềm D100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,552100m
13Cung cấp và lắp đặt Máng tôn thu khói bếp KT 2500x1000x600mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
14Cung cấp và lắp đặt ống gió tôn thẳng tráng kẽm 400x250mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9m
I Phần điện nhẹ
1Lắp đặt cáp mạng máy tính loại CAT-6ETheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.120m
2Lắp đặt ổ cắm mạng đơn đế âm tường RJ-45Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30cái
3ống PVC D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT250m
4Cáp điện thoại 2Px0.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT295m
5Lắp đặt ổ cắm điện thoại đơn đế âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
6ống PVC D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT75m
7Cáp tín hiệu CAT-6ETheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.170m
8Cáp nguồn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45m
9ống PVC D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT140m
10Thang cáp 200x75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9m
11Giá đỡ thang cáp trục đứngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
12Máng cáp tôn có lắp đậy 150x150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT273m
13Giá đỡ máng cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT228bộ
14ống HDPE 65/50 đi ngầm chờ cho cáp quang tớiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45m
15Cung cấp và lắp đặt Dây loa 2x1mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT600m
16Cung cấp và lắp đặt ống PVC D20 luồn dâyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT250m
17Cung cấp và lắp đặt Dây loa 2x1mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT100m
18Cung cấp và lắp đặt ống PVC D20 luồn dâyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT100m
19Cung cấp và lắp đặt Dây loa 2x1mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40m
20Cung cấp và lắp đặt ống PVC D20 luồn dâyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2m
J Phần PCCC
K Hệ thống báo cháy + đèn CDTN & đèn CSSC
1Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo vệ dây tín hiệu, báo cháy PVC D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.709m
2Lắp đặt ống gen mềm bảo vệ D20 luồn và bảo vệ dây tín hiệu báo cháy D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT301m
3Lắp đặt khớp nối trơn D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.709cái
4Kẹp đỡ ống D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.709cái
5Lắp đặt hộp nối 2 ngả D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50hộp
6Lắp đặt hộp nối 3 ngả D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT217hộp
7Lắp đặt hộp nối 4 ngả D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50hộp
8Lắp đặt tê nối ống nhựa D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT270cái
9Lắp đặt cút nối ống nhựa D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT271cái
10Lắp đặt dây tín hiệu , dây nguồn cho hệ thống báo cháy loop 2x1,5mm2( dây chống cháy)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.196m
11Lắp đặt dây cấp nguồn cho hệ thống đèn chiếu sáng sự cố , đèn chỉ dẫn thoát nạn 2x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT815m
12Lắp đặt đầu báo cháy khói địa chỉ + đếTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,510 đầu
13Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng địa chỉ + đếTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,410 đầu
14Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt cố định địa chỉ + đếTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,410 đầu
15Lắp đặt nút ấn báo cháy địa chỉTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,45 nút
16Lắp đặt chuông đèn báo cháy kết hợp địa chỉTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,45 chuông
17Lắp đặt module cách ly sự cố ngắn mạchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,910 đầu
18Lắp đặt module giám sátTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,510 đầu
19Lắp đặt module đầu vào/ đầu ra địa chỉTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,110 đầu
20Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố, cường độ ánh sáng >20 luxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT125 đèn
21Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn, cường độ ánh sáng >20luxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT75 đèn
22Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6hộp
23Lắp đặt aptomat bảo vệ toàn hệ thống 10ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
24Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo vệ dây tín hiệu báo cháy PVC D27Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40m
25Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 trung tâm
26Lắp đặt ắc quy khô 0,6Ah -24VDC ( 02 cái cho tủ TTBC và 02 cái cho bộ cấp nguồn 24VDC)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
L Hệ thống chữa cháy
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đường kính ống 25mm chịu áp lực cao (dầy 2.6mm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,39100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đường kính ống 32mm chịu áp lực cao (dầy 2.6mm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3100m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đường kính ống 40mm chịu áp lực cao (dầy 2.9mm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,76100m
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đường kính ống 50mm chịu áp lực cao (dầy 2.9mm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6100m
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn đường kính ống d=100mm chịu áp lực cao (dầy 4.5mm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8100m
6Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 150mm (dầy 5.16mm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,36100m
7Lắp đặt cút thép mạ kẽm D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT470cái
8Lắp đặt cút thép mạ kẽm D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
9Lắp đặt cút thép mạ kẽm D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
10Lắp đặt cút thép mạ kẽm D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39cái
11Lắp đặt cút thép mạ kẽm D100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT76cái
12Lắp đặt cút thép mạ kẽm D150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
13Lắp đặt tê thép mạ kẽm D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
14Lắp đặt tê thép mạ kẽm D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
15Lắp đặt tê thép mạ kẽm D32/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT86cái
16Lắp đặt tê thép mạ kẽm D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
17Lắp đặt tê thép mạ kẽm D40/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT68cái
18Lắp đặt tê thép mạ kẽm D40/32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
19Lắp đặt tê thép mạ kẽm D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
20Lắp đặt tê thép mạ kẽm D50/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
21Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn D100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32cái
22Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn D100/50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
23Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn D150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
24Lắp đặt côn ( lơ) thu thép tráng kẽm D25/15Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT227cái
25Lắp đặt côn ( lơ) thu thép tráng kẽm D32/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT86cái
26Lắp đặt côn ( lơ) thu thép tráng kẽm D40/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
27Lắp đặt côn ( lơ) thu thép tráng kẽm D40/32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28cái
28Lắp đặt côn thu nối bằng phương pháp hàn D100/50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
29Lắp đặt côn thu nối bằng phương pháp hàn D150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
30Lắp đặt bích thép D40 (10kg/cm2) (Bích + gioăng cao su + bulong)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cặp bích
31Lắp đặt bích thép D100 (10kg/cm2) (Bích + gioăng cao su + bulong)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT62cặp bích
32Lắp đặt bích thép D150 (10kg/cm2) (Bích + gioăng cao su + bulong)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cặp bích
33Lắp đặt kép thép D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT225cái
34Lắp đặt nút bịt thép mạ kẽm D15Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT227cái
35Lắp đặt nút bịt thép mạ kẽm D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
36Lắp đặt giá treo ống D40,D32, D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT371bộ
37Lắp đặt con sơn và giá treo ống D50, D65Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20bộ
38Lắp đặt con sơn và giá treo ống D100, D150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT280bộ
39Lắp đặt ti treo ống D8 điều chỉnh (điều chỉnh độ thăng bằng) cho ống D25,D32, D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT557bộ
40Lắp đặt vít nở D10 bắt con sơn và giá treo ống D65, D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30bộ
41Lắp đặt vít nở D10 bắt con sơn và giá treo ống D100, D150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT420bộ
42Lắp đặt van xả khí D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
43Lắp đặt zaco D25 dùng cho xả testTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
44Lắp đặt van chặn D25 dùng cho xả khíTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
45Lắp đặt van bướm kèm công tắc giám sát D100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
46Lắp đặt van chặn kèm công tắc giám sát D100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
47Lắp đặt van báo động khi chữa cháy Alarm vale D100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
48Hộp họng nước chữa cháy 1 cuộn vòi 1200x700x220mm dày 1,2mm sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
49Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cuộn
50Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50/13 (lăng B)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
51Lắp đặt khớp nối ren trong D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
52Lắp đặt khớp nối đầu cuộn vòi D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
53Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
54Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18bộ
55Hộp họng nước chữa cháy ngoài nhà 700x600x200mm dày 1,2mm sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
56Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cuộn
57Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65/19Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
58Lắp đặt khớp nối ren trong D65Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
59Hộp đựng bình chữa cháy 600x350x200mm dày 1,2mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35hộp
60Lắp đặt bình chữa cháy loại 8kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT129bình
61Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bình
62Lắp đặt đầu phun Sprinkler loại quay lên D15, K=5.6, t=68 độ cTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
63Lắp đặt đầu phun Sprinkler loại quay xuống D15, K=5.6, t=68 độ cTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT210cái
64Lắp đặt đầu phun Sprinkler loại quay xuống D15, K=5.6, t=93 độ (cho khu vực bếp)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
65Lắp đặt công tắc dòng chảy D100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
66Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
67Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa 01 D110 và 02 cửa D69Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
68Lắp đặt van 1 chiều D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
69Lắp đặt van 1 chiều D100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
70Lắp đặt van chặn D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
71Lắp đặt van chặn D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
72Lắp đặt van chặn D100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
73Lắp đặt van chặn D150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
74Lắp đặt khớp nối mềm D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
75Lắp đặt khớp nối mềm D100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
76Lắp đặt khớp nối mềm D150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
77Sơn ống 3 lớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.8511m²
78Lắp đặt crepin D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
79Lắp đặt crepin D150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
80Lắp đặt y lọc D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
81Lắp đặt y lọc D150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
82Lắp đặt công tắc áp lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
83Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 15kg/cm3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
84Lắp đặt van an toàn D100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
85Lắp đặt đồng hồ lưu lượng D100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
86Kéo dải dây cáp điện cho máy bơm 3x70+1x35mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60m
87Kéo dải dây cáp điện cho máy bơm 3x6+1x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30m
88Đổ bê tông mác 200 cho máy bơmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5
89Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3máy
90Lắp đặt bộ thiết bị báo mực nước bể chữa cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
91Thử áp lực đường ống D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,39100m
92Thử áp lực đường ống D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3100m
93Thử áp lực đường ống D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,76100m
94Thử áp lực đường ống D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6100m
95Thử áp lực đường ống D100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,04100m
96Thử áp lực đường ống D150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,36100m
97Khoan rút lõi cho đường ống chữa cháy thông tầng, đường kính mũi khoan D120Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5Lỗ khoan
98Khoan rút lõi cho đường ống chữa cháy thông tầng, đường kính mũi khoan D70Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Lỗ khoan
99Đào sân bê tông để thi công đường ống hútTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,99100m³
100Lấp đất hoàn trả mặt bằng cho đường ống hút cho máy bơm và lắp đặt trụ chữa cháy, trụ tiếp nước ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,99100m³
101Đục tường, lắp đặt hộp chữa cháy vách tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10
102Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ban đầu bao gồm ( búa kìm cưa, quần áo...)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
103Sản xuất cửa thép chống cháy EI>= 60, tay co thuỷ lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,046m2
104Khóa tay gạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
105Tay co thủy lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
106Bản lề inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
107Sản xuất cửa chống cháy 2 cánh mở quay EI 60 phútTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,438m2
108Khóa tay gạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
109Tay co thủy lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6Bộ
110Bản lề inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18bộ
M Phần Hạ tầng ngoài nhà
N Cải tạo sân đường, cây xanh
1Phá dỡ kết cấu bê tông lót nền bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT455,182
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,3768100m³
3Phá dỡ sân lát gạch tự chèn đã hỏngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20
4Vệ sinh lại bề mặt sânTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT159,6m2
5Bóc dỡ cỏ nhân tạo cũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT708,3
6Tháo dỡ thảm hoa cũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT352,8
7Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát. ĐK thân : 15-50 cm; ĐK bầu: 50 - Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT61 cây/tháng
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,3596100m³
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,3596100m³
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 17km tiếp theo, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,3596100m³
11Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngàyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT956,8346tấn
12Lát gạch sân, gạch corid giả đá 400x400, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT883,3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT176,66
14Đá dăm cấp phối đầm chặt K= 0.95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,7666100m³
15Khe co giãn sân bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,8610m
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,947100m²
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,947100m²
18Đá dăm cấp phối loại 1 dày 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3421100m³
19Đá dăm cấp phối loại 2 dày 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,2368100m³
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2
21Trải cỏ nhân tạo dày 30mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m2
22Trải cỏ nhân tạo dày 30mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT159,6m2
23Trải cỏ nhân tạo dày 30mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT708,3m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,875
25Tháo dỡ chòi vui chơi khu vực bể nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1924tấn
26Lắp chòi vui chơi khu vực bể nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1924tấn
27Dạ yến thảo 12 bầu/m2 chiều cao 0.3-0.35mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41,4m2
28Dâm Bụt thái 12 bầu /m2 chiều cao 0.3-0.35mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT62,2m2
29Trạng Nguyên 12 bầu/m2, chiều cao 0.3-0.35mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,8m2
30Ngũ sắc 12 bầu /m2, chiều cao 0.3-0.35mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT106,2m2
31Bạch Trinh Biển 10 bầu/m2, chiều cao 0.6-0.8mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45,6m2
32Mỏ Két vàng 10 bầu/m2, chiều cao 0.6-0.8mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT65,9m2
33Trồng và duy trì hoa thời vụ. Sử dụng ô tô tưới (xe 5 m3)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT337,11m2/tháng
O Nhà bảo vệ
1Cạo sơn tường cũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT62,1844
2CẠo sơn trần nhà cũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,4468
3Đục gờ phào trang tríTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,72
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,392
5Phá dỡ lớp chống thấm máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,44
6Tháo dỡ mái tônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,982
7Cạo rỉ các kết cấu thép hệ khung đỡ mái tônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,5936
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0334100m³
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0334100m³
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 17km tiếp theo, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0334100m³
11Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngàyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,843tấn
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0521
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,948
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT75,6844
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,62
16Công tác ốp gạch inax vào tường, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT51,312
17Chống thấm mái bằng sikaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35,206
18Láng mái, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,236
19Sơn kết cấu hệ khung đỡ mái, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,59361m²
20Lợp mái tôn dày 0.45mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1043100m²
21Tôn úp nócTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10md
22Sản xuất cửa đi nhôm hệ, kính dán an toàn 8.38mm ( phụ kiện đồng bộ)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,3m2
23Sản xuất cửa sổ nhôm hệ, kính dán an toàn 8.38mm ( phụ kiện đồng bộ)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,332m2
24Đèn led tuýp 1.2m- 1 bóng 1x20w gắn tường trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
25Đèn led tuýp 0.6m- 1 bóng 1x10w gắn tường trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
26Đèn ốp trần D220-14w chống ẩmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
27Đèn gắn tường 15wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
28Quạt hút mùi gắn tường 250x250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
29Quạt đảo trần D460-45wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
30Công tắc 1- lắp âm tường10A ( công tắc, mặt che, đế âm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
31Công tắc 2- lắp âm tường10A ( công tắc, mặt che, đế âm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
32Công tắc 3- lắp âm tường10A ( công tắc, mặt che, đế âm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
33ổ cắm đôi 3 chấu 16A, lắp âm tường ( công tắc, mặt che, đế âm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
34CÁp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15m
35Dây CU/PVC 1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40m
36Dây CU/PVC 1x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT100m
37Dây tiếp địa đỏ vàng xanh Cu/PVC 1x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15m
38Dây tiếp địa đỏ vàng xanh Cu/PVC 1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
39Ống nhựa luồn Dây điện D25mm ( đi ngầm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15m
40Ống nhựa luồn Dây điện D20mm ( đi ngầm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
41Ống nhựa luồn Dây điện D16mm ( đi nổi)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50m
P Cổng chính, cổng phụ
1Tháo dỡ cổng chínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,179
2Cạo sơn tường, trụ cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT74,0985
3Cạo gỉ cổng phụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,196
4Công tác ốp gạch inax vào tường, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT74,0985
5Sản xuất cổng sắt mỹ thuậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,925m2
6Lắp dựng cổng sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,925
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,1211m²
8Gia công thép hình liên kếtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0289tấn
9Lắp dựng chi tiết liên kết biển tên với trụ cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0289tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,81m²
11Bọc aluminum biển tên dày 4mm, độ dày nhôm 0.3mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,56m2
Q Cải tạo tường rào
1Cạo lớp sơn cũ tường ràoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.009,2034
2Cạo rỉ phần song sắt hàng ràoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT360,9392
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT836,032
4Sơn song sắt rào, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT176,4521m²
R Sân khấu ngoài trời
1Gia công hệ khung thép hộp mạ kẽm sân khấuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5499tấn
2Lắp dựng kết cấu khung thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5499tấn
3Bọc aluminum dày 4mm, độ dày nhôm 0.3mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT90,876m2
4Cát tôn nền sân khấu đầm chặtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,198
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,555
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,9614
7Lát nền, sàn, gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,55
8Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,34
9Xẻ rãnh chống trơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,6m
10Cài nẹp chống trơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,6m
S Cải tạo nhà xe, chòi vui chơi
1Cạo rỉ các kết cấu thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT114,6994
2Tháo dỡ máng thu nước cũ nhà xeTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,22m
3Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60,88
4Tháo dỡ ống thoát nước cũ nhà xeTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1công
5Sơn kết cấu thép, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT114,69941m²
6Lợp mái tôn nhà xe dày 0.45mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6088100m²
7Máng thu nước làm mới inox 304 150x150x0.42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,8113kg
8Ống uPVC D75 class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,17100m
9Rọ chắn rác D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
10Cút chếch D75x75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
11Măng sông nối ống D75x75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
T Hệ thống các mái Aluminum (Mái 1, 2, 3)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,403
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1343
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0027100m³
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0027100m³
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 17km tiếp theo, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0027100m³
6Khoan cấy thép cổ cột vào móng hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32lỗ khoan
7Bơm keo lỗ khoan cấy ĐK 16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32lỗ
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,31
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0496100m²
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0082tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0414tấn
12Bu lông neo M16, l=600Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
13Bu lông M14, L=200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
14sikagrout chân cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0075m3
15Gia công hệ khung đỡ mái bằng thép mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1695tấn
16Lắp dựng kết cấu thép hệ khung đỡ máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1695tấn
17Gia công cột bằng thép mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3578tấn
18Lắp dựng cột thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3578tấn
19Mái aluminum dày 4mm, độ dày nhôm 0.3mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT97,525m2
20Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24lỗ khoan
21Bơm keo lỗ khoan cấy ĐK 16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24lỗ
22Bu lông neo M16, l=600Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
23Gia công hệ khung đỡ mái bằng thép mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7666tấn
24Lắp dựng kết cấu thép hệ khung đỡ máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7666tấn
25Mái aluminum dày 4mm, độ dày nhôm 0.3mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT55,7875m2
26Khoan cấy thép của các chi tiết vào dầm hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT136lỗ khoan
27Bơm keo lỗ khoan cấy ĐK 16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT136lỗ
28Bu lông neo M14, l=200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT136cái
29Gia công hệ khung đỡ mái bằng thép mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1755tấn
30Lắp dựng kết cấu thép hệ khung đỡ máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1755tấn
31Mái aluminum dày 4mm, độ dày nhôm 0.3mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT151,1362m2
U Bể nước PCCC + cừ xung quanh bể
1Thuê cừ thép U200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.368m
2Thuê thép hình hệ giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.331,6kg
3Vận chuyển cừ, thép hình hệ giằng đến và điTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10chuyến
4Ép cừ thép U200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.368md
5Nhổ cừ thép U200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.368md
6Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,3316tấn
7Tháo dỡ giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,3316tấn
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,0325100m³
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,6944
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5165100m³
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8529100m³
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển 4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8529100m³
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 17km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8529100m³
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,9375
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,7648
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,85
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,452
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,18100m²
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,275100m²
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,068100m²
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8654100m²
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,302100m²
23Nắp bể nước bằng inox 304 dày 2mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,5647kg
24Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2076tấn
25Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1855tấn
26Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,032tấn
27Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0483tấn
28Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0911tấn
29Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4376tấn
30Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0229tấn
31Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,8581tấn
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT107,97
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT111,1
34Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT111,1
35Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng...Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT270,57
36Ngâm chống thấmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT270,57m3
37Băng cản nước V200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT79m
V Phần điện chiếu sáng ngoài nhà
1Cung cấp và lắp đặt Tủ điện KT 600x400x200 dày 2mm sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tủ
2Cung cấp và lắp đặt Attomat MCCB 3P 32A -18KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3Cung cấp và lắp đặt Attomat MCB 3P 25A -10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
4Cung cấp và lắp đặt Attomat MCB 1P 25A -6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
5Cung cấp và lắp đặt Attomat MCB 1P 16A -6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
6Cung cấp và lắp đặt Attomat MCB 1P 10A -6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
7Cung cấp và lắp đặt Contactor 3P -20ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
8Cung cấp và lắp đặt Rơ le thời gian thực 24hTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
9Cung cấp và lắp đặt Nút ONTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
10Cung cấp và lắp đặt Nút OFTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
11Cung cấp và lắp đặt Chuyển mạch 3 vị tríTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
12Cung cấp và lắp đặt Đèn báo (xanh, đỏ, vàng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
13Cung cấp và lắp đặt Cầu chì 2ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
14Cung cấp và lắp đặt Cột đèn cao áp côn liền cần cao 10m, dày 4mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cột
15Cung cấp và lắp đặt Đèn bóng led 100wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10bộ
16Cung cấp và lắp đặt Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC ( 4x4) mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT270m
17Cung cấp và lắp đặt Dây điện Cu/PVC 2x2.5 mm2 lên đènTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT100m
18Cung cấp và lắp đặt Dây tiếp địa đồng trần M6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT270m
19Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây HDPE 40/32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,7100m
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,32
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,4
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,32100m²
23Cung cấp và lắp đặt Khung móng M24x750Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10bộ
24Cung cấp và lắp đặt Cọc tiếp địa 63x63x6- 2.5m thép mạ kẽm nhúng nóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cọc
25Lắp bảng điện cửa cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10bảng
26Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,773
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,055100m³
28Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,055100m³
29Vận chuyển đất 17km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,055100m³
30Đào rãnh, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,96100m³
31Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,67
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,168100m³
33Cung cấp và lắp đặt Lưới báo hiệu cáp ngầmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT335m
34Cung cấp và lắp đặt Mốc báo hiệu tuyến cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,75mốc
35Gạch đặcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT455,545viên
36Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,586100m³
37Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,168100m³
38Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,168100m³
39Vận chuyển đất 17km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,168100m³
W Phần Thiết bị
X Thiết bị máy bơm nước
1Bơm nước sinh hoạt Q=15m3, H=34m+ phụ kiện đi kèmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
2Bơm cấp nước tăng áp biến tần kèm bình tích áp Q=3m3. H=20m+phụ kiện đi kèmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
Y Thiết bị PCCC
1Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 2 LoopTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tủ
2Bộ cấp nguồn 24VDCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
3Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=32,5l/s; H=67m.c.n; P=55KWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
4Máy bơm chữa cháy động cơ DieselTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
5Máy bơm bù chữa cháy động cơ điện có thông số: Q=1/s; H=67m.c.n; P=3KWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
6Bình áp lực 100l 16 barTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
7Tủ bảo vệ, điều khiển tự động máy bơmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
Z Thiết bị điện nhẹ
1Swich 16 cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
2ROUNTER cân bằng tảiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
3Bộ phát WIFI bán kính 30MTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
4Tổng đài điện thoại 3 vào 16 máy lẻ kèm thiết bị chống sétTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
5Điện thoại cố địnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
6Tủ rack 12UTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
AA Thiết bị điều hòa không khí
1Điều hòa treo tường 18.000BTU hai chiều InverterTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15bộ
2Điều hòa treo tường 24.000BTU hai chiều InverterTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30bộ
AB Phần lắp đặt thiết bị
AC Chi phí lắp đặt - thiết bị điều hòa
1Lắp đặt điều hòa không khí gắn tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45máy
AD Chi phí lắp đặt - thiết bị điện nhẹ (mạng lan, điện thoại)
1Lắp đặt ROUNTER cân bằng tảiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 bộ
2Lắp đặt Swicth 16 cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31 bộ
3Lắp tổng đài điện thoại 3 vào 16 máy lẻ kèm thiết bị chống sétTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
4Lắp đặt Tủ rachk 12UTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31 bộ
AE Chi phí lắp đặt - máy bơm
1Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5máy
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0,5%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.531E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1062E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III có hạng mục có các hạng mục công việc: Xây lắp, thiết bị, PCCC...+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.813.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥77.439.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng/xây dựng dân dụng công nghiệp/kỹ thuật xây dựng công trình- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV có tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai theo Mẫu số 11C (có kèm theo tài liệu chứng minh).52
2 Các cán bộ kỹ thuật 9 + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 02 người+ Kỹ sư cấp, thoát nước: 01 người+ Kỹ sư điện: 01 người+ Kỹ sư có chứng chỉ lắp đặt thiết bị còn hiệu lực: 01 người+ Kỹ sư trắc địa: 01 người+ Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực: 01 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 01 người+ Cán bộ phụ trách thi công PCCC có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công PCCC còn hiệu lực: 01 người- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực2
2 Máy ép cừ Larsen Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký1
3 Vận thăng Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký2
4 Máy xúc đào đổ Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực2
5 Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
6 Máy trộn bê tông > 250l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
7 Máy trộn vữa > 80l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
8 Đầm cóc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
9 Đầm dùi Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
10 Đầm bàn Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
11 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
12 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
13 Máy phát điện Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
14 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
15 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
16 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
17 Máy khoan bê tông cầm tay Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
18 Máy cắt bê tông Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
19 Máy mài Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
20 Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩn Bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->