Gói thầu: Xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220840389-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN BA ĐÌNH |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220812724 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn XDCB ngân sách Quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-13 16:07:00 đến ngày 2022-09-03 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 36,875,891,145 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.531E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1062E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III có hạng mục có các hạng mục công việc: Xây lắp, thiết bị, PCCC...+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.813.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥77.439.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng/xây dựng dân dụng công nghiệp/kỹ thuật xây dựng công trình- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV có tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai theo Mẫu số 11C (có kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 9 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 02 người+ Kỹ sư cấp, thoát nước: 01 người+ Kỹ sư điện: 01 người+ Kỹ sư có chứng chỉ lắp đặt thiết bị còn hiệu lực: 01 người+ Kỹ sư trắc địa: 01 người+ Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực: 01 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 01 người+ Cán bộ phụ trách thi công PCCC có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công PCCC còn hiệu lực: 01 người- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ép cừ Larsen | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy xúc đào đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông > 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa > 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN BA ĐÌNH |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và thiết bị Cải tạo trường Mầm non Tuổi Hoa 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn XDCB ngân sách Quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp, lĩnh vực - Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. (Trường hợp trúng thầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi được trao hợp đồng) - Có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy do Cảnh sát PCCC cấp: Lĩnh vực thi công PCCC; Người đại diện pháp luật phải có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Ba Đình. Số 77 Nguyễn Trường Tộ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.3716.4781 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Ba Đình. Địa điểm: 25 Liễu Giai, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Ba Đình. Số 77 Nguyễn Trường Tộ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.3716.4781 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Ba Đình. Số 77 Nguyễn Trường Tộ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.3716.4781 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | Phần khối nhà học | |||
| C | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 194,4958 | m³ |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤33cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 206,2576 | m³ |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.252,831 | m² |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần, bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 226,461 | m² |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 795,8 | m² |
| 6 | Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5663 | m³ |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5.360,5236 | m² |
| 8 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4.731 | m² |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3.011 | m² |
| 10 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.996 | m² |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 541,5666 | m² |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 818,514 | m² |
| 13 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 541,5666 | m² |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 92 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 170 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu tiểu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 84 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, …) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 92 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, …) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 92 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ bình nóng lạnh, bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, …) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 92 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, …) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 96 | bộ |
| 22 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,025 | m³ |
| 23 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3144 | m³ |
| 24 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 466,8044 | m² |
| 25 | Tháo dỡ lan can gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 53,44 | m |
| 26 | Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 128,4232 | m² |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 129,2704 | m² |
| 28 | Tháo tấm lợp bằng tôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,7052 | 100m² |
| 29 | Tháo dỡ vì kèo, xà gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1338 | tấn |
| 30 | Cạo rỉ các kết cấu thép, bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 737,0924 | m² |
| 31 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 767,865 | m² |
| 32 | Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,6 | m² |
| 33 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,7461 | m³ |
| 34 | Phá dỡ móng các loại bằng thủ công, móng bê tông không cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2262 | m³ |
| 35 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 122,658 | m² |
| 36 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 125,04 | m² |
| 37 | Tháo dỡ hệ thống thang tời cũ ( thang, cửa và toàn bộ phụ kiện..) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | công |
| 38 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | công |
| 39 | Tháo dỡ hệ thống nước cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | công |
| 40 | Tháo dỡ téc nước cũ ( 4m3) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | công |
| 41 | Tháo dỡ biển tên đơn vị,logo, quốc huy trụ sở | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | công |
| 42 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.095,2 | m² |
| 43 | Tháo dỡ vách ngăn khung nhôm, gỗ kính, thạch cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 164,025 | m² |
| 44 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ kép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.061,22 | m |
| 45 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 990,69 | m |
| 46 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 241,582 | m² |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,7436 | 100m³ |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,7436 | 100m³ |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 17km tiếp theo, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,7436 | 100m³ |
| 50 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bằng vận thăng lồng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 202,3085 | m3 |
| 51 | Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 977,8247 | tấn |
| D | Phần Cải tạo - Kiến trúc | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 199,2304 | m³ |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 73,252 | m³ |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 66,6566 | m³ |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4.828,433 | m² |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.689,223 | m² |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 226,461 | m² |
| 7 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 67,5376 | m² |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9.070,4924 | m² |
| 9 | Sơn ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3.044,954 | m² |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Vách ngăn compact dày 12mm (phụ kiện inox 304) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 73,557 | m2 |
| 11 | Lát đá mặt bàn đá, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,544 | m² |
| 12 | Gia công hệ khung dàn đỡ bàn đá inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1005 | tấn |
| 13 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung inox đỡ bàn đá | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1005 | tấn |
| 14 | Khoan rút lõi các ống thoát tiểu chậu, sàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 278 | lỗ khoan |
| 15 | Chống thấm cổ ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 278 | vị trí |
| 16 | Quét sika chống thấm nền khu vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 495,9272 | m² |
| 17 | Lát nền vệ sinh gạch ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 528,0256 | m² |
| 18 | Lớp vữa XM mác 75, dày 30 đánh dốc về ga thu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 528,0256 | m² |
| 19 | Ốp gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.474,99 | m² |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2574 | m³ |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,68 | m² |
| 22 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,9 | m² |
| 23 | Gia công thép V30x30x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0176 | tấn |
| 24 | Lắp dựng giằng rãnh thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0176 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1232 | 1m² |
| 26 | Gia công nắp rãnh bằng inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0735 | tấn |
| 27 | Lắp dựng nắp rãnh inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0735 | tấn |
| 28 | Lát nền gạch granit chống trơn 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.564 | m² |
| 29 | Lát nền gạch granit chống trơn 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 187 | m² |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm nền khu bếp, vén thành cao 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 257,878 | m² |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,645 | m³ |
| 32 | Lát gỗ công nghiệp dày 12ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.996 | m2 |
| 33 | Cỏ nhân tạo chiều cao sợi 30mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 260 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 215,1 | m² |
| 35 | Công tác ốp gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 540 | m² |
| 36 | Công tác ốp gạch ceramic 100x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,7 | m² |
| 37 | Công tác ốp gạch granit 100x600 vào chân tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 121,6 | m² |
| 38 | Cắt gạch ốp chân tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.216 | md |
| 39 | Thi công trần nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.349 | m² |
| 40 | Thi công trần phẳng khung xương chìm bằng tấm thạch cao dày 9mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.856 | m² |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.856 | m² |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.856 | m² |
| 43 | Thi công trần thạch cao chịu ẩm, khung xương nổi, dày 9ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 526 | m² |
| 44 | Công tác ốp gạch ceramic 300x600 vào tường thang tời, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,16 | m² |
| 45 | Gia công cửa inox bảo vệ thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0446 | tấn |
| 46 | Lắp đặt cửa inox bảo vệ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,928 | m² |
| 47 | Bản lề inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 48 | Chốt cửa inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0503 | tấn |
| 50 | Gia công nắp thang inox lên mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 51 | Lắp nắp thang inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 52 | Bản lề inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 53 | Móc khóa+ khóa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Lớp vữa XM M75 dày 3cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 767,865 | m² |
| 55 | Quét sika chống thấm sê nô, vén thành | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 767,865 | m² |
| 56 | Lát nền lá nem tách 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 388,87 | m² |
| 57 | Lợp mái tôn múi dày 0.45mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,2342 | 100m² |
| 58 | Tôn úp nóc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 221,99 | md |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 737,0924 | 1m² |
| 60 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9627 | m² |
| 61 | Dây gai chèn khe lún | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,09 | md |
| 62 | Mũi che khe lún | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,09 | md |
| 63 | Chèn vữa XM dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,697 | m² |
| 64 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 252,5466 | m² |
| 65 | Nẹp đồng chống trơn bậc cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.346,04 | md |
| 66 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,0463 | tấn |
| 67 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 137,567 | m² |
| 68 | Tay vịn gỗ nhóm 2 D60 sơn màu cánh dán | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 53,44 | md |
| 69 | Tay vịn phụ gỗ nhóm 2 D42 sơn màu cánh dán | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 53,44 | md |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 224,6145 | 1m² |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,3624 | m³ |
| 72 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 159,6458 | m² |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 159,6458 | m² |
| 74 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,4842 | tấn |
| 75 | Bu lông M12 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100 | cái |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 738,9757 | 1m² |
| 77 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 496,6338 | m² |
| 78 | Gia công giá thép để cây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2707 | tấn |
| 79 | Lắp dựng giá thép để cây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2707 | tấn |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60,6066 | 1m² |
| 81 | Gia công hệ khung thép hộp mạ kẽm 150x150x3mm đỡ tấm alu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,3505 | tấn |
| 82 | Gia công hệ khung thép hộp mạ kẽm 30x3x2mm đỡ tấm alu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,5145 | tấn |
| 83 | Gia công hệ khung thép mạ kẽm V50x5mm đỡ tấm alu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3109 | tấn |
| 84 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,1759 | tấn |
| 85 | Bản mã liên kết khung vào tường và dầm kích thước 250x250x5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.079,375 | kg |
| 86 | Tấm nhôm đục lỗ Alu màu cam dày 2mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 852,5 | m2 |
| 87 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0245 | 100m³ |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2262 | m³ |
| 89 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,7461 | m³ |
| 90 | Lớp vữa XM dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31,7015 | m² |
| 91 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,1864 | m² |
| 92 | Nẹp đồng chống trơn bậc cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44,244 | md |
| 93 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1373 | 100m³ |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,7456 | m³ |
| 95 | Lớp vữa XM dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,456 | m² |
| 96 | Lát đá nhám 400x400x30mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,456 | m² |
| 97 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 320,0482 | m² |
| 98 | Thi công trần lam nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43 | m² |
| 99 | Tấm lam sóng ốp tường màu đỏ dày 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,6325 | m2 |
| 100 | Cung cấp và lắp đặt Tấm nhựa ốp tường vân gỗ dày 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 52,656 | m² |
| 101 | Cung cấp và lắp đặt Nẹp gỗ nhựa viền tường 50x25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42,59 | md |
| 102 | Gỗ MDF lõi xanh dày 18mm mặt phủ MFC vân gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,12 | m2 |
| 103 | Tấm mi ca dày 4mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,96 | m2 |
| 104 | Tấm CEMBOARD dày 18mm khổ 1200x2400 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,18 | m² |
| 105 | Trải thảm vải nỉ màu đỏ dày 2mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,18 | m2 |
| 106 | Gia công hệ đỡ sàn sân khấu bằng thép mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2207 | tấn |
| 107 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn đỡ sân khấu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2207 | tấn |
| 108 | Cung cấp và bọc Alu màu ghi sáng dày 3mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,744 | m2 |
| 109 | Tấm CEMBOARD dày 18mm khổ 1200x2400 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,3565 | m² |
| 110 | Trải thảm vải nỉ màu đỏ dày 2mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,3565 | m2 |
| 111 | Gia công hệ đỡ sàn sân khấu bằng thép mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0658 | tấn |
| 112 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn đỡ sân khấu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0658 | tấn |
| 113 | Gia công hệ khung tay vịn inox 304 hệ gióng múa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0508 | tấn |
| 114 | Lắp dựng hệ khung tay vị gióng múa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0508 | m² |
| 115 | Gương phòng tập dày 5mm dán tường cao 1.8m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,664 | m2 |
| 116 | ốp thân cột bằng tấm lam sóng nhựa vân gỗ màu nâu sẫm dày 16mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 93,184 | m2 |
| 117 | Tấm mi ca trong màu xanh dày 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 140 | m2 |
| 118 | Cành cây làm bằng mica màu nâu sẫm bản rộng 40 dày 5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,08 | m2 |
| 119 | Pat inox D19 dày 15mm liên kết tấm mica với tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 500 | cái |
| 120 | Sản xuất và lắp dựng Cửa đi mở quay 2 cánh, cửa dùng nhôm định hình , độ dày 2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ với nhà sản xuất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 248,422 | m2 |
| 121 | Sản xuất và lắp dựng Cửa đi mở quay 1 cánh, cửa dùng nhôm định hình , độ dày 2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ với nhà sản xuất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 123,46 | m2 |
| 122 | Sản xuất và lắp dựng Cửa sổ mở trượt 2 cánh, cửa dùng nhôm định hình, độ dày 1,2-2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ với nhà sản xuất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 386,048 | m2 |
| 123 | Sản xuất và lắp dựng Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa dùng nhôm định hình , độ dày 1.4mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ với nhà sản xuất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,492 | m2 |
| 124 | Sản xuất và lắp dựng Cửa sổ 2 cánh mở hất, cửa dùng nhôm định hình , độ dày 1.4mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ với nhà sản xuất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 86,08 | m2 |
| 125 | Sản xuất và lắp dựng Cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa dùng nhôm định hình, độ dày 1,2-2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ với nhà sản xuất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,24 | m2 |
| 126 | Sản xuất và lắp dựng Vách nhôm định hình, độ dày 1,4-2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ với nhà sản xuất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 317,445 | m2 |
| 127 | Sản xuất hoa sắt cửa bằng inox vuông 12x12x 1.3 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8717 | tấn |
| 128 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 316,007 | m² |
| 129 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54,239 | 100m² |
| 130 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 55,9077 | 100m² |
| E | Phần Cải tạo - Kết cấu | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,8198 | m³ |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 77,2083 | m³ |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,8584 | m³ |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,9532 | m³ |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2539 | 100m² |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2784 | 100m² |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2003 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7295 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9222 | tấn |
| 10 | Khoan tạo lỗ để cấy thép liên kết với kết cấu hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 150 | lỗ khoan |
| 11 | Bơm keo cấy thép vào lỗ khoan ĐK 12 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 140 | lỗ |
| 12 | Bơm keo cấy thép vào lỗ khoan ĐK 18 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | lỗ |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6322 | 100m³ |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2781 | 100m³ |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2781 | 100m³ |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 17km tiếp theo, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2781 | 100m³ |
| 17 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | lỗ |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2435 | m³ |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2261 | 100m² |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0201 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,134 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,3106 | m³ |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6019 | 100m² |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1163 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7769 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,9323 | m³ |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,0997 | 100m² |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,4289 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,597 | tấn |
| 30 | Khoan tạo lỗ cấy thép liên kết với kết cấu hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38 | lỗ khoan |
| 31 | Bơm keo cấy thép vào lỗ khoan ĐK 18 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38 | lỗ |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,2842 | m³ |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6628 | 100m² |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7306 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,2427 | m³ |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5675 | 100m² |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5082 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7758 | tấn |
| 39 | Khoan tạo lỗ cấy thép liên kết | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 144 | lỗ khoan |
| 40 | Bơm keo cấy thép vào lỗ khoan ĐK 10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 144 | lỗ |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,7667 | m³ |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6479 | 100m² |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2985 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1867 | tấn |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6206 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6206 | tấn |
| 47 | Sơn xà gồ thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 78,408 | 1m² |
| F | Phần nước | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Lavabo cho trẻ em | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 84 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Lavabo cho người lớn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Si phông chậu rửa lavabo trẻ em | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 84 | bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Si phông chậu rửa lavabo người lớn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Gương soi trẻ em | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 84 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Gương soi người lớn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Hộp đựng xà phòng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 92 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Chậu xí bệt cho trẻ em | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 143 | bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Chậu xí bệt cho người lớn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27 | bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Hộp đựng giấy cho trẻ em | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 143 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Hộp đựng giấy cho người lớn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Vòi xịt rửa trẻ em | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 143 | bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Vòi xịt rửa người lớn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27 | bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Tiểu treo cho trẻ em | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 82 | bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Tiểu treo cho người lớn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Van xả tiểu cảm ứng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 84 | bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Vòi chậu nóng lạnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 92 | bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Bình đun nước nóng 80L | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Bình đun nước nóng 30L | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Thu sàn inox D90 chống tràn ngược | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 116 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Siphong con thỏ D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 116 | cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Bể chứa nước bằng inox, dung tích 5m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bể |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Rọ hút bơm D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Van phao cơ D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Van phao cơ D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Van phao điện báo mực nước trên két mái về bơm sinh hoạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Vòi rửa D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35 | bộ |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Bẫy mỡ 100L | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Thu sàn inox 250x250 chống tràn ngược+xi phong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Van xả khí tự động D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Vòi tưới cây D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt Bơm nước sinh hoạt Q=15m3, H=34m+ phụ kiện đi kèm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | máy |
| 34 | Lắp đặt Bơm cấp nước tăng áp biến tần kèm bình tích áp S=3m3. H=20m+phụ kiện đi kèm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | máy |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa PPR D75. PN16 ( nước lạnh) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa PPR D63. PN16 ( nước lạnh) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,87 | 100m |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa PPR D50. PN16 ( nước lạnh) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,67 | 100m |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa PPR D40. PN16 ( nước lạnh) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,91 | 100m |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa PPR D32. PN16 ( nước lạnh) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,94 | 100m |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa PPR D25. PN16 ( nước lạnh) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,37 | 100m |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa PPR D20. PN16 ( nước lạnh) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,41 | 100m |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa PPR D25. PN25 ( nước nóng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa PPR D20. PN25 ( nước nóng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,84 | 100m |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Van chặn 2 chiều D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Van chặn 2 chiều D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Van chặn 2 chiều D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt Van chặn 2 chiều D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt Van chặn 2 chiều D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt Van chặn 2 chiều D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 63 | cái |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt Van chặn 2 chiều D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt Van chặn 1 chiều D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt Van chặn 1 chiều D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt Rắc co D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt Rắc co D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt Rắc co D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt Rắc co D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt Rắc co D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt Rắc co D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt Cút PPR D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt Cút PPR D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt Cút PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt Cút PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt Cút PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt Cút PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 184 | cái |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt Cút PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 285 | cái |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt Cút ren trong PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 557 | cái |
| 67 | Cung cấp và lắp đặt Tê đều PPR D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Cung cấp và lắp đặt Tê đều PPR D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 69 | Cung cấp và lắp đặt Tê thu PPR D63x50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 70 | Cung cấp và lắp đặt Tê đều PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 71 | Cung cấp và lắp đặt Tê thu PPR D50x32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 72 | Cung cấp và lắp đặt Tê thu PPR D50x25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 73 | Cung cấp và lắp đặt Tê đều PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 74 | Cung cấp và lắp đặt Tê thu PPR D40x32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 75 | Cung cấp và lắp đặt Tê thu PPR D40x25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 76 | Cung cấp và lắp đặt Tê thu PPR D32x25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31 | cái |
| 77 | Cung cấp và lắp đặt Tê đều PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 59 | cái |
| 78 | Cung cấp và lắp đặt Tê thu PPR D25x20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 329 | cái |
| 79 | Cung cấp và lắp đặt Tê đều PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 102 | cái |
| 80 | Cung cấp và lắp đặt Tê đều PPR D20 ren trong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 170 | cái |
| 81 | Cung cấp và lắp đặt Côn thu PPR D63x50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 82 | Cung cấp và lắp đặt Côn thu PPR D50x40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 83 | Cung cấp và lắp đặt Côn thu PPR D40x32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 84 | Cung cấp và lắp đặt Côn thu PPR D40x32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 85 | Cung cấp và lắp đặt Côn thu PPR D40x25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 86 | Cung cấp và lắp đặt Côn thu PPR D32x25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 87 | Cung cấp và lắp đặt Côn thu PPR D25x20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 120 | cái |
| 88 | Cung cấp Măng sông PPR D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 89 | Cung cấp Măng sông PPR D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 90 | Cung cấp Măng sông PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 91 | Cung cấp Măng sông PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 92 | Cung cấp Măng sông PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 93 | Cung cấp Măng sông PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 52 | cái |
| 94 | Cung cấp Măng sông PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56 | cái |
| 95 | Cung cấp và lắp đặt Kép ren ngoài D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 96 | Cung cấp và lắp đặt Kép ren ngoài D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 731 | cái |
| 97 | Cung cấp và lắp đặt Đồng hồ đo áp lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 98 | Cung cấp và lắp đặt Van xả khí tự động D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 99 | Cung cấp và lắp đặt Y lọc D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 100 | Cung cấp và lắp đặt Mối nối mềm D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 101 | Cung cấp và lắp đặt Mối nối mềm D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 102 | Cung cấp và lắp đặt Bích đặc+ bu lông M12+đai ốc lắp ống thanh treo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 600 | cái |
| 103 | Cung cấp và lắp đặt Ống uPVC D200 class 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 104 | Cung cấp và lắp đặt Ống uPVC D125 class 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,84 | 100m |
| 105 | Cung cấp và lắp đặt Ống uPVC D110 class 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,93 | 100m |
| 106 | Cung cấp và lắp đặt Ống uPVC D90 class 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,47 | 100m |
| 107 | Cung cấp và lắp đặt Ống uPVC D75 class 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,85 | 100m |
| 108 | Cung cấp và lắp đặt Ống uPVC D48 class 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,61 | 100m |
| 109 | Cung cấp và lắp đặt Ống uPVC D42 class 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,02 | 100m |
| 110 | Cung cấp và lắp đặt Măng sông uPVC D125 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 111 | Cung cấp và lắp đặt Măng sông uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41 | cái |
| 112 | Cung cấp và lắp đặt Măng sông uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43 | cái |
| 113 | Cung cấp và lắp đặt Cút uPVC D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 87 | cái |
| 114 | Cung cấp và lắp đặt Cút uPVC D48 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 84 | cái |
| 115 | Cung cấp và lắp đặt Cút uPVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 92 | cái |
| 116 | Cung cấp và lắp đặt Chếch uPVC D200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 117 | Cung cấp và lắp đặt Chếch uPVC D125 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54 | cái |
| 118 | Cung cấp và lắp đặt Chếch uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 518 | cái |
| 119 | Cung cấp và lắp đặt Chếch uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 346 | cái |
| 120 | Cung cấp và lắp đặt Chếch uPVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 46 | cái |
| 121 | Cung cấp và lắp đặt Chếch uPVC D48 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 168 | cái |
| 122 | Cung cấp và lắp đặt Chếch uPVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 184 | cái |
| 123 | Cung cấp và lắp đặt Tê đều uPVC D200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 124 | Cung cấp và lắp đặt Tê đều uPVC D125 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 125 | Cung cấp và lắp đặt Tê thu uPVC D75x48 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 126 | Cung cấp và lắp đặt Tê đều uPVC D48 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 69 | cái |
| 127 | Cung cấp và lắp đặt Tê thu uPVC D110x48 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 46 | cái |
| 128 | Cung cấp và lắp đặt Tê thu uPVC D90x48 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 46 | cái |
| 129 | Cung cấp và lắp đặt Y đều uPVC D200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 130 | Cung cấp và lắp đặt Y đều uPVC D125 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 131 | Cung cấp và lắp đặt Y thu uPVC D125x48 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 132 | Cung cấp và lắp đặt Y thu uPVC D125x110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 133 | Cung cấp và lắp đặt Y đều uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 211 | cái |
| 134 | Cung cấp và lắp đặt Y thu uPVC D110x90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56 | cái |
| 135 | Cung cấp và lắp đặt Y thu uPVC D110x48 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 81 | cái |
| 136 | Cung cấp và lắp đặt Y đều uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 198 | cái |
| 137 | Cung cấp và lắp đặt Y thu uPVC D90x60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 138 | Cung cấp và lắp đặt Y thu uPVC D90x42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 92 | cái |
| 139 | Cung cấp và lắp đặt Y đều uPVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 140 | Cung cấp và lắp đặt Bịt thông tắc uPVC D125 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 141 | Cung cấp và lắp đặt Bịt thông tắc uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 79 | cái |
| 142 | Cung cấp và lắp đặt Bịt thông tắc uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 52 | cái |
| 143 | Cung cấp và lắp đặt Côn thu uPVC D125x110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 144 | Cung cấp và lắp đặt Côn thu uPVC D125x75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 145 | Cung cấp và lắp đặt Côn thu uPVC D110x75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 146 | Cung cấp và lắp đặt Côn thu uPVC D110x48 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 147 | Cung cấp và lắp đặt Côn thu uPVC D90x42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 148 | Cung cấp và lắp đặt Tê kiểm tra D125 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 149 | Cung cấp và lắp đặt Tê kiểm tra D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 150 | Cung cấp và lắp đặt Côn thu uPVC D200x125 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 151 | Cung cấp và lắp đặt Mối nối mềm D125 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 152 | Đai vít neo giữ ống+ thanh treo.. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 572 | cái |
| 153 | Cung cấp và lắp đặt Rọ chắn rác D120x80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31 | cái |
| 154 | Cung cấp và lắp đặt Rọ chắn rác D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 155 | Cung cấp và lắp đặt Ống uPVC D90 class 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,42 | 100m |
| 156 | Cung cấp và lắp đặt Ống uPVC D60 class 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,31 | 100m |
| 157 | Cung cấp và lắp đặt Cút uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31 | cái |
| 158 | Cung cấp và lắp đặt Cút uPVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 159 | Cung cấp và lắp đặt Chếch uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 124 | cái |
| 160 | Cung cấp và lắp đặt Chếch uPVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 161 | Cung cấp và lắp đặt Y thu uPVC D90x60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 162 | Cung cấp và lắp đặt Măng sông uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56 | cái |
| 163 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,402 | 100m³ |
| 164 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,472 | m³ |
| 165 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,442 | 100m³ |
| 166 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,442 | 100m³ |
| 167 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,442 | 100m³ |
| 168 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 17km tiếp theo, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,442 | 100m³ |
| 169 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | 1 đoạn ống |
| 170 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 300mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39 | cái |
| 171 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | 1 mối nối |
| 172 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,084 | 100m³ |
| 173 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,929 | m³ |
| 174 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,054 | 100m³ |
| 175 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,039 | 100m³ |
| 176 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,039 | 100m³ |
| 177 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 17km tiếp theo, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,039 | 100m³ |
| 178 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,808 | m³ |
| 179 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,024 | 100m² |
| 180 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,01 | m³ |
| 181 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,68 | m² |
| 182 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,47 | m² |
| 183 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,312 | m³ |
| 184 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,016 | 100m² |
| 185 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 186 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 187 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 73,92 | m³ |
| 188 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,739 | 100m³ |
| 189 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,739 | 100m³ |
| 190 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 17km tiếp theo, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,739 | 100m³ |
| 191 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤150kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31 | cấu kiện |
| 192 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,019 | 100m³ |
| 193 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,019 | 100m³/km |
| 194 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 17km tiếp theo, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,019 | 100m³/km |
| 195 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,86 | m³ |
| 196 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,099 | 100m² |
| 197 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,136 | tấn |
| 198 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31 | cấu kiện |
| G | Phần điện, chống sét | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Đèn Panen Led âm trần 1200x600- bóng 75w (chống chói) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 157 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Đèn Panen Led âm trần 1200x300- bóng 50w (chống chói) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Đèn Panen Led âm trần 1200x150- bóng 50w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Đèn Panen Led âm trần 600x600- bóng 50w (chống chói) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19 | bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Đèn led tube gắn nổi treo thả 1B-1.2m, 1x20w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Đèn led tube gắn nổi treo thả 2B-1.2m, 2x20w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Đèn led âm trần D150-20-9w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Đèn led âm trần D100-20-7w chống ẩm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 219 | bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Đèn led dây 7w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Đèn led vuông ốp trần 230x230-14w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Đèn led ốp trần D220-48-14w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Quạt hút mùi gắn tường 250x250mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Quạt hút mùi âm trần 250x250mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 117 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Quạt gắn tường D460-45w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 98 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Quạt đảo trần D460-45w+ hộp số điều khiển | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 262 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Quạt trần +hộp số D1500 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Công tắc 1 chiều đơn lắp âm tường 10A (công tắc, mặt che, đế âm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Công tắc 1 chiều đôi lắp âm tường 10A (công tắc, mặt che, đế âm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 61 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Công tắc 1 chiều ba lắp âm tường 10A (công tắc, mặt che, đế âm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 20 | Công tắc 1 chiều bốn lắp âm tường 10A (công tắc, mặt che, đế âm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 21 | Công tắc 2 chiều đơn lắp âm tường 10A (công tắc, mặt che, đế âm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Công tắc 2 chiều đôi lắp âm tường 10A (công tắc, mặt che, đế âm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Công tắc 1 chiều đơn lắp âm tường 16A (công tắc, mặt che, đế âm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Ổ cắm điện 3 cực âm tường đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 211 | cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Ổ cắm điện 3 cực âm sàn đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x240+1x120)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 55 | m |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Cáp Cu/mica/XLPE/PVC-FR 4x50mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 154 | m |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72 | m |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 115 | m |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 436 | m |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 981 | m |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Cáp Cu/mica/XLPE/PVC-FR 2x4 mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 193 | m |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Dây CU/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.530 | m |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4.756 | m |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13.778 | m |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Dây tiếp địa đỏ vàng xanh Cu/PVC 1x25mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Dây tiếp địa đỏ vàng xanh Cu/PVC 1x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Dây tiếp địa đỏ vàng xanh Cu/PVC 1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 590 | m |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Dây tiếp địa đỏ vàng xanh Cu/PVC 1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.053 | m |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Dây tiếp địa đỏ vàng xanh Cu/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.383 | m |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Dây tiếp địa đỏ vàng xanh Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.378 | m |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa luồn Dây điện D20mm (đi ngầm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3.643 | m |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa luồn Dây điện D16mm (đi ngầm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6.709 | m |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây HDPE 130/100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 55 | m |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây HDPE 85/65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt Thang cáp 200x75x1.5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | m |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt Đai đỡ thang cáp trục đứng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt Máng cáp 100x50x1.5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 273 | m |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt Đai đỡ máng cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 228 | bộ |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt Đèn led pha 100w năng lượng mặt trời | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt vỏ tủ điện sinh hoạt tổng (TĐT) bằng tôn dày 1.2mm sơn tĩnh điện KT 800x600x350mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt attomat MCCB 3P400A-45KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt attomat MCCB 3P200A-36KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt attomat MCCB 3P125A-25KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt attomat MCCB 3P100A-25KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt attomat MCCB 3P80A-25KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt attomat MCCB 3P63A-18KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt attomat MCCB 3P32A-18KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt attomat MCCB 3P25A-18KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt Biến dòng BI 400/5A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt Ampeke 0-400A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 67 | Cung cấp và lắp đặt Vôn kế 0-500v | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Cung cấp và lắp đặt Chuyển mạch vốn kế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Cung cấp và lắp đặt Đèn báo pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Cung cấp và lắp đặt Cầu chì 2A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 71 | Cung cấp và lắp đặt Thanh cái đồng 6x50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | m |
| 72 | Cung cấp và lắp đặt Biến dòng 200/5A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 73 | Cung cấp và lắp đặt Công tơ 3P hữu công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Cung cấp và lắp đặt Vỏ tủ điện KT800x600x250mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 75 | Cung cấp và lắp đặt attomat MCCB 3P80A-25KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 76 | Cung cấp và lắp đặt attomat MCB 1P40A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 77 | Cung cấp và lắp đặt attomat MCB 1P32A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 78 | Cung cấp và lắp đặt attomat MCB 1P25A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Cung cấp và lắp đặt attomat MCB 1P20A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Cung cấp và lắp đặt attomat MCB 1P16A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Cung cấp và lắp đặt attomat MCB 1P10A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Cung cấp và lắp đặt Đèn báo pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Cung cấp và lắp đặt Cầu chì 2A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 84 | Cung cấp và lắp đặt Công tơ 1P | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 85 | Cung cấp và lắp đặt Vỏ tủ điện KT800x600x250mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 86 | Cung cấp và lắp đặt attomat MCCB 3P100A-25KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Cung cấp và lắp đặt attomat MCCB 3P63A-25KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Cung cấp và lắp đặt attomat MCB 1P40A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 89 | Cung cấp và lắp đặt attomat MCB 1P32A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 90 | Cung cấp và lắp đặt attomat MCB 1P16A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Cung cấp và lắp đặt attomat MCB 1P10A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 92 | Cung cấp và lắp đặt Đèn báo pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Cung cấp và lắp đặt Cầu chì 2A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 94 | Cung cấp và lắp đặt Công tơ 1P | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 95 | Cung cấp và lắp đặt Vỏ tủ điện KT800x600x250mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 96 | Cung cấp và lắp đặt attomat MCCB 3P100A-25KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 97 | Cung cấp và lắp đặt attomat MCCB 3P50A-25KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 98 | Cung cấp và lắp đặt attomat MCB 3P40A-10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 99 | Cung cấp và lắp đặt attomat MCB 1P40A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 100 | Cung cấp và lắp đặt attomat MCB 1P32A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 101 | Cung cấp và lắp đặt attomat MCB 1P25A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 102 | Cung cấp và lắp đặt attomat MCB 1P16A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 103 | Cung cấp và lắp đặt attomat MCB 1P10A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 104 | Cung cấp và lắp đặt Đèn báo pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Cung cấp và lắp đặt Cầu chì 2A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 106 | Cung cấp và lắp đặt Công tơ 1P | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 107 | Cung cấp và lắp đặt Vỏ tủ điện KT600x400x250mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 108 | Cung cấp và lắp đặt attomat MCCB 3P125A-25KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 109 | Cung cấp và lắp đặt attomat MCB 3P40A-10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 110 | Cung cấp và lắp đặt attomat MCB 3P32A-10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 111 | Cung cấp và lắp đặt attomat MCB 3P25A-10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 112 | Cung cấp và lắp đặt attomat MCB 1P20A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 113 | Cung cấp và lắp đặt attomat MCB 1P10A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 114 | Cung cấp và lắp đặt Đèn báo pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 115 | Cung cấp và lắp đặt Cầu chì 2A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 116 | Cung cấp và lắp đặt Công tơ 3P hữu công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 117 | Cung cấp và lắp đặt Biến dòng 125/5A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 118 | Cung cấp và lắp đặt Hộp attomat 13 modul | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | hộp |
| 119 | Cung cấp và lắp đặt attomat MCB 2P40A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 120 | Cung cấp và lắp đặt attomat MCB 2P32A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 121 | Cung cấp và lắp đặt attomat MCB 1P20A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 122 | Cung cấp và lắp đặt attomat MCB 1P16A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 123 | Cung cấp và lắp đặt attomat MCB 1P10A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 124 | Cung cấp và lắp đặt Hộp attomat 13 modul | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | hộp |
| 125 | Cung cấp và lắp đặt attomat MCB 2P32A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 126 | Cung cấp và lắp đặt attomat MCB 1P20A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 127 | Cung cấp và lắp đặt attomat MCB 1P16A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 128 | Cung cấp và lắp đặt attomat MCB 1P10A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 129 | Cung cấp và lắp đặt Hộp attomat 11 modul | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 130 | Cung cấp và lắp đặt attomat MCB 2P32A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 131 | Cung cấp và lắp đặt attomat MCB 1P20A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 132 | Cung cấp và lắp đặt attomat MCB 1P16A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 133 | Cung cấp và lắp đặt attomat MCB 1P10A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 134 | Cung cấp và lắp đặt Hộp attomat 6 modul | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 135 | Cung cấp và lắp đặt attomat MCB 2P 25A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 136 | Cung cấp và lắp đặt attomat MCB 1P16A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 137 | Cung cấp và lắp đặt attomat MCB 1P10A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 138 | Cung cấp và lắp đặt Hộp attomat 8 modul | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 139 | Cung cấp và lắp đặt attomat MCB 2P 32A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 140 | Cung cấp và lắp đặt attomat MCB 1P16A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 141 | Cung cấp và lắp đặt attomat MCB 1P10A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 142 | Cung cấp và lắp đặt Hộp attomat 13 modul | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 143 | Cung cấp và lắp đặt attomat MCB 2P40A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 144 | Cung cấp và lắp đặt attomat MCB 2P32A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 145 | Cung cấp và lắp đặt attomat MCB 1P20A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 146 | Cung cấp và lắp đặt attomat MCB 1P16A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 147 | Cung cấp và lắp đặt attomat MCB 1P10A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 148 | Cung cấp và lắp đặt Hộp attomat 15 modul | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 149 | Cung cấp và lắp đặt attomat MCB 3P40A-10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 150 | Cung cấp và lắp đặt attomat MCB 1P20A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 151 | Cung cấp và lắp đặt attomat MCB 1P16A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 152 | Cung cấp và lắp đặt attomat MCB 1P10A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 153 | Cung cấp và lắp đặt Hộp attomat 8 modul | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 154 | Cung cấp và lắp đặt attomat MCB 2P25A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 155 | Cung cấp và lắp đặt attomat MCB 1P16A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 156 | Cung cấp và lắp đặt attomat MCB 1P10A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 157 | Cung cấp và lắp đặt Dây tiếp địa bọc đồng M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 158 | Cung cấp và lắp đặt Cọc đồng lõi thép D16 dài 2.4m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cọc |
| 159 | Cung cấp và lắp đặt Dây tiếp địa đồng trần M70 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | m |
| 160 | Que hàn đồng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | kg |
| 161 | Cung cấp và lắp đặt Hộp kiểm tra tiếp địa KT 150x150x100 mạ kẽm nhúng nóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 162 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,45 | m3 |
| 163 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,45 | m3 |
| 164 | Cung cấp và lắp đặt Kim thu sét mạ kẽm, chiều dài kim 1,2m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 165 | Cung cấp và lắp đặt Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x5, l=2.5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cọc |
| 166 | Cung cấp và lắp đặt dây thoát sét mạ kẽm D10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 430 | m |
| 167 | Cung cấp và lắp đặt Thép dẹt mạ kẽm 40x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | m |
| 168 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,45 | m3 |
| 169 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,45 | m3 |
| H | Phần điều hòa không khí | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,35mm, độ dày ống 0.7mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,203 | 100m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm, độ dày ống 0.7mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,861 | 100m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm, độ dày ống 0.7mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,342 | 100m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,35mm, độ dày ống 0.7mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,203 | 100m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm, độ dày ống 0.7mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,861 | 100m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm, độ dày ống 0.7mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,342 | 100m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Cáp điện Cu/PVC 3x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 420,3 | m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Thoát nước ngưng D21 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,013 | 100m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Thoát nước ngưng D34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Bảo ôn thoát nước ngưng D21- Superl dày 13mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,013 | 100m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt ống thông gió UPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,92 | 100m |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt ống mềm D100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,552 | 100m |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Máng tôn thu khói bếp KT 2500x1000x600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt ống gió tôn thẳng tráng kẽm 400x250mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | m |
| I | Phần điện nhẹ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp mạng máy tính loại CAT-6E | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.120 | m |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm mạng đơn đế âm tường RJ-45 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 3 | ống PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 250 | m |
| 4 | Cáp điện thoại 2Px0.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 295 | m |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại đơn đế âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | ống PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 75 | m |
| 7 | Cáp tín hiệu CAT-6E | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.170 | m |
| 8 | Cáp nguồn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 9 | ống PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 140 | m |
| 10 | Thang cáp 200x75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | m |
| 11 | Giá đỡ thang cáp trục đứng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Máng cáp tôn có lắp đậy 150x150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 273 | m |
| 13 | Giá đỡ máng cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 228 | bộ |
| 14 | ống HDPE 65/50 đi ngầm chờ cho cáp quang tới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Dây loa 2x1mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 600 | m |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt ống PVC D20 luồn dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 250 | m |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Dây loa 2x1mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt ống PVC D20 luồn dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Dây loa 2x1mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt ống PVC D20 luồn dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | m |
| J | Phần PCCC | |||
| K | Hệ thống báo cháy + đèn CDTN & đèn CSSC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo vệ dây tín hiệu, báo cháy PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.709 | m |
| 2 | Lắp đặt ống gen mềm bảo vệ D20 luồn và bảo vệ dây tín hiệu báo cháy D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 301 | m |
| 3 | Lắp đặt khớp nối trơn D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.709 | cái |
| 4 | Kẹp đỡ ống D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.709 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp nối 2 ngả D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | hộp |
| 6 | Lắp đặt hộp nối 3 ngả D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 217 | hộp |
| 7 | Lắp đặt hộp nối 4 ngả D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | hộp |
| 8 | Lắp đặt tê nối ống nhựa D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 270 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nối ống nhựa D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 271 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây tín hiệu , dây nguồn cho hệ thống báo cháy loop 2x1,5mm2( dây chống cháy) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.196 | m |
| 11 | Lắp đặt dây cấp nguồn cho hệ thống đèn chiếu sáng sự cố , đèn chỉ dẫn thoát nạn 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 815 | m |
| 12 | Lắp đặt đầu báo cháy khói địa chỉ + đế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,5 | 10 đầu |
| 13 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng địa chỉ + đế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 10 đầu |
| 14 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt cố định địa chỉ + đế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4 | 10 đầu |
| 15 | Lắp đặt nút ấn báo cháy địa chỉ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,4 | 5 nút |
| 16 | Lắp đặt chuông đèn báo cháy kết hợp địa chỉ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,4 | 5 chuông |
| 17 | Lắp đặt module cách ly sự cố ngắn mạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9 | 10 đầu |
| 18 | Lắp đặt module giám sát | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5 | 10 đầu |
| 19 | Lắp đặt module đầu vào/ đầu ra địa chỉ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 10 đầu |
| 20 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố, cường độ ánh sáng >20 lux | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | 5 đèn |
| 21 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn, cường độ ánh sáng >20lux | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | 5 đèn |
| 22 | Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 23 | Lắp đặt aptomat bảo vệ toàn hệ thống 10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo vệ dây tín hiệu báo cháy PVC D27 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 25 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 26 | Lắp đặt ắc quy khô 0,6Ah -24VDC ( 02 cái cho tủ TTBC và 02 cái cho bộ cấp nguồn 24VDC) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| L | Hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đường kính ống 25mm chịu áp lực cao (dầy 2.6mm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,39 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đường kính ống 32mm chịu áp lực cao (dầy 2.6mm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đường kính ống 40mm chịu áp lực cao (dầy 2.9mm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,76 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đường kính ống 50mm chịu áp lực cao (dầy 2.9mm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn đường kính ống d=100mm chịu áp lực cao (dầy 4.5mm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 150mm (dầy 5.16mm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 470 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm D100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 76 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm D150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê thép mạ kẽm D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê thép mạ kẽm D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê thép mạ kẽm D32/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 86 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê thép mạ kẽm D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê thép mạ kẽm D40/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 68 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê thép mạ kẽm D40/32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê thép mạ kẽm D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê thép mạ kẽm D50/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn D100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn D100/50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn D150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn ( lơ) thu thép tráng kẽm D25/15 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 227 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn ( lơ) thu thép tráng kẽm D32/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 86 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn ( lơ) thu thép tráng kẽm D40/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn ( lơ) thu thép tráng kẽm D40/32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn thu nối bằng phương pháp hàn D100/50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn thu nối bằng phương pháp hàn D150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt bích thép D40 (10kg/cm2) (Bích + gioăng cao su + bulong) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cặp bích |
| 31 | Lắp đặt bích thép D100 (10kg/cm2) (Bích + gioăng cao su + bulong) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 62 | cặp bích |
| 32 | Lắp đặt bích thép D150 (10kg/cm2) (Bích + gioăng cao su + bulong) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cặp bích |
| 33 | Lắp đặt kép thép D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 225 | cái |
| 34 | Lắp đặt nút bịt thép mạ kẽm D15 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 227 | cái |
| 35 | Lắp đặt nút bịt thép mạ kẽm D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 36 | Lắp đặt giá treo ống D40,D32, D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 371 | bộ |
| 37 | Lắp đặt con sơn và giá treo ống D50, D65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 38 | Lắp đặt con sơn và giá treo ống D100, D150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 280 | bộ |
| 39 | Lắp đặt ti treo ống D8 điều chỉnh (điều chỉnh độ thăng bằng) cho ống D25,D32, D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 557 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vít nở D10 bắt con sơn và giá treo ống D65, D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vít nở D10 bắt con sơn và giá treo ống D100, D150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 420 | bộ |
| 42 | Lắp đặt van xả khí D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt zaco D25 dùng cho xả test | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt van chặn D25 dùng cho xả khí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt van bướm kèm công tắc giám sát D100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt van chặn kèm công tắc giám sát D100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt van báo động khi chữa cháy Alarm vale D100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Hộp họng nước chữa cháy 1 cuộn vòi 1200x700x220mm dày 1,2mm sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cuộn |
| 50 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50/13 (lăng B) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 51 | Lắp đặt khớp nối ren trong D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 52 | Lắp đặt khớp nối đầu cuộn vòi D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 53 | Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 54 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 55 | Hộp họng nước chữa cháy ngoài nhà 700x600x200mm dày 1,2mm sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cuộn |
| 57 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65/19 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt khớp nối ren trong D65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 59 | Hộp đựng bình chữa cháy 600x350x200mm dày 1,2mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35 | hộp |
| 60 | Lắp đặt bình chữa cháy loại 8kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 129 | bình |
| 61 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bình |
| 62 | Lắp đặt đầu phun Sprinkler loại quay lên D15, K=5.6, t=68 độ c | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt đầu phun Sprinkler loại quay xuống D15, K=5.6, t=68 độ c | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 210 | cái |
| 64 | Lắp đặt đầu phun Sprinkler loại quay xuống D15, K=5.6, t=93 độ (cho khu vực bếp) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc dòng chảy D100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa 01 D110 và 02 cửa D69 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt van 1 chiều D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt van chặn D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt van chặn D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt van chặn D100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 73 | Lắp đặt van chặn D150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt khớp nối mềm D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt khớp nối mềm D100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt khớp nối mềm D150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Sơn ống 3 lớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.851 | 1m² |
| 78 | Lắp đặt crepin D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt crepin D150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt y lọc D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt y lọc D150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc áp lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 15kg/cm3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt van an toàn D100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt đồng hồ lưu lượng D100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Kéo dải dây cáp điện cho máy bơm 3x70+1x35mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 87 | Kéo dải dây cáp điện cho máy bơm 3x6+1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 88 | Đổ bê tông mác 200 cho máy bơm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5 | m³ |
| 89 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | máy |
| 90 | Lắp đặt bộ thiết bị báo mực nước bể chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Thử áp lực đường ống D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,39 | 100m |
| 92 | Thử áp lực đường ống D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | 100m |
| 93 | Thử áp lực đường ống D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,76 | 100m |
| 94 | Thử áp lực đường ống D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 95 | Thử áp lực đường ống D100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,04 | 100m |
| 96 | Thử áp lực đường ống D150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 97 | Khoan rút lõi cho đường ống chữa cháy thông tầng, đường kính mũi khoan D120 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | Lỗ khoan |
| 98 | Khoan rút lõi cho đường ống chữa cháy thông tầng, đường kính mũi khoan D70 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Lỗ khoan |
| 99 | Đào sân bê tông để thi công đường ống hút | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,99 | 100m³ |
| 100 | Lấp đất hoàn trả mặt bằng cho đường ống hút cho máy bơm và lắp đặt trụ chữa cháy, trụ tiếp nước ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,99 | 100m³ |
| 101 | Đục tường, lắp đặt hộp chữa cháy vách tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m² |
| 102 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ban đầu bao gồm ( búa kìm cưa, quần áo...) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 103 | Sản xuất cửa thép chống cháy EI>= 60, tay co thuỷ lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,046 | m2 |
| 104 | Khóa tay gạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Tay co thủy lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 106 | Bản lề inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 107 | Sản xuất cửa chống cháy 2 cánh mở quay EI 60 phút | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,438 | m2 |
| 108 | Khóa tay gạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 109 | Tay co thủy lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 110 | Bản lề inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| M | Phần Hạ tầng ngoài nhà | |||
| N | Cải tạo sân đường, cây xanh | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông lót nền bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 455,182 | m³ |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,3768 | 100m³ |
| 3 | Phá dỡ sân lát gạch tự chèn đã hỏng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m² |
| 4 | Vệ sinh lại bề mặt sân | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 159,6 | m2 |
| 5 | Bóc dỡ cỏ nhân tạo cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 708,3 | m² |
| 6 | Tháo dỡ thảm hoa cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 352,8 | m² |
| 7 | Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát. ĐK thân : 15-50 cm; ĐK bầu: 50 - | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | 1 cây/tháng |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,3596 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,3596 | 100m³ |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 17km tiếp theo, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,3596 | 100m³ |
| 11 | Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 956,8346 | tấn |
| 12 | Lát gạch sân, gạch corid giả đá 400x400, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 883,3 | m² |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 176,66 | m³ |
| 14 | Đá dăm cấp phối đầm chặt K= 0.95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,7666 | 100m³ |
| 15 | Khe co giãn sân bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,86 | 10m |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,947 | 100m² |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,947 | 100m² |
| 18 | Đá dăm cấp phối loại 1 dày 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3421 | 100m³ |
| 19 | Đá dăm cấp phối loại 2 dày 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,2368 | 100m³ |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | m³ |
| 21 | Trải cỏ nhân tạo dày 30mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m2 |
| 22 | Trải cỏ nhân tạo dày 30mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 159,6 | m2 |
| 23 | Trải cỏ nhân tạo dày 30mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 708,3 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,875 | m³ |
| 25 | Tháo dỡ chòi vui chơi khu vực bể nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,1924 | tấn |
| 26 | Lắp chòi vui chơi khu vực bể nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,1924 | tấn |
| 27 | Dạ yến thảo 12 bầu/m2 chiều cao 0.3-0.35m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41,4 | m2 |
| 28 | Dâm Bụt thái 12 bầu /m2 chiều cao 0.3-0.35m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 62,2 | m2 |
| 29 | Trạng Nguyên 12 bầu/m2, chiều cao 0.3-0.35m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,8 | m2 |
| 30 | Ngũ sắc 12 bầu /m2, chiều cao 0.3-0.35m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 106,2 | m2 |
| 31 | Bạch Trinh Biển 10 bầu/m2, chiều cao 0.6-0.8m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45,6 | m2 |
| 32 | Mỏ Két vàng 10 bầu/m2, chiều cao 0.6-0.8m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 65,9 | m2 |
| 33 | Trồng và duy trì hoa thời vụ. Sử dụng ô tô tưới (xe 5 m3) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 337,1 | 1m2/tháng |
| O | Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Cạo sơn tường cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 62,1844 | m² |
| 2 | CẠo sơn trần nhà cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,4468 | m² |
| 3 | Đục gờ phào trang trí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,72 | m² |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,392 | m² |
| 5 | Phá dỡ lớp chống thấm mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,44 | m² |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,982 | m² |
| 7 | Cạo rỉ các kết cấu thép hệ khung đỡ mái tôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,5936 | m² |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0334 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0334 | 100m³ |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 17km tiếp theo, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0334 | 100m³ |
| 11 | Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,843 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0521 | m³ |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,948 | m² |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 75,6844 | m² |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,62 | m² |
| 16 | Công tác ốp gạch inax vào tường, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 51,312 | m² |
| 17 | Chống thấm mái bằng sika | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35,206 | m² |
| 18 | Láng mái, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,236 | m² |
| 19 | Sơn kết cấu hệ khung đỡ mái, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,5936 | 1m² |
| 20 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1043 | 100m² |
| 21 | Tôn úp nóc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | md |
| 22 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ, kính dán an toàn 8.38mm ( phụ kiện đồng bộ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,3 | m2 |
| 23 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ, kính dán an toàn 8.38mm ( phụ kiện đồng bộ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,332 | m2 |
| 24 | Đèn led tuýp 1.2m- 1 bóng 1x20w gắn tường trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Đèn led tuýp 0.6m- 1 bóng 1x10w gắn tường trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Đèn ốp trần D220-14w chống ẩm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Đèn gắn tường 15w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Quạt hút mùi gắn tường 250x250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Quạt đảo trần D460-45w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Công tắc 1- lắp âm tường10A ( công tắc, mặt che, đế âm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Công tắc 2- lắp âm tường10A ( công tắc, mặt che, đế âm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Công tắc 3- lắp âm tường10A ( công tắc, mặt che, đế âm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | ổ cắm đôi 3 chấu 16A, lắp âm tường ( công tắc, mặt che, đế âm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | CÁp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 35 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 36 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 37 | Dây tiếp địa đỏ vàng xanh Cu/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 38 | Dây tiếp địa đỏ vàng xanh Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 39 | Ống nhựa luồn Dây điện D25mm ( đi ngầm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 40 | Ống nhựa luồn Dây điện D20mm ( đi ngầm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 41 | Ống nhựa luồn Dây điện D16mm ( đi nổi) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| P | Cổng chính, cổng phụ | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng chính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,179 | m² |
| 2 | Cạo sơn tường, trụ cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 74,0985 | m² |
| 3 | Cạo gỉ cổng phụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,196 | m² |
| 4 | Công tác ốp gạch inax vào tường, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 74,0985 | m² |
| 5 | Sản xuất cổng sắt mỹ thuật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,925 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cổng sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,925 | m² |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,121 | 1m² |
| 8 | Gia công thép hình liên kết | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0289 | tấn |
| 9 | Lắp dựng chi tiết liên kết biển tên với trụ cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0289 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,8 | 1m² |
| 11 | Bọc aluminum biển tên dày 4mm, độ dày nhôm 0.3mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,56 | m2 |
| Q | Cải tạo tường rào | |||
| 1 | Cạo lớp sơn cũ tường rào | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.009,2034 | m² |
| 2 | Cạo rỉ phần song sắt hàng rào | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 360,9392 | m² |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 836,032 | m² |
| 4 | Sơn song sắt rào, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 176,452 | 1m² |
| R | Sân khấu ngoài trời | |||
| 1 | Gia công hệ khung thép hộp mạ kẽm sân khấu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5499 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu khung thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5499 | tấn |
| 3 | Bọc aluminum dày 4mm, độ dày nhôm 0.3mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 90,876 | m2 |
| 4 | Cát tôn nền sân khấu đầm chặt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,198 | m³ |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,555 | m³ |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,9614 | m³ |
| 7 | Lát nền, sàn, gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,55 | m² |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,34 | m² |
| 9 | Xẻ rãnh chống trơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,6 | m |
| 10 | Cài nẹp chống trơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,6 | m |
| S | Cải tạo nhà xe, chòi vui chơi | |||
| 1 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 114,6994 | m² |
| 2 | Tháo dỡ máng thu nước cũ nhà xe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,22 | m |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60,88 | m² |
| 4 | Tháo dỡ ống thoát nước cũ nhà xe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | công |
| 5 | Sơn kết cấu thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 114,6994 | 1m² |
| 6 | Lợp mái tôn nhà xe dày 0.45mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6088 | 100m² |
| 7 | Máng thu nước làm mới inox 304 150x150x0.42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,8113 | kg |
| 8 | Ống uPVC D75 class 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 9 | Rọ chắn rác D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Cút chếch D75x75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 11 | Măng sông nối ống D75x75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| T | Hệ thống các mái Aluminum (Mái 1, 2, 3) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,403 | m³ |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1343 | m³ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0027 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0027 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 17km tiếp theo, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0027 | 100m³ |
| 6 | Khoan cấy thép cổ cột vào móng hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | lỗ khoan |
| 7 | Bơm keo lỗ khoan cấy ĐK 16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | lỗ |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,31 | m³ |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0496 | 100m² |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0082 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0414 | tấn |
| 12 | Bu lông neo M16, l=600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 13 | Bu lông M14, L=200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | sikagrout chân cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0075 | m3 |
| 15 | Gia công hệ khung đỡ mái bằng thép mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1695 | tấn |
| 16 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung đỡ mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1695 | tấn |
| 17 | Gia công cột bằng thép mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3578 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cột thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3578 | tấn |
| 19 | Mái aluminum dày 4mm, độ dày nhôm 0.3mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 97,525 | m2 |
| 20 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | lỗ khoan |
| 21 | Bơm keo lỗ khoan cấy ĐK 16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | lỗ |
| 22 | Bu lông neo M16, l=600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 23 | Gia công hệ khung đỡ mái bằng thép mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7666 | tấn |
| 24 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung đỡ mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7666 | tấn |
| 25 | Mái aluminum dày 4mm, độ dày nhôm 0.3mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 55,7875 | m2 |
| 26 | Khoan cấy thép của các chi tiết vào dầm hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 136 | lỗ khoan |
| 27 | Bơm keo lỗ khoan cấy ĐK 16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 136 | lỗ |
| 28 | Bu lông neo M14, l=200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 136 | cái |
| 29 | Gia công hệ khung đỡ mái bằng thép mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1755 | tấn |
| 30 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung đỡ mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1755 | tấn |
| 31 | Mái aluminum dày 4mm, độ dày nhôm 0.3mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 151,1362 | m2 |
| U | Bể nước PCCC + cừ xung quanh bể | |||
| 1 | Thuê cừ thép U200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.368 | m |
| 2 | Thuê thép hình hệ giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.331,6 | kg |
| 3 | Vận chuyển cừ, thép hình hệ giằng đến và đi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | chuyến |
| 4 | Ép cừ thép U200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.368 | md |
| 5 | Nhổ cừ thép U200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.368 | md |
| 6 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,3316 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,3316 | tấn |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,0325 | 100m³ |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,6944 | m³ |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5165 | 100m³ |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8529 | 100m³ |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển 4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8529 | 100m³ |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 17km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8529 | 100m³ |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,9375 | m³ |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,7648 | m³ |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,85 | m³ |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,452 | m³ |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m² |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,275 | 100m² |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,068 | 100m² |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8654 | 100m² |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,302 | 100m² |
| 23 | Nắp bể nước bằng inox 304 dày 2mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,5647 | kg |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2076 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,1855 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0483 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0911 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4376 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0229 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,8581 | tấn |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 107,97 | m² |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 111,1 | m² |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 111,1 | m² |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 270,57 | m² |
| 36 | Ngâm chống thấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 270,57 | m3 |
| 37 | Băng cản nước V200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 79 | m |
| V | Phần điện chiếu sáng ngoài nhà | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện KT 600x400x200 dày 2mm sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Attomat MCCB 3P 32A -18KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Attomat MCB 3P 25A -10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Attomat MCB 1P 25A -6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Attomat MCB 1P 16A -6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Attomat MCB 1P 10A -6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Contactor 3P -20A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Rơ le thời gian thực 24h | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Nút ON | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Nút OF | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Chuyển mạch 3 vị trí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Đèn báo (xanh, đỏ, vàng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Cầu chì 2A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Cột đèn cao áp côn liền cần cao 10m, dày 4mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cột |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Đèn bóng led 100w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC ( 4x4) mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 270 | m |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Dây điện Cu/PVC 2x2.5 mm2 lên đèn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Dây tiếp địa đồng trần M6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 270 | m |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây HDPE 40/32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,7 | 100m |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,32 | m³ |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,4 | m³ |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,32 | 100m² |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Khung móng M24x750 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Cọc tiếp địa 63x63x6- 2.5m thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cọc |
| 25 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | bảng |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,773 | m³ |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,055 | 100m³ |
| 28 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,055 | 100m³ |
| 29 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,055 | 100m³ |
| 30 | Đào rãnh, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,96 | 100m³ |
| 31 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,67 | m³ |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,168 | 100m³ |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Lưới báo hiệu cáp ngầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 335 | m |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Mốc báo hiệu tuyến cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,75 | mốc |
| 35 | Gạch đặc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 455,545 | viên |
| 36 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,586 | 100m³ |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,168 | 100m³ |
| 38 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,168 | 100m³ |
| 39 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,168 | 100m³ |
| W | Phần Thiết bị | |||
| X | Thiết bị máy bơm nước | |||
| 1 | Bơm nước sinh hoạt Q=15m3, H=34m+ phụ kiện đi kèm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Bơm cấp nước tăng áp biến tần kèm bình tích áp Q=3m3. H=20m+phụ kiện đi kèm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| Y | Thiết bị PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 2 Loop | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Bộ cấp nguồn 24VDC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=32,5l/s; H=67m.c.n; P=55KW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 4 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 5 | Máy bơm bù chữa cháy động cơ điện có thông số: Q=1/s; H=67m.c.n; P=3KW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 6 | Bình áp lực 100l 16 bar | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 7 | Tủ bảo vệ, điều khiển tự động máy bơm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| Z | Thiết bị điện nhẹ | |||
| 1 | Swich 16 cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | ROUNTER cân bằng tải | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Bộ phát WIFI bán kính 30M | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Tổng đài điện thoại 3 vào 16 máy lẻ kèm thiết bị chống sét | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Điện thoại cố định | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Tủ rack 12U | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| AA | Thiết bị điều hòa không khí | |||
| 1 | Điều hòa treo tường 18.000BTU hai chiều Inverter | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 2 | Điều hòa treo tường 24.000BTU hai chiều Inverter | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| AB | Phần lắp đặt thiết bị | |||
| AC | Chi phí lắp đặt - thiết bị điều hòa | |||
| 1 | Lắp đặt điều hòa không khí gắn tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45 | máy |
| AD | Chi phí lắp đặt - thiết bị điện nhẹ (mạng lan, điện thoại) | |||
| 1 | Lắp đặt ROUNTER cân bằng tải | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt Swicth 16 cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 3 | Lắp tổng đài điện thoại 3 vào 16 máy lẻ kèm thiết bị chống sét | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Tủ rachk 12U | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| AE | Chi phí lắp đặt - máy bơm | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | máy |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0,5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.531E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1062E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III có hạng mục có các hạng mục công việc: Xây lắp, thiết bị, PCCC...+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.813.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥77.439.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng/xây dựng dân dụng công nghiệp/kỹ thuật xây dựng công trình- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV có tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai theo Mẫu số 11C (có kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 2 |
| 2 | Các cán bộ kỹ thuật | 9 | + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 02 người+ Kỹ sư cấp, thoát nước: 01 người+ Kỹ sư điện: 01 người+ Kỹ sư có chứng chỉ lắp đặt thiết bị còn hiệu lực: 01 người+ Kỹ sư trắc địa: 01 người+ Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực: 01 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 01 người+ Cán bộ phụ trách thi công PCCC có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công PCCC còn hiệu lực: 01 người- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy ép cừ Larsen | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký | 1 |
| 3 | Vận thăng | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký | 2 |
| 4 | Máy xúc đào đổ | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 5 | Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông > 250l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa > 80l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 8 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 9 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 10 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 12 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 13 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 14 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 15 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 16 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 17 | Máy khoan bê tông cầm tay | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 18 | Máy cắt bê tông | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 19 | Máy mài | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 20 | Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩn | Bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi