Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220840356-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn và đầu tư xây dựng ART DECO |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220831712 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã Quảng Châu và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-13 16:25:00 đến ngày 2022-08-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,358,478,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.537E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.907E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng thi công công trình giao thông (có có các hạng mục tương tự như: giao thông, thoát nước, điện chiếu sáng…); Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.450.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên ngành xây dựng công trình hoặc tương đương.- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV kèm theo tài liệu chứng minh như sau: Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng trong Biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, chứng chỉ giám sát lĩnh vực theo yêu cầu, các tài liệu chứng minh khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Cán bộ tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông hoặc tương đương.- 01 Cán bộ tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây điện hoặc tương đương.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, các tài liệu chứng minh khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường (bán chuyên trách) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành có liên quan.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn.- Đã từng là phụ trách ATLĐ 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Trường hợp các nhân sự chủ chốt của gói thầu (Chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật) có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn và đáp ứng yêu cầu về kinh nghiệm thì có thể kiêm nhiệm không cần nhân sự riêng.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, chứng nhận ATLĐ và các tài liệu chứng minh khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải BT nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải BT nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn và đầu tư xây dựng ART DECO |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường giao thông thôn 1 xã Quảng Châu (đoạn từ Nghĩa trang Lò Gạch đến ngã ba cạnh nhà ông Quang và đoạn từ nhà ông Lừng đến giáp ranh khu phố Nam Tiến, phường Hồng Châu) 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã Quảng Châu và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà của thầu quy định tại mục 5 CDNT. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu theo mẫu số 05 Chương IV. - Các tài liệu chứng minh năng lực tài chính, kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu, đề xuất kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Quảng Châu (địa chỉ: Trụ sở HĐND-UBND xã Quảng Châu, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; số điện thoại: 03213862146); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phan Văn Toan - Chủ tịch UBND xã Quảng Châu (địa chỉ: Trụ sở UBND xã Quảng Châu, xã Quảng Châu, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; số điện thoại: 0321.3862146). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Art Deco (địa chỉ: Tổ 10, thôn Thị, phường Đồng Mai, quận Hà Đông, TP Hà Nội). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Quảng Châu (địa chỉ: Trụ sở UBND xã Quảng Châu, xã Quảng Châu, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; số điện thoại: 0321.3862146) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông xi măng hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 16,033 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông xi măng mặt đường hiện trạng bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 135,17 | m3 |
| 3 | Đào bùn, hữu cơ nền đường mở rộng bằng máy đào 0,8m3 | Chương V của E-HSMT | 9,6859 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường mở rộng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 6,1045 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường mở rộng bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 152,612 | m3 |
| 6 | Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 3,5329 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre D(6~8)cm dài 2,5m gia cố chân taluy bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 8 | 100m |
| 8 | Phên nứa B=05m gia cố chân taluy | Chương V của E-HSMT | 79,16 | m |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km đầu - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 9,6859 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi tiếp 4km bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 9,6859 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km đầu - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 6,0389 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 6,0389 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển bê tông phá dỡ đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km đầu | Chương V của E-HSMT | 1,3517 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển bê tông phá dỡ đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Chương V của E-HSMT | 1,3517 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát mịn nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,5608 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát mịn nền đường trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V của E-HSMT | 4,209 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát mịn nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V của E-HSMT | 1,8038 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, lớp dưới | Chương V của E-HSMT | 4,2122 | 100m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, lớp trên | Chương V của E-HSMT | 4,702 | 100m3 |
| 20 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 34,3841 | 100m2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V của E-HSMT | 34,3841 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông mặt đường | Chương V của E-HSMT | 0,1544 | 100m2 |
| 23 | Làm lớp đệm cát vàng | Chương V của E-HSMT | 2,42 | m3 |
| 24 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 16,16 | m3 |
| 25 | Bê tông móng cọc tiêu M150, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 0,7286 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu BTCT M200 đá 1x2, kích thước 0,12x0,12x1,125m | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt cột và biển báo tam giác phản quang (cột thép ống D89 dày 2ly sơn trắng đỏ dài 2,9m, biển tam giác cạnh 700 tôn dày 2ly mạ kẽm màng phản quang 3M serri 3400, móng BTXM mác 150 đá 2x4) | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Đào móng cống, rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 8,4091 | 100m3 |
| 29 | Đào móng cống, rãnh bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 210,228 | m3 |
| 30 | Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 7,6047 | 100m3 |
| 31 | Đóng cọc tre D(6~8)cm dài 2,5m gia cố nền móng cống bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 8,88 | 100m |
| 32 | Thi công lớp đá dăm 2x4 đệm móng | Chương V của E-HSMT | 73,43 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng, gia cố mép cống, rãnh, hố ga | Chương V của E-HSMT | 1,5203 | 100m2 |
| 34 | Bê tông móng cống, rãnh, hố ga, M150, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 7,39 | m3 |
| 35 | Bê tông gia cố mép cống, rãnh M200, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 39,34 | m3 |
| 36 | Xây cống, rãnh, hố ga bằng gạch không nung 10x6x21cm, vữa XMCV M75 (NC*1,2) | Chương V của E-HSMT | 11,31 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông xà mũ cống, rãnh, hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,1561 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép xà mũ cống, rãnh, hố ga, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0495 | tấn |
| 39 | Bê tông xà mũ cống, rãnh, hố ga, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,27 | m3 |
| 40 | Trát tường cống, ránh, hố ga, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 51,81 | m2 |
| 41 | Cốt thép rãnh đúc sẵn, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 19,6385 | tấn |
| 42 | Ván khuôn thân rãnh đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 43,7707 | 100m2 |
| 43 | Bê tông rãnh đúc sẵn M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 233,34 | m3 |
| 44 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 9,9526 | 100m2 |
| 45 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 9,2198 | tấn |
| 46 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 5,7973 | tấn |
| 47 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 99,77 | m3 |
| 48 | Gia công cấu kiện lưới chắn rác hố thu bằng thép hình mạ kẽm nhúng nóng, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,1438 | tấn |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện thép lưới chắn rác hố thu, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,1438 | tấn |
| 50 | Lắp đặt thân rãnh đúc sẵn BxH=400x500, đoạn rãnh dài 1m | Chương V của E-HSMT | 38 | đoạn |
| 51 | Lắp đặt thân rãnh đúc sẵn BxH=400x600, đoạn rãnh dài 1m | Chương V của E-HSMT | 171 | đoạn |
| 52 | Lắp đặt thân rãnh đúc sẵn BxH=400x700, đoạn rãnh dài 1m | Chương V của E-HSMT | 927 | đoạn |
| 53 | Lắp đặt thân rãnh đúc sẵn BxH=400x800, đoạn rãnh dài 1m | Chương V của E-HSMT | 24 | đoạn |
| 54 | Nối rãnh BxH=400x500 bằng phương pháp xảm vữa XMCV M125 | Chương V của E-HSMT | 36 | mối nối |
| 55 | Nối rãnh BxH=400x600 bằng phương pháp xảm vữa XMCV M125 | Chương V của E-HSMT | 166 | mối nối |
| 56 | Nối rãnh BxH=400x700 bằng phương pháp xảm vữa XMCV M125 | Chương V của E-HSMT | 916 | mối nối |
| 57 | Nối rãnh BxH=400x800 bằng phương pháp xảm vữa XMCV M125 | Chương V của E-HSMT | 24 | mối nối |
| 58 | Lắp đặt tấm đan BTCT đúc sẵn bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 2.338 | cấu kiện |
| 59 | Cung cấp, lắp đặt cống hộp BxH=600x600, tải trọng tiêu chuẩn tương đương tải trọng HL93, đoạn cống dài 1,0m | Chương V của E-HSMT | 18 | đoạn |
| 60 | Cung cấp, lắp đặt cống hộp BxH=600x600, tải trọng tiêu chuẩn tương đương tải trọng HL93, đoạn cống dài 1,2m (NC*0,6*0,6; M*0,6*0,6) | Chương V của E-HSMT | 1 | đoạn |
| 61 | Nối cống hộp BxH=600x600 bằng phương pháp xảm vữa XMCV M125 | Chương V của E-HSMT | 16 | mối nối |
| 62 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp từ bãi đúc lên phương tiện vận chuyển | Chương V của E-HSMT | 2.320 | cấu kiện |
| 63 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp từ bãi đúc lên phương tiện vận chuyển | Chương V của E-HSMT | 227 | cấu kiện |
| 64 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp từ bãi đúc lên phương tiện vận chuyển | Chương V của E-HSMT | 951 | cấu kiện |
| 65 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trung bình 1km (dự kiến bãi đúc tại sân nhà văn hóa xã Quảng Châu) | Chương V của E-HSMT | 83,2786 | 10 tấn |
| 66 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp từ phương tiện vận chuyển xuống vị trí tập kết trên công trường | Chương V của E-HSMT | 2.320 | cấu kiện |
| 67 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp từ phương tiện vận chuyển xuống vị trí tập kết trên công trường | Chương V của E-HSMT | 227 | cấu kiện |
| 68 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp từ phương tiện vận chuyển xuống vị trí tập kết trên công trường | Chương V của E-HSMT | 951 | cấu kiện |
| 69 | Đào móng cột bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,0242 | 100m3 |
| 70 | Đào móng cột bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,604 | m3 |
| 71 | Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 72 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,0992 | 100m2 |
| 73 | Bê tông móng cột M150, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 1,54 | m3 |
| 74 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,14 | m3 |
| 75 | Cung cấp, lắp dựng cột PC.I-8,5-190-5,0 bằng máy | Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 76 | Gia công kết cấu thép cần đèn mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 0,5238 | tấn |
| 77 | Bu long M12x40 mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 120 | bộ |
| 78 | Lắp đặt cần đèn thép mạ kẽm nhúng nóng dạng chụp đầu cột | Chương V của E-HSMT | 19 | bộ |
| 79 | Cung cấp, lắp đặt đèn chiếu sáng đường, bóng Led công suất 120W | Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 80 | Cung cấp, kéo cáp nhôm vặn xoắn ABC-4x35mm2 trên lưới đèn chiếu sáng | Chương V của E-HSMT | 7,109 | 100m |
| 81 | Cung cấp, luồn dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 từ cáp treo lên đèn | Chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 82 | Kẹp siết cáp VX 4x(35-120) | Chương V của E-HSMT | 38 | cái |
| 83 | Mã ốp phi 20 | Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 84 | Ghíp nối GN-1BL | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 85 | Ghíp nối GN-2BL | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 86 | Đai thép không gỉ | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 87 | Khóa đai thép A20 | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 88 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng kích thước 1000x600x350, thiết bị ngoại 100A, chiều cao lắp đặt ≥2m | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 89 | Đai thép không gỉ | Chương V của E-HSMT | 2 | m |
| 90 | Khóa đai thép A20 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 91 | Côliê bắt cố định tủ điện | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 92 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65 luồn cáp tủ điện | Chương V của E-HSMT | 2 | m |
| 93 | Làm tiếp địa cho cột điện, tủ điện | Chương V của E-HSMT | 21 | bộ |
| 94 | Gia công, sản xuất các cấu kiện bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 352,01 | kg |
| 95 | Bulong M16x50 mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 61 | bộ |
| 96 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 bảo vệ dây tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 2,5 | m |
| 97 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 98 | Gia công, sản xuất các cấu kiện bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 80,15 | kg |
| 99 | Đầu cốt đồng nhôm AM35 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 100 | Dây nhôm mềm AV35 | Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 101 | Ghíp nối GN-2BL | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 102 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 bảo vệ dây tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 12,5 | m |
| 103 | Đai thép không gỉ | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 104 | Khóa đai thép A20 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 105 | Bulong M16x50 mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| B | DI CHUYỂN ĐZ 0,4KV | |||
| 1 | Đào móng cột bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,2553 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 6,384 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,1058 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 1,11 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng cột M150, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 18,22 | m3 |
| 6 | Bê tông chèn móng M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,52 | m3 |
| 7 | Cung cấp, lắp dựng cột PC.I-8,5-190-5,0 bằng máy | Chương V của E-HSMT | 24 | cột |
| 8 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 17,52 | tấn |
| 9 | Vận chuyển cột bê tông nội tuyến bằng thủ công cự ly trung bình 150m | Chương V của E-HSMT | 17,52 | tấn |
| 10 | Biển tên cột | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 11 | Xà gia công thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 190,82 | kg |
| 12 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 27,26kg | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 13 | Bulong M18x250 mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 28 | bộ |
| 14 | Bulong M16x50 mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 28 | bộ |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt cáp đường trục, cáp nhôm vặn xoắn ABC-4x120mm2, độ cao | Chương V của E-HSMT | 0,7435 | km |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt cáp xuống hộp chia điện, cáp nhôm vặn xoắn ABC-4x50mm2, độ cao | Chương V của E-HSMT | 0,045 | km |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC (3x25+1x16)mm2 xuống hòm công tơ 3 pha | Chương V của E-HSMT | 0,006 | km |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC (2x16)mm2 xuống hòm công tơ 1 pha | Chương V của E-HSMT | 0,081 | km |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt hộp chia điện Composite loại 9 cực 200A/1000V | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 20 | Cung cấp, ép đầu cốt đồng nhôm AM120 | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 21 | Cung cấp, ép đầu cốt đồng nhôm AM50 | Chương V của E-HSMT | 7,2 | 10đầu cốt |
| 22 | Cung cấp, ép đầu cốt đồng M25 | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 23 | Cung cấp, ép đầu cốt đồng M16 | Chương V của E-HSMT | 11,2 | 10 đầu cốt |
| 24 | Mã ốp phi 20 thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 25 | Kẹp siết cáp VX 4x(35-120) | Chương V của E-HSMT | 51 | cái |
| 26 | Mã ốp + vòng treo bổ trợ thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 27 | Kẹp siết bổ trợ | Chương V của E-HSMT | 78 | cái |
| 28 | Đai thép không gỉ 0,6x20mm | Chương V của E-HSMT | 165,2 | m |
| 29 | Khóa đai thép A20 | Chương V của E-HSMT | 150 | cái |
| 30 | Ghíp nối bọc nhựa cáp hạ thế GN-2BL (35-120) | Chương V của E-HSMT | 192 | bộ |
| 31 | Gia công, sản xuất các cấu kiện bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 80,15 | kg |
| 32 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 10 cọc |
| 33 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12mm | Chương V của E-HSMT | 0,089 | 100kg |
| 34 | Dây nhôm mềm AV70 nối tiếp địa lặp lại | Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 35 | Ghíp nối bọc nhựa cáp hạ thế GN-2BL (35-120) | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 36 | Cung cấp, ép đầu cốt đồng nhôm AM70 | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 10đầu |
| 37 | Lắp đặt dây nhôm mềm AV70 | Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 bảo vệ cáp | Chương V của E-HSMT | 0,125 | 100m |
| 39 | Đai thép không gỉ 0,6x20mm | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 40 | Khóa đai thép A20 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 41 | Bulong M16x50 mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 42 | Tháo hạ dây ABC-4x70, độ cao | Chương V của E-HSMT | 0,7134 | km |
| 43 | Tháo hạ dây ABC-4x50, độ cao | Chương V của E-HSMT | 0,0803 | km |
| 44 | Tận dụng, lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC-4x70mm2, độ cao | Chương V của E-HSMT | 0,1285 | km |
| 45 | Hạ cột bê tông, chiều cao cột | Chương V của E-HSMT | 14 | cột |
| 46 | Tháo hạ, di chuyển, lắp đặt hộp chia điện sang vị trí cột mới | Chương V của E-HSMT | 8 | hộp |
| 47 | Tháo dỡ dây từ lưới xuống hộp chia điện, tiết diện 4x50mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 48 | Tháo hạ, di chuyển, lắp đặt lại hộp | Chương V của E-HSMT | 17 | hộp |
| 49 | Tháo hạ, di chuyển, lắp đặt hộp công tơ loại | Chương V của E-HSMT | 12 | hộp |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt bổ sung cáp sau công tơ, cáp Cu/XLPE/PVC-2x4mm2, độ cao | Chương V của E-HSMT | 0,78 | km |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt bổ sung cáp sau công tơ, cáp nhôm vặn xoắn ABC-4x35mm2, độ cao | Chương V của E-HSMT | 0,02 | km |
| 52 | Tháo hạ, di chuyển, lắp đặt tủ tụ bù sang vị trí cột mới, điện áp 0,4kV | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.537E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.907E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng thi công công trình giao thông (có có các hạng mục tương tự như: giao thông, thoát nước, điện chiếu sáng…); Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.450.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên ngành xây dựng công trình hoặc tương đương.- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV kèm theo tài liệu chứng minh như sau: Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng trong Biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, chứng chỉ giám sát lĩnh vực theo yêu cầu, các tài liệu chứng minh khác. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - 01 Cán bộ tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông hoặc tương đương.- 01 Cán bộ tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây điện hoặc tương đương.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, các tài liệu chứng minh khác. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường (bán chuyên trách) | 1 | Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành có liên quan.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn.- Đã từng là phụ trách ATLĐ 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Trường hợp các nhân sự chủ chốt của gói thầu (Chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật) có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn và đáp ứng yêu cầu về kinh nghiệm thì có thể kiêm nhiệm không cần nhân sự riêng.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, chứng nhận ATLĐ và các tài liệu chứng minh khác. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 2 | Cần cẩu | Cần cẩu | 1 |
| 3 | Máy cắt bê tông | Máy cắt bê tông | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Máy đầm bê tông, đầm dùi | 1 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Máy đầm bê tông, đầm bàn | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 8 | Máy đào | Máy đào | 1 |
| 9 | Máy lu | Máy lu | 1 |
| 10 | Máy rải BT nhựa | Máy rải BT nhựa | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông | Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi