Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220840356-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn và đầu tư xây dựng ART DECO
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220831712
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Quảng Châu và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-13 16:25:00 đến ngày 2022-08-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,358,478,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.537E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.907E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng thi công công trình giao thông (có có các hạng mục tương tự như: giao thông, thoát nước, điện chiếu sáng…);
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.450.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên ngành xây dựng công trình hoặc tương đương.- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV kèm theo tài liệu chứng minh như sau: Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng trong Biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, chứng chỉ giám sát lĩnh vực theo yêu cầu, các tài liệu chứng minh khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 Cán bộ tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông hoặc tương đương.- 01 Cán bộ tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây điện hoặc tương đương.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, các tài liệu chứng minh khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường (bán chuyên trách)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành có liên quan.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn.- Đã từng là phụ trách ATLĐ 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Trường hợp các nhân sự chủ chốt của gói thầu (Chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật) có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn và đáp ứng yêu cầu về kinh nghiệm thì có thể kiêm nhiệm không cần nhân sự riêng.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, chứng nhận ATLĐ và các tài liệu chứng minh khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Máy lu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải BT nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy rải BT nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn và đầu tư xây dựng ART DECO
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông thôn 1 xã Quảng Châu (đoạn từ Nghĩa trang Lò Gạch đến ngã ba cạnh nhà ông Quang và đoạn từ nhà ông Lừng đến giáp ranh khu phố Nam Tiến, phường Hồng Châu)
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã Quảng Châu và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn và đầu tư xây dựng ART DECO , địa chỉ: Tổ 10 Thôn Thị, phường Đồng Mai, Quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Châu (địa chỉ: Trụ sở HĐND-UBND xã Quảng Châu, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; số điện thoại: 03213862146);
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP (Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Huyên, phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên); + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Art Deco (Địa chỉ: Tổ 10, thôn Thị, phường Đồng Mai, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội); + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn, đầu tư, xây dựng Bắc Á-Hà Nội (Địa chỉ: Tầng 9, phòng C2-09.18, tòa nhà C2, D’Capitale, 119 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội);


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn và đầu tư xây dựng ART DECO , địa chỉ: Tổ 10 Thôn Thị, phường Đồng Mai, Quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Châu (địa chỉ: Trụ sở HĐND-UBND xã Quảng Châu, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; số điện thoại: 03213862146);


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà của thầu quy định tại mục 5 CDNT. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu theo mẫu số 05 Chương IV. - Các tài liệu chứng minh năng lực tài chính, kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu, đề xuất kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Châu (địa chỉ: Trụ sở HĐND-UBND xã Quảng Châu, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; số điện thoại: 03213862146);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phan Văn Toan - Chủ tịch UBND xã Quảng Châu (địa chỉ: Trụ sở UBND xã Quảng Châu, xã Quảng Châu, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; số điện thoại: 0321.3862146).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Art Deco (địa chỉ: Tổ 10, thôn Thị, phường Đồng Mai, quận Hà Đông, TP Hà Nội).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Quảng Châu (địa chỉ: Trụ sở UBND xã Quảng Châu, xã Quảng Châu, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; số điện thoại: 0321.3862146)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Cắt mặt đường bê tông xi măng hiện trạngChương V của E-HSMT16,03310m
2Phá dỡ kết cấu bê tông xi măng mặt đường hiện trạng bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT135,17m3
3Đào bùn, hữu cơ nền đường mở rộng bằng máy đào 0,8m3Chương V của E-HSMT9,6859100m3
4Đào khuôn đường mở rộng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V của E-HSMT6,1045100m3
5Đào khuôn đường mở rộng bằng thủ công - Cấp đất IIChương V của E-HSMT152,612m3
6Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT3,5329100m3
7Đóng cọc tre D(6~8)cm dài 2,5m gia cố chân taluy bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất IChương V của E-HSMT8100m
8Phên nứa B=05m gia cố chân taluyChương V của E-HSMT79,16m
9Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km đầu - Cấp đất IChương V của E-HSMT9,6859100m3
10Vận chuyển đất đổ đi tiếp 4km bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V của E-HSMT9,6859100m3
11Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km đầu - Cấp đất IIChương V của E-HSMT6,0389100m3
12Vận chuyển đất đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V của E-HSMT6,0389100m3
13Vận chuyển bê tông phá dỡ đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km đầuChương V của E-HSMT1,3517100m3
14Vận chuyển bê tông phá dỡ đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5kmChương V của E-HSMT1,3517100m3
15Đắp cát mịn nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,5608100m3
16Đắp cát mịn nền đường trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V của E-HSMT4,209100m3
17Đắp cát mịn nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V của E-HSMT1,8038100m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, lớp dướiChương V của E-HSMT4,2122100m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, lớp trênChương V của E-HSMT4,702100m3
20Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 1kg/m2Chương V của E-HSMT34,3841100m2
21Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V của E-HSMT34,3841100m2
22Ván khuôn cho bê tông mặt đườngChương V của E-HSMT0,1544100m2
23Làm lớp đệm cát vàngChương V của E-HSMT2,42m3
24Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Chương V của E-HSMT16,16m3
25Bê tông móng cọc tiêu M150, đá 2x4Chương V của E-HSMT0,7286m3
26Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu BTCT M200 đá 1x2, kích thước 0,12x0,12x1,125mChương V của E-HSMT11cái
27Cung cấp, lắp đặt cột và biển báo tam giác phản quang (cột thép ống D89 dày 2ly sơn trắng đỏ dài 2,9m, biển tam giác cạnh 700 tôn dày 2ly mạ kẽm màng phản quang 3M serri 3400, móng BTXM mác 150 đá 2x4)Chương V của E-HSMT6cái
28Đào móng cống, rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V của E-HSMT8,4091100m3
29Đào móng cống, rãnh bằng thủ công - Cấp đất IIChương V của E-HSMT210,228m3
30Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT7,6047100m3
31Đóng cọc tre D(6~8)cm dài 2,5m gia cố nền móng cống bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất IChương V của E-HSMT8,88100m
32Thi công lớp đá dăm 2x4 đệm móngChương V của E-HSMT73,43m3
33Ván khuôn móng, gia cố mép cống, rãnh, hố gaChương V của E-HSMT1,5203100m2
34Bê tông móng cống, rãnh, hố ga, M150, đá 2x4Chương V của E-HSMT7,39m3
35Bê tông gia cố mép cống, rãnh M200, đá 2x4Chương V của E-HSMT39,34m3
36Xây cống, rãnh, hố ga bằng gạch không nung 10x6x21cm, vữa XMCV M75 (NC*1,2)Chương V của E-HSMT11,31m3
37Ván khuôn cho bê tông xà mũ cống, rãnh, hố gaChương V của E-HSMT0,1561100m2
38Cốt thép xà mũ cống, rãnh, hố ga, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0495tấn
39Bê tông xà mũ cống, rãnh, hố ga, M200, đá 1x2Chương V của E-HSMT1,27m3
40Trát tường cống, ránh, hố ga, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT51,81m2
41Cốt thép rãnh đúc sẵn, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT19,6385tấn
42Ván khuôn thân rãnh đúc sẵnChương V của E-HSMT43,7707100m2
43Bê tông rãnh đúc sẵn M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT233,34m3
44Ván khuôn tấm đan đúc sẵnChương V của E-HSMT9,9526100m2
45Cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT9,2198tấn
46Cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT5,7973tấn
47Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT99,77m3
48Gia công cấu kiện lưới chắn rác hố thu bằng thép hình mạ kẽm nhúng nóng, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChương V của E-HSMT0,1438tấn
49Lắp đặt cấu kiện thép lưới chắn rác hố thu, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChương V của E-HSMT0,1438tấn
50Lắp đặt thân rãnh đúc sẵn BxH=400x500, đoạn rãnh dài 1mChương V của E-HSMT38đoạn
51Lắp đặt thân rãnh đúc sẵn BxH=400x600, đoạn rãnh dài 1mChương V của E-HSMT171đoạn
52Lắp đặt thân rãnh đúc sẵn BxH=400x700, đoạn rãnh dài 1mChương V của E-HSMT927đoạn
53Lắp đặt thân rãnh đúc sẵn BxH=400x800, đoạn rãnh dài 1mChương V của E-HSMT24đoạn
54Nối rãnh BxH=400x500 bằng phương pháp xảm vữa XMCV M125Chương V của E-HSMT36mối nối
55Nối rãnh BxH=400x600 bằng phương pháp xảm vữa XMCV M125Chương V của E-HSMT166mối nối
56Nối rãnh BxH=400x700 bằng phương pháp xảm vữa XMCV M125Chương V của E-HSMT916mối nối
57Nối rãnh BxH=400x800 bằng phương pháp xảm vữa XMCV M125Chương V của E-HSMT24mối nối
58Lắp đặt tấm đan BTCT đúc sẵn bằng cần cẩuChương V của E-HSMT2.338cấu kiện
59Cung cấp, lắp đặt cống hộp BxH=600x600, tải trọng tiêu chuẩn tương đương tải trọng HL93, đoạn cống dài 1,0mChương V của E-HSMT18đoạn
60Cung cấp, lắp đặt cống hộp BxH=600x600, tải trọng tiêu chuẩn tương đương tải trọng HL93, đoạn cống dài 1,2m (NC*0,6*0,6; M*0,6*0,6)Chương V của E-HSMT1đoạn
61Nối cống hộp BxH=600x600 bằng phương pháp xảm vữa XMCV M125Chương V của E-HSMT16mối nối
62Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp từ bãi đúc lên phương tiện vận chuyểnChương V của E-HSMT2.320cấu kiện
63Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp từ bãi đúc lên phương tiện vận chuyểnChương V của E-HSMT227cấu kiện
64Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp từ bãi đúc lên phương tiện vận chuyểnChương V của E-HSMT951cấu kiện
65Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trung bình 1km (dự kiến bãi đúc tại sân nhà văn hóa xã Quảng Châu)Chương V của E-HSMT83,278610 tấn
66Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp từ phương tiện vận chuyển xuống vị trí tập kết trên công trườngChương V của E-HSMT2.320cấu kiện
67Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp từ phương tiện vận chuyển xuống vị trí tập kết trên công trườngChương V của E-HSMT227cấu kiện
68Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp từ phương tiện vận chuyển xuống vị trí tập kết trên công trườngChương V của E-HSMT951cấu kiện
69Đào móng cột bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,0242100m3
70Đào móng cột bằng thủ công - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,604m3
71Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,012100m3
72Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT0,0992100m2
73Bê tông móng cột M150, đá 2x4Chương V của E-HSMT1,54m3
74Bê tông móng M200, đá 1x2Chương V của E-HSMT0,14m3
75Cung cấp, lắp dựng cột PC.I-8,5-190-5,0 bằng máyChương V của E-HSMT2cột
76Gia công kết cấu thép cần đèn mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT0,5238tấn
77Bu long M12x40 mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT120bộ
78Lắp đặt cần đèn thép mạ kẽm nhúng nóng dạng chụp đầu cộtChương V của E-HSMT19bộ
79Cung cấp, lắp đặt đèn chiếu sáng đường, bóng Led công suất 120W Chương V của E-HSMT20bộ
80Cung cấp, kéo cáp nhôm vặn xoắn ABC-4x35mm2 trên lưới đèn chiếu sángChương V của E-HSMT7,109100m
81Cung cấp, luồn dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 từ cáp treo lên đènChương V của E-HSMT1100m
82Kẹp siết cáp VX 4x(35-120)Chương V của E-HSMT38cái
83Mã ốp phi 20Chương V của E-HSMT26cái
84Ghíp nối GN-1BLChương V của E-HSMT40cái
85Ghíp nối GN-2BLChương V của E-HSMT16cái
86Đai thép không gỉChương V của E-HSMT30m
87Khóa đai thép A20Chương V của E-HSMT30cái
88Cung cấp, lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng kích thước 1000x600x350, thiết bị ngoại 100A, chiều cao lắp đặt ≥2mChương V của E-HSMT1tủ
89Đai thép không gỉChương V của E-HSMT2m
90Khóa đai thép A20Chương V của E-HSMT2cái
91Côliê bắt cố định tủ điệnChương V của E-HSMT2cái
92Ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65 luồn cáp tủ điệnChương V của E-HSMT2m
93Làm tiếp địa cho cột điện, tủ điệnChương V của E-HSMT21bộ
94Gia công, sản xuất các cấu kiện bằng thép mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT352,01kg
95Bulong M16x50 mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT61bộ
96Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 bảo vệ dây tiếp địaChương V của E-HSMT2,5m
97Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treoChương V của E-HSMT5bộ
98Gia công, sản xuất các cấu kiện bằng thép mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT80,15kg
99Đầu cốt đồng nhôm AM35Chương V của E-HSMT5cái
100Dây nhôm mềm AV35Chương V của E-HSMT35m
101Ghíp nối GN-2BLChương V của E-HSMT5cái
102Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 bảo vệ dây tiếp địaChương V của E-HSMT12,5m
103Đai thép không gỉChương V của E-HSMT20m
104Khóa đai thép A20Chương V của E-HSMT20cái
105Bulong M16x50 mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT5bộ
B DI CHUYỂN ĐZ 0,4KV
1Đào móng cột bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,2553100m3
2Đào móng cột bằng thủ công - Cấp đất IIChương V của E-HSMT6,3841m3
3Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,1058100m3
4Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT1,11100m2
5Bê tông móng cột M150, đá 2x4Chương V của E-HSMT18,22m3
6Bê tông chèn móng M200, đá 1x2Chương V của E-HSMT1,52m3
7Cung cấp, lắp dựng cột PC.I-8,5-190-5,0 bằng máyChương V của E-HSMT24cột
8Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngChương V của E-HSMT17,52tấn
9Vận chuyển cột bê tông nội tuyến bằng thủ công cự ly trung bình 150mChương V của E-HSMT17,52tấn
10Biển tên cộtChương V của E-HSMT20cái
11Xà gia công thép mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT190,82kg
12Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 27,26kgChương V của E-HSMT7bộ
13Bulong M18x250 mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT28bộ
14Bulong M16x50 mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT28bộ
15Cung cấp, lắp đặt cáp đường trục, cáp nhôm vặn xoắn ABC-4x120mm2, độ cao Chương V của E-HSMT0,7435km
16Cung cấp, lắp đặt cáp xuống hộp chia điện, cáp nhôm vặn xoắn ABC-4x50mm2, độ cao Chương V của E-HSMT0,045km
17Cung cấp, lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC (3x25+1x16)mm2 xuống hòm công tơ 3 phaChương V của E-HSMT0,006km
18Cung cấp, lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC (2x16)mm2 xuống hòm công tơ 1 phaChương V của E-HSMT0,081km
19Cung cấp, lắp đặt hộp chia điện Composite loại 9 cực 200A/1000VChương V của E-HSMT10cái
20Cung cấp, ép đầu cốt đồng nhôm AM120Chương V của E-HSMT0,410 đầu cốt
21Cung cấp, ép đầu cốt đồng nhôm AM50Chương V của E-HSMT7,210đầu cốt
22Cung cấp, ép đầu cốt đồng M25Chương V của E-HSMT1,210 đầu cốt
23Cung cấp, ép đầu cốt đồng M16Chương V của E-HSMT11,210 đầu cốt
24Mã ốp phi 20 thép mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT42cái
25Kẹp siết cáp VX 4x(35-120)Chương V của E-HSMT51cái
26Mã ốp + vòng treo bổ trợ thép mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT25cái
27Kẹp siết bổ trợChương V của E-HSMT78cái
28Đai thép không gỉ 0,6x20mmChương V của E-HSMT165,2m
29Khóa đai thép A20Chương V của E-HSMT150cái
30Ghíp nối bọc nhựa cáp hạ thế GN-2BL (35-120)Chương V của E-HSMT192bộ
31Gia công, sản xuất các cấu kiện bằng thép mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT80,15kg
32Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V của E-HSMT0,510 cọc
33Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12mmChương V của E-HSMT0,089100kg
34Dây nhôm mềm AV70 nối tiếp địa lặp lạiChương V của E-HSMT35m
35Ghíp nối bọc nhựa cáp hạ thế GN-2BL (35-120)Chương V của E-HSMT5cái
36Cung cấp, ép đầu cốt đồng nhôm AM70Chương V của E-HSMT0,510đầu
37Lắp đặt dây nhôm mềm AV70Chương V của E-HSMT0,35100m
38Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 bảo vệ cápChương V của E-HSMT0,125100m
39Đai thép không gỉ 0,6x20mmChương V của E-HSMT20m
40Khóa đai thép A20Chương V của E-HSMT20cái
41Bulong M16x50 mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT5bộ
42Tháo hạ dây ABC-4x70, độ cao Chương V của E-HSMT0,7134km
43Tháo hạ dây ABC-4x50, độ cao Chương V của E-HSMT0,0803km
44Tận dụng, lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC-4x70mm2, độ cao Chương V của E-HSMT0,1285km
45Hạ cột bê tông, chiều cao cột Chương V của E-HSMT14cột
46Tháo hạ, di chuyển, lắp đặt hộp chia điện sang vị trí cột mớiChương V của E-HSMT8hộp
47Tháo dỡ dây từ lưới xuống hộp chia điện, tiết diện 4x50mm2Chương V của E-HSMT20m
48Tháo hạ, di chuyển, lắp đặt lại hộp Chương V của E-HSMT17hộp
49Tháo hạ, di chuyển, lắp đặt hộp công tơ loại Chương V của E-HSMT12hộp
50Cung cấp, lắp đặt bổ sung cáp sau công tơ, cáp Cu/XLPE/PVC-2x4mm2, độ cao Chương V của E-HSMT0,78km
51Cung cấp, lắp đặt bổ sung cáp sau công tơ, cáp nhôm vặn xoắn ABC-4x35mm2, độ cao Chương V của E-HSMT0,02km
52Tháo hạ, di chuyển, lắp đặt tủ tụ bù sang vị trí cột mới, điện áp 0,4kVChương V của E-HSMT1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.537E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.907E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng thi công công trình giao thông (có có các hạng mục tương tự như: giao thông, thoát nước, điện chiếu sáng…);
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.450.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên ngành xây dựng công trình hoặc tương đương.- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV kèm theo tài liệu chứng minh như sau: Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng trong Biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, chứng chỉ giám sát lĩnh vực theo yêu cầu, các tài liệu chứng minh khác.52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - 01 Cán bộ tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông hoặc tương đương.- 01 Cán bộ tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây điện hoặc tương đương.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, các tài liệu chứng minh khác.31
3 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường (bán chuyên trách) 1 Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành có liên quan.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn.- Đã từng là phụ trách ATLĐ 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Trường hợp các nhân sự chủ chốt của gói thầu (Chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật) có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn và đáp ứng yêu cầu về kinh nghiệm thì có thể kiêm nhiệm không cần nhân sự riêng.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, chứng nhận ATLĐ và các tài liệu chứng minh khác.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn Máy hàn1
2 Cần cẩu Cần cẩu1
3 Máy cắt bê tông Máy cắt bê tông1
4 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép1
5 Máy đầm bê tông, đầm dùi Máy đầm bê tông, đầm dùi1
6 Máy đầm bê tông, đầm bàn Máy đầm bê tông, đầm bàn1
7 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
8 Máy đào Máy đào1
9 Máy lu Máy lu1
10 Máy rải BT nhựa Máy rải BT nhựa1
11 Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông2
12 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->