Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng phần xây dựng + PCCC+ lắp đặt thiết bị PCCC

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220840376-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng phần xây dựng + PCCC+ lắp đặt thiết bị PCCC
Số hiệu KHLCNT 20220317001
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-13 17:00:00 đến ngày 2022-09-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 26,204,345,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 786,000,000 VNĐ ((Bảy trăm tám mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1957E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.24E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) (9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.344 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 36.688 triệu đồng. Trong đó 36.688 triệu đồng = 2 x 18.344 triệu đồng. * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (trong đó có ít nhất: 01 hợp đồng có kết cấu móng cọc BTCT và 01 hợp đồng có hạng mục thi công, lắp đặt thiết bị PCCC).* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư chấp thuận hoặc xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.344.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.688.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện;- ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- ≥ 01 người có trình độ trung cấp trở lên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động (Chuyên ngành đào tạo phù hợp theo Nghị định 136/2020/NĐ- CP ngày 24/11/2020 của Chính phủ đồng thời có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy chữa cháy);- Tất cả nhân sự trên đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hoặc trực tiếp thi công hạng mục tương ứng là xây dựng, điện, cấp thoát nước và công trình hoặc hạng mục PCCC của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.(Tất cả các nhân sự trên phải kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Thiết bị ép cọc
- Đặc điểm thiết bị lực ép tối thiểu 60T, Còn tốt, sang sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3, Còn tốt, sang sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Búa căn
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sang sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sang sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích tối thiểu 250L, Còn tốt, sang sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích tối thiểu 80L, Còn tốt, sang sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sang sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sang sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sang sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sang sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sang sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sang sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ ≤ 07 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sang sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sang sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sang sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy tạo ren ống kẽm
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sang sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
17-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sang sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sang sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy thử áp
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sang sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sang sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng phần xây dựng + PCCC+ lắp đặt thiết bị PCCC
Cải tạo, mở rộng Trường Tiểu học Thanh Đa xã Thanh Đa
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ , địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội); Số điện thoại: 02433.642.102
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và quản lý dự án Hà Nội (Địa chỉ: Tổ 25, xóm Cầu, phường Định Công, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội) và Công ty TNHH Fisa Việt Nam (Địa chỉ: Thôn Vực, xã Thanh Liệt, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội); + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công – dự toán: Công ty cổ phần phát triển hạ tầng đô thị AVIC (Địa chỉ: Số 95, đường 2, xã Mai Đình, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội); + Thẩm duyệt PCCC: Phòng Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ Công an Thành phố Hà Nội; + Thẩm định thiết kế bản vẽ thi công – dự toán: xây dựng công trình: Phòng Quản lý đô thị huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng 65-HCL(Địa chỉ: Số B22 TT15 Khu đô thị Văn Quán Yên Phúc, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). + Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ , địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội); Số điện thoại: 02433.642.102


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Toàn bộ các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT”. Tất cả các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu. - Về năng lực tài chính: Ngoài yêu cầu nhà thầu nộp báo cáo tài chính trong 3 năm gần nhất (2019,2020,2021) cùng các tài liệu chứng minh theo quy định tại “Mẫu số 13A của E-HSMT và Webform của Hệ thống”, nhà thầu phải cung cấp văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tối thiểu đến hết ngày 31/3/2022. - Yêu cầu về năng lực của tổ chức: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp có phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên; + Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp trong đó có lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy. (Cả hai tài liệu trên scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu). Trong trường hợp liên danh thì các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không cung cấp Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng và Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy thì trong thời hạn tiến hành hoàn thiện hợp đồng trước khi trao hợp đồng theo yêu cầu của “Thư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng”, Nhà thầu phải xuất trình Chứng chỉ và Giấy xác nhận trên. Trong trường hợp, Nhà thầu không xuất trình được Chứng chỉ và Giấy xác nhận hoặc Chứng chỉ hoặc Giấy xác nhận không đáp ứng yêu cầu, thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đáp ứng cơ bản yêu cầu về năng lực kinh nghiệm và Chủ đầu tư sẽ từ chối ký kết hợp đồng với nhà thầu theo quy định tại Mục 37.2 E-CDNT. - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hoá với các thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hoá phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT. Hàng hóa chào thầu phải mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở lại đây.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 786.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội); Số điện thoại: 02433.642.102
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội (Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội; số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội)
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ 3 TẦNG CẢI TẠO
1Tháo dỡ cửaChương V243,07m2
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V6bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V6bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V18bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V30bộ
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt hiện trạngChương V3.368,022m2
7Phá dỡ nền gạch lát nền hiện trạngChương V817,1672m2
8Tháo dỡ trầnChương V54,1476m2
9Phá lớp vữa sê nô mái hiện trạngChương V63,3696m2
10Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V16,569m3
11Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V34,0395m3
12Phá lớp lớp granite bậc tam cấpChương V6,815m2
13Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạngChương V1ht
14Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IVChương V1,2674100m3
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V942,029m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2.447,773m2
17Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm vữa XM mác 75Chương V764,135m2
18Quét dung dịch chống thấm sika 2 lớp nền nhà vệ sinhChương V75,99m2
19Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm vữa XM mác 75Chương V50,742m2
20Thi công trần bằng tấm nhựa+khung xươngChương V54,1476m2
21Quét dung dịch chống thấm sika 2 lớp nền nhà vệ sinhChương V54,1856m2
22Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V54,1856m2
23Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V3,315m3
24Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V18,8756m3
25Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V45,897m2
26Cửa đi 2 cánh hệ nhôm dày 1.4mm, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V58,08m2
27Cửa đi 1 cánh hệ nhôm dày 1.4mm, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đòng bộChương V21,36m2
28Cửa sổ 2 cánh mở quay hệ nhôm Vệt Pháp dày 1,4mm, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V103,66m2
29Vách kính hệ nhôm dày 1,4mm, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V42,45m2
30Cửa sổ mở hất hệ nhôm dày 1,4mm, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V17,52m2
31Lắp dựng cửa khung nhômChương V243,07m2
32Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V2,586tấn
33Lắp dựng hoa sắt cửaChương V146,5m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V94,1232m2
35Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V28,68m3
36Trát tường hoàn trả sau khi lắp đường ống (Phần sơn đã tính trong sơn toàn nhà)Chương V286,8m2
37Lắp đặt đèn ốp trần D-320 bóng Led 14W chụp bán cầu mờChương V32bộ
38Lắp đặt đèn ốp trần D-90 bóng Led Downlight 9W, chống thấmChương V18bộ
39Bộ cần đèn + đèn led tube có chóa phản quang 220V/2x20W dài 1,2 lắp treo (loại 1-750)Chương V30bộ
40Bộ cần đèn + đèn led tube có chóa phản quang 220V/2x20W dài 1,2 lắp treo (loại 2-500)Chương V15bộ
41Bộ đèn led tube có chóa phản quang 220V/2x36W dài 1,2m lắp gắn trầnChương V18bộ
42Bộ cần đèn+đèn Led tube chiếu sáng bảng bóng 1x18W lắp treo (bao gồm, máng treo đèn, cần đèn, bóng đèn T8...)Chương V6bộ
43Bộ Congson treo đèn chiếu sáng bảngChương V6bộ
44Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V39cái
45Quạt hút 220V/28W, đường kính 250mm, 1 chiềuChương V6cái
46Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V3cái
47Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V18cái
48Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V2cái
49Lắp đặt công tắc đèn 2 chiều loại ngầm tườngChương V2cái
50Lắp đặt ổ cắm đôiChương V66cái
51Lắp đặt hộp nhựa âm tường lắp công tắc, ổ cắmChương V88hộp
52Bảng điện âm tường mặt nhựa đế sắt chứa 3 đến 6 MCBChương V14hộp
53Tủ điện tổng âm tường vỏ kim loại 3 pha chứa 18MCB có khóa (kích thước 700x500x200)Chương V4tủ
54Lắp đặt aptomat loại nhỏ MCB-1P-10A-6KAChương V22cái
55Lắp đặt aptomat loại nhỏ MCB-1P-16A-6KAChương V24cái
56Lắp đặt aptomat loại nhỏ MCB-2P-16A-6KAChương V9cái
57Lắp đặt aptomat loại nhỏ MCB-1P-25A-6KAChương V5cái
58Lắp đặt aptomat loại nhỏ MCB-2P-32A-10KAChương V28cái
59Lắp đặt aptomat loại nhỏ MCB-2P-40A-10KAChương V10cái
60Lắp đặt aptomat loại lớn MCCB-3P-50A-18KAChương V6cái
61Lắp đặt aptomat loại lớn MCCB-4P-100A-22KAChương V1cái
62Lắp đặt dây đồng cách điện PVC 1x2,5mm2Chương V455m
63Lắp đặt dây đồng cách điện PVC 1x4mm2Chương V150m
64Lắp đặt dây đồng cách điện PVC 1x6mm2Chương V35m
65Dây Cu/PVC/PVC(2x1,5mm2)Chương V1.242m
66Dây Cu/PVC/PVC(2x2,5mm2)Chương V455m
67Dây Cu/PVC/PVC(2x4mm2)Chương V150m
68Dây Cu/PVC/PVC(2x6mm2)Chương V35m
69Dây Cu/PVC/PVC(4x10mm2)Chương V30m
70Dây đồng Cu/PVC tiếp địa M10 (tiếp địa tủ điện tầng)Chương V30m
71Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP đường kính 16mmChương V1.242m
72Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP đường kính 20mmChương V455m
73Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP đường kính 25mmChương V185m
74Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP đường kính 32mmChương V30m
75Lắp đặt chậu xí bệtChương V6bộ
76Lắp đặt vòi rửa xí bệtChương V6cái
77Dây cấp nước xí bệtChương V6bộ
78Lắp đặt hộp cuộn giấyChương V6cái
79Lắp đặt lavabolChương V6bộ
80Lắp đặt vòi rửa lavabolChương V6bộ
81Bộ xả xiphong thoát nước chậu rửa lavaborChương V6bộ
82Dây xoắn inox D15Chương V6bộ
83Lắp đặt gương soiChương V6cái
84Lắp đặt chậu tiểu namChương V9bộ
85Van xả tiểu namChương V9bộ
86Lắp đặt chậu tiểu nữChương V9bộ
87Lắp đặt vòi tiểu nữChương V9cái
88Cút nhựa PPR D20 một đầu nối ren, 1 đầu nối hànChương V30cái
89Lắp đặt phễu thu ĐK 60mmChương V6cái
B HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 27 PHÒNG
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V15,1486tấn
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V33,3754tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V0,495tấn
4Sản xuất bản táp đầu cọcChương V11,385tấn
5Lắp đặt bản táp đầu cọcChương V11,385tấn
6Ván khuôn cọc, cộtChương V25,5025100m2
7Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V310,5313m3
8Ép cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IChương V50,18100m
9Ép âm cọc bê tông cốt thép , chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IChương V1,63100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V660mối nối
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép - phá đầu cọcChương V10,3125m3
12Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IVChương V0,1031100m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V6,4394100m3
14Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V47,1604m3
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V3,5582tấn
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V10,2559tấn
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V16,5642tấn
18Ván khuôn móng cộtChương V4,87100m2
19Ván khuôn móng dàiChương V5,342100m2
20Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V231,0797m3
21Bê tông móng, chiều rộng Chương V11,7441m3
22Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V61,275m3
23Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V4,752100m3
24Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V3,657100m3
25Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V2,7824100m3
26Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,5374100m3
27Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,1075100m3
28Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,1755m3
29Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0703tấn
30Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,8307tấn
31Ván khuôn móng dàiChương V0,1771100m2
32Bê tông móng, chiều rộng Chương V5,1678m3
33Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V10,7159m3
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V72,6452m2
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V56,5728m2
36Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V13,563m2
37Quét nước xi măng 2 nướcChương V86,2082m2
38Ngâm chống thấm bểChương V2Bể
39Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, , đường kính Chương V0,2629tấn
40Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0921100m2
41Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V2,2823m3
42Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V141 cấu kiện
43Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép Chương V1,6194tấn
44Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép Chương V4,3744tấn
45Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V12,3268tấn
46Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V10,8459100m2
47Bê tông cột, tiết diện cột Chương V71,8715m3
48Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép Chương V4,6833tấn
49Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép Chương V16,1316tấn
50Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V13,7191tấn
51Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn dầm, chiều cao Chương V18,2846100m2
52Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250Chương V202,0129m3
53Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V51,0746tấn
54Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V27,3722100m2
55Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V321,7732m3
56Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V2,0772tấn
57Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,5624tấn
58Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn cầu thang, chiều cao Chương V1,0995100m2
59Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250Chương V13,7514m3
60Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Chương V0,3182tấn
61Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V1,8741tấn
62Ván khuôn gỗ, Ván khuôn lanh tôChương V3,2065100m2
63Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V22,3734m3
64Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng TTH, đường kính cốt thép Chương V0,4234tấn
65Ván khuôn giằng tường thu hồiChương V0,7434100m2
66Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V4,0887m3
67Gia công xà gồ thépChương V4,4331tấn
68Lắp dựng xà gồ thépChương V4,4331tấn
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V338,6361m2
70Lợp mái che tôn chống nóng dày 0,45mmChương V8,9237100m2
71Tấm tôn bịt nóc rộng 400mmChương V311,7m
72Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V627,9713m3
73Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V52,7163m3
74Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V29,792m3
75Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V3,3462m3
76Ốp tường bằng gạch ceramic 300x600 , vữa XM mác 75Chương V442,008m2
77Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.723,7125m2
78Trát cột bên ngoài , chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V302,485m2
79Trát dầm bên ngoài, vữa XM mác 75Chương V330,2804m2
80Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75Chương V145,4308m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2.501,9087m2
82Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V4.109,592m2
83Trát cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V343,56m2
84Trát dầm trong nhà, vữa XM mác 75Chương V1.285,829m2
85Trát trần, vữa XM mác 75Chương V2.591,7892m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V8.330,7702m2
87Thi công vách compact chịu nước dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện)Chương V209,007m2
88Thi công trần bằng tấm nhựa+khung xươngChương V186,81m2
89Lát đá mặt bệ chậu rửa khu vệ sinh, vữa XM mác 75Chương V31,1526m2
90Khung chậu rửa bằng inox kích thước 1x0.6mChương V42bộ
91Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V99,9067m3
92Lát nền gạch ceramic KT 600x600 vữa XM mác 75Chương V2.635,6638m2
93Lát nền gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Chương V202,4232m2
94Quét 2 lớp chống thấm sàn vệ sinh bằng sika hoặc tương đươngChương V313,4082m2
95Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V110,985m2
96Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Chương V30,912m2
97Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V6,708m2
98Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V71,4629m2
99Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V99,2m2
100Trát trần thang bộ, vữa XM mác 75Chương V109,95m2
101Sơn trần thang bộ trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V109,95m2
102Gia công lan can inoxChương V0,4719tấn
103Lắp dựng lan can inox thang bộChương V60,236m2
104Con trụ cầu thang bằng inox D100Chương V2bộ
105Cửa đi 2 cánh hệ nhôm dày 1.4mm, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V207,765m2
106Cửa đi 1 cánh hệ nhôm dày 1.4mm, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đòng bộChương V33,84m2
107Cửa sổ 2 cánh mở quay hệ nhôm Vệt Pháp dày 1,4mm, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V322,92m2
108Cửa sổ mở hất hệ nhôm dày 1,4mm, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V8,64m2
109Vách kính hệ nhôm dày 1,4mm, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V26,46m2
110Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V599,625m2
111Lắp dựng vách kính khung nhômChương V26,46m2
112Gia công hoa sắt cửa, sắt đặc 14x14Chương V5,8939tấn
113Lắp dựng hoa sắt cửaChương V322,92m2
114Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V322,92m2
115Cửa tôn mái - cửa D3, kích thước 0.8x1.3mChương V2bộ
116Thang sắt lên mái và cửa tônChương V2bộ
117Gia công lan can inoxChương V0,6686tấn
118Lắp dựng lan can inoxChương V71,1262m2
119Gia công lam chắn nắng bằng sắt hộpChương V1,479tấn
120Lắp dựng lan can sắtChương V110,25m2
121Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V110,25m2
122Bộ chữ inox "Vì lợi ích mười năm trồng cây - Vì lợi ích trăm năm trồng người" và "Trường tiểu học Thanh Đa" trọn bộChương V1bộ
123Lắp đặt đèn ốp trần D-320 bóng Led 14W chụp bán cầu mờChương V82bộ
124Lắp đặt đèn ốp trần D-90 bóng Led Downlight 9W, chống thấmChương V69bộ
125Bộ cần đèn + đèn led tube có chóa phản quang 220V/2x20W dài 1,2 lắp treo (loại 1-750)Chương V162bộ
126Bộ cần đèn + đèn led tube có chóa phản quang 220V/2x20W dài 1,2 lắp treo (loại 2-500)Chương V54bộ
127Bộ đèn led tube có chóa phản quang 220V/2x36W dài 1,2m lắp gắn trầnChương V6bộ
128Bộ cần đèn+đèn Led tube chiếu sáng bảng bóng 1x18W lắp treo (bao gồm, máng treo đèn, cần đèn, bóng đèn T8...)Chương V54bộ
129Bộ Congson treo đèn chiếu sáng bảngChương V54bộ
130Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + hộp sốChương V111cái
131Quạt hút 220V/28W, đường kính 250mm, 1 chiềuChương V15cái
132Quạt thông gió 220V/34W, đường kính 300mm, 1 chiềuChương V54cái
133Quạt treo tường công suất 53WChương V27cái
134Công tác đèn 1 chiều loại 1, 2 hạt ngầm tườngChương V105cái
135Công tác đèn 2 chiều loại ngầm tườngChương V12cái
136Lắp đặt ổ cắm đơn 3 cực âm tườngChương V108cái
137Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực âm tườngChương V12cái
138Lắp đặt hộp nhựa âm tường lắp công tắc, ổ cắmChương V237hộp
139Bảng điện âm tường mặt nhựa đế sắt chứa 3 đến 6 MCBChương V3hộp
140Bảng điện âm tường mặt nhựa đế sắt chứa 8 đến 12 MCBChương V27hộp
141Tủ điện tổng âm tường vỏ kim loại 3 pha chứa 18MCB có khóa (kích thước 700x500x200)Chương V4tủ
142Lắp đặt aptomat loại nhỏ MCB-1P-10A-6KAChương V60cái
143Lắp đặt aptomat loại nhỏ MCB-1P-16A-6KAChương V27cái
144Lắp đặt aptomat loại nhỏ MCB-2P-16A-6KAChương V30cái
145Lắp đặt aptomat loại nhỏ MCB-1P-25A-6KAChương V57cái
146Lắp đặt aptomat loại nhỏ MCB-2P-32A-10KAChương V6cái
147Lắp đặt aptomat loại nhỏ MCB-2P-40A-10KAChương V54cái
148Lắp đặt aptomat loại lớn MCCB-3P-80A-18KAChương V6cái
149Lắp đặt aptomat loại lớn MCCB-4P-225A-22KAChương V1cái
150Lắp đặt dây đồng cách điện PVC 1x2,5mm2Chương V1.845m
151Lắp đặt dây đồng cách điện PVC 1x4mm2Chương V213m
152Lắp đặt dây đồng cách điện PVC 1x6mm2Chương V840m
153Dây tiếp địa M10Chương V25m
154Dây Cu/PVC/PVC(2x1,5mm2)Chương V5.010m
155Dây Cu/PVC/PVC(2x2,5mm2)Chương V1.845m
156Dây Cu/PVC/PVC(2x4mm2)Chương V213m
157Dây Cu/PVC/PVC(2x6mm2)Chương V840m
158Dây Cu/XLPE/PVC(3x25+1x16mm2)Chương V25m
159Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP đường kính 16mmChương V5.010m
160Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP đường kính 20mmChương V1.845m
161Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP đường kính 25mmChương V1.053m
162Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP đường kính 32mmChương V25m
163Kim thu sét thép D10, dài 1000mmChương V10cái
164Dây thoát sét bằng thép D10Chương V165m
165Cọc tiếp địa bằng thép L63x63x6x2500Chương V13cọc
166Dây nối đất thép D16 liên kết cọcChương V120m
167Kẹp kiểm tra điện trởChương V2cái
168Lắp đặt chậu xí bệtChương V48bộ
169Lắp đặt vòi rửa xí bệtChương V48cái
170Dây cấp nước xí bệtChương V48bộ
171Lắp đặt hộp cuộn giấyChương V48cái
172Lắp đặt lavabolChương V45bộ
173Lắp đặt vòi rửa lavabolChương V45bộ
174Bộ xả xiphong thoát nước chậu rửa lavaborChương V45bộ
175Dây xoắn inox D15Chương V45bộ
176Lắp đặt gương soiChương V45cái
177Lắp đặt chậu tiểu namChương V27bộ
178Van xả tiểu namChương V27bộ
179Vòi tắmChương V6bộ
180Bồn nước inox 3m3Chương V4bể
181Crepin D40Chương V1cái
182Van phao cơ D25Chương V4cái
183Van phao điện D25Chương V4cái
184Van 1 chiều D40Chương V5cái
185Van 2 chiều D50 nối ren ngoàiChương V4cái
186Van 2 chiều D40 nối ren ngoàiChương V6cái
187Tê đều PPR D50 nối hànChương V6cái
188Tê đều PPR D40 nối hànChương V5cái
189Tê đều PPR D25 nối hànChương V6cái
190Tê nhựa PPR D50/40 nối hànChương V4cái
191Tê nhựa PPR D50/25 nối hànChương V2cái
192Tê nhựa PPR D40/25 nối hànChương V6cái
193Tê nhựa PPR D25/20 nối hànChương V126cái
194Côn thu PPR D50/40 nối hànChương V2cái
195Cút nhựa PPR 90 độ D50 nối hànChương V10cái
196Cút nhựa PPR 90 độ D40 nối hànChương V14cái
197Cút nhựa PPR 90 độ D25 nối hànChương V12cái
198Cút nhựa PPR 90 độ D20, 1 đầu nối ren, 1 đầu nối hànChương V126cái
199Nút bịt nhựa nối ren ngoài D50Chương V2cái
200Nút bịt nhựa nối ren ngoài D40Chương V2cái
201Nút bịt nhựa nối ren ngoài D25Chương V18cái
202Đầu nối thẳng PPR D50Chương V3cái
203Đầu nối thẳng PPR D40Chương V7cái
204Đầu nối thẳng PPR D32Chương V9cái
205Đầu nối thẳng PPR D25Chương V17cái
206Đầu nối thẳng PPR D20Chương V20cái
207Ống nhựa PPR PN 10, D50 vạch xanhChương V0,31100m
208Ống nhựa PPR PN 10, D40 vạch xanhChương V1,2100m
209Ống nhựa PPR PN 10, D25 vạch xanhChương V1,44100m
210Ống nhựa PPR PN 10, D20 vạch xanhChương V0,77100m
211Phễu thu sàn D60Chương V63cái
212Quả cầu chắn rác inox dùng cho ống đứng DN90Chương V20cái
213Xi phông nhựa PVC D60 (ngăn mùi phễu thu sàn)Chương V63cái
214Xi phông nhựa PVC D42 (ngăn mùi tiểu nam)Chương V27cái
215Xi phông nhựa PVC D34 (ngăn mùi lavabo)Chương V45cái
216Ống nhựa PVC Class 1, DN 110Chương V1,17100m
217Ống nhựa PVC Class 1, DN 90Chương V3,36100m
218Ống nhựa PVC Class 1, DN 76Chương V0,14100m
219Ống nhựa PVC Class 1, DN 60Chương V0,48100m
220Ống nhựa PVC Class 1, DN 48Chương V0,35100m
221Ống nhựa PVC Class 1, DN 42Chương V0,24100m
222Ống nhựa PVC Class 1, DN 34Chương V0,21100m
223Ống nhựa PVC Class 1, DN 27Chương V0,1100m
224Y nhựa đều PVC DN110Chương V58cái
225Y nhựa đều PVC DN90Chương V6cái
226Y nhựa đều PVC DN75Chương V4cái
227Y thu đều PVC DN110/76Chương V4cái
228Y thu đều PVC DN90/60Chương V16cái
229Y thu đều PVC DN76/60Chương V12cái
230Y thu đều PVC DN76/42Chương V12cái
231Y thu đều PVC DN60/34Chương V13cái
232Y kiểm tra U.PVC D110Chương V4cái
233Y kiểm tra U.PVC D90Chương V4cái
234Cút 90 độ U.PVC DN48Chương V12cái
235Cút 90 độ U.PVC DN27Chương V8cái
236Cút 45 độ U.PVC DN110Chương V98cái
237Cút 45 độ U.PVC DN90Chương V112cái
238Cút 45 độ U.PVC DN60Chương V10cái
239Cút 45 độ U.PVC DN42Chương V54cái
240Cút 45 độ U.PVC DN34Chương V45cái
241Măng sông (nối thẳng) độ U.PVC DN110Chương V29cái
242Măng sông (nối thẳng) độ U.PVC DN90Chương V84cái
243Măng sông (nối thẳng) độ U.PVC DN76Chương V3cái
244Măng sông (nối thẳng) độ U.PVC DN60Chương V12cái
245Van bi nhựa PVC D27 nối dán keoChương V2cái
246Rắc co D27Chương V4cái
247Đầu bịt thông tắc D60Chương V4cái
248Đầu bịt thông tắc D76Chương V6cái
249Đầu bịt thông tắc D90Chương V8cái
250Đầu bịt thông tắc D110Chương V12cái
C HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V64,2581m3
2Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V143,8116m3
3Phá dỡ kết cấu gạchChương V289,8844m3
4Tháo dỡ cửaChương V214,92m2
5Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V186,0121m3
6Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V4,0416tấn
7Tháo dỡ mái, chiều cao Chương V541,5762m2
8Tháo dỡ lan canChương V106,08m2
9Vận chuyển phế thải đổ điChương V3,1036100m3
10Vận chuyển một số vật tư tập kết trong công trình thanh lý (cửa, mái tôn, xà gồ)Chương V15công
11Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V52,7398m3
12Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V99,2151m3
13Phá dỡ kết cấu gạchChương V126,5371m3
14Tháo dỡ cửaChương V34,035m2
15Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V66,4231m3
16Tháo dỡ mái, chiều cao Chương V330,3744m2
17Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V2,4284tấn
18Tháo dỡ lan canChương V16,104m2
19Vận chuyển phế thải đổ điChương V3,4492100m3
20Vận chuyển một số vật tư tập kết trong công trình thanh lý (cửa, mái, xà gồ)Chương V10công
21Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V3,75m3
22Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V5,88m3
23Tháo dỡ mái, chiều cao Chương V66,5576m2
24Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V3,5tấn
25Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépChương V2,6621tấn
26Phá dỡ lan canChương V22,2m2
27Vận chuyển phế thải đổ điChương V0,0963100m3
28Vận chuyển một số vật tư tập kết trong công trình thanh lý (cửa, mái, xà gồ)Chương V10công
29Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V0,7499m3
30Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V9,5967m3
31Phá dỡ kết cấu gạchChương V6,3648m3
32Tháo dỡ mái ngói chiều cao Chương V32,4325m2
33Vận chuyển phế thải đổ điChương V0,1671100m3
34Vận chuyển một số vật tư tập kết trong công trình thanh lý (cửa, mái, xà gồ)Chương V10công
D HẠNG MỤC: LÀM MỚI NHÀ ĐỂ XE 1 +2
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,0845100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,768m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,1872100m2
4Bê tông móng, chiều rộng Chương V2,27m3
5Bulong neo M16, L500Chương V32cái
6Vữa chân cột, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V0,5m2
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0557tấn
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0631tấn
9Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V8,6518m3
10Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0865100m3
11Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,0546100m3
12Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,051tấn
13Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,051tấn
14Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,1594tấn
15Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,1594tấn
16Gia công giằng mái thépChương V0,4199tấn
17Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V0,4199tấn
18Gia công xà gồ thépChương V0,3128tấn
19Lắp dựng xà gồ thépChương V0,3128tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V56,0529m2
21Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V1,0543100m2
22Máng tôn thu nướcChương V18,1m
23Bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,4104m3
24Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,0746100m2
25Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0104tấn
26Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0638tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,5973m3
28Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0543100m2
29Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0587tấn
30Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V7,8445m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V71,314m2
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V3,4672m2
33Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V9,412m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V84,1932m2
35Lắp đặt các loại đèn Led bóng tròn 20W đui E27Chương V4bộ
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC 2x1,5mm2Chương V25m
37Ống nhựa chống cháy Sp 16Chương V25m
38Bulong neo M16, L500Chương V28cái
39Vữa chân cột, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V0,4375m2
40Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V1,56m3
41Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0156100m3
42Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,0446tấn
43Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,0446tấn
44Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,1394tấn
45Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,1394tấn
46Gia công giằng mái thépChương V0,3674tấn
47Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V0,3674tấn
48Gia công xà gồ thépChương V0,2696tấn
49Lắp dựng xà gồ thépChương V0,2696tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V48,6618m2
51Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,9087100m2
52Máng tôn thu nướcChương V15,6m
53Bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,513m3
54Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,0933100m2
55Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,013tấn
56Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0598tấn
57Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,6725m3
58Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0611100m2
59Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0657tấn
60Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V9,28m3
61Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V86,964m2
62Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V3,4672m2
63Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V10,7536m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V101,1848m2
65Lắp đặt các loại đèn Led bóng tròn 20W đui E27Chương V3bộ
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC 2x1,5mm2Chương V40m
67Ống nhựa chống cháy Sp 16Chương V40m
E HẠNG MỤC: BỂ NGẦM, BỂ LỌC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,1039100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,999m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,2095100m2
4Bê tông móng, chiều rộng Chương V4,2825m3
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,4512tấn
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0571tấn
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V4,4816m3
8Trát trần, vữa XM mác 75Chương V9,174m2
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V41,5294m2
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V26,6336m2
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V26,6336m2
12Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V6,3036m2
13Ngâm nước XM chống thấm bểChương V9,0731m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,0087100m3
15Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,0087100m3
16Nắp tôn tầng lọc thấp - có khóaChương V1cái
17Nắp tôn nắp bể ngầmChương V1cái
18Lớp cát vàng dày 100Chương V0,0028100m3
19Lớp than hoạt tính dày 100Chương V0,2843m3
20Sỏi làm tầng lọc nướcChương V0,0043100m3
21ổ cắm đôi 3 cực chịu nướcChương V2cái
22Crepin U.PVC D34Chương V1cái
23Ống nhựa U.PVC D27Chương V0,045100m
24Van bi nhựa D60Chương V2cái
25Cút U.PVC 90 độ D60Chương V2cái
26Phụ kiện (keo, băng tan..)Chương V1
F HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC VÀ NHÀ ĐẶT MÁY BƠM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V5,3925100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V2,2512100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V3,1413100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V10,3703m3
5Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Chương V0,7335tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Chương V10,327tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính > 18mmChương V3,2331tấn
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường bể, chiều cao Chương V3,8767100m2
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V1,1028100m2
10Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V86,3304m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V319,845m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 2)Chương V319,845m2
13Quét nước xi măng 2 nướcChương V319,845m2
14Cung cấp Băng cản nước V20Chương V147m
15Ngâm nước chống thấm bểChương V1bể
16Thanh thép thang bểChương V14,72m
17Nắp tôn đây có khóaChương V1cái
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,0535tấn
19Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,064100m2
20Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V0,6274m3
21Gia công xà gồ thépChương V0,1111tấn
22Lắp dựng xà gồ thépChương V0,1111tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V8,1024m2
24Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,1963100m2
25Máng tôn thu nướcChương V7,56m
26Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V7,4272m3
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V37,88m2
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V36,12m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V37,88m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V36,12m2
31Cửa khung thép bịt tôn dày 3lyChương V2,7m2
32Cửa sổ 2 cánh mở trượt dày 1,4mm, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V1,62m2
33Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V4,32m2
34Khóa cửaChương V1bộ
35Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,0203tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1,62m2
37Lắp dựng hoa sắt cửaChương V1,62m2
38Bộ cần đèn + đèn Led Tube có chóa phản quang 220V/1x18W dài 1,2mChương V1bộ
39Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V1cái
40Bảng điện âm tường mặt nhựa đế sắt chứa 3-6 MCBChương V1cái
41Công tắc đèn loại 1 chiều 2 hạt ngầm tườngChương V1cái
42Ổ cắm đôi 3 cực âm tườngChương V2cái
43Aptomat loại nhỏ MCB-2P-25AChương V1cái
44Dây Cu/PVC/PVC (2x1,5mm2)Chương V20m
45Dây Cu/PVC/PVC (2x2,5mm2)Chương V15m
46Dây đồng cách điện Cu/PVC (1x2,5)-dây EChương V15m
47Ống nhựa chống cháy SP 16Chương V20m
48Ống nhựa chống cháy SP 25Chương V15m
49Qủa cầu chắn rác dùng cho ống D76Chương V2Cái
50Cút 90 độ U.PVC D75Chương V4cái
51Ống nhựa U.PVC D76Chương V0,06100m
G HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG, BỒN HOA
1Lớp nilong chống mất nướcChương V2.010m2
2Bê tông nền, đá 2x4, mác 250Chương V201m3
3Lát gạch Terrazzo 400x400x30, vữa XM mác 75Chương V2.010m2
4Bê tông nền, đá 2x4, mác 250Chương V34,7m3
5Lớp nilong chống mất nướcChương V347m2
6Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V7,392m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,462100m2
8Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V21,8526m3
9Ốp gạch thẻ bồn hoa, vữa XM mác 75Chương V152,46m2
H HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Ống nhựa HDPE D40 PN10Chương V0,8100m
2Ống nhựa HDPE D50 PN10Chương V2,6100m
3Lắp đặt cút nhựa HDPE D40Chương V8cái
4Lắp đặt cút nhựa HDPE D50Chương V8cái
5Clefin D50Chương V1cái
6Clefin D40Chương V2cái
7Đào kênh mương, chiều rộng Chương V0,6100m3
8Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,6100m3
9Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,3100m3
10Giếng khoan sâu 40mChương V40m
11Máy bơm nước CS 10m3/h; H=20m cấp nước bể PCCCChương V1bộ
12Máy bơm nước CS 6m3/h; H=30m cấp nước nhà học 3 tầngChương V1bộ
13Máy bơm nước CS 4m3/h; H=30m cấp nước nhà hiệu bộChương V1bộ
14Máy bơm nước CS 5-6 m3/h; H=45m cấp nước giếng khoan lên bểChương V1bộ
15Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V35,7984m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V9,9m3
17Vận chuyển phế thải đổ đi, phế thải, vận chuyển trong công trìnhChương V0,455100m3
18Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIChương V1,5787100m3
19Đệm đá dăm đáy móngChương V0,1746100m3
20Bê tông móng, chiều rộng Chương V17,9186m3
21Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V36,8159m3
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V323,6052m2
23Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V82,62m2
24Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ ga, đường kính cốt thép Chương V0,1551tấn
25Ván khuôn mũ rãnhChương V0,1148100m2
26Bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V0,884m3
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V13,755m3
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,8239100m2
29Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,9669tấn
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V2741 cấu kiện
31Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,17100m3
32Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V1,4088100m3
I HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0045tấn
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V0,003tấn
3Bê tông móng, chiều rộng Chương V0,05m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V0,03m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V0,61m2
6Cọc tiếp địa L63x63x6-L=2,5mChương V8cọc
7Thanh dẫn 40x4 mạ kẽm nhúng nóngChương V1,7510 m
8Râu chờ D10Chương V2,5m
9Gia công tai bắt 40x4, khối lượng một cấu kiện Chương V0,0001tấn
10Lắp đặt tai bắt 40x4, khối lượng một cấu kiện Chương V0,0001tấn
11Bu lông vòng đệm M12x30Chương V1cái
12Thanh dẫn đồng D8, L=500mmChương V1cái
13Đầu cốt đồng 50mm2Chương V0,210 đầu cốt
14Bu lông vòng đệm M12x30Chương V1cái
15Tủ điện tổng KT 1100x500x400Chương V1tủ
16Tủ điện phân phối KT 700x500x200Chương V2tủ
17Tủ điện phân phối 500x400x150 - nhà để máy bơmChương V2tủ
18Tủ điện phân phối 500x400x150 - nhà bảo vệChương V1tủ
19MCCB 4P-250A-36kAChương V1cái
20MCCB 4P-225A-22kAChương V1cái
21MCCB 4P-100A-18kAChương V1cái
22MCCB 4P-80A-18kAChương V1cái
23MCB 2P-40A-10kAChương V1cái
24MCB 2P-16A-6kAChương V2cái
25Rải cáp ngầm, Cáp Cu.XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x150+1x120)mm2Chương V0,55100m
26Rải cáp ngầm, Cáp chống cháy Cu/Mica/.XLPE/LSZH (3x25+1x16)mm2Chương V0,35100m
27Rải cáp ngầm, Cáp Cu.XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x120+1x95)mm2Chương V1,4100m
28Rải cáp ngầm, Cáp Cu.XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x35+1x25)mm2Chương V0,95100m
29Rải cáp ngầm, Cáp Cu.XLPE/PVC/DSTA/PVC (2x6+1x6)mm2Chương V0,1100m
30Rải cáp ngầm, Cáp Cu.XLPE/PVC/DSTA/PVC (2x4)mm2Chương V2,3100m
31Ống nhựa gân xoắn HDPE D110/90Chương V0,55100m
32Ống nhựa gân xoắn HDPE D105/80Chương V1,4100m
33Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40Chương V1,3100m
34Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30Chương V2,3100m
35Ống nhựa chống cháy SP20Chương V10m
36Đào kênh mương, chiều rộng Chương V0,7591100m3
37Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,7591100m3
38Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,2783100m3
39Mua mới đất đắp K=0.95Chương V35,7363m3
40Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,3163100m3
41Rải băng báo hiệu cáp ngầm B=0.3mChương V1,38100m2
42Xếp gạch chỉ KT 105x220x60mmChương V4,141000v
43Đào hố móng + tiếp địa, rộng Chương V4,48m3
44Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,0292100m3
45Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,0448100m3
46Bê tông móng, chiều rộng Chương V4,48m3
47Ván khuôn móng cộtChương V0,224100m2
48Khung móng M16x240x240x525Chương V5bộ
49Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30Chương V0,14100m
50Măng sông cột MCS -2Chương V14cái
51Lắp khung móng M16x240x240x525Chương V7cái
52Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6-2.5mChương V7cọc
53Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm mạ kẽmChương V14m
54Gia công tai bắt tiếp địa 40x4mm-L=200mm mạ kẽmChương V0,0018tấn
55Lắp đặt tai bắt tiếp địa 40x4mm-L=200mm mạ kẽmChương V0,0018tấn
56Lắp dựng cột đèn côn bát giác liền cần H=8m bằng máyChương V7cột
57Cầu đấu dây 60A-500VChương V7bộ
58Attomat 1 pha 10AChương V7cái
59Lắp bóng đèn led 100W (bao gồm cả chóa)Chương V7bộ
60Đánh số cột thépChương V0,710 cột
61Vận chuyển cột đèn trong phạm vi 500mChương V7cột
62Bu lông +ecu M6 bắt bảng điệnChương V28cái
63Bu lông +ecu M8 bắt bảng điệnChương V7cái
64Dây Cu/PVC 2x2.5 lên đènChương V70m
J HẠNG MỤC: CỔNG XÂY MỚI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,0769100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,7499m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0512100m2
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0301100m2
5Bê tông móng, chiều rộng Chương V1,181m3
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0495tấn
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,096tấn
8Bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,1355m3
9Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,0246100m2
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)Chương V0,0576100m3
11Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,0576100m3
12Bê tông cột, tiết diện cột Chương V1,4724m3
13Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,2254100m2
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,026tấn
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,1545tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V1,2272m3
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0335tấn
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,2214tấn
19Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,1236100m2
20Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V5,5806m3
21Ván khuôn sàn máiChương V0,5922100m2
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,1812tấn
23Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,6083m3
24Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao Chương V6,3648m3
25Mặt nạ trụ chínhChương V2cái
26Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V5,85m2
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V43,8321m2
28Trát trần, vữa XM mác 75Chương V59,22m2
29Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V36,8m
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V103,0521m2
31Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2Chương V32,4325m2
32Bộ cổng đặt hàng tại xưởng theo đúng hoa văn thiết kế, trọn gói cả phụ kiện ray, bật, chân...Chương V1bộ
33Bộ chữ :Tiểu học Thanh Đa"...Chương V1bộ
K HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt Ống ghen nhựa luồn dây D20Chương V430m
2Lắp đặt Dây cấp nguồn loại 2x1,5mm2Chương V430m
3Lắp đặt Khớp nối trơn D20Chương V145cái
4Lắp đặt Kẹp đỡ ống D20Chương V54cái
5Lắp đặt Cút nhựa D20Chương V39cái
6Lắp đặt Hộp chia ngả 3, ngả 4 D20Chương V58cái
7Lắp đặt Hộp đấu cáp kích thước 160mmx160mmx80mmChương V6hộp
8Lắp đặt Đèn EXIT thoát hiểm 2 mặt chỉ 1 hướngChương V0,85 đèn
9Lắp đặt Đèn EXIT thoát hiểm 2 mặt chỉ 2 hướngChương V0,45 đèn
10Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cốChương V9,85 đèn
11Lắp đặt Aptomat loại 1 pha 16AChương V4cái
12Lắp đặt Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênhChương V1trung tâm
13Lắp đặt Đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói quang loại thườngChương V5,710 đầu
14Lắp đặt Đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt gia tăng loại thườngChương V0,710 đầu
15Lắp đặt Đèn báo phòngChương V65 đèn
16Lắp đặt Nút ấn báo cháy loại thườngChương V25 nút
17Lắp đặt Chuông báo cháyChương V25 chuông
18Lắp đặt Đèn báo cháyChương V25 đèn
19Lắp đặt Cáp tín hiệu loại 10x2x0.5mm2Chương V150m
20Lắp đặt Dây tín hiệu loại 2x1,5mm2Chương V680m
21Lắp đặt Dây cấp nguồn loại 2x1.5mm2Chương V510m
22Lắp đặt Ống ghen nhựa luồn dây D20Chương V1.180m
23Lắp đặt Khớp nối trơn D20Chương V408cái
24Lắp đặt Kẹp đỡ ống D20Chương V86cái
25Lắp đặt Cút nhựa chữ L không nắp D20Chương V70cái
26Lắp đặt Hộp chia ngả 2, ngả 3 D20Chương V104cái
27Lắp đặt Hộp đấu cáp kích thước 160mmx160mmx80mmChương V4hộp
28Lắp đặt Ống xoắn HDPE 25/32Chương V150m
29Đào đất đặt đường ống chữa cháyChương V0,23100m3
30Lấp đất, đầm chặt (đất tận dụng)Chương V23m3
31Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ điện có Q= 22,5 l/s, H= 60 m.c.nChương V1máy
32Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ diesel có Q= 22,5 l/s, H= 60 m.c.nChương V1máy
33Lắp đặt Máy bơm bù chữa cháy động cơ điện có Q= 1 l/s, H= 65 m.c.nChương V1máy
34Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy cho cụm bơm (2 chế độ tự động và bằng tay)Chương V1tủ
35Lắp đặt bình tích áp loại 100 lítChương V1bình
36Kéo rải Cáp chống cháy loại 3x25+1x16mm2Chương V20m
37Kéo rải Cáp chống cháy loại 3x6+1x4mm2Chương V10m
38Kéo rải Cáp cấp nguồn loại 1x6mm2Chương V50m
39Lắp đặt Dây tín hiệu chống cháy loại 2x1,5mm2Chương V30m
40Kéo rải Cáp tiếp địa loại 1x10mm2Chương V10m
41Lắp đặt Ống ghen mềm D50Chương V20m
42Lắp đặt Ống ghen mềm D32Chương V30m
43Lắp đặt Ống ghen mềm D20Chương V40m
44Lắp đặt Rọ hút nước DN125Chương V2cái
45Lắp đặt Rọ hút nước DN50Chương V1cái
46Lắp đặt Khớp nối mềm chống rung DN125Chương V2cái
47Lắp đặt Khớp nối mềm chống rung DN100Chương V2cái
48Lắp đặt Khớp nối mềm chống rung DN50Chương V1cái
49Lắp đặt Khớp nối mềm chống rung DN32Chương V1cái
50Lắp đặt Y lọc rác DN125Chương V2cái
51Lắp đặt Y lọc rác DN50Chương V1cái
52Lắp đặt Van chặn mặt bích DN125Chương V3cái
53Lắp đặt Van chặn mặt bích DN100Chương V6cái
54Lắp đặt Van chặn ren DN50Chương V1cái
55Lắp đặt Van chặn ren DN32Chương V4cái
56Lắp đặt Van chặn ren DN25Chương V6cái
57Lắp đặt Van chặn ren DN15Chương V4cái
58Lắp đặt Van một chiều mặt bích DN100Chương V3cái
59Lắp đặt Van một chiều ren DN32Chương V1cái
60Lắp đặt Van an toàn DN100Chương V1cái
61Lắp đặt van xả khí DN25Chương V3cái
62Lắp đặt công tắc áp lựcChương V3cái
63Lắp đặt Đồng hồ áp suấtChương V4cái
64Lắp đặt Trụ cấp nước chữa cháy 3 cửa, đường kính trụ DN125Chương V1trụ
65Lắp đặt Trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa, đường kính trụ DN100Chương V1trụ
66Lắp đặt Miệng khóa gangChương V1cái
67Lắp đặt Hộp đựng phương tiện chữa cháy kích thước 800x550x220mm - ngoài nhàChương V1hộp
68Lắp đặt Hộp chữa cháy 1 họng DN50 kích thước 1400x700x220mm (Hộp nổi)Chương V9hộp
69Lắp đặt Hộp chữa cháy 1 họng DN50 kích thước 850x500x180mm (Hộp nổi)Chương V1hộp
70Lắp đặt Hộp bình chữa cháy kích thước 600x600x200mm (hộp âm)Chương V15hộp
71Lắp đặt Hộp bình chữa cháy kích thước 600x600x200mm (hộp nổi)Chương V2hộp
72Lắp đặt Hộp đựng dụng cụ phá dỡ kích thước 900x600x180mmChương V1hộp
73Lắp đặt Bộ dụng cụ phá dỡ (kìm cộng lực, búa tạ, cưa tay)Chương V1bộ
74Lắp đặt Bình bột ABC 6kgChương V78Bình
75Lắp đặt Bộ nội quy tiêu lệnh PCCCChương V10bộ
76Lắp đặt Lăng phun nước chữa cháy DN50Chương V10cái
77Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy DN50-L20mChương V10cuộn
78Lắp đặt Van góc chữa cháy chuyên dụng DN50Chương V10cái
79Lắp đặt Khớp nối ren trong cho van góc chữa cháy DN50Chương V10cái
80Lắp đặt Khớp nối hai đầu vòi DN50Chương V20cái
81Lắp đặt Lăng phun nước chữa cháy DN65Chương V2cái
82Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy DN65-L20mChương V2cuộn
83Lắp đặt Khớp nối ren trong cho van góc chữa cháy DN65Chương V2cái
84Lắp đặt Khớp nối hai đầu vòi DN65Chương V4cái
85Lắp đặt Ống thép đen DN125 độ dày 4.78mmChương V0,18100m
86Lắp đặt Ống thép đen DN100 độ dày 3,5mmChương V2,92100m
87Lắp đặt Ống thép mạ kẽm DN65 độ dày 2.9mmChương V0,88100m
88Lắp đặt Ống thép mạ kẽm DN50 độ dày 2.6mmChương V0,15100m
89Lắp đặt Ống thép mạ kẽm DN32 độ dày 2.3mmChương V0,18100m
90Thử áp lực đường ống DN125Chương V0,18100m
91Thử áp lực đường ống DN100Chương V2,92100m
92Thử áp lực đường ống DNChương V1,21100m
93Lắp đặt Cút thép mạ kẽm DN32Chương V4cái
94Lắp đặt Cút thép mạ kẽm DN50Chương V4cái
95Lắp đặt Cút thép mạ kẽm DN65Chương V5cái
96Lắp đặt Cút thép hàn DN125Chương V24cái
97Lắp đặt Cút thép hàn DN100Chương V4cái
98Lắp đặt Tê thép hàn DN125Chương V11cái
99Lắp đặt Tê thép hàn DN100Chương V4cái
100Lắp đặt Tê thép hàn DN100/65Chương V3cái
101Lắp đặt Tê thép hàn DN100/50Chương V1cái
102Lắp đặt Tê thép mạ kẽm DN65/50Chương V9cái
103Lắp đặt Tê thép mạ kẽm DN32Chương V3cái
104Lắp đặt Nút bịt thép DN50Chương V10cái
105Lắp đặt Nút bịt thép DN100 (bích bịt)Chương V2cái
106Lắp đặt Nút bịt thép DN125 (bích bịt)Chương V2cái
107Lắp đặt Bích thép DN125Chương V16cái
108Lắp đặt Bích thép DN100Chương V24cái
109Lắp đặt Bích thép DN50Chương V4cái
110Lắp đặt Bu lông, Long đen, Ecu M10-L60Chương V336bộ
111Lắp đặt Zoăng cao su DN125Chương V16cái
112Lắp đặt Zoăng cao su DN100Chương V24cái
113Lắp đặt Zoăng cao su DN50Chương V4cái
114Lắp đặt Ubol ôm ống DN125Chương V6cái
115Lắp đặt Ubol ôm ống DN100Chương V8cái
116Lắp đặt Ubol ôm ống DN65Chương V12cái
117Lắp đặt Thép V5 treo đỡ ốngChương V10m
118Đổ bệ bê tông cho máy bơm (M200, đá 1x2)Chương V1m3
119Khoan rút lõi đi đường ống chữa cháyChương V12lỗ
120Đào đất đặt đường ống chữa cháyChương V1,36100m3
121Lấp đất, đầm chặt (đất tận dụng)Chương V133m3
122Lắp dựng ván khuôn bê tông gối đỡ và gối chặnChương V0,03100m2
123Bê tông lót trụ cứu hỏa và gối chặn (M100, đá 4x6)Chương V0,11m3
124Bê tông gối đỡ trụ cứu hỏa, van và gối chặn (M200, đá 1x2)Chương V0,28m3
125Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương V129,92m2
L MUA SẮM THIẾT BỊ PCCC
1Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênhChương V1Trung tâm
2Máy bơm chữa cháy động cơ điện có Q= 22,5 l/s, H= 60 m.c.nChương V1máy
3Máy bơm chữa cháy động cơ diesel có Q= 22,5 l/s, H= 60 m.c.nChương V1máy
4Máy bơm bù chữa cháy động cơ điện có Q= 1 l/s, H= 65 m.c.nChương V1máy
5Tủ điều khiển bơm chữa cháy cho cụm bơm (2 chế độ tự động và bằng tay)Chương V1Tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1957E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.24E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) (9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.344 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 36.688 triệu đồng. Trong đó 36.688 triệu đồng = 2 x 18.344 triệu đồng. * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (trong đó có ít nhất: 01 hợp đồng có kết cấu móng cọc BTCT và 01 hợp đồng có hạng mục thi công, lắp đặt thiết bị PCCC).* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư chấp thuận hoặc xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.344.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.688.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT).22
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 4 - ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện;- ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- ≥ 01 người có trình độ trung cấp trở lên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động (Chuyên ngành đào tạo phù hợp theo Nghị định 136/2020/NĐ- CP ngày 24/11/2020 của Chính phủ đồng thời có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy chữa cháy);- Tất cả nhân sự trên đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hoặc trực tiếp thi công hạng mục tương ứng là xây dựng, điện, cấp thoát nước và công trình hoặc hạng mục PCCC của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.(Tất cả các nhân sự trên phải kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)11
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Thiết bị ép cọc lực ép tối thiểu 60T, Còn tốt, sang sàng huy động1
2 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3, Còn tốt, sang sàng huy động1
3 Búa căn Còn tốt, sang sàng huy động1
4 Đầm cóc Còn tốt, sang sàng huy động2
5 Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L, Còn tốt, sang sàng huy động2
6 Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80L, Còn tốt, sang sàng huy động2
7 Máy đầm bàn Còn tốt, sang sàng huy động2
8 Máy đầm dùi Còn tốt, sang sàng huy động2
9 Máy cắt uốn thép Còn tốt, sang sàng huy động2
10 Máy hàn Còn tốt, sang sàng huy động2
11 Máy cắt gạch đá Còn tốt, sang sàng huy động2
12 Máy khoan Còn tốt, sang sàng huy động1
13 Ô tô tự đổ ≤ 07 tấn Còn tốt, sang sàng huy động2
14 Máy toàn đạc Còn tốt, sang sàng huy động1
15 Máy thủy bình Còn tốt, sang sàng huy động1
16 Máy tạo ren ống kẽm Còn tốt, sang sàng huy động1
17 Đồng hồ vạn năng Còn tốt, sang sàng huy động1
18 Máy cắt sắt Còn tốt, sang sàng huy động1
19 Máy thử áp Còn tốt, sang sàng huy động1
20 Máy phát điện Còn tốt, sang sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->