Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng phần xây dựng + PCCC+ lắp đặt thiết bị PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220840376-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng phần xây dựng + PCCC+ lắp đặt thiết bị PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20220317001 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-13 17:00:00 đến ngày 2022-09-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 26,204,345,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 786,000,000 VNĐ ((Bảy trăm tám mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1957E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.24E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) (9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.344 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 36.688 triệu đồng. Trong đó 36.688 triệu đồng = 2 x 18.344 triệu đồng. * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (trong đó có ít nhất: 01 hợp đồng có kết cấu móng cọc BTCT và 01 hợp đồng có hạng mục thi công, lắp đặt thiết bị PCCC).* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư chấp thuận hoặc xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.344.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.688.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện;- ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- ≥ 01 người có trình độ trung cấp trở lên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động (Chuyên ngành đào tạo phù hợp theo Nghị định 136/2020/NĐ- CP ngày 24/11/2020 của Chính phủ đồng thời có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy chữa cháy);- Tất cả nhân sự trên đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hoặc trực tiếp thi công hạng mục tương ứng là xây dựng, điện, cấp thoát nước và công trình hoặc hạng mục PCCC của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.(Tất cả các nhân sự trên phải kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | lực ép tối thiểu 60T, Còn tốt, sang sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3, Còn tốt, sang sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Búa căn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sang sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sang sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích tối thiểu 250L, Còn tốt, sang sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích tối thiểu 80L, Còn tốt, sang sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sang sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sang sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sang sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sang sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sang sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sang sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ ≤ 07 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sang sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sang sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sang sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy tạo ren ống kẽm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sang sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sang sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sang sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy thử áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sang sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sang sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng phần xây dựng + PCCC+ lắp đặt thiết bị PCCC Cải tạo, mở rộng Trường Tiểu học Thanh Đa xã Thanh Đa 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Toàn bộ các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT”. Tất cả các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu. - Về năng lực tài chính: Ngoài yêu cầu nhà thầu nộp báo cáo tài chính trong 3 năm gần nhất (2019,2020,2021) cùng các tài liệu chứng minh theo quy định tại “Mẫu số 13A của E-HSMT và Webform của Hệ thống”, nhà thầu phải cung cấp văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tối thiểu đến hết ngày 31/3/2022. - Yêu cầu về năng lực của tổ chức: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp có phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên; + Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp trong đó có lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy. (Cả hai tài liệu trên scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu). Trong trường hợp liên danh thì các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không cung cấp Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng và Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy thì trong thời hạn tiến hành hoàn thiện hợp đồng trước khi trao hợp đồng theo yêu cầu của “Thư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng”, Nhà thầu phải xuất trình Chứng chỉ và Giấy xác nhận trên. Trong trường hợp, Nhà thầu không xuất trình được Chứng chỉ và Giấy xác nhận hoặc Chứng chỉ hoặc Giấy xác nhận không đáp ứng yêu cầu, thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đáp ứng cơ bản yêu cầu về năng lực kinh nghiệm và Chủ đầu tư sẽ từ chối ký kết hợp đồng với nhà thầu theo quy định tại Mục 37.2 E-CDNT. - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hoá với các thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hoá phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT. Hàng hóa chào thầu phải mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở lại đây. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 786.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội); Số điện thoại: 02433.642.102 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội (Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội; số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội) |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ 3 TẦNG CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 243,07 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V | 6 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 6 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V | 18 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V | 30 | bộ |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt hiện trạng | Chương V | 3.368,022 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lát nền hiện trạng | Chương V | 817,1672 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Chương V | 54,1476 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa sê nô mái hiện trạng | Chương V | 63,3696 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V | 16,569 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V | 34,0395 | m3 |
| 12 | Phá lớp lớp granite bậc tam cấp | Chương V | 6,815 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Chương V | 1 | ht |
| 14 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Chương V | 1,2674 | 100m3 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 942,029 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.447,773 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm vữa XM mác 75 | Chương V | 764,135 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm sika 2 lớp nền nhà vệ sinh | Chương V | 75,99 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm vữa XM mác 75 | Chương V | 50,742 | m2 |
| 20 | Thi công trần bằng tấm nhựa+khung xương | Chương V | 54,1476 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm sika 2 lớp nền nhà vệ sinh | Chương V | 54,1856 | m2 |
| 22 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 54,1856 | m2 |
| 23 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 3,315 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Chương V | 18,8756 | m3 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 45,897 | m2 |
| 26 | Cửa đi 2 cánh hệ nhôm dày 1.4mm, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 58,08 | m2 |
| 27 | Cửa đi 1 cánh hệ nhôm dày 1.4mm, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đòng bộ | Chương V | 21,36 | m2 |
| 28 | Cửa sổ 2 cánh mở quay hệ nhôm Vệt Pháp dày 1,4mm, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 103,66 | m2 |
| 29 | Vách kính hệ nhôm dày 1,4mm, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 42,45 | m2 |
| 30 | Cửa sổ mở hất hệ nhôm dày 1,4mm, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 17,52 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V | 243,07 | m2 |
| 32 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 2,586 | tấn |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 146,5 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 94,1232 | m2 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V | 28,68 | m3 |
| 36 | Trát tường hoàn trả sau khi lắp đường ống (Phần sơn đã tính trong sơn toàn nhà) | Chương V | 286,8 | m2 |
| 37 | Lắp đặt đèn ốp trần D-320 bóng Led 14W chụp bán cầu mờ | Chương V | 32 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn ốp trần D-90 bóng Led Downlight 9W, chống thấm | Chương V | 18 | bộ |
| 39 | Bộ cần đèn + đèn led tube có chóa phản quang 220V/2x20W dài 1,2 lắp treo (loại 1-750) | Chương V | 30 | bộ |
| 40 | Bộ cần đèn + đèn led tube có chóa phản quang 220V/2x20W dài 1,2 lắp treo (loại 2-500) | Chương V | 15 | bộ |
| 41 | Bộ đèn led tube có chóa phản quang 220V/2x36W dài 1,2m lắp gắn trần | Chương V | 18 | bộ |
| 42 | Bộ cần đèn+đèn Led tube chiếu sáng bảng bóng 1x18W lắp treo (bao gồm, máng treo đèn, cần đèn, bóng đèn T8...) | Chương V | 6 | bộ |
| 43 | Bộ Congson treo đèn chiếu sáng bảng | Chương V | 6 | bộ |
| 44 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 39 | cái |
| 45 | Quạt hút 220V/28W, đường kính 250mm, 1 chiều | Chương V | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 18 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc đèn 2 chiều loại ngầm tường | Chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 66 | cái |
| 51 | Lắp đặt hộp nhựa âm tường lắp công tắc, ổ cắm | Chương V | 88 | hộp |
| 52 | Bảng điện âm tường mặt nhựa đế sắt chứa 3 đến 6 MCB | Chương V | 14 | hộp |
| 53 | Tủ điện tổng âm tường vỏ kim loại 3 pha chứa 18MCB có khóa (kích thước 700x500x200) | Chương V | 4 | tủ |
| 54 | Lắp đặt aptomat loại nhỏ MCB-1P-10A-6KA | Chương V | 22 | cái |
| 55 | Lắp đặt aptomat loại nhỏ MCB-1P-16A-6KA | Chương V | 24 | cái |
| 56 | Lắp đặt aptomat loại nhỏ MCB-2P-16A-6KA | Chương V | 9 | cái |
| 57 | Lắp đặt aptomat loại nhỏ MCB-1P-25A-6KA | Chương V | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt aptomat loại nhỏ MCB-2P-32A-10KA | Chương V | 28 | cái |
| 59 | Lắp đặt aptomat loại nhỏ MCB-2P-40A-10KA | Chương V | 10 | cái |
| 60 | Lắp đặt aptomat loại lớn MCCB-3P-50A-18KA | Chương V | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt aptomat loại lớn MCCB-4P-100A-22KA | Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt dây đồng cách điện PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 455 | m |
| 63 | Lắp đặt dây đồng cách điện PVC 1x4mm2 | Chương V | 150 | m |
| 64 | Lắp đặt dây đồng cách điện PVC 1x6mm2 | Chương V | 35 | m |
| 65 | Dây Cu/PVC/PVC(2x1,5mm2) | Chương V | 1.242 | m |
| 66 | Dây Cu/PVC/PVC(2x2,5mm2) | Chương V | 455 | m |
| 67 | Dây Cu/PVC/PVC(2x4mm2) | Chương V | 150 | m |
| 68 | Dây Cu/PVC/PVC(2x6mm2) | Chương V | 35 | m |
| 69 | Dây Cu/PVC/PVC(4x10mm2) | Chương V | 30 | m |
| 70 | Dây đồng Cu/PVC tiếp địa M10 (tiếp địa tủ điện tầng) | Chương V | 30 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP đường kính 16mm | Chương V | 1.242 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP đường kính 20mm | Chương V | 455 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP đường kính 25mm | Chương V | 185 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP đường kính 32mm | Chương V | 30 | m |
| 75 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 6 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa xí bệt | Chương V | 6 | cái |
| 77 | Dây cấp nước xí bệt | Chương V | 6 | bộ |
| 78 | Lắp đặt hộp cuộn giấy | Chương V | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt lavabol | Chương V | 6 | bộ |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa lavabol | Chương V | 6 | bộ |
| 81 | Bộ xả xiphong thoát nước chậu rửa lavabor | Chương V | 6 | bộ |
| 82 | Dây xoắn inox D15 | Chương V | 6 | bộ |
| 83 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 9 | bộ |
| 85 | Van xả tiểu nam | Chương V | 9 | bộ |
| 86 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V | 9 | bộ |
| 87 | Lắp đặt vòi tiểu nữ | Chương V | 9 | cái |
| 88 | Cút nhựa PPR D20 một đầu nối ren, 1 đầu nối hàn | Chương V | 30 | cái |
| 89 | Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm | Chương V | 6 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 27 PHÒNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 15,1486 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 33,3754 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V | 0,495 | tấn |
| 4 | Sản xuất bản táp đầu cọc | Chương V | 11,385 | tấn |
| 5 | Lắp đặt bản táp đầu cọc | Chương V | 11,385 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cọc, cột | Chương V | 25,5025 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 310,5313 | m3 |
| 8 | Ép cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V | 50,18 | 100m |
| 9 | Ép âm cọc bê tông cốt thép , chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V | 1,63 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V | 660 | mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép - phá đầu cọc | Chương V | 10,3125 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Chương V | 0,1031 | 100m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 6,4394 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 47,1604 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 3,5582 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 10,2559 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 16,5642 | tấn |
| 18 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 4,87 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 5,342 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 231,0797 | m3 |
| 21 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 11,7441 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Chương V | 61,275 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 4,752 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 3,657 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 2,7824 | 100m3 |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,5374 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,1075 | 100m3 |
| 28 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,1755 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0703 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,8307 | tấn |
| 31 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,1771 | 100m2 |
| 32 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 5,1678 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,7159 | m3 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 72,6452 | m2 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 56,5728 | m2 |
| 36 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,563 | m2 |
| 37 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 86,2082 | m2 |
| 38 | Ngâm chống thấm bể | Chương V | 2 | Bể |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, , đường kính | Chương V | 0,2629 | tấn |
| 40 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0921 | 100m2 |
| 41 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,2823 | m3 |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V | 14 | 1 cấu kiện |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép | Chương V | 1,6194 | tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép | Chương V | 4,3744 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 12,3268 | tấn |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 10,8459 | 100m2 |
| 47 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 71,8715 | m3 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Chương V | 4,6833 | tấn |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Chương V | 16,1316 | tấn |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 13,7191 | tấn |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn dầm, chiều cao | Chương V | 18,2846 | 100m2 |
| 52 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 202,0129 | m3 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 51,0746 | tấn |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 27,3722 | 100m2 |
| 55 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 321,7732 | m3 |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 2,0772 | tấn |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,5624 | tấn |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn cầu thang, chiều cao | Chương V | 1,0995 | 100m2 |
| 59 | Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 13,7514 | m3 |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3182 | tấn |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 1,8741 | tấn |
| 62 | Ván khuôn gỗ, Ván khuôn lanh tô | Chương V | 3,2065 | 100m2 |
| 63 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 22,3734 | m3 |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng TTH, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4234 | tấn |
| 65 | Ván khuôn giằng tường thu hồi | Chương V | 0,7434 | 100m2 |
| 66 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 4,0887 | m3 |
| 67 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 4,4331 | tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 4,4331 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 338,6361 | m2 |
| 70 | Lợp mái che tôn chống nóng dày 0,45mm | Chương V | 8,9237 | 100m2 |
| 71 | Tấm tôn bịt nóc rộng 400mm | Chương V | 311,7 | m |
| 72 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 627,9713 | m3 |
| 73 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 52,7163 | m3 |
| 74 | Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 29,792 | m3 |
| 75 | Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 3,3462 | m3 |
| 76 | Ốp tường bằng gạch ceramic 300x600 , vữa XM mác 75 | Chương V | 442,008 | m2 |
| 77 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.723,7125 | m2 |
| 78 | Trát cột bên ngoài , chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 302,485 | m2 |
| 79 | Trát dầm bên ngoài, vữa XM mác 75 | Chương V | 330,2804 | m2 |
| 80 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Chương V | 145,4308 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.501,9087 | m2 |
| 82 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4.109,592 | m2 |
| 83 | Trát cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 343,56 | m2 |
| 84 | Trát dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.285,829 | m2 |
| 85 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 2.591,7892 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 8.330,7702 | m2 |
| 87 | Thi công vách compact chịu nước dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện) | Chương V | 209,007 | m2 |
| 88 | Thi công trần bằng tấm nhựa+khung xương | Chương V | 186,81 | m2 |
| 89 | Lát đá mặt bệ chậu rửa khu vệ sinh, vữa XM mác 75 | Chương V | 31,1526 | m2 |
| 90 | Khung chậu rửa bằng inox kích thước 1x0.6m | Chương V | 42 | bộ |
| 91 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 99,9067 | m3 |
| 92 | Lát nền gạch ceramic KT 600x600 vữa XM mác 75 | Chương V | 2.635,6638 | m2 |
| 93 | Lát nền gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V | 202,4232 | m2 |
| 94 | Quét 2 lớp chống thấm sàn vệ sinh bằng sika hoặc tương đương | Chương V | 313,4082 | m2 |
| 95 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 110,985 | m2 |
| 96 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 30,912 | m2 |
| 97 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 6,708 | m2 |
| 98 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 71,4629 | m2 |
| 99 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 99,2 | m2 |
| 100 | Trát trần thang bộ, vữa XM mác 75 | Chương V | 109,95 | m2 |
| 101 | Sơn trần thang bộ trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 109,95 | m2 |
| 102 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,4719 | tấn |
| 103 | Lắp dựng lan can inox thang bộ | Chương V | 60,236 | m2 |
| 104 | Con trụ cầu thang bằng inox D100 | Chương V | 2 | bộ |
| 105 | Cửa đi 2 cánh hệ nhôm dày 1.4mm, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 207,765 | m2 |
| 106 | Cửa đi 1 cánh hệ nhôm dày 1.4mm, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đòng bộ | Chương V | 33,84 | m2 |
| 107 | Cửa sổ 2 cánh mở quay hệ nhôm Vệt Pháp dày 1,4mm, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 322,92 | m2 |
| 108 | Cửa sổ mở hất hệ nhôm dày 1,4mm, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 8,64 | m2 |
| 109 | Vách kính hệ nhôm dày 1,4mm, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 26,46 | m2 |
| 110 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 599,625 | m2 |
| 111 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Chương V | 26,46 | m2 |
| 112 | Gia công hoa sắt cửa, sắt đặc 14x14 | Chương V | 5,8939 | tấn |
| 113 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 322,92 | m2 |
| 114 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 322,92 | m2 |
| 115 | Cửa tôn mái - cửa D3, kích thước 0.8x1.3m | Chương V | 2 | bộ |
| 116 | Thang sắt lên mái và cửa tôn | Chương V | 2 | bộ |
| 117 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,6686 | tấn |
| 118 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 71,1262 | m2 |
| 119 | Gia công lam chắn nắng bằng sắt hộp | Chương V | 1,479 | tấn |
| 120 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 110,25 | m2 |
| 121 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 110,25 | m2 |
| 122 | Bộ chữ inox "Vì lợi ích mười năm trồng cây - Vì lợi ích trăm năm trồng người" và "Trường tiểu học Thanh Đa" trọn bộ | Chương V | 1 | bộ |
| 123 | Lắp đặt đèn ốp trần D-320 bóng Led 14W chụp bán cầu mờ | Chương V | 82 | bộ |
| 124 | Lắp đặt đèn ốp trần D-90 bóng Led Downlight 9W, chống thấm | Chương V | 69 | bộ |
| 125 | Bộ cần đèn + đèn led tube có chóa phản quang 220V/2x20W dài 1,2 lắp treo (loại 1-750) | Chương V | 162 | bộ |
| 126 | Bộ cần đèn + đèn led tube có chóa phản quang 220V/2x20W dài 1,2 lắp treo (loại 2-500) | Chương V | 54 | bộ |
| 127 | Bộ đèn led tube có chóa phản quang 220V/2x36W dài 1,2m lắp gắn trần | Chương V | 6 | bộ |
| 128 | Bộ cần đèn+đèn Led tube chiếu sáng bảng bóng 1x18W lắp treo (bao gồm, máng treo đèn, cần đèn, bóng đèn T8...) | Chương V | 54 | bộ |
| 129 | Bộ Congson treo đèn chiếu sáng bảng | Chương V | 54 | bộ |
| 130 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + hộp số | Chương V | 111 | cái |
| 131 | Quạt hút 220V/28W, đường kính 250mm, 1 chiều | Chương V | 15 | cái |
| 132 | Quạt thông gió 220V/34W, đường kính 300mm, 1 chiều | Chương V | 54 | cái |
| 133 | Quạt treo tường công suất 53W | Chương V | 27 | cái |
| 134 | Công tác đèn 1 chiều loại 1, 2 hạt ngầm tường | Chương V | 105 | cái |
| 135 | Công tác đèn 2 chiều loại ngầm tường | Chương V | 12 | cái |
| 136 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 cực âm tường | Chương V | 108 | cái |
| 137 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực âm tường | Chương V | 12 | cái |
| 138 | Lắp đặt hộp nhựa âm tường lắp công tắc, ổ cắm | Chương V | 237 | hộp |
| 139 | Bảng điện âm tường mặt nhựa đế sắt chứa 3 đến 6 MCB | Chương V | 3 | hộp |
| 140 | Bảng điện âm tường mặt nhựa đế sắt chứa 8 đến 12 MCB | Chương V | 27 | hộp |
| 141 | Tủ điện tổng âm tường vỏ kim loại 3 pha chứa 18MCB có khóa (kích thước 700x500x200) | Chương V | 4 | tủ |
| 142 | Lắp đặt aptomat loại nhỏ MCB-1P-10A-6KA | Chương V | 60 | cái |
| 143 | Lắp đặt aptomat loại nhỏ MCB-1P-16A-6KA | Chương V | 27 | cái |
| 144 | Lắp đặt aptomat loại nhỏ MCB-2P-16A-6KA | Chương V | 30 | cái |
| 145 | Lắp đặt aptomat loại nhỏ MCB-1P-25A-6KA | Chương V | 57 | cái |
| 146 | Lắp đặt aptomat loại nhỏ MCB-2P-32A-10KA | Chương V | 6 | cái |
| 147 | Lắp đặt aptomat loại nhỏ MCB-2P-40A-10KA | Chương V | 54 | cái |
| 148 | Lắp đặt aptomat loại lớn MCCB-3P-80A-18KA | Chương V | 6 | cái |
| 149 | Lắp đặt aptomat loại lớn MCCB-4P-225A-22KA | Chương V | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt dây đồng cách điện PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 1.845 | m |
| 151 | Lắp đặt dây đồng cách điện PVC 1x4mm2 | Chương V | 213 | m |
| 152 | Lắp đặt dây đồng cách điện PVC 1x6mm2 | Chương V | 840 | m |
| 153 | Dây tiếp địa M10 | Chương V | 25 | m |
| 154 | Dây Cu/PVC/PVC(2x1,5mm2) | Chương V | 5.010 | m |
| 155 | Dây Cu/PVC/PVC(2x2,5mm2) | Chương V | 1.845 | m |
| 156 | Dây Cu/PVC/PVC(2x4mm2) | Chương V | 213 | m |
| 157 | Dây Cu/PVC/PVC(2x6mm2) | Chương V | 840 | m |
| 158 | Dây Cu/XLPE/PVC(3x25+1x16mm2) | Chương V | 25 | m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP đường kính 16mm | Chương V | 5.010 | m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP đường kính 20mm | Chương V | 1.845 | m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP đường kính 25mm | Chương V | 1.053 | m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP đường kính 32mm | Chương V | 25 | m |
| 163 | Kim thu sét thép D10, dài 1000mm | Chương V | 10 | cái |
| 164 | Dây thoát sét bằng thép D10 | Chương V | 165 | m |
| 165 | Cọc tiếp địa bằng thép L63x63x6x2500 | Chương V | 13 | cọc |
| 166 | Dây nối đất thép D16 liên kết cọc | Chương V | 120 | m |
| 167 | Kẹp kiểm tra điện trở | Chương V | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 48 | bộ |
| 169 | Lắp đặt vòi rửa xí bệt | Chương V | 48 | cái |
| 170 | Dây cấp nước xí bệt | Chương V | 48 | bộ |
| 171 | Lắp đặt hộp cuộn giấy | Chương V | 48 | cái |
| 172 | Lắp đặt lavabol | Chương V | 45 | bộ |
| 173 | Lắp đặt vòi rửa lavabol | Chương V | 45 | bộ |
| 174 | Bộ xả xiphong thoát nước chậu rửa lavabor | Chương V | 45 | bộ |
| 175 | Dây xoắn inox D15 | Chương V | 45 | bộ |
| 176 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 45 | cái |
| 177 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 27 | bộ |
| 178 | Van xả tiểu nam | Chương V | 27 | bộ |
| 179 | Vòi tắm | Chương V | 6 | bộ |
| 180 | Bồn nước inox 3m3 | Chương V | 4 | bể |
| 181 | Crepin D40 | Chương V | 1 | cái |
| 182 | Van phao cơ D25 | Chương V | 4 | cái |
| 183 | Van phao điện D25 | Chương V | 4 | cái |
| 184 | Van 1 chiều D40 | Chương V | 5 | cái |
| 185 | Van 2 chiều D50 nối ren ngoài | Chương V | 4 | cái |
| 186 | Van 2 chiều D40 nối ren ngoài | Chương V | 6 | cái |
| 187 | Tê đều PPR D50 nối hàn | Chương V | 6 | cái |
| 188 | Tê đều PPR D40 nối hàn | Chương V | 5 | cái |
| 189 | Tê đều PPR D25 nối hàn | Chương V | 6 | cái |
| 190 | Tê nhựa PPR D50/40 nối hàn | Chương V | 4 | cái |
| 191 | Tê nhựa PPR D50/25 nối hàn | Chương V | 2 | cái |
| 192 | Tê nhựa PPR D40/25 nối hàn | Chương V | 6 | cái |
| 193 | Tê nhựa PPR D25/20 nối hàn | Chương V | 126 | cái |
| 194 | Côn thu PPR D50/40 nối hàn | Chương V | 2 | cái |
| 195 | Cút nhựa PPR 90 độ D50 nối hàn | Chương V | 10 | cái |
| 196 | Cút nhựa PPR 90 độ D40 nối hàn | Chương V | 14 | cái |
| 197 | Cút nhựa PPR 90 độ D25 nối hàn | Chương V | 12 | cái |
| 198 | Cút nhựa PPR 90 độ D20, 1 đầu nối ren, 1 đầu nối hàn | Chương V | 126 | cái |
| 199 | Nút bịt nhựa nối ren ngoài D50 | Chương V | 2 | cái |
| 200 | Nút bịt nhựa nối ren ngoài D40 | Chương V | 2 | cái |
| 201 | Nút bịt nhựa nối ren ngoài D25 | Chương V | 18 | cái |
| 202 | Đầu nối thẳng PPR D50 | Chương V | 3 | cái |
| 203 | Đầu nối thẳng PPR D40 | Chương V | 7 | cái |
| 204 | Đầu nối thẳng PPR D32 | Chương V | 9 | cái |
| 205 | Đầu nối thẳng PPR D25 | Chương V | 17 | cái |
| 206 | Đầu nối thẳng PPR D20 | Chương V | 20 | cái |
| 207 | Ống nhựa PPR PN 10, D50 vạch xanh | Chương V | 0,31 | 100m |
| 208 | Ống nhựa PPR PN 10, D40 vạch xanh | Chương V | 1,2 | 100m |
| 209 | Ống nhựa PPR PN 10, D25 vạch xanh | Chương V | 1,44 | 100m |
| 210 | Ống nhựa PPR PN 10, D20 vạch xanh | Chương V | 0,77 | 100m |
| 211 | Phễu thu sàn D60 | Chương V | 63 | cái |
| 212 | Quả cầu chắn rác inox dùng cho ống đứng DN90 | Chương V | 20 | cái |
| 213 | Xi phông nhựa PVC D60 (ngăn mùi phễu thu sàn) | Chương V | 63 | cái |
| 214 | Xi phông nhựa PVC D42 (ngăn mùi tiểu nam) | Chương V | 27 | cái |
| 215 | Xi phông nhựa PVC D34 (ngăn mùi lavabo) | Chương V | 45 | cái |
| 216 | Ống nhựa PVC Class 1, DN 110 | Chương V | 1,17 | 100m |
| 217 | Ống nhựa PVC Class 1, DN 90 | Chương V | 3,36 | 100m |
| 218 | Ống nhựa PVC Class 1, DN 76 | Chương V | 0,14 | 100m |
| 219 | Ống nhựa PVC Class 1, DN 60 | Chương V | 0,48 | 100m |
| 220 | Ống nhựa PVC Class 1, DN 48 | Chương V | 0,35 | 100m |
| 221 | Ống nhựa PVC Class 1, DN 42 | Chương V | 0,24 | 100m |
| 222 | Ống nhựa PVC Class 1, DN 34 | Chương V | 0,21 | 100m |
| 223 | Ống nhựa PVC Class 1, DN 27 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 224 | Y nhựa đều PVC DN110 | Chương V | 58 | cái |
| 225 | Y nhựa đều PVC DN90 | Chương V | 6 | cái |
| 226 | Y nhựa đều PVC DN75 | Chương V | 4 | cái |
| 227 | Y thu đều PVC DN110/76 | Chương V | 4 | cái |
| 228 | Y thu đều PVC DN90/60 | Chương V | 16 | cái |
| 229 | Y thu đều PVC DN76/60 | Chương V | 12 | cái |
| 230 | Y thu đều PVC DN76/42 | Chương V | 12 | cái |
| 231 | Y thu đều PVC DN60/34 | Chương V | 13 | cái |
| 232 | Y kiểm tra U.PVC D110 | Chương V | 4 | cái |
| 233 | Y kiểm tra U.PVC D90 | Chương V | 4 | cái |
| 234 | Cút 90 độ U.PVC DN48 | Chương V | 12 | cái |
| 235 | Cút 90 độ U.PVC DN27 | Chương V | 8 | cái |
| 236 | Cút 45 độ U.PVC DN110 | Chương V | 98 | cái |
| 237 | Cút 45 độ U.PVC DN90 | Chương V | 112 | cái |
| 238 | Cút 45 độ U.PVC DN60 | Chương V | 10 | cái |
| 239 | Cút 45 độ U.PVC DN42 | Chương V | 54 | cái |
| 240 | Cút 45 độ U.PVC DN34 | Chương V | 45 | cái |
| 241 | Măng sông (nối thẳng) độ U.PVC DN110 | Chương V | 29 | cái |
| 242 | Măng sông (nối thẳng) độ U.PVC DN90 | Chương V | 84 | cái |
| 243 | Măng sông (nối thẳng) độ U.PVC DN76 | Chương V | 3 | cái |
| 244 | Măng sông (nối thẳng) độ U.PVC DN60 | Chương V | 12 | cái |
| 245 | Van bi nhựa PVC D27 nối dán keo | Chương V | 2 | cái |
| 246 | Rắc co D27 | Chương V | 4 | cái |
| 247 | Đầu bịt thông tắc D60 | Chương V | 4 | cái |
| 248 | Đầu bịt thông tắc D76 | Chương V | 6 | cái |
| 249 | Đầu bịt thông tắc D90 | Chương V | 8 | cái |
| 250 | Đầu bịt thông tắc D110 | Chương V | 12 | cái |
| C | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V | 64,2581 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V | 143,8116 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V | 289,8844 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 214,92 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V | 186,0121 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V | 4,0416 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Chương V | 541,5762 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ lan can | Chương V | 106,08 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V | 3,1036 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển một số vật tư tập kết trong công trình thanh lý (cửa, mái tôn, xà gồ) | Chương V | 15 | công |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V | 52,7398 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V | 99,2151 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V | 126,5371 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 34,035 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V | 66,4231 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Chương V | 330,3744 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V | 2,4284 | tấn |
| 18 | Tháo dỡ lan can | Chương V | 16,104 | m2 |
| 19 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V | 3,4492 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển một số vật tư tập kết trong công trình thanh lý (cửa, mái, xà gồ) | Chương V | 10 | công |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V | 3,75 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V | 5,88 | m3 |
| 23 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Chương V | 66,5576 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V | 3,5 | tấn |
| 25 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Chương V | 2,6621 | tấn |
| 26 | Phá dỡ lan can | Chương V | 22,2 | m2 |
| 27 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V | 0,0963 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển một số vật tư tập kết trong công trình thanh lý (cửa, mái, xà gồ) | Chương V | 10 | công |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V | 0,7499 | m3 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V | 9,5967 | m3 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V | 6,3648 | m3 |
| 32 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Chương V | 32,4325 | m2 |
| 33 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V | 0,1671 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển một số vật tư tập kết trong công trình thanh lý (cửa, mái, xà gồ) | Chương V | 10 | công |
| D | HẠNG MỤC: LÀM MỚI NHÀ ĐỂ XE 1 +2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,0845 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,768 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1872 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,27 | m3 |
| 5 | Bulong neo M16, L500 | Chương V | 32 | cái |
| 6 | Vữa chân cột, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 0,5 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0557 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0631 | tấn |
| 9 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 8,6518 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0865 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,0546 | 100m3 |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,051 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,051 | tấn |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,1594 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,1594 | tấn |
| 16 | Gia công giằng mái thép | Chương V | 0,4199 | tấn |
| 17 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V | 0,4199 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,3128 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,3128 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 56,0529 | m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 1,0543 | 100m2 |
| 22 | Máng tôn thu nước | Chương V | 18,1 | m |
| 23 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,4104 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0746 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0104 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0638 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 0,5973 | m3 |
| 28 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0543 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0587 | tấn |
| 30 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 7,8445 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 71,314 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,4672 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,412 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 84,1932 | m2 |
| 35 | Lắp đặt các loại đèn Led bóng tròn 20W đui E27 | Chương V | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC 2x1,5mm2 | Chương V | 25 | m |
| 37 | Ống nhựa chống cháy Sp 16 | Chương V | 25 | m |
| 38 | Bulong neo M16, L500 | Chương V | 28 | cái |
| 39 | Vữa chân cột, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 0,4375 | m2 |
| 40 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,56 | m3 |
| 41 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0156 | 100m3 |
| 42 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,0446 | tấn |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,0446 | tấn |
| 44 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,1394 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,1394 | tấn |
| 46 | Gia công giằng mái thép | Chương V | 0,3674 | tấn |
| 47 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V | 0,3674 | tấn |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,2696 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,2696 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 48,6618 | m2 |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,9087 | 100m2 |
| 52 | Máng tôn thu nước | Chương V | 15,6 | m |
| 53 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,513 | m3 |
| 54 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0933 | 100m2 |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,013 | tấn |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0598 | tấn |
| 57 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 0,6725 | m3 |
| 58 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0611 | 100m2 |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0657 | tấn |
| 60 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 9,28 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 86,964 | m2 |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,4672 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,7536 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 101,1848 | m2 |
| 65 | Lắp đặt các loại đèn Led bóng tròn 20W đui E27 | Chương V | 3 | bộ |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC 2x1,5mm2 | Chương V | 40 | m |
| 67 | Ống nhựa chống cháy Sp 16 | Chương V | 40 | m |
| E | HẠNG MỤC: BỂ NGẦM, BỂ LỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,1039 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,999 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,2095 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 4,2825 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4512 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0571 | tấn |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,4816 | m3 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,174 | m2 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 41,5294 | m2 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 26,6336 | m2 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 26,6336 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,3036 | m2 |
| 13 | Ngâm nước XM chống thấm bể | Chương V | 9,0731 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,0087 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,0087 | 100m3 |
| 16 | Nắp tôn tầng lọc thấp - có khóa | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Nắp tôn nắp bể ngầm | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lớp cát vàng dày 100 | Chương V | 0,0028 | 100m3 |
| 19 | Lớp than hoạt tính dày 100 | Chương V | 0,2843 | m3 |
| 20 | Sỏi làm tầng lọc nước | Chương V | 0,0043 | 100m3 |
| 21 | ổ cắm đôi 3 cực chịu nước | Chương V | 2 | cái |
| 22 | Crepin U.PVC D34 | Chương V | 1 | cái |
| 23 | Ống nhựa U.PVC D27 | Chương V | 0,045 | 100m |
| 24 | Van bi nhựa D60 | Chương V | 2 | cái |
| 25 | Cút U.PVC 90 độ D60 | Chương V | 2 | cái |
| 26 | Phụ kiện (keo, băng tan..) | Chương V | 1 | LÔ |
| F | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC VÀ NHÀ ĐẶT MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 5,3925 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 2,2512 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 3,1413 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 10,3703 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Chương V | 0,7335 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Chương V | 10,327 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính > 18mm | Chương V | 3,2331 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường bể, chiều cao | Chương V | 3,8767 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 1,1028 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 86,3304 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 319,845 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Chương V | 319,845 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 319,845 | m2 |
| 14 | Cung cấp Băng cản nước V20 | Chương V | 147 | m |
| 15 | Ngâm nước chống thấm bể | Chương V | 1 | bể |
| 16 | Thanh thép thang bể | Chương V | 14,72 | m |
| 17 | Nắp tôn đây có khóa | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0535 | tấn |
| 19 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,064 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,6274 | m3 |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,1111 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,1111 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 8,1024 | m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,1963 | 100m2 |
| 25 | Máng tôn thu nước | Chương V | 7,56 | m |
| 26 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 7,4272 | m3 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 37,88 | m2 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 36,12 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 37,88 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 36,12 | m2 |
| 31 | Cửa khung thép bịt tôn dày 3ly | Chương V | 2,7 | m2 |
| 32 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt dày 1,4mm, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 1,62 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 4,32 | m2 |
| 34 | Khóa cửa | Chương V | 1 | bộ |
| 35 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,0203 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1,62 | m2 |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 1,62 | m2 |
| 38 | Bộ cần đèn + đèn Led Tube có chóa phản quang 220V/1x18W dài 1,2m | Chương V | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V | 1 | cái |
| 40 | Bảng điện âm tường mặt nhựa đế sắt chứa 3-6 MCB | Chương V | 1 | cái |
| 41 | Công tắc đèn loại 1 chiều 2 hạt ngầm tường | Chương V | 1 | cái |
| 42 | Ổ cắm đôi 3 cực âm tường | Chương V | 2 | cái |
| 43 | Aptomat loại nhỏ MCB-2P-25A | Chương V | 1 | cái |
| 44 | Dây Cu/PVC/PVC (2x1,5mm2) | Chương V | 20 | m |
| 45 | Dây Cu/PVC/PVC (2x2,5mm2) | Chương V | 15 | m |
| 46 | Dây đồng cách điện Cu/PVC (1x2,5)-dây E | Chương V | 15 | m |
| 47 | Ống nhựa chống cháy SP 16 | Chương V | 20 | m |
| 48 | Ống nhựa chống cháy SP 25 | Chương V | 15 | m |
| 49 | Qủa cầu chắn rác dùng cho ống D76 | Chương V | 2 | Cái |
| 50 | Cút 90 độ U.PVC D75 | Chương V | 4 | cái |
| 51 | Ống nhựa U.PVC D76 | Chương V | 0,06 | 100m |
| G | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG, BỒN HOA | |||
| 1 | Lớp nilong chống mất nước | Chương V | 2.010 | m2 |
| 2 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Chương V | 201 | m3 |
| 3 | Lát gạch Terrazzo 400x400x30, vữa XM mác 75 | Chương V | 2.010 | m2 |
| 4 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Chương V | 34,7 | m3 |
| 5 | Lớp nilong chống mất nước | Chương V | 347 | m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 7,392 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,462 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Chương V | 21,8526 | m3 |
| 9 | Ốp gạch thẻ bồn hoa, vữa XM mác 75 | Chương V | 152,46 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE D40 PN10 | Chương V | 0,8 | 100m |
| 2 | Ống nhựa HDPE D50 PN10 | Chương V | 2,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D40 | Chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D50 | Chương V | 8 | cái |
| 5 | Clefin D50 | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Clefin D40 | Chương V | 2 | cái |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 0,6 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,6 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,3 | 100m3 |
| 10 | Giếng khoan sâu 40m | Chương V | 40 | m |
| 11 | Máy bơm nước CS 10m3/h; H=20m cấp nước bể PCCC | Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Máy bơm nước CS 6m3/h; H=30m cấp nước nhà học 3 tầng | Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Máy bơm nước CS 4m3/h; H=30m cấp nước nhà hiệu bộ | Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Máy bơm nước CS 5-6 m3/h; H=45m cấp nước giếng khoan lên bể | Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V | 35,7984 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V | 9,9 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải đổ đi, phế thải, vận chuyển trong công trình | Chương V | 0,455 | 100m3 |
| 18 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | Chương V | 1,5787 | 100m3 |
| 19 | Đệm đá dăm đáy móng | Chương V | 0,1746 | 100m3 |
| 20 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 17,9186 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 36,8159 | m3 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 323,6052 | m2 |
| 23 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 82,62 | m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ ga, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1551 | tấn |
| 25 | Ván khuôn mũ rãnh | Chương V | 0,1148 | 100m2 |
| 26 | Bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,884 | m3 |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 13,755 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,8239 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,9669 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V | 274 | 1 cấu kiện |
| 31 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,17 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 1,4088 | 100m3 |
| I | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0045 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,003 | tấn |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,05 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 0,03 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,61 | m2 |
| 6 | Cọc tiếp địa L63x63x6-L=2,5m | Chương V | 8 | cọc |
| 7 | Thanh dẫn 40x4 mạ kẽm nhúng nóng | Chương V | 1,75 | 10 m |
| 8 | Râu chờ D10 | Chương V | 2,5 | m |
| 9 | Gia công tai bắt 40x4, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,0001 | tấn |
| 10 | Lắp đặt tai bắt 40x4, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,0001 | tấn |
| 11 | Bu lông vòng đệm M12x30 | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Thanh dẫn đồng D8, L=500mm | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Đầu cốt đồng 50mm2 | Chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 14 | Bu lông vòng đệm M12x30 | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Tủ điện tổng KT 1100x500x400 | Chương V | 1 | tủ |
| 16 | Tủ điện phân phối KT 700x500x200 | Chương V | 2 | tủ |
| 17 | Tủ điện phân phối 500x400x150 - nhà để máy bơm | Chương V | 2 | tủ |
| 18 | Tủ điện phân phối 500x400x150 - nhà bảo vệ | Chương V | 1 | tủ |
| 19 | MCCB 4P-250A-36kA | Chương V | 1 | cái |
| 20 | MCCB 4P-225A-22kA | Chương V | 1 | cái |
| 21 | MCCB 4P-100A-18kA | Chương V | 1 | cái |
| 22 | MCCB 4P-80A-18kA | Chương V | 1 | cái |
| 23 | MCB 2P-40A-10kA | Chương V | 1 | cái |
| 24 | MCB 2P-16A-6kA | Chương V | 2 | cái |
| 25 | Rải cáp ngầm, Cáp Cu.XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x150+1x120)mm2 | Chương V | 0,55 | 100m |
| 26 | Rải cáp ngầm, Cáp chống cháy Cu/Mica/.XLPE/LSZH (3x25+1x16)mm2 | Chương V | 0,35 | 100m |
| 27 | Rải cáp ngầm, Cáp Cu.XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x120+1x95)mm2 | Chương V | 1,4 | 100m |
| 28 | Rải cáp ngầm, Cáp Cu.XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x35+1x25)mm2 | Chương V | 0,95 | 100m |
| 29 | Rải cáp ngầm, Cáp Cu.XLPE/PVC/DSTA/PVC (2x6+1x6)mm2 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 30 | Rải cáp ngầm, Cáp Cu.XLPE/PVC/DSTA/PVC (2x4)mm2 | Chương V | 2,3 | 100m |
| 31 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D110/90 | Chương V | 0,55 | 100m |
| 32 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D105/80 | Chương V | 1,4 | 100m |
| 33 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | Chương V | 1,3 | 100m |
| 34 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 | Chương V | 2,3 | 100m |
| 35 | Ống nhựa chống cháy SP20 | Chương V | 10 | m |
| 36 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 0,7591 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,7591 | 100m3 |
| 38 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,2783 | 100m3 |
| 39 | Mua mới đất đắp K=0.95 | Chương V | 35,7363 | m3 |
| 40 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,3163 | 100m3 |
| 41 | Rải băng báo hiệu cáp ngầm B=0.3m | Chương V | 1,38 | 100m2 |
| 42 | Xếp gạch chỉ KT 105x220x60mm | Chương V | 4,14 | 1000v |
| 43 | Đào hố móng + tiếp địa, rộng | Chương V | 4,48 | m3 |
| 44 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,0292 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,0448 | 100m3 |
| 46 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 4,48 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,224 | 100m2 |
| 48 | Khung móng M16x240x240x525 | Chương V | 5 | bộ |
| 49 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 | Chương V | 0,14 | 100m |
| 50 | Măng sông cột MCS -2 | Chương V | 14 | cái |
| 51 | Lắp khung móng M16x240x240x525 | Chương V | 7 | cái |
| 52 | Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6-2.5m | Chương V | 7 | cọc |
| 53 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm mạ kẽm | Chương V | 14 | m |
| 54 | Gia công tai bắt tiếp địa 40x4mm-L=200mm mạ kẽm | Chương V | 0,0018 | tấn |
| 55 | Lắp đặt tai bắt tiếp địa 40x4mm-L=200mm mạ kẽm | Chương V | 0,0018 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cột đèn côn bát giác liền cần H=8m bằng máy | Chương V | 7 | cột |
| 57 | Cầu đấu dây 60A-500V | Chương V | 7 | bộ |
| 58 | Attomat 1 pha 10A | Chương V | 7 | cái |
| 59 | Lắp bóng đèn led 100W (bao gồm cả chóa) | Chương V | 7 | bộ |
| 60 | Đánh số cột thép | Chương V | 0,7 | 10 cột |
| 61 | Vận chuyển cột đèn trong phạm vi 500m | Chương V | 7 | cột |
| 62 | Bu lông +ecu M6 bắt bảng điện | Chương V | 28 | cái |
| 63 | Bu lông +ecu M8 bắt bảng điện | Chương V | 7 | cái |
| 64 | Dây Cu/PVC 2x2.5 lên đèn | Chương V | 70 | m |
| J | HẠNG MỤC: CỔNG XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,0769 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,7499 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0512 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0301 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,181 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0495 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,096 | tấn |
| 8 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,1355 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0246 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Chương V | 0,0576 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,0576 | 100m3 |
| 12 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 1,4724 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,2254 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,026 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1545 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 1,2272 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0335 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2214 | tấn |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,1236 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 5,5806 | m3 |
| 21 | Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,5922 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1812 | tấn |
| 23 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,6083 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 6,3648 | m3 |
| 25 | Mặt nạ trụ chính | Chương V | 2 | cái |
| 26 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V | 5,85 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 43,8321 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 59,22 | m2 |
| 29 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 36,8 | m |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 103,0521 | m2 |
| 31 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | Chương V | 32,4325 | m2 |
| 32 | Bộ cổng đặt hàng tại xưởng theo đúng hoa văn thiết kế, trọn gói cả phụ kiện ray, bật, chân... | Chương V | 1 | bộ |
| 33 | Bộ chữ :Tiểu học Thanh Đa"... | Chương V | 1 | bộ |
| K | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt Ống ghen nhựa luồn dây D20 | Chương V | 430 | m |
| 2 | Lắp đặt Dây cấp nguồn loại 2x1,5mm2 | Chương V | 430 | m |
| 3 | Lắp đặt Khớp nối trơn D20 | Chương V | 145 | cái |
| 4 | Lắp đặt Kẹp đỡ ống D20 | Chương V | 54 | cái |
| 5 | Lắp đặt Cút nhựa D20 | Chương V | 39 | cái |
| 6 | Lắp đặt Hộp chia ngả 3, ngả 4 D20 | Chương V | 58 | cái |
| 7 | Lắp đặt Hộp đấu cáp kích thước 160mmx160mmx80mm | Chương V | 6 | hộp |
| 8 | Lắp đặt Đèn EXIT thoát hiểm 2 mặt chỉ 1 hướng | Chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt Đèn EXIT thoát hiểm 2 mặt chỉ 2 hướng | Chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố | Chương V | 9,8 | 5 đèn |
| 11 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha 16A | Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh | Chương V | 1 | trung tâm |
| 13 | Lắp đặt Đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói quang loại thường | Chương V | 5,7 | 10 đầu |
| 14 | Lắp đặt Đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt gia tăng loại thường | Chương V | 0,7 | 10 đầu |
| 15 | Lắp đặt Đèn báo phòng | Chương V | 6 | 5 đèn |
| 16 | Lắp đặt Nút ấn báo cháy loại thường | Chương V | 2 | 5 nút |
| 17 | Lắp đặt Chuông báo cháy | Chương V | 2 | 5 chuông |
| 18 | Lắp đặt Đèn báo cháy | Chương V | 2 | 5 đèn |
| 19 | Lắp đặt Cáp tín hiệu loại 10x2x0.5mm2 | Chương V | 150 | m |
| 20 | Lắp đặt Dây tín hiệu loại 2x1,5mm2 | Chương V | 680 | m |
| 21 | Lắp đặt Dây cấp nguồn loại 2x1.5mm2 | Chương V | 510 | m |
| 22 | Lắp đặt Ống ghen nhựa luồn dây D20 | Chương V | 1.180 | m |
| 23 | Lắp đặt Khớp nối trơn D20 | Chương V | 408 | cái |
| 24 | Lắp đặt Kẹp đỡ ống D20 | Chương V | 86 | cái |
| 25 | Lắp đặt Cút nhựa chữ L không nắp D20 | Chương V | 70 | cái |
| 26 | Lắp đặt Hộp chia ngả 2, ngả 3 D20 | Chương V | 104 | cái |
| 27 | Lắp đặt Hộp đấu cáp kích thước 160mmx160mmx80mm | Chương V | 4 | hộp |
| 28 | Lắp đặt Ống xoắn HDPE 25/32 | Chương V | 150 | m |
| 29 | Đào đất đặt đường ống chữa cháy | Chương V | 0,23 | 100m3 |
| 30 | Lấp đất, đầm chặt (đất tận dụng) | Chương V | 23 | m3 |
| 31 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ điện có Q= 22,5 l/s, H= 60 m.c.n | Chương V | 1 | máy |
| 32 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ diesel có Q= 22,5 l/s, H= 60 m.c.n | Chương V | 1 | máy |
| 33 | Lắp đặt Máy bơm bù chữa cháy động cơ điện có Q= 1 l/s, H= 65 m.c.n | Chương V | 1 | máy |
| 34 | Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy cho cụm bơm (2 chế độ tự động và bằng tay) | Chương V | 1 | tủ |
| 35 | Lắp đặt bình tích áp loại 100 lít | Chương V | 1 | bình |
| 36 | Kéo rải Cáp chống cháy loại 3x25+1x16mm2 | Chương V | 20 | m |
| 37 | Kéo rải Cáp chống cháy loại 3x6+1x4mm2 | Chương V | 10 | m |
| 38 | Kéo rải Cáp cấp nguồn loại 1x6mm2 | Chương V | 50 | m |
| 39 | Lắp đặt Dây tín hiệu chống cháy loại 2x1,5mm2 | Chương V | 30 | m |
| 40 | Kéo rải Cáp tiếp địa loại 1x10mm2 | Chương V | 10 | m |
| 41 | Lắp đặt Ống ghen mềm D50 | Chương V | 20 | m |
| 42 | Lắp đặt Ống ghen mềm D32 | Chương V | 30 | m |
| 43 | Lắp đặt Ống ghen mềm D20 | Chương V | 40 | m |
| 44 | Lắp đặt Rọ hút nước DN125 | Chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt Rọ hút nước DN50 | Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt Khớp nối mềm chống rung DN125 | Chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt Khớp nối mềm chống rung DN100 | Chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt Khớp nối mềm chống rung DN50 | Chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt Khớp nối mềm chống rung DN32 | Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt Y lọc rác DN125 | Chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt Y lọc rác DN50 | Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt Van chặn mặt bích DN125 | Chương V | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt Van chặn mặt bích DN100 | Chương V | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt Van chặn ren DN50 | Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt Van chặn ren DN32 | Chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt Van chặn ren DN25 | Chương V | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt Van chặn ren DN15 | Chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt Van một chiều mặt bích DN100 | Chương V | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt Van một chiều ren DN32 | Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt Van an toàn DN100 | Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt van xả khí DN25 | Chương V | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc áp lực | Chương V | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt Đồng hồ áp suất | Chương V | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt Trụ cấp nước chữa cháy 3 cửa, đường kính trụ DN125 | Chương V | 1 | trụ |
| 65 | Lắp đặt Trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa, đường kính trụ DN100 | Chương V | 1 | trụ |
| 66 | Lắp đặt Miệng khóa gang | Chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt Hộp đựng phương tiện chữa cháy kích thước 800x550x220mm - ngoài nhà | Chương V | 1 | hộp |
| 68 | Lắp đặt Hộp chữa cháy 1 họng DN50 kích thước 1400x700x220mm (Hộp nổi) | Chương V | 9 | hộp |
| 69 | Lắp đặt Hộp chữa cháy 1 họng DN50 kích thước 850x500x180mm (Hộp nổi) | Chương V | 1 | hộp |
| 70 | Lắp đặt Hộp bình chữa cháy kích thước 600x600x200mm (hộp âm) | Chương V | 15 | hộp |
| 71 | Lắp đặt Hộp bình chữa cháy kích thước 600x600x200mm (hộp nổi) | Chương V | 2 | hộp |
| 72 | Lắp đặt Hộp đựng dụng cụ phá dỡ kích thước 900x600x180mm | Chương V | 1 | hộp |
| 73 | Lắp đặt Bộ dụng cụ phá dỡ (kìm cộng lực, búa tạ, cưa tay) | Chương V | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt Bình bột ABC 6kg | Chương V | 78 | Bình |
| 75 | Lắp đặt Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V | 10 | bộ |
| 76 | Lắp đặt Lăng phun nước chữa cháy DN50 | Chương V | 10 | cái |
| 77 | Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy DN50-L20m | Chương V | 10 | cuộn |
| 78 | Lắp đặt Van góc chữa cháy chuyên dụng DN50 | Chương V | 10 | cái |
| 79 | Lắp đặt Khớp nối ren trong cho van góc chữa cháy DN50 | Chương V | 10 | cái |
| 80 | Lắp đặt Khớp nối hai đầu vòi DN50 | Chương V | 20 | cái |
| 81 | Lắp đặt Lăng phun nước chữa cháy DN65 | Chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy DN65-L20m | Chương V | 2 | cuộn |
| 83 | Lắp đặt Khớp nối ren trong cho van góc chữa cháy DN65 | Chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt Khớp nối hai đầu vòi DN65 | Chương V | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt Ống thép đen DN125 độ dày 4.78mm | Chương V | 0,18 | 100m |
| 86 | Lắp đặt Ống thép đen DN100 độ dày 3,5mm | Chương V | 2,92 | 100m |
| 87 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm DN65 độ dày 2.9mm | Chương V | 0,88 | 100m |
| 88 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm DN50 độ dày 2.6mm | Chương V | 0,15 | 100m |
| 89 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm DN32 độ dày 2.3mm | Chương V | 0,18 | 100m |
| 90 | Thử áp lực đường ống DN125 | Chương V | 0,18 | 100m |
| 91 | Thử áp lực đường ống DN100 | Chương V | 2,92 | 100m |
| 92 | Thử áp lực đường ống DN | Chương V | 1,21 | 100m |
| 93 | Lắp đặt Cút thép mạ kẽm DN32 | Chương V | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt Cút thép mạ kẽm DN50 | Chương V | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt Cút thép mạ kẽm DN65 | Chương V | 5 | cái |
| 96 | Lắp đặt Cút thép hàn DN125 | Chương V | 24 | cái |
| 97 | Lắp đặt Cút thép hàn DN100 | Chương V | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt Tê thép hàn DN125 | Chương V | 11 | cái |
| 99 | Lắp đặt Tê thép hàn DN100 | Chương V | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt Tê thép hàn DN100/65 | Chương V | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt Tê thép hàn DN100/50 | Chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt Tê thép mạ kẽm DN65/50 | Chương V | 9 | cái |
| 103 | Lắp đặt Tê thép mạ kẽm DN32 | Chương V | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt Nút bịt thép DN50 | Chương V | 10 | cái |
| 105 | Lắp đặt Nút bịt thép DN100 (bích bịt) | Chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt Nút bịt thép DN125 (bích bịt) | Chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt Bích thép DN125 | Chương V | 16 | cái |
| 108 | Lắp đặt Bích thép DN100 | Chương V | 24 | cái |
| 109 | Lắp đặt Bích thép DN50 | Chương V | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt Bu lông, Long đen, Ecu M10-L60 | Chương V | 336 | bộ |
| 111 | Lắp đặt Zoăng cao su DN125 | Chương V | 16 | cái |
| 112 | Lắp đặt Zoăng cao su DN100 | Chương V | 24 | cái |
| 113 | Lắp đặt Zoăng cao su DN50 | Chương V | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt Ubol ôm ống DN125 | Chương V | 6 | cái |
| 115 | Lắp đặt Ubol ôm ống DN100 | Chương V | 8 | cái |
| 116 | Lắp đặt Ubol ôm ống DN65 | Chương V | 12 | cái |
| 117 | Lắp đặt Thép V5 treo đỡ ống | Chương V | 10 | m |
| 118 | Đổ bệ bê tông cho máy bơm (M200, đá 1x2) | Chương V | 1 | m3 |
| 119 | Khoan rút lõi đi đường ống chữa cháy | Chương V | 12 | lỗ |
| 120 | Đào đất đặt đường ống chữa cháy | Chương V | 1,36 | 100m3 |
| 121 | Lấp đất, đầm chặt (đất tận dụng) | Chương V | 133 | m3 |
| 122 | Lắp dựng ván khuôn bê tông gối đỡ và gối chặn | Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 123 | Bê tông lót trụ cứu hỏa và gối chặn (M100, đá 4x6) | Chương V | 0,11 | m3 |
| 124 | Bê tông gối đỡ trụ cứu hỏa, van và gối chặn (M200, đá 1x2) | Chương V | 0,28 | m3 |
| 125 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V | 129,92 | m2 |
| L | MUA SẮM THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh | Chương V | 1 | Trung tâm |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện có Q= 22,5 l/s, H= 60 m.c.n | Chương V | 1 | máy |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel có Q= 22,5 l/s, H= 60 m.c.n | Chương V | 1 | máy |
| 4 | Máy bơm bù chữa cháy động cơ điện có Q= 1 l/s, H= 65 m.c.n | Chương V | 1 | máy |
| 5 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy cho cụm bơm (2 chế độ tự động và bằng tay) | Chương V | 1 | Tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1957E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.24E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) (9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.344 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 36.688 triệu đồng. Trong đó 36.688 triệu đồng = 2 x 18.344 triệu đồng. * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (trong đó có ít nhất: 01 hợp đồng có kết cấu móng cọc BTCT và 01 hợp đồng có hạng mục thi công, lắp đặt thiết bị PCCC).* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư chấp thuận hoặc xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.344.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.688.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT). | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 4 | - ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện;- ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- ≥ 01 người có trình độ trung cấp trở lên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động (Chuyên ngành đào tạo phù hợp theo Nghị định 136/2020/NĐ- CP ngày 24/11/2020 của Chính phủ đồng thời có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy chữa cháy);- Tất cả nhân sự trên đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hoặc trực tiếp thi công hạng mục tương ứng là xây dựng, điện, cấp thoát nước và công trình hoặc hạng mục PCCC của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.(Tất cả các nhân sự trên phải kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị ép cọc | lực ép tối thiểu 60T, Còn tốt, sang sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy đào | dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3, Còn tốt, sang sàng huy động | 1 |
| 3 | Búa căn | Còn tốt, sang sàng huy động | 1 |
| 4 | Đầm cóc | Còn tốt, sang sàng huy động | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | dung tích tối thiểu 250L, Còn tốt, sang sàng huy động | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | dung tích tối thiểu 80L, Còn tốt, sang sàng huy động | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Còn tốt, sang sàng huy động | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Còn tốt, sang sàng huy động | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Còn tốt, sang sàng huy động | 2 |
| 10 | Máy hàn | Còn tốt, sang sàng huy động | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Còn tốt, sang sàng huy động | 2 |
| 12 | Máy khoan | Còn tốt, sang sàng huy động | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ ≤ 07 tấn | Còn tốt, sang sàng huy động | 2 |
| 14 | Máy toàn đạc | Còn tốt, sang sàng huy động | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | Còn tốt, sang sàng huy động | 1 |
| 16 | Máy tạo ren ống kẽm | Còn tốt, sang sàng huy động | 1 |
| 17 | Đồng hồ vạn năng | Còn tốt, sang sàng huy động | 1 |
| 18 | Máy cắt sắt | Còn tốt, sang sàng huy động | 1 |
| 19 | Máy thử áp | Còn tốt, sang sàng huy động | 1 |
| 20 | Máy phát điện | Còn tốt, sang sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi