Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng đường 3 2 nối dài (đường bộ ven biển tỉnh Kiên Giang - đoạn qua địa bàn thành phố Rạch Giá và huyện Châu Thành).
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220807390-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN AFC NGUYÊN LINH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng đường 3 2 nối dài (đường bộ ven biển tỉnh Kiên Giang - đoạn qua địa bàn thành phố Rạch Giá và huyện Châu Thành). |
| Số hiệu KHLCNT | 20220797706 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 720 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-03 04:44:00 đến ngày 2022-08-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 365,224,159,447 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000,000 VNĐ ((Mười tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.65E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.565E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây tính từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu.- Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 183.000.000.000 VND. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp II trở lên có các hạng mục chủ yếu: Phần đường có kết cấu mặt đường cấp cao A2 trở lên; Hệ thống thoát nước bằng cống bê tông cốt thép; Hệ thống điện chiếu sáng.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 183.000.000.000 VND.(Hai công trình giao thông cấp III, trong đó mỗi công trình có các hạng mục chủ yếu: Phần đường có kết cấu mặt đường cấp cao A2 trở lên; Hệ thống thoát nước bằng cống bê tông cốt thép; Hệ thống điện chiếu sáng và có giá trị hoàn thành mỗi hợp đồng ≥ 183.000.000.000 VND).- Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với Chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng thi công + phụ lục khối lượng hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về loại, cấp công trình), trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Trường hợp hợp đồng xây dựng sử dụng nguồn vốn khác (không phải vốn Nhà nước) thì ngoài các yêu cầu nêu trên nhà thầu phải đính kèm thêm các tài liệu sau: Giấy phép xây dựng; bản vẽ hoàn công tổng thể (đối với hợp đồng đã hoàn thành) . Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 183.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm tài liệu chứng minh): Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II trở lên (trong đó có các hạng mục chủ yếu: Phần đường có kết cấu mặt đường cấp cao A2 trở lên, Hệ thống thoát nước bằng cống bê tông cốt thép; Hệ thống điện chiếu sáng) hoặc 02 công trình giao thông cấp III (trong đó mỗi công trình các hạng mục chủ yếu: Phần đường có kết cấu mặt đường cấp cao A2 trở lên, Hệ thống thoát nước bằng cống bê tông cốt thép; Hệ thống điện chiếu sáng) đã thi công và hoàn thành thể hiện trên Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận Chủ đầu tư hoặc của cơ quan có thẩm quyền trong đó có tên cán bộ tham gia; tài liệu chứng minh tính chất, quy mô công trình.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 7 năm (84 tháng) tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thi công phần đường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm tài liệu chứng minh): Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II trở lên (trong đó có các hạng mục chủ yếu: Phần đường có kết cấu mặt đường cấp cao A2 trở lên, Hệ thống thoát nước bằng cống bê tông cốt thép; Hệ thống điện chiếu sáng) hoặc 02 công trình giao thông cấp III (trong đó mỗi công trình các hạng mục chủ yếu: Phần đường có kết cấu mặt đường cấp cao A2 trở lên, Hệ thống thoát nước bằng cống bê tông cốt thép; Hệ thống điện chiếu sáng) đã thi công và hoàn thành thể hiện trên Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận Chủ đầu tư hoặc của cơ quan có thẩm quyền trong đó có tên cán bộ tham gia; tài liệu chứng minh tính chất, quy mô công trình.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (60 tháng) tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm tài liệu chứng minh): Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II trở lên (trong đó có hạng mục hệ thống điện chiếu sáng) hoặc 02 công trình giao thông cấp III (trong đó có hạng mục hệ thống điện chiếu sáng) đã thi công và hoàn thành thể hiện trên Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận Chủ đầu tư hoặc của cơ quan có thẩm quyền trong đó có tên cán bộ tham gia; tài liệu chứng minh tính chất, quy mô công trình.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (60 tháng) tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thi công công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm tài liệu chứng minh): Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III đã thi công và hoàn thành thể hiện trên Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận Chủ đầu tư hoặc của cơ quan có thẩm quyền trong đó có tên cán bộ tham gia; tài liệu chứng minh tính chất, quy mô công trình.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (60 tháng) tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thi công công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm tài liệu chứng minh): Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III đã thi công và hoàn thành thể hiện trên Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận Chủ đầu tư hoặc của cơ quan có thẩm quyền trong đó có tên cán bộ tham gia; tài liệu chứng minh tính chất, quy mô công trình.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (60 tháng) tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng II.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm tài liệu chứng minh): Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III đã thi công và hoàn thành thể hiện trên Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận Chủ đầu tư hoặc của cơ quan có thẩm quyền trong đó có tên cán bộ tham gia; tài liệu chứng minh tính chất, quy mô công trình.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (60 tháng) tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm tài liệu chứng minh): Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III đã thi công và hoàn thành thể hiện trên Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận Chủ đầu tư hoặc của cơ quan có thẩm quyền trong đó có tên cán bộ tham gia; tài liệu chứng minh tính chất, quy mô công trình- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (60 tháng) tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy toàn đạc (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy rải cấp phối đá dăm năng suất: 50m3/h-60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải cấp phối đá dăm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào một gầu, bánh xích hoặc bánh hơi - dung tích gầu ≥ 0,8 m3 (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định đảm bảo các yêu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 5-Máy đào một gầu, bánh xích hoặc bánh hơi - dung tích gầu ≥ 0,5 m3 (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định đảm bảo các yêu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 6-Máy ủi công suất ≥ 110CV (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 7-Máy lu bánh thép tự hành trọng lượng >10T (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 8-Máy lu bánh hơi tự hành trọng lượng ≥ 16T (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 9-Máy lu rung tự hành trọng lượng ≥ 25T (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5m3 (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Thiết bị nấu nhựa 500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị nấu nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy phun nhựa đường (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phun nhựa đường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Có phòng thí nghiệm vật liệu gần công trình để kiểm tra vật liệu đầu vào tại hiện trường. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Thuyền (ghe) đặt máy bơm trọng lượng 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuyền (ghe) đặt máy bơm |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 16-Thiết bị bơm cát: Máy bơm cát động cơ Diezel ≥ 40CV (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị bơm cát: Máy bơm cát động cơ Diezel |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 17-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 18-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 19-Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 20-Ô tô vận tải thùng trọng tải ≥8T (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô vận tải |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 21-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 22-Sà Lan ≥ 500T (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sà Lan |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN AFC NGUYÊN LINH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng đường 3 2 nối dài (đường bộ ven biển tỉnh Kiên Giang - đoạn qua địa bàn thành phố Rạch Giá và huyện Châu Thành). Đầu tư Xây dựng công trình Đường 3/2 nối dài (đường bộ ven biển tỉnh Kiên Giang - đoạn qua địa bàn thành phố Rạch Giá và huyện Châu Thành). 720 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình giao thông hạng II trở lên (kèm theo bản sao có chứng thực). * Trong trường hợp liên danh, thì tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng đầy đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định nêu trên và từng thành viên liên danh phải đáp ứng đối với từng phân việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh. - Các yêu cầu về các tài liệu có liên quan trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Kiên Giang; địa chỉ: Số 1190 đường Nguyễn Trung Trực, phường An Bình, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.
- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần AFC Nguyên Linh, địa chỉ: Tổ 2 ấp Hòa Lộc, xã Thạnh Lộc, huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang; Văn phòng đại diện: Số 803 đường 3 tháng 2, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 0979.888.555. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy Ban Nhân Dân tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 6 đường Nguyễn Công Trứ, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Kiên Giang, địa chỉ: 09 Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang; Điện thoại: 02973.862037. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Báo đấu thầu, Điện thoại: 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG - ĐOẠN QUA TP. RẠCH GIÁ | |||
| 1 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn 4,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 278,1163 | 100m2 |
| 2 | Đá dăm nước dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 278,1163 | 100m2 |
| 3 | CPĐD loại 2 dày 35cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 97,3407 | 100m3 |
| 4 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn 4,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,7394 | 100m2 |
| 5 | Đá dăm nước dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,7394 | 100m2 |
| 6 | CPĐD loại 2 dày 25cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,6849 | 100m3 |
| 7 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn 4,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3952 | 100m2 |
| 8 | Đá dăm nước dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3952 | 100m2 |
| 9 | Bù vênh CPĐD loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7327 | 100m3 |
| 10 | Đắp bờ bao B1+B2 bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 274,1632 | 100m3 |
| 11 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 974,0117 | 100m3 |
| 12 | Lu lèn cát nền đường K95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 872,5595 | 100m3 |
| 13 | Lu lèn cát nền đường K98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 101,4522 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 429,916 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,6322 | 100m3 |
| 16 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0996 | 100m3 |
| 17 | Vải ĐKT R=12KN/m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 948,7717 | 100m2 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,7547 | 100m3 |
| 19 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,7547 | 100m3 |
| 20 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,9869 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 353,675 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,6326 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,63 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.021 | cái |
| 25 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng trồng cây dải phân cách) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,2877 | 100m3 |
| B | AN TOÀN GIAO THÔNG - ĐOẠN QUA TP. RẠCH GIÁ | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,642 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.614,5773 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 6 | Trụ biển báo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 125,15 | m |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,29 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8585 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8659 | 100m2 |
| 10 | Sơn dải phân cách - sơn mới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 239,85 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 123 | cái |
| C | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG - ĐOẠN QUA TP. RẠCH GIÁ | |||
| 1 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 10 sứ |
| 2 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 chuỗi sứ |
| 3 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | 1km/1 dây |
| 4 | Cột bê tông ly tâm 14m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cột |
| 5 | Sứ đỡ 24kV + ty sứ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Quả |
| 6 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x70mm2 0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | m |
| 7 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 8 | Cáp trung thế 24kVCu/XLPE/PVC 1x25mm2 sang máy biến áp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | m |
| 9 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 máy |
| 10 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 11 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 12 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 10 sứ |
| 13 | Giá treo máy biến áp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 14 | Xà đầu trạm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 15 | Xà đỡ cầu chì và chống sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 16 | Biển báo an toàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 17 | Biển tên trạm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 18 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,9512 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0384 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0442 | tấn |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0715 | 100m3 |
| 26 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16 dài 2.4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cọc |
| 27 | Dây nối tiếp địa đồng trần M10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72 | m |
| 28 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 10 cọc |
| 29 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,2 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1152 | 100m3 |
| 31 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Tủ |
| 32 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 33 | Khung móng cột đèn cao 12m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | Bộ |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,8 | m3 |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,84 | m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1404 | 100m3 |
| 38 | KM cột đa giác M30x1350-12 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 39 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0784 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,92 | m3 |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,096 | m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0118 | 100m3 |
| 43 | Khung móng tủ điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 44 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0192 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,34 | m3 |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,51 | m3 |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0028 | 100m3 |
| 48 | Cọc tiếp địa thep mạ đồng D16 dài 2.4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | Cọc |
| 49 | Dây nối tiếp địa M10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 78 | kg |
| 50 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,6 | m3 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,156 | 100m3 |
| 52 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,9 | 10 cọc |
| 53 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4836 | 100kg |
| 54 | Cọc tiếp địa thep mạ đồng D16 dài 2.4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cọc |
| 55 | Dây nối tiếp địa M10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 56 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | m3 |
| 57 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,18 | 100m3 |
| 58 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | 10 cọc |
| 59 | Cọc tiếp địa thep mạ đồng D16 dài 2.4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cọc |
| 60 | Dây nối tiếp địa M10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | m |
| 61 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,016 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6 | m3 |
| 63 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 10 cọc |
| 64 | Lắp dựng cột thép bát giác côn cao 10m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | cột |
| 65 | Lắp cần đèn đôi cao 2m, vươn 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cần đèn |
| 66 | Lắp cần đèn đôi cao 2m, vươn 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cần đèn |
| 67 | Lắp bộ đèn LED 220V-150W ở độ cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | bộ |
| 68 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột 1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cột |
| 69 | Giá bắt đèn pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 70 | Lắp bộ đèn pha LED 220V-300W ở độ cao >12m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 71 | Rải cáp ngầm Cáp 0,6/1KV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x50)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,82 | 100m |
| 72 | Rải dây lên đèn Cu/PVC/PVC 0,6/1KV 3x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,6 | 100m |
| 73 | Lưới báo hiệu cáp 0.2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.629 | m |
| 74 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 456,12 | m3 |
| 75 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống (Giá vật liệu đã tính trong phần nền đường) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 162,9 | m3 |
| 76 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,258 | 100m2 |
| 77 | Lưới báo hiệu cáp 0.2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 278 | m |
| 78 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,92 | m3 |
| 79 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống (Giá vật liệu đã tính trong phần nền đường) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,8 | m3 |
| 80 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,556 | 100m2 |
| 81 | Đánh số cột thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | 10 cột |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D85/65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,74 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,78 | m |
| 84 | Rải dây đồng M10 bắt tiếp địa liên hoàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,82 | 100m |
| 85 | Lắp bảng điện của cột (Bao gồm bảng điện, cầu đấu 4x60A, MCB 1P-6A, bulong + thanh dắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | bảng |
| 86 | Lắp cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | cửa |
| 87 | Đấu nối, kiểm tra hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Lần |
| D | NỀN, MẶT ĐƯỜNG - ĐOẠN QUA HUYỆN CHÂU THÀNH ĐOẠN 1 | |||
| 1 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn 4,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 516,0048 | 100m2 |
| 2 | Đá dăm nước dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 516,0048 | 100m2 |
| 3 | CPĐD loại 2 dày 35cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180,6017 | 100m3 |
| 4 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn 4,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76,201 | 100m2 |
| 5 | Đá dăm nước dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76,201 | 100m2 |
| 6 | CPĐD loại 2 dày 25cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,0503 | 100m3 |
| 7 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn 4,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7262 | 100m2 |
| 8 | Đá dăm nước dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7262 | 100m2 |
| 9 | Bù vênh CPĐD loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5112 | 100m3 |
| 10 | Đắp bờ bao B1+B2 bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 634,2034 | 100m3 |
| 11 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.841,4172 | 100m3 |
| 12 | Lu lèn cát nền đường K95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.661,7915 | 100m3 |
| 13 | Lu lèn cát nền đường K98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 179,6257 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 604,8478 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3676 | 100m3 |
| 16 | Vải ĐKT R=12KN/m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.752,5983 | 100m2 |
| 17 | Bù lún nền đường đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,6123 | 100m3 |
| 18 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,6123 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 955,325 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 112,4554 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 163,77 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5.459 | 1 cấu kiện |
| 23 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,3823 | 100m3 |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG - ĐOẠN QUA HUYỆN CHÂU THÀNH ĐOẠN 1 | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 151,6245 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.920,727 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật Biển phụ (S.501 - KT:70x30) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật, biển báo tên cầu (I.439-KT: 90x45cm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 8 | Trụ biển báo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 195,65 | m |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,85 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6631 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2135 | 100m2 |
| 12 | Sơn dải phân cách - sơn mới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 370,5 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 95 | cái |
| F | CỐNG NGANG ĐƯỜNG - ĐOẠN QUA HUYỆN CHÂU THÀNH ĐOẠN 1 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính1500mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | đoạn ống |
| 2 | BT M200 đế cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,504 | m3 |
| 3 | BT M100 lót đế cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,9368 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đế cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6601 | 100m2 |
| 5 | Mối nối cống bằng cao su | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | mối nối |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | cấu kiện |
| 7 | Đóng cọc tràm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,7459 | 100m |
| 8 | BT M200 đá 1x2 bản đáy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,6 | m3 |
| 9 | BT M200 đá 1x2 tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,2019 | m3 |
| 10 | BT lót M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2496 | m3 |
| 11 | Ván khuôn đáy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3974 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4402 | 100m2 |
| 13 | Đóng cọc tràm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,7798 | 100m |
| 14 | BT M200 đá 1x2 bản đáy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,568 | m3 |
| 15 | BT M200 đá 1x2 tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,7268 | m3 |
| 16 | BT lót M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4248 | m3 |
| 17 | Ván khuôn đáy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4094 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4418 | 100m2 |
| 19 | Đóng cọc tràm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,817 | 100m |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6294 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5382 | 100m3 |
| 22 | Bê tông cọc, đá 1x2, M300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 315,8552 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,8706 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép cọc, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,7069 | tấn |
| 25 | Cốt thép cọc, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,1716 | tấn |
| 26 | Cốt thép cọc, đường kính > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4075 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,7077 | tấn |
| 28 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 246 | mối nối |
| 29 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5 tấn, chiều dài cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,27 | 100m |
| 30 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5 tấn, chiều dài cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,94 | 100m |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,07 | m3 |
| 32 | Nilong lót tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,284 | 100m2 |
| 33 | BTCT M300 đá 1x2 bản đáy cống (B>2.5m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 307,8936 | m3 |
| 34 | BTCT M300 đá 1x2 tường cống, H | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 309,96 | m3 |
| 35 | BTCT M300 trần cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 283,0968 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100,9848 | m3 |
| 37 | Ván khuôn đáy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8266 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,066 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,6125 | 100m2 |
| 40 | Băng cản nước PVC V150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 220,22 | m |
| 41 | Sợi gai tẩm bi tum | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 71,016 | m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3374 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,1079 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3765 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,6696 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3374 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,1697 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,2811 | tấn |
| 49 | Bê tông M200, đá 1x2 bản đáy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,6183 | m3 |
| 50 | Bê tông M200, đá 1x2 tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,7 | m3 |
| 51 | BT lót M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,9883 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4211 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7491 | 100m2 |
| 54 | Đóng cọc tràm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,387 | 100m |
| 55 | Bê tông M200, đá 1x2 bản đáy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,656 | m3 |
| 56 | Bê tông M200, đá 1x2 tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,4284 | m3 |
| 57 | BT lót M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2658 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4277 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7708 | 100m2 |
| 60 | Đóng cọc tràm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,387 | 100m |
| 61 | Cát đắp dày 50cm làm sàn đạo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,1316 | 100m3 |
| 62 | Đá dăm 20cm làm sàn đạo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0526 | 100m3 |
| 63 | Cọc dẫn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3802 | tấn |
| 64 | Đóng cọc có cọc âm (đất cấp 2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,69 | 100m |
| 65 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,69 | 100m cọc |
| 66 | Đào phá sàn đạo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,1842 | 100m3 |
| 67 | Đóng cọc cừ dừa đóng đứng vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,48 | 100m |
| 68 | Đóng cọc cừ dừa chống xiên vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,48 | 100m |
| 69 | Cừ dừa giằng thanh ngang D gốc >=20cm dày 7m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 84 | m |
| 70 | Thép neo D8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,52 | kg |
| 71 | Đóng cọc tràm Đk ngọn >=4,5cm, L= 4,7m, vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,088 | 100m |
| 72 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6896 | 100m3 |
| 73 | Rải vải bạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5696 | 100m2 |
| 74 | Bơm nước hố móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | ca |
| 75 | Nhổ cọc dừa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,96 | 100m |
| 76 | Phá cát đắp đê quây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6896 | 100m3 |
| 77 | Nhổ cọc tràm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,088 | 100m |
| 78 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1527 | 100m3 |
| 79 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,6375 | 100m3 |
| 80 | Bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 247,4594 | m3 |
| 81 | Bê tông tường cánh, tường biên, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 307,0596 | m3 |
| 82 | Bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,81 | m3 |
| 83 | Bê tông tường đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,8501 | m3 |
| 84 | Bê tông mặt cầu, gờ lan can, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75,992 | m3 |
| 85 | BTCT M300/RC M300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 215,9414 | m3 |
| 86 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5 tấn, chiều dài cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,23 | 100m |
| 87 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5 tấn, chiều dài cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,48 | 100m |
| 88 | Đập đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2446 | m3 |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,6354 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1919 | tấn |
| 91 | Thép tường, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,0012 | tấn |
| 92 | Thép tường, đường kính >18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,3647 | tấn |
| 93 | Thép mặt cầu đường kính >10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,194 | tấn |
| 94 | Thép cọc đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,0318 | tấn |
| 95 | Thép cọc đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,3681 | tấn |
| 96 | Thép cọc đường kính > 18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2158 | tấn |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9219 | tấn |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cánh cống, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7833 | tấn |
| 99 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 77 | mối nối |
| 100 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5053 | tấn |
| 101 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8647 | 100m2 |
| 102 | Ván khuôn tường biên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,6663 | 100m2 |
| 103 | Ván khuôn bản đáy cửa vào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1556 | 100m2 |
| 104 | Ván khuôn tường cửa vào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2488 | 100m2 |
| 105 | Ván khuôn cầu giao thông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6223 | 100m2 |
| 106 | Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,397 | 100m2 |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, vữa mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,4385 | m3 |
| 108 | Sản xuất biển báo hiệu đường sông (VLP) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,88 | m2 |
| 109 | Thép ống D800, dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,248 | kg |
| 110 | Thép tấm 3mm (1,2x1,2m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 203,472 | kg |
| 111 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 112 | Bu lông M16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 113 | Sơn nước các màu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,7569 | m2 |
| 114 | Sơn thước đo nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,16 | m2 |
| 115 | Mua dầm bản BTCT DUL L=7m và vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | dầm |
| 116 | Vận chuyển dầm cầu bằng xe chuyên dụng, chiều dài dầm 18 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | dầm /100m |
| 117 | Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | dầm |
| 118 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Dầm, trọng lượng cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 119 | Lớp phòng nước mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 148 | m2 |
| 120 | BTN C12,5 dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,48 | 100m2 |
| 121 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1794 | 100tấn |
| 122 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1794 | 100tấn |
| 123 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,92 | m3 |
| 124 | Lát gạch Tezzaro | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 128 | m2 |
| 125 | BT M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,24 | m3 |
| 126 | Đắp cát | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,331 | 100m3 |
| 127 | Sản xuất lan can | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6145 | tấn |
| 128 | Thép hộp/ Square steel tube (100x100x2.7)mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 110,4853 | kg |
| 129 | Thép hộp/ Rectangular steel tube (60x30x2)mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 86,3626 | kg |
| 130 | Thép tấm/ Steel plate (200x200x6)mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,608 | kg |
| 131 | Thép tấm/Steel plate (100x100x5)mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,71 | kg |
| 132 | Thép tấm/Steel plate (60x60x6)mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,0694 | kg |
| 133 | Thép tấm/ Steel plate (970x70x6)mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,9618 | kg |
| 134 | Thép tròn/ Steel bar D18 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 174,805 | kg |
| 135 | Thép ống D34 dày 3.2mm/ Steel tube D34 - 3.2mm thick | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,083 | kg |
| 136 | Gang cầu D18/semicircle bar D18 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 97,3426 | kg |
| 137 | Tay nắm lan can bằng thép/ Handrail | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 138 | Bullong M10, dài 15cm/ Bolt M10 - 15cm long | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 139 | Bullong M12, L= 15cm/ Bolt M12, L= 15cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 140 | Thép tròn/ Steel bar D10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,566 | kg |
| 141 | Thép tấm/ Steel plate (130x130x6)mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,5519 | kg |
| 142 | Mạ Kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 614,5455 | kg |
| 143 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,8 | m2 |
| 144 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,68 | m3 |
| 145 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | m3 |
| 146 | Nilong lót | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,56 | 100m2 |
| 147 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6547 | 100m2 |
| 148 | Thép tường, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0721 | tấn |
| 149 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,8206 | tấn |
| 150 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0905 | tấn |
| 151 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,52 | m3 |
| 152 | Lắp đặt gối cầu cao su | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 144 | cái |
| 153 | Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,2 | m |
| 154 | Bulong M16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 380 | cái |
| 155 | Keo Epoxit | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4 | lít |
| 156 | Vữa sikagrout | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,421 | m3 |
| 157 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,6798 | m3 |
| 158 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9315 | tấn |
| 159 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2083 | tấn |
| 160 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8524 | tấn |
| 161 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5524 | tấn |
| 162 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2642 | 100m2 |
| 163 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1728 | 100m2 |
| 164 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,7366 | tấn |
| 165 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 114 | m3 |
| 166 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38 | m3 |
| 167 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4774 | 100m2 |
| 168 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 299,1374 | m3 |
| 169 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,7668 | 100m2 |
| 170 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,7728 | tấn |
| 171 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 73,8933 | tấn |
| 172 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9541 | tấn |
| 173 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 196 | mối nối |
| 174 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,292 | m3 |
| 175 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5 tấn, chiều dài cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,32 | 100m |
| 176 | Khe phai (tính VTP, nhân công, máy, DMVL:1.025) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,421 | tấn |
| 177 | Thép L50x50x5, L = 240 - SS400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,193 | kg |
| 178 | Tôn 5x60x60 - SS400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,444 | kg |
| 179 | Thép hình H150x75x5x7- SS400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 344,4 | kg |
| 180 | Thép dâu D12 - L=300 - SS400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,996 | kg |
| 181 | Tôn 6x300x6000- SUS-304 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 179,334 | kg |
| 182 | Dập L250x100x6 - L=6000 - SUS - 304 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 418,446 | kg |
| 183 | Tôn 6x300x5570 - SUS - 304 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 83,2409 | kg |
| 184 | Thép hình H150x75x5x7 - SS400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81,4978 | kg |
| 185 | Thép râu D12, L400-SS400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,3725 | kg |
| 186 | Tôn 50x50x6000-SUS-304 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 249,075 | kg |
| 187 | Khe cửa (tính VTP, nhân công, máy, DMVL:1.025) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0578 | tấn |
| 188 | Thép L50x50x5, L = 370 - SS400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,097 | kg |
| 189 | Dập L250x80x6 - L=6000 - SUS - 304 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 386,2544 | kg |
| 190 | Thép râu D10 - L=345- SS400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,48 | kg |
| 191 | Tôn 6x300x6000 - SUS 304 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 251,6506 | kg |
| 192 | Thép râu D10 - L=205 - SS400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,462 | kg |
| 193 | Thép râu D10 - L=192 - SS400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,888 | kg |
| 194 | Thép hình H150x75x5x7 - SS400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 172,2 | kg |
| 195 | Tôn 5x60x60- SS400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,444 | kg |
| 196 | Tôn 6x430x5550 - SUS - 304 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 117,8135 | kg |
| 197 | Thép hình H150x75x5x7 - SS400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 79,6425 | kg |
| 198 | Thép râu D10, L360-SS400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,8335 | kg |
| 199 | Lắp khe phai | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,421 | tấn |
| 200 | Lắp khe cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0578 | tấn |
| 201 | Phát dọn mặt bằng công trường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5 | 100m2 |
| 202 | Đào san đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,05 | 100m3 |
| 203 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,55 | 100m3 |
| 204 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | m3 |
| 205 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,366 | 100m3 |
| 206 | Đóng cọc cừ dừa chống đứng vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,12 | 100m |
| 207 | Đóng cọc cừ dừa chống xiên vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,12 | 100m |
| 208 | Cừ dừa giằng thanh ngang D gốc >20cm dày 7m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | m |
| 209 | Thép neo D8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 82,95 | kg |
| 210 | Đóng cọc tràm Đk >=4,5cm, L= 4,7m, vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,896 | 100m |
| 211 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4853 | 100m3 |
| 212 | Rải vải bạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6268 | 100m2 |
| 213 | Bơm nước hố móng phía đồng+phía biển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | ca |
| 214 | Đóng cọc cừ dừa đóng đứng vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,12 | 100m |
| 215 | Đóng cọc cừ dừa chống xiên vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,12 | 100m |
| 216 | Cừ dừa giằng thanh ngang D gốc >20cm dày 7m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | m |
| 217 | Thép neo D8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 82,95 | kg |
| 218 | Đóng cọc tràm Đk >=4,5cm, L= 4,7m, vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,896 | 100m |
| 219 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4853 | 100m3 |
| 220 | Rải vải bạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6268 | 100m2 |
| 221 | Nhổ cừ dừa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,24 | 100m |
| 222 | Phá cát đắp để quây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4853 | 100m3 |
| 223 | Nhổ cừ tràm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,896 | 100m |
| 224 | Nhổ cừ dừa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,24 | 100m |
| 225 | Phá cát đắp để quây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4853 | 100m3 |
| 226 | Nhổ cừ tràm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,896 | 100m |
| 227 | Đất đào cơ giới hố móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,8023 | 100m3 |
| 228 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,3124 | 100m3 |
| 229 | Cát đắp dày 50cm làm sàn đạo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,591 | 100m3 |
| 230 | Đá dăm 20cm làm sàn đạo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6364 | 100m3 |
| 231 | Cọc dẫn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3802 | tấn |
| 232 | Đóng cọc có cọc âm (đất cấp 2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,155 | 100m |
| 233 | Nhổ cọc âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,155 | 100m cọc |
| 234 | Đào phá sàn đạo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2274 | 100m3 |
| G | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG - ĐOẠN QUA HUYỆN CHÂU THÀNH ĐOẠN 1 | |||
| 1 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 10 sứ |
| 2 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 chuỗi sứ |
| 3 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | 1km/1 dây |
| 4 | Cột bê tông ly tâm 14m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cột |
| 5 | Sứ đỡ 24kV + ty sứ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Quả |
| 6 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x70mm2 0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | m |
| 7 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 8 | Cáp trung thế 24kVCu/XLPE/PVC 1x50mm2 sang máy biến áp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | m |
| 9 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 máy |
| 10 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 11 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 12 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | 10 sứ |
| 13 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | 1 bộ |
| 14 | Biển báo an toàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 15 | Biển tên trạm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,9512 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0384 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0442 | tấn |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0715 | 100m3 |
| 23 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16 dài 2.4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cọc |
| 24 | Dây nối tiếp địa M10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72 | m |
| 25 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 10 cọc |
| 26 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,52 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1152 | 100m3 |
| 28 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Tủ |
| 29 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 30 | Khung móng cột đèn cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 114 | Bộ |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,56 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 136,8 | m3 |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 177,84 | m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4104 | 100m3 |
| 35 | Khung móng tủ điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 36 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0192 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,34 | m3 |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,51 | m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0028 | 100m3 |
| 40 | Cọc tiếp địa thep mạ đồng D16 dài 2.4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 114 | Cọc |
| 41 | Dây nối tiếp địa M10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 228 | m |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,6 | m3 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,456 | 100m3 |
| 44 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,4 | 10 cọc |
| 45 | Cọc tiếp địa thep mạ đồng D16 dài 2.4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cọc |
| 46 | Dây nối tiếp địa M10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | m |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | m3 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,36 | 100m3 |
| 49 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6 | 10 cọc |
| 50 | Cọc tiếp địa L63x6 (14.3kg/cọc) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cọc |
| 51 | Dây nối tiếp địa M10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | m |
| 52 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,016 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6 | m3 |
| 54 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 10 cọc |
| 55 | Lắp dựng cột thép bát giác côn cao 10m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 106 | cột |
| 56 | Lắp dựng cột thép bát giác côn cao 7m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cột |
| 57 | Lắp cần đèn đôi cao 2m, vươn 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 74 | cần đèn |
| 58 | Lắp cần đèn đơn cao 2m, vươn 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cần đèn |
| 59 | Lắp bộ đèn LED 220V-150W ở độ cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180 | bộ |
| 60 | Lắp chóa đèn, đèn cao áp ở độ cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 61 | Rải cáp ngầm Cáp 0,6/1KV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x50)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,34 | 100m |
| 62 | Rải cáp ngầm Cáp 0,6/1KV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x35)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,66 | 100m |
| 63 | Rải dây lên đèn Cu/PVC/PVC 0,6/1KV 3x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,4 | 100m |
| 64 | Lưới báo hiệu cáp 0.2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.578 | m |
| 65 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 357,8 | m3 |
| 66 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống (Giá vật liệu đã tính trong phần nền đường) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 357,8 | m3 |
| 67 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,156 | 100m2 |
| 68 | Lưới báo hiệu cáp 0.2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 324 | m |
| 69 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,4 | m3 |
| 70 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống (Giá vật liệu đã tính trong phần nền đường) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,4 | m3 |
| 71 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,648 | 100m2 |
| 72 | Đánh số cột thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,4 | 10 cột |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D85/65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,3 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,18 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,97 | m |
| 76 | Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,27 | m |
| 77 | Rải dây đồng M10 bắt tiếp địa liên hoàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,92 | 100m |
| 78 | Lắp bảng điện của cột (Bao gồm bảng điện, cầu đấu 4x60A, MCB 1P-6A, bulong + thanh dắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 114 | bảng |
| 79 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 114 | bảng |
| 80 | Lắp cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 114 | cửa |
| 81 | Đấu nối, kiểm tra hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Lần |
| H | BÃI TẬP KẾT VẬT LIỆU - ĐOẠN QUA HUYỆN CHÂU THÀNH ĐOẠN 1 | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6 | 100m3 |
| I | NỀN, MẶT ĐƯỜNG - ĐOẠN QUA HUYỆN CHÂU THÀNH ĐOẠN 2 | |||
| 1 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn 4,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 700,6508 | 100m2 |
| 2 | Đá dăm nước dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 700,6508 | 100m2 |
| 3 | CPĐD loại 2 dày 35cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 245,2278 | 100m3 |
| 4 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn 4,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 133,4594 | 100m2 |
| 5 | Đá dăm nước dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 133,4594 | 100m2 |
| 6 | CPĐD loại 2 dày 25cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,3649 | 100m3 |
| 7 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn 4,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2546 | 100m2 |
| 8 | Đá dăm nước dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2546 | 100m2 |
| 9 | Bù vênh CPĐD loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,091 | 100m3 |
| 10 | Đắp bờ bao B1+B2 bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 821,537 | 100m3 |
| 11 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.593,9176 | 100m3 |
| 12 | Lu lèn cát nền đường K95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.342,7569 | 100m3 |
| 13 | Lu lèn cát nền đường K98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 251,1607 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 905,8215 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4827 | 100m3 |
| 16 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3379 | 100m3 |
| 17 | Vải ĐKT R=12KN/m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.419,5213 | 100m2 |
| 18 | Bù lún nền đường đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66,2352 | 100m3 |
| 19 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66,2352 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.148,875 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 135,239 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 196,95 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6.565 | 1 cấu kiện |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,1915 | m3 |
| 25 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,2888 | 100m3 |
| J | AN TOÀN GIẢO THÔNG - ĐOẠN QUA HUYỆN CHÂU THÀNH ĐOẠN 2 | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 237,3765 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5.481,9923 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật Biển phụ (S.501 - KT:70x30) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật, biển báo tên cầu (I.439-KT: 90x45cm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật, biển chỉ dẫn hướng đường (414B-KT:160x100cm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 9 | Trụ biển báo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 306,2 | m |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,86 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2704 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2406 | 100m2 |
| 13 | Sơn dải phân cách - sơn mới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 709,8 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 182 | cái |
| 15 | Đảo xếp dẫn hướng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 298 | m |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 298 | 1 cấu kiện |
| K | CỐNG NGANG ĐƯỜNG - ĐOẠN QUA HUYỆN CHÂU THÀNH ĐOẠN 2 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính1500mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39 | đoạn ống |
| 2 | BT M200 đế cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,756 | m3 |
| 3 | BT M100 lót đế cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,4052 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đế cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4902 | 100m2 |
| 5 | Mối nối cống bằng cao su | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | mối nối |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39 | cấu kiện |
| 7 | Đóng cọc tràm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 97,1188 | 100m |
| 8 | BT M200 đá 1x2 bản đáy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,304 | m3 |
| 9 | BT M200 đá 1x2 tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,9231 | m3 |
| 10 | BT lót M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3744 | m3 |
| 11 | Ván khuôn đáy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6663 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5646 | 100m2 |
| 13 | Đóng cọc tràm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,6698 | 100m |
| 14 | BT M200 đá 1x2 bản đáy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,82 | m3 |
| 15 | BT M200 đá 1x2 tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,7247 | m3 |
| 16 | BT lót M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,462 | m3 |
| 17 | Ván khuôn đáy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6489 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5985 | 100m2 |
| 19 | Đóng cọc tràm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,1884 | 100m |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1874 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,6562 | 100m3 |
| 22 | Bê tông cọc, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,2677 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3936 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2575 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8676 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,8963 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4823 | tấn |
| 28 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | mối nối |
| 29 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5 tấn, chiều dài cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | 100m |
| 30 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5 tấn, chiều dài cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,25 | 100m |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,44 | m3 |
| 32 | Ni lông lót tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3581 | 100m2 |
| 33 | BTCT M300 đá 1x2 bản đáy cống (B>2,5m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 111,8096 | m3 |
| 34 | BTCT M300 đá 1x2 tường cống, H | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81,2832 | m3 |
| 35 | BTCT M300 trần cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,0368 | m3 |
| 36 | BT lót M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,38 | m3 |
| 37 | Ván khuôn đáy cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0268 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,995 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,223 | 100m2 |
| 40 | Thép bản đáy, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0609 | tấn |
| 41 | Thép bản đáy, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,9287 | tấn |
| 42 | Thép tường, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0975 | tấn |
| 43 | Thép tường, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,5557 | tấn |
| 44 | Thép trần cống đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0609 | tấn |
| 45 | Thép trần cống đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,7333 | tấn |
| 46 | Thép bản dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1539 | tấn |
| 47 | Thép bản dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6396 | tấn |
| 48 | Thép bản dẫn, đường kính > 18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6123 | tấn |
| 49 | Thép khe lún, đường kính > 18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,7987 | tấn |
| 50 | Băng cản nước PVC V150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,8 | m |
| 51 | Sợi gai tẩm bi tum khe nún thân cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,44 | m2 |
| 52 | Bitum | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4128 | m3 |
| 53 | Đóng cọc tràm Đk 3,8 – 4,2cm, L= 3,7m, vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,3084 | 100m |
| 54 | BT M200 đá 1x2 bản đáy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,2865 | m3 |
| 55 | BT M200 đá 1x2 tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,36 | m3 |
| 56 | BT lót M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,761 | m3 |
| 57 | Ván khuôn bản đáy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6286 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,924 | 100m2 |
| 59 | Đóng cọc tràm Đk 3,8 – 4,2cm, L= 3,7m, vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,7624 | 100m |
| 60 | Cát đắp dày 50cm làm sàn đạo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5754 | 100m3 |
| 61 | Đá dăm 20cm làm sàn đạo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2621 | 100m3 |
| 62 | Cọc dẫn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1901 | tấn |
| 63 | Đóng cọc có cọc âm (đất cấp 2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,48 | 100m |
| 64 | Nhổ cọc âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,48 | 100m cọc |
| 65 | Đào phá sàn đạo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8375 | 100m3 |
| 66 | Đóng cọc cừ dừa đóng đứng vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,96 | 100m |
| 67 | Đóng cọc cừ dừa chống xiên vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,96 | 100m |
| 68 | Cừ dừa giằng thanh ngang D gốc >=20cm dày 7m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | m |
| 69 | Thép neo D8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,86 | kg |
| 70 | Đóng cọc tràm Đk ngọn >=4,5cm, L= 4,7m, vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,784 | 100m |
| 71 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6528 | 100m3 |
| 72 | Rải vải bạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9928 | 100m2 |
| 73 | Bơm nước hố móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | ca |
| 74 | Nhổ cọc dừa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,92 | 100m |
| 75 | Phá cát đắp đê quây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6528 | 100m3 |
| 76 | Nhổ cọc tràm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,784 | 100m |
| L | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG - ĐOẠN QUA HUYỆN CHÂU THÀNH ĐOẠN 2 | |||
| 1 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 10 sứ |
| 2 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 1 chuỗi sứ |
| 3 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 1km/1 dây |
| 4 | Cột bê tông ly tâm 14m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cột |
| 5 | Sứ đỡ 24kV + ty sứ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Quả |
| 6 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x70mm2 0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | m |
| 7 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 8 | Cáp trung thế 24kVCu/XLPE/PVC 1x50mm2 sang máy biến áp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 9 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 máy |
| 10 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 bộ |
| 11 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 bộ |
| 12 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4 | 10 sứ |
| 13 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | 1 bộ |
| 14 | Biển báo an toàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 15 | Biển tên trạm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 0.0 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,9024 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0768 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0884 | tấn |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,143 | 100m3 |
| 23 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16 dài 2.4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Cọc |
| 24 | Dây nối tiếp địa M10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 144 | m |
| 25 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | 10 cọc |
| 26 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,04 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2304 | 100m3 |
| 28 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Tủ |
| 29 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | tủ |
| 30 | Khung móng cột đèn cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 159 | Bộ |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,36 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 190,8 | m3 |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 248,04 | m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5724 | 100m3 |
| 35 | Khung móng tủ điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 36 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0384 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,68 | m3 |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,02 | m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0055 | 100m3 |
| 40 | Cọc tiếp địa thep mạ đồng D16 dài 2.4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 149 | Cọc |
| 41 | Dây nối tiếp địa M10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 298 | m |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,6 | m3 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,596 | 100m3 |
| 44 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,9 | 10 cọc |
| 45 | Cọc tiếp địa thep mạ đồng D16 dài 2.4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cọc |
| 46 | Dây nối tiếp địa M10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m3 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m3 |
| 49 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | 10 cọc |
| 50 | Cọc tiếp địa L63x6 (14.3kg/cọc) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Cọc |
| 51 | Dây nối tiếp địa M10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | m |
| 52 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,032 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2 | m3 |
| 54 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 10 cọc |
| 55 | Lắp dựng cột thép bát giác côn cao 10m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 149 | cột |
| 56 | Lắp dựng cột thép bát giác côn cao 7m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cột |
| 57 | Lắp cần đèn đôi cao 2m, vươn 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 97 | cần đèn |
| 58 | Lắp cần đèn đơn cao 2m, vươn 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62 | cần đèn |
| 59 | Lắp bộ đèn LED 220V-150W ở độ cao 12m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 246 | bộ |
| 60 | Lắp bộ đèn LED 220V-100W ở độ cao 9m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 61 | Rải cáp ngầm Cáp 0,6/1KV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x50)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,41 | 100m |
| 62 | Rải cáp ngầm Cáp 0,6/1KV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x35)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,43 | 100m |
| 63 | Rải dây lên đèn Cu/PVC/PVC 0,6/1KV 3x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,52 | 100m |
| 64 | Lưới báo hiệu cáp 0.2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6.127 | m |
| 65 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 612,7 | m3 |
| 66 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống (Giá vật liệu đã tính trong phần nền đường) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,7 | m3 |
| 67 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,156 | 100m2 |
| 68 | Lưới báo hiệu cáp 0.2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 469 | m |
| 69 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,9 | m3 |
| 70 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,938 | 100m2 |
| 71 | Đánh số cột thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,9 | 10 cột |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D85/65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,33 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,19 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 383 | m |
| 75 | Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 86 | m |
| 76 | Rải dây đồng M10 bắt tiếp địa liên hoàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 74,85 | 100m |
| 77 | Lắp bảng điện của cột (Bao gồm bảng điện, cầu đấu 4x60A, MCB 1P-6A, bulong + thanh dắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 159 | bảng |
| 78 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 159 | bảng |
| 79 | Lắp cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 159 | cửa |
| 80 | Đấu nối, kiểm tra hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Lần |
| M | NÚT GIAO CUỐI TUYỀN - ĐOẠN QUA HUYỆN CHÂU THÀNH ĐOẠN 2 | |||
| 1 | Bê tông nhựa chặt 12.5 dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,4245 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám 0.5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,4245 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nhựa chặt 19 dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,4245 | 100m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám 1 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,4245 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,055 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,055 | 100tấn |
| 7 | CPĐD loại I dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,8137 | 100m3 |
| 8 | CPĐD loại II dày 35cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,8986 | 100m3 |
| 9 | Bê tông nhựa chặt 12.5 dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,4037 | 100m2 |
| 10 | Bù vênh bê tông nhựa chặt 12.5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,218 | m3 |
| 11 | Tưới nhựa dính bám 0.5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,4037 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4782 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4782 | 100tấn |
| 14 | Bê tông nhựa chặt 12.5 dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,4546 | 100m2 |
| 15 | Tưới nhựa dính bám 0.5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,4546 | 100m2 |
| 16 | Bê tông nhựa chặt 19 dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,4546 | 100m2 |
| 17 | Bù vênh bê tông nhựa chặt 19 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 133,7634 | m3 |
| 18 | Tưới nhựa dính bám 0.5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,4546 | 100m2 |
| 19 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,7672 | 100tấn |
| 20 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,7672 | 100tấn |
| 21 | Bê tông nhựa chặt 12.5 dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,4223 | 100m2 |
| 22 | Tưới nhựa dính bám 0.5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,4223 | 100m2 |
| 23 | Bê tông nhựa chặt 19 dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,4223 | 100m2 |
| 24 | Tưới nhựa thấm bám 1 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,4223 | 100m2 |
| 25 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,3182 | 100tấn |
| 26 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,3182 | 100tấn |
| 27 | CPĐD loại I dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8633 | 100m3 |
| 28 | Bù vênh 3- CPĐD loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,1367 | 100m3 |
| 29 | Tạo nhám mặt đường hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,4223 | 100m2 |
| 30 | Lu lèn cát nền đường K95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,6365 | 100m3 |
| 31 | Lu lèn cát nền đường K98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,3893 | 100m3 |
| 32 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66,0259 | 100m3 |
| 33 | Vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,1039 | 100m3 |
| 34 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,6258 | 100m3 |
| 35 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3415 | 100m3 |
| 36 | Vải địa kỹ thuật loại 1-R=12KN/m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 84,0142 | 100m2 |
| 37 | Vải địa kỹ thuật loại 2-R=12KN/m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 79,5236 | 100m2 |
| N | ĐƯỜNG ĐẦU CẦU – CỐNG ĐẬP ĐÁ - ĐOẠN QUA HUYỆN CHÂU THÀNH ĐOẠN 2 | |||
| 1 | Bê tông nhựa chặt 12.5 dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,96 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám 0.5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,96 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2376 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2376 | 100tấn |
| 5 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,6254 | 100m2 |
| 6 | Đá dăm nước dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,6254 | 100m2 |
| 7 | CPĐD loại 2 dày 35cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,1189 | 100m3 |
| 8 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,6909 | 100m2 |
| 9 | Đá dăm nước dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,6909 | 100m2 |
| 10 | CPĐD loại 2 dày 25cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4227 | 100m3 |
| 11 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,6008 | 100m3 |
| 12 | Lu lèn cát nền đường K95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,0486 | 100m3 |
| 13 | Lu lèn cát nền đường K98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5522 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,5449 | 100m3 |
| 15 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,295 | 100m3 |
| 16 | Vải địa kỹ thuật loại 1-R=12KN/m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,7384 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,28 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,596 | 100m2 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,6 | m3 |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,684 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,2144 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7966 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4466 | tấn |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 376,92 | 1 cấu kiện |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9424 | m3 |
| 27 | Vữa Xm M100 dày 3cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,3076 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,846 | m3 |
| 29 | Ống nhựa PVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3815 | 100m |
| 30 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0327 | 100m3 |
| 31 | Vải địa kĩ thuật không dệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,526 | 100m2 |
| 32 | Tháo dỡ, lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (tận dụng tôn lượn sóng cũ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 163 | m |
| 33 | Tháo dỡ, lắp dựng cột tôn lượn sóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,148 | 100m |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,468 | m3 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,468 | m3 |
| 36 | Vạch sơn màu vàng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,5615 | m2 |
| 37 | Vạch sơn màu trắng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,16 | m2 |
| O | ĐƯỜNG ĐẦU CẦU – CỐNG RẠCH CÀ LANG - ĐOẠN QUA HUYỆN CHÂU THÀNH ĐOẠN 2 | |||
| 1 | Bê tông nhựa chặt 12.5 dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,996 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám 0.5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,996 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2115 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2115 | 100tấn |
| 5 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,01 | 100m2 |
| 6 | Đá dăm nước dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,01 | 100m2 |
| 7 | CPĐD loại 2 dày 35cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,9535 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6782 | 100m3 |
| 9 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,6783 | 100m3 |
| 10 | Lu lèn cát nền đường K95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,0981 | 100m3 |
| 11 | Lu lèn cát nền đường K98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5802 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,2471 | 100m3 |
| 13 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3463 | 100m3 |
| 14 | Vải địa kỹ thuật loại 1-R=12KN/m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,1289 | 100m2 |
| 15 | Tháo dỡ, lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (tận dụng tôn lượn sóng cũ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 160 | m |
| 16 | Tháo dỡ, lắp dựng cột tôn lượn sóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,148 | 100m |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,468 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,468 | m3 |
| 19 | Vạch sơn màu vàng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,277 | m2 |
| 20 | Vạch sơn màu trắng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,678 | m2 |
| 21 | Biển báo tên cầu (I.439) (KT: 90x45) cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Trụ biển báo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,06 | m |
| P | ĐƯỜNG ĐẦU CẦU – CỐNG XẺO CỐI - ĐOẠN QUA HUYỆN CHÂU THÀNH ĐOẠN 2 | |||
| 1 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,357 | 100m2 |
| 2 | Đá dăm nước dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,357 | 100m2 |
| 3 | CPĐD loại 2 dày 35cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,325 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,6278 | 100m3 |
| 5 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 145,1681 | 100m3 |
| 6 | Lu lèn cát nền đường K95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 135,461 | 100m3 |
| 7 | Lu lèn cát nền đường K98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,7071 | 100m3 |
| 8 | Cọc cừ tràm D3.8-4.2cm, L=2,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.320 | 100m |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,6373 | 100m3 |
| 10 | Vải địa kỹ thuật loại 1-R=12KN/m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 99,7102 | 100m2 |
| Q | BÃI TẬP KẾT VẬT LIỆU - ĐOẠN QUA HUYỆN CHÂU THÀNH ĐOẠN 2 | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6 | 100m3 |
| R | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 1 pha, 3 lộ dây 12.7/2x0,23kV 50kVA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Máy |
| 2 | Chống sét van 18kV-10kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 3 | Cầu chì tự rơi 27kV-100A, cầu chì 6k | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 4 | Tủ điện hạ thế 2P 400V-125A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | tủ |
| S | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2538 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9035 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cột hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 141 | 1 cấu kiện |
| 4 | Ống nhựa PVC D80 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,538 | 100m |
| 5 | Sơn phản quang màu trắng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,7869 | m2 |
| 6 | Sơn phản quang màu đỏ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,8934 | m2 |
| 7 | Vữa XM M125 nhồi ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2757 | m3 |
| 8 | Dây phản quang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 560 | m |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển báo hình chữ nhật KT 200x160 cm (TT gói thầu) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển báo hình chữ nhật KT 80x30 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển báo hình chữ nhật KT 80x140 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển báo hình chữ nhật KT 120x25 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 14 | Cột biển báo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64 | m |
| 15 | Bu lông liên kết biển báo D10, L=12cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | cái |
| 16 | Nắp chụp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 17 | Công nhân điều tiết giao thông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | công |
| T | QUAN TRẮC LÚN - ĐOẠN QUA HUYỆN CHÂU THÀNH ĐOẠN 1 | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D=40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5397 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5607 | 100m |
| 3 | Măng sông nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 4 | Lắp đặt nút bịt nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 5 | Măng sông tráng kẽm D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 6 | Thép tấm 150x150x5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,9 | kg |
| 7 | Thép tròn D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,353 | kg |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0293 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,525 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,042 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | 1 cấu kiện |
| 12 | Công tác đo lún công trình, (3 điểm /1 chu kỳ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | 1 chu kỳ đo |
| 13 | Cọc gỗ (10x10cm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 315 | m |
| 14 | Đinh vít 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 126 | cái |
| 15 | Đo chuyển dịch ngang công trình (6 điểm/chu kỳ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | 1 chu kỳ đo |
| U | QUAN TRẮC LÚN - ĐOẠN QUA HUYỆN CHÂU THÀNH ĐOẠN 2 | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D=40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6939 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7209 | 100m |
| 3 | Măng sông nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | cái |
| 4 | Lắp đặt nút bịt nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | cái |
| 5 | Măng sông tráng kẽm D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | cái |
| 6 | Thép tấm 150x150x5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,3 | kg |
| 7 | Thép tròn D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,311 | kg |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0376 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,675 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,054 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | 1 cấu kiện |
| 12 | Công tác đo lún công trình, (3 điểm /1 chu kỳ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54 | 1 chu kỳ đo |
| 13 | Cọc gỗ (10x10cm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 405 | m |
| 14 | Đinh vít 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 162 | cái |
| 15 | Đo chuyển dịch ngang công trình (6 điểm/chu kỳ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54 | 1 chu kỳ đo |
| V | QUAN TRẮC LÚN - ĐOẠN QUA TP. RẠCH GIÁ | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D=40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2313 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2403 | 100m |
| 3 | Măng sông nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt nút bịt nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 5 | Măng sông tráng kẽm D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 6 | Thép tấm 150x150x5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,1 | kg |
| 7 | Thép tròn D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,437 | kg |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0125 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,225 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,018 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | 1 cấu kiện |
| 12 | Công tác đo lún công trình, (3 điểm /1 chu kỳ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | 1 chu kỳ đo |
| 13 | Cọc gỗ (10x10cm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 135 | m |
| 14 | Đinh vít 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54 | cái |
| 15 | Đo chuyển dịch ngang công trình (6 điểm/chu kỳ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | 1 chu kỳ đo |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 7,85% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.65E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.565E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây tính từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu.- Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 183.000.000.000 VND. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp II trở lên có các hạng mục chủ yếu: Phần đường có kết cấu mặt đường cấp cao A2 trở lên; Hệ thống thoát nước bằng cống bê tông cốt thép; Hệ thống điện chiếu sáng.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 183.000.000.000 VND.(Hai công trình giao thông cấp III, trong đó mỗi công trình có các hạng mục chủ yếu: Phần đường có kết cấu mặt đường cấp cao A2 trở lên; Hệ thống thoát nước bằng cống bê tông cốt thép; Hệ thống điện chiếu sáng và có giá trị hoàn thành mỗi hợp đồng ≥ 183.000.000.000 VND).- Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với Chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng thi công + phụ lục khối lượng hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về loại, cấp công trình), trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Trường hợp hợp đồng xây dựng sử dụng nguồn vốn khác (không phải vốn Nhà nước) thì ngoài các yêu cầu nêu trên nhà thầu phải đính kèm thêm các tài liệu sau: Giấy phép xây dựng; bản vẽ hoàn công tổng thể (đối với hợp đồng đã hoàn thành) . Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 183.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm tài liệu chứng minh): Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II trở lên (trong đó có các hạng mục chủ yếu: Phần đường có kết cấu mặt đường cấp cao A2 trở lên, Hệ thống thoát nước bằng cống bê tông cốt thép; Hệ thống điện chiếu sáng) hoặc 02 công trình giao thông cấp III (trong đó mỗi công trình các hạng mục chủ yếu: Phần đường có kết cấu mặt đường cấp cao A2 trở lên, Hệ thống thoát nước bằng cống bê tông cốt thép; Hệ thống điện chiếu sáng) đã thi công và hoàn thành thể hiện trên Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận Chủ đầu tư hoặc của cơ quan có thẩm quyền trong đó có tên cán bộ tham gia; tài liệu chứng minh tính chất, quy mô công trình.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 7 năm (84 tháng) tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách thi công phần đường | 2 | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm tài liệu chứng minh): Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II trở lên (trong đó có các hạng mục chủ yếu: Phần đường có kết cấu mặt đường cấp cao A2 trở lên, Hệ thống thoát nước bằng cống bê tông cốt thép; Hệ thống điện chiếu sáng) hoặc 02 công trình giao thông cấp III (trong đó mỗi công trình các hạng mục chủ yếu: Phần đường có kết cấu mặt đường cấp cao A2 trở lên, Hệ thống thoát nước bằng cống bê tông cốt thép; Hệ thống điện chiếu sáng) đã thi công và hoàn thành thể hiện trên Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận Chủ đầu tư hoặc của cơ quan có thẩm quyền trong đó có tên cán bộ tham gia; tài liệu chứng minh tính chất, quy mô công trình.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (60 tháng) tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách thi công phần điện | 1 | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm tài liệu chứng minh): Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II trở lên (trong đó có hạng mục hệ thống điện chiếu sáng) hoặc 02 công trình giao thông cấp III (trong đó có hạng mục hệ thống điện chiếu sáng) đã thi công và hoàn thành thể hiện trên Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận Chủ đầu tư hoặc của cơ quan có thẩm quyền trong đó có tên cán bộ tham gia; tài liệu chứng minh tính chất, quy mô công trình.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (60 tháng) tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách thi công công tác trắc đạc | 2 | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm tài liệu chứng minh): Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III đã thi công và hoàn thành thể hiện trên Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận Chủ đầu tư hoặc của cơ quan có thẩm quyền trong đó có tên cán bộ tham gia; tài liệu chứng minh tính chất, quy mô công trình.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (60 tháng) tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách thi công công tác an toàn lao động | 1 | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm tài liệu chứng minh): Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III đã thi công và hoàn thành thể hiện trên Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận Chủ đầu tư hoặc của cơ quan có thẩm quyền trong đó có tên cán bộ tham gia; tài liệu chứng minh tính chất, quy mô công trình.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (60 tháng) tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ sư phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình | 1 | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng II.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm tài liệu chứng minh): Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III đã thi công và hoàn thành thể hiện trên Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận Chủ đầu tư hoặc của cơ quan có thẩm quyền trong đó có tên cán bộ tham gia; tài liệu chứng minh tính chất, quy mô công trình.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (60 tháng) tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 7 | Kỹ sư phụ trách vật liệu xây dựng | 2 | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm tài liệu chứng minh): Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III đã thi công và hoàn thành thể hiện trên Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận Chủ đầu tư hoặc của cơ quan có thẩm quyền trong đó có tên cán bộ tham gia; tài liệu chứng minh tính chất, quy mô công trình- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (60 tháng) tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | Máy thủy bình | 2 |
| 2 | Máy toàn đạc (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | Máy toàn đạc | 4 |
| 3 | Máy rải cấp phối đá dăm năng suất: 50m3/h-60m3/h | Máy rải cấp phối đá dăm | 2 |
| 4 | Máy đào một gầu, bánh xích hoặc bánh hơi - dung tích gầu ≥ 0,8 m3 (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | Đào | 6 |
| 5 | Máy đào một gầu, bánh xích hoặc bánh hơi - dung tích gầu ≥ 0,5 m3 (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | Đào | 6 |
| 6 | Máy ủi công suất ≥ 110CV (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | Ủi | 8 |
| 7 | Máy lu bánh thép tự hành trọng lượng >10T (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | Lu | 8 |
| 8 | Máy lu bánh hơi tự hành trọng lượng ≥ 16T (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | Lu | 8 |
| 9 | Máy lu rung tự hành trọng lượng ≥ 25T (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | Lu | 4 |
| 10 | Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5m3 (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | Ô tô tưới nước | 4 |
| 11 | Thiết bị nấu nhựa 500 lít | Thiết bị nấu nhựa | 2 |
| 12 | Máy phun nhựa đường (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | Máy phun nhựa đường | 2 |
| 13 | Có phòng thí nghiệm vật liệu gần công trình để kiểm tra vật liệu đầu vào tại hiện trường. | Phòng thí nghiệm | 1 |
| 14 | Thuyền (ghe) đặt máy bơm trọng lượng 10T | Thuyền (ghe) đặt máy bơm | 4 |
| 15 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 5 |
| 16 | Thiết bị bơm cát: Máy bơm cát động cơ Diezel ≥ 40CV (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | Thiết bị bơm cát: Máy bơm cát động cơ Diezel | 4 |
| 17 | Máy hàn | Hàn | 5 |
| 18 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Trộn bê tông | 4 |
| 19 | Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5Kw | Đầm dùi | 4 |
| 20 | Ô tô vận tải thùng trọng tải ≥8T (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | Ô tô vận tải | 10 |
| 21 | Máy cắt uốn cốt thép | Cắt uốn cốt thép | 4 |
| 22 | Sà Lan ≥ 500T (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | Sà Lan | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi