Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây dựng công trình Đường kết nối khu kinh tế cửa khẩu Kim Thành - Tỉnh lộ 156, thành phố Lào Cai - Giai đoạn 1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220840776-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Thi công xây dựng công trình Đường kết nối khu kinh tế cửa khẩu Kim Thành - Tỉnh lộ 156, thành phố Lào Cai - Giai đoạn 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220808048 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tập trung + Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố Lào Cai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-14 16:11:00 đến ngày 2022-08-24 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,573,427,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1667E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.333E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (có hạng mục thi công đường BT nhựa trên móng cấp phối đá dăm, hệ thống thoát nước ngang, rãnh thoát nước, công trình phòng hộ,… tương tự gói thầu đang xét), có có giá trị tối thiểu là 10.111.000.000 đồngCông trình giao thông, cấp IV.Có tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm:- Tài liệu chứng minh về quy mô, cấp công trình: Quyết định phê duyệt Dự án (BC KTKT hoặc TK BVTC hoặc các tài liệu tương tự khác)- Hợp đồng thi công xây dựng công trình.- Tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành khối lượng công việc tương tự: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành; Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình; - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ, có xác nhận giá trị hoàn thành công trình.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.- Nếu Nhà thầu liên danh: Đáp ứng như nhà thầu độc lập x với tỷ lệ phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp nhà thầu chỉ đảm nhiệm từng hạng mục thì có hợp đồng tương tự phần đảm nhận x với tỷ lệ đảm nhận trong liên danh.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.111.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành giao thông;- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (hạng III trở lên) còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành giao thông hoặc vật liệu xây dựng- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế- Có kinh nghiệm ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, chứng kê khai kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cẩn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng) kèm theo: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê … |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng) kèm theo: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê … |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng) kèm theo: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê … |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng) kèm theo: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê … |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng) kèm theo: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê … |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy lu (lu bánh thép, lu rung, lu bánh lốp) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng) kèm theo: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê … |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Búa căn nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng) kèm theo: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê … |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào + đầu búa thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng) kèm theo: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê … |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Lò nấu sơn + thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng) kèm theo: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê … |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng) kèm theo: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê … |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng) kèm theo: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê … |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng) kèm theo: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê … |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng) kèm theo: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê … |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng) kèm theo: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê … |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Trạm trộn BT nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng) kèm theo: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê … |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng) kèm theo: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê … |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng) kèm theo: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê … |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy trộn BT | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng) kèm theo: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê … |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 19-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng) kèm theo: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê … |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 7: Thi công xây dựng công trình Đường kết nối khu kinh tế cửa khẩu Kim Thành - Tỉnh lộ 156, thành phố Lào Cai - Giai đoạn 1 Đường kết nối khu kinh tế cửa khẩu Kim Thành - Tỉnh lộ 156, thành phố Lào Cai 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tập trung + Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố Lào Cai |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thành phố Lào Cai, Ban QLDA ĐTXD thành phố Lào Cai. Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Khối 2, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND thành phố Lào Cai. Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA ĐTXD thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG - MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 12,955 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất IV | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 5,483 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 40,882 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường - Cấp đất IV | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 26,416 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 282,596 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường - Cấp đất IV | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 145,707 | 100m3 |
| 7 | Phá đá nền đường - Cấp đá IV | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 154,174 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường - Cấp đá IV nhóm 2 - 20% | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 19,21 | 100m3 |
| 9 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 154,174 | 100m3 |
| 10 | Đào rãnh - Cấp đất III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,287 | 100m3 |
| 11 | Đào rãnh - Cấp đất IV | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2,702 | 100m3 |
| 12 | Phá đá rãnh - Cấp đá IV | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,159 | 100m3 |
| 13 | Đào rãnh - Cấp đá IV | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | 100m3 |
| 14 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,159 | 100m3 |
| 15 | Đánh cấp | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2,991 | 100m3 |
| 16 | Đào đất KTH | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 10,221 | 100m3 |
| 17 | Đào khuôn - Cấp đất III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 18,975 | 100m3 |
| 18 | Đào khuôn - Cấp đất IV | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 15,007 | 100m3 |
| 19 | Phá đá khuôn đường - Cấp đá IV | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 8,432 | 100m3 |
| 20 | Đào khuôn - Cấp đá IV | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,668 | 100m3 |
| 21 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 8,432 | 100m3 |
| 22 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 553,674 | 100m3 |
| 23 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3,608 | 100m3 |
| 24 | Xáo xới K98 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 27,504 | 100m3 |
| 25 | Lu lèn K98 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 27,504 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 122,792 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 62,277 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤700m - Cấp đất III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 120,78 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IV | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 58,833 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IV | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 57,355 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IV | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 67,147 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤300m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 54,915 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤300m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 16,443 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤500m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 30,529 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤700m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 61,878 | 100m3 |
| 36 | San đá bãi thải | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 108,851 | 100m3 |
| 37 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 15,824 | 100m3 |
| 38 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 25,715 | 100m3 |
| 39 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa đường lỏng MC70, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 98,902 | 100m2 |
| 40 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 98,902 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất đá dăm đen, BTN C19 (Đá 55%, cát 40%, bột khoáng 5%, nhựa đường 4.2%) bằng trạm trộn 80T/h | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 16,438 | 100tấn |
| 42 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 16,438 | 100tấn |
| B | THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Đào rãnh dọc gia cố - Cấp đất III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 7,644 | 100m3 |
| 2 | Đệm vữa M25 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 56,84 | m3 |
| 3 | Rải bạt dứa | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 16,072 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 33,516 | 100m2 |
| 5 | Bê tông rãnh, bê tông M150, đá 2x4 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 768,32 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 7,644 | 100m3 |
| 7 | San đất bãi thải | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 7,644 | 100m3 |
| 8 | Đào rãnh chịu lực - Cấp đất III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,949 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,592 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 100m3 |
| 11 | San đất bãi thải | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 100m3 |
| 12 | Đệm vữa M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4,55 | m3 |
| 13 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2,08 | 100m2 |
| 14 | Bê tông rãnh, bê tông M150, đá 2x4 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 67,6 | m3 |
| 15 | Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 14,04 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, mũ mố | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,884 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,935 | tấn |
| 18 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 8,905 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,537 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 65 | 1cấu kiện |
| 22 | Đào móng hố ga - Cấp đất III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,137 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,049 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,082 | 100m3 |
| 25 | San đất bãi thải | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,082 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | m3 |
| 27 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,056 | 100m2 |
| 28 | bê tông hố ga, bê tông M150, đá 2x4 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2,956 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, hố ga | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,205 | 100m2 |
| 30 | Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,336 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, mũ mố | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,044 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 33 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,318 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | 100m2 |
| 35 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,031 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1cấu kiện |
| 37 | Đệm vữa M100 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,062 | m3 |
| 38 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,123 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | 100m2 |
| 40 | Bê tông cửa thu nước, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,282 | m3 |
| 41 | Cốt thép cửa thu nước | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,031 | tấn |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1cấu kiện |
| 43 | Tấm gang chắn rác | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | tấm |
| 44 | Lắp tấm gang | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cấu kiện |
| 45 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 65,8 | m3 |
| 46 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,658 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤300m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,658 | 100m3 |
| 48 | San đá bãi thải | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,658 | 100m3 |
| C | THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,311 | 100m3 |
| 2 | Phá đá hố móng - Cấp đá IV (nhóm 2) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | 100m3 |
| 3 | Đào móng - Cấp đá IV (nhóm 2) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,055 | 100m3 |
| 4 | Đào móng - Cấp đất IV | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,302 | 100m3 |
| 5 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤300m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | 100m3 |
| 7 | San đá bãi thải | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,074 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,097 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IV | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,357 | 100m3 |
| 11 | San đất bãi thải | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,454 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,723 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 54,47 | m3 |
| 14 | Xây chèn móng cống bằng đá hộc, vữa XM M100 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2,78 | m3 |
| 15 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,739 | m3 |
| 16 | Đệm vữa M25 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3,876 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,347 | tấn |
| 18 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 12,18 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2,039 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 29 | 1 đoạn ống |
| 21 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - đường kính F 1,00 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 29 | ống cống |
| D | CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,728 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,728 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,728 | 100m3 |
| 4 | Đệm vữa M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 12,96 | m3 |
| 5 | Ván khuôn hộ lan | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 11,664 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,515 | tấn |
| 7 | Bê tông tường, M200, đá 2x4 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 214,08 | m3 |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 264 | m2 |
| 9 | Đào móng - Cấp đất III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,462 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,088 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,362 | 100m3 |
| 12 | San đất bãi thải | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,362 | 100m3 |
| 13 | Đệm vữa M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,386 | m3 |
| 14 | Ván khuôn hộ lan | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2,057 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,171 | tấn |
| 16 | Bê tông tường, M200, đá 2x4 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 58,98 | m3 |
| 17 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 19,8 | m2 |
| 18 | Đá dăm tầng lọc | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4,62 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,193 | 100m |
| 20 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4,2 | m3 |
| 21 | Đệm vữa M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,05 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,168 | 100m2 |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 30,87 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 22,05 | m3 |
| 25 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 185,22 | m3 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 50mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 27 | Đào móng - Cấp đất III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,13 | 100m3 |
| 28 | Phá đá hố móng - Cấp đá IV - nhóm 2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,904 | 100m3 |
| 29 | Đào móng - Cấp đá IV - nhóm 2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,226 | 100m3 |
| 30 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,904 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤300m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,904 | 100m3 |
| 32 | San đá bãi thải | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,904 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,195 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IV | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | 100m3 |
| 35 | San đất bãi thải | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | 100m3 |
| 36 | Đệm vữa M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3,71 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng dài | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,854 | 100m2 |
| 38 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 79,66 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, ván khuôn thân kè | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,574 | 100m2 |
| 40 | Bê tông tường, M150, đá 2x4 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 67,55 | m3 |
| 41 | Đắp đất sét bằng thủ công | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 9,9 | m3 |
| 42 | Đá dăm tầng lọc | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 27,72 | m3 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,825 | 100m |
| 44 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,254 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn hộ lan | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,398 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,133 | tấn |
| 47 | Bê tông tường, M200, đá 2x4 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 5,04 | m3 |
| 48 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 15,4 | m2 |
| E | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 99,5 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 44,64 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 38 | cái |
| 6 | BIỂN BÁO TAM GIÁC | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 7 | BIỂN BÁO CHỮ NHẬT | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | m2 |
| 8 | CỘT BIỂN BÁO D80 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 79,8 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1667E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.333E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (có hạng mục thi công đường BT nhựa trên móng cấp phối đá dăm, hệ thống thoát nước ngang, rãnh thoát nước, công trình phòng hộ,… tương tự gói thầu đang xét), có có giá trị tối thiểu là 10.111.000.000 đồngCông trình giao thông, cấp IV.Có tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm:- Tài liệu chứng minh về quy mô, cấp công trình: Quyết định phê duyệt Dự án (BC KTKT hoặc TK BVTC hoặc các tài liệu tương tự khác)- Hợp đồng thi công xây dựng công trình.- Tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành khối lượng công việc tương tự: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành; Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình; - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ, có xác nhận giá trị hoàn thành công trình.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.- Nếu Nhà thầu liên danh: Đáp ứng như nhà thầu độc lập x với tỷ lệ phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp nhà thầu chỉ đảm nhiệm từng hạng mục thì có hợp đồng tương tự phần đảm nhận x với tỷ lệ đảm nhận trong liên danh.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.111.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành giao thông;- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (hạng III trở lên) còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện… | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện… | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách vật liệu | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành giao thông hoặc vật liệu xây dựng- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện… | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế- Có kinh nghiệm ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, chứng kê khai kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện… | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cẩn cẩu | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng) kèm theo: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê … | 1 |
| 2 | Máy ủi | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng) kèm theo: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê … | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng) kèm theo: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê … | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng) kèm theo: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê … | 2 |
| 5 | Máy khoan | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng) kèm theo: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê … | 3 |
| 6 | Máy lu (lu bánh thép, lu rung, lu bánh lốp) | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng) kèm theo: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê … | 3 |
| 7 | Búa căn nén khí | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng) kèm theo: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê … | 2 |
| 8 | Máy đào + đầu búa thủy lực | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng) kèm theo: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê … | 3 |
| 9 | Lò nấu sơn + thiết bị sơn kẻ vạch | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng) kèm theo: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê … | 1 |
| 10 | Máy phun nhựa đường | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng) kèm theo: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê … | 1 |
| 11 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng) kèm theo: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê … | 1 |
| 12 | Máy rải cấp phối đá dăm | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng) kèm theo: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê … | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng) kèm theo: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê … | 3 |
| 14 | Ô tô tưới nước | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng) kèm theo: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê … | 1 |
| 15 | Trạm trộn BT nhựa | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng) kèm theo: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê … | 1 |
| 16 | Máy cắt uốn | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng) kèm theo: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê … | 1 |
| 17 | Máy nén khí | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng) kèm theo: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê … | 1 |
| 18 | Máy trộn BT | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng) kèm theo: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê … | 3 |
| 19 | Máy hàn | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng) kèm theo: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê … | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi