Gói thầu: Gói thầu số 01 SC:Sửa chữa xe ôtô Inova 81A - 08305

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220840856-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Gia lai
Tên gói thầu Gói thầu số 01 SC:Sửa chữa xe ôtô Inova 81A - 08305
Số hiệu KHLCNT 20220832735
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-14 17:50:00 đến ngày 2022-08-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 185,341,597 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm trong vòng (4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Gia lai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 SC:Sửa chữa xe ôtô Inova 81A - 08305
Sửa chữa xe ôtô Inova 81A - 08305
30 Ngày
E-CDNT 3 Vốn SCL năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Gia lai , địa chỉ: 66 Hùng Vương, Phường Hội Thương, Thành phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.7
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Lọc nhớt động cơ vỏ sắt Toyota – Nhật Bản hoặc tương đương Cái 1
2 Bơm nước Toyota – Nhật Bản hoặc tương đương Cái 1
3 Đường ống dẫn vào két nước số 1 Toyota – Nhật Bản hoặc tương đương Cái 1
4 Đường ống dẫn vào két nước số 2 Toyota – Nhật Bản hoặc tương đương Cái 1
5 Kẹp đường ống Toyota – Nhật Bản hoặc tương đương Cái 4
6 Nắp của két nước Toyota – Nhật Bản hoặc tương đương Cái 1
7 Cu-roa quạt gió Toyota – Nhật Bản hoặc tương đương Cái 1
8 Pu-ly đỡ dây curoa Toyota – Nhật Bản hoặc tương đương Cái 1
9 Pu-ly đỡ dây curoa Toyota – Nhật Bản hoặc tương đương Cái 1
10 Bộ tăng dây cu-roa Toyota – Nhật Bản hoặc tương đương Cái 1
11 Lọc gió Toyota – Nhật Bản hoặc tương đương Cái 1
12 Bu gi đánh lửa động cơ Toyota – Nhật Bản hoặc tương đương Cái 4
13 Cụm bơm xăng Toyota – Nhật Bản hoặc tương đương Cái 1
14 Than máy phát Toyota – Nhật Bản hoặc tương đương Cái 1
15 Lọc xăng Toyota – Nhật Bản hoặc tương đương Cái 1
16 Than đề Toyota – Nhật Bản hoặc tương đương Cái 1
17 Lọc gió điều hòa Toyota – Nhật Bản hoặc tương đương Cái 1
18 Phin lọc ga điều hòa Toyota – Nhật Bản hoặc tương đương Cái 1
19 Phớt dầu láp sau phía ngoài Toyota – Nhật Bản hoặc tương đương Cái 2
20 Phớt dầu láp sau phía trong Toyota – Nhật Bản hoặc tương đương Cái 2
21 Bi moay-ơ sau Toyota – Nhật Bản hoặc tương đương Cái 2
22 Phớt chặn dầu (Trước) Toyota – Nhật Bản hoặc tương đương Cái 2
23 Vòng bi moay-ơ trước Toyota – Nhật Bản hoặc tương đương Cái 2
24 Rô-tuyn lái trong Toyota – Nhật Bản hoặc tương đương Cái 2
25 Rô-tuyn lái ngoài Toyota – Nhật Bản hoặc tương đương Cái 2
26 Cao su che bụi thước lái Toyota – Nhật Bản hoặc tương đương Cái 1
27 Cao su che bụi thước lái Toyota – Nhật Bản hoặc tương đương Cái 1
28 Kẹp cao su che bụi thước lái Toyota – Nhật Bản hoặc tương đương Cái 2
29 Kẹp cao su che bụi thước lái Toyota – Nhật Bản hoặc tương đương Cái 2
30 Xi lanh phanh tổng Toyota – Nhật Bản hoặc tương đương Cái 1
31 Má phanh trước Toyota – Nhật Bản hoặc tương đương Bộ 1
32 Cuppen phanh trước Toyota – Nhật Bản hoặc tương đương Cái 1
33 Pittong phanh trước Toyota – Nhật Bản hoặc tương đương Cái 2
34 Xi lanh phanh sau Toyota – Nhật Bản hoặc tương đương Cái 2
35 Ống dẫn dầu phanh trước trái Toyota – Nhật Bản hoặc tương đương Cái 1
36 Ống dẫn dầu phanh trước phải Toyota – Nhật Bản hoặc tương đương Cái 1
37 Ống chia dầu phanh bánh sau Toyota – Nhật Bản hoặc tương đương Cái 1
38 Rô-tuyn trụ đứng càng A dưới Toyota – Nhật Bản hoặc tương đương Cái 2
39 Rô-tuyn trụ đứng càng A trên Toyota – Nhật Bản hoặc tương đương Cái 2
40 Rotuyn thanh giằng trước Toyota – Nhật Bản hoặc tương đương Cái 2
41 Cao su đệm rotuyn thanh giằng Toyota – Nhật Bản hoặc tương đương Cái 4
42 Cao su giảm chấn thanh cân bằng Toyota – Nhật Bản hoặc tương đương Cái 2
43 Giảm xóc sau Toyota – Nhật Bản hoặc tương đương Cái 2
44 Cao su giảm xóc Toyota – Nhật Bản hoặc tương đương Cái 4
45 Giảm xóc trước trái Toyota – Nhật Bản hoặc tương đương Cái 1
46 Giảm xóc trước phải Toyota – Nhật Bản hoặc tương đương Cái 1
47 Còi xe có âm tần số cao Toyota – Nhật Bản hoặc tương đương Cái 1
48 Còi xe có âm tần số thấp Toyota – Nhật Bản hoặc tương đương Cái 1
49 Bóng đèn pha cost (2 tim) Toyota – Nhật Bản hoặc tương đương Cái 2
50 Bóng đèn sương mù có đui (12V 19W) Toyota – Nhật Bản hoặc tương đương Cái 2
51 Gioăng chạy kính cửa trước phải Toyota – Nhật Bản hoặc tương đương Cái 1
52 Gioăng chạy kính cửa trước trái Toyota – Nhật Bản hoặc tương đương Cái 1
53 Gioăng chạy kính cửa sau phải Toyota – Nhật Bản hoặc tương đương Cái 1
54 Gioăng chạy kính cửa sau trái Toyota – Nhật Bản hoặc tương đương Cái 1
55 Gioăng chân kính cửa trước phải phía trong Toyota – Nhật Bản hoặc tương đương Cái 1
56 Gioăng chân kính cửa trước trái phía trong Toyota – Nhật Bản hoặc tương đương Cái 1
57 Gioăng chân kính cửa sau phải phía trong Toyota – Nhật Bản hoặc tương đương Cái 1
58 Gioăng chân kính cửa sau trái phía trong Toyota – Nhật Bản hoặc tương đương Cái 1
59 Gioăng chân kính cửa trước phải Toyota – Nhật Bản hoặc tương đương Cái 1
60 Gioăng chân kính cửa trước trái Toyota – Nhật Bản hoặc tương đương Cái 1
61 Gioăng chân kính cửa sau phải Toyota – Nhật Bản hoặc tương đương Cái 1
62 Gioăng chân kính cửa sau trái Toyota – Nhật Bản hoặc tương đương Cái 1
63 Gioăng cửa hậu Toyota – Nhật Bản hoặc tương đương Cái 1
64 Gioăng kính tam giác cửa sau phải Toyota – Nhật Bản hoặc tương đương Cái 1
65 Gioăng kính tam giác cửa sau trái Toyota – Nhật Bản hoặc tương đương Cái 1
66 Chổi gạt mưa trước Toyota – Nhật Bản hoặc tương đương Cái 1
67 Chổi gạt mưa trước Toyota – Nhật Bản hoặc tương đương Cái 1
68 Chổi gạt mưa sau Toyota – Nhật Bản hoặc tương đương Cái 1
69 Ty cốp sau Toyota – Nhật Bản hoặc tương đương Cái 1
70 Ty cốp sau Toyota – Nhật Bản hoặc tương đương Cái 1
71 Dây cao su nẹp ốp hướng gió sườn Toyota – Nhật Bản hoặc tương đương Cái 2
72 Miếng dán nẹp ốp sườn xe Toyota – Nhật Bản hoặc tương đương Cái 2
73 Dung dịch làm sạch giàn lạnh Toyota – Việt Nam hoặc tương đương Chai 2
74 Dầu máy can Toyota – Việt Nam hoặc tương đương Lít 5,6
75 Nước rửa kính Toyota – Việt Nam hoặc tương đương Lít 2
76 Dung dịch làm sạch kim phun nhiên liệu Toyota – Việt Nam hoặc tương đương Chai 2
77 Dầu phanh DOT 3 Toyota – Việt Nam hoặc tương đương Lít 2
78 Dầu vi sai Toyota – Việt Nam hoặc tương đương Lít 4,5
79 Nước làm mát siêu bền Toyota – Việt Nam hoặc tương đương Can 2
80 Dầu trợ lực lái Toyota – Việt Nam hoặc tương đương Lít 2
81 Dung dịch sục rửa động cơ Toyota – Việt Nam hoặc tương đương Chai 1
82 Dầu hộp số tự động Toyota – Nhật Bản hoặc tương đương Lít 5
83 Gas lạnh R134A Toyota – Việt Nam hoặc tương đương Xe 1
84 Công thợ bảo dưỡng thay phụ tùng gầm Đáp ứng các yêu cầu của phần yêu cầu dịch vụ đính kèm Gói 1
85 Vệ sinh giàn lạnh trước sau Đáp ứng các yêu cầu của phần yêu cầu dịch vụ đính kèm Gói 1
86 Vệ sinh buồng đốt động cơ Đáp ứng các yêu cầu của phần yêu cầu dịch vụ đính kèm Gói 1
87 Công đồng tháo lắp phục vụ sơn Đáp ứng các yêu cầu của phần yêu cầu dịch vụ đính kèm Gói 1
88 Công sơn + vật tư toàn bộ bên ngoài xe Đáp ứng các yêu cầu của phần yêu cầu dịch vụ đính kèm Gói 1
89 Xăng chạy thử Đáp ứng các yêu cầu của phần yêu cầu dịch vụ đính kèm Gói 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->