Gói thầu: Cung cấp số liệu, bản tin dự báo KTTV phục vụ công tác vận hành công trình thủy điện A Vương từ 01 9 2022 đến 31 8 2023
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220825994-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương |
| Tên gói thầu | Cung cấp số liệu, bản tin dự báo KTTV phục vụ công tác vận hành công trình thủy điện A Vương từ 01 9 2022 đến 31 8 2023 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220713342 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-15 08:23:00 đến ngày 2022-08-24 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 530,527,077 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,957,000 VNĐ ((Bảy triệu chín trăm năm mươi bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là530.527.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 132.631.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: số lượng hợp đồng là 1 hợp đồng cung cấp số liệu bản tin dự báo khí tượng, thủy văn có giá trị tối thiểu 265.264.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 265.264.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ trì (cán bộ chủ trì toàn bộ gói thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành khí tượng hoặc thủy văn; đã làm chủ trì dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn phục vụ vận hành hồ chứa từ 2 Hợp đồng trở lên (có kèm tài liệu chứng minh như: quyết định phân công nhiệm vụ hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Dự báo viên |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành khí tượng hoặc thủy văn; đã làm dự báo viên ít nhất 02 hợp đồng dự báo khí tượng thuỷ văn phục vụ vận hành hồ chứa (có kèm tài liệu chứng minh như: quyết định phân công nhiệm vụ hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quan trắc viên |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành khí tượng hoặc thủy văn; đã làm quan trắc viên ít nhất 02 hợp đồng quan trắc, dự báo khí tượng thuỷ văn phục vụ vận hành hồ chứa (có kèm tài liệu chứng minh như: quyết định phân công nhiệm vụ hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp số liệu, bản tin dự báo KTTV phục vụ công tác vận hành công trình thủy điện A Vương từ 01 9 2022 đến 31 8 2023 + Cung cấp các dịch vụ như sản phẩm số liệu, bản tin dự báo KTTV phục vụ vận hành NMTĐ A Vương; dịch vụ sửa chữa máy phân tích hàm lượng ẩm khí SF6; dịch vụ Bảo trì các hệ thống phần mềm năm 2022 của EVNICT; dịch vụ nấu ăn, vệ sinh và chăm sóc vườn hoa, cây cảnh; dịch vụ khám sức khỏe cho Người lao động năm 2022; dịch vụ Bảo hiểm tai nạn và Bảo hiểm sức khỏe cho Người lao động năm 2022; dịch vụ Bảo hiểm vật chất xe, tai nạn lái phụ xe và người ngồi trên xe. 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn được cấp có thẩm quyền cấp hoặc Quyết định của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn trong đó có thực hiện nhiệm vụ dự báo, cảnh báo thủy văn (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu); - Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu và các tài liệu khác theo yêu cầu tại các biểu mẫu thuộc Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và theo yêu cầu của các tiêu chí đánh giá thuộc Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu. |
| E-CDNT 15.2 | 01 bộ gốc và 01 bộ sao của E-HSDT (kể cả phần E-HSDT bổ sung, làm rõ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.957.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương (Địa chỉ: Trụ sở Thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam; Văn phòng tầng 9 tòa nhà EVNGECNO2 số 143 đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng), trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương - Thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam; Văn phòng đại diện – Tầng 9 tòa nhà EVNGENCO2 số 143 đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Cẩm Lệ, Đà Nẵng; Điện thoại: 0236.2211105; Fax: 0236.3643885. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương - Thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam; Văn phòng đại diện – Tầng 9 tòa nhà EVNGENCO2 số 143 đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Cẩm Lệ, Đà Nẵng; Điện thoại: 0236.2211105; Fax: 0236.3643885. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243 768 6611 và Email của Ban Quản lý đấu thầu EVN là [email protected]. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bản tin dự báo thủy văn hạn ngắn phát hành trước 09h00' hàng ngày. Nội dung bản tin dự báo phải bao gồm lưu lượng đến hồ, mực nước hồ thời điểm quan trắc gần nhất và các thời điểm 06 giờ, 12 giờ, 18 giờ và 24 giờ tới (Trường hợp thời tiết bình thường) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | bản tin | 106 | |
| 2 | Bản tin nhận định xu thế diễn biến thủy văn và khả năng xuất hiện các đợt mưa lũ trong mùa lũ năm 2022, 1 lần vào trước 16h30 ngày 02/9/2022 (Trường hợp thời tiết bình thường - Mùa lũ (Từ 01/9/2022 đến 15/12/2022) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | bản tin | 1 | |
| 3 | Bản tin dự báo khí tượng hạn ngắn phát hành trước 09h00' hàng ngày. Nội dung bản tin dự báo phải bao lượng mưa thời điểm quan trắc gần nhất và các thời điểm 06 giờ, 12 giờ, 18 giờ và 24 giờ tới (Trường hợp thời tiết bình thường - Mùa lũ (Từ 01/9/2022 đến 15/12/2022) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | bản tin | 106 | |
| 4 | Bản tin nhận định xu thế diễn biến khí tượng và khả năng xuất hiện các đợt mưa lũ trong mùa lũ năm 2022, 1 lần vào trước 16h30 ngày 02/9/2022 (Trường hợp thời tiết bình thường - Mùa lũ (Từ 01/9/2022 đến 15/12/2022) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | bản tin | 1 | |
| 5 | Bản tin cảnh báo, dự báo mưa lớn, lũ về hồ - Mùa lũ (Từ 01/9/2022 đến 15/12/2022):- Tần suất cung cấp số liệu, phát tin dự báo lũ về hồ 03 giờ 01 lần.- Nội dung bản tin dự báo bao gồm: Lượng mưa lưu vực hồ, các thông số vận hành hồ chứa, mực nước hạ du tại trạm thủy văn Hội Khách, Ái Nghĩa các thời điểm 24 giờ qua, thời điểm hiện tại và dự báo các thời điểm 06 giờ, 12 giờ, 18 giờ và 24 giờ tới, trong đó phải dự báo thời gian xuất hiện đỉnh lũ về hồ. | - Chương V- yêu cầu về kỹ thuật - Thời đoạn thực hiện bản tin lũ: Thực hiện từ khi dự báo có mưa, lũ hoặc xuất hiện lũ và duy trì cho đến khi kết thúc đợt lũ (Trường hợp có thời tiết, thủy văn nguy hiểm được quy định tại điểm a khoản 2 Điều 7 quy trình vận hành liên hồ chứa Vu Gia – Thu Bồn ban hành theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23/12/2019 của Thủ tướng Chính phủ) | bản tin | 80 | |
| 6 | Bản tin dự báo thời tiết hạn vừa (10 ngày). Mỗi tháng 03 bản tin (riêng tháng 12/2021 có 01 bản tin, từ tháng 1/2022 đến tháng 8/2022 thì mỗi tháng có 3 bản tin) vào các ngày 01, 11 và 21 hằng tháng. Gửi trước 10h30 hằng ngày. Nội dung bản tin bao gồm: lưu lượng về hồ 10 ngày tới - Mùa cạn (Từ 16/12/2022 đến 31/8/2023) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | bản tin | 25 | |
| 7 | Bản tin dự báo thủy văn hạn vừa (10 ngày). Mỗi tháng 03 bản tin (riêng tháng 12/2022 có 01 bản tin, từ tháng 1/2023 đến tháng 8/2023 thì mỗi tháng có 3 bản tin) vào các ngày 01, 11 và 21 hằng tháng. Gửi trước 10h30 hằng ngày. Nội dung bản tin bao gồm: lưu lượng về hồ 10 ngày tới - Mùa cạn (Từ 16/12/2022 đến 31/8/2023) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | bản tin | 25 | |
| 8 | Quan trắc viên tại trạm Hiên; Trạm thủy văn Ái Nghĩa, Hội Khách | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | Trạm | 3 | |
| 9 | Nghiên cứu viên y nhận và xử lý thông tin số liệu KTTV tại Đài (nghiên cứu viên bậc 4/9) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | Tháng công | 12 | |
| 10 | Bảo dưỡng 08 trạm đo mưa do AVC lắp đặt (Đập tràn, A Vương, A Nông, Huyện Tây Giang, Xã Dang, Xã A Rooi, A Tép, Bhalee) theo quy định tại Điều 8 Thông tư 70/2015/TT-BTNMT về Quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm KTTV tự động. Thời gian bão dưỡng: Lần 1 vào tháng 2/2023, lần 2 vào tháng 8/2023 (quy định 6 tháng/1 lần). Nội dung bảo dưỡng: Vệ sinh đầu đo, pin mặt trời, các đầu cáp nối, bộ truyền tin, datalogger, ắc quy, bộ điều khiển sạc Ắc quy; Hiệu chỉnh thông số sau khi bảo dưỡng. | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | Trọn gói | 1 | |
| 11 | Nộp lưu trữ, văn phòng phẩm, cước điện thoại, internet | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | Trọn gói | 1 | |
| 12 | Phụ cấp ca ba thêm giờ cho dự báo viên dự báo tháng lũ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | Ngày công | 106 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.30527E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 132.631.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là530.527.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 132.631.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: số lượng hợp đồng là 1 hợp đồng cung cấp số liệu bản tin dự báo khí tượng, thủy văn có giá trị tối thiểu 265.264.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 265.264.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ trì (cán bộ chủ trì toàn bộ gói thầu) | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành khí tượng hoặc thủy văn; đã làm chủ trì dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn phục vụ vận hành hồ chứa từ 2 Hợp đồng trở lên (có kèm tài liệu chứng minh như: quyết định phân công nhiệm vụ hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương). | 7 | 5 |
| 2 | Dự báo viên | 3 | Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành khí tượng hoặc thủy văn; đã làm dự báo viên ít nhất 02 hợp đồng dự báo khí tượng thuỷ văn phục vụ vận hành hồ chứa (có kèm tài liệu chứng minh như: quyết định phân công nhiệm vụ hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương) | 5 | 3 |
| 3 | Quan trắc viên | 2 | Trình độ chuyên môn tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành khí tượng hoặc thủy văn; đã làm quan trắc viên ít nhất 02 hợp đồng quan trắc, dự báo khí tượng thuỷ văn phục vụ vận hành hồ chứa (có kèm tài liệu chứng minh như: quyết định phân công nhiệm vụ hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi