Gói thầu: Gói thầu 26.2022-VTTB-ĐTXD: “Mua sắm vật tư thiết bị”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220801343-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Phú Xuyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu 26.2022-VTTB-ĐTXD: “Mua sắm vật tư thiết bị” |
| Số hiệu KHLCNT | 20220752862 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-15 09:36:00 đến ngày 2022-08-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,210,552,393 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 138,158,285 VNĐ ((Một trăm ba mươi tám triệu một trăm năm mươi tám nghìn hai trăm tám mươi lăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.381582859E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.842110479E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp Vật tư Thiết bị điện trung thế và hạ thế trong đó có: Thiết bị đóng cắt tụ bù trung áp loại 22kV, 35kV; Cáp ngầm trung áp, cáp hạ áp, cầu dao phu tải 22, 35kV, tủ điện hạ thế, sứ đứng, chuỗi cách điện 22, 35kV, cột điện …. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.447.386.675 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.342.160.025 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Khi xảy ra sự cố nhà thầu phải khắc phục, sửa chữa hư hỏng sai sót ngay lập tức kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hướng dẫn lắp đặt, chạy thử, vận hành thiết bị (Thiết bị đóng cắt tụ bù trung áp và Router 3G) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ có liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Phú Xuyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 26.2022-VTTB-ĐTXD: “Mua sắm vật tư thiết bị” Công trình: (1) “Chuyển bù cố định sang bù ứng động trên đường dây trung áp Công ty Điện lực Phú Xuyên” ; (2) “Cải tạo các nhánh đường dây trung áp và trạm biến áp trên các ĐDK 371, 372, 373, 375, 377, 474, 475E10.4 Tía” 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay tín dụng thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bản vẽ, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực. - Biên bản thử nghiệm điển hình (Type test) đối với sản phẩm chào thầu, do tổ chức thử nghiệm có thẩm quyền và độc lập với nhà sản xuất thực hiện. E-HSDT nêu rõ chủng loại, mã hiệu hàng hóa thí nghiệm, số trang của hạng mục hàng hóa được thí nghiệm. - Văn bản của tối thiểu 02 đơn vị quản lý vận hành tại Việt Nam xác nhận hàng hóa chào thầu đã vận hành thành công trên hệ thống điện trong thời gian từ 02 năm trở lên (ghi chú: đơn vị lập E-HSMT điền số năm phù hợp với các văn bản đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt). - Quyết định phê duyệt mẫu của hàng hóa chào thầu còn hiệu lực (nếu có). - Đề xuất nhân sự và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (nếu có). - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu/nhà sản xuất. - Hàng mẫu dự thầu (nếu có). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). Cam kết trong trường hợp nhà thầu trúng thầu khi giao hàng sẽ xuất trình: - Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) (chỉ quy định đối với hàng nhập khẩu không thông dụng trên thị trường); - Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa(C/Q). |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đây đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV bao gồm: - Giá CIP/CIF của hàng hóa theo hoặc giá xuất xưởng/giá xuất kho/giá cho hàng hoá có sẵn tại cửa hàng (Giá EXW) theo quy định của Incorterms 2010; - Giá hàng hoá được vận chuyển đến kho (hoặc đến chân công trình); - Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); - Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương V của E-HSMT này. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Nhà thầu điền đầy đủ thông tin vào Mẫu số 18.1 Bảng giá dự thầu chi tiết đơn giá VTTB (đã được đính kèm vào mục file khác). |
| E-CDNT 14.3 | 30 năm |
| E-CDNT 15.2 | 1. Có yêu cầu Giấy phép hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất, đại lý phân phối hoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. 2. Trường hợp nhà thầu không tự sản xuất hoặc chế tạo hàng hóa được chào trong E-HSDT của mình thì nhà thầu phải nộp Giấy phép hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất, đại lý phân phối hoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương nhằm chứng minh nhà thầu được ủy quyền hợp lệ của nhà sản xuất, đại lý phân phối để cung cấp hàng hóa đó ở Việt Nam. Nhà thầu có thể đính kèm hoặc không đính kèm tài liệu này trong E-HSDT, kể cả trường hợp E-HSMT có yêu cầu nhà thầu phải có tài liệu này. Việc nhà thầu không đính kèm tài liệu nêu trên không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá để được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình được tài liệu nêu trên trước khi ký hợp đồng và chịu trách nhiệm về tính chính xác của những tài liệu, thông tin do mình cung cấp. Trường hợp nhà thầu không xuất trình được Giấy phép bán hàng để ký hợp đồng thì mời nhà thầu xếp hạng tiếp theo vào thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 138.158.285 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Phú Xuyên
Địa chỉ: Tiểu khu Thao Chính, Thị trấn Phú Xuyên, Huyện Phú Xuyên, Thành phố Hà Nội;
Điện thoại: 024.62940025 Fax: 024.33854104
Hotline: 19001288. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Phú Xuyên- Tiểu khu Thao Chính - Thị trấn Phú Xuyên – Huyện Phú Xuyên, Huyện Phú Xuyên, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.62940025 Fax: 024.33854104 Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Phú Xuyên - Tiểu khu Thao Chính - Thị trấn Phú Xuyên – Huyện Phú Xuyên, Huyện Phú Xuyên, TP Hà Nội. Điện thoại: 02462940025 Fax: 04.33854104 Số Hotline: 19001288 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý đấu thầu – Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội 69 Đinh Tiên Hoàng, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024.22200852/ 024.22205262 Fax: 024.22200853 Hotline :19001288 |
| E-CDNT 36 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-30kVAR | 30kVAR, 440V, 3P | 3 | Bình | Chương V của E-HSMT | |
| 2 | Router 3G | Router 3G | 5 | Bộ | Chương V của E-HSMT | |
| 3 | LBS kiểu hở-Dầu-35kV-630A-≥16kA/s-Cách điện polymer-CO bằng tay-Ngoài trời | CDPT 35kV-630A-≥16kA/s, Outdoor - Buồng dập hồ quang bằng dầu | 3 | Bộ | Chương V của E-HSMT | |
| 4 | Tủ điện hạ áp 600V-400A-Kiểu treo-Ngoài trời | 600V-400A (2x250A+25A) Outdoor | 1 | Tủ | Chương V của E-HSMT | |
| 5 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời | 600V-1000A (800A+300A+100A+25A)Outdoor | 1 | Tủ | Chương V của E-HSMT | |
| 6 | Tủ điện hạ áp 600V-300A-Kiểu treo-Ngoài trời | 600V-300A (2x300A+100A) Outdoor | 1 | Tủ | Chương V của E-HSMT | |
| 7 | CSV TBA phân phối 42kV/34kV-Class 1-10kA-Kèm hạt nổ | CS (LA)-35kV -10kA | 3 | Quả | Chương V của E-HSMT | |
| 8 | Thiết bị đóng cắt tụ bù trung áp loại 35kV (Bao gồm: 01 bộ Dao cắt tụ loại 3 pha 36kV, 300A, 220VAC; 01 bộ điều khiển dao cắt tụ có kết nối Scada gồm: Tủ điều khiển; 01 bộ cảm biến dòng điện; 01 bộ biến áp cấp nguồn) | Thiết bị đóng cắt 35kV dao cắt tụ loại 300A, 220VAC, bộ điều khiển dao cắt có tụ có kết nói Scada, cảm biến dòng và biến áp cấp nguồn | 3 | Bộ 3 pha | Chương V của E-HSMT | |
| 9 | Thiết bị đóng cắt tụ bù trung áp loại 22kV (Bao gồm: 01 bộ dao cắt tụ loại 1 pha 24kV, 200A, 220VAC (1 bộ gồm 3 loại đơn pha); 01 bộ điều khiển dao cắt tụ có kết nối Scada, gồm: Tủ điều khiển; 01 bộ cảm biến dòng điện; 01 bộ biến áp cấp nguồn) | Thiết bị đóng cắt 22kV dao cắt tụ loại 200A, 220VAC, bộ điều khiển dao cắt có tụ có kết nói Scada, cảm biến dòng và biến áp cấp nguồn | 2 | Bộ 3 pha | Chương V của E-HSMT | |
| 10 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 | ACSR-70mm2 | 10.121 | Mét | Chương V của E-HSMT | |
| 11 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 95/16mm2 | ACSR-95mm2 | 3.767 | Mét | Chương V của E-HSMT | |
| 12 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 120/19mm2 | ACSR-120mm2 | 27.828 | Mét | Chương V của E-HSMT | |
| 13 | Cáp ngầm trung áp 20,2/35(38,5)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x120mm2-CTSr-WS | 35kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x120mm2 | 203 | Mét | Chương V của E-HSMT | |
| 14 | Dây nhôm lõi thép bọc ACSR/XLPE/HDPE-20,2/35(38,5)-120/19 mm2 | ACSR/XLPE/HDPE-20,2/35(38,5)-120/19mm2 | 1.346 | Mét | Chương V của E-HSMT | |
| 15 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x95 mm2 | 64 | Mét | Chương V của E-HSMT | |
| 16 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x185mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x185 mm2 | 24 | Mét | Chương V của E-HSMT | |
| 17 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm2 | 105 | Mét | Chương V của E-HSMT | |
| 18 | Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm2 | 35kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | 232 | Mét | Chương V của E-HSMT | |
| 19 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x150mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x150 mm2 | 56 | Mét | Chương V của E-HSMT | |
| 20 | Sứ đỡ line post-35kV-1 ty | SĐ-35 | 934 | Quả | Chương V của E-HSMT | |
| 21 | Chuỗi đỡ đơn cách điện thủy tinh-35kV-Phụ kiện chuỗi đỡ cho dây trần | CĐ-35 | 147 | Chuỗi | Chương V của E-HSMT | |
| 22 | Chuỗi đỡ đơn cách điện thủy tinh-22kV-Phụ kiện chuỗi đỡ cho dây trần | CĐ-24 | 3 | Chuỗi | Chương V của E-HSMT | |
| 23 | Chuỗi néo đơn cách điện thủy tinh-35kV-Phụ kiện chuỗi néo cho dây trần | CN-35 | 283 | Chuỗi | Chương V của E-HSMT | |
| 24 | Chuỗi néo đơn cách điện thủy tinh-35kV-Phụ kiện chuỗi néo cho dây bọc | CN-35(GN) | 12 | Chuỗi | Chương V của E-HSMT | |
| 25 | Chuỗi néo đơn cách điện thủy tinh-22kV-Phụ kiện chuỗi néo cho dây trần | CN-24 | 61 | Chuỗi | Chương V của E-HSMT | |
| 26 | Chuỗi néo kép cách điện thủy tinh-35kV-Phụ kiện chuỗi néo cho dây trần | CNK-35 | 6 | Chuỗi | Chương V của E-HSMT | |
| 27 | Chuỗi néo kép cách điện thủy tinh-22kV-Phụ kiện chuỗi néo cho dây trần | CNK-24 | 6 | Chuỗi | Chương V của E-HSMT | |
| 28 | Hộp đầu cáp 35kV-3x120mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng (Co ngót lạnh kiểu nhấn-đẩy) | HĐC 35kV/Cu/XLPE-3x120mm2 | 2 | bộ | Chương V của E-HSMT | |
| 29 | FCO 35kV-100A-≥6kArms-Cách điện polymer | FCO 35kV-100A-≥6kA/s | 9 | Bộ/1Pha | Chương V của E-HSMT | |
| 30 | Dây chì FCO 35kV-Loại K-6A | DC-6A | 9 | Cái | Chương V của E-HSMT | |
| 31 | Cột BTLT-PC.I-14-190-9.2-Nối bích | LT14m (G4+N10)/9.2/190 | 11 | Cái | Chương V của E-HSMT | |
| 32 | Cột BTLT-PC.I-14-190-11-Nối bích | LT14m (G4+N10)/11/190 | 45 | Cái | Chương V của E-HSMT | |
| 33 | Cột BTLT-PC.I-16-190-9.2-Nối bích | LT16m (G6+N10)/9.2/190 | 18 | Cái | Chương V của E-HSMT | |
| 34 | Cột BTLT-PC.I-16-190-11-Nối bích | LT16m (G6+N10)/11/190 | 6 | Cái | Chương V của E-HSMT | |
| 35 | Cột BTLT-PC.I-16-190-13-Nối bích | LT20m (G10+N10)/13/190 | 9 | Cái | Chương V của E-HSMT | |
| 36 | Cột BTLT-PC.I-18-190-11-Nối bích | LT18m (G8+N10)/11/190 | 18 | Cái | Chương V của E-HSMT | |
| 37 | Cột BTLT-PC.I-18-190-13-Nối bích | LT18m (G8+N10)/13/190 | 8 | Cái | Chương V của E-HSMT | |
| 38 | Cột BTLT-PC.I-20-230-24-Nối bích | LT20m (G10+N10)/24/230 | 4 | Cái | Chương V của E-HSMT | |
| 39 | Cột BTLT-PC.I-14-190-8.5-Nối bích | LT14m (G4+N10)/8.5/190 | 10 | Cái | Chương V của E-HSMT | |
| 40 | Cột BTLT-PC.I-10-190-5-Thân liền | LT10/5/190 | 9 | Cái | Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.381582859E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.842110479E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp Vật tư Thiết bị điện trung thế và hạ thế trong đó có: Thiết bị đóng cắt tụ bù trung áp loại 22kV, 35kV; Cáp ngầm trung áp, cáp hạ áp, cầu dao phu tải 22, 35kV, tủ điện hạ thế, sứ đứng, chuỗi cách điện 22, 35kV, cột điện …. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.447.386.675 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.342.160.025 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Khi xảy ra sự cố nhà thầu phải khắc phục, sửa chữa hư hỏng sai sót ngay lập tức kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hướng dẫn lắp đặt, chạy thử, vận hành thiết bị (Thiết bị đóng cắt tụ bù trung áp và Router 3G) | 1 | Chứng chỉ có liên quan | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi