Gói thầu: Gói thầu số 06: Cung cấp và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220841262-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Cung cấp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220580719 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (Vốn đầu tư công) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-15 09:33:00 đến ngày 2022-08-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,093,900,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trong trường hợp liên danh: Các thành viên liên danh phải có hợp đồng có tính chất tương tự và có giá trị tương ứng với phần tỷ lệ đảm nhận trong liên danh.Trong quá trình thương thảo hợp đồng, kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: Hợp đồng kinh tế, phụ lục hợp đồng (nếu có) biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn bán hàng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thực hiện chậm tiến độ không do lỗi của nhà thầu thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư (đối với trường hợp nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng hoàn thành toàn bộ).- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị trong đó bao gồm thiết bị công nghệ thông tin và phần mềm thư viện điện tử có giá trị ≥ giá trị công việc cung cấp và lắp đặt thiết bị được yêu cầu tại điểm này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.566.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.132.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian tiếp nhận thông tin trong vòng 60 phút; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót không quá 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.- Thời gian kiểm tra, khắc phục sự cố trong vòng 08 giờ.- Cử cán bộ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng định kỳ 06 tháng/01 lần. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, điện tử viễn thông hoặc có liên quan đến Công nghệ thông tin, điện tử viễn thông. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu)* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Hợp đồng lao động.- Bằng tốt nghiệp.- Đã làm Quản lý kỹ thuật ít nhất 01 công trình có thiết bị công nghệ thông tin và phần mềm thư viện điện tử.(Kèm theo Quyết định bổ nhiệm chức danh Quản lý kỹ thuật, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là Quản lý kỹ thuật của công trình đó, các tài liệu liên quan để chứng minh các hạng mục công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai hệ thống thiết bị |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, điện tử viễn thông hoặc có liên quan đến Công nghệ thông tin, điện tử viễn thông. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu)* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Hợp đồng lao động.- Bằng tốt nghiệp.- Đã làm Cán bộ kỹ thuật triển khai hệ thống thiết bị ít nhất 01 công trình có thiết bị công nghệ thông tin.(Kèm theo Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật triển khai hệ thống thiết bị, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ kỹ thuật triển khai hệ thống thiết bị của công trình đó, các tài liệu liên quan để chứng minh các hạng mục công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai phần mềm |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, điện tử viễn thông, thông tin thư viện hoặc có liên quan đến Công nghệ thông tin, điện tử viễn thông, thông tin thư viện. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu)* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Hợp đồng lao động.- Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.- Đã làm Cán bộ kỹ thuật triển khai phần mềm ít nhất 01 công trình có triển khai phần mềm điện tử(Kèm theo Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật triển khai phần mềm, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ kỹ thuật triển khai phần mềm của công trình đó, các tài liệu liên quan để chứng minh các hạng mục công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ hỗ trợ kỹ thuật bảo hành: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, điện tử viễn thông hoặc có liên quan đến Công nghệ thông tin, điện tử viễn thông Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu)* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Hợp đồng lao động.- Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Cung cấp và lắp đặt thiết bị Thư viện điện tử tại Thư viện tỉnh An Giang 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh (Vốn đầu tư công) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Văn bản cam kết tất cả hàng hóa, thiết bị mới 100%, được sản xuất từ năm 2021 trở về sau. - Văn bản cam kết các thiết bị lắp đặt phải đảm bảo nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và chất lượng kỹ thuật. - Văn bản cam kết đối với hàng hóa, thiết bị nhập khẩu, phải cung cấp bản gốc (hoặc được chứng thực bởi cơ quan chức năng) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa, thiết bị (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa, thiết bị (C/Q); có bộ hồ sơ hải quan về nhập khẩu hàng hóa, thiết bị của doanh nghiệp gồm: Tờ khai nhập khẩu hàng hóa, thiết bị tại cảng đến (Việt Nam), đầy đủ thông tin, không tẩy xóa; hóa đơn vận tải hàng hóa, thiết bị hoặc hóa đơn vận tải hàng không; Packing list hàng hóa, thiết bị; - Đối với hàng hóa, thiết bị trong nước, phải có: Văn bản cam kết của nhà thầu về cung cấp phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa, thiết bị của nhà sản xuất. - Văn bản cam kết: Đối với phần mềm thư viện nhà thầu phải cung cấp bản sao giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả, thư hỗ trợ của nhà sản xuất (nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất). Phần mềm phải được sản xuất bởi nhà sản xuất có áp dụng quy trình quản lý chất lượng đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2008 hoặc ISO 9001:2015 và có chứng chỉ an toàn thông tin ISO 27001:2013 hoặc tương đương Cam kết cung cấp dịch vụ bảo hành, bảo trì, nâng cấp cập nhật miễn phí các tính năng phần mềm, thiết bị trong thời gian tối thiểu 24 tháng. * Lưu ý: - Trong trường hợp nhà thầu tham gia dự thầu không có hoặc có văn bản cam kết nhưng các nội dung của cam kết chưa rõ ràng theo yêu cầu của E-HSMT thì Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 25 Chương I Phần 1 trong E-HSMT. - Trường hợp các tài liệu trong hồ sơ dự thầu nếu sử dụng bằng tiếng nước ngoài thì nhà thầu phải có bản dịch sang tiếng Việt và chịu hoàn toàn trách nhiệm về tính chính xác của những nội dung trong bản dịch. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa, thiết bị mới 100%, được sản xuất từ năm 2021 trở về sau. - Thiết bị lắp đặt phải đảm bảo nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và chất lượng kỹ thuật; có đủ các chứng chỉ cam kết bảo hành của nhà sản xuất, tài liệu kỹ thuật và các thuyết minh kỹ thuật, sơ đồ, bản vẽ (nếu có), … để quản lý, vận hành khai thác sửa chữa, đảm bảo không có các khuyết tật nảy sinh dẫn đến những bất lợi trong quá trình sử dụng bình thường của toàn bộ trang thiết bị. - Đối với hàng hóa, thiết bị nhập khẩu, phải cung cấp bản gốc (hoặc được chứng thực bởi cơ quan chức năng) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa, thiết bị (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa, thiết bị (C/Q); có bộ hồ sơ hải quan về nhập khẩu hàng hóa, thiết bị của doanh nghiệp gồm: Tờ khai nhập khẩu hàng hóa, thiết bị tại cảng đến (Việt Nam) đầy đủ thông tin, không tẩy xóa; hóa đơn vận tải hàng hóa, thiết bị hoặc hóa đơn vận tải hàng không; Packing list hàng hóa, thiết bị; - Đối với hàng hóa, thiết bị trong nước, phải có: Văn bản cam kết của nhà thầu về cung cấp phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa, thiết bị của nhà sản xuất. - Đối với phần mềm thư viện nhà thầu phải cung cấp bản sao giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả, thư hỗ trợ của nhà sản xuất (nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất). - Phần mềm phải được sản xuất bởi nhà sản xuất có áp dụng quy trình quản lý chất lượng đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2008 hoặc ISO 9001:2015 và có chứng chỉ an toàn thông tin ISO 27001:2013 hoặc tương đương. - Cam kết cung cấp dịch vụ bảo hành, bảo trì, nâng cấp cập nhật miễn phí các tính năng phần mềm, thiết bị trong thời gian tối thiểu 24 tháng. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu đáp ứng đầy đủ điều kiện năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo đúng E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và Khu vực phát triển Đô thị tỉnh An Giang, Số 08 đường số 20, khóm Tây Khánh 1, Phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 0296.3854494 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, Địa chỉ: 03 Lê Triệu Kiết, Phường Mỹ Bình, Tp. Long Xuyên, An Giang; điện thoại số: 0296.3852 913 - Fax: 0296.3853380. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, Địa chỉ: 03 Lê Triệu Kiết, Phường Mỹ Bình, Tp. Long Xuyên, An Giang; điện thoại số: 0296.3852 913 - Fax: 0296.3853380. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, Địa chỉ: 03 Lê Triệu Kiết, Phường Mỹ Bình, Tp. Long Xuyên, An Giang; điện thoại số: 0296.3852 913 - Fax: 0296.3853380. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy trạm (phòng internet) | 37 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Máy trạm phục vụ nghiệp vụ 1 | 2 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Máy trạm phục vụ nghiệp vụ 2 | 1 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Thiết bị cân bằng tải | 1 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Switch 24 port | 4 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Router Wifi băng tầng kép | 4 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Cáp mạng thùng | 3 | thùng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Hộp đầu mạng RJ45 Cat6 (hộp 100 chiếc) | 2 | hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Nhựa bọc đầu dây mạng (hộp/100đầu) | 4 | hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Vòng đánh số dây mạng (hộp/10 cuộn) | 3 | hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Switch 08 port | 4 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Cổng từ 2 lối đi | 1 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Máy ghi và khử từ cho sách và tạp chí | 2 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Dây từ cho sách và tạp chí (1000 tem/ hộp) | 20 | hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Máy quét mã vạch | 4 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Máy in mã vạch | 2 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Ribbon cho máy in mã vạch | 100 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Giấy in tem mã vạch | 100 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Máy kiểm kê kho | 3 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Máy in thẻ bạn đọc (in 2 mặt tự động, đi kèm Ruy băng màu, Ruy băng đen, các phụ kiện đi kèm) | 1 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Webcam tích hợp chụp hình | 1 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Máy khử trùng/khử khuẩn cho tài liệu | 1 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Máy tính bảng phục vụ cho các em thiếu nhi | 10 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Máy tính màn hình cảm ứng (tra tìm tài liệu) | 2 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Máy in 3D chất lượng cao | 1 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Máy in Laser màu A3 | 1 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Máy phototcopy, in đa chức năng | 1 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Máy chiếu chuyên nghiệp | 1 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Máy scan khổ A4, A3 | 1 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Hệ thống camera giám sát | 1 | Hệ thống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Máy điều hòa 1.5HP trang bị phòng phục vụ bạn đọc | 6 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Kệ sách | 30 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Phần mềm thư viện điện tử, thư viện số | 1 | Hệ thống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Thu thập bản gốc | 32.500 | Trang A4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Xây dựng tài liệu hướng dẫn nhập dữ liệu | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Nhập dữ liệu | 230.425 | Trường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Lập tài liệu hướng dẫn kiểm tra và kiểm tra dữ liệu đã tạo lập | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Chuyển đổi dữ liệu đầu kỳ bao gồm: Thu thập, xác định, chuẩn hóa dữ liệu; Xây dựng công cụ chuyển đổi dữ liệu; Chuyển dữ liệu và Kiểm tra dữ liệu | 1 | Trọn gói | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Bồi dưỡng 01 giảng viên chính bao gồm chi phí đi lại, ăn ở | 6 | buổi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Bồi dưỡng 01 trợ giảng bao gồm chi phí đi lại, ăn ở | 6 | buổi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | In ấn giáo trình, tài liệu trực tiếp phục vụ lớp học | 50 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Thuê phòng học | 6 | buổi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Thuê máy tính | 3 | ngày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Thuê projector | 3 | ngày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Chi nước uống | 50 | người | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trong trường hợp liên danh: Các thành viên liên danh phải có hợp đồng có tính chất tương tự và có giá trị tương ứng với phần tỷ lệ đảm nhận trong liên danh.Trong quá trình thương thảo hợp đồng, kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: Hợp đồng kinh tế, phụ lục hợp đồng (nếu có) biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn bán hàng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thực hiện chậm tiến độ không do lỗi của nhà thầu thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư (đối với trường hợp nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng hoàn thành toàn bộ).- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị trong đó bao gồm thiết bị công nghệ thông tin và phần mềm thư viện điện tử có giá trị ≥ giá trị công việc cung cấp và lắp đặt thiết bị được yêu cầu tại điểm này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.566.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.132.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian tiếp nhận thông tin trong vòng 60 phút; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót không quá 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.- Thời gian kiểm tra, khắc phục sự cố trong vòng 08 giờ.- Cử cán bộ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng định kỳ 06 tháng/01 lần. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, điện tử viễn thông hoặc có liên quan đến Công nghệ thông tin, điện tử viễn thông. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu)* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Hợp đồng lao động.- Bằng tốt nghiệp.- Đã làm Quản lý kỹ thuật ít nhất 01 công trình có thiết bị công nghệ thông tin và phần mềm thư viện điện tử.(Kèm theo Quyết định bổ nhiệm chức danh Quản lý kỹ thuật, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là Quản lý kỹ thuật của công trình đó, các tài liệu liên quan để chứng minh các hạng mục công trình) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật triển khai hệ thống thiết bị | 2 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, điện tử viễn thông hoặc có liên quan đến Công nghệ thông tin, điện tử viễn thông. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu)* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Hợp đồng lao động.- Bằng tốt nghiệp.- Đã làm Cán bộ kỹ thuật triển khai hệ thống thiết bị ít nhất 01 công trình có thiết bị công nghệ thông tin.(Kèm theo Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật triển khai hệ thống thiết bị, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ kỹ thuật triển khai hệ thống thiết bị của công trình đó, các tài liệu liên quan để chứng minh các hạng mục công trình) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật triển khai phần mềm | 2 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, điện tử viễn thông, thông tin thư viện hoặc có liên quan đến Công nghệ thông tin, điện tử viễn thông, thông tin thư viện. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu)* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Hợp đồng lao động.- Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.- Đã làm Cán bộ kỹ thuật triển khai phần mềm ít nhất 01 công trình có triển khai phần mềm điện tử(Kèm theo Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật triển khai phần mềm, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ kỹ thuật triển khai phần mềm của công trình đó, các tài liệu liên quan để chứng minh các hạng mục công trình) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ hỗ trợ kỹ thuật bảo hành: | 2 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, điện tử viễn thông hoặc có liên quan đến Công nghệ thông tin, điện tử viễn thông Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu)* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Hợp đồng lao động.- Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi