Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp đường vành đai thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái (Lý trình Km0 -:- Km0+541,27 + Hạng mục di chuyển đường điện)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220841413-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp đường vành đai thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái (Lý trình Km0 -:- Km0+541,27 + Hạng mục di chuyển đường điện)
Số hiệu KHLCNT 20220836399
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-15 10:05:00 đến ngày 2022-09-04 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 26,597,034,116 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 270,000,000 VNĐ ((Hai trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng xây dựng công trình giao thông, cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, có quy mô tương tự gói thầu này và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh. Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học giao thông.- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, có quy mô tương tự gói thầu này và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh.Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Đã trực tiếp làm cán bộ KCS ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, có quy mô tương tự gói thầu này và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh.Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học.- Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình giao thông cấp III trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc, đào >0,8-1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Các máy yêu cầu đăng ký, đăng kiểm (Theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam) và Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 4
2-Ô tô tự đổ > 7-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Các máy yêu cầu đăng ký, đăng kiểm (Theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam) và Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 6
3-Máy ủi > 110CV
- Đặc điểm thiết bị Các máy yêu cầu đăng ký, đăng kiểm (Theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam) và Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy san ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Các máy yêu cầu đăng ký, đăng kiểm (Theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam) và Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Các máy yêu cầu đăng ký, đăng kiểm (Theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam) và Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Các máy yêu cầu đăng ký, đăng kiểm (Theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam) và Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 4
7-Trạm trộn BTN ≥ 80 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥ 250 l
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm dùi ≥1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
14-Đầm bàn ≥ 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt, uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
16-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn phục vụ công tác kiểm tra, thí nghiệm tại hiện trường
- Đặc điểm thiết bị Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD, đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp đường vành đai thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái (Lý trình Km0 -:- Km0+541,27 + Hạng mục di chuyển đường điện)
Nâng cấp đường vành đai thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái
24 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách tỉnh, nguồn vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT , địa chỉ: Phường Yên Ninh Thành phố Yên Bái - Tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mù Cang Chải, địa chỉ: Thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái. SĐT: 02163.878.113
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn giám sát kiểm định xây dựng. Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Yên Bái Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. + Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng giao thông. Địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái. + Đơn vị lậpE-HSMT: Công ty Cổ phần xây dựng và thương mại SPT: Địa chỉ: Ngõ 989, đường Yên Ninh, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. + Đơn vị thẩm định E-HSMT:Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mù Cang Chải, địa chỉ: Thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng và thương mại SPT: Địa chỉ: Ngõ 989, đường Yên Ninh, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mù Cang Chải, địa chỉ: Thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT , địa chỉ: Phường Yên Ninh Thành phố Yên Bái - Tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mù Cang Chải, địa chỉ: Thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái. SĐT: 02163.878.113


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông: hạng III trở lên; - Các tài liệu phục vụ công tác đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT theo yêu cầu tại Mục 1, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Các tài liệu phục vụ công tác đánh giá về năng lực kinh nghiệm của E-HSDT theo yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Các tài liệu phục vụ công tác đánh giá về kỹ thuật của E-HSDT theo yêu cầu tại Mục 3, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 29 Chương I thì phải gửi kèm tài liệu chứng minh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 270.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mù Cang Chải, địa chỉ: Thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái. SĐT: 02163.878.113
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tinh Yên Bái; Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mù Cang Chải, địa chỉ: Thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái. SĐT: 02163.878.113.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
B CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG
C Nền đường
1Vét bùn + hữu cơChương V. E-HSMT15,588100m3
2Vận chuyển bùn + hữu cơ đổ đi 1000mChương V. E-HSMT15,588100m3
3Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo trong phạm vi Chương V. E-HSMT15,588100m3
4Đào nền đường đất C3 xúc lên phương tiện vận chuyểnChương V. E-HSMT3,678100m3
5Đào xúc đất C3 về đắpChương V. E-HSMT95,376100m3
6Vận chuyển đất C3 Chương V. E-HSMT3,678100m3
7Vận chuyển đất C3 Chương V. E-HSMT95,376100m3
8Vận chuyển đất C3 1000m tiếp theoChương V. E-HSMT95,376100m3
9Vận chuyển phế thải đổ đi Chương V. E-HSMT1,131100m3
10Vận chuyển đất C4 500m tiếp theoChương V. E-HSMT1,131100m3
11Đắp nền đường K95 =máy 100%Chương V. E-HSMT98,56100m3
12Đắp nền đường K98Chương V. E-HSMT7,677100m3
13Đào xới đất C3Chương V. E-HSMT13,21100m2
14Đầm lèn K98Chương V. E-HSMT3,963100m3
15Bê tông rãnh tam giác, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT14,213m3
16Đào cải kheChương V. E-HSMT1,955100m3
17Phá khối xây cũChương V. E-HSMT83,972m3
D Mặt đường
1Đào khuôn đường, đất cấp IIIChương V. E-HSMT4,876100m3
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V. E-HSMT28,454100m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Chương V. E-HSMT26,241100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V. E-HSMT26,241100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V. E-HSMT26,241100m2
6Móng đường cấp phối đá dăm loại IChương V. E-HSMT5,122100m3
7Móng đường cấp phối đá dăm loại IIChương V. E-HSMT5,122100m3
E Vỉa hè
1Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150Chương V. E-HSMT59,188m3
2Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100Chương V. E-HSMT12,585m3
3Bê tông viên bó vỉa M250, đá 1x2Chương V. E-HSMT36,985m3
4Ván khuôn viên bó vỉaChương V. E-HSMT7,769100m2
5Vữa đệm, h=2cm, M100Chương V. E-HSMT240,791m2
6Lát gạch TerrazzoChương V. E-HSMT1.183,751m2
7Xây gạch đặc bê tôngChương V. E-HSMT24,496m3
8Lắp đặt viên bó vỉa thẳngChương V. E-HSMT931,14m
9Lắp đặt viên bó vỉa congChương V. E-HSMT40,03m
F Kè bê tông
1Đào móng đất C3Chương V. E-HSMT1,181100m3
2Đắp đất K95Chương V. E-HSMT0,203100m3
3Bê tông kè chắn đất M150, đá 2x4Chương V. E-HSMT207,351m3
4Ván khuôn kè chắn đấtChương V. E-HSMT1,959100m2
5Bao tải nhét khe phòng lúnChương V. E-HSMT25,98m2
6Lắp đặt ống nhựa d100mmChương V. E-HSMT0,213100m
7Đắp đất sétChương V. E-HSMT6,5m3
8Đá dăm đệm dChương V. E-HSMT4,25m3
9Đệm cấp phối đá dăm loại 2Chương V. E-HSMT3,625m3
G Rãnh dọc
1Đào móng đất C3 = máy 100%Chương V. E-HSMT15,711100m3
2Đắp rãnh K95Chương V. E-HSMT6,071100m3
3Bê tông rãnh dọc, M200, đá 2x4Chương V. E-HSMT422,736m3
4Ván khuôn rãnh dọcChương V. E-HSMT30,798100m2
5Bê tông lót móng M100Chương V. E-HSMT1,953m3
6Bê tông tường đầu, tường cánh, đá 2x4, mác 200Chương V. E-HSMT14,767m3
7Cốt thép tường cánh, dChương V. E-HSMT0,498tấn
8Ván khuôn thép tường cánhChương V. E-HSMT1,333100m2
9Bê tông tấm bản M250Chương V. E-HSMT65,6m3
10Cốt thép tấm bản dChương V. E-HSMT1,902tấn
11Cốt thép tấm bản dChương V. E-HSMT4,846tấn
12Ván khuôn tấm bảnChương V. E-HSMT2,952100m2
13Lắp đặt tấm bảnChương V. E-HSMT820cấu kiện
14Lắp dựng ghi thuChương V. E-HSMT31cái
15Đắp cátChương V. E-HSMT25,09m3
H Cống thoát nước
1Đào móng đất C3 = máy 100%Chương V. E-HSMT0,844100m3
2Đắp đất K95Chương V. E-HSMT0,683100m3
3Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Chương V. E-HSMT22,15m3
4Bê tông tường đầu, tường cánh, đá 2x4, mác 200Chương V. E-HSMT13,88m3
5Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT10,92m3
6Cốt thép ống cống dChương V. E-HSMT1,205tấn
7Vữa chít mối nối M100Chương V. E-HSMT30m2
8Đệm cấp phối đá dăm loại 2Chương V. E-HSMT2,55m3
9Bao tải nhét khe phòng lúnChương V. E-HSMT3,19m2
10Quét nhựa đường chống thấm mối nối cống d100Chương V. E-HSMT26ống
11Ván khuôn ống cốngChương V. E-HSMT1,83100m2
12Ván khuôn móng cốngChương V. E-HSMT0,292100m2
13Ván khuôn thép tường cánhChương V. E-HSMT0,926100m2
14Lắp đặt ống cống, đường kính Chương V. E-HSMT26đoạn ống
15Phá khối xây cũ = máy đào 1,25Chương V. E-HSMT2,66m3
I Cống hộp
1Vét bùnChương V. E-HSMT0,8100m3
2Vận chuyển bùn đổ đi 1000mChương V. E-HSMT0,8100m3
3Vận chuyển bùn đổ đi 500m tiếp theoChương V. E-HSMT0,8100m3
4Đào móng đất C3 100%Chương V. E-HSMT6,326100m3
5Đắp trả móng K95Chương V. E-HSMT0,899100m3
6Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Chương V. E-HSMT62,575m3
7Bê tông gia cố đá 2x4, mác 200Chương V. E-HSMT8,862m3
8Bê tông tường cánh, đá 2x4, mác 200Chương V. E-HSMT33,488m3
9Ván khuôn móngChương V. E-HSMT0,765100m2
10Ván khuôn tường cánh, tường đầuChương V. E-HSMT0,717100m2
11Đệm cấp phối đá dăm loại 2Chương V. E-HSMT40,927m3
12Đá dăm đệmChương V. E-HSMT1,647m3
13Diện tích giấy dầuChương V. E-HSMT2,4m2
14Bao tải nhét khe phòng lúnChương V. E-HSMT3,85m2
15Nhựa đường quét 2 lớpChương V. E-HSMT592,8m2
16Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250Chương V. E-HSMT4,44m3
17Cốt thép tấm bản dChương V. E-HSMT0,116tấn
18Cốt thép tấm bản dChương V. E-HSMT0,256tấn
19Ván khuôn tấm bảnChương V. E-HSMT0,102100m2
20Bê tông cống hộp đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 300Chương V. E-HSMT38,4m3
21Cốt thép ống cống đổ tại chỗ dChương V. E-HSMT0,044tấn
22Cốt thép ống cống đổ tại chỗ dChương V. E-HSMT5,317tấn
23Cốt thép ống cống đổ tại chỗ d>18Chương V. E-HSMT0,044tấn
24Ván khuôn ống cống hộpChương V. E-HSMT1,779100m2
25Lắp dựng tấm đanChương V. E-HSMT6cái
26Phá bỏ bờ vâyChương V. E-HSMT1,152100m3
27Đắp đất K90Chương V. E-HSMT0,72100m3
28Đắp đất chọn lọcChương V. E-HSMT4,08100m3
29Đắp và dỡ bao tải đất (0,05 công/bao)Chương V. E-HSMT600bao
30Máy bơmChương V. E-HSMT60Ca
31Phá khối xây cũChương V. E-HSMT26,44m3
32Sản xuất hệ dàn giáo (1,5%/tháng + 5%)VLChương V. E-HSMT0,569tấn
33Lắp dựng dàn giáoChương V. E-HSMT0,569tấn
34Tháo dỡ dàn giáoChương V. E-HSMT0,569tấn
J Hệ thống phòng hộ
1Đào móng cột đất C3Chương V. E-HSMT15,606m3
2Bê tông chôn cột, đá 2x4,M150Chương V. E-HSMT15,606m3
3Lắp đặt cột và biển báo tam giác (NC 30%)Chương V. E-HSMT3cái
4Lắp đặt biển chữ nhật (NC30%)Chương V. E-HSMT3cái
5Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngChương V. E-HSMT264m
6Tháo dỡ hộ lan tôn sóng cũChương V. E-HSMT63,44m
7Cột j113,5x4x1320mmChương V. E-HSMT135trụ
8Đầu cong hộ lan mềm tôn sóngChương V. E-HSMT6cái
9Sơn kẻ đường, chiều dày lớp sơn 2mmChương V. E-HSMT292,787m2
10Hàn mũ trụChương V. E-HSMT5,98110m
11Mắt phản quang dầy 2 lyChương V. E-HSMT135cái
12Bu lông M16x35Chương V. E-HSMT1.350cái
13Bu lông M16x150Chương V. E-HSMT135cái
14Tấm đệm 300x60x5mmChương V. E-HSMT135Cái
15Nắp chụp cộtChương V. E-HSMT135cái
16Neo thép D12Chương V. E-HSMT29,97kg
K CẦU DẦM I24
L KẾT CẦU PHẦN TRÊN
M Kết cấu nhịp dầm bản
1Bê tông dầm I đúc sẵn 40MPaChương V. E-HSMT188,179m3
2Ván khuôn thép dầm IChương V. E-HSMT1.193,616m2
3Cốt thép dầm cầu đúc sẵn, DChương V. E-HSMT28,56tấn
4Cốt thép dầm cầu đúc sẵn, D> 18mmChương V. E-HSMT0,767tấn
5Căng kéo bó cáp CĐC dầm cầu (kéo sau)Chương V. E-HSMT10,774tấn
6Ống gen D65/72Chương V. E-HSMT14,246100m
7Vữa lấp lòng ống genChương V. E-HSMT4,536m3
8Neo cápChương V. E-HSMT120đầu neo
N Dầm ngang
1Bê tông dầm ngang 30 MpaChương V. E-HSMT21,6m3
2Ván khuôn dầm ngangChương V. E-HSMT1,664100m2
3Cốt thép dầm ngang D≤18mmChương V. E-HSMT2,717tấn
4Cốt thép dầm ngang D>18mmChương V. E-HSMT0,541tấn
O Bản mặt cầu
1Bê tông bản mặt cầu 30 MpaChương V. E-HSMT118,816m3
2Cốt thép bản mặt cầu D≤10mmChương V. E-HSMT0,257tấn
3Cốt thép bản mặt cầu D≤18mmChương V. E-HSMT22,661tấn
4Ván khuôn bản mặt cầuChương V. E-HSMT1,125100m2
P Mặt đường BTN
1Thảm mặt đường BTN C12,5 dày 7cmChương V. E-HSMT5,768100m2
2Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2Chương V. E-HSMT5,768100m2
3Lớp phòng nước dạng dung dịchChương V. E-HSMT576,8m2
Q Bản liên tục
1Bê tông bản liên tục 30 MpaChương V. E-HSMT15,416m3
2Cốt thép bản liên tục D≤10mmChương V. E-HSMT0,046tấn
3Cốt thép bản liên tục D≤18mmChương V. E-HSMT2,169tấn
4Cốt thép bản liên tục D>18mmChương V. E-HSMT5,482tấn
5Ván khuôn bản liên tụcChương V. E-HSMT0,115100m2
6Tấm đệm cao su 20mmChương V. E-HSMT26,1m2
R Bản ván khuôn
1Bê tông tấm bản 30MpaChương V. E-HSMT28,764m3
2Cốt thép tấm bản dChương V. E-HSMT1,251tấn
3Cốt thép tấm bản dChương V. E-HSMT2,217tấn
4Ván khuôn tấm bảnChương V. E-HSMT1,062100m2
5Lắp đặt tấm bản, rãnh hình hộp bằng cần cẩuChương V. E-HSMT2251 cấu kiện
S Lan can + cột đèn
1Bê tông lan can 30 MpaChương V. E-HSMT31,79m3
2Ván khuôn gờ lan canChương V. E-HSMT1,919100m2
3Cốt thép gờ lan can D≤18mmChương V. E-HSMT10,085tấn
4Sản xuất thép lan can cầuChương V. E-HSMT6,707tấn
5Lắp dựng lan can cầuChương V. E-HSMT144m2
6Ống nhựa PVC D110Chương V. E-HSMT1,702100m
7Bu lông M24Chương V. E-HSMT32cái
8Thép bảnChương V. E-HSMT0,216tấn
9Ống nhựa D70Chương V. E-HSMT0,04100m
10Cút nhựaChương V. E-HSMT8cái
T Gối cầu
1Lắp đặt gối cầu cao suChương V. E-HSMT24cái
2Sản xuất thép bản đặt sẵn trong bê tôngChương V. E-HSMT0,486tấn
3Lắp đặt thép bảnChương V. E-HSMT0,486tấn
4Vữa không co ngótChương V. E-HSMT0,323m3
5Nhựa đườngChương V. E-HSMT0,036m3
U Khe co giãn
1Lắp đặt khe co giãn thépChương V. E-HSMT18,476m
2Bê tông khe co giãn không co ngót 40MPaChương V. E-HSMT3,843m3
3Cốt thép khe co giãn D≤18mmChương V. E-HSMT0,671tấn
4Sản xuất thép bản đặt sẵn trong bê tôngChương V. E-HSMT0,186tấn
5Lắp đặt thép bảnChương V. E-HSMT0,186tấn
6Bu lông M12Chương V. E-HSMT144cái
V Thoát nước
1Lưới chắn rácChương V. E-HSMT18cái
2Ống gang thu nước d150, l=400mChương V. E-HSMT0,586100m
3Sản xuất thép bản đặt sẵn trong bê tôngChương V. E-HSMT0,098tấn
4Lắp đặt thép bảnChương V. E-HSMT0,098tấn
5Bu lông M12Chương V. E-HSMT36cái
W KẾT CẦU PHẦN DƯỚI
X Mố cầu
1CT bệ móng, thân, xà mũ mố trụ trên cạn D≤18Chương V. E-HSMT20,017tấn
2CT bệ móng, thân, xà mũ mố trụ trên cạn D>18Chương V. E-HSMT11,117tấn
3Bê tông móng, thân mố 30MpaChương V. E-HSMT392,697m3
4Bê tông đệm móng 10MpaChương V. E-HSMT9,858m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V. E-HSMT6,936100m2
6Quét nhựa bitum chống thấmChương V. E-HSMT737,795m2
Y Trụ cầu
1CT bệ móng, thân, xà mũ mố trụ trên cạn D≤18Chương V. E-HSMT9,675tấn
2CT bệ móng, thân, xà mũ mố trụ trên cạn D>18Chương V. E-HSMT11,117tấn
3Bê tông móng, thân mố 30MpaChương V. E-HSMT165,726m3
4Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu, 30MPa trên cạnChương V. E-HSMT49,869m3
5Bê tông đệm móng 10MpaChương V. E-HSMT5,82m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V. E-HSMT2,971100m2
7Quét nhựa bitum chống thấmChương V. E-HSMT97,92m2
Z Bản quá độ
1Cốt thép bản dẫn D ≤ 10mmChương V. E-HSMT0,027tấn
2Cốt thép bản dẫn D ≤ 18mmChương V. E-HSMT4,847tấn
3Cốt thép bản dẫn D > 18mmChương V. E-HSMT2,719tấn
4Bê tông bản dẫn 25MpaChương V. E-HSMT40,437m3
5Ván khuôn bản dẫnChương V. E-HSMT0,071100m2
6Bê tông đệm móng 10MpaChương V. E-HSMT10,189m3
7Tấm xốp 2mmChương V. E-HSMT16,768m2
8Đệm bản bằng giấy dầuChương V. E-HSMT4,776m2
9Ống nhựa d34Chương V. E-HSMT0,108100m
AA Cọc khoan nhồi
1Cóc nối cọc khoan nhồiChương V. E-HSMT912Cái
2Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn, d1000mmChương V. E-HSMT137,58M
3Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV, trên cạn, d1000mmChương V. E-HSMT123,62M
4Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan trên cạnChương V. E-HSMT205,146m3
5Bê tông cọc khoan nhồi, 30Mpa, d1000m, trên cạnChương V. E-HSMT190,91m3
6Cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn, dChương V. E-HSMT7,042tấn
7Cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn, d> 18mmChương V. E-HSMT34,93tấn
8Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi 4thángx(1,17%+3,5%)Chương V. E-HSMT5,37tấn
9Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc Chương V. E-HSMT120M
10Đập đầu cọc bê tông, trên cạnChương V. E-HSMT20,629m3
11Lắp đặt ống thép d60Chương V. E-HSMT4,947100m
12Lắp đặt ống thép d125Chương V. E-HSMT2,314100m
13Ống nối d60Chương V. E-HSMT68cái
14Ống nối d125Chương V. E-HSMT28Cái
15Nắp Dxt=70x4mmChương V. E-HSMT80Cái
16Nắp Dxt=125x4mmChương V. E-HSMT40Cái
17Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc Chương V. E-HSMT2lần TN/cọc
18Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmChương V. E-HSMT60mặt cắt/lần TN
19Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan Chương V. E-HSMT1cọc
20Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm CKN, trên cạn, M100Chương V. E-HSMT3,066m3
21Thép bảnChương V. E-HSMT0,498tấn
AB Tứ nón + đường đầu cầu
1Thảm mặt đường BTN C12,5 dày 7cmChương V. E-HSMT2,56100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa đường lỏng MC70 tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2Chương V. E-HSMT2,56100m2
3Cấp phối đá dăm loại 1Chương V. E-HSMT0,384100m3
4Cấp phối đá dăm loại 2Chương V. E-HSMT0,64100m3
5Đào hữu cơChương V. E-HSMT2,13100m3
6Đắp đất K95Chương V. E-HSMT7,551100m3
7Đắp K95 vật liệu dạng hạtChương V. E-HSMT17,477100m3
8Đắp chọn lọc K98Chương V. E-HSMT13,189100m3
9Đào móng đất C3 = máy 100%Chương V. E-HSMT14,784100m3
10Đắp VLDH công trìnhChương V. E-HSMT5,93100m3
11Bê tông ốp mái M200Chương V. E-HSMT109,399m3
12Đá dăm tụ nướcChương V. E-HSMT4,512m3
13Ống nhựa D50Chương V. E-HSMT0,376100m
14Vải địa kỹ thuậtChương V. E-HSMT5,188100m2
AC Phục vụ thi công mố
AD Bãi đúc dầm
1Đào san đất, đất cấp IIIChương V. E-HSMT0,483100m3
2San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT10,7100m3
3San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. E-HSMT12,66100m3
4Móng cấp phối đá dăm loại 2Chương V. E-HSMT0,483100m3
5Bê tông bãi đúc dầm 10MpaChương V. E-HSMT135m3
6Bê tông đường kê dầm 20MpaChương V. E-HSMT5,888m3
7Công tác đường kê dầm dChương V. E-HSMT0,413tấn
8Ván khuôn bệ đúc dầmChương V. E-HSMT0,382100m2
9Thanh thải mặt bằng công trườngChương V. E-HSMT23,36100m3
10Đào bê tông đúc dầmChương V. E-HSMT135m3
AE Tổ chức thi công mố
1Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (1,5%x4 tháng+5%x4 lần)Chương V. E-HSMT30,949tấn
2Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V. E-HSMT70,791tấn
3Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V. E-HSMT70,791tấn
AF Thi công bản mặt cầu
1Sản xuất đà giáo thi công bản mặt cầu (1,5%*1tháng+5%)Chương V. E-HSMT2,018tấn
2Lắp dựng đà giáo thi công bản mặt cầuChương V. E-HSMT2,018tấn
3Tháo dỡ đà giáo thi công bản mặt cầuChương V. E-HSMT2,018tấn
AG Tổ chức dầm ngang
1Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (1,5%x3 tháng+5%x1lần)Chương V. E-HSMT3,564tấn
2Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V. E-HSMT3,564tấn
3Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V. E-HSMT3,564tấn
4Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V. E-HSMT41,636100m3
5Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn 500m tiếp theo đất cấp IIIChương V. E-HSMT41,636100m3
6Vận chuyển đất về đắp trong phạm vi Chương V. E-HSMT45,269100m3
7Vận chuyển đất về đắp 2,7km tiếp theo trong phạm vi Chương V. E-HSMT45,269100m3
8Đào xúc đất về đắpChương V. E-HSMT45,269100m3
9Vận chuyển đất C1, cự lyChương V. E-HSMT2,13100m3
10Vận chuyển đất C1, cự ly 0,5km tiếp theoChương V. E-HSMT2,13100m3
11Vận chuyển phế thải đổ đi, cự lyChương V. E-HSMT1,556100m3
12Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 0,5km tiếp theoChương V. E-HSMT1,556100m3
13Đào thanh thải dòng chảyChương V. E-HSMT7,551100m3
AH Đường công vụ
1Đắp nền đường K95 =máy lu 16TChương V. E-HSMT9,405100m3
2Móng cấp phối đá dăm loại 2Chương V. E-HSMT1,32100m3
3Đào thanh thải đường công vụChương V. E-HSMT10,725100m3
4Bê tông ống cống M200Chương V. E-HSMT12,6m3
5Cốt thép ống cống dChương V. E-HSMT1,391tấn
6Ván khuôn ống cốngChương V. E-HSMT2,112100m2
7Lắp đặt ống cốngChương V. E-HSMT30đoạn ống
8Tháo dỡ ống cống (=60%LD)Chương V. E-HSMT30đoạn ống
AI Thi công dầm I24
1Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm bê tông các loại, chiều dài dầm 22 Chương V. E-HSMT12dầm
2Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 22 Chương V. E-HSMT120dầm/ 10m
3Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18 Chương V. E-HSMT12dầm
4Vận chuyển dầm cầu bằng xe chuyên dụng, chiều dài dầm 18 Chương V. E-HSMT12dầm /100m
AJ DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN
AK Móng cột
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIChương V. E-HSMT22,9m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT0,53100m3
3Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtChương V. E-HSMT0,71100m2
4Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V. E-HSMT0,659tấn
5Đổ móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT25,27m3
6Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Chương V. E-HSMT1,53m3
7Đắp đất móng cột, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,495100m3
AL Tiếp địa
1Đào rãnh tiếp địaChương V. E-HSMT20,8m3
2Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,208100m3
3Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thépChương V. E-HSMT18m3
AM Phần cột
1Cung cấp cột bê tông LT18- 190- 13.0Chương V. E-HSMT6Cột
2Cung cấp cột bê tông LT10- 190-4.3Chương V. E-HSMT17Cột
3Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V. E-HSMT17cột
4Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V. E-HSMT6cột
5Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngChương V. E-HSMT6cột
6Hạ cột bằng thủ công + cẩu, chiều cao cột Chương V. E-HSMT17cột
7Hạ cột bằng thủ công + cẩu, chiều cao cột Chương V. E-HSMT6cột
AN Phần xà thép
1Cung cấp xà thép đường dây mạ kẽmChương V. E-HSMT1.054Kg
2Tháo hạ xà thép cột hạ thế, bóng đèn đườngChương V. E-HSMT10bộ
3Lắp đặt xà thép cột hạ thế (các vị trí thay mới)Chương V. E-HSMT12bộ
4Tháo hạ xà thép cột trung thếChương V. E-HSMT3bộ
5Lắp đặt xà thép, dây néo cột trung thế xây dựng mớiChương V. E-HSMT3bộ
AO Dây dẫn
1Dây nhôm AC-120/19Chương V. E-HSMT875M
2Dây nhôm bọc AV70 (đã tính hao hụt, độ võng 2%)Chương V. E-HSMT1.395M
3Dây nhôm bọc AV50 (đã tính hao hụt, độ võng 2%)Chương V. E-HSMT465M
4Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x70Chương V. E-HSMT46M
5Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Chương V. E-HSMT120M
6Tháo hạ dây sau công tơ tiết diện Chương V. E-HSMT0,281km/1 dây
7Tháo hạ dây nhôm AV, tiết diện dây Chương V. E-HSMT3,041km/1 dây
8Căng lại dây sau công tơ tiết diện Chương V. E-HSMT0,41km/1 dây
9Căng lại dây nhôm AV tiết diện Chương V. E-HSMT3,041km/1 dây
10Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công dây nhôm trung thế AC120/19Chương V. E-HSMT0,881km/1 dây
11Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công dây AV bổ sung, tiết diện dây Chương V. E-HSMT2,041km/1 dây
12Thay cáp muller các loạiChương V. E-HSMT45,5M
AP Tiếp địa
1Cung cấp tiếp địa mạ kẽmChương V. E-HSMT313Kg
2Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmChương V. E-HSMT0,585100kg
3Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIChương V. E-HSMT2,210 cọc
AQ Phụ kiện
1Ốp cột D20Chương V. E-HSMT2bộ
2Kẹp hãm 4x95Chương V. E-HSMT4bộ
3Dây + khóa đaiChương V. E-HSMT4bộ
4Ghíp GN-2 đấu công tơChương V. E-HSMT14bộ
5Ghíp nhôm 3 bu lông CC 50-95Chương V. E-HSMT208bộ
6Lắp đặt phụ kiện kẹp hãm các loạiChương V. E-HSMT41 bộ
7Sứ đứng A30Chương V. E-HSMT120quả
8Chuỗi néo đơn Polimer 35kV + phụ kiệnChương V. E-HSMT18quả
9Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiChương V. E-HSMT1201 bộ
10Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KVChương V. E-HSMT181 cái
11Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Chương V. E-HSMT181 bộ cách điện
12Lắp biển cấm trèo, đánh số cột trung thếChương V. E-HSMT6bộ
13Đánh số cột hạ thếChương V. E-HSMT247bộ
14Đầu cốt thẻ bài nhôm A95Chương V. E-HSMT24bộ
15Đầu cốt thẻ bài nhôm A120Chương V. E-HSMT24bộ
16Ống nối nhôm A95Chương V. E-HSMT2bộ
17Ống nối nhôm A120Chương V. E-HSMT2bộ
AR Công tơ
1Cáp Muller 2x6 đấu hòm công tơChương V. E-HSMT26M
2Cáp Muller 2x10 đấu hòm công tơChương V. E-HSMT19,5M
3Tháo hộp công tơ - loại Chương V. E-HSMT4Cái
4Tháo hộp công tơ - loại Chương V. E-HSMT3Cái
5Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ - loại Chương V. E-HSMT4Cái
6Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ - loại Chương V. E-HSMT3Cái
AS Vận chuyển
1Vận chuyển đường dài, bốc dỡ vận chuyển đường dài ĐM 4970Chương V. E-HSMT1toàn bộ
2Vận chuyển thủ công nội tuyến, bốc dỡ thủ công nội tuyếnChương V. E-HSMT1toàn bộ
3Vận chuyển vật tư theo ĐM12 (Xi măng, cát, đá)Chương V. E-HSMT1toàn bộ
AT Thí nghiệm
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngChương V. E-HSMT131 vị trí
AU Đấu nối đóng cắt điện
1Chi phí đấu nối đóng cắt điệnChương V. E-HSMT1toàn bộ
AV Lắp đặt trạm trộn BTXM
1Chi phí LĐ trạm trộn BTXMChương V. E-HSMT1toàn bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá3%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng xây dựng công trình giao thông, cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, có quy mô tương tự gói thầu này và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh. Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu54
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Có trình độ đại học giao thông.- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, có quy mô tương tự gói thầu này và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh.Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu43
3 Cán bộ KCS 1 - Có trình độ đại học giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Đã trực tiếp làm cán bộ KCS ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, có quy mô tương tự gói thầu này và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh.Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu54
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học.- Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình giao thông cấp III trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc, đào >0,8-1,25m3 Các máy yêu cầu đăng ký, đăng kiểm (Theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam) và Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT4
2 Ô tô tự đổ > 7-10 tấn Các máy yêu cầu đăng ký, đăng kiểm (Theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam) và Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT6
3 Máy ủi > 110CV Các máy yêu cầu đăng ký, đăng kiểm (Theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam) và Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT2
4 Máy san ≥ 110CV Các máy yêu cầu đăng ký, đăng kiểm (Theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam) và Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
5 Máy rải Các máy yêu cầu đăng ký, đăng kiểm (Theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam) và Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
6 Máy lu Các máy yêu cầu đăng ký, đăng kiểm (Theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam) và Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT4
7 Trạm trộn BTN ≥ 80 tấn Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250 l Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT2
9 Máy thủy bình Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT2
10 Máy cắt bê tông Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
11 Máy hàn ≥ 23KW Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT2
12 Máy đầm dùi ≥1,5 KW Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT2
13 Máy đầm đất cầm tay Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT2
14 Đầm bàn ≥ 1Kw Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT2
15 Máy cắt, uốn cốt thép Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT2
16 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn phục vụ công tác kiểm tra, thí nghiệm tại hiện trường Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD, đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->