Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp đường vành đai thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái (Lý trình Km0 -:- Km0+541,27 + Hạng mục di chuyển đường điện)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220841413-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp đường vành đai thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái (Lý trình Km0 -:- Km0+541,27 + Hạng mục di chuyển đường điện) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220836399 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-15 10:05:00 đến ngày 2022-09-04 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 26,597,034,116 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 270,000,000 VNĐ ((Hai trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng xây dựng công trình giao thông, cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, có quy mô tương tự gói thầu này và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh. Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học giao thông.- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, có quy mô tương tự gói thầu này và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh.Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Đã trực tiếp làm cán bộ KCS ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, có quy mô tương tự gói thầu này và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh.Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học.- Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình giao thông cấp III trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc, đào >0,8-1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy yêu cầu đăng ký, đăng kiểm (Theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam) và Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Ô tô tự đổ > 7-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy yêu cầu đăng ký, đăng kiểm (Theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam) và Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 3-Máy ủi > 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy yêu cầu đăng ký, đăng kiểm (Theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam) và Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy san ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy yêu cầu đăng ký, đăng kiểm (Theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam) và Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy yêu cầu đăng ký, đăng kiểm (Theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam) và Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy yêu cầu đăng ký, đăng kiểm (Theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam) và Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Trạm trộn BTN ≥ 80 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250 l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm dùi ≥1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Đầm bàn ≥ 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt, uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn phục vụ công tác kiểm tra, thí nghiệm tại hiện trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD, đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp đường vành đai thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái (Lý trình Km0 -:- Km0+541,27 + Hạng mục di chuyển đường điện) Nâng cấp đường vành đai thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách tỉnh, nguồn vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông: hạng III trở lên; - Các tài liệu phục vụ công tác đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT theo yêu cầu tại Mục 1, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Các tài liệu phục vụ công tác đánh giá về năng lực kinh nghiệm của E-HSDT theo yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Các tài liệu phục vụ công tác đánh giá về kỹ thuật của E-HSDT theo yêu cầu tại Mục 3, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 29 Chương I thì phải gửi kèm tài liệu chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 270.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mù Cang Chải, địa chỉ: Thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái. SĐT: 02163.878.113 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tinh Yên Bái; Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mù Cang Chải, địa chỉ: Thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái. SĐT: 02163.878.113. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| B | CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG | |||
| C | Nền đường | |||
| 1 | Vét bùn + hữu cơ | Chương V. E-HSMT | 15,588 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển bùn + hữu cơ đổ đi 1000m | Chương V. E-HSMT | 15,588 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 15,588 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường đất C3 xúc lên phương tiện vận chuyển | Chương V. E-HSMT | 3,678 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất C3 về đắp | Chương V. E-HSMT | 95,376 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất C3 | Chương V. E-HSMT | 3,678 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất C3 | Chương V. E-HSMT | 95,376 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất C3 1000m tiếp theo | Chương V. E-HSMT | 95,376 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V. E-HSMT | 1,131 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất C4 500m tiếp theo | Chương V. E-HSMT | 1,131 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường K95 =máy 100% | Chương V. E-HSMT | 98,56 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường K98 | Chương V. E-HSMT | 7,677 | 100m3 |
| 13 | Đào xới đất C3 | Chương V. E-HSMT | 13,21 | 100m2 |
| 14 | Đầm lèn K98 | Chương V. E-HSMT | 3,963 | 100m3 |
| 15 | Bê tông rãnh tam giác, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 14,213 | m3 |
| 16 | Đào cải khe | Chương V. E-HSMT | 1,955 | 100m3 |
| 17 | Phá khối xây cũ | Chương V. E-HSMT | 83,972 | m3 |
| D | Mặt đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 4,876 | 100m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V. E-HSMT | 28,454 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương V. E-HSMT | 26,241 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V. E-HSMT | 26,241 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V. E-HSMT | 26,241 | 100m2 |
| 6 | Móng đường cấp phối đá dăm loại I | Chương V. E-HSMT | 5,122 | 100m3 |
| 7 | Móng đường cấp phối đá dăm loại II | Chương V. E-HSMT | 5,122 | 100m3 |
| E | Vỉa hè | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 59,188 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 12,585 | m3 |
| 3 | Bê tông viên bó vỉa M250, đá 1x2 | Chương V. E-HSMT | 36,985 | m3 |
| 4 | Ván khuôn viên bó vỉa | Chương V. E-HSMT | 7,769 | 100m2 |
| 5 | Vữa đệm, h=2cm, M100 | Chương V. E-HSMT | 240,791 | m2 |
| 6 | Lát gạch Terrazzo | Chương V. E-HSMT | 1.183,751 | m2 |
| 7 | Xây gạch đặc bê tông | Chương V. E-HSMT | 24,496 | m3 |
| 8 | Lắp đặt viên bó vỉa thẳng | Chương V. E-HSMT | 931,14 | m |
| 9 | Lắp đặt viên bó vỉa cong | Chương V. E-HSMT | 40,03 | m |
| F | Kè bê tông | |||
| 1 | Đào móng đất C3 | Chương V. E-HSMT | 1,181 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Chương V. E-HSMT | 0,203 | 100m3 |
| 3 | Bê tông kè chắn đất M150, đá 2x4 | Chương V. E-HSMT | 207,351 | m3 |
| 4 | Ván khuôn kè chắn đất | Chương V. E-HSMT | 1,959 | 100m2 |
| 5 | Bao tải nhét khe phòng lún | Chương V. E-HSMT | 25,98 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa d100mm | Chương V. E-HSMT | 0,213 | 100m |
| 7 | Đắp đất sét | Chương V. E-HSMT | 6,5 | m3 |
| 8 | Đá dăm đệm d | Chương V. E-HSMT | 4,25 | m3 |
| 9 | Đệm cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V. E-HSMT | 3,625 | m3 |
| G | Rãnh dọc | |||
| 1 | Đào móng đất C3 = máy 100% | Chương V. E-HSMT | 15,711 | 100m3 |
| 2 | Đắp rãnh K95 | Chương V. E-HSMT | 6,071 | 100m3 |
| 3 | Bê tông rãnh dọc, M200, đá 2x4 | Chương V. E-HSMT | 422,736 | m3 |
| 4 | Ván khuôn rãnh dọc | Chương V. E-HSMT | 30,798 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng M100 | Chương V. E-HSMT | 1,953 | m3 |
| 6 | Bê tông tường đầu, tường cánh, đá 2x4, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 14,767 | m3 |
| 7 | Cốt thép tường cánh, d | Chương V. E-HSMT | 0,498 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép tường cánh | Chương V. E-HSMT | 1,333 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm bản M250 | Chương V. E-HSMT | 65,6 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm bản d | Chương V. E-HSMT | 1,902 | tấn |
| 11 | Cốt thép tấm bản d | Chương V. E-HSMT | 4,846 | tấn |
| 12 | Ván khuôn tấm bản | Chương V. E-HSMT | 2,952 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt tấm bản | Chương V. E-HSMT | 820 | cấu kiện |
| 14 | Lắp dựng ghi thu | Chương V. E-HSMT | 31 | cái |
| 15 | Đắp cát | Chương V. E-HSMT | 25,09 | m3 |
| H | Cống thoát nước | |||
| 1 | Đào móng đất C3 = máy 100% | Chương V. E-HSMT | 0,844 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Chương V. E-HSMT | 0,683 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 22,15 | m3 |
| 4 | Bê tông tường đầu, tường cánh, đá 2x4, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 13,88 | m3 |
| 5 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 10,92 | m3 |
| 6 | Cốt thép ống cống d | Chương V. E-HSMT | 1,205 | tấn |
| 7 | Vữa chít mối nối M100 | Chương V. E-HSMT | 30 | m2 |
| 8 | Đệm cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V. E-HSMT | 2,55 | m3 |
| 9 | Bao tải nhét khe phòng lún | Chương V. E-HSMT | 3,19 | m2 |
| 10 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối cống d100 | Chương V. E-HSMT | 26 | ống |
| 11 | Ván khuôn ống cống | Chương V. E-HSMT | 1,83 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng cống | Chương V. E-HSMT | 0,292 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép tường cánh | Chương V. E-HSMT | 0,926 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt ống cống, đường kính | Chương V. E-HSMT | 26 | đoạn ống |
| 15 | Phá khối xây cũ = máy đào 1,25 | Chương V. E-HSMT | 2,66 | m3 |
| I | Cống hộp | |||
| 1 | Vét bùn | Chương V. E-HSMT | 0,8 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển bùn đổ đi 1000m | Chương V. E-HSMT | 0,8 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển bùn đổ đi 500m tiếp theo | Chương V. E-HSMT | 0,8 | 100m3 |
| 4 | Đào móng đất C3 100% | Chương V. E-HSMT | 6,326 | 100m3 |
| 5 | Đắp trả móng K95 | Chương V. E-HSMT | 0,899 | 100m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 62,575 | m3 |
| 7 | Bê tông gia cố đá 2x4, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 8,862 | m3 |
| 8 | Bê tông tường cánh, đá 2x4, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 33,488 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Chương V. E-HSMT | 0,765 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn tường cánh, tường đầu | Chương V. E-HSMT | 0,717 | 100m2 |
| 11 | Đệm cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V. E-HSMT | 40,927 | m3 |
| 12 | Đá dăm đệm | Chương V. E-HSMT | 1,647 | m3 |
| 13 | Diện tích giấy dầu | Chương V. E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 14 | Bao tải nhét khe phòng lún | Chương V. E-HSMT | 3,85 | m2 |
| 15 | Nhựa đường quét 2 lớp | Chương V. E-HSMT | 592,8 | m2 |
| 16 | Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250 | Chương V. E-HSMT | 4,44 | m3 |
| 17 | Cốt thép tấm bản d | Chương V. E-HSMT | 0,116 | tấn |
| 18 | Cốt thép tấm bản d | Chương V. E-HSMT | 0,256 | tấn |
| 19 | Ván khuôn tấm bản | Chương V. E-HSMT | 0,102 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cống hộp đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 300 | Chương V. E-HSMT | 38,4 | m3 |
| 21 | Cốt thép ống cống đổ tại chỗ d | Chương V. E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 22 | Cốt thép ống cống đổ tại chỗ d | Chương V. E-HSMT | 5,317 | tấn |
| 23 | Cốt thép ống cống đổ tại chỗ d>18 | Chương V. E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 24 | Ván khuôn ống cống hộp | Chương V. E-HSMT | 1,779 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng tấm đan | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Phá bỏ bờ vây | Chương V. E-HSMT | 1,152 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất K90 | Chương V. E-HSMT | 0,72 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất chọn lọc | Chương V. E-HSMT | 4,08 | 100m3 |
| 29 | Đắp và dỡ bao tải đất (0,05 công/bao) | Chương V. E-HSMT | 600 | bao |
| 30 | Máy bơm | Chương V. E-HSMT | 60 | Ca |
| 31 | Phá khối xây cũ | Chương V. E-HSMT | 26,44 | m3 |
| 32 | Sản xuất hệ dàn giáo (1,5%/tháng + 5%)VL | Chương V. E-HSMT | 0,569 | tấn |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo | Chương V. E-HSMT | 0,569 | tấn |
| 34 | Tháo dỡ dàn giáo | Chương V. E-HSMT | 0,569 | tấn |
| J | Hệ thống phòng hộ | |||
| 1 | Đào móng cột đất C3 | Chương V. E-HSMT | 15,606 | m3 |
| 2 | Bê tông chôn cột, đá 2x4,M150 | Chương V. E-HSMT | 15,606 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác (NC 30%) | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt biển chữ nhật (NC30%) | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Chương V. E-HSMT | 264 | m |
| 6 | Tháo dỡ hộ lan tôn sóng cũ | Chương V. E-HSMT | 63,44 | m |
| 7 | Cột j113,5x4x1320mm | Chương V. E-HSMT | 135 | trụ |
| 8 | Đầu cong hộ lan mềm tôn sóng | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Sơn kẻ đường, chiều dày lớp sơn 2mm | Chương V. E-HSMT | 292,787 | m2 |
| 10 | Hàn mũ trụ | Chương V. E-HSMT | 5,981 | 10m |
| 11 | Mắt phản quang dầy 2 ly | Chương V. E-HSMT | 135 | cái |
| 12 | Bu lông M16x35 | Chương V. E-HSMT | 1.350 | cái |
| 13 | Bu lông M16x150 | Chương V. E-HSMT | 135 | cái |
| 14 | Tấm đệm 300x60x5mm | Chương V. E-HSMT | 135 | Cái |
| 15 | Nắp chụp cột | Chương V. E-HSMT | 135 | cái |
| 16 | Neo thép D12 | Chương V. E-HSMT | 29,97 | kg |
| K | CẦU DẦM I24 | |||
| L | KẾT CẦU PHẦN TRÊN | |||
| M | Kết cấu nhịp dầm bản | |||
| 1 | Bê tông dầm I đúc sẵn 40MPa | Chương V. E-HSMT | 188,179 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép dầm I | Chương V. E-HSMT | 1.193,616 | m2 |
| 3 | Cốt thép dầm cầu đúc sẵn, D | Chương V. E-HSMT | 28,56 | tấn |
| 4 | Cốt thép dầm cầu đúc sẵn, D> 18mm | Chương V. E-HSMT | 0,767 | tấn |
| 5 | Căng kéo bó cáp CĐC dầm cầu (kéo sau) | Chương V. E-HSMT | 10,774 | tấn |
| 6 | Ống gen D65/72 | Chương V. E-HSMT | 14,246 | 100m |
| 7 | Vữa lấp lòng ống gen | Chương V. E-HSMT | 4,536 | m3 |
| 8 | Neo cáp | Chương V. E-HSMT | 120 | đầu neo |
| N | Dầm ngang | |||
| 1 | Bê tông dầm ngang 30 Mpa | Chương V. E-HSMT | 21,6 | m3 |
| 2 | Ván khuôn dầm ngang | Chương V. E-HSMT | 1,664 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép dầm ngang D≤18mm | Chương V. E-HSMT | 2,717 | tấn |
| 4 | Cốt thép dầm ngang D>18mm | Chương V. E-HSMT | 0,541 | tấn |
| O | Bản mặt cầu | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu 30 Mpa | Chương V. E-HSMT | 118,816 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản mặt cầu D≤10mm | Chương V. E-HSMT | 0,257 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản mặt cầu D≤18mm | Chương V. E-HSMT | 22,661 | tấn |
| 4 | Ván khuôn bản mặt cầu | Chương V. E-HSMT | 1,125 | 100m2 |
| P | Mặt đường BTN | |||
| 1 | Thảm mặt đường BTN C12,5 dày 7cm | Chương V. E-HSMT | 5,768 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2 | Chương V. E-HSMT | 5,768 | 100m2 |
| 3 | Lớp phòng nước dạng dung dịch | Chương V. E-HSMT | 576,8 | m2 |
| Q | Bản liên tục | |||
| 1 | Bê tông bản liên tục 30 Mpa | Chương V. E-HSMT | 15,416 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản liên tục D≤10mm | Chương V. E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản liên tục D≤18mm | Chương V. E-HSMT | 2,169 | tấn |
| 4 | Cốt thép bản liên tục D>18mm | Chương V. E-HSMT | 5,482 | tấn |
| 5 | Ván khuôn bản liên tục | Chương V. E-HSMT | 0,115 | 100m2 |
| 6 | Tấm đệm cao su 20mm | Chương V. E-HSMT | 26,1 | m2 |
| R | Bản ván khuôn | |||
| 1 | Bê tông tấm bản 30Mpa | Chương V. E-HSMT | 28,764 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm bản d | Chương V. E-HSMT | 1,251 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm bản d | Chương V. E-HSMT | 2,217 | tấn |
| 4 | Ván khuôn tấm bản | Chương V. E-HSMT | 1,062 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm bản, rãnh hình hộp bằng cần cẩu | Chương V. E-HSMT | 225 | 1 cấu kiện |
| S | Lan can + cột đèn | |||
| 1 | Bê tông lan can 30 Mpa | Chương V. E-HSMT | 31,79 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gờ lan can | Chương V. E-HSMT | 1,919 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép gờ lan can D≤18mm | Chương V. E-HSMT | 10,085 | tấn |
| 4 | Sản xuất thép lan can cầu | Chương V. E-HSMT | 6,707 | tấn |
| 5 | Lắp dựng lan can cầu | Chương V. E-HSMT | 144 | m2 |
| 6 | Ống nhựa PVC D110 | Chương V. E-HSMT | 1,702 | 100m |
| 7 | Bu lông M24 | Chương V. E-HSMT | 32 | cái |
| 8 | Thép bản | Chương V. E-HSMT | 0,216 | tấn |
| 9 | Ống nhựa D70 | Chương V. E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 10 | Cút nhựa | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| T | Gối cầu | |||
| 1 | Lắp đặt gối cầu cao su | Chương V. E-HSMT | 24 | cái |
| 2 | Sản xuất thép bản đặt sẵn trong bê tông | Chương V. E-HSMT | 0,486 | tấn |
| 3 | Lắp đặt thép bản | Chương V. E-HSMT | 0,486 | tấn |
| 4 | Vữa không co ngót | Chương V. E-HSMT | 0,323 | m3 |
| 5 | Nhựa đường | Chương V. E-HSMT | 0,036 | m3 |
| U | Khe co giãn | |||
| 1 | Lắp đặt khe co giãn thép | Chương V. E-HSMT | 18,476 | m |
| 2 | Bê tông khe co giãn không co ngót 40MPa | Chương V. E-HSMT | 3,843 | m3 |
| 3 | Cốt thép khe co giãn D≤18mm | Chương V. E-HSMT | 0,671 | tấn |
| 4 | Sản xuất thép bản đặt sẵn trong bê tông | Chương V. E-HSMT | 0,186 | tấn |
| 5 | Lắp đặt thép bản | Chương V. E-HSMT | 0,186 | tấn |
| 6 | Bu lông M12 | Chương V. E-HSMT | 144 | cái |
| V | Thoát nước | |||
| 1 | Lưới chắn rác | Chương V. E-HSMT | 18 | cái |
| 2 | Ống gang thu nước d150, l=400m | Chương V. E-HSMT | 0,586 | 100m |
| 3 | Sản xuất thép bản đặt sẵn trong bê tông | Chương V. E-HSMT | 0,098 | tấn |
| 4 | Lắp đặt thép bản | Chương V. E-HSMT | 0,098 | tấn |
| 5 | Bu lông M12 | Chương V. E-HSMT | 36 | cái |
| W | KẾT CẦU PHẦN DƯỚI | |||
| X | Mố cầu | |||
| 1 | CT bệ móng, thân, xà mũ mố trụ trên cạn D≤18 | Chương V. E-HSMT | 20,017 | tấn |
| 2 | CT bệ móng, thân, xà mũ mố trụ trên cạn D>18 | Chương V. E-HSMT | 11,117 | tấn |
| 3 | Bê tông móng, thân mố 30Mpa | Chương V. E-HSMT | 392,697 | m3 |
| 4 | Bê tông đệm móng 10Mpa | Chương V. E-HSMT | 9,858 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V. E-HSMT | 6,936 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum chống thấm | Chương V. E-HSMT | 737,795 | m2 |
| Y | Trụ cầu | |||
| 1 | CT bệ móng, thân, xà mũ mố trụ trên cạn D≤18 | Chương V. E-HSMT | 9,675 | tấn |
| 2 | CT bệ móng, thân, xà mũ mố trụ trên cạn D>18 | Chương V. E-HSMT | 11,117 | tấn |
| 3 | Bê tông móng, thân mố 30Mpa | Chương V. E-HSMT | 165,726 | m3 |
| 4 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu, 30MPa trên cạn | Chương V. E-HSMT | 49,869 | m3 |
| 5 | Bê tông đệm móng 10Mpa | Chương V. E-HSMT | 5,82 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V. E-HSMT | 2,971 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bitum chống thấm | Chương V. E-HSMT | 97,92 | m2 |
| Z | Bản quá độ | |||
| 1 | Cốt thép bản dẫn D ≤ 10mm | Chương V. E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 2 | Cốt thép bản dẫn D ≤ 18mm | Chương V. E-HSMT | 4,847 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản dẫn D > 18mm | Chương V. E-HSMT | 2,719 | tấn |
| 4 | Bê tông bản dẫn 25Mpa | Chương V. E-HSMT | 40,437 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bản dẫn | Chương V. E-HSMT | 0,071 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đệm móng 10Mpa | Chương V. E-HSMT | 10,189 | m3 |
| 7 | Tấm xốp 2mm | Chương V. E-HSMT | 16,768 | m2 |
| 8 | Đệm bản bằng giấy dầu | Chương V. E-HSMT | 4,776 | m2 |
| 9 | Ống nhựa d34 | Chương V. E-HSMT | 0,108 | 100m |
| AA | Cọc khoan nhồi | |||
| 1 | Cóc nối cọc khoan nhồi | Chương V. E-HSMT | 912 | Cái |
| 2 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn, d1000mm | Chương V. E-HSMT | 137,58 | M |
| 3 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV, trên cạn, d1000mm | Chương V. E-HSMT | 123,62 | M |
| 4 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan trên cạn | Chương V. E-HSMT | 205,146 | m3 |
| 5 | Bê tông cọc khoan nhồi, 30Mpa, d1000m, trên cạn | Chương V. E-HSMT | 190,91 | m3 |
| 6 | Cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn, d | Chương V. E-HSMT | 7,042 | tấn |
| 7 | Cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn, d> 18mm | Chương V. E-HSMT | 34,93 | tấn |
| 8 | Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi 4thángx(1,17%+3,5%) | Chương V. E-HSMT | 5,37 | tấn |
| 9 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc | Chương V. E-HSMT | 120 | M |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông, trên cạn | Chương V. E-HSMT | 20,629 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống thép d60 | Chương V. E-HSMT | 4,947 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép d125 | Chương V. E-HSMT | 2,314 | 100m |
| 13 | Ống nối d60 | Chương V. E-HSMT | 68 | cái |
| 14 | Ống nối d125 | Chương V. E-HSMT | 28 | Cái |
| 15 | Nắp Dxt=70x4mm | Chương V. E-HSMT | 80 | Cái |
| 16 | Nắp Dxt=125x4mm | Chương V. E-HSMT | 40 | Cái |
| 17 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc | Chương V. E-HSMT | 2 | lần TN/cọc |
| 18 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Chương V. E-HSMT | 60 | mặt cắt/lần TN |
| 19 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan | Chương V. E-HSMT | 1 | cọc |
| 20 | Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm CKN, trên cạn, M100 | Chương V. E-HSMT | 3,066 | m3 |
| 21 | Thép bản | Chương V. E-HSMT | 0,498 | tấn |
| AB | Tứ nón + đường đầu cầu | |||
| 1 | Thảm mặt đường BTN C12,5 dày 7cm | Chương V. E-HSMT | 2,56 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa đường lỏng MC70 tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2 | Chương V. E-HSMT | 2,56 | 100m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V. E-HSMT | 0,384 | 100m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V. E-HSMT | 0,64 | 100m3 |
| 5 | Đào hữu cơ | Chương V. E-HSMT | 2,13 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất K95 | Chương V. E-HSMT | 7,551 | 100m3 |
| 7 | Đắp K95 vật liệu dạng hạt | Chương V. E-HSMT | 17,477 | 100m3 |
| 8 | Đắp chọn lọc K98 | Chương V. E-HSMT | 13,189 | 100m3 |
| 9 | Đào móng đất C3 = máy 100% | Chương V. E-HSMT | 14,784 | 100m3 |
| 10 | Đắp VLDH công trình | Chương V. E-HSMT | 5,93 | 100m3 |
| 11 | Bê tông ốp mái M200 | Chương V. E-HSMT | 109,399 | m3 |
| 12 | Đá dăm tụ nước | Chương V. E-HSMT | 4,512 | m3 |
| 13 | Ống nhựa D50 | Chương V. E-HSMT | 0,376 | 100m |
| 14 | Vải địa kỹ thuật | Chương V. E-HSMT | 5,188 | 100m2 |
| AC | Phục vụ thi công mố | |||
| AD | Bãi đúc dầm | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,483 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 10,7 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. E-HSMT | 12,66 | 100m3 |
| 4 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V. E-HSMT | 0,483 | 100m3 |
| 5 | Bê tông bãi đúc dầm 10Mpa | Chương V. E-HSMT | 135 | m3 |
| 6 | Bê tông đường kê dầm 20Mpa | Chương V. E-HSMT | 5,888 | m3 |
| 7 | Công tác đường kê dầm d | Chương V. E-HSMT | 0,413 | tấn |
| 8 | Ván khuôn bệ đúc dầm | Chương V. E-HSMT | 0,382 | 100m2 |
| 9 | Thanh thải mặt bằng công trường | Chương V. E-HSMT | 23,36 | 100m3 |
| 10 | Đào bê tông đúc dầm | Chương V. E-HSMT | 135 | m3 |
| AE | Tổ chức thi công mố | |||
| 1 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (1,5%x4 tháng+5%x4 lần) | Chương V. E-HSMT | 30,949 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. E-HSMT | 70,791 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. E-HSMT | 70,791 | tấn |
| AF | Thi công bản mặt cầu | |||
| 1 | Sản xuất đà giáo thi công bản mặt cầu (1,5%*1tháng+5%) | Chương V. E-HSMT | 2,018 | tấn |
| 2 | Lắp dựng đà giáo thi công bản mặt cầu | Chương V. E-HSMT | 2,018 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ đà giáo thi công bản mặt cầu | Chương V. E-HSMT | 2,018 | tấn |
| AG | Tổ chức dầm ngang | |||
| 1 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (1,5%x3 tháng+5%x1lần) | Chương V. E-HSMT | 3,564 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. E-HSMT | 3,564 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. E-HSMT | 3,564 | tấn |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 41,636 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn 500m tiếp theo đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 41,636 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất về đắp trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 45,269 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất về đắp 2,7km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 45,269 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất về đắp | Chương V. E-HSMT | 45,269 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất C1, cự ly | Chương V. E-HSMT | 2,13 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất C1, cự ly 0,5km tiếp theo | Chương V. E-HSMT | 2,13 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly | Chương V. E-HSMT | 1,556 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 0,5km tiếp theo | Chương V. E-HSMT | 1,556 | 100m3 |
| 13 | Đào thanh thải dòng chảy | Chương V. E-HSMT | 7,551 | 100m3 |
| AH | Đường công vụ | |||
| 1 | Đắp nền đường K95 =máy lu 16T | Chương V. E-HSMT | 9,405 | 100m3 |
| 2 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V. E-HSMT | 1,32 | 100m3 |
| 3 | Đào thanh thải đường công vụ | Chương V. E-HSMT | 10,725 | 100m3 |
| 4 | Bê tông ống cống M200 | Chương V. E-HSMT | 12,6 | m3 |
| 5 | Cốt thép ống cống d | Chương V. E-HSMT | 1,391 | tấn |
| 6 | Ván khuôn ống cống | Chương V. E-HSMT | 2,112 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt ống cống | Chương V. E-HSMT | 30 | đoạn ống |
| 8 | Tháo dỡ ống cống (=60%LD) | Chương V. E-HSMT | 30 | đoạn ống |
| AI | Thi công dầm I24 | |||
| 1 | Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm bê tông các loại, chiều dài dầm 22 | Chương V. E-HSMT | 12 | dầm |
| 2 | Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 22 | Chương V. E-HSMT | 120 | dầm/ 10m |
| 3 | Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18 | Chương V. E-HSMT | 12 | dầm |
| 4 | Vận chuyển dầm cầu bằng xe chuyên dụng, chiều dài dầm 18 | Chương V. E-HSMT | 12 | dầm /100m |
| AJ | DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN | |||
| AK | Móng cột | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 22,9 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,53 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V. E-HSMT | 0,71 | 100m2 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,659 | tấn |
| 5 | Đổ móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 25,27 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 1,53 | m3 |
| 7 | Đắp đất móng cột, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,495 | 100m3 |
| AL | Tiếp địa | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa | Chương V. E-HSMT | 20,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,208 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Chương V. E-HSMT | 18 | m3 |
| AM | Phần cột | |||
| 1 | Cung cấp cột bê tông LT18- 190- 13.0 | Chương V. E-HSMT | 6 | Cột |
| 2 | Cung cấp cột bê tông LT10- 190-4.3 | Chương V. E-HSMT | 17 | Cột |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V. E-HSMT | 17 | cột |
| 4 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V. E-HSMT | 6 | cột |
| 5 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Chương V. E-HSMT | 6 | cột |
| 6 | Hạ cột bằng thủ công + cẩu, chiều cao cột | Chương V. E-HSMT | 17 | cột |
| 7 | Hạ cột bằng thủ công + cẩu, chiều cao cột | Chương V. E-HSMT | 6 | cột |
| AN | Phần xà thép | |||
| 1 | Cung cấp xà thép đường dây mạ kẽm | Chương V. E-HSMT | 1.054 | Kg |
| 2 | Tháo hạ xà thép cột hạ thế, bóng đèn đường | Chương V. E-HSMT | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xà thép cột hạ thế (các vị trí thay mới) | Chương V. E-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Tháo hạ xà thép cột trung thế | Chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà thép, dây néo cột trung thế xây dựng mới | Chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| AO | Dây dẫn | |||
| 1 | Dây nhôm AC-120/19 | Chương V. E-HSMT | 875 | M |
| 2 | Dây nhôm bọc AV70 (đã tính hao hụt, độ võng 2%) | Chương V. E-HSMT | 1.395 | M |
| 3 | Dây nhôm bọc AV50 (đã tính hao hụt, độ võng 2%) | Chương V. E-HSMT | 465 | M |
| 4 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x70 | Chương V. E-HSMT | 46 | M |
| 5 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V. E-HSMT | 120 | M |
| 6 | Tháo hạ dây sau công tơ tiết diện | Chương V. E-HSMT | 0,28 | 1km/1 dây |
| 7 | Tháo hạ dây nhôm AV, tiết diện dây | Chương V. E-HSMT | 3,04 | 1km/1 dây |
| 8 | Căng lại dây sau công tơ tiết diện | Chương V. E-HSMT | 0,4 | 1km/1 dây |
| 9 | Căng lại dây nhôm AV tiết diện | Chương V. E-HSMT | 3,04 | 1km/1 dây |
| 10 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công dây nhôm trung thế AC120/19 | Chương V. E-HSMT | 0,88 | 1km/1 dây |
| 11 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công dây AV bổ sung, tiết diện dây | Chương V. E-HSMT | 2,04 | 1km/1 dây |
| 12 | Thay cáp muller các loại | Chương V. E-HSMT | 45,5 | M |
| AP | Tiếp địa | |||
| 1 | Cung cấp tiếp địa mạ kẽm | Chương V. E-HSMT | 313 | Kg |
| 2 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chương V. E-HSMT | 0,585 | 100kg |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V. E-HSMT | 2,2 | 10 cọc |
| AQ | Phụ kiện | |||
| 1 | Ốp cột D20 | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Kẹp hãm 4x95 | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Dây + khóa đai | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Ghíp GN-2 đấu công tơ | Chương V. E-HSMT | 14 | bộ |
| 5 | Ghíp nhôm 3 bu lông CC 50-95 | Chương V. E-HSMT | 208 | bộ |
| 6 | Lắp đặt phụ kiện kẹp hãm các loại | Chương V. E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 7 | Sứ đứng A30 | Chương V. E-HSMT | 120 | quả |
| 8 | Chuỗi néo đơn Polimer 35kV + phụ kiện | Chương V. E-HSMT | 18 | quả |
| 9 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Chương V. E-HSMT | 120 | 1 bộ |
| 10 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV | Chương V. E-HSMT | 18 | 1 cái |
| 11 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Chương V. E-HSMT | 18 | 1 bộ cách điện |
| 12 | Lắp biển cấm trèo, đánh số cột trung thế | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 13 | Đánh số cột hạ thế | Chương V. E-HSMT | 247 | bộ |
| 14 | Đầu cốt thẻ bài nhôm A95 | Chương V. E-HSMT | 24 | bộ |
| 15 | Đầu cốt thẻ bài nhôm A120 | Chương V. E-HSMT | 24 | bộ |
| 16 | Ống nối nhôm A95 | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Ống nối nhôm A120 | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| AR | Công tơ | |||
| 1 | Cáp Muller 2x6 đấu hòm công tơ | Chương V. E-HSMT | 26 | M |
| 2 | Cáp Muller 2x10 đấu hòm công tơ | Chương V. E-HSMT | 19,5 | M |
| 3 | Tháo hộp công tơ - loại | Chương V. E-HSMT | 4 | Cái |
| 4 | Tháo hộp công tơ - loại | Chương V. E-HSMT | 3 | Cái |
| 5 | Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ - loại | Chương V. E-HSMT | 4 | Cái |
| 6 | Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ - loại | Chương V. E-HSMT | 3 | Cái |
| AS | Vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển đường dài, bốc dỡ vận chuyển đường dài ĐM 4970 | Chương V. E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 2 | Vận chuyển thủ công nội tuyến, bốc dỡ thủ công nội tuyến | Chương V. E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 3 | Vận chuyển vật tư theo ĐM12 (Xi măng, cát, đá) | Chương V. E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| AT | Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Chương V. E-HSMT | 13 | 1 vị trí |
| AU | Đấu nối đóng cắt điện | |||
| 1 | Chi phí đấu nối đóng cắt điện | Chương V. E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| AV | Lắp đặt trạm trộn BTXM | |||
| 1 | Chi phí LĐ trạm trộn BTXM | Chương V. E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 3% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng xây dựng công trình giao thông, cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, có quy mô tương tự gói thầu này và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh. Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Có trình độ đại học giao thông.- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, có quy mô tương tự gói thầu này và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh.Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ KCS | 1 | - Có trình độ đại học giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Đã trực tiếp làm cán bộ KCS ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, có quy mô tương tự gói thầu này và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh.Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu | 5 | 4 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học.- Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình giao thông cấp III trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc, đào >0,8-1,25m3 | Các máy yêu cầu đăng ký, đăng kiểm (Theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam) và Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 4 |
| 2 | Ô tô tự đổ > 7-10 tấn | Các máy yêu cầu đăng ký, đăng kiểm (Theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam) và Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 6 |
| 3 | Máy ủi > 110CV | Các máy yêu cầu đăng ký, đăng kiểm (Theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam) và Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 2 |
| 4 | Máy san ≥ 110CV | Các máy yêu cầu đăng ký, đăng kiểm (Theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam) và Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 5 | Máy rải | Các máy yêu cầu đăng ký, đăng kiểm (Theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam) và Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 6 | Máy lu | Các máy yêu cầu đăng ký, đăng kiểm (Theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam) và Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 4 |
| 7 | Trạm trộn BTN ≥ 80 tấn | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250 l | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 2 |
| 9 | Máy thủy bình | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 2 |
| 10 | Máy cắt bê tông | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 11 | Máy hàn ≥ 23KW | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 2 |
| 12 | Máy đầm dùi ≥1,5 KW | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 2 |
| 13 | Máy đầm đất cầm tay | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 2 |
| 14 | Đầm bàn ≥ 1Kw | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 2 |
| 15 | Máy cắt, uốn cốt thép | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 2 |
| 16 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn phục vụ công tác kiểm tra, thí nghiệm tại hiện trường | Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD, đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi