Gói thầu: Gói thầu số 07: Xây dựng đường dây và TBA 110kV - dự án: Đường dây và TBA 110kV An Dương, thành phố Hải Phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220790942-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án phát triển Điện lực |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Xây dựng đường dây và TBA 110kV - dự án: Đường dây và TBA 110kV An Dương, thành phố Hải Phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220324681 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 13:49:00 đến ngày 2022-08-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,073,403,843 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp TBA có cấp điện áp từ 110kV trở lên.Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp điện (đã hoàn thành) có cấp điện áp 110kV trở lên.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách phần xây dựng ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện/Xây dựng/An toàn lao động/Bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng giám sát hoặc phụ trách an toàn 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại xúc đào |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại bánh xích |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án phát triển Điện lực |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Xây dựng đường dây và TBA 110kV - dự án: Đường dây và TBA 110kV An Dương, thành phố Hải Phòng Đường dây và TBA 110kV An Dương, thành phố Hải Phòng 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng) - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ dự án, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng Bảng phân tích chi tiết đơn giá dự thầu đối với danh mục chủng loại VTTB do Tập đoàn EVN quản lý theo mẫu tại phụ lục I – Chương VIII của E-HSMT. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu để đính kèm vào hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 11Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội.
Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội, Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TBA 110kV/VTTB điện trạm, A cấp, B bảo quản và lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt hoàn chỉnh MBA 110/38,5/22kV-40MVA | Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| B | TBA 110kV/VTTB điện trạm, B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Máy biến áp tự dùng 23/0,4kV-100kVA (Gồm trụ đỡ, kẹp cực và đầy đủ phụ kiện cho lắp đặt, vận hành) | Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Máy biến áp tự dùng 38,5/0,4kV-100kVA (Gồm trụ đỡ, kẹp cực và đầy đủ phụ kiện cho lắp đặt, vận hành) | Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 3 | Cầu dao phụ tải 38kV - 630A (Gồm đầy đủ phụ kiện cho lắp đặt, vận hành) | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Chống sét van 38,5kV, Class 1 (Gồm đầy đủ phụ kiện cho lắp đặt, vận hành) | Chương V của E-HSMT | 3 | quả |
| 5 | Cáp lực 38,5kV Cu/XLPE/PVC-Fr-1x400mm2 | Chương V của E-HSMT | 210 | m |
| 6 | Cáp lực 24kV Cu/XLPE/PVC-Fr-1x500mm2 | Chương V của E-HSMT | 261 | m |
| 7 | Cáp lực 24kV-Cu/XLPE/PVC-Fr-3x50mm2 | Chương V của E-HSMT | 28 | m |
| 8 | Cáp lực 1kV Cu/XLPE/PVC-Fr-1x400mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 9 | Cáp lực 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-Fr-4x95mm2 | Chương V của E-HSMT | 65 | m |
| 10 | Cáp lực 0,6/1kV Cu/PVC/PVC-4x35mm2 | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 11 | Dây dẫn Cu/PVC(1x50)mm2 | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 12 | Đầu cáp 1 pha ngoài trời cho cáp 38,5kV Cu/XLPE/PVC-1x400 | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 13 | Đầu cáp 1 pha trong nhà cho cáp 38,5kV Cu/XLPE/PVC-1x400 | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 14 | Đầu cáp 1 pha ngoài trời cho cáp 24kV Cu/XLPE/PVC-1x500 | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 15 | Đầu cáp 1 pha trong nhà cho cáp 24kV Cu/XLPE/PVC-1x500 | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 16 | Đầu cáp 3 pha ngoài trời cho cáp 24kV Cu/XLPE/PVC-3x50 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 17 | Đầu cáp 3 pha trong nhà cho cáp 24kV Cu/XLPE/PVC-3x50 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 18 | Đầu cáp hạ áp 1 pha cho cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-1x400 | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 19 | Đầu cốt đồng M95 | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 20 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 21 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 22 | Cột thép 15M | Chương V của E-HSMT | 4 | Cột |
| 23 | Kim thu sét 6M (Bao gồm cả thép nối đất D14, đầu cốt cho dây thép nối đất, kẹp cố định dây, vật tư phụ Bu lông, đai ốc, vòng đệm…) | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 24 | Xà thép XT1-10 | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 25 | Hệ thống tiếp địa ngoài trời TBA (Bao gồm cung cấp, thi công hoàn chỉnh phần lưới tiếp địa chung toàn trạm, lưới tiếp địa cho kim thu sét…theo đúng thiết kế được duyệt) | Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| C | TBA 110kV/Trạm treo tự dùng 35kV | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 35kV-100A (Bộ 3 pha) | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Sứ đứng 35kV (sứ đứng đường dây) | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 3 | Thanh dẫn đồng 50x5mm | Chương V của E-HSMT | 9 | m |
| 4 | Cáp lực 38,5kV-Cu/XLPE/PVC-Fr-3x240mm2 | Chương V của E-HSMT | 52 | m |
| 5 | Cáp bọc cách điện 38,5kV-Cu/PVC-1x50mm2 | Chương V của E-HSMT | 24 | m |
| 6 | Cáp lực 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-Fr-4x95mm2 | Chương V của E-HSMT | 69 | m |
| 7 | Đầu cáp 3 pha ngoài trời cho cáp 38,5kV Cu/XLPE/PVC-3x240 | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Đầu cáp 3 pha trong nhà cho cáp 38,5kV Cu/XLPE/PVC-3x240 | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Nắp che đầu sứ MBA tự dùng 38,5/0,4kV | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 10 | Ống nhựa HDPE D195/150 | Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 11 | Đầu cốt đồng M95 | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 12 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V của E-HSMT | 18 | Cái |
| 13 | Hệ thống xà, giá đỡ, thang trèo, ghế cách điện, tiếp địa trạm tự dùng, cột BTLT,… | Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| D | TBA 110kV/TBA220KV Đồng Hòa | |||
| 1 | Vật tư TBA220KV Đồng Hòa (Bao gồm tháo dỡ, thu hồi vận chuyển về kho điện lực rơ le F21 hiện trạng, cung cấp và lắp đặt mới Khóa F87L ON/OFF, Áp tô mát, dây nhảy quang, cáp mạng, ống nhựa, cáp nguồn, cáp tín hiệu, hàng kẹp, rơ le trung gian, phụ kiện lắp đặt khác như ống lồng dây, nhãn cáp, mực in, đầu cáp…) | Chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| E | TBA 110kV/Xây dựng trạm/San nền, cổng, hàng rào | |||
| 1 | Đào xúc lớp thực vật, vận chuyển đổ đi, đất cấp I (Bao gồm cả chi phí thỏa thuận nơi đổ thải) | Chương V của E-HSMT | 1.943 | m3 |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật | Chương V của E-HSMT | 1.740 | m2 |
| 3 | Mua cát san nền về chân công trình | Chương V của E-HSMT | 9.039 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, san nền, đầm chặt, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 10.560 | m3 |
| 5 | Đắp bao tải cát chắn nước | Chương V của E-HSMT | 46 | m3 |
| 6 | Bạt chống nước | Chương V của E-HSMT | 93 | m2 |
| 7 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 (Bao gồm cả công tác đào, đắp, vận chuyển chất thải đổ đi, vải địa kỹ thuật, ống nhựa thoát nước…) | Chương V của E-HSMT | 332 | m3 |
| 8 | Dựng hàng rào lưới B40 quây 218m đất đền bù (Bao gồm cả công tác đào, đắp, cốt thép, bê tông móng, trụ đỡ hàng rào bằng thép D60, dầy 1,8mm…) | Chương V của E-HSMT | 393 | m2 |
| 9 | Xây hàng rào gạch trạm (Bao gồm cả móng, trụ, giằng tường, hàng rào song sắt…hoàn thiện hạng mục theo đúng thiết kế được duyệt) | Chương V của E-HSMT | 232 | m |
| 10 | Cổng trạm (Bao gồm trụ, cổng, khóa, ray trượt, động cơ và hệ thống điều khiển, biển tên trạm…hoàn thiện theo thiết kế được duyệt) | Chương V của E-HSMT | 1 | Cổng |
| F | TBA 110kV/Xây dựng trạm/Sân, đường trạm | |||
| 1 | Bê tông sân trạm, đá 2x4, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 57 | m3 |
| 2 | Rải đá dăm 2x4 nền trạm | Chương V của E-HSMT | 160 | m3 |
| 3 | Đường trong trạm, ngoài trạm, Bê tông mặt đường | Chương V của E-HSMT | 137 | m3 |
| 4 | Bê tông đường hiện trạng để vận chuyển máy biến áp (Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V của E-HSMT | 27 | m3 |
| G | TBA 110kV/Xây dựng trạm/xây dựng ngoài trời | |||
| 1 | Móng máy biến áp lực 40MVA | Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 2 | Móng trụ chống sét van 110kV ngăn MBA, M1T-1 đệm cát | Chương V của E-HSMT | 3 | móng |
| 3 | Móng trụ DCL 110kV 3 pha -1ES, M3T-1A | Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 4 | Móng trụ DCL 110kV 3 pha -1ES, M3T-1 đệm cát | Chương V của E-HSMT | 2 | móng |
| 5 | Móng trụ DCL 110kV 3 pha -2ES, M3T-1A | Chương V của E-HSMT | 3 | móng |
| 6 | Móng trụ DCL 110kV 3 pha -2ES, M3T-1 đệm cát | Chương V của E-HSMT | 2 | móng |
| 7 | Móng trụ biến dòng điện 1 pha, M1T-1A | Chương V của E-HSMT | 3 | móng |
| 8 | Móng trụ biến dòng điện 1 pha, M1T-1 đệm cát | Chương V của E-HSMT | 6 | móng |
| 9 | Móng trụ đỡ biến điện áp, M1T-1A | Chương V của E-HSMT | 4 | móng |
| 10 | Móng trụ đỡ biến điện áp, M1T-1 đệm cát | Chương V của E-HSMT | 4 | móng |
| 11 | Móng trụ đỡ máy cắt, M2T-1A | Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 12 | Móng trụ đỡ máy cắt, M2T-1 đệm cát | Chương V của E-HSMT | 2 | móng |
| 13 | Móng trụ đỡ DNĐ và CSV 72, M1T-1 đệm cát | Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 14 | Móng trụ đỡ sứ đứng loại 1, M2T-2A | Chương V của E-HSMT | 3 | móng |
| 15 | Móng trụ đỡ sứ đứng loại 1, M2T-2 đệm cát | Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 16 | Móng trụ đỡ sứ đứng loại 2, M1T-1A | Chương V của E-HSMT | 3 | móng |
| 17 | Móng trụ đỡ Cầu dao cầu chì (Móng cột BTLT trạm tự dùng) | Chương V của E-HSMT | 2 | móng |
| 18 | Móng trụ đỡ MBA tự dùng, M1T-2 | Chương V của E-HSMT | 2 | móng |
| 19 | Móng cột thép 15m, M-CT15A | Chương V của E-HSMT | 2 | móng |
| 20 | Móng cột thép 15m, M-CT15 đệm cát | Chương V của E-HSMT | 2 | móng |
| 21 | Móng cột dàn đèn, MT-6 | Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 22 | Móng cột chống sét, MT-6 | Chương V của E-HSMT | 2 | móng |
| 23 | Móng cột đèn bát giác, M-BG | Chương V của E-HSMT | 4 | móng |
| 24 | Móng bệ đỡ tủ đấu dây MK | Chương V của E-HSMT | 4 | móng |
| 25 | Cột bê tông cột dàn đèn, cột chống sét (cột 20m, PC.I-20-190-11 ) | Chương V của E-HSMT | 3 | Cột |
| 26 | Bể dầu sự cố | Chương V của E-HSMT | 1 | Bể |
| 27 | Bể cát cứu hỏa | Chương V của E-HSMT | 1 | Bể |
| 28 | Bể nước chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 1 | Bể |
| 29 | Hệ thống mương cáp ngoài trời (Bao gồm cả thang, máng, giá đỡ cáp, tấm đan…Theo đúng thiết kế được duyệt) | Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 30 | Nhà trạm bơm (Bao gồm cả hệ thống tủ điện, quạt hút, chiếu sáng, hệ thống cấp điện hoàn chỉnh theo thiết kế được duyệt) | Chương V của E-HSMT | 1 | Nhà |
| 31 | Hệ thống chiếu sáng ngoài trời (Bao gồm tủ điều khiển chiếu sáng ngoài trời, đèn led các loại, cột bát giác côn liền cần, ống nhựa, dây nguồn, phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| H | TBA 110kV/Xây dựng trạm/Cấp thoát nước | |||
| 1 | Hố ga loại MH1 (Bao gồm cả tấm đan, các thành phần khác theo thiết kế được duyệt) | Chương V của E-HSMT | 9 | Hố |
| 2 | Hố ga loại MH2 (Bao gồm cả tấm đan, các thành phần khác theo thiết kế được duyệt) | Chương V của E-HSMT | 15 | Hố |
| 3 | Ống nhựa PVC D110 | Chương V của E-HSMT | 28 | m |
| 4 | Ống cống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D300 (Bao gồm cả gối đỡ cống, nhựa bê tum...lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V của E-HSMT | 106 | đoạn ống |
| 5 | Ống thép D200 | Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 6 | Hệ thống giếng khoan (Bao gồm cả chi phí thối rửa giếng khoan, thí nghiệm mẫu nước, hệ thống ống nước, điện cấp nguồn bơm, hệ thống xử lý nước giếng khoan, phao điện, máy bơm, hộp che bơm, bồn Inox…) | Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| I | TBA 110kV/Xây dựng trạm/Nhà điều khiển, phân phối | |||
| 1 | Nhà điều khiển phân phối (Bao gồm toàn bộ chi phí vật tư, vật liệu, chi phí xây dựng và các chi phí khác có liên quan để hoàn thiện nhà điều khiển, phân phối với đầy đủ hệ thống điện, nước, vệ sinh, chiếu sáng, điều hòa, thông gió, hệ thống mương cáp trong nhà, vật tư vật liệu như ống luồn cáp, thang cáp treo trần ........và các phòng chức năng hoàn thiện theo thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 1 | Nhà |
| J | TBA 110kV/Xây dựng trạm/Hệ thống Phòng cháy, chữa cháy (bao gồm cả chi phí thỏa thuận, tổ chức nghiệm thu với cơ quan chức năng, đảm bảo hoàn thiện thi công đưa công trình vào vận hành theo đúng thiết kế PCCC đã được thẩm duyệt)/Thiết bị báo cháy, chữa cháy | |||
| 1 | Máy bơm chạy điện chữa cháy, Q≥40m3/h, H≥40m | Chương V của E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Máy bơm diezel chữa cháy, Q≥40m3/h, H≥40m | Chương V của E-HSMT | 1 | Máy |
| 3 | Máy bơm bù chữa cháy, Q=4m3/h, H≥40m | Chương V của E-HSMT | 1 | Máy |
| 4 | Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 01 loop (Kèm trọn bộ sạc, phụ kiện lắp đặt 220VAC/24VDC và bộ ắc qui 24V/16Ah) | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| K | TBA 110kV/Xây dựng trạm/Hệ thống Phòng cháy, chữa cháy (bao gồm cả chi phí thỏa thuận, tổ chức nghiệm thu với cơ quan chức năng, đảm bảo hoàn thiện thi công đưa công trình vào vận hành theo đúng thiết kế PCCC đã được thẩm duyệt)/Hệ thống báo cháy cho MBA | |||
| 1 | Tủ đựng module | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Đầu báo nhiệt chống nổ ngoài trời | Chương V của E-HSMT | 4 | đầu |
| 3 | Trở cuối nguồn | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Hộp chuông đèn nút nhấn | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 5 | Chuông báo cháy | Chương V của E-HSMT | 1 | chuông |
| 6 | Đèn báo cháy | Chương V của E-HSMT | 1 | đèn |
| 7 | Nút ấn báo cháy | Chương V của E-HSMT | 1 | nút |
| 8 | Phụ kiện (Dây nguồn, dây tín hiệu, ống bảo vệ, hộp chia ngả, măng xông, cút nhựa…) | Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| L | TBA 110kV/Xây dựng trạm/Hệ thống Phòng cháy, chữa cháy (bao gồm cả chi phí thỏa thuận, tổ chức nghiệm thu với cơ quan chức năng, đảm bảo hoàn thiện thi công đưa công trình vào vận hành theo đúng thiết kế PCCC đã được thẩm duyệt)/Hệ thống báo cháy Nhà điều khiển | |||
| 1 | Đầu báo nhiệt gia tăng và đế đầu báo nhiệt gia tăng | Chương V của E-HSMT | 16 | đầu |
| 2 | Đầu báo khói và đế đầu báo khói | Chương V của E-HSMT | 13 | đầu |
| 3 | Đầu báo nhiệt chống nổ và đế đầu báo nhiệt chống nổ | Chương V của E-HSMT | 1 | đầu |
| 4 | Trở cuối nguồn | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 5 | Hộp chuông đèn nút nhấn | Chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 6 | Chuông báo cháy | Chương V của E-HSMT | 6 | chuông |
| 7 | Đèn báo cháy | Chương V của E-HSMT | 6 | đèn |
| 8 | Nút ấn báo cháy | Chương V của E-HSMT | 6 | nút |
| 9 | Phụ kiện (Dây nguồn, dây tín hiệu, ống bảo vệ, hộp chia ngả, măng xông, cút nhựa…) | Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| M | TBA 110kV/Xây dựng trạm/Hệ thống Phòng cháy, chữa cháy (bao gồm cả chi phí thỏa thuận, tổ chức nghiệm thu với cơ quan chức năng, đảm bảo hoàn thiện thi công đưa công trình vào vận hành theo đúng thiết kế PCCC đã được thẩm duyệt)/Hệ thống báo cháy Nhà bơm | |||
| 1 | Đầu báo nhiệt gia tăng và đế đầu báo nhiệt gia tăng | Chương V của E-HSMT | 1 | đầu |
| 2 | Trở cuối nguồn | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Hộp chuông đèn nút nhấn | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 4 | Chuông báo cháy | Chương V của E-HSMT | 1 | chuông |
| 5 | Đèn báo cháy | Chương V của E-HSMT | 1 | đèn |
| 6 | Nút ấn báo cháy | Chương V của E-HSMT | 1 | nút |
| 7 | Phụ kiện (Dây nguồn, dây tín hiệu, ống bảo vệ, hộp chia ngả, măng xông, cút nhựa…) | Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| N | TBA 110kV/Xây dựng trạm/Hệ thống Phòng cháy, chữa cháy (bao gồm cả chi phí thỏa thuận, tổ chức nghiệm thu với cơ quan chức năng, đảm bảo hoàn thiện thi công đưa công trình vào vận hành theo đúng thiết kế PCCC đã được thẩm duyệt)/Hệ thống chữa cháy ngoài nhà | |||
| 1 | Trụ tiếp nước chữa cháy DN100 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Van cổng ty chìm DN100 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 800x550x180 | Chương V của E-HSMT | 2 | tủ |
| 5 | Cuộn vòi chữa cháy siêu nhẹ D65 dài 20m, áp lực 18At OSW | Chương V của E-HSMT | 4 | cuộn |
| 6 | Lăng phun D65 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Khớp nối đầu vòi D65 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Khớp nối ren trong D65 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Kệ đựng bình chữa cháy 2 bình | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Bình bột chữa cháy CO2 MT5 | Chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 11 | Bình bột chữa cháy xe đẩy MFTZ35 | Chương V của E-HSMT | 1 | bình |
| 12 | Bảng nội quy PCCC | Chương V của E-HSMT | 2 | bảng |
| 13 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Chương V của E-HSMT | 2 | bảng |
| 14 | Ống thép DN100 (Bao gồm cả công tác đào, đắp, lắp đặt hoàn chỉnh, chi phí thử áp lực theo quy định...) | Chương V của E-HSMT | 230 | m |
| 15 | Các chi phí khác (Chi phí sơn đường ống PCCC, quét nhựa bi tum, chi phí cho các vật tư phụ như tê, cút, bích thép, gioăng, module đầu ra chuông đèn, đầu báo thường… | Chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| O | TBA 110kV/Xây dựng trạm/Hệ thống Phòng cháy, chữa cháy (bao gồm cả chi phí thỏa thuận, tổ chức nghiệm thu với cơ quan chức năng, đảm bảo hoàn thiện thi công đưa công trình vào vận hành theo đúng thiết kế PCCC đã được thẩm duyệt)/Hệ thống chữa cháy nhà điều khiển | |||
| 1 | Kệ đựng bình chữa cháy 2 bình | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Bình bột chữa cháy ABC MFZL8 | Chương V của E-HSMT | 8 | bình |
| 3 | Bình bột chữa cháy CO2 MT5 | Chương V của E-HSMT | 8 | bình |
| 4 | Bình bột chữa cháy xe đẩy MFTZ35 | Chương V của E-HSMT | 4 | bình |
| 5 | Bình chữa cháy xe đẩy CO2 | Chương V của E-HSMT | 4 | bình |
| 6 | Bảng nội quy PCCC | Chương V của E-HSMT | 4 | bảng |
| 7 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Chương V của E-HSMT | 4 | bảng |
| P | TBA 110kV/Xây dựng trạm/Hệ thống Phòng cháy, chữa cháy (bao gồm cả chi phí thỏa thuận, tổ chức nghiệm thu với cơ quan chức năng, đảm bảo hoàn thiện thi công đưa công trình vào vận hành theo đúng thiết kế PCCC đã được thẩm duyệt)/Hệ thống chữa cháy nhà trạm bơm | |||
| 1 | Kệ đựng bình chữa cháy 2 bình | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Bình bột chữa cháy ABC MFZL8 | Chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 3 | Bình bột chữa cháy CO2 MT5 | Chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 4 | Bảng nội quy PCCC | Chương V của E-HSMT | 1 | bảng |
| 5 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Chương V của E-HSMT | 1 | bảng |
| Q | TBA 110kV/Xây dựng trạm/Hệ thống Phòng cháy, chữa cháy (bao gồm cả chi phí thỏa thuận, tổ chức nghiệm thu với cơ quan chức năng, đảm bảo hoàn thiện thi công đưa công trình vào vận hành theo đúng thiết kế PCCC đã được thẩm duyệt)/Trạm bơm chữa cháy | |||
| 1 | Ống thép DN150 (Bao gồm cả thử áp lực đường ống theo quy định) | Chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 2 | Ống thép DN100 (Bao gồm cả thử áp lực đường ống theo quy định) | Chương V của E-HSMT | 24 | m |
| 3 | Ống thép DN80 (Bao gồm cả thử áp lực đường ống theo quy định) | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 4 | Ống thép tráng kẽm DN50 (Bao gồm cả thử áp lực đường ống theo quy định) | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 5 | Ống thép tráng kẽm DN25 (Bao gồm cả thử áp lực đường ống theo quy định) | Chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 6 | Ống thép tráng kẽm DN15 (Bao gồm cả thử áp lực đường ống theo quy định) | Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 7 | Tủ điều khiển 3 bơm (sao - tam giác) | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 8 | Bình tích áp Varem 100l | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 9 | Bể mồi cho bơm chữa cháy Inox 500l + chân đế | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 10 | Các chi phí khác như (Rọ hút, Y lọc, van các loại, công tắc, giảm giật chống rung quán tính, đồng hồ đo áp lực, chi phí sơn đường ống PCCC, côn, tê, cút, bích thép, Gioăng cao su, cáp nguồn các loại theo thiết kế được duyệt) | Chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| R | TBA 110kV/Xây dựng trạm/Hệ thống Phòng cháy, chữa cháy (bao gồm cả chi phí thỏa thuận, tổ chức nghiệm thu với cơ quan chức năng, đảm bảo hoàn thiện thi công đưa công trình vào vận hành theo đúng thiết kế PCCC đã được thẩm duyệt)/Chiếu sáng thoát hiểm nhà điều khiển | |||
| 1 | Đèn thoát hiểm Exit | Chương V của E-HSMT | 3 | đèn |
| 2 | Đèn thoát hiểm Exit chống nổ tại phòng ắc quy | Chương V của E-HSMT | 1 | đèn |
| 3 | Đèn chiếu sáng sự cố | Chương V của E-HSMT | 6 | đèn |
| 4 | Vật tư phụ khác (Ổ cắm, dây nguồn, ống nhựa luồn dây…) | Chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| S | Đường dây 110kV/Mua sắm vật tư ĐZ | |||
| 1 | Dây ACSR300/39 | Chương V của E-HSMT | 262 | m |
| 2 | Dây chống sét Phlox 75 | Chương V của E-HSMT | 78 | m |
| 3 | Chuỗi cách điện thủy tinh néo đơn dây dẫn ACSR 300/39 tại cột 37A, ND12 | Chương V của E-HSMT | 18 | chuỗi sứ |
| 4 | Chuỗi cách điện thủy tinh néo đơn dây dẫn ACSR 300/39 tại pooctich TBA, ND12-P | Chương V của E-HSMT | 6 | chuỗi sứ |
| 5 | Chuỗi néo dây chống sét Phlox 75 | Chương V của E-HSMT | 4 | chuỗi sứ |
| 6 | Chuỗi néo dây chống sét TK 50 hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 2 | chuỗi sứ |
| 7 | Mắt nối kép | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 8 | Tạ bù 250 và quang treo | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 9 | Tạ bù 50 và quang treo | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 10 | Chống rung dây dẫn AC300 hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 12 | quả |
| 11 | Chống rung dây chống sét TK-50 hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 2 | quả |
| 12 | Biển tên cột | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 13 | Biển báo nguy hiểm | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Dây cáp quang OPGW70/24 | Chương V của E-HSMT | 197 | m |
| 15 | Chuỗi néo dây cáp quang OPGW-70 | Chương V của E-HSMT | 4 | chuỗi sứ |
| 16 | Chuỗi néo dây cáp quang OPGW 57 hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 2 | chuỗi sứ |
| 17 | Hộp nối cáp quang 2 đầu OPGW/ADSS | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp nối |
| 18 | Hộp nối cáp quang 2 đầu OPGW/NMOC | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp nối |
| 19 | Chống rung dây cáp quang OPGW-57 hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 2 | quả |
| 20 | Kẹp cáp quang trên cột | Chương V của E-HSMT | 48 | Bộ |
| 21 | Giá đỡ cáp quang | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| T | Đường dây 110kV/Mua sắm vật tư Tuyến cáp quang An Dương - Đồng Hòa | |||
| 1 | Cáp quang ADSS 24 sợi | Chương V của E-HSMT | 7.457 | m |
| 2 | Hộp nối cáp quang 2 đầu vào (ADSS-Non metalic) | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp nối |
| 3 | Hộp nối cáp quang 2 đầu vào (ADSS-ADSS) | Chương V của E-HSMT | 3 | hộp nối |
| 4 | Chuỗi néo cáp quang | Chương V của E-HSMT | 48 | chuỗi sứ |
| 5 | Chuỗi đỡ cáp quang | Chương V của E-HSMT | 16 | chuỗi sứ |
| 6 | Giá dự phòng cáp GP | Chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 7 | Móc néo cáp quang trên cột thép | Chương V của E-HSMT | 23 | Bộ |
| 8 | Biển báo hiệu tuyến cáp quang | Chương V của E-HSMT | 42 | Bộ |
| 9 | Gông néo cáp quang trên cột BTLT | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 10 | Chống rung cho cáp quang ADSS với khoảng vượt sông dài 100m | Chương V của E-HSMT | 2 | quả |
| U | Đường dây 110kV/Mua sắm vật tư Tuyến cáp quang An Dương - Tràng Duệ | |||
| 1 | Cáp quang ADSS 24 sợi | Chương V của E-HSMT | 7.288 | m |
| 2 | Hộp nối cáp quang 2 đầu vào (ADSS-Non metalic) | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp nối |
| 3 | Hộp nối cáp quang 2 đầu vào (ADSS-ADSS) | Chương V của E-HSMT | 3 | hộp nối |
| 4 | Chuỗi néo cáp quang | Chương V của E-HSMT | 26 | chuỗi sứ |
| 5 | Chuỗi đỡ cáp quang | Chương V của E-HSMT | 21 | chuỗi sứ |
| 6 | Giá dự phòng cáp GP | Chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 7 | Móc néo cáp quang trên cột thép | Chương V của E-HSMT | 13 | Bộ |
| 8 | Biển báo hiệu tuyến cáp quang | Chương V của E-HSMT | 35 | Bộ |
| 9 | Gông néo cáp quang trên cột BTLT | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| V | Đường dây 110kV/Mua sắm Cột thép, bu lông, tiếp địa | |||
| 1 | Cột néo thép 2 mạch 44m, NR122-44 (Bao gồm cả lắp dựng, tháo dỡ cột mẫu) | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 2 | Tiếp địa cho cột thép hình RS2 | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Bu lông neo móng BL64 | Chương V của E-HSMT | 16 | Bộ |
| W | Đường dây 110kV/lắp dựng đường dây | |||
| 1 | Dây ACSR300/39 | Chương V của E-HSMT | 262 | m |
| 2 | Dây chống sét Phlox 75 | Chương V của E-HSMT | 78 | m |
| 3 | Chuỗi cách điện thủy tinh néo đơn dây dẫn ACSR 300/39 tại cột 37A | Chương V của E-HSMT | 18 | chuỗi sứ |
| 4 | Chuỗi cách điện thủy tinh néo đơn dây dẫn ACSR 300/39 tại pooctich TBA | Chương V của E-HSMT | 6 | chuỗi sứ |
| 5 | Chuỗi néo dây chống sét Phlox 75 | Chương V của E-HSMT | 4 | chuỗi sứ |
| 6 | Chuỗi néo dây chống sét TK 50 hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 2 | chuỗi sứ |
| 7 | Mắt nối kép | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 8 | Tạ bù 250 và quang treo | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 9 | Tạ bù 50 và quang treo | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 10 | Chống rung dây dẫn AC300 hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 12 | quả |
| 11 | Chống rung dây chống sét TK-50 hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 2 | quả |
| 12 | Biển tên cột | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Biển báo nguy hiểm | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Giàn giáo vượt đường | Chương V của E-HSMT | 3 | vị trí |
| X | Đường dây 110kV/lắp dựng tuyến cáp quang OPGW | |||
| 1 | Dây cáp quang OPGW70 | Chương V của E-HSMT | 197 | m |
| 2 | Chuỗi néo dây cáp quang OPGW-70 | Chương V của E-HSMT | 4 | chuỗi sứ |
| 3 | Chuỗi néo dây cáp quang OPGW 57 hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 2 | chuỗi sứ |
| 4 | Hộp nối cáp quang 2 đầu OPGW/ADSS | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp nối |
| 5 | Hộp nối cáp quang 2 đầu OPGW/NMOC | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp nối |
| 6 | Chống rung dây cáp quang OPGW-57 hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 2 | quả |
| 7 | Kẹp cáp quang trên cột | Chương V của E-HSMT | 48 | bộ |
| 8 | Giá đỡ cáp quang | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| Y | Đường dây 110kV/lắp dựng tuyến cáp quang An Dương - Đồng Hòa | |||
| 1 | Cáp quang ADSS 24 sợi | Chương V của E-HSMT | 7.457 | m |
| 2 | Hộp nối cáp quang 2 đầu vào (ADSS-Non metalic) | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp nối |
| 3 | Hộp nối cáp quang 2 đầu vào (ADSS-ADSS) | Chương V của E-HSMT | 3 | hộp nối |
| 4 | Chuỗi néo cáp quang | Chương V của E-HSMT | 48 | chuỗi sứ |
| 5 | Chuỗi đỡ cáp quang | Chương V của E-HSMT | 16 | chuỗi sứ |
| 6 | Giá dự phòng cáp GP | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 7 | Móc néo cáp quang trên cột thép | Chương V của E-HSMT | 23 | bộ |
| 8 | Biển báo hiệu tuyến cáp quang | Chương V của E-HSMT | 42 | bộ |
| 9 | Gông néo cáp quang trên cột BTLT | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Chống rung cho cáp quang ADSS với khoảng vượt sông dài 100m | Chương V của E-HSMT | 2 | quả |
| 11 | Vượt đường giao thông 20m | Chương V của E-HSMT | 1 | vị trí |
| 12 | Vượt đường giao thông 30m | Chương V của E-HSMT | 2 | vị trí |
| 13 | Vượt sông dài 100m | Chương V của E-HSMT | 1 | vị trí |
| Z | Đường dây 110kV/lắp dựng tuyến cáp quang An Dương - Tràng Duệ | |||
| 1 | Cáp quang ADSS 24 sợi | Chương V của E-HSMT | 7.288 | m |
| 2 | Hộp nối cáp quang 2 đầu vào (ADSS-Non metalic) | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp nối |
| 3 | Hộp nối cáp quang 2 đầu vào (ADSS-ADSS) | Chương V của E-HSMT | 3 | hộp nối |
| 4 | Chuỗi néo cáp quang | Chương V của E-HSMT | 26 | chuỗi sứ |
| 5 | Chuỗi đỡ cáp quang | Chương V của E-HSMT | 21 | chuỗi sứ |
| 6 | Giá dự phòng cáp GP | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 7 | Móc néo cáp quang trên cột thép | Chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 8 | Biển báo hiệu tuyến cáp quang | Chương V của E-HSMT | 35 | bộ |
| 9 | Gông néo cáp quang trên cột BTLT | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Vượt đường giao thông 30m | Chương V của E-HSMT | 1 | vị trí |
| AA | Đường dây 110kV/lắp dựng cột thép, Bu lông, móng, tiếp địa | |||
| 1 | Cột thép NR122-44 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 2 | Tiếp địa RS2 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Móng cột MT75-150 | Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 4 | Bu lông neo móng M64 | Chương V của E-HSMT | 16 | Bộ |
| AB | Đường dây 110kV/Tháo dỡ thu hồi, tháo dỡ lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo hạ và căng lại dây dẫn AC300 khoảng néo hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 8.208 | m |
| 2 | Tháo hạ và căng lại dây chống sét TK-50 hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 1.368 | m |
| 3 | Tháo hạ và căng lại dây cáp quang OPGW-57 hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 2.094 | m |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi cột thép hiện trạng, vận chuyển về kho điện lực | Chương V của E-HSMT | 7 | tấn |
| AC | Đường dây 110kV/Thí nghiệm hiệu chỉnh | |||
| 1 | Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời (sau lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 2 | Sợi cáp |
| 2 | Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu | Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 3 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh tiếp đất cột thép././. | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp TBA có cấp điện áp từ 110kV trở lên.Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp điện (đã hoàn thành) có cấp điện áp 110kV trở lên.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách phần xây dựng ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện/Xây dựng/An toàn lao động/Bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng giám sát hoặc phụ trách an toàn 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Tải trọng 5 tấn trở lên | 2 |
| 2 | Ô tô tải | Loại tự đổ | 4 |
| 3 | Máy xúc | Loại xúc đào | 2 |
| 4 | Máy ủi | Loại bánh xích | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi