Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220826368-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bình Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220823735 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | kinh phí Công đoàn Điện lực Việt Nam, Công đoàn Tổng Công ty Điện lực miền Nam và Quỹ Phúc lợi Công ty Điện lực Bình Dương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-15 12:48:00 đến ngày 2022-08-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,006,885,924 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.51033E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.02066E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng sân quần vợt; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 704.821.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng công trường, Chỉ huy trưởng công trường phải là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc các ngành xây dựng cùng lĩnh vực với gói thầu.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Gửi kèm hồ sơ, tài liệu để chứng minh gồm:Bằng cấp,chứng chỉ, chứng nhận liên quan, quyết định bổ nhiệm, quyết định phê duyệt thiết kế hoặc tài liệu khác để xác nhận cấp công trình, biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có chữ ký để xác minh có tham gia thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo an toàn khi hoạt động, thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê (trong trường hợp thuê phải có hồ sơ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo an toàn khi hoạt động, thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê (trong trường hợp thuê phải có hồ sơ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo an toàn khi hoạt động, thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê (trong trường hợp thuê phải có hồ sơ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo an toàn khi hoạt động, thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê (trong trường hợp thuê phải có hồ sơ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào một gầu - dung tích gầu: tối thiểu 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo an toàn khi hoạt động, thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê (trong trường hợp thuê phải có hồ sơ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo an toàn khi hoạt động, thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê (trong trường hợp thuê phải có hồ sơ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu tự hành - trọng lượng tĩnh: tối thiểu 5t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo an toàn khi hoạt động, thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê (trong trường hợp thuê phải có hồ sơ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe lu tay tối thiểu 700kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo an toàn khi hoạt động, thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê (trong trường hợp thuê phải có hồ sơ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo an toàn khi hoạt động, thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê (trong trường hợp thuê phải có hồ sơ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi - công suất: 110 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo an toàn khi hoạt động, thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê (trong trường hợp thuê phải có hồ sơ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rửa áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo an toàn khi hoạt động, thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê (trong trường hợp thuê phải có hồ sơ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Bình Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Xây dựng sân quần vợt tại Điện lực Bắc Tân Uyên 80 Ngày |
| E-CDNT 3 | kinh phí Công đoàn Điện lực Việt Nam, Công đoàn Tổng Công ty Điện lực miền Nam và Quỹ Phúc lợi Công ty Điện lực Bình Dương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Dương, số 233, đường 30/4, phường Phú Thọ, TP.Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Số điện thoại: 0274.3939927 - Số Fax: 0274.3814199;
- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Dương , địa chỉ: Số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Số điện thoại: 0274.3939927 - Số Fax: 0274.3814199. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Thanh tra Bảo vệ Pháp chế - Công ty Điện lực Bình Dương, số 233, đường 30/4, phường Phú Thọ, TP.Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Số điện thoại: 0274.3939945 - Số Fax: 0274.3814199 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Dự án - Công ty Điện lực Bình Dương, số 233, đường 30/4, phường Phú Thọ, TP.Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Số điện thoại: 0274.3939927 - Số Fax: 0274.3814199 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Báo đấu thầu điện thoại: 02437686611; Ban Quản lý đấu thầu EVN ([email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | DỌN DẸP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 76,8 | m2 |
| 2 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 7,6 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển cây ra khỏi khu vực thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 1 | khoản |
| 4 | Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 3,06 | 10m |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 16,812 | m3 |
| 6 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III (Nhà thầu xem kỹ khoản 4, Mục I Chương 5 và chào trọn gói cho hạng mục này) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 1 | khoản |
| 7 | Lu lèn mặt nền sau khi san lấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 7,03 | 100m2 |
| B | THI CÔNG SÂN QUẦN VỢT | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 1 | khoản |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (Nhà thầu xem kỹ khoản 4, Mục I Chương 5 và chào trọn gói cho hạng mục này) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 1 | khoản |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 1 | khoản |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 6,517 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 0,076 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 0,018 | tấn |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 7,975 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (Nhà thầu xem kỹ khoản 4, Mục I Chương 5 và chào trọn gói cho hạng mục này) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 1 | khoản |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 6,588 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 0,434 | tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 5,49 | m3 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 41,175 | m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 0,009 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 0,048 | tấn |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 0,4 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 0,062 | tấn |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 0,74 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 6,793 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 78,5 | m2 |
| 20 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 1,318 | 100m2 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 0,132 | 100m3 |
| 22 | Thi công mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc axit, chiều dày mặt đường 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 6,588 | 100m2 |
| 23 | Sơn chống thấm mặt sân bằng sơn bitum chống thấm. Sơn 2 lớp. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 677,1 | 1m2 |
| 24 | Sơn phủ mặt sân bằng sơn chuyên dụng. Sơn 5 lớp, kẻ line trắng. Gồm:Lớp 1+2: Sơn đen.Lớp 3+4+5: 3 lớp sơn màu.Phần bên trong: Màu Blue.Phần bên ngoài: Màu xanh.Kẻ line trắng: 2 lớp. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 677,1 | m2 |
| 25 | Sơn tường tập bóng 3 lớp bằng sơn chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 37 | 1m2 |
| C | LƯỚI BAO QUANH, TRỤ ĐÈN VÀ TRỤ LƯỚI, MÁI CHE NGỒI CHỜ VẬN ĐỘNG VIÊN | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 2,929 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 2,929 | tấn |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 0,722 | tấn |
| 4 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 0,722 | tấn |
| 5 | Gia công hàng rào lưới thép bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 402,6 | m2 |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 0,281 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 0,281 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 125,897 | m2 |
| 9 | Lợp mái che bằng tấm alu dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 0,179 | 100m2 |
| D | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 44 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 126 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 15 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 3 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 354 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 9 | m |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt quạt treo tường (dành cho mái che vận động viên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm ba (dành cho mái che vận động viên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi (dùng cho 2 quạt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 14 | Đèn LED chuyên dùng cho sân quần vợt, 220V-400W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 8 | bộ |
| 15 | Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 8 | cần đèn |
| E | PHẦN PHỤ KIỆN SÂN | |||
| 1 | Cột lưới tennis giữa sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| 2 | Lưới tennis cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| 3 | Dụng cụ gạt nước chuyên dùng cho sân quần vợt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| 4 | Ghế trọng tài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| F | CÔNG VIỆC HOÀN TRẢ VÀ HOÀN THIỆN MẶT BẰNG KHU VỰC THI CÔNG | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 2,806 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 14,028 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 113,2 | m2 |
| 4 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 129,725 | 1m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 129,725 | 1m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 7,007 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 7,312 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.51033E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.02066E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng sân quần vợt; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 704.821.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng công trường, Chỉ huy trưởng công trường phải là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc các ngành xây dựng cùng lĩnh vực với gói thầu.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Gửi kèm hồ sơ, tài liệu để chứng minh gồm:Bằng cấp,chứng chỉ, chứng nhận liên quan, quyết định bổ nhiệm, quyết định phê duyệt thiết kế hoặc tài liệu khác để xác nhận cấp công trình, biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có chữ ký để xác minh có tham gia thi công. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW | Đảm bảo an toàn khi hoạt động, thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê (trong trường hợp thuê phải có hồ sơ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê) | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | Đảm bảo an toàn khi hoạt động, thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê (trong trường hợp thuê phải có hồ sơ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê) | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Đảm bảo an toàn khi hoạt động, thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê (trong trường hợp thuê phải có hồ sơ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê) | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | Đảm bảo an toàn khi hoạt động, thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê (trong trường hợp thuê phải có hồ sơ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê) | 1 |
| 5 | Máy đào một gầu - dung tích gầu: tối thiểu 0,8 m3 | Đảm bảo an toàn khi hoạt động, thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê (trong trường hợp thuê phải có hồ sơ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê) | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Đảm bảo an toàn khi hoạt động, thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê (trong trường hợp thuê phải có hồ sơ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê) | 1 |
| 7 | Máy lu tự hành - trọng lượng tĩnh: tối thiểu 5t | Đảm bảo an toàn khi hoạt động, thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê (trong trường hợp thuê phải có hồ sơ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê) | 1 |
| 8 | Xe lu tay tối thiểu 700kg | Đảm bảo an toàn khi hoạt động, thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê (trong trường hợp thuê phải có hồ sơ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê) | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | Đảm bảo an toàn khi hoạt động, thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê (trong trường hợp thuê phải có hồ sơ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê) | 1 |
| 10 | Máy ủi - công suất: 110 cv | Đảm bảo an toàn khi hoạt động, thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê (trong trường hợp thuê phải có hồ sơ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê) | 1 |
| 11 | Máy rửa áp lực | Đảm bảo an toàn khi hoạt động, thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê (trong trường hợp thuê phải có hồ sơ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi