Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220826368-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bình Dương
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220823735
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn kinh phí Công đoàn Điện lực Việt Nam, Công đoàn Tổng Công ty Điện lực miền Nam và Quỹ Phúc lợi Công ty Điện lực Bình Dương
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-15 12:48:00 đến ngày 2022-08-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,006,885,924 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.51033E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.02066E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng sân quần vợt;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 704.821.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng công trường, Chỉ huy trưởng công trường phải là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc các ngành xây dựng cùng lĩnh vực với gói thầu.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Gửi kèm hồ sơ, tài liệu để chứng minh gồm:Bằng cấp,chứng chỉ, chứng nhận liên quan, quyết định bổ nhiệm, quyết định phê duyệt thiết kế hoặc tài liệu khác để xác nhận cấp công trình, biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có chữ ký để xác minh có tham gia thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo an toàn khi hoạt động, thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê (trong trường hợp thuê phải có hồ sơ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo an toàn khi hoạt động, thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê (trong trường hợp thuê phải có hồ sơ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo an toàn khi hoạt động, thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê (trong trường hợp thuê phải có hồ sơ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo an toàn khi hoạt động, thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê (trong trường hợp thuê phải có hồ sơ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào một gầu - dung tích gầu: tối thiểu 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo an toàn khi hoạt động, thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê (trong trường hợp thuê phải có hồ sơ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo an toàn khi hoạt động, thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê (trong trường hợp thuê phải có hồ sơ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu tự hành - trọng lượng tĩnh: tối thiểu 5t
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo an toàn khi hoạt động, thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê (trong trường hợp thuê phải có hồ sơ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe lu tay tối thiểu 700kg
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo an toàn khi hoạt động, thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê (trong trường hợp thuê phải có hồ sơ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo an toàn khi hoạt động, thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê (trong trường hợp thuê phải có hồ sơ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi - công suất: 110 cv
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo an toàn khi hoạt động, thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê (trong trường hợp thuê phải có hồ sơ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rửa áp lực
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo an toàn khi hoạt động, thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê (trong trường hợp thuê phải có hồ sơ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Bình Dương
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Xây dựng sân quần vợt tại Điện lực Bắc Tân Uyên
80 Ngày
E-CDNT 3 kinh phí Công đoàn Điện lực Việt Nam, Công đoàn Tổng Công ty Điện lực miền Nam và Quỹ Phúc lợi Công ty Điện lực Bình Dương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Tên chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Dương, số 233, đường 30/4, phường Phú Thọ, TP.Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Số điện thoại: 0274.3939927 - Số Fax: 0274.3814199; - Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Dương , địa chỉ: Số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Số điện thoại: 0274.3939927 - Số Fax: 0274.3814199.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Bình Dương, địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương; - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Bình Dương, địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương; - Tư vấn đánh giá E- HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn Nhà thầu: Công ty Điện lực Bình Dương, địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Dương , địa chỉ: Số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Dương, số 233, đường 30/4, phường Phú Thọ, TP.Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Số điện thoại: 0274.3939927 - Số Fax: 0274.3814199; - Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Dương , địa chỉ: Số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Số điện thoại: 0274.3939927 - Số Fax: 0274.3814199.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Dương, số 233, đường 30/4, phường Phú Thọ, TP.Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Số điện thoại: 0274.3939927 - Số Fax: 0274.3814199; - Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Dương , địa chỉ: Số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Số điện thoại: 0274.3939927 - Số Fax: 0274.3814199.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Thanh tra Bảo vệ Pháp chế - Công ty Điện lực Bình Dương, số 233, đường 30/4, phường Phú Thọ, TP.Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Số điện thoại: 0274.3939945 - Số Fax: 0274.3814199
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Dự án - Công ty Điện lực Bình Dương, số 233, đường 30/4, phường Phú Thọ, TP.Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Số điện thoại: 0274.3939927 - Số Fax: 0274.3814199
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Báo đấu thầu điện thoại: 02437686611; Ban Quản lý đấu thầu EVN ([email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A DỌN DẸP MẶT BẰNG
1Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáoMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm76,8m2
2Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 câyMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm7,6100m2
3Vận chuyển cây ra khỏi khu vực thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm1khoản
4Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm3,0610m
5Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm16,812m3
6Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III (Nhà thầu xem kỹ khoản 4, Mục I Chương 5 và chào trọn gói cho hạng mục này)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm1khoản
7Lu lèn mặt nền sau khi san lấpMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm7,03100m2
B THI CÔNG SÂN QUẦN VỢT
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm1khoản
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (Nhà thầu xem kỹ khoản 4, Mục I Chương 5 và chào trọn gói cho hạng mục này)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm1khoản
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm1khoản
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm6,517m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm0,076tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm0,018tấn
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm7,975m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường (Nhà thầu xem kỹ khoản 4, Mục I Chương 5 và chào trọn gói cho hạng mục này)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm1khoản
9Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm6,588m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm0,434tấn
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm5,49m3
12Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm41,175m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm0,009tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm0,048tấn
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm0,4m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm0,062tấn
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm0,74m3
18Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm6,793m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm78,5m2
20Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm1,318100m2
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm0,132100m3
22Thi công mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc axit, chiều dày mặt đường 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm6,588100m2
23Sơn chống thấm mặt sân bằng sơn bitum chống thấm. Sơn 2 lớp.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm677,11m2
24Sơn phủ mặt sân bằng sơn chuyên dụng. Sơn 5 lớp, kẻ line trắng. Gồm:Lớp 1+2: Sơn đen.Lớp 3+4+5: 3 lớp sơn màu.Phần bên trong: Màu Blue.Phần bên ngoài: Màu xanh.Kẻ line trắng: 2 lớp.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm677,1m2
25Sơn tường tập bóng 3 lớp bằng sơn chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm371m2
C LƯỚI BAO QUANH, TRỤ ĐÈN VÀ TRỤ LƯỚI, MÁI CHE NGỒI CHỜ VẬN ĐỘNG VIÊN
1Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm2,929tấn
2Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm2,929tấn
3Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm0,722tấn
4Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm0,722tấn
5Gia công hàng rào lưới thép bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm402,6m2
6Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm0,281tấn
7Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm0,281tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm125,897m2
9Lợp mái che bằng tấm alu dày 4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm0,179100m2
D HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm1tủ
2Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm1cái
3Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm5cái
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm44m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm126m
6Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm15m
7Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm3m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm354m
9Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm9m
10Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm1hộp
11Lắp đặt quạt treo tường (dành cho mái che vận động viên)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm2cái
12Lắp đặt ổ cắm ba (dành cho mái che vận động viên)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm1cái
13Lắp đặt ổ cắm đôi (dùng cho 2 quạt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm2cái
14Đèn LED chuyên dùng cho sân quần vợt, 220V-400WMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm8bộ
15Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm8cần đèn
E PHẦN PHỤ KIỆN SÂN
1Cột lưới tennis giữa sânMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm1bộ
2Lưới tennis cao cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm1bộ
3Dụng cụ gạt nước chuyên dùng cho sân quần vợtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm1bộ
4Ghế trọng tàiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm1bộ
F CÔNG VIỆC HOÀN TRẢ VÀ HOÀN THIỆN MẶT BẰNG KHU VỰC THI CÔNG
1Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm2,806m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm14,028m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm113,2m2
4Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm129,7251m2
5Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm129,7251m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm7,007m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm7,312m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.51033E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.02066E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng sân quần vợt;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 704.821.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng công trường, Chỉ huy trưởng công trường phải là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc các ngành xây dựng cùng lĩnh vực với gói thầu.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Gửi kèm hồ sơ, tài liệu để chứng minh gồm:Bằng cấp,chứng chỉ, chứng nhận liên quan, quyết định bổ nhiệm, quyết định phê duyệt thiết kế hoặc tài liệu khác để xác nhận cấp công trình, biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có chữ ký để xác minh có tham gia thi công.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW Đảm bảo an toàn khi hoạt động, thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê (trong trường hợp thuê phải có hồ sơ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê)1
2 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW Đảm bảo an toàn khi hoạt động, thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê (trong trường hợp thuê phải có hồ sơ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê)1
3 Máy đầm bàn Đảm bảo an toàn khi hoạt động, thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê (trong trường hợp thuê phải có hồ sơ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê)1
4 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW Đảm bảo an toàn khi hoạt động, thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê (trong trường hợp thuê phải có hồ sơ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê)1
5 Máy đào một gầu - dung tích gầu: tối thiểu 0,8 m3 Đảm bảo an toàn khi hoạt động, thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê (trong trường hợp thuê phải có hồ sơ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê)1
6 Máy hàn điện Đảm bảo an toàn khi hoạt động, thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê (trong trường hợp thuê phải có hồ sơ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê)1
7 Máy lu tự hành - trọng lượng tĩnh: tối thiểu 5t Đảm bảo an toàn khi hoạt động, thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê (trong trường hợp thuê phải có hồ sơ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê)1
8 Xe lu tay tối thiểu 700kg Đảm bảo an toàn khi hoạt động, thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê (trong trường hợp thuê phải có hồ sơ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê)1
9 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít Đảm bảo an toàn khi hoạt động, thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê (trong trường hợp thuê phải có hồ sơ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê)1
10 Máy ủi - công suất: 110 cv Đảm bảo an toàn khi hoạt động, thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê (trong trường hợp thuê phải có hồ sơ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê)1
11 Máy rửa áp lực Đảm bảo an toàn khi hoạt động, thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê (trong trường hợp thuê phải có hồ sơ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->