Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220841906-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Châu Đốc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220639364 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Công đức của Ban Quản trị Lăng Miếu núi Sam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-15 13:55:00 đến ngày 2022-08-25 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,044,165,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có 02 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn) có giá trị từ 2,8 tỷ đồng trở lên;- Trong trường hợp liên danh: Các thành viên liên danh phải có 02 hợp đồng thi công xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị ≥ 2,8 tỷ đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).*Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư (đối với trường hợp nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng hoàn thành toàn bộ).- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình giao thông, cấp III. Có đầy đủ các hạng mục phá dỡ hiện trạng, thảm BTNN, vỉa hè, thoát nước, biển báo giao thông, sơn vạch kẻ đường) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trong quá trình thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng tất cả được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh và hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông hoặc có liên quan đến công trình Giao thông. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.Ghi chú: Trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu nhà thầu nộp các bản chính các tài liệu liên quan đối chiếu để phục vụ công tác xét thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ ĐH trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng CT Giao thông hoặc có liên quan đến CT Giao thông.01 nhân sự: Tốt nghiệp từ ĐH trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng CT cấp thoát nước hoặc có liên quan đến CT cấp thoát nướcNhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu)* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp- HĐLĐ- CCHN giám sát thi công xây dựng CT Giao thông – Đối với với nhân sự đảm nhận vị trí giám sát kỹ thuật xây dựng CT Giao thông; và CCHN giám sát thi công xây dựng CT cấp thoát nước– Đối với với nhân sự đảm nhận vị trí giám sát kỹ thuật xây dựng CT cấp thoát nước (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công, BBNT đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát thi công của CT đó- CMND hoặc CCCDGhi chú: Trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu nhà thầu nộp các bản chính các tài liệu liên quan đối chiếu để phục vụ công tác xét thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 nhân sự: tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông hoặc có liên quan đến công trình Giao thông.+ 01 nhân sự: tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình cấp thoát nước hoặc có liên quan đến công trình cấp thoát nước. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Ghi chú: Trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu nhà thầu nộp các bản chính các tài liệu liên quan đối chiếu để phục vụ công tác xét thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng An toàn lao động (đối với nhân sự tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông). (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)- Quyết định bổ nhiệm chức danh an toàn lao động, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Ghi chú: Trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu nhà thầu nộp các bản chính các tài liệu liên quan đối chiếu để phục vụ công tác xét thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư trắc đạc (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ trắc đạt, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ trắc đạc của công trình đó.- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.Ghi chú: Trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu nhà thầu nộp các bản chính các tài liệu liên quan đối chiếu để phục vụ công tác xét thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 7,0 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào đất, dung tích gầu > 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy san tự hành - công suất > 108 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm bánh thép tự hành - trọng lượng: > 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm rung tự hành - trọng lượng: > 25 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tưới nước - dung tích: > 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy kinh vĩ (toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đóng cừ tràm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 15-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Châu Đốc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây lắp Nâng cấp, cải tạo tuyến đường Lê Công Thành, Phan Đình Phùng 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn Công đức của Ban Quản trị Lăng Miếu núi Sam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh năng lực hoạt động xây dựng: + Có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên và phải xuất trình cho Chủ đầu tư trước khi trao hợp đồng (theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết về lựa chọn nhà thầu qua Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia). + Trường hợp nhà thầu tham dự thầu với tư cách liên danh thì thành viên trong liên danh đảm nhận thi công xây lắp phải có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên và phải xuất trình cho Chủ đầu tư trước khi trao hợp đồng (theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết về lựa chọn nhà thầu qua Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia) Trường hợp Nhà thầu không xuất trình được chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định nêu trên thì không được trao hợp đồng. - Các tài liệu chứng minh số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân của nhà thầu yêu cầu tại Mục E-CDNT 5.6, cụ thể: + Trường hợp nhà thầu có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải cung cấp các tài liệu do cơ quan quản lý Nhà nước về Bảo hiểm xã hội xác thực để chứng minh Tổng số lao động tham gia bảo hiểm xã hội hằng tháng trong năm hoặc cả năm của năm trước liền kề (Ví dụ như: Thông báo Kết quả đóng bảo hiểm xã hội (BHXH) hằng tháng hoặc cả năm). + Trường hợp nhà thầu không có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính Phủ. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. * Lưu ý: Trong trường hợp E-HSDT không kèm theo tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp theo yêu cầu nêu trên hoặc có kèm theo tài liệu nhưng nội dung chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thành phố Châu Đốc; địa chỉ: Tầng 4, trụ sở cơ quan ban ngành, khóm Mỹ Thành, phường Vĩnh Mỹ, TP Châu Đốc, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963.550848 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân Thành Phố Châu Đốc. Địa chỉ: Số 10, Lê Lợi, phường Châu Phú B, thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963 853 526. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963 853 526. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | GIAO THÔNG | |||
| B | PHÁ DỞ, VẬN CHUYỂN: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật của hồ sơ thiết kế được duyệt | 114,108 | m3 |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật của hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,27 | 100m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật của hồ sơ thiết kế được duyệt | 72,7 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật của hồ sơ thiết kế được duyệt | 186,808 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật của hồ sơ thiết kế được duyệt | 747,232 | m3 |
| 6 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật của hồ sơ thiết kế được duyệt | 109,05 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật của hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0905 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật của hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,362 | 100m3/1km |
| C | VỈA HÈ: | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật của hồ sơ thiết kế được duyệt | 109,36 | m3 |
| 2 | Lát gạch xi măng, XM PCB40 | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật của hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.093,6 | m2 |
| D | NỀN + MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật của hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9652 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật của hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,287 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật của hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,715 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật của hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,635 | 100m3 |
| 5 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật của hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,734 | 100m2 |
| 6 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật của hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,012 | 100m2 |
| 7 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật của hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,972 | 100m2 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật của hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7202 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật của hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1468 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật của hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7033 | 100m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật của hồ sơ thiết kế được duyệt | 76,4125 | m3 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật của hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,565 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật của hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,7186 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 9,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật của hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,565 | 100m2 |
| 15 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật của hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,9 | m2 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật của hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,88 | 1m3 |
| 17 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật của hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 18 | Cung cấp trụ đở bảng tên đường | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật của hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | Trụ |
| 19 | Cung cấp bảng tên đường | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật của hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | Cái |
| E | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật của hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,168 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật của hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,5088 | 100m3 |
| 3 | Lót tấm nylon chống mất nước các cấu kiện đúc sẵn | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật của hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7379 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật của hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0762 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật của hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,9674 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D06mm | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật của hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1947 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D08mm | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật của hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9562 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D10mm | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật của hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4619 | tấn |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật của hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9024 | tấn |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt thép Đk 12mm | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật của hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0143 | tấn |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật của hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2225 | tấn |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật của hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4355 | tấn |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt thép ĐK 16mm | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật của hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0127 | tấn |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt thép ĐK 8mm | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật của hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0086 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật của hồ sơ thiết kế được duyệt | 518,5 | 1cấu kiện |
| 16 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật của hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,36 | 100m |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật của hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,8816 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật của hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,2227 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật của hồ sơ thiết kế được duyệt | 107,5524 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật của hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,31 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật của hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6991 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật của hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,684 | tấn |
| 23 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật của hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9234 | tấn |
| 24 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật của hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,157 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật của hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,862 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật của hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0635 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật của hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1175 | tấn |
| 28 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mm | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật của hồ sơ thiết kế được duyệt | 162 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D600mm vỉa hè | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật của hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 1 đoạn ống |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D600mm ngang đường | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật của hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 đoạn ống |
| 31 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D600mm vỉa hè | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật của hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 1 đoạn ống |
| 32 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D600mm ngang đường | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật của hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 đoạn ống |
| 33 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D600mm vỉa hè | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật của hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | 1 đoạn ống |
| 34 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D600mm ngang đường | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật của hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 đoạn ống |
| 35 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D600mm vỉa hè | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật của hồ sơ thiết kế được duyệt | 68 | 1 đoạn ống |
| 36 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D600mm ngang đường | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật của hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | 1 đoạn ống |
| 37 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D400mm vỉa hè | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật của hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 đoạn ống |
| 38 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật của hồ sơ thiết kế được duyệt | 72 | mối nối |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật của hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1206 | m3 |
| F | HỐ GA CẢI TẠO: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật của hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2048 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật của hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cấu kiện |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật của hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0672 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật của hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,64 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật của hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0128 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật của hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0497 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật của hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 1cấu kiện |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật của hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1152 | m3 |
| G | GIA CỐ HỐ ĐÀO: | |||
| 1 | Cung cấp thép hình | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật của hồ sơ thiết kế được duyệt | 694,2725 | Kg |
| 2 | Cung cấp thép tấm | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật của hồ sơ thiết kế được duyệt | 706,8384 | Kg |
| 3 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật của hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,2 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật của hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,2 | 100m |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật của hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,04 | 100m2 |
| 6 | Cung cấp bu lông Þ16 | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật của hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 7 | Đây là phần ghi chú: Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có), vận chuyển và bốc dỡ. Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu. Không thể hiện đơn giá ở mục này | Theo yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật của hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | (Tham khảo) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có 02 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn) có giá trị từ 2,8 tỷ đồng trở lên;- Trong trường hợp liên danh: Các thành viên liên danh phải có 02 hợp đồng thi công xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị ≥ 2,8 tỷ đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).*Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư (đối với trường hợp nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng hoàn thành toàn bộ).- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình giao thông, cấp III. Có đầy đủ các hạng mục phá dỡ hiện trạng, thảm BTNN, vỉa hè, thoát nước, biển báo giao thông, sơn vạch kẻ đường) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trong quá trình thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng tất cả được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh và hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông hoặc có liên quan đến công trình Giao thông. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.Ghi chú: Trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu nhà thầu nộp các bản chính các tài liệu liên quan đối chiếu để phục vụ công tác xét thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát thi công | 2 | 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ ĐH trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng CT Giao thông hoặc có liên quan đến CT Giao thông.01 nhân sự: Tốt nghiệp từ ĐH trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng CT cấp thoát nước hoặc có liên quan đến CT cấp thoát nướcNhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu)* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp- HĐLĐ- CCHN giám sát thi công xây dựng CT Giao thông – Đối với với nhân sự đảm nhận vị trí giám sát kỹ thuật xây dựng CT Giao thông; và CCHN giám sát thi công xây dựng CT cấp thoát nước– Đối với với nhân sự đảm nhận vị trí giám sát kỹ thuật xây dựng CT cấp thoát nước (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công, BBNT đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát thi công của CT đó- CMND hoặc CCCDGhi chú: Trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu nhà thầu nộp các bản chính các tài liệu liên quan đối chiếu để phục vụ công tác xét thầu | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 2 | + 01 nhân sự: tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông hoặc có liên quan đến công trình Giao thông.+ 01 nhân sự: tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình cấp thoát nước hoặc có liên quan đến công trình cấp thoát nước. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Ghi chú: Trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu nhà thầu nộp các bản chính các tài liệu liên quan đối chiếu để phục vụ công tác xét thầu. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng An toàn lao động (đối với nhân sự tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông). (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)- Quyết định bổ nhiệm chức danh an toàn lao động, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Ghi chú: Trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu nhà thầu nộp các bản chính các tài liệu liên quan đối chiếu để phục vụ công tác xét thầu. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ trắc đạt | 1 | tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư trắc đạc (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ trắc đạt, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ trắc đạc của công trình đó.- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.Ghi chú: Trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu nhà thầu nộp các bản chính các tài liệu liên quan đối chiếu để phục vụ công tác xét thầu. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 7,0 tấn | (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 2 | Máy đào đất, dung tích gầu > 0,5m3 | (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Máy san tự hành - công suất > 108 cv | (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 4 | Đầm bánh thép tự hành - trọng lượng: > 10 T | (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 5 | Máy đầm rung tự hành - trọng lượng: > 25 T | (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 6 | Ô tô tưới nước - dung tích: > 5 m3 | (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 7 | Máy kinh vĩ (toàn đạc) | (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 9 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 10 | Máy tưới nhựa đường | Sử dung tốt | 1 |
| 11 | Máy đóng cừ tràm | Sử dung tốt | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông | Sử dung tốt | 2 |
| 13 | Máy phát điện | Sử dung tốt | 1 |
| 14 | Ván khuôn | Sử dung tốt | 20 |
| 15 | Máy hàn | Sử dung tốt | 1 |
| 16 | Máy cắt thép | Sử dung tốt | 1 |
| 17 | Máy uốn thép | Sử dung tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi