Gói thầu: Mua sắm bàn ghế trang bị cho nhà điều hành sản xuất Điện lực Long Hồ, Mang Thít năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220804326-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC VĨNH LONG
Tên gói thầu Mua sắm bàn ghế trang bị cho nhà điều hành sản xuất Điện lực Long Hồ, Mang Thít năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220798760
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sản xuất kinh doanh năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 65 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-15 16:09:00 đến ngày 2022-08-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Long
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,184,886,706 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,849,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu tám trăm bốn mươi chín nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.277330059E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.529.420.694 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Vĩnh Long
E-CDNT 1.2 Mua sắm bàn ghế trang bị cho nhà điều hành sản xuất Điện lực Long Hồ, Mang Thít năm 2022
Mua sắm bàn ghế trang bị cho các Điện lực năm 2022
65 Ngày
E-CDNT 3 Sản xuất kinh doanh năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện Lực Vĩnh Long - Số 26 Hoàng Thái Hiếu - Phường 1 – TP.Vĩnh Long - Tỉnh Vĩnh Long, điện thoại: 0270.2210.223, fax: 02703.827.071
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện Lực Vĩnh Long - Số 26 Hoàng Thái Hiếu - Phường 1 – TP.Vĩnh Long - Tỉnh Vĩnh Long, điện thoại: 0270.2210.223, fax: 02703.827.071


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Vĩnh Long , địa chỉ: Số 26 Hoàng Thái Hiếu, phường 1, TP Vĩnh Long - Tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Công ty Điện Lực Vĩnh Long - Số 26 Hoàng Thái Hiếu - Phường 1 – TP.Vĩnh Long - Tỉnh Vĩnh Long, điện thoại: 0270.2210.223, fax: 02703.827.071


E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp trong hồ sơ mời thầu. Tài liệu kỹ thuật như: tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bản vẽ,... của từng loại hàng hóa.
E-CDNT 12.2
Trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại tất cả các chi phí sản xuất, lắp đặt cung cấp cho gói thầu, chi phí vận chuyển, chi phí bốc dỡ giao hàng đến tận nơi yêu cầu của Bên mua (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
E-CDNT 14.3 không áp dụng
E-CDNT 15.2
không áp dụng
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.849.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện Lực Vĩnh Long - Số 26 Hoàng Thái Hiếu - Phường 1 – TP.Vĩnh Long - Tỉnh Vĩnh Long, điện thoại: 0270.2210.223, fax: 02703.827.071
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc - Công ty Điện Lực Vĩnh Long - Số 26 Hoàng Thái Hiếu - Phường 1 – TP.Vĩnh Long - Tỉnh Vĩnh Long, fax: 02703.827.071
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Vật tư-Công ty Điện Lực Vĩnh Long - Số 26 Hoàng Thái Hiếu - Phường 1 – TP.Vĩnh Long - Tỉnh Vĩnh Long, điện thoại: 0270.2210.223, fax: 02703.827.071
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Giám đốc Công ty Điện Lực Vĩnh Long - Số 26 Hoàng Thái Hiếu - Phường 1 – TP.Vĩnh Long - Tỉnh Vĩnh Long, hoặc Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu (024.3768.6611) và địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN ([email protected])
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bàn chủ tọa hội trường- gỗ dài 1,4m x ngang 0,6m x cao 0,784CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuậtThời gian giao hàng trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2Bàn Thủ kho - gỗ chân sắt dài 1,2m x rộng 0,7m x cao 0,751CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuậtThời gian giao hàng trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
3Bàn họp - gỗ chân sắt dài 1,8m x rộng 1m x cao 0,752CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuậtThời gian giao hàng trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4Bàn để nước trà bánh- gỗ chân sắt dài 2,4m x rộng 1,2 m1CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuậtThời gian giao hàng trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
5Bàn họp - gỗ dài 2,4m x rộng 1,2m x cao 0,76m2CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuậtThời gian giao hàng trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
6Bàn để nước trà bánh- gỗ chân sắt 2m x rộng 1m x cao 0,75m2CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuậtThời gian giao hàng trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
7Bàn họp - gỗ dài 3m x rộng 1,2m x cao 0,76m5CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuậtThời gian giao hàng trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
8Bàn họp- gỗ dài 4m x rộng 1,6m x cao 0,76m2CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuậtThời gian giao hàng trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
9Bàn họp - gỗ dài 5m x rộng 1,6m x cao 0,76m4CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuậtThời gian giao hàng trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
10Bàn gỗ hội trường 1,4m x rộng 0,42m13CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuậtThời gian giao hàng trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
11Bàn gỗ hội trường 1,6m x rộng 0,42m9CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuậtThời gian giao hàng trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
12Bàn khối kết hợp để máy vi tính ( 02 nhân viên)8CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuậtThời gian giao hàng trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
13Bàn khối kết hợp để máy vi tính ( 04 nhân viên)8CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuậtThời gian giao hàng trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
14Bàn làm việc trưởng, phó phòng, đội21CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuậtThời gian giao hàng trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
15Bàn văn thư1CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuậtThời gian giao hàng trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
16Bàn văn Thư loại có kính1CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuậtThời gian giao hàng trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
17Bộ ghế phòng họp196CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuậtThời gian giao hàng trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
18Bộ ghế Salon lớn (2,4m)2BộDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuậtThời gian giao hàng trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
19Bộ ghế Salon nhỏ (1,8m)4BộDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuậtThời gian giao hàng trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
20Ghế chủ tọa10CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuậtThời gian giao hàng trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
21Ghế hội trường60CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuậtThời gian giao hàng trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
22Ghê hội trường cho CBCNV (băng 3 cái)16BộDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuậtThời gian giao hàng trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
23Ghê hội trường cho CBCNV (băng 5 cái)10BộDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuậtThời gian giao hàng trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
24Ghế làm việc của nhân viên61CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuậtThời gian giao hàng trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
25Ghế làm việc trưởng, phó phòng, đội21CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuậtThời gian giao hàng trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
26Ghế ngồi làm việc Giám đốc Điện lực4CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuậtThời gian giao hàng trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
27Kệ chữ U2CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuậtThời gian giao hàng trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
28Kệ lưu hồ sơ có hộc và cửa (gỗ) cao 2,8 m x dài 3,8m1CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuậtThời gian giao hàng trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
29Kệ lưu hồ sơ có hộc và cửa (gỗ) cao 2,8 m x dài 4,2m1CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuậtThời gian giao hàng trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
30Kệ lưu hồ sơ có hộc và cửa (gỗ) cao 2,4m x dài 3,5m4CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuậtThời gian giao hàng trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
31Tủ lưu hồ sơ có hộc và cửa (gỗ) cao 0,8 m x dài 2 m1CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuậtThời gian giao hàng trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
32Tủ lưu hồ sơ có hộc và cửa (gỗ) cao 0,8 m x dài 3,2 m1CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuậtThời gian giao hàng trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
33Kệ lưu hồ sơ kho lưu trữ (gỗ) cao 2,4m x dài 4,5m2CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuậtThời gian giao hàng trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
34Kệ lưu hồ sơ kho lưu trữ (gỗ) cao 2,4m x dài 4m1CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuậtThời gian giao hàng trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
35Kệ lưu hồ sơ kho lưu trữ (gỗ) cao 2m x dài 4m8CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuậtThời gian giao hàng trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
36Kệ lưu hồ sơ (sắt V) cao 2,5m x dài 2m x rộng 0,3m10CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuậtThời gian giao hàng trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
37Kệ lưu hồ sơ (sắt V) cao 2,5m x dài 6,6m x rộng 0,3 m5CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuậtThời gian giao hàng trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
38Kệ lưu hồ sơ (sắt V) cao 2,5m x dài 7m x rộng 0,3 m4CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuậtThời gian giao hàng trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
39Tủ đồ nghề có thiết kế hộc riêng (15 hộc)1CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuậtThời gian giao hàng trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
40Tủ đồ nghề có thiết kế hộc riêng (18 hộc)1CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuậtThời gian giao hàng trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
41Tủ gỗ phòng Giám đốc, phó Giám đốc Cao 2m x dài 1,35m x rộng 0,4m4CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuậtThời gian giao hàng trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
42Tủ lưu hồ sơ loại 02 cánh (1,2m x 2,4m)32CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuậtThời gian giao hàng trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.277330059E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.529.420.694 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->