Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220843099-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220824667
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-15 15:19:00 đến ngày 2022-08-25 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,282,836,321 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0924254482E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.184850896E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp yêu cầu của E-HSMT;- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định, văn bản chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần đo đạc định vị công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≤ 5,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,4 – 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu bánh xích hoặc cần trục robot
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 14 - 23 kW
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2 kW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây dựng
Xây dựng Trường tiểu học Hòa Phú đạt chuẩn mức độ 2, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa , địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; điện thoại: 02433.884546
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng tổng hợp Hà Nội; Địa chỉ: Số nhà 83 Lê Hồng Phong, phường Nguyễn Trãi, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần đầu tư phát triển xây dựng thương mại Thành Phát; Địa chỉ: LK27-27, khu đô thị mới Văn Phú, P. Phú La, Q. Hà Đông, TP. Hà Nội; + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH phát triển HDC Việt Nam; Địa chỉ: Số 126, đường Lê Trọng Tấn, phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa , địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; điện thoại: 02433.884546


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Có đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo. Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp, xác nhận có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); * Năng lực nhân sự, thiết bị: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Nhà thầu phải luôn luôn sẵn sàng chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ cho việc xác minh khi có yêu cầu của chủ đầu tư. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; điện thoại: 02433.884546
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội; điện thoại: 024.38256637 Fax: 024.38251733;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; điện thoại: 02433.884546
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐA NĂNG
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V36,5m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,354tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,854tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,115tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,026100m2
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,585tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,585tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,9100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,253100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V48mối nối
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,338m3
12Đoạn cọc dẫn ép âmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1đoạn
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,655100m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,372m3
15Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,931m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,224m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,352100m2
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,668100m2
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V37,843m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,021tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,14tấn
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V40,2m3
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,386m3
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,388100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,234tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,049tấn
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,919100m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V42,603m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,243100m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,485100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,491100m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,76m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,729m3
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,378100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,616tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,315tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,798tấn
39Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V31,355m3
40Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,025100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,083tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,996tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,832tấn
44Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V34,918m3
45Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,635100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,665tấn
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,387m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,074100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,045tấn
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V101,219m3
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,697m3
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14,435m3
53Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,457m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,056m3
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,475m3
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V51,18m2
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V451,78m2
58Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V233,031m2
59Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V363,5m2
60Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V375,361m2
61Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V238,943m2
62Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V211,21m
63Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V211,21m
64Đắp biểu tượng các môn thể thao trang trí mặt đứngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
65Đắp biểu tượng các môn thể thao trang trí mặt đứng( hình tròn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1toàn bộ
66Kẻ chỉ lõm 30x5 mặt đứngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V23,4m
67Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V402,883m2
68Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V25,464m2
69Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V60,872m2
70Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,23m2
71Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V77,288m2
72Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật chương V328,328m2
73Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V256,328m2
74Lát gạch lá nem 300x300 2 lớp vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V72m2
75Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,027tấn
76Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,027tấn
77Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,23tấn
78Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,23tấn
79Gia công giằng mái thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,115tấn
80Lắp dựng giằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,094tấn
81Bu lông neo inox 304 M24x700Theo yêu cầu kỹ thuật chương V60cái
82Bu lông inox 304 M25 x100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V40cái
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V383,534m2
84Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn chống nóng, chống ồn PU 3 lớp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,156100m2
85Tôn úp nóc + hồi khổ 600Theo yêu cầu kỹ thuật chương V57,66m
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,56100m
87Lắp đặt ống nhựa luồn qua bê tông, chiều dài ống 350mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
88Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
89Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V502,735m2
90Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.210,835m2
91Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,602tấn
92Sx và lắp dựng lam chắn nắng hình thoiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V57,96m2
93Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V31,39m2
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V31,39m2
95Sx và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38lyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18,36m2
96Sx và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38lyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12,015m2
97Sx và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38lyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,465m2
98Sx và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở lùa, cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38lyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V26,04m2
99Sx và lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38lyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15,659m2
100Sx và lắp dựng cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38lyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,75m2
101Sx và lắp dựng vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38lyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V52,128m2
102Sx và lắp dựng lam chắn nắng theo TKTheo yêu cầu kỹ thuật chương V33,768m2
103Sx và lắp dựng vách ngăn vệ sinh compact HPL dày 12ly, phụ kiện inox 304 đồng bộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21,573m2
104Khung thép đỡ mặt đá chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V32,762kg
105Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,219100m2
106Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,538100m2
107Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,615100m2
108Thi công trần nhôm 600x1200 dày 0,8ly khung xương nổiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V353,82m2
109Thang lên máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
110Thi công vách bằng gỗ tiêu âmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V219,836m2
111Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường công nghiệpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
112Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, đèn ledTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
113Lắp đặt đèn Led Highbay 100W thả trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18bộ
114Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D300 đèn ledTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
115Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + đế âmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
116Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + đế âmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
117Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cực + đế âmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V17cái
118Lắp đặt hộp nối dây 150x150x5Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6hộp
119Lắp đặt Tủ điện KT 600x400x200 sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
120Lắp đặt Tủ điện phòng kiểu sino 8 modulTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2hộp
121Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
122Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
123Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V400m
124Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V300m
125Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V300m
126Lắp đặt dây đơn 1x4mm2ETheo yêu cầu kỹ thuật chương V200m
127Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V500m
128Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V300m
129Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V50m
130Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,108100m3
131Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cọc
132Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,108100m3
133Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
134Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
135Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V61m
136Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, L40x40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20m
137Bu lông kẹp nốiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
138Chân bậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V56cái
139Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường bê tông, chiều dài ống L150mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
140Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
141Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5bộ
142Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
143Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
144Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
145Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
146Lắp đặt gương soi khổ lớnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
147Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
148Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4100m
149Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4100m
150Lắp đặt ống nhựa PVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,24100m
151Lắp đặt cút nhựa D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
152Lắp đặt cút nhựa D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
153Lắp đặt cút nhựa D42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
154Lắp đặt côn nhựa D110/90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
155Lắp đặt côn nhựa D90/42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
156Lắp đặt cút 45độ D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
157Lắp đặt cút 45độ D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
158Lắp đặt tê nhựa D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
159Lắp đặt tê nhựa D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
160Lắp đặt tê nhựa D42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
161Lắp đặt chữ Y D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
162Lắp đặt chữ Y D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
163Lắp nút bịt nhựa D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
164Lắp nút bịt nhựa D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
165Đai kẹp neo ống các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
166Lắp đặt tê thông tắc D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
167Lắp đặt tê thông tắcD110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
168Lắp đặt ống nhựa PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,16100m
169Lắp đặt ống nhựa PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4100m
170Lắp đặt ống nhựa PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6100m
171Lắp đặt ống nhựa PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,16100m
172Lắp đặt cút nhựa PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
173Lắp đặt cút nhựa PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
174Lắp đặt cút nhựa PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
175Lắp đặt cút nhựa PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
176Lắp đặt tê nhựa PPR D40/32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
177Lắp đặt tê nhựa PPR D32/20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
178Lắp đặt tê nhựa PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
179Lắp đặt côn nhựa PPR D32/20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
180Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17cái
181Lắp đặt van ren D40mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
182Lắp đặt van ren D32mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
183Lắp đặt zắc co nhựa PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
184Đai kẹp neo ống các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
185Van xả cặn bồn nước D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
186Van xả tràn bồn nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
187Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bể
188Van phao điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
189Máy bơm H20mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
190Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,03100m3
191Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,006100m3
192Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,024100m3
193Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,024100m3
194Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4m3
195Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,052m3
196Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,05100m2
197Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,03tấn
198Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,049tấn
199Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,984m3
200Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,602m2
201Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,602m2
202Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,75m2
203Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,553m2
204Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,36m3
205Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,017100m2
206Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,032tấn
207Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V41 cấu kiện
208Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,087100m3
209Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,088m3
210Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,936m3
211Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,07100m2
212Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,169tấn
213Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,085tấn
214Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,174m3
215Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,269m3
216Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,012100m2
217Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,021m3
218Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,088100m2
219Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,021tấn
220Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,159m3
221Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,284m3
222Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,021100m2
223Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,021tấn
224Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V62,15m2
225Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,838m2
226Vật liệu lọcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1toàn bộ
227Máy bơm nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
228Sx và lắp dựng cửa sắt nhà máy bơmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,76m2
229Khoá cửa nhà máy bơmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
230Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,017100m3
231Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30m
B CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC + BỘ MÔN 2 TẦNG
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V36,858m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,22tấn
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,067m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11,033m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,33m2
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,126100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,126100m3
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V23,555m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,838tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,842tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,074tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,925100m2
13Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,351tấn
14Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,363tấn
15Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,93100m
16Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,171100m
17Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V31mối nối
18Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,032m3
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,257100m3
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,409m3
21Đào móng băng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,432m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,225m3
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18,199m3
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,559100m2
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,609100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,416tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,391tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,199tấn
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,254m3
30Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,38m3
31Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,271100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,15tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,012tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,434tấn
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,116100m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,233100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,233100m3
38Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,475100m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,909m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,016m3
41Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,785100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,123tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,486tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,666tấn
45Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,772m3
46Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,282100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,267tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,096tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,867tấn
50Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17,969m3
51Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,078100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,471tấn
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,747m3
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,337100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,107tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,07tấn
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V41,63m3
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,529m3
59Xây gạch không nung 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,368m3
60Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,542m3
61Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,694m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,806m3
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,149100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,082tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,019tấn
66Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,673tấn
67Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,673tấn
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V67,958m2
69Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,284100m2
70Tôn úp nóc khổ 400Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22,837m
71Mũ tôn che khe lún giữa nhà cũ và mới khổ 600Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,42m
72Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,34100m
73Đai giữ ống + vítTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
74Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V45,145m2
75Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V171,591m2
76Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V296,987m2
77Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V100,446m2
78Đắp vữa nổi hình chóp trang trí lan canTheo yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
79Kẻ mạch lõm trên tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V148,8m
80Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V118,999m2
81Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V215,36m2
82Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V54,06m
83Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14,837m2
84Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14,837m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V212,606m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V731,792m2
87Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V183,401m2
88Gia công lan canTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,065tấn
89Lắp dựng lan canTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,664m2
90Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,641tấn
91Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V41,99m2
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V39,9m2
93Sx cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6,38lyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15,84m2
94Sx cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6,38lyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,24m2
95Sx cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6,38lyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20,16m2
96Sx vách kính, khung nhựa lõi thép kính an toàn 6,38lyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14,1m2
97Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật chương V64,67m2
98Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,342100m2
99Đổ đất màu trồng câyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,104m3
100Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
101Móc treo quạt trần D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
102Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, đèn ledTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18bộ
103Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D300 đèn ledTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
104Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc+ đế âmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
105Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc+ đế âmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
106Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cực + đế âmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
107Lắp đặt tủ điện phòng kiểu sino 8 modulTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4hộp
108Lắp đặt tủ điện KT 600x400x200 sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
109Lắp đặt hộp nối dây, diện tích hộp 150x150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4hộp
110Lắp đặt các aptomat 2 pha -50ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
111Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 40ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
112Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 20ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V200m
114Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V150m
115Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V100m
116Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V200m
117Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V150m
118Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V100m
119Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
120Móc treo quạt trần D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
121Lắp đặt bộ đèn đôi chiếu sáng học đường 18Wx2, bóng ledTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16bộ
122Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc + đế âmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
123Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cực + đế âmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
124Lắp đặt tủ điện phòng kiểu sino 8 modulTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2hộp
125Lắp đặt hộp nối dây, diện tích hộp 150x150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2hộp
126Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 40ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
127Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 20ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
128Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V150m
129Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V100m
130Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V60m
131Lắp đặt máng ghen 24x14Theo yêu cầu kỹ thuật chương V150m
132Lắp đặt máng ghen 30x14Theo yêu cầu kỹ thuật chương V100m
C CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,329m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,45100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,546tấn
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,773m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,323m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,558m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V228,651m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21,252m2
9Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V32,086m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V281,989m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,534m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,439m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,444100m2
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,699100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,752tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,054tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,305tấn
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,242m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,945m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V70,726m2
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V88,451m2
23Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V26,585m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V185,762m2
25Gia công hàng rào sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,695tấn
26Lắp dựng hàng rào sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V71,68m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V71,68m2
28Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật chương V218,603m2
29Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V30,984m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V349,587m2
31Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,18100m3
32Nilon lót chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V600m2
33Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V60m3
34Lát gạch Tazerro 400x400 vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.376m2
35Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,042100m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,551m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,227m3
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,891m2
39Công tác ốp gạch 6x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22,346m2
40Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,195100m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,288m3
42Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,061100m2
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,031100m2
44Xây không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,59m3
45Xây gạch không nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,873m3
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22,368m2
47Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,799m2
48Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,192m3
49Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1100m2
50Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,165tấn
51Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28cái
52Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,039100m3
53Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,156100m3
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,156100m3
55Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,07100m3
56Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,385m3
57Đế cống mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14cái
58Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14cái
59Cống tròn D400 mác 300 tải trọng tiêu chuẩn HL93Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7m
60Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7đoạn ống
61Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 400mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6mối nối
62Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,051100m3
63Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,864m3
64Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,487m3
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,864m3
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,633100m2
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,43m3
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,085tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,901tấn
70Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,367100m3
71Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,168100m3
72Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,168100m3
73Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,179tấn
74Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,179tấn
75Khung móng 4M16x240x240(550-600)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28bộ
76Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,742tấn
77Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,742tấn
78Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,847tấn
79Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,847tấn
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V461,833m2
81Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45lyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,222100m2
82Máng tôn thu nước khổ 400Theo yêu cầu kỹ thuật chương V67,8m
83Lắp đặt ống nhựa D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,246100m
84Lắp đặt chếch nhựa D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
85Đai giữ ốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
86Tháo tấm lợp tônTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,24100m2
87Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,056tấn
88Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V27,708m2
89Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V27,7081m2
90Phá dỡ nền gạch lát sânTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20,16m2
91Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,016m3
92Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14,112m3
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,134m3
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,802m3
95Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,192m3
96Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,324100m2
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,091tấn
98Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,204tấn
99Sơn cột thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,253m2
100Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,204tấn
101Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,502tấn
102Sơn xà gồ thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V32m2
103Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,502tấn
104Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,554tấn
105Sơn vì kèo thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20,572m2
106Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,554tấn
107Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,28100m2
108Tôn úp nóc + máng tônTheo yêu cầu kỹ thuật chương V80m
109Lắp đặt ống nhựa PVC D76Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,098100m
110Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V25,856m2
111Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14,484m2
112Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V35,03m2
113Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V40,071m2
114Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V35,031m2
115Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,078100m3
116Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,026100m3
117Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,625m3
118Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,161m3
119Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,054100m2
120Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,032tấn
121Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,302tấn
122Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,302tấn
123Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,652m3
124Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,686m3
125Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo yêu cầu kỹ thuật chương V31,679m2
126Gia công cổng sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,237tấn
127Sản xuất hoa sắt trang trí cổngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,42m2
128Bánh xe cánh cổngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3chiếc
129Bản lề cổngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6chiếc
130Khóa cổngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
131Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15,3m2
132Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15,3m2
133Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,044m3
134Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,022m3
135Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,002100m2
136Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,003tấn
137Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,22m3
138Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,4m2
139Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,84m2
140Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,24m2
141Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,228100m3
142Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V22,815m3
143Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cần đèn
144Lắp choá đèn ở độ cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
145Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V50m
146Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V130m
147Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8100m
148Lắp đặt các aptomat 3 pha, 100ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
149Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 32ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
150Lắp đặt tủ điện 600x400x250 sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
151Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,462m3
152Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật chương V32,52m3
153Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,119tấn
154Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,35100m3
155Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,35100m3
156Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,1m3
157Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,051100m3
158Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,051100m3
159Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,612tấn
160Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,302m3
161Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,074100m3
162Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,074100m3
163Cắt sân bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,72510m
164Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật chương V57m3
165Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,57100m3
166Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,57100m3
D THAY LAN CAN NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,775tấn
2Gia công lan can InoxTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,693tấn
3Lắp dựng lan can inoxTheo yêu cầu kỹ thuật chương V61,36m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,54m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12,54m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0924254482E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.184850896E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp yêu cầu của E-HSMT;- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định, văn bản chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).75
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).53
3 Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).53
4 Kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).53
5 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần đo đạc định vị công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).53
6 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng ≤ 5,0 tấn2
2 Máy đào 0,4 – 0,8 m31
3 Máy ép cọc ≥ 150 tấn1
4 Cần cẩu bánh xích hoặc cần trục robot ≥ 10 tấn1
5 Máy đầm bàn ≥ 1 Kw1
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW2
7 Máy trộn bê tông ≥ 250l1
8 Máy trộn vữa ≥ 150l1
9 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW3
10 Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW1
11 Máy đầm cóc ≥ 70kg1
12 Máy hàn điện 14 - 23 kW3
13 Máy bơm nước ≥ 2 kW2
14 Máy khoan bê tông ≥ 1,5kW2
15 Máy phát điện Còn hoạt động tốt1
16 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
17 Máy toàn đạc điện tử Còn hoạt động tốt1
18 Máy mài ≥ 2,0 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->