Gói thầu: Xây lắp và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220832760-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN BA ĐÌNH
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220811320
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-15 15:47:00 đến ngày 2022-09-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 24,279,247,619 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6418E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2837E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III có hạng mục có các hạng mục công việc: Xây lắp, thiết bị, PCCC...+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.+ Loại công trình: Công trình dân dụng+ Cấp công trình: Công trình cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.995.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥50.985.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng/xây dựng dân dụng công nghiệp/kỹ thuật xây dựng công trình- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV có tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai theo Mẫu số 11C (có kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng dân dụng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện tử viễn thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc kỹ sư bảo hộ lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách PCCC có trình độ cao đẳng trở lên ngành PCCC hoặc trình độ đại học trở lên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động; Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công PCCC còn hiệu lực
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
3-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy xúc đào đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc tem kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc tem kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
20-Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN BA ĐÌNH
E-CDNT 1.2 Xây lắp và thiết bị
Xây dựng trụ sở làm việc Đảng ủy - HĐND - UBND phường Ngọc Khánh
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN BA ĐÌNH , địa chỉ: Số 77 phố Nguyễn Trường Tộ, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Ba Đình. Số 77 Nguyễn Trường Tộ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.3716.4781
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát xây dựng và lập dự án đầu tư xây dựng: Công ty cổ phần tư vấn VIGLACERA + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Nhật Việt + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và quản lý dự án Lâm Giang


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN BA ĐÌNH , địa chỉ: Số 77 phố Nguyễn Trường Tộ, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Ba Đình. Số 77 Nguyễn Trường Tộ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.3716.4781


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp, lĩnh vực - Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. (Trường hợp trúng thầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi được trao hợp đồng) - Có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy do Cảnh sát PCCC cấp: Lĩnh vực thi công PCCC; Tài liệu chứng minh đơn vị thi công PCCC có đủ điều kiện theo quy định tại khoản 7 điều 41 Nghị định 136/CP ngày 24/11/2020. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Ba Đình. Số 77 Nguyễn Trường Tộ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.3716.4781
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : UBND quận Ba Đình. Địa điểm: 25 Liễu Giai, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Ba Đình. Số 77 Nguyễn Trường Tộ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.3716.4781
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND quận Ba Đình. Địa điểm: 25 Liễu Giai, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC- BIỆN PHÁP THI CÔNG
1Ép cọc cừ U200x76x5Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT33,32100m
2Nhổ cọc cừ U200x76x5Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT27,96100m
3Mua cừ U200x76x5mm (bao gồm vận chuyển đến chân công trình)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT536md
4Thuê cừ U200x76x5mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2.796md
5Gia công hệ văng chống thép hìnhTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5,225tấn
6Lắp dựng hệ văng chống thép hìnhTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5,225tấn
7Hao hụt vật liệu chính, tạm tính thời gian thi công 2 thángTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,305tấn
8Tháo dỡ hệ văng chống thép hìnhTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5,225tấn
9Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 10kmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6,65310 tấn/1km
B NHÀ LÀM VIỆC- PHẦN MÓNG
C PHẦN MÓNG:
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT135,5m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọcTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11,4313100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,5288tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT14,6758tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,232tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,3024tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,3024tấn
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT440cấu kiện
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT440cấu kiện
10Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT33,87510 tấn/1km
11Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay, đường kính 300mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT150m
12Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT22,393100m
13Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp ITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,5100m
14Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,007100m
15Ép âm cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,8412100m
16Cọc ép âmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cọc
17Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT330mối nối
18Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,4925m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0349100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0349100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0349100m3
22Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngàyTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5,0641tấn
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,2559100m3
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT47,2878m3
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,1009100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,7287100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,7287100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,7287100m3
29Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngàyTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT685,6615tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12,238m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,3454m3
32Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT63,699m3
33Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT20,894m3
34Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,2566100m2
35Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,7535100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,3425tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 10mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0499tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,6496tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,8843tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,6138m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,4416m3
42Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cộtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,2569100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1163tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,112tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1834tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,545tấn
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,5749m3
48Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,2361100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,112tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,2254tấn
51Thi công băng cản nước PVC WaterstopTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7,74m
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,2746m3
53Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng, dầm móngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,288100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0932tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 10mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,112tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1617tấn
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10,9829m3
D HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC- PHẦN KẾT CẤU THÂN
E PHẦN KẾT CẤU THÂN:
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT23,9096m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT36,0432m3
3Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7,3714100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,1934tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5,3496tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5,652tấn
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 300Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT86,2384m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8,5406100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,4467tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT14,5522tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,8677tấn
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT235,1043m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT17,9855100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D=10mm, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT18,6356tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1426tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10,4117m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,7778100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,3237tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép D= 10mm, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,309tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,4003tấn
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông thang bộ, đá 1x2, mác 300Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT15,6724m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thang bộ, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,4919100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,7366tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D= 10mm, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,8743tấn
25Gia công xà gồ thépTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,5722tấn
26Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,5722tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT56,3833m2
F HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC- PHẦN KIẾN TRÚC, HOÀN THIỆN
G PHẦN XÂY, TRÁT, SƠN:
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,174m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT254,04m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12,545m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT100,069m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT53,26m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hộp KT chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT15,19m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,527m3
8Gia công, lắp dựng thép D10 liên kết cột và tườngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,037tấn
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1.485,074m2
10Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT57m
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2.594,896m2
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT989,311m2
13Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT597,842m2
14Trát trần, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT266,936m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1.846,975m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3.432,895m2
17Bả bằng bột bả vào trần thạch caoTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT868,425m2
18Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT868,425m2
19Lưới thép mạ kẽm gia cố tường cột, dầmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT600,068m2
H PHẦN NỀN:
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,472100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT15,639m3
I PHẦN ỐP, LÁT, LÁNG:
1Lớp xi măng cát vàng mác 75 ( có phụ gia)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7,194m2
2Lát nền, sàn, bằng gạch granite chống trơn kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1.030,069m2
3Lớp vữa tạo dốc, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT86,496m2
4Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic chống trơn kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT86,496m2
5Lát nền, sàn bằng đá granite tự nhiên, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT14,876m2
6Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch granit 100x600Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT66,656m2
7Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT311,344m2
8Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 150x600, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT40,248m2
9Lát đá bàn lavabo, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT21,157m2
10Gia công hệ khung đỡ bàn đá inoxTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,148tấn
11Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dđỡ bàn đáTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,148tấn
12Gương soiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT24,04m2
13Vách ngăn compact 12mm (bao gồm nhân công hoàn thiện)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT79,241m2
J ỐP TƯỜNG
1Công tác ốp gạch trang trí tay đũa vào tường, kích thước 105x245,sử dụng keo dán chuyên dụngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT406,761m2
K THANG MÁY:
1Công tác ốp đá granit vào tường thang máy có chốt bằng inoxTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT39,197m2
L TAM CẤP:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,749m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,459m3
3Trát tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT25,04m2
4Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT25,04m2
M THANG BỘ:
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6,488m3
2Trát cầu thang, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT180,128m2
3Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT180,128m2
4Tay vịn cầu thang bằng gỗ D60 (bao gồm nhân công hoàn thiện)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT94,122md
5Gia công lan can sắt cầu thangTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,299tấn
6Lắp dựng lan can sắtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT94,122m2
7Sơn lan can cầu thang thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT125,641m2
N PHÒNG HỌP LỚN:
1Cung cấp và lắp đặt Tấm nhựa ốp tường vân gỗ dày 10mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12,186m2
2Cung cấp và lắp đặt Nẹp gỗ nhựa viền tường 50x25mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT18,24md
3Tấm lam sóng ốp tường dày 25mm ( bao gồm nhân công hoàn thiện)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5,436m2
4Gia công hệ khung bục sân sấu thép mạ kẽmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,3tấn
5Lắp đặt khung thép bục sân khấuTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,3tấn
6Thang thép lên sân khấuTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
7Lắp dựng tấm sàn cemboard dày 18mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT27,24m2
8Trải thảm vải nỉ màu đỏ dày 2mm (bao gồm nhân công hoàn thiện)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT27,24m2
9Huy hiệu đảng đúc sẵn, kích thước 1360x1350mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1tấm
10Gia công hệ khung đỡ huy hiệu bằng inoxTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,089tấn
11Lắp dựng kết cấu thép hệ khung inox đỡ huy hiệuTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,089tấn
O PHẦN TRẦN, MÁI:
1Thi công trần nhôm Clip-in 600x600 dày 0.6mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT366,128m2
2Thi công trần thạch cao 6mm chịu nướcTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT86,493m2
3Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT353,298m2
4Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT428,634m2
5Lợp mái tôn dày 0.47mm màu xanhTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,141100m2
6Tôn úp nócTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10,3md
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,098100m3
8Lớp vữa láng mặt dốc 2% về rãnh thu, vữa XM mác 100Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT227,381m2
9Lát gạch đỏ 400x400, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT96,777m2
10Sản xuất thang sắt thép hộp 40x40x1.4Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,052tấn
11Lắp dựng thang sắtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,176m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,768m2
13Bản mã liên kết thang sắt với tườngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cái
P PHẦN CHỐNG THẤM:
1Quét dung dịch chống thấmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT472,336m2
Q PHẦN CỬA:
1Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm, kính dày 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT38,18m2
2Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm, kính dày 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT82,8m2
3Cửa sổ 2 cánh mở lùa, khung nhôm, kính dày 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT50,442m2
4Cửa sổ 1 cánh mở lùa, khung nhôm, kính dày 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT30,24
5Cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm, kính dày 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT49,313m2
6Vách kính cố định, khung nhôm, kính dàu 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT100,047m2
7Lắp dựng vách kính khung nhômTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT320,782m2
8Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT220,735m2
R GIÀN GIÁO:
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT18,566100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6mTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,981100m2
3Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT137,396m3
4Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,165m3
5Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT63,65910m2
6Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10,23210m2
7Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11,60710m2
8Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1tấn
9Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,5tấn
S HẠNG MỤC: PHẦN NƯỚC
T I. PHẦN THIẾT BỊ:
1Lavabo âm bànTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT14bộ
2Siphong châu lavaboTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT14bộ
3Hộp đựng xà phòngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT14cái
4Xí bệtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT14bộ
5Hộp giấyTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT14cái
6Vòi xịt rửaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT14cái
7Tiểu treoTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7bộ
8Van xả tiểuTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7bộ
9Bộ vòi lavabo nóng lạnhTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT14bộ
10Thu sàn Inox D90 chống tràn ngượcTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT20cái
11Thu sàn Inox D75 chống tràn ngượcTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
12Xi phông con thỏ D90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT21cái
13Đồng hồ + hộp đồng hồ D40Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
14Lắp đặt bơm sinh hoạt Q=6m3, H=45mTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2bộ
15KÉt nước 2000L+ giá đỡTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2bể
16Van phao cơ D50Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
17Cung cấp và lắp đặt Van phao điện báo mực nước trên két mái về bơm sinh hoạt (trọn bộ bao gồm tủ điện và dây điện)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
18Crepin D50Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
19Bình nóng lạnh 30lTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12bộ
20Vòi hoa sen nóng lạnhTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12bộ
U II. PHẦN CẤP NƯỚC:
1Ống nhựa PPR PN10 D63Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,05100m
2Ống nhựa PPR PN10 D50Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,76100m
3Ống nhựa PPR PN10 D40Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,58100m
4Ống nhựa PPR PN10 D25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,91100m
5Ống nhựa PPR PN10 D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,16100m
6Ống nhựa PPR PN25 D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,04100m
7Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống PPR D63Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,05100m
8Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống PPR D50Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,76100m
9Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống PPR D40Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,58100m
10Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống PPR D25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,91100m
11Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống PPR D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,2100m
12Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,05100m
13Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,76100m
14Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,58100m
15Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,91100m
16Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,2100m
17Van chặn 2 chiều D50Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3cái
18Van chặn 2 chiều D40Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5cái
19Van chặn 2 chiều D25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT13cái
20Van chặn 2 chiều D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
21Van 1 chiều D40Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
22Rắc co PPR D50Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3cái
23Rắc co PPR D40Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5cái
24Rắc co PPR D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT24cái
25Cút PPR D63Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8cái
26Cút PPR D50Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT21cái
27Cút PPR D40Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT30cái
28Cút PPR D25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT28cái
29Cút PPR D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT42cái
30Cút ren trong PPR D20x15Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT97cái
31Tê PPR D63Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
32Tê PPR D63x50Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
33Tê PPR D50Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3cái
34Tê PPR D50x25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cái
35Tê PPR D40Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
36Tê PPR D40x25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8cái
37Tê PPR D25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12cái
38Tê PPR D25x20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT35cái
39Tê PPR D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT20cái
40Tê PPR ren trong D20x15Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT14cái
41Côn PPR D63x40Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
42Côn PPR D50x40Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
43Côn PPR D40x25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
44Côn PPR D25x20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT27cái
45Măng sông PPR D63Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
46Măng sông PPR D50Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5cái
47Măng sông PPR D40Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
48Măng sông PPR D25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cái
49Măng sông PPR D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8cái
50Kép TTK ren ngoài D15Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT112cái
51Rắc co đồng hồ D40Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
52Van xả khí tự động D40Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
53Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
54Bích đặc + bu lông M12 + đai ốc lắp ống + giá đỡTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT286bộ
55Ống thép đen D100Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1100m
56Van 2 chiều D100Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
57Mối nối mềm D100Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
V III. PHẦN THOÁT NƯỚC:
1Ống nhựa U.PVC D200 claas2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,57100m
2Ống nhựa U.PVC D125 claas2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,48100m
3Ống nhựa U.PVC D110 claas2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,51100m
4Ống nhựa U.PVC D90 claas2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,41100m
5Ống nhựa U.PVC D75 claas2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,74100m
6Ống nhựa U.PVC D48 claas2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,53100m
7Ống nhựa U.PVC D42 claas2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,18100m
8Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=200mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,57100m
9Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=125mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,48100m
10Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,51100m
11Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,41100m
12Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,74100m
13Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=48mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,53100m
14Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,18100m
15Cút U.PVC D75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT21cái
16Cút U.PVC D48Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT59cái
17Cút U.PVC D42Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT14cái
18Chếch U.PVC D200Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8cái
19Chếch U.PVC D125Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT14cái
20Chếch U.PVC D110Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT79cái
21Chếch U.PVC D90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT62cái
22Chếch U.PVC D48Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT14cái
23Chếch U.PVC D42Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT28cái
24Tê U.PVC D125Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
25Tê U.PVC D110Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
26Tê U.PVC D125x48Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cái
27Tê U.PVC D110x48Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cái
28Tê U.PVC D75x48Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cái
29Tê U.PVC D48Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT18cái
30Y U.PVC D200x110Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
31Y U.PVC D125x110Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cái
32Y U.PVC D125x75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3cái
33Y U.PVC D110Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT21cái
34Y U.PVC D110x90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cái
35Y U.PVC D110x75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
36Y U.PVC D110x48Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7cái
37Y U.PVC D90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT28cái
38Y U.PVC D90x42Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT14cái
39Y U.PVC D75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cái
40Tê kiểm tra U.PVC D125Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7cái
41Tê kiểm tra U.PVC D110Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7cái
42Côn U.PVC D125x75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
43Côn U.PVC D110x75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
44Măng sông U.PVC D125Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3cái
45Măng sông U.PVC D110Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT25cái
46Măng sông U.PVC D90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7cái
47Măng sông U.PVC D75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12cái
48Bịt thông tắc D125Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5cái
49Bịt thông tắc D110Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12cái
50Bịt thông tắc D90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7cái
51Đai vít neo giữ ống+thanh treoTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT193bộ
52Keo dán ốngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2hộp
53Rọ chắn rác D150x100Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5cái
W HỐ GA
1Đào hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8,4952m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,8317m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0566100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0566100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0566100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,5132m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,3728m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT20,8m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7,688m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,3362m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0164100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0209tấn
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT51 cấu kiện
14Đào hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,6763m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,2254m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0045100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0045100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0045100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,104m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1795m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,264m2
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,36m2
X ĐÀO ĐẮP CHÔN ỐNG
1Đào rãnh cấp, thoát nước, máy đào 0,4m3, đất cấp IIITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,7508100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT73,425m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,7508100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,7508100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,7508100m3
Y HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN+ CHỐNG SÉT
Z * PHẦN TỦ ĐIỆN, BẢNG ĐIỆN
AA * TỦ ĐIỆN TỔNG (TĐT)
1Tủ điện tổng vỏ tôn dày 1,2mm sơn tĩnh điện, kích thước: 600x400x250mm mặt đứngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1hộp
2Lắp đặt aptomat 500V-MCCB-3P-160A-36KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
3Lắp đặt aptomat 500V-MCCB-3P-100A-25KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
4Lắp đặt aptomat 500V-MCCB-3P-63A-18KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
5Lắp đặt aptomat 500V-MCCB-3P-40A-18KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
6Lắp đặt aptomat 500V-MCCB-3P-32A-10KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
7Lắp đặt aptomat 500V-MCCB-3P-25A-10KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
8Lắp đặt cầu chì xoay chiều 380V/2ATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3cái
9Lắp đặt đèn tín hiệu báo pha kiểu lắp bảng 220V (xanh, đỏ, vàng)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
10Phụ kiện lắp đặt (thanh cái+ đồng cốt) các loạiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bộ
AB * TỦ ĐIỆN TẦNG 1+2 *
1Tủ điện tổng vỏ tôn dày 1,2mm sơn tĩnh điện, kích thước: 450x450x250mm mặt đứngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1hộp
2Lắp đặt aptomat 500V-MCCB-3P-40A-18KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
3Lắp đặt aptomat 250V-MCB-1P-32A-6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
4Lắp đặt aptomat 250V-MCB-1P-25A-6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5cái
5RCBO-2P-16A-30MA-6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
6Lắp đặt aptomat 250V-MCB-1P-16A-6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3cái
7Lắp đặt aptomat 250V-MCB-1P-10A-6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
8Lắp đặt cầu chì xoay chiều 380V/2ATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3cái
9Lắp đặt đèn tín hiệu báo pha kiểu lắp bảng 220VTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
AC * TỦ ĐIỆN TẦNG 3+4 *
1Tủ điện tổng vỏ tôn dày 1,2mm sơn tĩnh điện, kích thước: 450x450x250mm mặt đứngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1hộp
2Lắp đặt aptomat 500V-MCCB-3P-63A-18KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
3Lắp đặt aptomat 250V-MCB-1P-40A-6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
4RCBO-2P-16A-30MA-6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
5Lắp đặt aptomat 250V-MCB-1P-25A-6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT9cái
6Lắp đặt aptomat 250V-MCB-1P-16A-6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
7Lắp đặt cầu chì xoay chiều 380V/2ATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3cái
8Lắp đặt đèn tín hiệu báo pha kiểu lắp bảng 220V (xanh, đỏ, vàng)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
AD * TỦ ĐIỆN TẦNG 5+6 *
1Tủ điện tổng vỏ tôn dày 1,2mm sơn tĩnh điện, kích thước: 450x450x250mm mặt đứngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1hộp
2Lắp đặt aptomat 500V-MCCB-3P-63A-18KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
3Lắp đặt aptomat 250V-MCB-1P-40A-6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
4Lắp đặt aptomat 250V-MCB-1P-32A-6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
5Lắp đặt aptomat 250V-MCB-1P-25A-6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5cái
6Lắp đặt aptomat 250V-MCB-1P-16A-6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
7RCBO-2P-16A-30MA-6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
8Lắp đặt cầu chì xoay chiều 380V/2ATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3cái
9Lắp đặt đèn tín hiệu báo pha kiểu lắp bảng 220V (xanh, đỏ, vàng)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
AE * BẢNG ĐIỆN TĐ7 ÂM TƯỜNG 21 MODUL *
1Lắp đặt bảng điện âm tường 21 moduleTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bảng
2Lắp đặt aptomat 500V-MCCB-3P-40A-18KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
3Lắp đặt aptomat 500V-MCB-3P-20A-10KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
4Lắp đặt aptomat 250V-MCB-1P-16A-6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
5Lắp đặt aptomat 250V-MCB-1P-10A-6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3cái
AF * BẢNG ĐIỆN BĐ1, BĐ2.1, BĐ2.2, BĐ2.4, BĐ3.1, BĐ3.2, BĐ3.4, BĐ4.1-4.5, BĐ5.1, BĐ5.2, BĐ5.4, BĐ6.3 *
1Lắp đặt bảng điện âm tường 6 moduleTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT16bảng
2Lắp đặt aptomat 250V-MCB-2P-25A-6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT16cái
3Lắp đặt aptomat 250V-MCB-1P-16A-6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT32cái
4Lắp đặt aptomat 250V-MCB-1P-10A-6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT16cái
AG * BẢNG ĐIỆN BĐ2.3, BĐ6.1 *
1Lắp đặt bảng điện âm tường 8 moduleTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2bảng
2Lắp đặt aptomat 250V-MCB-2P-32A-6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
3Lắp đặt aptomat 250V-MCB-1P-16A-6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cái
4Lắp đặt aptomat 250V-MCB-1P-10A-6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
AH * BẢNG ĐIỆN BĐ3.3, BĐ5.3, BĐ6.2 *
1Lắp đặt bảng điện âm tường 8 moduleTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3bảng
2Lắp đặt aptomat 250V-MCB-2P-40A-6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3cái
3Lắp đặt aptomat 250V-MCB-1P-20A-6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cái
4Lắp đặt aptomat 250V-MCB-1P-16A-6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3cái
5Lắp đặt aptomat 250V-MCB-1P-10A-6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3cái
AI * PHẦN THIẾT BỊ CHIẾU SÁNG *
1Đèn LED panel âm trần 1200x600 - 75wTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT41bộ
2Đèn LED panel âm trần 1200x300 - 50wTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2bộ
3Đèn LED panel âm trần 600x600 - 50wTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT75bộ
4Đèn TUBE LED giá sắt gắn tường, trần 2Bx1,2m, 250V/2x20WTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2bộ
5Đèn TUBE LED giá sắt gắn tường, trần 1Bx1,2m, 250V/2x20WTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5bộ
6Đèn TUBE LED giá sắt gắn tường, trần 1Bx0.6m, 250V/1x10WTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bộ
7Đèn LED âm trần D110-7WTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT145bộ
8Đèn LED âm trần 95-5WTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT14bộ
9Đèn LED âm trần 2 bóng 200x100 - 2x7WTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT16bộ
10Đèn LED dây 7W/1MTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT125m
11Đèn LED ốp trần 230x230 bóng LED - 14WTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT26bộ
12Đèn gắn tường ngoài nhà bóng LED 15WTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3bộ
AJ * PHẦN ĐIỆN ĐỘNG LỰC *
1Quạt thông gió một chiều gắn tường 250x250 - 250V/30WTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
2Quạt thông gió một chiều âm trần 200x200 - 250V/30WTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT52cái
3Quạt trần + hộp số điều khiển 85WTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT20cái
AK * PHẦN DÂY, CÁP ĐIỆN, PHỤ KIỆN *
1Công tắc đơn đèn một chiều 250V/10A (công tắc+mặt che+đế âm)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT15cái
2Công tắc đôi đèn một chiều 250V/10A (công tắc+mặt che+đế âm)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT17cái
3Công tắc ba đèn một chiều 250V/10A (công tắc+mặt che+đế âm)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT29cái
4Công tắc đơn hai chiều 250V/10A (công tắc+mặt che+đế âm)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT14cái
5Công tắc đôi hai chiều 250V/10A (công tắc+mặt che+đế âm)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cái
6Công tắc đơn đèn một chiều 250V/16A (công tắc+mặt che+đế âm)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10cái
7Lắp đặt ổ cắm điện 3 cực kép âm tường có cực tiếp đấtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT120cái
8Cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 4x70mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT40m
9Cáp điện CU/XLPE/MICA/PVC-FR 4x25mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT15m
10Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x16mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT45m
11Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x10mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT45m
12Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x6mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT60m
13Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x4mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT55m
14Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT20m
15Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT22m
16Cáp điện CU/XLPE/MICA/PVC-FR 2x4mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT15m
17Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT220m
18Dây điện CU/PVC 1x4mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT140m
19Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1.820m
20Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3.740m
21Dây bảo vệ CU/PVC 1x35mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10m
22Dây bảo vệ CU/PVC 1x16mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT15m
23Dây bảo vệ CU/PVC 1x10mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT65m
24Dây bảo vệ CU/PVC 1x6mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT82m
25Dây bảo vệ CU/PVC 1x4mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT360m
26Dây bảo vệ CU/PVC 1x2,5mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT910m
27Ống nhựa cứng luồn dây điện dày 1.8mm - đi ngầm PVC-D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT980m
28Ống nhựa cứng luồn dây điện dày 1.8mm - đi ngầm PVC-D16Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1.870m
29Máng cáp nhựa 100x40Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT70m
30Thang cáp 200x50Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT15m
31Ống nhựa cứng luồn dây HDPE - D80/65 đi ngầmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT40m
32Cọc tiếp địa bọc đồng D16, l=2.4mTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5cọc
33Bản đồng tiếp địa 3x25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12m
34Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10,29m3
35Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,6294m3
36Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,4694m3
37Rải gạch chỉ 210x100x60Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT300viên
38Lưới báo hiệu cápTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT30m
39Mốc báo hiệu tuyến cápTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
AL * PHẦN CHỐNG SÉT *
1Dây thu sét mạ kẽm D10Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT75m
2Dây thu sét mạ kẽm D12Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT60m
3Dây tiếp đất thép mạ kẽm dẹt 40x4Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10,5m
4Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,8mTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12cái
5Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x5, L=2,5mTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cọc
6Kẹp kiểm tra điện trở tiếp địaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2bộ
7Gia công móc treo quạt trầnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,032tấn
8Lắp dựng móc treo quạt trầnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,032tấn
9Sơn móc treo quạt trần thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,5786m2
AM HẠNG MỤC: PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỂU HÒA KHÔNG KHÍ
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trầnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4máy
2Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT27máy
3Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,03100m
4Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,3100m
5Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,42100m
6Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,91100m
7Dây diện CU/PVC/PVC 3x4mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT30m
8Dây diện CU/PVC/PVC 3x2,5mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT203m
9Ống thoát nước ngưng D27Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,16100m
10Ống thoát nước ngưng D21Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,02100m
11Ống thoát nước ngưng D34Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,5100m
12Bảo ôn đường ống thoát nước ngưng D27 dày 10mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,16100m
13Bảo ôn đường ống thoát nước ngưng D21 dày 10mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,02100m
14Bảo ôn đường ống thoát nước ngưng D34 dày 10mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,5100m
15Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,03100m
16Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,3100m
17Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,42100m
18Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,91100m
AN HẠNG MỤC: ĐIỆN NHẸ
AO * PHẦN MẠNG ĐIỆN THOẠI *
1Lắp đặt Tổng đài điện thoại 3 vào 24 máy lẻ kèm thiết bị chống sétTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11 thiết bị
2Lắp đặt điện thoại cố địnhTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT221 thiết bị
3Lắp đặt hộp đấu dây diện thoại 30 đôiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1hộp
4Lắp đặt hộp đấu dây diện thoại 10 đôiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1hộp
5Lắp đặt cáp thoại trong máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp 10x2Px0,5mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT210 m
6Lắp đặt cáp thoại trong máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp 2Px0,5mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4210 m
7Lắp đặt ổ cắm điện thoại đơn đế âm tườngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT22cái
8Lắp đặt ống nhựa D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT195m
AP * PHẦN MẠNG LAN *
1Lắp đặt thiết bị mạngModem ADSLTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1thiết bị
2Lắp đặt thiết bị mạng. Switch 16 port RJ + 2 port SFPTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1thiết bị
3Lắp đặt thiết bị mạng. Switch 12 port RJ + 2 port SFPTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2thiết bị
4Lắp đặt thiết bị bộ phát Wifi bán kính 30mTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT61 thiết bị
5Cài đặt Bộ phát WifiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT61 thiết bị
6Lắp đặt cáp quang Multimode 2FOTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT210 m
7Lắp đặt cáp mạng máy tính loại CAT-6ETheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4810 m
8Lắp đặt ổ cắm mạng đơn đế âm tường RJ-45Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT25cái
9Lắp đặt ống nhựa D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT150m
AQ * PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ CHUNG *
1Máng cáp nhựa 100x40Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT70m
2Thang cáp 200x50, sơn tĩnh điệnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT15m
3Lắp đặt Tủ điện nhẹ, tủ rack 12UTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11 tủ
4Lắp đặt Tủ điện nhẹ, tủ rack 6UTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT21 tủ
AR * HỆ THỐNG CAMERA *
1Lắp đặt thiết bị mạng. Switch POE 24 port RJ45Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1thiết bị
2Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị: Camera IP POE DOME hoặc tương đương + Chân đếTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT171 thiết bị
3Lắp đặt cáp tín hiệu UTP 6ETheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4110 m
4Lắp đặt Cáp nguồn CU/PVC 2x1,5 mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT20m
5Lắp đặt ống nhựa D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT110m
AS HẠNG MỤC : HẠ TẦNG KỸ THUẬT TỔNG THỂ- SÂN, CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7,66m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0766100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,2919100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 2x4, mác 100Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT19,46m3
5Lát đá nền đá xanh 300x300, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT194,6m2
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,4486100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,2812100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1674100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1674100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1674100m3
11Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngàyTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT24,273tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,545m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8,0499m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,3271100m2
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,2808100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,2078tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 10mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,2473tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,3147tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 300Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,1696m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng tường, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,2668100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,146tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,6136m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,4752100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0863tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,3853tấn
26Xây gạchkhông nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5,1405m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT16,656m3
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT270,8835m2
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT47,52m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT291,4458m2
31Công tác ốp đá mable vào tường, cột, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT26,9577m2
32Hàng rào sắt hộpTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT27,855m2
33Lắp dựng hàng rào sắt hộpTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT27,855m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT27,855m2
35Bộ chữ Inox đồng "TRỤ SỞ LÀM VIỆC ĐU-HĐND-UBND PHƯỜNG NGỌC KHÁNH"Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,197m2
36Cổng xếp Inox 304 điều khiển tự độngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6,815md
37Mô tơ cổng xếpTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bộ
AT BỂ NƯỚC PCCC
AU 1/ PHần bể ngầm 01
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,0669100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,0186100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,0669100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,0669100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,0669100m3
6Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngàyTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT299,7005tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,074m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12,556m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT18,115m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6,964m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1282100m2
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,124100m2
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,4492100m2
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,4100m2
15Nắp bể nước bằng inox 304 dày 2mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT27,5647kg
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0444tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước, đường kính cốt thép D= 10mm, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,042tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,1493tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0148tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1259tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0894tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,4047tấn
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT93,28m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT68,88m2
25Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT68,88m2
26Quét lớp chống thấm gốc xi măngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT192,48m2
27Ngâm chống thấmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT270,57m2
28Đánh màu XM nguyên chấtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT270,57m2
29Lớp bi tum chống thấmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT270,57m2
30Thi công băng cản nước PVC WaterstopTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT49,6m
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,312m3
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0087100m2
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,042tấn
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11 cấu kiện
AV 2/ PHần bể ngầm 02
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,9063100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,8563100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,9063100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,9063100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,9063100m3
6Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngàyTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT276,4135tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,104m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12,6895m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT18,6m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7,107m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1228100m2
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,124100m2
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,488100m2
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,3956100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0177tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước, đường kính cốt thép D= 10mm, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0042tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,7538tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0148tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1259tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1048tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,3634tấn
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT94,48m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT72,88m2
24Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT72,88m2
25Lớp bi tum chống thấm bểTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT191,11m2
26Lớp chống thấm gốc xi măngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT191,11m2
27Ngâm chống thấmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT191,11m2
28Đánh màu XM nguyên chấtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT191,11m2
29Thi công băng cản nước PVC WaterstopTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT52m
30Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0518m3
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0029100m2
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0048tấn
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11 cấu kiện
AW BÊ PHỐT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,085100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0283100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,085100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,085100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,085100m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0481100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,7333m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,2829m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 10mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,17tấn
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,831m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0232100m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,5216m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0474tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT61 cấu kiện
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT18,375m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT22,929m2
17Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT22,929m2
18Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT47,5466m2
19Quét nước xi măng 2 nướcTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT47,5466m2
20Ngâm nước xi măng chống thấm bểTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6,2426m2
AX PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
AY HẠNG MỤC: HỆ THÔNG BÁO CHÁY + ĐÈN CDTN & ĐÈN CSSC
1Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu, báo cháy PVC D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1.260m
2Lắp đặt ống gen mềm bảo vệ D20 luồn và bảo vệ dây tín hiệu báo cháy D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT140m
3Lắp đặt khớp nối trơn D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT840cái
4Kẹp đỡ ống D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1.050cái
5Lắp đặt hộp nối 2,3,4 ngả D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT222hộp
6Lắp đặt tê nối ống nhựa D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT126cái
7Lắp đặt cút nối ống nhựa D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT126cái
8Lắp đặt dây tín hiệu , dây nguồn cho hệ thống báo cháy loop 2x1,5mm2 (dây chống cháy)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT950m
9Lắp đặt dây cấp nguồn cho hệ thống đèn chiếu sáng sự cố , đèn chỉ dẫn thoát nạn 2x1,5mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT450m
10Lắp đặt đầu báo cháy khói địa chỉ + đếTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6,910 đầu
11Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng địa chỉ + đếTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,510 đầu
12Lắp đặt nút ấn báo cháy địa chỉTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT35 nút
13Lắp đặt chuông đèn báo cháy kết hợp địa chỉTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT35 chuông
14Lđ module cách ly sự cố ngắn mạchTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,810 đầu
15Lắp đặt module giám sátTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,710 đầu
16Lắp đặt module đầu vào/ đầu ra địa chỉTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,110 đầu
17Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố, cường độ ánh sáng >20 luxTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10,65 đèn
18Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn, cường độ ánh sáng >20luxTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5,85 đèn
19Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuậtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT16hộp
20Lắp đặt aptomat bảo vệ toàn hệ thống 10ATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8cái
21Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu báo cháy PVC D27Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT15m
22Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11 trung tâm
23Lập trình điều chỉnh hệ thốngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1hệ thống
24Lắp đặt ắc quy khô 0,6Ah -24VDC ( 02 cái cho tủ TTBC và 02 cái cho bộ cấp nguồn 24VDC)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2bộ
AZ HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đường kính ống 25mm chịu áp lực cao (dầy 2.6mm)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,2100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đường kính ống 32mm chịu áp lực cao (dầy 2.6mm)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,1100m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đường kính ống 40mm chịu áp lực cao (dầy 2.9mm)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,3100m
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đường kính ống 50mm chịu áp lực cao (dầy 2.9mm)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,72100m
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn đường kính ống d=100mm chịu áp lực cao (dầy 4.5mm)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,14100m
6Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 150mm (dầy 5.16mm)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,36100m
7Lắp đặt cút thép mạ kẽm D25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT396cái
8Lắp đặt cút thép mạ kẽm D32Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT70cái
9Lắp đặt cút thép mạ kẽm D40Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8cái
10Lắp đặt cút thép mạ kẽm D50Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT24cái
11Lắp đặt cút thép hàn D100Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT54cái
12Lắp đặt cút thép hàn D150Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8cái
13Lắp đặt tê thép mạ kẽm D25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT35cái
14Lắp đặt tê thép mạ kẽm D32Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT14cái
15Lắp đặt tê thép mạ kẽm D32/25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT84cái
16Lắp đặt tê thép mạ kẽm D40Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
17Lắp đặt tê thép mạ kẽm D40/25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
18Lắp đặt tê thép mạ kẽm D40/32Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
19Lắp đặt tê thép mạ kẽm D50Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
20Lắp đặt tê thép mạ kẽm D50/25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7cái
21Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn D100Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT32cái
22Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn D100/50Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8cái
23Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn D150Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
24Lắp đặt côn ( lơ) thu thép tráng kẽm D25/15Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT157cái
25Lắp đặt côn ( lơ) thu thép tráng kẽm D32/25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT84cái
26Lắp đặt côn ( lơ) thu thép tráng kẽm D40/25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
27Lắp đặt côn ( lơ) thu thép tráng kẽm D40/32Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
28Lắp đặt côn thu nối bằng phương pháp hàn D100/40Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
29Lắp đặt côn thu nối bằng phương pháp hàn D150/100Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
30Lắp đặt bích thép D40 (10kg/cm2) (Bích + gioăng cao su + bulong)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT18bích
31Lắp đặt bích thép D100 (10kg/cm2) (Bích + gioăng cao su + bulong)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT72bích
32Lắp đặt bích thép D150 (10kg/cm2) (Bích + gioăng cao su + bulong)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT18bích
33Lắp đặt kép thép D25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT157cái
34Lắp đặt nút bịt thép mạ kẽm D15Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT157cái
35Lắp đặt nút bịt thép mạ kẽm D50Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8cái
36Lắp đặt giá treo ống D40,D32, D25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT220bộ
37Lắp đặt con sơn và giá treo ống D50Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT24bộ
38Lắp đặt con sơn và giá treo ống D100, D150Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT150bộ
39Lắp đặt ti treo ống D8 điều chỉnh (điều chỉnh độ thăng bằng) cho ống D25, D40Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT220bộ
40Lắp đặt vít nở D10 bắt con sơn và giá treo ống D65, D50Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT36bộ
41Lắp đặt vít nở D10 bắt con sơn và giá treo ống D100, D150Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT225bộ
42Lắp đặt van xả khí D25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
43Lắp đặt zaco D25 dùng cho xả testTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7cái 
44Lắp đặt van chặn D25 dùng cho xả khíTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7cái
45Lắp đặt van bướm kèm công tắc giám sát D100Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT14cái
46Lắp đặt van chặn kèm công tắc giám sát D100Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
47Lắp đặt van báo động khi chữa cháy Alarm vale D100Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
48Hộp họng nước chữa cháy 1 cuộn vòi 1200x700x200mm sơn tĩnh điệnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8cái
49Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20mTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8cuộn
50Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50/13 (lăng B)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8cái
51Lắp đặt khớp nối ren trong D50Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8cái
52Lắp đặt khớp nối đầu cuộn vòi D50Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT16cái
53Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng D50Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8cái
54Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT15bộ
55Hộp họng nước chữa cháy ngoài nhà 700x600x200mm sơn tĩnh điệnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
56Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20mTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cuộn
57Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65/19Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
58Lắp đặt khớp nối ren trong D65Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
59Hộp đựng bình chữa cháy (600x350x200mm)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT15hộp
60Lắp đặt bình chữa cháy MFZL8 loại 8kgTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT61bình
61Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3 trọng lượng cả bìnhTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8bình
62Lắp đặt quả cầu chữa cháy tự động XFZLB6- loại 6kgTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6bình
63Lắp đặt đầu phun Sprinkler loại quay lên D15, K=5.6, t=68 độ cTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT167cái
64Lắp đặt công tắc dòng chảy D100Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7cái
65Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
66Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa 01 D110 và 02 cửa D69Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
67Lắp đặt van 1 chiều D40Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
68Lắp đặt van 1 chiều D100Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3cái
69Lắp đặt van chặn D25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3cái
70Lắp đặt van chặn D40Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3cái
71Lắp đặt van chặn D100Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5cái
72Lắp đặt van chặn D150Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3cái
73Lắp đặt khớp nối mềm D40Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
74Lắp đặt khớp nối mềm D100Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
75Lắp đặt khớp nối mềm D150Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
76Sơn ống 2 lớpTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT950m2
77Lắp đặt crepin D40Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
78Lắp đặt crepin D150Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
79Lắp đặt y lọc D40Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
80Lắp đặt y lọc D150Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
81Lắp đặt công tắc áp lựcTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3cái
82Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 15kg/cm3Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cái
83Lắp đặt van an toàn D100Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
84Lắp đặt đồng hồ lưu lượng D100Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
85Kéo dải dây cáp điện cho máy bơm 3x50+1x25mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT40m
86Kéo dải dây cáp điện cho máy bơm 3x6+1x4mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT20m
87Đổ bê tông mác 200 cho máy bơmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,5m3
88Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT31 máy
89Lắp đặt bộ thiết bị báo mực nước bể chữa cháyTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
90Thử áp lực đường ống D25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,2100m
91Thử áp lực đường ống D32Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,1100m
92Thử áp lực đường ống D40Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,3100m
93Thử áp lực đường ống D50Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,72100m
94Thử áp lực đường ống D100Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,41100m
95Thử áp lực đường ống D150Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,36100m
96Khoan rút lõi cho đường ống chữa cháy thông tầng, đường kính mũi khoan D120Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT141lỗ khoan
97Khoan rút lõi cho đường ống chữa cháy thông tầng, đường kính mũi khoan D70Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT61lỗ khoan
98Đào sân bê tông để thi công đường ông hút cho máy bơm và lắp đặt trụ chữa cháy, trụ tiếp nước ngoài nhàTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,042100m3
99Lấp đất hoàn trả mặt bằng cho đường ống hút cho máy bơm và lắp đặt trụ chữa cháy, trụ tiếp nước ngoài nhàTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,042100m3
100Đục tường, lắp đặt hộp chữa cháy vách tườngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6,72m2
101Cửa thép chống cháy 2 cánh, giới hạn chịu lửa 60. sử dụng thép dày 1.0mm, độ dày cánh 50mm, khung bao dày 100mm, zoong cao su xung quanh, sơn tĩnh điện, vật liệu chống cháy (Đã bao gồm khóa tay gạt, tay co thủy lực, bản lề, tay đẩy,…)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT24,84m2
102Cửa thép chống cháy 1 cánh, giới hạn chịu lửa 60 phút. sử dụng thép dày 1.0mm, độ dày cánh 50mm, khung bao dày 100mm, zoong cao su xung quanh, sơn tĩnh điện, vật liệu chống cháy (Đã bao gồm khóa tay gạt, tay co thủy lực, bản lề, tay đẩy,…)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT18,4m2
103Cửa khung thép chống cháy 2 cánh, giới hạn chịu lửa 60 phút, sử dụng thép dày 1.2mm, độ dày cánh 50mm, khung bao dày 100mm, zoong cao su xung quanh, sơn tĩnh điện, vật liệu chống cháy. kính chống cháy EI60, độ dày 20mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT21,62m2
104Vách kính cố định chống cháy EI60, độ dày 20mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT114,4285m2
BA THIẾT BỊ NỘI THẤT
BB Trang thiết bị phòng tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính
1Bàn quầy tiếp dân 1 bộ theo bố trí kích thướcTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bộ
2Ghế chờ của công dânTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
3Bảng biểu, khẩu hiệuTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bộ
4Bộ bàn ghế cho công dân ngồi tra cứu gửi dữ liệuTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bộ
BC Trang thiết bị phòng tiếp dân
1Bàn tiếp dânTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
2Ghế tiếp dânTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cái
BD Trang thiết bị làm việc của lãnh đạo
1Bàn làm việc lãnh đạoTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cái
2Ghế làm việc lãnh đạoTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cái
3Bộ bàn ghế tiếp khách của lãnh đạoTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6bộ
4Tủ tài liệu của lãnh đạoTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cái
5Máy hủy tài liệuTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6bộ
BE Trang thiết bị làm việc
1Ghế làm việc của CBCCTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT35cái
BF Bàn làm việc
1Tủ đựng tài liệu của cán bộTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT45cái
BG Trang thiết bị phòng họp tầng 6
1Phông nhung, khánh tiếtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2bộ
2Ghế họpTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT80cái
3Bàn họpTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2bộ
4Máy chiếu + màn chiếuTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bộ
5Micro để bànTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT17bộ
BH Trang thiết bị phòng hội trường tầng 7
1Phông nhung, khánh tiếtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bộ
2Bộ bàn hội trườngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT18cái
3Ghế hội trườngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT100cái
4Tượng Bác HồTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
5Bục để tượng BácTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
6Bục phát biểuTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1Cái
7Bảng biểu, khẩu hiệu theo quy địnhTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bộ
8Ngôi sao búa liềmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bộ
9Máy chiếu + màn chiếuTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bộ
BI Thiết bị âm thanh: loa+âm ly
1Thiết bị âm thanh: loa+âm ly + MícTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bộ
2Thiết bị âm thanh tầng 6Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2bộ
BJ Kho lưu trữ
1Giá để hồ sơTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cái
BK THIẾT BỊ MÁY BƠM NƯỚC
1Bơm sinh hoạt Q=6m3, H=45m+ phụ kiệnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2bộ
BL THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ
BM Mạng điện thoại
1Tổng đài điện thoại 3 vào 24 máy lẻ kèm thiết bị chống sétTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bộ
2Điện thoại cố địnhTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT22cái
BN Mạng lan
1Modem ADSLTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bộ
2Switch 16 port RJ + 2 port SFPTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
3Switch 12 port RJ + 2 port SFPTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
4bộ phát Wifi bán kính 30mTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6bộ
BO Phần điện nhẹ chung
1Tủ điện nhẹ, tủ rack 12UTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
2Tủ điện nhẹ, tủ rack 6UTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
BP Phần camera
1Bộ ghi hình qua mạng cho 24 camera IP dung lượng lưu trữ 500GBTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bộ
2Màn hình hiển thị LCD 42 inchTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bộ
3Bộ lưu điện UPS 3KVATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bộ
4Switch POE 24 port hoặc tương đươngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bộ
5Camera IP POE DOME hoặc tương đương+ Chân đếTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT17cái
BQ I/ HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 2 LoopTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1Tủ
2Bộ cấp nguồn 24VDCTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1Bộ
BR II/ HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=22,5/s; H=65m.c.n; P=30KWTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1chiếc
2Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel Q=22,5/s; H=65m.c.n; P=30KWTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1chiếc
3Máy bơm bù chữa cháy động cơ điện có thông số: Q=1/s; H=70m.c.n; P=2.2KWTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1chiếc
4Bình áp lực 100l 16 barTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1chiếc
5Tủ bảo vệ, điều khiển tự động máy bơmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1chiếc
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6418E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2837E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III có hạng mục có các hạng mục công việc: Xây lắp, thiết bị, PCCC...+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.+ Loại công trình: Công trình dân dụng+ Cấp công trình: Công trình cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.995.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥50.985.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng/xây dựng dân dụng công nghiệp/kỹ thuật xây dựng công trình- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV có tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai theo Mẫu số 11C (có kèm theo tài liệu chứng minh).53
2 Kỹ sư xây dựng dân dụng 2 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.33
3 Kỹ sư cấp, thoát nước 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.33
4 Kỹ sư điện 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.33
5 Kỹ sư điện tử viễn thông 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.33
6 Kỹ sư trắc địa 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.33
7 Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.33
8 Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc kỹ sư bảo hộ lao động 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.33
9 Cán bộ phụ trách PCCC có trình độ cao đẳng trở lên ngành PCCC hoặc trình độ đại học trở lên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động; Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công PCCC còn hiệu lực 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực2
2 Máy ép cọc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký1
3 Vận thăng Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký1
4 Máy xúc đào đổ Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc tem kiểm định còn hiệu lực2
5 Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc tem kiểm định còn hiệu lực1
6 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
7 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
8 Đầm cóc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
9 Đầm dùi Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
10 Đầm bàn Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
11 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
12 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
13 Máy phát điện Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
14 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
15 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
16 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
17 Máy khoan bê tông cầm tay Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
18 Máy cắt bê tông Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
19 Máy mài Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
20 Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩn Bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->