Gói thầu: Xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220832760-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN BA ĐÌNH |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220811320 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-15 15:47:00 đến ngày 2022-09-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 24,279,247,619 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6418E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2837E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III có hạng mục có các hạng mục công việc: Xây lắp, thiết bị, PCCC...+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.+ Loại công trình: Công trình dân dụng+ Cấp công trình: Công trình cấp III Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.995.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥50.985.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng/xây dựng dân dụng công nghiệp/kỹ thuật xây dựng công trình- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV có tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai theo Mẫu số 11C (có kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện tử viễn thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc kỹ sư bảo hộ lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách PCCC có trình độ cao đẳng trở lên ngành PCCC hoặc trình độ đại học trở lên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động; Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công PCCC còn hiệu lực |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy xúc đào đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc tem kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc tem kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN BA ĐÌNH |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và thiết bị Xây dựng trụ sở làm việc Đảng ủy - HĐND - UBND phường Ngọc Khánh 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp, lĩnh vực - Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. (Trường hợp trúng thầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi được trao hợp đồng) - Có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy do Cảnh sát PCCC cấp: Lĩnh vực thi công PCCC; Tài liệu chứng minh đơn vị thi công PCCC có đủ điều kiện theo quy định tại khoản 7 điều 41 Nghị định 136/CP ngày 24/11/2020. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Ba Đình. Số 77 Nguyễn Trường Tộ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.3716.4781 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : UBND quận Ba Đình. Địa điểm: 25 Liễu Giai, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Ba Đình. Số 77 Nguyễn Trường Tộ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.3716.4781 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND quận Ba Đình. Địa điểm: 25 Liễu Giai, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC- BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Ép cọc cừ U200x76x5 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 33,32 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc cừ U200x76x5 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 27,96 | 100m |
| 3 | Mua cừ U200x76x5mm (bao gồm vận chuyển đến chân công trình) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 536 | md |
| 4 | Thuê cừ U200x76x5mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2.796 | md |
| 5 | Gia công hệ văng chống thép hình | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,225 | tấn |
| 6 | Lắp dựng hệ văng chống thép hình | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,225 | tấn |
| 7 | Hao hụt vật liệu chính, tạm tính thời gian thi công 2 tháng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,305 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ hệ văng chống thép hình | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,225 | tấn |
| 9 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 10km | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,653 | 10 tấn/1km |
| B | NHÀ LÀM VIỆC- PHẦN MÓNG | |||
| C | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 135,5 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,4313 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,5288 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14,6758 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,232 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,3024 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,3024 | tấn |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 440 | cấu kiện |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 440 | cấu kiện |
| 10 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 33,875 | 10 tấn/1km |
| 11 | Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay, đường kính 300mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 150 | m |
| 12 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 22,393 | 100m |
| 13 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 14 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,007 | 100m |
| 15 | Ép âm cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,8412 | 100m |
| 16 | Cọc ép âm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cọc |
| 17 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 330 | mối nối |
| 18 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,4925 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0349 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0349 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0349 | 100m3 |
| 22 | Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,0641 | tấn |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,2559 | 100m3 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 47,2878 | m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,1009 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,7287 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,7287 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,7287 | 100m3 |
| 29 | Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 685,6615 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,238 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,3454 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 63,699 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20,894 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,2566 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,7535 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3425 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0499 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,6496 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,8843 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,6138 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,4416 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2569 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1163 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,112 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1834 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,545 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,5749 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2361 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,112 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2254 | tấn |
| 51 | Thi công băng cản nước PVC Waterstop | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,74 | m |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,2746 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng, dầm móng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,288 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0932 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,112 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1617 | tấn |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,9829 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC- PHẦN KẾT CẤU THÂN | |||
| E | PHẦN KẾT CẤU THÂN: | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 23,9096 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 36,0432 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,3714 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,1934 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,3496 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,652 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 300 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 86,2384 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,5406 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,4467 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14,5522 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,8677 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 235,1043 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17,9855 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D=10mm, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18,6356 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1426 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,4117 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,7778 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3237 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép D= 10mm, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,309 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4003 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông thang bộ, đá 1x2, mác 300 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15,6724 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thang bộ, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,4919 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,7366 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D= 10mm, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,8743 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,5722 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,5722 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 56,3833 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC- PHẦN KIẾN TRÚC, HOÀN THIỆN | |||
| G | PHẦN XÂY, TRÁT, SƠN: | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,174 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 254,04 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,545 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 100,069 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 53,26 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hộp KT chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15,19 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,527 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng thép D10 liên kết cột và tường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.485,074 | m2 |
| 10 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 57 | m |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2.594,896 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 989,311 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 597,842 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 266,936 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.846,975 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3.432,895 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 868,425 | m2 |
| 18 | Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 868,425 | m2 |
| 19 | Lưới thép mạ kẽm gia cố tường cột, dầm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 600,068 | m2 |
| H | PHẦN NỀN: | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,472 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15,639 | m3 |
| I | PHẦN ỐP, LÁT, LÁNG: | |||
| 1 | Lớp xi măng cát vàng mác 75 ( có phụ gia) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,194 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, bằng gạch granite chống trơn kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.030,069 | m2 |
| 3 | Lớp vữa tạo dốc, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 86,496 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic chống trơn kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 86,496 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng đá granite tự nhiên, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14,876 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch granit 100x600 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 66,656 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 311,344 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 150x600, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 40,248 | m2 |
| 9 | Lát đá bàn lavabo, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 21,157 | m2 |
| 10 | Gia công hệ khung đỡ bàn đá inox | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,148 | tấn |
| 11 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dđỡ bàn đá | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,148 | tấn |
| 12 | Gương soi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24,04 | m2 |
| 13 | Vách ngăn compact 12mm (bao gồm nhân công hoàn thiện) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 79,241 | m2 |
| J | ỐP TƯỜNG | |||
| 1 | Công tác ốp gạch trang trí tay đũa vào tường, kích thước 105x245,sử dụng keo dán chuyên dụng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 406,761 | m2 |
| K | THANG MÁY: | |||
| 1 | Công tác ốp đá granit vào tường thang máy có chốt bằng inox | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 39,197 | m2 |
| L | TAM CẤP: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,749 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,459 | m3 |
| 3 | Trát tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 25,04 | m2 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 25,04 | m2 |
| M | THANG BỘ: | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,488 | m3 |
| 2 | Trát cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 180,128 | m2 |
| 3 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 180,128 | m2 |
| 4 | Tay vịn cầu thang bằng gỗ D60 (bao gồm nhân công hoàn thiện) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 94,122 | md |
| 5 | Gia công lan can sắt cầu thang | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,299 | tấn |
| 6 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 94,122 | m2 |
| 7 | Sơn lan can cầu thang thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 125,641 | m2 |
| N | PHÒNG HỌP LỚN: | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Tấm nhựa ốp tường vân gỗ dày 10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,186 | m2 |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Nẹp gỗ nhựa viền tường 50x25mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18,24 | md |
| 3 | Tấm lam sóng ốp tường dày 25mm ( bao gồm nhân công hoàn thiện) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,436 | m2 |
| 4 | Gia công hệ khung bục sân sấu thép mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3 | tấn |
| 5 | Lắp đặt khung thép bục sân khấu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3 | tấn |
| 6 | Thang thép lên sân khấu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp dựng tấm sàn cemboard dày 18mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 27,24 | m2 |
| 8 | Trải thảm vải nỉ màu đỏ dày 2mm (bao gồm nhân công hoàn thiện) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 27,24 | m2 |
| 9 | Huy hiệu đảng đúc sẵn, kích thước 1360x1350mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | tấm |
| 10 | Gia công hệ khung đỡ huy hiệu bằng inox | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,089 | tấn |
| 11 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung inox đỡ huy hiệu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,089 | tấn |
| O | PHẦN TRẦN, MÁI: | |||
| 1 | Thi công trần nhôm Clip-in 600x600 dày 0.6mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 366,128 | m2 |
| 2 | Thi công trần thạch cao 6mm chịu nước | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 86,493 | m2 |
| 3 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 353,298 | m2 |
| 4 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 428,634 | m2 |
| 5 | Lợp mái tôn dày 0.47mm màu xanh | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,141 | 100m2 |
| 6 | Tôn úp nóc | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,3 | md |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,098 | 100m3 |
| 8 | Lớp vữa láng mặt dốc 2% về rãnh thu, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 227,381 | m2 |
| 9 | Lát gạch đỏ 400x400, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 96,777 | m2 |
| 10 | Sản xuất thang sắt thép hộp 40x40x1.4 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 11 | Lắp dựng thang sắt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,176 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,768 | m2 |
| 13 | Bản mã liên kết thang sắt với tường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| P | PHẦN CHỐNG THẤM: | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 472,336 | m2 |
| Q | PHẦN CỬA: | |||
| 1 | Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm, kính dày 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 38,18 | m2 |
| 2 | Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm, kính dày 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 82,8 | m2 |
| 3 | Cửa sổ 2 cánh mở lùa, khung nhôm, kính dày 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 50,442 | m2 |
| 4 | Cửa sổ 1 cánh mở lùa, khung nhôm, kính dày 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30,24 | |
| 5 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm, kính dày 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 49,313 | m2 |
| 6 | Vách kính cố định, khung nhôm, kính dàu 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 100,047 | m2 |
| 7 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 320,782 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 220,735 | m2 |
| R | GIÀN GIÁO: | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18,566 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,981 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 137,396 | m3 |
| 4 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,165 | m3 |
| 5 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 63,659 | 10m2 |
| 6 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,232 | 10m2 |
| 7 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,607 | 10m2 |
| 8 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | tấn |
| 9 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,5 | tấn |
| S | HẠNG MỤC: PHẦN NƯỚC | |||
| T | I. PHẦN THIẾT BỊ: | |||
| 1 | Lavabo âm bàn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 2 | Siphong châu lavabo | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 3 | Hộp đựng xà phòng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 4 | Xí bệt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 5 | Hộp giấy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 6 | Vòi xịt rửa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 7 | Tiểu treo | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 8 | Van xả tiểu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 9 | Bộ vòi lavabo nóng lạnh | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 10 | Thu sàn Inox D90 chống tràn ngược | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 11 | Thu sàn Inox D75 chống tràn ngược | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Xi phông con thỏ D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 13 | Đồng hồ + hộp đồng hồ D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt bơm sinh hoạt Q=6m3, H=45m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | KÉt nước 2000L+ giá đỡ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bể |
| 16 | Van phao cơ D50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Van phao điện báo mực nước trên két mái về bơm sinh hoạt (trọn bộ bao gồm tủ điện và dây điện) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Crepin D50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Bình nóng lạnh 30l | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 20 | Vòi hoa sen nóng lạnh | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| U | II. PHẦN CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Ống nhựa PPR PN10 D63 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR PN10 D50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,76 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PPR PN10 D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,58 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PPR PN10 D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,91 | 100m |
| 5 | Ống nhựa PPR PN10 D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,16 | 100m |
| 6 | Ống nhựa PPR PN25 D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,04 | 100m |
| 7 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống PPR D63 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 8 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống PPR D50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,76 | 100m |
| 9 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống PPR D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,58 | 100m |
| 10 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống PPR D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,91 | 100m |
| 11 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống PPR D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,2 | 100m |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 13 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,76 | 100m |
| 14 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,58 | 100m |
| 15 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,91 | 100m |
| 16 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,2 | 100m |
| 17 | Van chặn 2 chiều D50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Van chặn 2 chiều D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 19 | Van chặn 2 chiều D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 20 | Van chặn 2 chiều D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Van 1 chiều D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Rắc co PPR D50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Rắc co PPR D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 24 | Rắc co PPR D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 25 | Cút PPR D63 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 26 | Cút PPR D50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 27 | Cút PPR D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 28 | Cút PPR D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 29 | Cút PPR D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 30 | Cút ren trong PPR D20x15 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 97 | cái |
| 31 | Tê PPR D63 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Tê PPR D63x50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Tê PPR D50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 34 | Tê PPR D50x25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 35 | Tê PPR D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Tê PPR D40x25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 37 | Tê PPR D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 38 | Tê PPR D25x20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 35 | cái |
| 39 | Tê PPR D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 40 | Tê PPR ren trong D20x15 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 41 | Côn PPR D63x40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Côn PPR D50x40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Côn PPR D40x25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Côn PPR D25x20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 45 | Măng sông PPR D63 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Măng sông PPR D50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 47 | Măng sông PPR D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Măng sông PPR D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 49 | Măng sông PPR D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 50 | Kép TTK ren ngoài D15 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 112 | cái |
| 51 | Rắc co đồng hồ D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Van xả khí tự động D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 54 | Bích đặc + bu lông M12 + đai ốc lắp ống + giá đỡ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 286 | bộ |
| 55 | Ống thép đen D100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 56 | Van 2 chiều D100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Mối nối mềm D100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| V | III. PHẦN THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Ống nhựa U.PVC D200 claas2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,57 | 100m |
| 2 | Ống nhựa U.PVC D125 claas2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 3 | Ống nhựa U.PVC D110 claas2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,51 | 100m |
| 4 | Ống nhựa U.PVC D90 claas2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,41 | 100m |
| 5 | Ống nhựa U.PVC D75 claas2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,74 | 100m |
| 6 | Ống nhựa U.PVC D48 claas2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,53 | 100m |
| 7 | Ống nhựa U.PVC D42 claas2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=200mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,57 | 100m |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=125mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,51 | 100m |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,41 | 100m |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,74 | 100m |
| 13 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=48mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,53 | 100m |
| 14 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 15 | Cút U.PVC D75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 16 | Cút U.PVC D48 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 59 | cái |
| 17 | Cút U.PVC D42 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 18 | Chếch U.PVC D200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Chếch U.PVC D125 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 20 | Chếch U.PVC D110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 79 | cái |
| 21 | Chếch U.PVC D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 62 | cái |
| 22 | Chếch U.PVC D48 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 23 | Chếch U.PVC D42 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 24 | Tê U.PVC D125 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Tê U.PVC D110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Tê U.PVC D125x48 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Tê U.PVC D110x48 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Tê U.PVC D75x48 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 29 | Tê U.PVC D48 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 30 | Y U.PVC D200x110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Y U.PVC D125x110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 32 | Y U.PVC D125x75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 33 | Y U.PVC D110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 34 | Y U.PVC D110x90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 35 | Y U.PVC D110x75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Y U.PVC D110x48 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 37 | Y U.PVC D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 38 | Y U.PVC D90x42 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 39 | Y U.PVC D75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 40 | Tê kiểm tra U.PVC D125 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 41 | Tê kiểm tra U.PVC D110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 42 | Côn U.PVC D125x75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Côn U.PVC D110x75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Măng sông U.PVC D125 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 45 | Măng sông U.PVC D110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 46 | Măng sông U.PVC D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 47 | Măng sông U.PVC D75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 48 | Bịt thông tắc D125 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 49 | Bịt thông tắc D110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 50 | Bịt thông tắc D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 51 | Đai vít neo giữ ống+thanh treo | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 193 | bộ |
| 52 | Keo dán ống | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 53 | Rọ chắn rác D150x100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| W | HỐ GA | |||
| 1 | Đào hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,4952 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,8317 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0566 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0566 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0566 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,5132 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,3728 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20,8 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,688 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3362 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0164 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0209 | tấn |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | 1 cấu kiện |
| 14 | Đào hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,6763 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2254 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0045 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0045 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0045 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,104 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1795 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,264 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,36 | m2 |
| X | ĐÀO ĐẮP CHÔN ỐNG | |||
| 1 | Đào rãnh cấp, thoát nước, máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,7508 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 73,425 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,7508 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,7508 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,7508 | 100m3 |
| Y | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN+ CHỐNG SÉT | |||
| Z | * PHẦN TỦ ĐIỆN, BẢNG ĐIỆN | |||
| AA | * TỦ ĐIỆN TỔNG (TĐT) | |||
| 1 | Tủ điện tổng vỏ tôn dày 1,2mm sơn tĩnh điện, kích thước: 600x400x250mm mặt đứng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat 500V-MCCB-3P-160A-36KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat 500V-MCCB-3P-100A-25KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat 500V-MCCB-3P-63A-18KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat 500V-MCCB-3P-40A-18KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat 500V-MCCB-3P-32A-10KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat 500V-MCCB-3P-25A-10KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cầu chì xoay chiều 380V/2A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn tín hiệu báo pha kiểu lắp bảng 220V (xanh, đỏ, vàng) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Phụ kiện lắp đặt (thanh cái+ đồng cốt) các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| AB | * TỦ ĐIỆN TẦNG 1+2 * | |||
| 1 | Tủ điện tổng vỏ tôn dày 1,2mm sơn tĩnh điện, kích thước: 450x450x250mm mặt đứng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat 500V-MCCB-3P-40A-18KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat 250V-MCB-1P-32A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat 250V-MCB-1P-25A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | RCBO-2P-16A-30MA-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat 250V-MCB-1P-16A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat 250V-MCB-1P-10A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cầu chì xoay chiều 380V/2A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn tín hiệu báo pha kiểu lắp bảng 220V | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| AC | * TỦ ĐIỆN TẦNG 3+4 * | |||
| 1 | Tủ điện tổng vỏ tôn dày 1,2mm sơn tĩnh điện, kích thước: 450x450x250mm mặt đứng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat 500V-MCCB-3P-63A-18KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat 250V-MCB-1P-40A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | RCBO-2P-16A-30MA-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat 250V-MCB-1P-25A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat 250V-MCB-1P-16A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cầu chì xoay chiều 380V/2A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn tín hiệu báo pha kiểu lắp bảng 220V (xanh, đỏ, vàng) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| AD | * TỦ ĐIỆN TẦNG 5+6 * | |||
| 1 | Tủ điện tổng vỏ tôn dày 1,2mm sơn tĩnh điện, kích thước: 450x450x250mm mặt đứng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat 500V-MCCB-3P-63A-18KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat 250V-MCB-1P-40A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat 250V-MCB-1P-32A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat 250V-MCB-1P-25A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat 250V-MCB-1P-16A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | RCBO-2P-16A-30MA-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cầu chì xoay chiều 380V/2A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn tín hiệu báo pha kiểu lắp bảng 220V (xanh, đỏ, vàng) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| AE | * BẢNG ĐIỆN TĐ7 ÂM TƯỜNG 21 MODUL * | |||
| 1 | Lắp đặt bảng điện âm tường 21 module | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bảng |
| 2 | Lắp đặt aptomat 500V-MCCB-3P-40A-18KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat 500V-MCB-3P-20A-10KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat 250V-MCB-1P-16A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat 250V-MCB-1P-10A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| AF | * BẢNG ĐIỆN BĐ1, BĐ2.1, BĐ2.2, BĐ2.4, BĐ3.1, BĐ3.2, BĐ3.4, BĐ4.1-4.5, BĐ5.1, BĐ5.2, BĐ5.4, BĐ6.3 * | |||
| 1 | Lắp đặt bảng điện âm tường 6 module | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16 | bảng |
| 2 | Lắp đặt aptomat 250V-MCB-2P-25A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat 250V-MCB-1P-16A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat 250V-MCB-1P-10A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| AG | * BẢNG ĐIỆN BĐ2.3, BĐ6.1 * | |||
| 1 | Lắp đặt bảng điện âm tường 8 module | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bảng |
| 2 | Lắp đặt aptomat 250V-MCB-2P-32A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat 250V-MCB-1P-16A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat 250V-MCB-1P-10A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| AH | * BẢNG ĐIỆN BĐ3.3, BĐ5.3, BĐ6.2 * | |||
| 1 | Lắp đặt bảng điện âm tường 8 module | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | bảng |
| 2 | Lắp đặt aptomat 250V-MCB-2P-40A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat 250V-MCB-1P-20A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat 250V-MCB-1P-16A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat 250V-MCB-1P-10A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| AI | * PHẦN THIẾT BỊ CHIẾU SÁNG * | |||
| 1 | Đèn LED panel âm trần 1200x600 - 75w | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 41 | bộ |
| 2 | Đèn LED panel âm trần 1200x300 - 50w | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Đèn LED panel âm trần 600x600 - 50w | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 75 | bộ |
| 4 | Đèn TUBE LED giá sắt gắn tường, trần 2Bx1,2m, 250V/2x20W | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Đèn TUBE LED giá sắt gắn tường, trần 1Bx1,2m, 250V/2x20W | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 6 | Đèn TUBE LED giá sắt gắn tường, trần 1Bx0.6m, 250V/1x10W | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Đèn LED âm trần D110-7W | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 145 | bộ |
| 8 | Đèn LED âm trần 95-5W | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 9 | Đèn LED âm trần 2 bóng 200x100 - 2x7W | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 10 | Đèn LED dây 7W/1M | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 125 | m |
| 11 | Đèn LED ốp trần 230x230 bóng LED - 14W | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 26 | bộ |
| 12 | Đèn gắn tường ngoài nhà bóng LED 15W | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| AJ | * PHẦN ĐIỆN ĐỘNG LỰC * | |||
| 1 | Quạt thông gió một chiều gắn tường 250x250 - 250V/30W | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Quạt thông gió một chiều âm trần 200x200 - 250V/30W | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 52 | cái |
| 3 | Quạt trần + hộp số điều khiển 85W | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| AK | * PHẦN DÂY, CÁP ĐIỆN, PHỤ KIỆN * | |||
| 1 | Công tắc đơn đèn một chiều 250V/10A (công tắc+mặt che+đế âm) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 2 | Công tắc đôi đèn một chiều 250V/10A (công tắc+mặt che+đế âm) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 3 | Công tắc ba đèn một chiều 250V/10A (công tắc+mặt che+đế âm) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 29 | cái |
| 4 | Công tắc đơn hai chiều 250V/10A (công tắc+mặt che+đế âm) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 5 | Công tắc đôi hai chiều 250V/10A (công tắc+mặt che+đế âm) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Công tắc đơn đèn một chiều 250V/16A (công tắc+mặt che+đế âm) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm điện 3 cực kép âm tường có cực tiếp đất | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 120 | cái |
| 8 | Cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 4x70mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 40 | m |
| 9 | Cáp điện CU/XLPE/MICA/PVC-FR 4x25mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15 | m |
| 10 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 45 | m |
| 11 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 45 | m |
| 12 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 60 | m |
| 13 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x4mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 55 | m |
| 14 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20 | m |
| 15 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 22 | m |
| 16 | Cáp điện CU/XLPE/MICA/PVC-FR 2x4mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15 | m |
| 17 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 220 | m |
| 18 | Dây điện CU/PVC 1x4mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 140 | m |
| 19 | Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.820 | m |
| 20 | Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3.740 | m |
| 21 | Dây bảo vệ CU/PVC 1x35mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | m |
| 22 | Dây bảo vệ CU/PVC 1x16mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15 | m |
| 23 | Dây bảo vệ CU/PVC 1x10mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 65 | m |
| 24 | Dây bảo vệ CU/PVC 1x6mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 82 | m |
| 25 | Dây bảo vệ CU/PVC 1x4mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 360 | m |
| 26 | Dây bảo vệ CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 910 | m |
| 27 | Ống nhựa cứng luồn dây điện dày 1.8mm - đi ngầm PVC-D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 980 | m |
| 28 | Ống nhựa cứng luồn dây điện dày 1.8mm - đi ngầm PVC-D16 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.870 | m |
| 29 | Máng cáp nhựa 100x40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 70 | m |
| 30 | Thang cáp 200x50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15 | m |
| 31 | Ống nhựa cứng luồn dây HDPE - D80/65 đi ngầm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 40 | m |
| 32 | Cọc tiếp địa bọc đồng D16, l=2.4m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cọc |
| 33 | Bản đồng tiếp địa 3x25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | m |
| 34 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,29 | m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,6294 | m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,4694 | m3 |
| 37 | Rải gạch chỉ 210x100x60 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 300 | viên |
| 38 | Lưới báo hiệu cáp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30 | m |
| 39 | Mốc báo hiệu tuyến cáp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| AL | * PHẦN CHỐNG SÉT * | |||
| 1 | Dây thu sét mạ kẽm D10 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 75 | m |
| 2 | Dây thu sét mạ kẽm D12 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 60 | m |
| 3 | Dây tiếp đất thép mạ kẽm dẹt 40x4 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,5 | m |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,8m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x5, L=2,5m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cọc |
| 6 | Kẹp kiểm tra điện trở tiếp địa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Gia công móc treo quạt trần | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 8 | Lắp dựng móc treo quạt trần | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 9 | Sơn móc treo quạt trần thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,5786 | m2 |
| AM | HẠNG MỤC: PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỂU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 27 | máy |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,03 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,42 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,91 | 100m |
| 7 | Dây diện CU/PVC/PVC 3x4mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30 | m |
| 8 | Dây diện CU/PVC/PVC 3x2,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 203 | m |
| 9 | Ống thoát nước ngưng D27 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 10 | Ống thoát nước ngưng D21 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,02 | 100m |
| 11 | Ống thoát nước ngưng D34 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 12 | Bảo ôn đường ống thoát nước ngưng D27 dày 10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 13 | Bảo ôn đường ống thoát nước ngưng D21 dày 10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,02 | 100m |
| 14 | Bảo ôn đường ống thoát nước ngưng D34 dày 10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 15 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,03 | 100m |
| 16 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 17 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,42 | 100m |
| 18 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,91 | 100m |
| AN | HẠNG MỤC: ĐIỆN NHẸ | |||
| AO | * PHẦN MẠNG ĐIỆN THOẠI * | |||
| 1 | Lắp đặt Tổng đài điện thoại 3 vào 24 máy lẻ kèm thiết bị chống sét | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 2 | Lắp đặt điện thoại cố định | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 22 | 1 thiết bị |
| 3 | Lắp đặt hộp đấu dây diện thoại 30 đôi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt hộp đấu dây diện thoại 10 đôi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt cáp thoại trong máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp 10x2Px0,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | 10 m |
| 6 | Lắp đặt cáp thoại trong máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp 2Px0,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 42 | 10 m |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại đơn đế âm tường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 195 | m |
| AP | * PHẦN MẠNG LAN * | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị mạngModem ADSL | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 2 | Lắp đặt thiết bị mạng. Switch 16 port RJ + 2 port SFP | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 3 | Lắp đặt thiết bị mạng. Switch 12 port RJ + 2 port SFP | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | thiết bị |
| 4 | Lắp đặt thiết bị bộ phát Wifi bán kính 30m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | 1 thiết bị |
| 5 | Cài đặt Bộ phát Wifi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | 1 thiết bị |
| 6 | Lắp đặt cáp quang Multimode 2FO | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | 10 m |
| 7 | Lắp đặt cáp mạng máy tính loại CAT-6E | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 48 | 10 m |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm mạng đơn đế âm tường RJ-45 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 150 | m |
| AQ | * PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ CHUNG * | |||
| 1 | Máng cáp nhựa 100x40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 70 | m |
| 2 | Thang cáp 200x50, sơn tĩnh điện | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15 | m |
| 3 | Lắp đặt Tủ điện nhẹ, tủ rack 12U | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt Tủ điện nhẹ, tủ rack 6U | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| AR | * HỆ THỐNG CAMERA * | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị mạng. Switch POE 24 port RJ45 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 2 | Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị: Camera IP POE DOME hoặc tương đương + Chân đế | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17 | 1 thiết bị |
| 3 | Lắp đặt cáp tín hiệu UTP 6E | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 41 | 10 m |
| 4 | Lắp đặt Cáp nguồn CU/PVC 2x1,5 mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 110 | m |
| AS | HẠNG MỤC : HẠ TẦNG KỸ THUẬT TỔNG THỂ- SÂN, CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,66 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0766 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2919 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 2x4, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 19,46 | m3 |
| 5 | Lát đá nền đá xanh 300x300, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 194,6 | m2 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4486 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2812 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1674 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1674 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1674 | 100m3 |
| 11 | Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24,273 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,545 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,0499 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3271 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2808 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2078 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2473 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3147 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 300 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,1696 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng tường, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2668 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,146 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,6136 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4752 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0863 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3853 | tấn |
| 26 | Xây gạchkhông nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,1405 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16,656 | m3 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 270,8835 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 47,52 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 291,4458 | m2 |
| 31 | Công tác ốp đá mable vào tường, cột, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 26,9577 | m2 |
| 32 | Hàng rào sắt hộp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 27,855 | m2 |
| 33 | Lắp dựng hàng rào sắt hộp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 27,855 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 27,855 | m2 |
| 35 | Bộ chữ Inox đồng "TRỤ SỞ LÀM VIỆC ĐU-HĐND-UBND PHƯỜNG NGỌC KHÁNH" | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,197 | m2 |
| 36 | Cổng xếp Inox 304 điều khiển tự động | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,815 | md |
| 37 | Mô tơ cổng xếp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| AT | BỂ NƯỚC PCCC | |||
| AU | 1/ PHần bể ngầm 01 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,0669 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,0186 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,0669 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,0669 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,0669 | 100m3 |
| 6 | Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 299,7005 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,074 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,556 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18,115 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,964 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1282 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,124 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,4492 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4 | 100m2 |
| 15 | Nắp bể nước bằng inox 304 dày 2mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 27,5647 | kg |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0444 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước, đường kính cốt thép D= 10mm, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,1493 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0148 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1259 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0894 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,4047 | tấn |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 93,28 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 68,88 | m2 |
| 25 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 68,88 | m2 |
| 26 | Quét lớp chống thấm gốc xi măng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 192,48 | m2 |
| 27 | Ngâm chống thấm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 270,57 | m2 |
| 28 | Đánh màu XM nguyên chất | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 270,57 | m2 |
| 29 | Lớp bi tum chống thấm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 270,57 | m2 |
| 30 | Thi công băng cản nước PVC Waterstop | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 49,6 | m |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,312 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0087 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| AV | 2/ PHần bể ngầm 02 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,9063 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,8563 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,9063 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,9063 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,9063 | 100m3 |
| 6 | Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 276,4135 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,104 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,6895 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18,6 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,107 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1228 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,124 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,488 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3956 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0177 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước, đường kính cốt thép D= 10mm, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0042 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,7538 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0148 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1259 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1048 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,3634 | tấn |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 94,48 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 72,88 | m2 |
| 24 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 72,88 | m2 |
| 25 | Lớp bi tum chống thấm bể | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 191,11 | m2 |
| 26 | Lớp chống thấm gốc xi măng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 191,11 | m2 |
| 27 | Ngâm chống thấm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 191,11 | m2 |
| 28 | Đánh màu XM nguyên chất | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 191,11 | m2 |
| 29 | Thi công băng cản nước PVC Waterstop | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 52 | m |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0518 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0029 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0048 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| AW | BÊ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,085 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0283 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,085 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,085 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,085 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0481 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,7333 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,2829 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,17 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,831 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0232 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,5216 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0474 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18,375 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 22,929 | m2 |
| 17 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 22,929 | m2 |
| 18 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 47,5466 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 47,5466 | m2 |
| 20 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,2426 | m2 |
| AX | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| AY | HẠNG MỤC: HỆ THÔNG BÁO CHÁY + ĐÈN CDTN & ĐÈN CSSC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu, báo cháy PVC D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.260 | m |
| 2 | Lắp đặt ống gen mềm bảo vệ D20 luồn và bảo vệ dây tín hiệu báo cháy D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 140 | m |
| 3 | Lắp đặt khớp nối trơn D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 840 | cái |
| 4 | Kẹp đỡ ống D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.050 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp nối 2,3,4 ngả D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 222 | hộp |
| 6 | Lắp đặt tê nối ống nhựa D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 126 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nối ống nhựa D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 126 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây tín hiệu , dây nguồn cho hệ thống báo cháy loop 2x1,5mm2 (dây chống cháy) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 950 | m |
| 9 | Lắp đặt dây cấp nguồn cho hệ thống đèn chiếu sáng sự cố , đèn chỉ dẫn thoát nạn 2x1,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 450 | m |
| 10 | Lắp đặt đầu báo cháy khói địa chỉ + đế | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,9 | 10 đầu |
| 11 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng địa chỉ + đế | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,5 | 10 đầu |
| 12 | Lắp đặt nút ấn báo cháy địa chỉ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | 5 nút |
| 13 | Lắp đặt chuông đèn báo cháy kết hợp địa chỉ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | 5 chuông |
| 14 | Lđ module cách ly sự cố ngắn mạch | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,8 | 10 đầu |
| 15 | Lắp đặt module giám sát | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,7 | 10 đầu |
| 16 | Lắp đặt module đầu vào/ đầu ra địa chỉ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1 | 10 đầu |
| 17 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố, cường độ ánh sáng >20 lux | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,6 | 5 đèn |
| 18 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn, cường độ ánh sáng >20lux | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,8 | 5 đèn |
| 19 | Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16 | hộp |
| 20 | Lắp đặt aptomat bảo vệ toàn hệ thống 10A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu báo cháy PVC D27 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15 | m |
| 22 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 23 | Lập trình điều chỉnh hệ thống | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 24 | Lắp đặt ắc quy khô 0,6Ah -24VDC ( 02 cái cho tủ TTBC và 02 cái cho bộ cấp nguồn 24VDC) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| AZ | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đường kính ống 25mm chịu áp lực cao (dầy 2.6mm) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đường kính ống 32mm chịu áp lực cao (dầy 2.6mm) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đường kính ống 40mm chịu áp lực cao (dầy 2.9mm) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đường kính ống 50mm chịu áp lực cao (dầy 2.9mm) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn đường kính ống d=100mm chịu áp lực cao (dầy 4.5mm) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,14 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 150mm (dầy 5.16mm) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 396 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm D32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 70 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm D50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút thép hàn D100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 54 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút thép hàn D150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê thép mạ kẽm D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 35 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê thép mạ kẽm D32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê thép mạ kẽm D32/25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 84 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê thép mạ kẽm D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê thép mạ kẽm D40/25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê thép mạ kẽm D40/32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê thép mạ kẽm D50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê thép mạ kẽm D50/25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn D100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn D100/50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn D150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn ( lơ) thu thép tráng kẽm D25/15 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 157 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn ( lơ) thu thép tráng kẽm D32/25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 84 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn ( lơ) thu thép tráng kẽm D40/25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn ( lơ) thu thép tráng kẽm D40/32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn thu nối bằng phương pháp hàn D100/40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn thu nối bằng phương pháp hàn D150/100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt bích thép D40 (10kg/cm2) (Bích + gioăng cao su + bulong) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | bích |
| 31 | Lắp đặt bích thép D100 (10kg/cm2) (Bích + gioăng cao su + bulong) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 72 | bích |
| 32 | Lắp đặt bích thép D150 (10kg/cm2) (Bích + gioăng cao su + bulong) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | bích |
| 33 | Lắp đặt kép thép D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 157 | cái |
| 34 | Lắp đặt nút bịt thép mạ kẽm D15 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 157 | cái |
| 35 | Lắp đặt nút bịt thép mạ kẽm D50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt giá treo ống D40,D32, D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 220 | bộ |
| 37 | Lắp đặt con sơn và giá treo ống D50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 38 | Lắp đặt con sơn và giá treo ống D100, D150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 150 | bộ |
| 39 | Lắp đặt ti treo ống D8 điều chỉnh (điều chỉnh độ thăng bằng) cho ống D25, D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 220 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vít nở D10 bắt con sơn và giá treo ống D65, D50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 36 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vít nở D10 bắt con sơn và giá treo ống D100, D150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 225 | bộ |
| 42 | Lắp đặt van xả khí D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt zaco D25 dùng cho xả test | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 44 | Lắp đặt van chặn D25 dùng cho xả khí | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 45 | Lắp đặt van bướm kèm công tắc giám sát D100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 46 | Lắp đặt van chặn kèm công tắc giám sát D100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt van báo động khi chữa cháy Alarm vale D100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Hộp họng nước chữa cháy 1 cuộn vòi 1200x700x200mm sơn tĩnh điện | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cuộn |
| 50 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50/13 (lăng B) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt khớp nối ren trong D50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt khớp nối đầu cuộn vòi D50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 53 | Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng D50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 55 | Hộp họng nước chữa cháy ngoài nhà 700x600x200mm sơn tĩnh điện | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cuộn |
| 57 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65/19 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt khớp nối ren trong D65 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 59 | Hộp đựng bình chữa cháy (600x350x200mm) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15 | hộp |
| 60 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL8 loại 8kg | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 61 | bình |
| 61 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3 trọng lượng cả bình | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | bình |
| 62 | Lắp đặt quả cầu chữa cháy tự động XFZLB6- loại 6kg | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | bình |
| 63 | Lắp đặt đầu phun Sprinkler loại quay lên D15, K=5.6, t=68 độ c | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 167 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc dòng chảy D100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 65 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa 01 D110 và 02 cửa D69 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt van 1 chiều D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt van chặn D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt van chặn D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt van chặn D100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt van chặn D150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt khớp nối mềm D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt khớp nối mềm D100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt khớp nối mềm D150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 76 | Sơn ống 2 lớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 950 | m2 |
| 77 | Lắp đặt crepin D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt crepin D150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt y lọc D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt y lọc D150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc áp lực | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 15kg/cm3 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt van an toàn D100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt đồng hồ lưu lượng D100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Kéo dải dây cáp điện cho máy bơm 3x50+1x25mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 40 | m |
| 86 | Kéo dải dây cáp điện cho máy bơm 3x6+1x4mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20 | m |
| 87 | Đổ bê tông mác 200 cho máy bơm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 88 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | 1 máy |
| 89 | Lắp đặt bộ thiết bị báo mực nước bể chữa cháy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Thử áp lực đường ống D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,2 | 100m |
| 91 | Thử áp lực đường ống D32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,1 | 100m |
| 92 | Thử áp lực đường ống D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 93 | Thử áp lực đường ống D50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 94 | Thử áp lực đường ống D100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,41 | 100m |
| 95 | Thử áp lực đường ống D150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 96 | Khoan rút lõi cho đường ống chữa cháy thông tầng, đường kính mũi khoan D120 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14 | 1lỗ khoan |
| 97 | Khoan rút lõi cho đường ống chữa cháy thông tầng, đường kính mũi khoan D70 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | 1lỗ khoan |
| 98 | Đào sân bê tông để thi công đường ông hút cho máy bơm và lắp đặt trụ chữa cháy, trụ tiếp nước ngoài nhà | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 99 | Lấp đất hoàn trả mặt bằng cho đường ống hút cho máy bơm và lắp đặt trụ chữa cháy, trụ tiếp nước ngoài nhà | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 100 | Đục tường, lắp đặt hộp chữa cháy vách tường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 101 | Cửa thép chống cháy 2 cánh, giới hạn chịu lửa 60. sử dụng thép dày 1.0mm, độ dày cánh 50mm, khung bao dày 100mm, zoong cao su xung quanh, sơn tĩnh điện, vật liệu chống cháy (Đã bao gồm khóa tay gạt, tay co thủy lực, bản lề, tay đẩy,…) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24,84 | m2 |
| 102 | Cửa thép chống cháy 1 cánh, giới hạn chịu lửa 60 phút. sử dụng thép dày 1.0mm, độ dày cánh 50mm, khung bao dày 100mm, zoong cao su xung quanh, sơn tĩnh điện, vật liệu chống cháy (Đã bao gồm khóa tay gạt, tay co thủy lực, bản lề, tay đẩy,…) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18,4 | m2 |
| 103 | Cửa khung thép chống cháy 2 cánh, giới hạn chịu lửa 60 phút, sử dụng thép dày 1.2mm, độ dày cánh 50mm, khung bao dày 100mm, zoong cao su xung quanh, sơn tĩnh điện, vật liệu chống cháy. kính chống cháy EI60, độ dày 20mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 21,62 | m2 |
| 104 | Vách kính cố định chống cháy EI60, độ dày 20mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 114,4285 | m2 |
| BA | THIẾT BỊ NỘI THẤT | |||
| BB | Trang thiết bị phòng tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính | |||
| 1 | Bàn quầy tiếp dân 1 bộ theo bố trí kích thước | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Ghế chờ của công dân | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Bảng biểu, khẩu hiệu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Bộ bàn ghế cho công dân ngồi tra cứu gửi dữ liệu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| BC | Trang thiết bị phòng tiếp dân | |||
| 1 | Bàn tiếp dân | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Ghế tiếp dân | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| BD | Trang thiết bị làm việc của lãnh đạo | |||
| 1 | Bàn làm việc lãnh đạo | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Ghế làm việc lãnh đạo | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Bộ bàn ghế tiếp khách của lãnh đạo | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Tủ tài liệu của lãnh đạo | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Máy hủy tài liệu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| BE | Trang thiết bị làm việc | |||
| 1 | Ghế làm việc của CBCC | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 35 | cái |
| BF | Bàn làm việc | |||
| 1 | Tủ đựng tài liệu của cán bộ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 45 | cái |
| BG | Trang thiết bị phòng họp tầng 6 | |||
| 1 | Phông nhung, khánh tiết | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Ghế họp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 80 | cái |
| 3 | Bàn họp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Máy chiếu + màn chiếu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Micro để bàn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17 | bộ |
| BH | Trang thiết bị phòng hội trường tầng 7 | |||
| 1 | Phông nhung, khánh tiết | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Bộ bàn hội trường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 3 | Ghế hội trường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 100 | cái |
| 4 | Tượng Bác Hồ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Bục để tượng Bác | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Bục phát biểu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Bảng biểu, khẩu hiệu theo quy định | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Ngôi sao búa liềm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Máy chiếu + màn chiếu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| BI | Thiết bị âm thanh: loa+âm ly | |||
| 1 | Thiết bị âm thanh: loa+âm ly + Míc | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Thiết bị âm thanh tầng 6 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| BJ | Kho lưu trữ | |||
| 1 | Giá để hồ sơ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| BK | THIẾT BỊ MÁY BƠM NƯỚC | |||
| 1 | Bơm sinh hoạt Q=6m3, H=45m+ phụ kiện | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| BL | THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ | |||
| BM | Mạng điện thoại | |||
| 1 | Tổng đài điện thoại 3 vào 24 máy lẻ kèm thiết bị chống sét | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Điện thoại cố định | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 22 | cái |
| BN | Mạng lan | |||
| 1 | Modem ADSL | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Switch 16 port RJ + 2 port SFP | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Switch 12 port RJ + 2 port SFP | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | bộ phát Wifi bán kính 30m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| BO | Phần điện nhẹ chung | |||
| 1 | Tủ điện nhẹ, tủ rack 12U | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Tủ điện nhẹ, tủ rack 6U | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| BP | Phần camera | |||
| 1 | Bộ ghi hình qua mạng cho 24 camera IP dung lượng lưu trữ 500GB | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Màn hình hiển thị LCD 42 inch | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Bộ lưu điện UPS 3KVA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Switch POE 24 port hoặc tương đương | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Camera IP POE DOME hoặc tương đương+ Chân đế | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17 | cái |
| BQ | I/ HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 2 Loop | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Bộ cấp nguồn 24VDC | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| BR | II/ HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=22,5/s; H=65m.c.n; P=30KW | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel Q=22,5/s; H=65m.c.n; P=30KW | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 3 | Máy bơm bù chữa cháy động cơ điện có thông số: Q=1/s; H=70m.c.n; P=2.2KW | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 4 | Bình áp lực 100l 16 bar | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 5 | Tủ bảo vệ, điều khiển tự động máy bơm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6418E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2837E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III có hạng mục có các hạng mục công việc: Xây lắp, thiết bị, PCCC...+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.+ Loại công trình: Công trình dân dụng+ Cấp công trình: Công trình cấp III Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.995.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥50.985.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng/xây dựng dân dụng công nghiệp/kỹ thuật xây dựng công trình- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV có tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai theo Mẫu số 11C (có kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng dân dụng | 2 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư cấp, thoát nước | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư điện | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận. | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ sư điện tử viễn thông | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận. | 3 | 3 |
| 6 | Kỹ sư trắc địa | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận. | 3 | 3 |
| 7 | Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận. | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc kỹ sư bảo hộ lao động | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận. | 3 | 3 |
| 9 | Cán bộ phụ trách PCCC có trình độ cao đẳng trở lên ngành PCCC hoặc trình độ đại học trở lên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động; Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công PCCC còn hiệu lực | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy ép cọc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký | 1 |
| 3 | Vận thăng | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký | 1 |
| 4 | Máy xúc đào đổ | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc tem kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 5 | Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc tem kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 8 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 9 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 10 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 12 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 13 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 14 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 15 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 16 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 17 | Máy khoan bê tông cầm tay | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 18 | Máy cắt bê tông | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 19 | Máy mài | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 20 | Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩn | Bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi