Gói thầu: Cung cấp vật tư điện nước năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220842642-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2022 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Nguyễn Trãi |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư điện nước năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220770857 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí hoạt động thường xuyên và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-15 16:37:00 đến ngày 2022-08-25 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,536,028,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.072057E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.072057E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng (bản sao y chứng thực).- Hóa đơn (bản sao y công ty).- Biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng (bản sao y công ty - nếu có) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.075.219.950 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có bản cam kết có mặt trong vòng 03 giờ kể từ khi nhận được thông báo có phát sinh liên quan đến chất lượng hàng hóa. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Nguyễn Trãi |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư điện nước năm 2022 Cung cấp vật tư điện nước năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Kinh phí hoạt động thường xuyên và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành. - Nhà thầu chuẩn bị 01 bộ hồ sơ tài liệu gốc cùng với nội dung đăng tải lên mạng đấu thầu, trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu (nếu có yêu cầu sau khi mở thầu). |
| E-CDNT 10.2(c) | Tất cả các hàng hóa phải nêu rõ tên hàng hóa, các thông số kỹ thuật (kèm theo bản dịch tiếng Việt nếu là tiếng nước ngoài), đơn vị sản xuất; nguồn gốc xuất xứ và các tài liệu kèm theo chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa; - Cam kết hàng hóa, vật tư điện nướcchào thầu đảm bảo mới 100%, sản xuất hoặc xuất xưởng từ năm 2021 trở đi. (do đại diện hợp pháp của nhà thầu ký tên, đóng dấu). |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào thầu là giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế quy định của pháp luật Việt Nam, phí và lệ phí (nếu có) kèm trọn gói các dịch vụ liên quan như vận chuyển đến nơi sử dụng, hướng dẫn sử dụng, bảo dưỡng bảo hành thiết bị …theo Mẫu số 18 và Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Có bản cam kết có mặt trong vòng 03 giờ kể từ khi nhận được thông báo có phát sinh liên quan đến chất lượng hàng hóa. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư là Bệnh viện Nguyễn Trãi, địa chỉ: 314 Nguyễn Trãi – Phường 8 – Quận 5 – Thành phố Hồ Chí Minh;
- Bên mời thầu: Bệnh viện Nguyễn Trãi, địa chỉ: 314 Nguyễn Trãi – Phường 8 – Quận 5 – Thành phố Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Nguyễn Trãi, 314 Nguyễn Trãi, Phường 8, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh, điện thoại: 028 39235020; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hành chính quản trị – Bệnh viện Nguyễn Trãi, Phường 8, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh, điện thoại: 028 39239040. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Nguyễn Trãi, 314 Nguyễn Trãi, Phường 8, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh, điện thoại: 028 39239040. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bạc đạn 6203 | 20 | Cái | Đường kính ngoài ( D: 40mm). Đường kính trong (d: 17mm). Độ dày vòng bi ( B: 12mm ). Trọng lượng: 0,065kg. Nachi Nhật hoặc tương đương. | ||
| 2 | Băng keo điện | 50 | cuộn | Kích thước: 1F8. Chiều dài: 20 yardCông dụng: Dùng để dán, bít dây điện, mối nối dây điện. Chất liệu: Băng keo được sản xuất từ màng PVC và lớp keo dính đặc biệt có khả năng co dãn tốt. Khả năng kéo giãn và bám dính cao. Nano hoặc tương đương | ||
| 3 | Bình đun siêu tốc 1,8 lít | 25 | cái | Chất Liệu: Inox. Công Suất (Tối Đa): 1500wDung Tích Thực: 1.8 lít; Điện Áp 220v-50HzKích Thước: 190 x 190 x 228 (mm)Sunhouse hoặc tương đương | ||
| 4 | Bình thủy điện | 3 | cái | Dung Tích: 3 lít; Công Suất: 700wĐiện Áp 220v/ 50Hz Panasonic hoặc tương đương | ||
| 5 | Bộ 02 ổ cắm điện đế nổi (mặt - đế - 2 ổ cắm) | 150 | bộ | Được sản xuất từ nhựa cao cấp chống cháy ABS; 2 ổ cắm; Panasonic hoặc tương đương | ||
| 6 | Bộ 03 ổ cắm điện đế nổi (mặt - đế - 3 ổ cắm) | 100 | bộ | Được sản xuất từ nhựa cao cấp chống cháy ABS; 3 ổ cắm ; Panasonic hoặc tương đương | ||
| 7 | Bộ chia cáp 1 ra 4 (cáp tivi) | 20 | Bộ | Thiết bị chia tín hiệu truyền hình cáp ra 4 tiviTần số hoạt động 5-1000Mhz. Loại dùng trong nhà, siêu bền, ko hư hỏng. Pacific hoặc tương đương | ||
| 8 | Bộ khuếch đại ti vi | 5 | Bộ | Dùng tốt nhất từ 1 đến 5 tivi, cáp đi xa khoảng 50 mét, tín hiệu mạnh mẽ, độ dao động tần số từ 5dB đến 20dB. Công suất: 5W. Hệ thống tản nhiệt mạnh mẽ. Pacific hoặc tương đương | ||
| 9 | Bóng đèn led compact 12w | 50 | cái | Điện áp: 220V; Tần số: 50/60Hz; Công suất: 12W. Tuổi thọ: 50.000h. Điện Quang hoặc tương đương | ||
| 10 | Bóng đèn compact 3u 14w-18w | 100 | cái | Điện áp: 220V; Tần số: 50Hz; Công suất: 14W-18W. Tuổi thọ: 6.000h. Điện Quang hoặc tương đương | ||
| 11 | Bóng đèn Led 0,6 mét | 200 | cái | Chất liệu: nhôm – nhựa; Công suất: 10W; Điện áp: 170-250/50Hz; Hiệu suất sáng: 90/94 lm/W.Quang thông: 900/940lm; Nhiệt độ màu: 3000K/6500K; Chỉ số hoàn màu: 85Tuổi thọ(giờ): 30.000 (L70); Kích thước (ØxH): (26x603)mm. Rạng Đông hoặc tương đương | ||
| 12 | Bóng đèn Led 1,2 mét | 200 | cái | Chất liệu: nhôm – nhựa; Công suất: 16W; Điện áp: 170-250/50Hz; Hiệu suất sáng: 110/115 lm/W.Quang thông: 1760/1840lm; Nhiệt độ màu: 3000K/6500K; Chỉ số hoàn màu: 85Tuổi thọ(giờ): 30.000 (L70); Kích thước (ØxH): (26x1213)mm; Rạng Đông hoặc tương đương | ||
| 13 | Bóng đèn sợi tóc 200W đuôi vặn | 10 | cái | Công suất: 200W, ánh sáng vàng dùng sưởi ấmSakura hoặc tương đương | ||
| 14 | Bóng huỳnh quang 1m2 | 5 | Cái | Philip | ||
| 15 | Bút thử điện | 10 | cây | Thử các dòng điện 12V-500V được làm từ chất liệu nhựa tổng hợp cao cấp. Thân bút có độ bền cao, chịu nhiệt tốt, chống ăn mòn tuyệt đối và chống cong vênh, biến dạng khi bị tác động; Asia hoặc tương đương | ||
| 16 | Cánh quạt treo tường | 50 | cái | Cánh Quạt B4 3 lá; Đường kính: 40 cmChất liệu: nhựa mica trong suốtDùng cho hầu hết các loại quạt có kích thước lồng 45mm, Senko hoặc tương đương | ||
| 17 | Cáp mạng chống nhiễu | 3 | thùng | Cáp mạng Cat5 chất lượng rất cao, ổn địnhQui cách: 305 mét/ thùngChống nhiễu, truyền tín hiệu cực tốt | ||
| 18 | CB - 2 pha - 32A | 50 | cái | Số cực 2P; Cường độ dòng điện: 32ATự động bảo vệ quá tải và ngắn mạch. Hiệu Panasonic | ||
| 19 | CB - 3 pha - 40A | 3 | cái | Số cực 3P; Cường độ dòng điện: 40ATự động bảo vệ quá tải và ngắn mạch. Hiệu Panasonic | ||
| 20 | CB - 3 pha - 60A | 3 | cái | Số cực 3P; Dòng điện định mức 60ATự động bảo vệ quá tải và ngắn mạch. Hiệu Panasomic | ||
| 21 | CB cóc 1 pha - 10A | 5 | cái | Dòng điện định mức: 10A; Cấp điện áp: 240VAC; Tự động bảo vệ quá tải và ngắn mạch. Hiệu Panasonic | ||
| 22 | CB cóc 1 pha - 20A | 20 | cái | Dòng điện định mức: 20A; Cấp điện áp: 240VAC; Tự động bảo vệ quá tải và ngắn mạch. Hiệu Panasonic | ||
| 23 | CB cóc 1 pha - 32A | 50 | cái | Dòng điện định mức 32A; Cấp điện áp: 240VAC; Tự động bảo vệ quá tải và ngắn mạch. Hiệu Panasonic | ||
| 24 | CB tép chống giật 30A | 10 | cái | Tự động bảo vệ quá tải và ngắn mạch. Hiệu Panasonic | ||
| 25 | CB tép chống giật 50A | 10 | cái | Tự động bảo vệ quá tải và ngắn mạch. Hiệu Panasonic | ||
| 26 | CB tép đôi 20A | 10 | cái | Tự động bảo vệ quá tải và ngắn mạch. Hiệu Panasonic | ||
| 27 | CB tép đôi 30A | 10 | cái | Tự động bảo vệ quá tải và ngắn mạch. Hiệu Panasonic | ||
| 28 | CB tép đôi 50A | 10 | cái | Tự động bảo vệ quá tải và ngắn mạch. Hiệu Panasonic | ||
| 29 | CB tép đơn 10A | 10 | cái | Tự động bảo vệ quá tải và ngắn mạch. Hiệu Panasonic | ||
| 30 | CB tép đơn 20A | 10 | cái | Tự động bảo vệ quá tải và ngắn mạch. Hiệu Panasonic | ||
| 31 | Chì hàn cuộn lớn | 3 | cuộn | Đường kính dây: 1.0mm; Khối lượng: 100 gram | ||
| 32 | Chuông điện | 5 | cái | Điện áp sử dụng: 220V; Dòng điện 6A Duton hoặc tương đương | ||
| 33 | Chuông điện không dây | 30 | Cái | Thiết bị gồm: 1 chuông, 1 nút nhấn; Khoảng cách truyền tín hiệu: 30-40m; Dùng pin: 23A-12V; Kiểu chuông: 32 kiểu; Có nút điều chỉnh âm lượng. ATA hoặc tương đương | ||
| 34 | Công tắc bình đun nước | 25 | cái | Điện áp tối đa: 250V AC; Chịu tải tối đa: 15AKhối lượng: 50g | ||
| 35 | Công tắc chuông | 15 | cái | Nút nhấn chuông điện | ||
| 36 | Công tắc hạt | 150 | cái | Chất liệu nhựa Polycarbonate chống cháyDòng điện max 10A; Điện áp 220V; Sino hoặc tương đương | ||
| 37 | Công tắc quạt trần | 25 | cái | Gồm 5 nút: 4 nút số và 1 nút off; Sử dụng để tăng giảm tốc độ của quạt trần; Mỹ Phong hoặc tương đương | ||
| 38 | Công tắc quạt treo | 25 | cái | Dùng cho quạt treo; Senko hoặc tương đương | ||
| 39 | Cưa sắt cầm tay | 2 | cái | Kích thước: 265x60x20mm; Kích thước lưỡi cưa: 10inch.Khả năng cưa sâu: 35mm; Chất liệu lưỡi cưa: Thép hợp kim cứng; Cán cưa được làm bằng nhựa cao cấp; Stanley hoặc tương đương | ||
| 40 | Đá cắt sắt | 20 | cái | Kích thước: 1.2 tấc; Có độ cứng cao, độ kết dính tốt | ||
| 41 | Đầu cáp ti vi | 100 | cái | Chất liệu: Hợp kim mạ kẽm không gỉ.Giao tiếp: AV/Video (đồng dạng tín hiệu Ang-ten) | ||
| 42 | Dây cáp tivi | 500 | mét | Cáp Tivi đồng trục, dùng đi dây tín hiệu truyền hình, bọc bạc chống nhiễu. Sino hoặc tương đương | ||
| 43 | Dây điện đôi 0.75 | 500 | mét | Chất liệu: 100% đồng; Qui cách: 2 x 0.75 mmChiều dài: 100 mét/ cuộn. Hiệu Cadivi | ||
| 44 | Dây điện đôi 1.5 | 500 | mét | Chất liệu: 100% đồng; Qui cách: 2 x 1.5 mmChiều dài: 100 mét/ cuộn. Hiệu Cadivi | ||
| 45 | Dây điện đôi 2.5 | 500 | mét | Chất liệu: 100% đồng; Qui cách: 2 x 2.5 mmChiều dài: 100 mét/ cuộn; Hiệu Cadivi | ||
| 46 | Dây điện đơn 1.5 | 500 | mét | Chất liệu: 100% đồng; Qui cách: 1.5 mmChiều dài: 100 mét/ cuộn . Hiệu Cadivi | ||
| 47 | Dây điện đơn 2.5 | 1.000 | mét | Chất liệu: 100% đồng; Qui cách: 2.5 mmChiều dài: 100 mét/ cuộn. Hiệu Cadivi | ||
| 48 | Dây điện đơn 3.5 | 200 | mét | Chất liệu: 100% đồng; Qui cách: 3.5 mmChiều dài: 100 mét/ cuộn. Hiệu Cadivi | ||
| 49 | Dây điện đơn 4.0 | 200 | mét | Chất liệu: 100% đồng; Qui cách: 4.0 mmChiều dài: 100 mét/ cuộn . Hiệu Cadivi | ||
| 50 | Dây điện thoại 4 ruột | 1.000 | mét | Sợi dây dẫn bằng đồng tiết diện 0,5 mm, 4 lõi; Dùng kết nối truyền tín hiệu trong nhà; Có dầu chống ẩm, bọc bạc chống nhiễu; Saicom hoặc tương đương | ||
| 51 | Dây loa | 500 | mét | Dây truyền tín hiệu chất lượng cao | ||
| 52 | Dây micro | 200 | mét | Dây 3 ruột chính bằng đông OFC, ngoài ra còn 1 lớp bao chống nhiễu và cáp nilon cho dây bền chắc | ||
| 53 | Dây rút 10 cm | 30 | bịch | Chất liệu: Nhựa; Màu sắc: Đen/ Trắng; Kích thước: 10cm | ||
| 54 | Dây rút 15 cm | 50 | bịch | Chất liệu: Nhựa; Màu sắc: Đen/ Trắng; Kích thước: 15cm | ||
| 55 | Dây rút 20 cm | 50 | bịch | Chất liệu: Nhựa; Màu sắc: Đen/ Trắng; Kích thước: 20cm | ||
| 56 | Dây rút 25 cm | 50 | bịch | Chất liệu: Nhựa; Màu sắc: Đen/ Trắng; Kích thước: 25cm | ||
| 57 | Dây rút 30 cm | 30 | Bịch | Chất liệu: nhựa; Màu sắc: Đen/ Trắng; Dài 30cm | ||
| 58 | Dây rút 40 cm | 10 | Bịch | Chất liệu: nhựa; Màu sắc: Đen/ Trắng; Dài 40cm | ||
| 59 | Dây xoắn điện thoại để bàn | 100 | sợi | Cổng kết nối: RJ11; Chiều dài lúc kéo dãn: 1.5m | ||
| 60 | Đế âm tường | 200 | cái | Màu sắc Trắng; Chất liệu Nhựa Dùng gắn ổ cắm 3 phích cắm. Panasonic hoặc tương đương | ||
| 61 | Đế nổi | 200 | cái | Kích thước đế nổi 70x120mm. Panasonic hoặc tương đương | ||
| 62 | Đèn đuôi vặn 60W | 15 | Cái | Công suất: 60 W; Màu ánh sáng: Vàng | ||
| 63 | Đèn led vòng 18W | 20 | cái | Công suất: 18W; Kích thước ØxH (mm): 220x21; Điện áp: 220V/50Hz; Ánh sáng: 3000K/6500K; Quang thông: 2000lm; Chỉ số hoàn màu (CRI): >85. Duhal hoặc tương đương | ||
| 64 | Đèn pin sạc lớn | 2 | cái | Nguồn điện sạc: AC 220V/50Hz; Dòng điện sạc: 250mA; Thời gian sạc đầy: 15 giờ; Kentom KT202 hoặc tương đương | ||
| 65 | Đèn thoát hiểm led | 30 | cái | Nguồn điện sạc: AC 220V/50Hz; Dòng điện sạc: 250 mA; Thời gian sạc: 24 giờ ; Kentom KT402 hoặc tương đương | ||
| 66 | Dimer quạt | 40 | cái | Bộ điều chỉnh tốc độ quạt 400VA. Sino hoặc tương đương | ||
| 67 | Đồng hồ đo điện (Ampe kìm) | 2 | Cái | Kích thước và khối lượng: 57W × 175H × 16D mm; (2.24 "W x 6.89" H × 0,63 "D), 100 g (3.5 oz.); Hioki 3280-10F hoặc tương đương | ||
| 68 | Đuôi đèn sứ | 50 | cái | Chất liệu: Sứ cách điện Porceilant, Đồng nguyên chất; Kích thước sản phẩm (D x R x C cm): 4.8×4×4; Trọng lượng (KG): 0.06 | ||
| 69 | Hộp CB | 50 | cái | Dùng gắn nổi 1 CB cóc; Chất liệu nhựa chống cháy | ||
| 70 | Hộp nối điện thoại | 100 | cái | 1 cổng vào và 2 cổng ra RJ11; Dùng để kết nối dây điện thoại | ||
| 71 | Jack 6 ly micro | 5 | cái | 6 ly Micro | ||
| 72 | Jack anten | 10 | cái | Bộ sản phẩm gồm : 01 chiếc rắc cáp | ||
| 73 | Jack bông sen | 10 | cái | Dây dẫn bằng đồng nguyên chất chống nhiễu tốt | ||
| 74 | Kapa quạt 2.5mf | 30 | cái | Tụ điện sử dụng cho quạt. Loại 2.5mf | ||
| 75 | Kapa quạt 3mf | 20 | cái | Tụ điện sử dụng cho quạt. Loại 3.5mf | ||
| 76 | Kềm bấm chết 5 inch | 5 | cái | Loại tốt, thép cứng, không bị tuôn răng. Dài 5 inch. | ||
| 77 | Kềm bấm 10 inch loại tốt | 5 | cây | Loại tốt, thép cứng, không bị tuôn răng. Dài 10 inch. Licota hoặc tương đương | ||
| 78 | Kềm cắt | 5 | cái | Kích thước: 7-8''; Kìm được chế tạo từ thép CR-V, có độ cứng cao; Cán bọc nhựa mềm cao cấp. Licota hoặc tương đương | ||
| 79 | Kềm mỏ quạ | 5 | Cái | Kích thước: 12'' (300mm); Kìm được chế tạo từ thép CR-V, có độ cứng cao; Độ mở miệng tối đa: 55mm; Cán bọc nhựa mềm cao cấp. Licota hoặc tương đương | ||
| 80 | Kềm răng | 5 | cái | Kích thước: 8” (200mm); Kìm được chế tạo từ thép CRV, có độ cứng cao; Cán bọc nhựa mềm cao cấp. Licota hoặc tương đương | ||
| 81 | Kính hàn điện | 2 | cái | Kích thước mặt kính: 145,4 x 53 x 30 mm; Vật liệu mặt nạ: Nhựa PC / ABS; Trọng lượng: 100g | ||
| 82 | Lục giác đầu bi | 3 | cái | Berry Lion | ||
| 83 | Lục giác đầu bông | 3 | cái | Berry Lion | ||
| 84 | Lưỡi cưa sắt | 10 | cái | 2 mặt răng cưa, lưỡi dày chắc chắn | ||
| 85 | Máng đèn 0.6m | 10 | cái | Máng nhôm sơn tĩnh điện, loại dày, sử dụng cho bóng tuýp 60cm | ||
| 86 | Mặt nạ 01 công tắc | 30 | cái | Chất liệu: Nhựa cao cấp; Số lỗ: 1 lỗ; Điện áp: 170-250/50Hz. Sino hoặc tương đương | ||
| 87 | Mặt nạ 2 lỗ | 30 | cái | Chất liệu: Nhựa cao cấp; Số lỗ: 2 lỗ; Điện áp: 170-250/50Hz. Sino hoặc tương đương | ||
| 88 | Mặt nạ 3 lỗ | 30 | cái | Chất liệu: Nhựa cao cấp; Số lỗ: 3 lỗ; Điện áp: 170-250/50Hz. Sino hoặc tương đương | ||
| 89 | Mặt nạ 6 lỗ | 30 | cái | Chất liệu: Nhựa cao cấp; Số lỗ: 6 lỗ; Điện áp: 170-250/50Hz. Sino hoặc tương đương | ||
| 90 | Mặt nạ công tắc chuông | 10 | cái | Chất liệu: Nhựa cao cấp. Dùng cho công tắc chuông | ||
| 91 | Mặt nạ trong ngoài gắn 2 thiết bị | 100 | cái | Được sản xuất từ nhựa cao cấp chống cháy ABS; Dùng gắn 02 thiết bị; Panasonic hoặc tương đương | ||
| 92 | Máy khoan động lực bê tông 750W, có búa | 2 | Cái | Công suất 750W; Đường kính khoan sắt 13 mmĐường kính khoan bê tông 16 mm; Bosch GSB 16RE hoặc tương đương | ||
| 93 | Máy nước nóng trực tiếp không có bơm | 10 | cái | Không bơm trợ lực; Công suất: 4.5kW; Điện sử dụng 220V/50Hz; Vòi sen 3 trong 1, có 3 chế độ phun; Ariston SM45E-VN hoặc tương đương | ||
| 94 | Mỏ hàn | 2 | cái | Kích thước mỏ hàn nhỏ gọn: 24cm x 3cm; Nguồn điện: 220V. | ||
| 95 | Motor quạt đảo senko | 30 | cái | Lõi quạt được cuốn hoàn toàn bằng dây đồng 100%; Dùng cho quạt đảo Senko | ||
| 96 | Motor quạt hút Senko | 20 | cái | Lõi quạt được cuốn hoàn toàn bằng dây đồng 100%; Dùng cho quạt hút Senko | ||
| 97 | Motor quạt treo senko | 100 | cái | Lõi quạt được cuốn hoàn toàn bằng dây đồng 100%; Dùng cho quạt treo Senko | ||
| 98 | Mũi khoan 10 ly | 15 | cái | Đường kính mũi khoan: 10mm, loại tốt. Makita hoặc tương đương | ||
| 99 | Mũi khoan 8 ly | 20 | cái | Đường kính mũi khoan: 8mm, loại tốt. Makita hoặc tương đương | ||
| 100 | Mũi khoan sắt 4li 2 | 10 | cái | Đường kính mũi khoan: 4.2mm, loại tốt. Makita hoặc tương đương | ||
| 101 | Mũi khoan sắt 6li | 10 | cái | Đường kính mũi khoan: 6mm, loại tốt. Makita hoặc tương đương | ||
| 102 | Nẹp 2 phân | 150 | cây | Quy cách: 20x10, dài 1,7m/ cây; Màu trắng sữa, bề mặt trơn láng. Tiến Phát hoặc tương đương | ||
| 103 | Nẹp 3 phân | 150 | cây | Quy cách: 30x16, dài 1,7m/ cây; Màu trắng sữa, bề mặt trơn láng. Tiến Phát hoặc tương đương | ||
| 104 | Nẹp 5 phân | 30 | cây | Quy cách: 50x35, dài 1,7m/ cây; Màu trắng sữa, bề mặt trơn láng. Tiến Phát hoặc tương đương | ||
| 105 | Nẹp10 phân | 20 | cây | Quy cách: 100x40, dài 2m/ cây; Màu trắng sữa, bề mặt trơn láng. Tiến Phát hoặc tương đương | ||
| 106 | ổ cắm đôi 3 chấu | 10 | cái | Vỏ bằng nhựa polyme chống cháy, lỗ cắm có độ đàn hồi cao, tiếp xúc chắc chắn tránh lõng lẽo làm mất điện các thiết bị đang hoạt động. Đảm bảo số lần cắm và rút phích ở chế độ 16A/220V trên 20.000 lần. Panasonic hoặc tương đương | ||
| 107 | Ổ cắm đơn | 100 | cái | Dòng điện định mức: 16A; Điện áp định mức: 250VAC; Panasonic WEV1091SW hoặc tương đương | ||
| 108 | Ổ điện 5 phích cắm dài 3m | 5 | Cái | Số ổ cắm: 5; Chiều dài dây: 3mCông tắc tắt/bật: Không; Lioa hoặc tương đương | ||
| 109 | Ổ điện di động 3 chấu, 4 ổ cắm, có công tắc, dài 3m | 5 | Cái | Số lượng chân cắm: 4 lỗ 3 chấu; Chiều dài dây: 3m; Vỏ làm từ nhựa chống cháy theo tiêu chuẩn; Lioa hoặc tương đương | ||
| 110 | Ổ điện di động 5 mét, 2 công tắc, 6 lỗ cắm | 50 | Cái | Số công tắc: 2; Số ổ cắm: 6; Chiều dài dây: 5 mét; Lioa hoặc tương đương | ||
| 111 | Ổ điện di động quay 20 mét | 5 | cái | Công suất lớn nhất: 10A; Dây dẫn: 2 lõi , có vỏ cách điện; Bảo vệ quá tải bằng CB; Chiều dài: 20m; Lioa hoặc tương đương | ||
| 112 | Phao điện | 20 | cái | Chất liệu trái phao: làm bằng chất liệu nhựa cao cấp trong suốt; Điện áp: 110/220V, 50/60Hz; RADAR ST-70AB | ||
| 113 | Phích cắm cái | 50 | cái | Đầu cái; Chất liệu: Nhựa; Dòng điện: 10ALioa hoặc tương đương | ||
| 114 | Phích cắm đực | 150 | cái | Đầu đực; Chất liệu: Nhựa; Dòng điện: 10ALioa hoặc tương đương | ||
| 115 | Quạt đứng | 20 | cái | Công suất: 65W; Cánh rộng: 43cm; Chất liệu cánh: Nhựa; Senko hoặc tương đương | ||
| 116 | Quạt hút 20 × 20 | 50 | cái | Công suất 30W; Sải cánh 12 cm; Điện áp (V) 220V- 60Hz; Kích thước chừa lỗ tường (20 cm); Senko hoặc tương đương | ||
| 117 | Quạt hút 30 x 30 cm | 50 | cái | Công suất 40 W; Điện áp 220V/ 50Hz; Đường kính cánh 25 cm; Khung âm tường 30 x 30 cm; Senko hoặc tương đương | ||
| 118 | Quạt hút âm trần HT250 | 10 | cái | Công suất 40 W; Điện áp 220V/ 50Hz; Đường kính cánh 25 cm; Khung âm trần 30 x 30 cm; Quạt hút 1 chiều. Senko hoặc tương đương | ||
| 119 | Quạt treo tường | 30 | cây | Công suất 47 W; Điện áp 220V/ 50Hz; Lưu lượng gió 64.1 m3/min; Đường kính cánh 39 cm; Số lượng cánh 3 cánh; Senko hoặc tương đương | ||
| 120 | Remote máy lạnh đa năng | 20 | cái | Dùng cho rất nhiều loại máy lạnh | ||
| 121 | Remote ti vi các loại | 20 | Cái | Điều khiển được hầu hết cho tất cả các loại Tivi trên thị trường | ||
| 122 | RP 7 | 10 | chai | Dễ thấm, nhờn, chống rỉ sét; Rửa được những vết rỉ sét cứng đầu nhất; Bảo vệ kim loại chống ăn mòn. | ||
| 123 | Tắc kê bướm | 10 | bịch | Sản xuất từ nhựa nguyên sinh HDPE, màu trắng; Chuyên dùng để bắt lên trên trần thạch cao; Đóng gói: 100 cái/gói x 10 gói = 1000 cái | ||
| 124 | Tắc kê nhựa 3- 5 cm | 100 | bịch | Tắc kê gai 6 khía; Kích thước: 3-5cm. Đóng gói: 100 cái/bịch | ||
| 125 | Tắc kê nhựa 6-10 cm | 100 | bịch | Tắc kê gai 6 khía; Kích thước: 6-10cm. Đóng gói: 100 cái/bịch | ||
| 126 | Tăng phô điện tử 1.2 m đơn | 10 | cái | Sử dụng cho bóng đèn huỳnh quang | ||
| 127 | Tụ điện 2 μF 10A 450V | 10 | cái | 2 μF 10A 450V | ||
| 128 | Tụ điện 4 μF 10A 450V | 20 | cái | 4 μF 10A 450V | ||
| 129 | Tụ điện 8 μF 10A 450V | 20 | cái | 8 μF 10A 450V | ||
| 130 | Bản lề cửa gỗ | 30 | cái | Chất liệu bằng đồng | ||
| 131 | Bản lề cửa nhôm | 100 | cái | Chất liệu: sắt sơn tĩnh điện, Dài 10cm | ||
| 132 | Bản lề cửa nhựa | 30 | cái | Chất liệu: inox | ||
| 133 | Bản lề cửa tự động 2 chiều | 10 | cái | Chất liệu: inox; Chiều dài: 1 tấc | ||
| 134 | Bánh xe 6 - 12 cm | 50 | Cái | Kích thước: đường kính 6-12cmMàu sắc: vàng, đỏ, đen; Bánh xe có thể xoay 360 độ | ||
| 135 | Bánh xe cửa lùa | 50 | Cái | Bánh xe dùng cho cửa lùa | ||
| 136 | Bánh xe xoay 2T5 | 20 | Cái | Bánh xe đế cao su đườngg kính 25cm, càng bằng thép mạ kẽm. Bánh xe có thể xoay 360 độ | ||
| 137 | Bình nén 02 lít | 3 | Cái | Dung lích: 2 lít; Béc đồng sản xuất tự động bằng công nghệ CNC, gắn cố định; Dudaco hoặc tương đương | ||
| 138 | Bình xịt đeo vai 08 lít | 5 | Cái | Dung tích: 8 lit; Cần phun bằng inox 304 dài 80/ 100/ 120cm đường kính 8mm; Béc phun bằng đồng hoặc bằng nhựa, xoay 180ᵒ; Dudaco hoặc tương đương | ||
| 139 | Bít 21 | 50 | cái | Nút nhựa bít đầu ống 21 Bình Minh | ||
| 140 | Bít 27 | 50 | cái | Nút nhựa bít đầu ống 27 Bình Minh | ||
| 141 | Bít 34 | 50 | cái | Nút nhựa bít đầu ống 34 Bình Minh | ||
| 142 | Bít 42 | 20 | cái | Nút nhựa bít đầu ống 42 Bình Minh | ||
| 143 | Bít 60 | 20 | cái | Nút nhựa bít đầu ống 60 Bình Minh | ||
| 144 | Bít 90 | 10 | cái | Nút nhựa bít đầu ống 90 Bình Minh | ||
| 145 | Bộ bồn cầu | 10 | Bộ | Bộ bồn cầu 02 khối, Loại tay gạt Thiên Thanh hoặc tương đương | ||
| 146 | Bộ Phao xã bồn cầu | 100 | Bộ | Dùng để cấp, xả nước cho két nước của bồn cầu; Hùng Anh hoặc tương đương | ||
| 147 | Bộ xả Lavabour | 100 | bộ | Bằng nhựa, loại tốt; Hùng Anh hoặc tương đương | ||
| 148 | Bộ xả đôi | 20 | bộ | Bằng nhựa tốt không bị biến dạng khi gặp nước nóng. Loai dày, không bị rò rỉ nước. Sử dụng cho 2 ngăn xả | ||
| 149 | Bộ xả đơn | 30 | bộ | Bằng nhựa tốt không bị biến dạng khi gặp nước nóng. Loai dày, không bị rò rỉ nước. Sử dụng cho 1 ngăn xả | ||
| 150 | Bồn nhựa đa năng 500 lít | 2 | cái | Kích thước: 730 x 860 x 1240 mmChất liệu: Nhựa Hàn Quốc; Tân Á Đại Thành hoặc tương đương | ||
| 151 | Cà rá thau phi 27 | 2 | cái | Phi 27 đồng thau | ||
| 152 | Cà rá thau phi 34 | 15 | cái | Phi 34 đồng thau | ||
| 153 | Cà rá thau phi 49 | 15 | cái | Phi 49 đồng thau | ||
| 154 | Cần gạt phao cầu | 200 | cái | Chất liệu inox; Onspa hoặc tương đương | ||
| 155 | CaNa | 10 | hộp | Dùng để đánh bóng các sản phẩm thông dụng; Trọng lượng: 220 g | ||
| 156 | Cao su non | 100 | cuộn | Keo quấn ống nước | ||
| 157 | Chậu rửa tay lavabo sứ | 15 | cái | Men sáng bóng, chống trầy. Inax hoặc tương đương | ||
| 158 | Chốt cửa âm | 30 | cái | Chất liệu: Inox SUS304Kích thước: 200mm | ||
| 159 | Chốt cửa 10 cm | 50 | cái | Bằng sắt mạ kẽm dài 10cm | ||
| 160 | Chốt cửa 20 cm | 50 | Cái | Bằng sắt mạ kẽm dài 20cm | ||
| 161 | Chốt cửa 30 cm | 30 | cái | Bằng sắt mạ kẽm dài 30cm | ||
| 162 | Chốt khóa cửa nhôm lùa (loại con sò) | 50 | bộ | Màu sắc: Xám bạc, trắng sữaPhân chiều: trái và phảiNguyên liệu: hợp kim kẽm | ||
| 163 | Co 21 | 100 | cái | Co 90°, Ф21mm, bằng nhựa Bình Minh | ||
| 164 | Co 27 | 50 | cái | Co 90°, Ф27mm, bằng nhựa Bình Minh | ||
| 165 | Co 34 | 50 | cái | Co 90°, Ф34mm, bằng nhựa Bình Minh | ||
| 166 | Co 42 | 50 | cái | Co 90°, Ф42mm, bằng nhựa Bình Minh | ||
| 167 | Co 6 ly máy nước nóng | 20 | cái | Kích thước: ɸ6Dùng cho máy nước nóng | ||
| 168 | Co 60 | 30 | cái | Co 90°, Ф60mm, bằng nhựa Bình Minh | ||
| 169 | Co 90 | 10 | cái | Co 90°, Ф90mm, bằng nhựa Bình Minh | ||
| 170 | Cổ dê phi 21 | 20 | cái | Inox, Ф 21 | ||
| 171 | Cổ dê phi 34 | 20 | cái | Inox, Ф 34 | ||
| 172 | Co giảm 34/21 | 20 | cái | Co 90°, Ф34mm giảm Ф 21mm, bằng nhựa Bình Minh | ||
| 173 | Cọ sơn 10 phân | 20 | cây | 10 phân Việt Mỹ hoặc tương đương | ||
| 174 | Cọ sơn 5 phân | 20 | cây | 5 phân Việt Mỹ hoặc tương đương | ||
| 175 | Cóc xả bồn cầu | 200 | Cái | Bằng nhựa, gài trong bồn cầu Hùng Anh hoặc tương đương | ||
| 176 | Cưa gỗ cầm tay loại tốt | 3 | cái | Kích thước: 300 mm; Lưỡi cưa bằng thép cứng; Total hoặc tương đương | ||
| 177 | Cửa nhựa nhà vệ sinh | 10 | cái | Cửa nhựa dùng trong nhà vệ sinhKích thước 0,7m x 1,9m | ||
| 178 | Cùi chỏ hơi | 20 | cái | Dùng để gắn nổi bên ngoài cửa.Không có chức năng giữ cửa | ||
| 179 | Đầu xịt toilet nhựa (vòi hand) | 150 | cái | Chất liệu: nhựa; Sunson hoặc tương đương | ||
| 180 | Dây cấp nước lavabo inox | 15 | sợi | Chất liệu: inox, dài 60 cmOnspa hoặc tương đương | ||
| 181 | Dây cấp nước lavabo nhựa | 100 | sợi | Chất liệu: nhựa, dài 60 cm, Onspa hoặc tương đương | ||
| 182 | Dây curoa các loại | 12 | sợi | Có độ đàn hồi tốt, dùng cho các máy bơm nước | ||
| 183 | Dây sen tắm nhựa | 50 | sợi | Dùng để gắn vòi sen, bằng nhựa | ||
| 184 | Dây xả ruột gà 6 tấc | 50 | sợi | Dây nhựa xoắn dài 60cm | ||
| 185 | Đế cài vòi sen | 50 | cái | Đế nhựa gắn tường dùng để cài vòi sen | ||
| 186 | Đế cài vòi xịt vệ sinh | 50 | cái | Đế nhựa gắn tường dùng để cài vòi xịt vệ sinh | ||
| 187 | Đinh thép các loại | 5 | kg | Bằng thép | ||
| 188 | Giá treo khăn inox (5 móc) | 50 | cái | Chất liệu: inox, Dùng để treo khăn, treo đồ | ||
| 189 | Giảm 27-21 | 20 | cái | Ống nhựa 1 đầu Ф27mm, 1 đầu Ф21mm Bình Minh | ||
| 190 | Giảm 34-21 | 20 | cái | Ống nhựa 1 đầu Ф34mm, 1 đầu Ф21mm Bình Minh | ||
| 191 | Giảm 34-27 | 20 | cái | Ống nhựa 1 đầu Ф34mm, 1 đầu Ф27mm Bình Minh | ||
| 192 | Giảm 42-27 | 20 | cái | Ống nhựa 1 đầu Ф42mm, 1 đầu Ф27mm Bình Minh | ||
| 193 | Giảm 42-34 | 40 | cái | Ống nhựa 1 đầu Ф42mm, 1 đầu Ф34mm Bình Minh | ||
| 194 | Giảm 60-34 | 20 | cái | Ống nhựa 1 đầu Ф60mm, 1 đầu Ф34mm Bình Minh | ||
| 195 | Hóa chất Clorine 70% | 1.800 | kg | Dùng để khử mùi hệ thống thoát nước và cầu cống. Chlorite Nippon Nhật Bản | ||
| 196 | Hộp đựng giấy vệ sinh nhựa | 100 | cái | Loại treo trong nhà tắm | ||
| 197 | Ke 20cm | 20 | cặp | Bằng sắt sơn tĩnh điện màu vàng 20x20 (cm) | ||
| 198 | Ke 30 cm | 20 | cặp | Bằng sắt sơn tĩnh điện màu vàng 30x30 (cm) | ||
| 199 | Ke 40cm | 20 | cặp | Bằng sắt sơn tĩnh điện màu vàng 40x40 (cm) | ||
| 200 | Kệ kính toilet nhựa | 30 | cái | Kệ trang trí gắn dưới kính toilet, chất liệu nhựa, dùng để lược và các vật dụng. Kích thước: 500 x 150mm | ||
| 201 | Kềm bấm River | 2 | cái | Kích thước: 10 inchThân kìm được làm bằng thép cứng cápCán được bọc nhựa, giúp thao tác êm tayRút được các size đinh: 2.4mm, 3.2mm, 4mm, 4.8mmCông dụng: rút tán đinh rive bằng nhôm | ||
| 202 | Keo 502 | 20 | chai | Có khả năng dính kết nhanh | ||
| 203 | Keo chống dột | 10 | tuýp | Dùng để dán gỗ, ống nhựa PVC, ván ép … | ||
| 204 | Keo dán ống PVC 0,5 kg | 20 | hộp | Keo dán ống nước 0,5kg hiệu Bình Minh | ||
| 205 | Keo silicon | 50 | chai | Apolo A300, 300ml | ||
| 206 | Khay đựng xà phòng nhà vệ sinh | 50 | cái | Chất liệu: inoxKiểu dáng: kệ đơn | ||
| 207 | Khoen cửa | 100 | cái | khoen hàn | ||
| 208 | Kính treo nhà vệ sinh viền nhựa | 30 | cái | Kính gắn tường kích thước phủ bì 38x54cm PO.SEN hoặc tương đương | ||
| 209 | Lơi 21 | 50 | cái | Co 45°, ɸ21mm, bằng nhựa Bình Minh | ||
| 210 | Lơi phi 34 | 20 | cái | Co 45°, ɸ34mm, bằng nhựa Bình Minh | ||
| 211 | Lơi phi 49 | 20 | Cái | Co 45°, ɸ49mm, bằng nhựa Bình Minh | ||
| 212 | Lơi phi 60 | 20 | cái | Co 45°, ɸ60mm, bằng nhựa Bình Minh | ||
| 213 | Lược rác chống hôi | 50 | cái | Inox 304 | ||
| 214 | Lưỡi gà ổ khóa tròn dài 8 cm | 50 | cái | Kích thước: dài 8cm | ||
| 215 | Luppe nhựa phi 49 | 5 | cái | ɸ49mm, bằng nhựa | ||
| 216 | Luppe thau phi 60 | 10 | cái | ɸ60mm, bằng thau | ||
| 217 | Măng sông 42/34 | 10 | cái | Ống nối trơn bằng nhựa PVC Bình Minh, 1 đầu ɸ42mm, 1 đầu ɸ34 | ||
| 218 | Măng sông 49/34 | 10 | cái | Ống nối trơn bằng nhựa PVC Bình Minh, 1 đầu ɸ49mm, 1 đầu ɸ34 | ||
| 219 | Măng sông 60/34 | 10 | cái | Ống nối trơn bằng nhựa PVC Bình Minh, 1 đầu ɸ60mm, 1 đầu ɸ34 | ||
| 220 | Măng sông 60/42 | 20 | cái | Ống nối trơn bằng nhựa PVC Bình Minh, 1 đầu ɸ60mm, 1 đầu ɸ42 | ||
| 221 | Măng sông 60/49 | 20 | cái | Ống nối trơn bằng nhựa PVC Bình Minh, 1 đầu ɸ60mm, 1 đầu ɸ49 | ||
| 222 | Măng sông 90/60 | 5 | cái | Ống nối trơn bằng nhựa PVC Bình Minh, 1 đầu ɸ90mm, 1 đầu ɸ60 | ||
| 223 | Măng sông phi 42 | 50 | cái | Ống nối trơn bằng nhựa PVC Bình Minh, ɸ42mm | ||
| 224 | Măng sông phi 49 | 50 | cái | Ống nối trơn bằng nhựa PVC Bình Minh, ɸ49mm | ||
| 225 | Măng sông phi 60 | 50 | cái | Ống nối trơn bằng nhựa PVC Bình Minh, ɸ60mm | ||
| 226 | Măng sông răng ngoài phi 21 | 30 | cái | Ống nối bằng nhựa PVC Bình Minh, đầu ren ngoài Ф21mm | ||
| 227 | Măng sông răng ngoài phi 42 | 30 | cái | Ống nối bằng nhựa PVC Bình Minh, đầu ren ngoài Ф42mm | ||
| 228 | Măng sông răng ngoài phi 49 | 100 | Cái | Ống nối bằng nhựa PVC Bình Minh, đầu ren ngoài Ф49mm | ||
| 229 | Măng sông răng ngoài phi 60 | 20 | cái | Ống nối bằng nhựa PVC Bình Minh, đầu ren ngoài Ф60mm | ||
| 230 | Măng sông răng trong phi 21 | 30 | cái | Ống nối bằng nhựa PVC Bình Minh, đầu ren trong Ф21mm | ||
| 231 | Măng sông răng trong phi 42 | 30 | cái | Ống nối bằng nhựa PVC Bình Minh, đầu ren trong Ф42mm | ||
| 232 | Măng sông răng trong phi 49 | 30 | cái | Ống nối bằng nhựa PVC Bình Minh, đầu ren trong Ф49mm | ||
| 233 | Măng sông răng trong phi 60 | 30 | cái | Ống nối bằng nhựa PVC Bình Minh, đầu ren trong Ф60mm | ||
| 234 | Mật rỉ đường | 1.200 | kg | Dùng làm nguồn dinh dưỡng cho vi sinh trong hệ thống xử lý nước thải. Quy cách: 40kg/ can | ||
| 235 | Máy khoan dùng pin | 1 | cái | Nguồn pin: 18V/3.0AhBao gồm: máy, 2 pin 3Ah, 1 sạc và hộp đựng; Makita hoặc tương đương | ||
| 236 | Máy vặn vít dùng pin | 1 | cái | Điện thế pin: 12 V; Trọng lượng: 1.2 kg; Bosh hoặc tương đương | ||
| 237 | Mica 3 ly kích thước 1,2 m x 1m | 20 | tấm | Tấm nhựa acrylic trong suốt hoặc nhiều màu, độ dày 3mm. Kích thước: 1,2m x 1m | ||
| 238 | Móc L 5 phân | 20 | hộp | Chất liệu: Thép không gỉ; Kích thước: 6 phân; Hình chữ L đầu răng xoắn vít. | ||
| 239 | Móc L 8 phân | 20 | hộp | Chất liệu: Thép không gỉ; Kích thước: 8 phân; Hình chữ L đầu răng xoắn vít. | ||
| 240 | Móc ống nhựa phi 21 | 100 | cái | Chất liệu: inox; Phi 21 | ||
| 241 | Móc ống nhựa phi 27 | 50 | cái | Chất liệu: inox; Phi 27 | ||
| 242 | Móc ống nhựa phi 34 | 50 | cái | Chất liệu: inox; Phi 34 | ||
| 243 | Nắp bồn cầu | 60 | cái | Chất liệu nhưa ABSHùng Anh hoặc tương đương | ||
| 244 | Nhớt 50 | 30 | Bình | Dung tích: 4 lít/bình Dùng cho các máy bơm nước | ||
| 245 | Nhớt 10 | 10 | Thùng | Dung tích: 18 lít/thùng; Mobil hoặc tương đương | ||
| 246 | Nối giảm 42/21 | 10 | cái | Ống nối bằng nhựa PVC Bình Minh, 1 đầu ɸ42mm, 1 đầu ɸ21 | ||
| 247 | Nối giảm 42/34 | 30 | cái | Ống nối bằng nhựa PVC Bình Minh, 1 đầu ɸ42mm, 1 đầu ɸ34 | ||
| 248 | Nối giảm 49/42 | 20 | cái | Ống nối bằng nhựa PVC Bình Minh, 1 đầu ɸ49mm, 1 đầu ɸ42 | ||
| 249 | Nối phi 21 (RN, RT) | 50 | cái | Ống nối bằng nhựa PVC Bình Minh, ɸ21mm | ||
| 250 | Nối phi 21 (RN, RT) inox | 10 | cái | Ống nối bằng Inox, ɸ21mm | ||
| 251 | Nối phi 27 (RN, RT) | 100 | cái | Ống nối bằng nhựa PVC Bình Minh, ɸ27mm | ||
| 252 | Nối phi 34 (RN, RT) | 50 | cái | Ống nối bằng nhựa PVC Bình Minh, ɸ34mm | ||
| 253 | Nối phi 42 (RN, RT) | 10 | cái | Ống nối bằng nhựa PVC Bình Minh, ɸ42mm | ||
| 254 | Nối phi 49 (RN, RT) | 20 | cái | Ống nối bằng nhựa PVC Bình Minh, ɸ49mm | ||
| 255 | Nối phi 49/34 | 20 | cái | Ống nối bằng nhựa PVC Bình Minh, 1 đầu ɸ49mm, 1 đầu ɸ34 | ||
| 256 | Nước tẩy Sumo | 20 | chai | Khối lượng: 700g | ||
| 257 | Ổ khóa đen 4F | 30 | Cái | Kích thước: 4F; Màu đenViệt Tiệp hoặc tương đương | ||
| 258 | Ổ khóa đen 5F | 60 | Cái | Kích thước: 5F; Màu đen Việt Tiệp hoặc tương đương | ||
| 259 | Ổ khóa đen 6F | 100 | Cái | Kích thước: 6F; Màu đen Việt Tiệp hoặc tương đương | ||
| 260 | Ổ khóa kiếng có răng cưa | 50 | cái | Nguyên liệu: hợp kim kẽm và nhôm, mạ Crom bóng lángThanh khóa rang cưa: L=134mmĐường kính trụ khóa: Φ20mm, L= 134mm | ||
| 261 | Ổ khóa tay gạt | 50 | cái | Kiểu: tay gạt; Kích thước: 3F Bosca 3F hoặc tương đương | ||
| 262 | Ổ khóa tròn | 150 | cái | Dùng gắn cửa nhôm, cửa nhà vệ sinh; Finson 9500SS hoặc tương đương | ||
| 263 | Ổ khóa vuông | 50 | cái | Chất liệu: Hợp kim kẽm; Kích thước: 3-4cm; Dùng gắn tủ - bàn làm việc | ||
| 264 | Ốc bắt bồn cầu | 20 | cái | Gồm miếng đệm cao su có sẵn bu long bên trong. Thích hợp cho lỗ 14-19mm | ||
| 265 | Ống nhựa dẻo phi 21 | 100 | mét | Ống lưới dẻo ɸ21 | ||
| 266 | Ống nhựa dẻo phi 34 | 100 | mét | Ống lưới dẻo ɸ34 | ||
| 267 | Ống phi 21 | 60 | cây | Ống nhựa PVC Bình Minh Ф21mm x 1,7mm x 4m | ||
| 268 | Ống phi 27 | 50 | cây | Ống nhựa PVC Bình Minh Ф27mm x 1,9mm x 4m | ||
| 269 | Ống phi 34 | 30 | cây | Ống nhựa PVC Bình Minh Ф34mm x 2,2mm x 4m | ||
| 270 | Ống phi 42 | 20 | cây | Ống nhựa PVC Bình Minh Ф42mm x 2,2mm x 4m | ||
| 271 | Ống phi 60 | 10 | cây | Ống nhựa PVC Bình Minh Ф60mm x 2,5mm x 4m | ||
| 272 | Ống phi 90 | 5 | cây | Ống nhựa PVC Bình Minh Ф90mm x 3,5mm x 4m | ||
| 273 | Pass cửa sắt | 20 | cái | Bát khoá cửa bằng sắt mạ kẽm, bát bắt vít, bắn rive | ||
| 274 | Pass lavabo | 30 | Bộ | Bát khoá cửa bằng sắt mạ đồng, loại lớn, bộ 2 cái | ||
| 275 | Phao cơ phi 34 | 10 | cái | Phao điều chỉnh mực nước có van bằng đồng thau Ф34mm | ||
| 276 | Phao cơ phi 60 thau | 5 | Cái | Phao điều chỉnh mực nước có van bằng đồng thau Ф 60mm | ||
| 277 | Quả cầu chắn rác | 50 | cái | Quả cầu ɸ90, inox 304 | ||
| 278 | Que hàn inox 2,5mm | 3 | hộp | Đường kính que hàn: Ø2,5 mm Trọng lượng tịnh hộp: 1kg | ||
| 279 | Que hàn sắt | 3 | hộp | Đường kính que hàn: Ø2,5 mmTrọng lượng tịnh hộp: 2,5 kg | ||
| 280 | Racco phi 27 | 20 | cái | Khớp nối ɸ27 bằng nhựa PVC Bình Minh | ||
| 281 | Racco phi 34 | 20 | cái | Khớp nối ɸ34 bằng nhựa PVC Bình Minh | ||
| 282 | Racco phi 60 | 10 | cái | Khớp nối ɸ60 bằng nhựa PVC Bình Minh | ||
| 283 | River | 5 | bịch | Bằng nhôm, đường kính 4mm, dài 12mm | ||
| 284 | Romine thau phi 21 | 30 | cái | Chất liệu: đồng thau ɸ21 | ||
| 285 | Romine thau phi 27 | 30 | cái | Chất liệu: đồng thau ɸ27 | ||
| 286 | Romine thau phi 34 | 20 | cái | Chất liệu: đồng thau ɸ34 | ||
| 287 | Ron cao su đệm bộ phao xả bồn cầu | 100 | cái | Cao su màu đen, có 3 tầng, loại dày, chống rỉ nước. Hùng Anh hoặc tương đương | ||
| 288 | Rulo sơn 20F | 20 | cái | Rulo dùng để sơn, kích thước 20F. Việt Mỹ hoặc tương đương | ||
| 289 | Rulo sơn 10F | 20 | cái | Rulo dùng để sơn, kích thước 10F. Việt Mỹ hoặc tương đương | ||
| 290 | Rulo sơn 5F | 20 | cái | Rulo dùng để sơn, kích thước 5F. Việt Mỹ hoặc tương đương | ||
| 291 | Sắt V dày 2,5 ly dài 6 mét | 5 | cây | Sắt mạ kẽm dài 6m, dày 2,5mm (40x40). Hòa Phát hoặc tương đương | ||
| 292 | Sắt vuông dày 1,4 ly dài 6 mét | 5 | cây | Sắt mạ kẽm dài 6m, dày 1,4mm (60x60). Hòa Phát hoặc tương đương | ||
| 293 | Sơn chống sét | 15 | Kg | Dùng để sơn chống sét, Thùng 3kg; Bạch Tuyết hoặc tương đương | ||
| 294 | Sơn dầu | 51 | Kg | Dùng để sơn trên bề mặt gỗ hoặc kim loại, Thùng 3kg; Bạch Tuyết hoặc tương đương | ||
| 295 | Sơn nước lớn | 10 | Thùng | Dùng để sơn tường, Thùng 18L. | ||
| 296 | Sơn xịt | 20 | chai | Được đặc chế từ hỗn hợp nhựa N/C và Acrylic; Đóng gói dưới dạng bình xịt cầm tay | ||
| 297 | Súng bắn keo | 10 | cây | Công suất 80W; Glue Gun hoặc tương đương | ||
| 298 | Súng bắn silicon | 3 | cái | Súng chuyên dùng bắn keo Silicon.Dùng bắn ron kính, chống thấm… | ||
| 299 | T giảm 34/21 | 20 | cái | Bằng nhựa PVC, loại dày, Bình Minh | ||
| 300 | T giảm 42/34 | 20 | cái | Bằng nhựa PVC, loại dày, Bình Minh | ||
| 301 | T giảm 49/34 | 20 | cái | Bằng nhựa PVC, loại dày, Bình Minh | ||
| 302 | T giảm 60/34 | 20 | cái | Bằng nhựa PVC, loại dày, Bình Minh | ||
| 303 | T phi 21 | 30 | cái | Bằng nhựa PVC, loại dày, Bình Minh | ||
| 304 | T phi 21 (RN, RT) inox | 10 | cái | Bàng inox Ф 21 (RN, RT) | ||
| 305 | T phi 21 (RN, RT) thau | 20 | cái | Bằng thau Ф 21 (RN, RT) | ||
| 306 | T phi 27 | 15 | cái | Bằng nhựa Bình Minh Ф27mm, loại dày | ||
| 307 | T phi 34 | 50 | cái | Bằng nhựa Bình Minh Ф34mm, loại dày | ||
| 308 | T phi 42 | 20 | cái | Bằng nhựa Bình Minh Ф42mm, loại dày | ||
| 309 | T phi 49 | 30 | cái | Bằng nhựa Bình Minh Ф49mm, loại dày | ||
| 310 | T phi 60 | 20 | cái | Bằng nhựa Bình Minh Ф60mm, loại dày | ||
| 311 | Tấm lấy sáng polycarbon | 10 | Tấm | Poly rỗng 5ly | ||
| 312 | Tấm Prima | 10 | Tấm | Prima 6 ly | ||
| 313 | Tay nắm chống trượt (nhà vệ sinh) | 50 | cái | Chất liệu: Inox 304, chiều dài: 30cm | ||
| 314 | Tay nắm cửa | 30 | Cái | Chiều dài: 12,8cm- chất liệu inox | ||
| 315 | Thun quấn ống | 20 | kg | Dùng cho việc quấn chặt quanh ống nước | ||
| 316 | Thùng đựng đồ nghề | 2 | Cái | Kích thước: 45x24x19cm | ||
| 317 | Thùng nhựa 120 lít | 20 | cái | Dung tích: 120L; Có nắp | ||
| 318 | Thùng tưới cây có vòi sen 4L | 5 | cái | Bằng nhựa; Dung tích: 4 lít Dudaco hoặc tương đương | ||
| 319 | Thước kéo 7.5m | 5 | cái | Chiều dài: 7.5m | ||
| 320 | Tim ổ khóa tay gạt | 50 | cái | Lõi thép 7cm, 2 đầu chìa | ||
| 321 | Túi đựng đồ nghề | 3 | cái | - Túi được làm từ chất liệu chống thấm nước- Đế nhựa cứng siêu bền- Quai nắm bằng nhựa cứng- Kích thước: 20inch = 49 x 24 x 30cm | ||
| 322 | Val phi 21 | 50 | Cái | Bằng nhựa Bình Minh Ф21mm | ||
| 323 | Val phi 27 | 50 | cái | Bằng nhựa Bình Minh Ф27mm | ||
| 324 | Val phi 34 | 20 | cái | Bằng nhựa Bình Minh Ф34mm | ||
| 325 | Val phi 42 | 20 | cái | Bằng nhựa Bình Minh Ф42mm | ||
| 326 | Val phi 49 | 10 | cái | Bằng nhựa Bình Minh Ф49mm | ||
| 327 | Val phi 60 | 10 | cái | Bằng nhựa Bình Minh Ф60mm | ||
| 328 | Van chia 3 inox | 20 | cái | Van khóa chữ T 3 ngã, chất liệu inox | ||
| 329 | Ván gỗ 1m x 2m | 10 | tấm | KT: 1m x 2m, dày 12mm | ||
| 330 | Van xả bồn tiểu nam | 50 | Cái | Bằng inox, sunson hoặc tương đương | ||
| 331 | Vít 2 phân | 5 | bịch | Bằng sắt mạ kẽm, dài 20mm, bịch 100 con | ||
| 332 | Vít 3 phân | 3 | bịch | Bằng sắt mạ kẽm, dài 30mm, bịch 100 con | ||
| 333 | Vít bắt gỗ 7F | 3 | bịch | Bằng sắt mạ kẽm, dài 70mm, bịch 1000con | ||
| 334 | Vít đầu dù đuôi cá 1F5 | 5 | bịch | Bằng sắt mạ kẽm, dài 15mm, bịch 1000 con | ||
| 335 | Vít đầu dù đuôi cá 2F | 5 | bịch | Bằng sắt mạ kẽm, dài 20mm, bịch 1000 con | ||
| 336 | Vít đầu dù paker 4F 4li | 10 | bịch | Bằng sắt mạ kẽm, dài 40mm, bịch 1000 con | ||
| 337 | Vít 2 đầu | 5 | cây | Tua vít cán trong có 2 đầu tháo lắp được, dài 20cm | ||
| 338 | Vít sắt 1,5 phân | 5 | bịch | Bằng sắt mạ kẽm, dài 15mm, bịch 1000 con | ||
| 339 | Vòi bồn rửa (vòi cong cao) | 20 | cái | Inox 304, loại dày, không bị rỉ nước, Aspa hoặc tương đương | ||
| 340 | Vòi củ sen | 100 | cái | Vòi nước inox 304 3 ngã, Inax hoặc tương đương | ||
| 341 | Vòi lavabo thấp | 120 | Cái | Chất liệu: inox, tay gạt, dễ dàng tháo lắp; Xuất xứ: Đài Loan - Liên Doanh Việt Nam; Wufeng 132 hoặc tương đương | ||
| 342 | Vòi sen (đuốc sen) | 50 | Cái | Chất liệu: Nhựa; Onspa hoặc tương đương | ||
| 343 | Y phi 21 | 50 | cái | Bằng nhựa Bình Minh Ф21mm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.072057E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.072057E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng (bản sao y chứng thực).- Hóa đơn (bản sao y công ty).- Biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng (bản sao y công ty - nếu có) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.075.219.950 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có bản cam kết có mặt trong vòng 03 giờ kể từ khi nhận được thông báo có phát sinh liên quan đến chất lượng hàng hóa. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi