Gói thầu: Cung cấp vật tư điện nước năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220842642-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2022 16:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Nguyễn Trãi
Tên gói thầu Cung cấp vật tư điện nước năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220770857
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí hoạt động thường xuyên và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-15 16:37:00 đến ngày 2022-08-25 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,536,028,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.072057E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.072057E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng (bản sao y chứng thực).- Hóa đơn (bản sao y công ty).- Biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng (bản sao y công ty - nếu có)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.075.219.950 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có bản cam kết có mặt trong vòng 03 giờ kể từ khi nhận được thông báo có phát sinh liên quan đến chất lượng hàng hóa.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Nguyễn Trãi
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư điện nước năm 2022
Cung cấp vật tư điện nước năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Kinh phí hoạt động thường xuyên và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Chủ đầu tư là Bệnh viện Nguyễn Trãi, địa chỉ: 314 Nguyễn Trãi – Phường 8 – Quận 5 – Thành phố Hồ Chí Minh; - Bên mời thầu: Bệnh viện Nguyễn Trãi, địa chỉ: 314 Nguyễn Trãi – Phường 8 – Quận 5 – Thành phố Hồ Chí Minh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Bệnh viện Nguyễn Trãi , địa chỉ: 314 Nguyễn Trãi,Phường 8, Quận 5,Tp.Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư là Bệnh viện Nguyễn Trãi, địa chỉ: 314 Nguyễn Trãi – Phường 8 – Quận 5 – Thành phố Hồ Chí Minh; - Bên mời thầu: Bệnh viện Nguyễn Trãi, địa chỉ: 314 Nguyễn Trãi – Phường 8 – Quận 5 – Thành phố Hồ Chí Minh


E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành. - Nhà thầu chuẩn bị 01 bộ hồ sơ tài liệu gốc cùng với nội dung đăng tải lên mạng đấu thầu, trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu (nếu có yêu cầu sau khi mở thầu).
E-CDNT 10.2(c)
Tất cả các hàng hóa phải nêu rõ tên hàng hóa, các thông số kỹ thuật (kèm theo bản dịch tiếng Việt nếu là tiếng nước ngoài), đơn vị sản xuất; nguồn gốc xuất xứ và các tài liệu kèm theo chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa; - Cam kết hàng hóa, vật tư điện nướcchào thầu đảm bảo mới 100%, sản xuất hoặc xuất xưởng từ năm 2021 trở đi. (do đại diện hợp pháp của nhà thầu ký tên, đóng dấu).
E-CDNT 12.2
Giá chào thầu là giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế quy định của pháp luật Việt Nam, phí và lệ phí (nếu có) kèm trọn gói các dịch vụ liên quan như vận chuyển đến nơi sử dụng, hướng dẫn sử dụng, bảo dưỡng bảo hành thiết bị …theo Mẫu số 18 và Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
E-CDNT 14.3 Theo quy định của nhà sản xuất.
E-CDNT 15.2
Có bản cam kết có mặt trong vòng 03 giờ kể từ khi nhận được thông báo có phát sinh liên quan đến chất lượng hàng hóa.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư là Bệnh viện Nguyễn Trãi, địa chỉ: 314 Nguyễn Trãi – Phường 8 – Quận 5 – Thành phố Hồ Chí Minh; - Bên mời thầu: Bệnh viện Nguyễn Trãi, địa chỉ: 314 Nguyễn Trãi – Phường 8 – Quận 5 – Thành phố Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Nguyễn Trãi, 314 Nguyễn Trãi, Phường 8, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh, điện thoại: 028 39235020;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hành chính quản trị – Bệnh viện Nguyễn Trãi, Phường 8, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh, điện thoại: 028 39239040.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bệnh viện Nguyễn Trãi, 314 Nguyễn Trãi, Phường 8, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh, điện thoại: 028 39239040.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bạc đạn 620320CáiĐường kính ngoài ( D: 40mm). Đường kính trong (d: 17mm). Độ dày vòng bi ( B: 12mm ). Trọng lượng: 0,065kg. Nachi Nhật hoặc tương đương.
2Băng keo điện50cuộnKích thước: 1F8. Chiều dài: 20 yardCông dụng: Dùng để dán, bít dây điện, mối nối dây điện. Chất liệu: Băng keo được sản xuất từ màng PVC và lớp keo dính đặc biệt có khả năng co dãn tốt. Khả năng kéo giãn và bám dính cao. Nano hoặc tương đương
3Bình đun siêu tốc 1,8 lít25cáiChất Liệu: Inox. Công Suất (Tối Đa): 1500wDung Tích Thực: 1.8 lít; Điện Áp 220v-50HzKích Thước: 190 x 190 x 228 (mm)Sunhouse hoặc tương đương
4Bình thủy điện3cáiDung Tích: 3 lít; Công Suất: 700wĐiện Áp 220v/ 50Hz Panasonic hoặc tương đương
5Bộ 02 ổ cắm điện đế nổi (mặt - đế - 2 ổ cắm)150bộĐược sản xuất từ nhựa cao cấp chống cháy ABS; 2 ổ cắm; Panasonic hoặc tương đương
6Bộ 03 ổ cắm điện đế nổi (mặt - đế - 3 ổ cắm)100bộĐược sản xuất từ nhựa cao cấp chống cháy ABS; 3 ổ cắm ; Panasonic hoặc tương đương
7Bộ chia cáp 1 ra 4 (cáp tivi)20BộThiết bị chia tín hiệu truyền hình cáp ra 4 tiviTần số hoạt động 5-1000Mhz. Loại dùng trong nhà, siêu bền, ko hư hỏng. Pacific hoặc tương đương
8Bộ khuếch đại ti vi5BộDùng tốt nhất từ 1 đến 5 tivi, cáp đi xa khoảng 50 mét, tín hiệu mạnh mẽ, độ dao động tần số từ 5dB đến 20dB. Công suất: 5W. Hệ thống tản nhiệt mạnh mẽ. Pacific hoặc tương đương
9Bóng đèn led compact 12w50cáiĐiện áp: 220V; Tần số: 50/60Hz; Công suất: 12W. Tuổi thọ: 50.000h. Điện Quang hoặc tương đương
10Bóng đèn compact 3u 14w-18w100cáiĐiện áp: 220V; Tần số: 50Hz; Công suất: 14W-18W. Tuổi thọ: 6.000h. Điện Quang hoặc tương đương
11Bóng đèn Led 0,6 mét200cáiChất liệu: nhôm – nhựa; Công suất: 10W; Điện áp: 170-250/50Hz; Hiệu suất sáng: 90/94 lm/W.Quang thông: 900/940lm; Nhiệt độ màu: 3000K/6500K; Chỉ số hoàn màu: 85Tuổi thọ(giờ): 30.000 (L70); Kích thước (ØxH): (26x603)mm. Rạng Đông hoặc tương đương
12Bóng đèn Led 1,2 mét200cáiChất liệu: nhôm – nhựa; Công suất: 16W; Điện áp: 170-250/50Hz; Hiệu suất sáng: 110/115 lm/W.Quang thông: 1760/1840lm; Nhiệt độ màu: 3000K/6500K; Chỉ số hoàn màu: 85Tuổi thọ(giờ): 30.000 (L70); Kích thước (ØxH): (26x1213)mm; Rạng Đông hoặc tương đương
13Bóng đèn sợi tóc 200W đuôi vặn10cáiCông suất: 200W, ánh sáng vàng dùng sưởi ấmSakura hoặc tương đương
14Bóng huỳnh quang 1m25CáiPhilip
15Bút thử điện10câyThử các dòng điện 12V-500V được làm từ chất liệu nhựa tổng hợp cao cấp. Thân bút có độ bền cao, chịu nhiệt tốt, chống ăn mòn tuyệt đối và chống cong vênh, biến dạng khi bị tác động; Asia hoặc tương đương
16Cánh quạt treo tường50cáiCánh Quạt B4 3 lá; Đường kính: 40 cmChất liệu: nhựa mica trong suốtDùng cho hầu hết các loại quạt có kích thước lồng 45mm, Senko hoặc tương đương
17Cáp mạng chống nhiễu3thùngCáp mạng Cat5 chất lượng rất cao, ổn địnhQui cách: 305 mét/ thùngChống nhiễu, truyền tín hiệu cực tốt
18CB - 2 pha - 32A50cáiSố cực 2P; Cường độ dòng điện: 32ATự động bảo vệ quá tải và ngắn mạch. Hiệu Panasonic
19CB - 3 pha - 40A3cáiSố cực 3P; Cường độ dòng điện: 40ATự động bảo vệ quá tải và ngắn mạch. Hiệu Panasonic
20CB - 3 pha - 60A3cáiSố cực 3P; Dòng điện định mức 60ATự động bảo vệ quá tải và ngắn mạch. Hiệu Panasomic
21CB cóc 1 pha - 10A5cáiDòng điện định mức: 10A; Cấp điện áp: 240VAC; Tự động bảo vệ quá tải và ngắn mạch. Hiệu Panasonic
22CB cóc 1 pha - 20A20cáiDòng điện định mức: 20A; Cấp điện áp: 240VAC; Tự động bảo vệ quá tải và ngắn mạch. Hiệu Panasonic
23CB cóc 1 pha - 32A50cáiDòng điện định mức 32A; Cấp điện áp: 240VAC; Tự động bảo vệ quá tải và ngắn mạch. Hiệu Panasonic
24CB tép chống giật 30A10cáiTự động bảo vệ quá tải và ngắn mạch. Hiệu Panasonic
25CB tép chống giật 50A10cáiTự động bảo vệ quá tải và ngắn mạch. Hiệu Panasonic
26CB tép đôi 20A10cáiTự động bảo vệ quá tải và ngắn mạch. Hiệu Panasonic
27CB tép đôi 30A10cáiTự động bảo vệ quá tải và ngắn mạch. Hiệu Panasonic
28CB tép đôi 50A10cáiTự động bảo vệ quá tải và ngắn mạch. Hiệu Panasonic
29CB tép đơn 10A10cáiTự động bảo vệ quá tải và ngắn mạch. Hiệu Panasonic
30CB tép đơn 20A10cáiTự động bảo vệ quá tải và ngắn mạch. Hiệu Panasonic
31Chì hàn cuộn lớn3cuộnĐường kính dây: 1.0mm; Khối lượng: 100 gram
32Chuông điện5cáiĐiện áp sử dụng: 220V; Dòng điện 6A Duton hoặc tương đương
33Chuông điện không dây30CáiThiết bị gồm: 1 chuông, 1 nút nhấn; Khoảng cách truyền tín hiệu: 30-40m; Dùng pin: 23A-12V; Kiểu chuông: 32 kiểu; Có nút điều chỉnh âm lượng. ATA hoặc tương đương
34Công tắc bình đun nước25cáiĐiện áp tối đa: 250V AC; Chịu tải tối đa: 15AKhối lượng: 50g
35Công tắc chuông15cáiNút nhấn chuông điện
36Công tắc hạt150cáiChất liệu nhựa Polycarbonate chống cháyDòng điện max 10A; Điện áp 220V; Sino hoặc tương đương
37Công tắc quạt trần25cáiGồm 5 nút: 4 nút số và 1 nút off; Sử dụng để tăng giảm tốc độ của quạt trần; Mỹ Phong hoặc tương đương
38Công tắc quạt treo25cáiDùng cho quạt treo; Senko hoặc tương đương
39Cưa sắt cầm tay2cáiKích thước: 265x60x20mm; Kích thước lưỡi cưa: 10inch.Khả năng cưa sâu: 35mm; Chất liệu lưỡi cưa: Thép hợp kim cứng; Cán cưa được làm bằng nhựa cao cấp; Stanley hoặc tương đương
40Đá cắt sắt20cáiKích thước: 1.2 tấc; Có độ cứng cao, độ kết dính tốt
41Đầu cáp ti vi100cáiChất liệu: Hợp kim mạ kẽm không gỉ.Giao tiếp: AV/Video (đồng dạng tín hiệu Ang-ten)
42Dây cáp tivi500métCáp Tivi đồng trục, dùng đi dây tín hiệu truyền hình, bọc bạc chống nhiễu. Sino hoặc tương đương
43Dây điện đôi 0.75500métChất liệu: 100% đồng; Qui cách: 2 x 0.75 mmChiều dài: 100 mét/ cuộn. Hiệu Cadivi
44Dây điện đôi 1.5500métChất liệu: 100% đồng; Qui cách: 2 x 1.5 mmChiều dài: 100 mét/ cuộn. Hiệu Cadivi
45Dây điện đôi 2.5500métChất liệu: 100% đồng; Qui cách: 2 x 2.5 mmChiều dài: 100 mét/ cuộn; Hiệu Cadivi
46Dây điện đơn 1.5500métChất liệu: 100% đồng; Qui cách: 1.5 mmChiều dài: 100 mét/ cuộn . Hiệu Cadivi
47Dây điện đơn 2.51.000métChất liệu: 100% đồng; Qui cách: 2.5 mmChiều dài: 100 mét/ cuộn. Hiệu Cadivi
48Dây điện đơn 3.5200métChất liệu: 100% đồng; Qui cách: 3.5 mmChiều dài: 100 mét/ cuộn. Hiệu Cadivi
49Dây điện đơn 4.0200métChất liệu: 100% đồng; Qui cách: 4.0 mmChiều dài: 100 mét/ cuộn . Hiệu Cadivi
50Dây điện thoại 4 ruột1.000métSợi dây dẫn bằng đồng tiết diện 0,5 mm, 4 lõi; Dùng kết nối truyền tín hiệu trong nhà; Có dầu chống ẩm, bọc bạc chống nhiễu; Saicom hoặc tương đương
51Dây loa500métDây truyền tín hiệu chất lượng cao
52Dây micro200métDây 3 ruột chính bằng đông OFC, ngoài ra còn 1 lớp bao chống nhiễu và cáp nilon cho dây bền chắc
53Dây rút 10 cm30bịchChất liệu: Nhựa; Màu sắc: Đen/ Trắng; Kích thước: 10cm
54Dây rút 15 cm50bịchChất liệu: Nhựa; Màu sắc: Đen/ Trắng; Kích thước: 15cm
55Dây rút 20 cm50bịchChất liệu: Nhựa; Màu sắc: Đen/ Trắng; Kích thước: 20cm
56Dây rút 25 cm50bịchChất liệu: Nhựa; Màu sắc: Đen/ Trắng; Kích thước: 25cm
57Dây rút 30 cm30BịchChất liệu: nhựa; Màu sắc: Đen/ Trắng; Dài 30cm
58Dây rút 40 cm10BịchChất liệu: nhựa; Màu sắc: Đen/ Trắng; Dài 40cm
59Dây xoắn điện thoại để bàn100sợiCổng kết nối: RJ11; Chiều dài lúc kéo dãn: 1.5m
60Đế âm tường200cáiMàu sắc Trắng; Chất liệu Nhựa Dùng gắn ổ cắm 3 phích cắm. Panasonic hoặc tương đương
61Đế nổi200cáiKích thước đế nổi 70x120mm. Panasonic hoặc tương đương
62Đèn đuôi vặn 60W15CáiCông suất: 60 W; Màu ánh sáng: Vàng
63Đèn led vòng 18W20cáiCông suất: 18W; Kích thước ØxH (mm): 220x21; Điện áp: 220V/50Hz; Ánh sáng: 3000K/6500K; Quang thông: 2000lm; Chỉ số hoàn màu (CRI): >85. Duhal hoặc tương đương
64Đèn pin sạc lớn2cáiNguồn điện sạc: AC 220V/50Hz; Dòng điện sạc: 250mA; Thời gian sạc đầy: 15 giờ; Kentom KT202 hoặc tương đương
65Đèn thoát hiểm led30cáiNguồn điện sạc: AC 220V/50Hz; Dòng điện sạc: 250 mA; Thời gian sạc: 24 giờ ; Kentom KT402 hoặc tương đương
66Dimer quạt40cáiBộ điều chỉnh tốc độ quạt 400VA. Sino hoặc tương đương
67Đồng hồ đo điện (Ampe kìm)2CáiKích thước và khối lượng: 57W × 175H × 16D mm; (2.24 "W x 6.89" H × 0,63 "D), 100 g (3.5 oz.); Hioki 3280-10F hoặc tương đương
68Đuôi đèn sứ50cáiChất liệu: Sứ cách điện Porceilant, Đồng nguyên chất; Kích thước sản phẩm (D x R x C cm): 4.8×4×4; Trọng lượng (KG): 0.06
69Hộp CB50cáiDùng gắn nổi 1 CB cóc; Chất liệu nhựa chống cháy
70Hộp nối điện thoại100cái1 cổng vào và 2 cổng ra RJ11; Dùng để kết nối dây điện thoại
71Jack 6 ly micro5cái6 ly Micro
72Jack anten10cáiBộ sản phẩm gồm : 01 chiếc rắc cáp
73Jack bông sen10cáiDây dẫn bằng đồng nguyên chất chống nhiễu tốt
74Kapa quạt 2.5mf30cáiTụ điện sử dụng cho quạt. Loại 2.5mf
75Kapa quạt 3mf20cáiTụ điện sử dụng cho quạt. Loại 3.5mf
76Kềm bấm chết 5 inch5cáiLoại tốt, thép cứng, không bị tuôn răng. Dài 5 inch.
77Kềm bấm 10 inch loại tốt5câyLoại tốt, thép cứng, không bị tuôn răng. Dài 10 inch. Licota hoặc tương đương
78Kềm cắt5cáiKích thước: 7-8''; Kìm được chế tạo từ thép CR-V, có độ cứng cao; Cán bọc nhựa mềm cao cấp. Licota hoặc tương đương
79Kềm mỏ quạ5CáiKích thước: 12'' (300mm); Kìm được chế tạo từ thép CR-V, có độ cứng cao; Độ mở miệng tối đa: 55mm; Cán bọc nhựa mềm cao cấp. Licota hoặc tương đương
80Kềm răng5cáiKích thước: 8” (200mm); Kìm được chế tạo từ thép CRV, có độ cứng cao; Cán bọc nhựa mềm cao cấp. Licota hoặc tương đương
81Kính hàn điện2cáiKích thước mặt kính: 145,4 x 53 x 30 mm; Vật liệu mặt nạ: Nhựa PC / ABS; Trọng lượng: 100g
82Lục giác đầu bi3cáiBerry Lion
83Lục giác đầu bông3cáiBerry Lion
84Lưỡi cưa sắt10cái2 mặt răng cưa, lưỡi dày chắc chắn
85Máng đèn 0.6m10cáiMáng nhôm sơn tĩnh điện, loại dày, sử dụng cho bóng tuýp 60cm
86Mặt nạ 01 công tắc30cáiChất liệu: Nhựa cao cấp; Số lỗ: 1 lỗ; Điện áp: 170-250/50Hz. Sino hoặc tương đương
87Mặt nạ 2 lỗ30cáiChất liệu: Nhựa cao cấp; Số lỗ: 2 lỗ; Điện áp: 170-250/50Hz. Sino hoặc tương đương
88Mặt nạ 3 lỗ30cáiChất liệu: Nhựa cao cấp; Số lỗ: 3 lỗ; Điện áp: 170-250/50Hz. Sino hoặc tương đương
89Mặt nạ 6 lỗ30cáiChất liệu: Nhựa cao cấp; Số lỗ: 6 lỗ; Điện áp: 170-250/50Hz. Sino hoặc tương đương
90Mặt nạ công tắc chuông10cáiChất liệu: Nhựa cao cấp. Dùng cho công tắc chuông
91Mặt nạ trong ngoài gắn 2 thiết bị100cáiĐược sản xuất từ nhựa cao cấp chống cháy ABS; Dùng gắn 02 thiết bị; Panasonic hoặc tương đương
92Máy khoan động lực bê tông 750W, có búa2CáiCông suất 750W; Đường kính khoan sắt 13 mmĐường kính khoan bê tông 16 mm; Bosch GSB 16RE hoặc tương đương
93Máy nước nóng trực tiếp không có bơm10cáiKhông bơm trợ lực; Công suất: 4.5kW; Điện sử dụng 220V/50Hz; Vòi sen 3 trong 1, có 3 chế độ phun; Ariston SM45E-VN hoặc tương đương
94Mỏ hàn2cáiKích thước mỏ hàn nhỏ gọn: 24cm x 3cm; Nguồn điện: 220V.
95Motor quạt đảo senko30cáiLõi quạt được cuốn hoàn toàn bằng dây đồng 100%; Dùng cho quạt đảo Senko
96Motor quạt hút Senko20cáiLõi quạt được cuốn hoàn toàn bằng dây đồng 100%; Dùng cho quạt hút Senko
97Motor quạt treo senko100cáiLõi quạt được cuốn hoàn toàn bằng dây đồng 100%; Dùng cho quạt treo Senko
98Mũi khoan 10 ly15cáiĐường kính mũi khoan: 10mm, loại tốt. Makita hoặc tương đương
99Mũi khoan 8 ly20cáiĐường kính mũi khoan: 8mm, loại tốt. Makita hoặc tương đương
100Mũi khoan sắt 4li 210cáiĐường kính mũi khoan: 4.2mm, loại tốt. Makita hoặc tương đương
101Mũi khoan sắt 6li10cáiĐường kính mũi khoan: 6mm, loại tốt. Makita hoặc tương đương
102Nẹp 2 phân150câyQuy cách: 20x10, dài 1,7m/ cây; Màu trắng sữa, bề mặt trơn láng. Tiến Phát hoặc tương đương
103Nẹp 3 phân150câyQuy cách: 30x16, dài 1,7m/ cây; Màu trắng sữa, bề mặt trơn láng. Tiến Phát hoặc tương đương
104Nẹp 5 phân30câyQuy cách: 50x35, dài 1,7m/ cây; Màu trắng sữa, bề mặt trơn láng. Tiến Phát hoặc tương đương
105Nẹp10 phân20câyQuy cách: 100x40, dài 2m/ cây; Màu trắng sữa, bề mặt trơn láng. Tiến Phát hoặc tương đương
106ổ cắm đôi 3 chấu10cáiVỏ bằng nhựa polyme chống cháy, lỗ cắm có độ đàn hồi cao, tiếp xúc chắc chắn tránh lõng lẽo làm mất điện các thiết bị đang hoạt động. Đảm bảo số lần cắm và rút phích ở chế độ 16A/220V trên 20.000 lần. Panasonic hoặc tương đương
107Ổ cắm đơn100cáiDòng điện định mức: 16A; Điện áp định mức: 250VAC; Panasonic WEV1091SW hoặc tương đương
108Ổ điện 5 phích cắm dài 3m5CáiSố ổ cắm: 5; Chiều dài dây: 3mCông tắc tắt/bật: Không; Lioa hoặc tương đương
109Ổ điện di động 3 chấu, 4 ổ cắm, có công tắc, dài 3m5CáiSố lượng chân cắm: 4 lỗ 3 chấu; Chiều dài dây: 3m; Vỏ làm từ nhựa chống cháy theo tiêu chuẩn; Lioa hoặc tương đương
110Ổ điện di động 5 mét, 2 công tắc, 6 lỗ cắm50CáiSố công tắc: 2; Số ổ cắm: 6; Chiều dài dây: 5 mét; Lioa hoặc tương đương
111Ổ điện di động quay 20 mét5cáiCông suất lớn nhất: 10A; Dây dẫn: 2 lõi , có vỏ cách điện; Bảo vệ quá tải bằng CB; Chiều dài: 20m; Lioa hoặc tương đương
112Phao điện20cáiChất liệu trái phao: làm bằng chất liệu nhựa cao cấp trong suốt; Điện áp: 110/220V, 50/60Hz; RADAR ST-70AB
113Phích cắm cái50cáiĐầu cái; Chất liệu: Nhựa; Dòng điện: 10ALioa hoặc tương đương
114Phích cắm đực150cáiĐầu đực; Chất liệu: Nhựa; Dòng điện: 10ALioa hoặc tương đương
115Quạt đứng20cáiCông suất: 65W; Cánh rộng: 43cm; Chất liệu cánh: Nhựa; Senko hoặc tương đương
116Quạt hút 20 × 2050cáiCông suất 30W; Sải cánh 12 cm; Điện áp (V) 220V- 60Hz; Kích thước chừa lỗ tường (20 cm); Senko hoặc tương đương
117Quạt hút 30 x 30 cm50cáiCông suất 40 W; Điện áp 220V/ 50Hz; Đường kính cánh 25 cm; Khung âm tường 30 x 30 cm; Senko hoặc tương đương
118Quạt hút âm trần HT25010cáiCông suất 40 W; Điện áp 220V/ 50Hz; Đường kính cánh 25 cm; Khung âm trần 30 x 30 cm; Quạt hút 1 chiều. Senko hoặc tương đương
119Quạt treo tường30câyCông suất 47 W; Điện áp 220V/ 50Hz; Lưu lượng gió 64.1 m3/min; Đường kính cánh 39 cm; Số lượng cánh 3 cánh; Senko hoặc tương đương
120Remote máy lạnh đa năng20cáiDùng cho rất nhiều loại máy lạnh
121Remote ti vi các loại20CáiĐiều khiển được hầu hết cho tất cả các loại Tivi trên thị trường
122RP 710chaiDễ thấm, nhờn, chống rỉ sét; Rửa được những vết rỉ sét cứng đầu nhất; Bảo vệ kim loại chống ăn mòn.
123Tắc kê bướm10bịchSản xuất từ nhựa nguyên sinh HDPE, màu trắng; Chuyên dùng để bắt lên trên trần thạch cao; Đóng gói: 100 cái/gói x 10 gói = 1000 cái
124Tắc kê nhựa 3- 5 cm100bịchTắc kê gai 6 khía; Kích thước: 3-5cm. Đóng gói: 100 cái/bịch
125Tắc kê nhựa 6-10 cm100bịchTắc kê gai 6 khía; Kích thước: 6-10cm. Đóng gói: 100 cái/bịch
126Tăng phô điện tử 1.2 m đơn10cáiSử dụng cho bóng đèn huỳnh quang
127Tụ điện 2 μF 10A 450V10cái2 μF 10A 450V
128Tụ điện 4 μF 10A 450V20cái4 μF 10A 450V
129Tụ điện 8 μF 10A 450V20cái8 μF 10A 450V
130Bản lề cửa gỗ30cáiChất liệu bằng đồng
131Bản lề cửa nhôm100cáiChất liệu: sắt sơn tĩnh điện, Dài 10cm
132Bản lề cửa nhựa30cáiChất liệu: inox
133Bản lề cửa tự động 2 chiều10cáiChất liệu: inox; Chiều dài: 1 tấc
134Bánh xe 6 - 12 cm50CáiKích thước: đường kính 6-12cmMàu sắc: vàng, đỏ, đen; Bánh xe có thể xoay 360 độ
135Bánh xe cửa lùa50CáiBánh xe dùng cho cửa lùa
136Bánh xe xoay 2T520CáiBánh xe đế cao su đườngg kính 25cm, càng bằng thép mạ kẽm. Bánh xe có thể xoay 360 độ
137Bình nén 02 lít3CáiDung lích: 2 lít; Béc đồng sản xuất tự động bằng công nghệ CNC, gắn cố định; Dudaco hoặc tương đương
138Bình xịt đeo vai 08 lít5CáiDung tích: 8 lit; Cần phun bằng inox 304 dài 80/ 100/ 120cm đường kính 8mm; Béc phun bằng đồng hoặc bằng nhựa, xoay 180ᵒ; Dudaco hoặc tương đương
139Bít 2150cáiNút nhựa bít đầu ống 21 Bình Minh
140Bít 2750cáiNút nhựa bít đầu ống 27 Bình Minh
141Bít 3450cáiNút nhựa bít đầu ống 34 Bình Minh
142Bít 4220cáiNút nhựa bít đầu ống 42 Bình Minh
143Bít 6020cáiNút nhựa bít đầu ống 60 Bình Minh
144Bít 9010cáiNút nhựa bít đầu ống 90 Bình Minh
145Bộ bồn cầu10BộBộ bồn cầu 02 khối, Loại tay gạt Thiên Thanh hoặc tương đương
146Bộ Phao xã bồn cầu100BộDùng để cấp, xả nước cho két nước của bồn cầu; Hùng Anh hoặc tương đương
147Bộ xả Lavabour100bộBằng nhựa, loại tốt; Hùng Anh hoặc tương đương
148Bộ xả đôi20bộBằng nhựa tốt không bị biến dạng khi gặp nước nóng. Loai dày, không bị rò rỉ nước. Sử dụng cho 2 ngăn xả
149Bộ xả đơn30bộBằng nhựa tốt không bị biến dạng khi gặp nước nóng. Loai dày, không bị rò rỉ nước. Sử dụng cho 1 ngăn xả
150Bồn nhựa đa năng 500 lít2cáiKích thước: 730 x 860 x 1240 mmChất liệu: Nhựa Hàn Quốc; Tân Á Đại Thành hoặc tương đương
151Cà rá thau phi 272cáiPhi 27 đồng thau
152Cà rá thau phi 3415cáiPhi 34 đồng thau
153Cà rá thau phi 4915cáiPhi 49 đồng thau
154Cần gạt phao cầu200cáiChất liệu inox; Onspa hoặc tương đương
155CaNa10hộpDùng để đánh bóng các sản phẩm thông dụng; Trọng lượng: 220 g
156Cao su non100cuộnKeo quấn ống nước
157Chậu rửa tay lavabo sứ15cáiMen sáng bóng, chống trầy. Inax hoặc tương đương
158Chốt cửa âm30cáiChất liệu: Inox SUS304Kích thước: 200mm
159Chốt cửa 10 cm50cáiBằng sắt mạ kẽm dài 10cm
160Chốt cửa 20 cm50CáiBằng sắt mạ kẽm dài 20cm
161Chốt cửa 30 cm30cáiBằng sắt mạ kẽm dài 30cm
162Chốt khóa cửa nhôm lùa (loại con sò)50bộMàu sắc: Xám bạc, trắng sữaPhân chiều: trái và phảiNguyên liệu: hợp kim kẽm
163Co 21100cáiCo 90°, Ф21mm, bằng nhựa Bình Minh
164Co 2750cáiCo 90°, Ф27mm, bằng nhựa Bình Minh
165Co 3450cáiCo 90°, Ф34mm, bằng nhựa Bình Minh
166Co 4250cáiCo 90°, Ф42mm, bằng nhựa Bình Minh
167Co 6 ly máy nước nóng20cáiKích thước: ɸ6Dùng cho máy nước nóng
168Co 6030cáiCo 90°, Ф60mm, bằng nhựa Bình Minh
169Co 9010cáiCo 90°, Ф90mm, bằng nhựa Bình Minh
170Cổ dê phi 2120cáiInox, Ф 21
171Cổ dê phi 3420cáiInox, Ф 34
172Co giảm 34/2120cáiCo 90°, Ф34mm giảm Ф 21mm, bằng nhựa Bình Minh
173Cọ sơn 10 phân20cây10 phân Việt Mỹ hoặc tương đương
174Cọ sơn 5 phân20cây5 phân Việt Mỹ hoặc tương đương
175Cóc xả bồn cầu200CáiBằng nhựa, gài trong bồn cầu Hùng Anh hoặc tương đương
176Cưa gỗ cầm tay loại tốt3cáiKích thước: 300 mm; Lưỡi cưa bằng thép cứng; Total hoặc tương đương
177Cửa nhựa nhà vệ sinh10cáiCửa nhựa dùng trong nhà vệ sinhKích thước 0,7m x 1,9m
178Cùi chỏ hơi20cáiDùng để gắn nổi bên ngoài cửa.Không có chức năng giữ cửa
179Đầu xịt toilet nhựa (vòi hand)150cáiChất liệu: nhựa; Sunson hoặc tương đương
180Dây cấp nước lavabo inox15sợiChất liệu: inox, dài 60 cmOnspa hoặc tương đương
181Dây cấp nước lavabo nhựa100sợiChất liệu: nhựa, dài 60 cm, Onspa hoặc tương đương
182Dây curoa các loại12sợiCó độ đàn hồi tốt, dùng cho các máy bơm nước
183Dây sen tắm nhựa50sợiDùng để gắn vòi sen, bằng nhựa
184Dây xả ruột gà 6 tấc50sợiDây nhựa xoắn dài 60cm
185Đế cài vòi sen50cáiĐế nhựa gắn tường dùng để cài vòi sen
186Đế cài vòi xịt vệ sinh50cáiĐế nhựa gắn tường dùng để cài vòi xịt vệ sinh
187Đinh thép các loại5kgBằng thép
188Giá treo khăn inox (5 móc)50cáiChất liệu: inox, Dùng để treo khăn, treo đồ
189Giảm 27-2120cáiỐng nhựa 1 đầu Ф27mm, 1 đầu Ф21mm Bình Minh
190Giảm 34-2120cáiỐng nhựa 1 đầu Ф34mm, 1 đầu Ф21mm Bình Minh
191Giảm 34-2720cáiỐng nhựa 1 đầu Ф34mm, 1 đầu Ф27mm Bình Minh
192Giảm 42-2720cáiỐng nhựa 1 đầu Ф42mm, 1 đầu Ф27mm Bình Minh
193Giảm 42-3440cáiỐng nhựa 1 đầu Ф42mm, 1 đầu Ф34mm Bình Minh
194Giảm 60-3420cáiỐng nhựa 1 đầu Ф60mm, 1 đầu Ф34mm Bình Minh
195Hóa chất Clorine 70%1.800kgDùng để khử mùi hệ thống thoát nước và cầu cống. Chlorite Nippon Nhật Bản
196Hộp đựng giấy vệ sinh nhựa100cáiLoại treo trong nhà tắm
197Ke 20cm20cặpBằng sắt sơn tĩnh điện màu vàng 20x20 (cm)
198Ke 30 cm20cặpBằng sắt sơn tĩnh điện màu vàng 30x30 (cm)
199Ke 40cm20cặpBằng sắt sơn tĩnh điện màu vàng 40x40 (cm)
200Kệ kính toilet nhựa30cáiKệ trang trí gắn dưới kính toilet, chất liệu nhựa, dùng để lược và các vật dụng. Kích thước: 500 x 150mm
201Kềm bấm River2cáiKích thước: 10 inchThân kìm được làm bằng thép cứng cápCán được bọc nhựa, giúp thao tác êm tayRút được các size đinh: 2.4mm, 3.2mm, 4mm, 4.8mmCông dụng: rút tán đinh rive bằng nhôm
202Keo 50220chaiCó khả năng dính kết nhanh
203Keo chống dột10tuýpDùng để dán gỗ, ống nhựa PVC, ván ép …
204Keo dán ống PVC 0,5 kg20hộpKeo dán ống nước 0,5kg hiệu Bình Minh
205Keo silicon50chaiApolo A300, 300ml
206Khay đựng xà phòng nhà vệ sinh50cáiChất liệu: inoxKiểu dáng: kệ đơn
207Khoen cửa100cáikhoen hàn
208Kính treo nhà vệ sinh viền nhựa30cáiKính gắn tường kích thước phủ bì 38x54cm PO.SEN hoặc tương đương
209Lơi 2150cáiCo 45°, ɸ21mm, bằng nhựa Bình Minh
210Lơi phi 3420cáiCo 45°, ɸ34mm, bằng nhựa Bình Minh
211Lơi phi 4920CáiCo 45°, ɸ49mm, bằng nhựa Bình Minh
212Lơi phi 6020cáiCo 45°, ɸ60mm, bằng nhựa Bình Minh
213Lược rác chống hôi50cáiInox 304
214Lưỡi gà ổ khóa tròn dài 8 cm50cáiKích thước: dài 8cm
215Luppe nhựa phi 495cáiɸ49mm, bằng nhựa
216Luppe thau phi 6010cáiɸ60mm, bằng thau
217Măng sông 42/3410cáiỐng nối trơn bằng nhựa PVC Bình Minh, 1 đầu ɸ42mm, 1 đầu ɸ34
218Măng sông 49/3410cáiỐng nối trơn bằng nhựa PVC Bình Minh, 1 đầu ɸ49mm, 1 đầu ɸ34
219Măng sông 60/3410cáiỐng nối trơn bằng nhựa PVC Bình Minh, 1 đầu ɸ60mm, 1 đầu ɸ34
220Măng sông 60/4220cáiỐng nối trơn bằng nhựa PVC Bình Minh, 1 đầu ɸ60mm, 1 đầu ɸ42
221Măng sông 60/4920cáiỐng nối trơn bằng nhựa PVC Bình Minh, 1 đầu ɸ60mm, 1 đầu ɸ49
222Măng sông 90/605cáiỐng nối trơn bằng nhựa PVC Bình Minh, 1 đầu ɸ90mm, 1 đầu ɸ60
223Măng sông phi 4250cáiỐng nối trơn bằng nhựa PVC Bình Minh, ɸ42mm
224Măng sông phi 4950cáiỐng nối trơn bằng nhựa PVC Bình Minh, ɸ49mm
225Măng sông phi 6050cáiỐng nối trơn bằng nhựa PVC Bình Minh, ɸ60mm
226Măng sông răng ngoài phi 2130cáiỐng nối bằng nhựa PVC Bình Minh, đầu ren ngoài Ф21mm
227Măng sông răng ngoài phi 4230cáiỐng nối bằng nhựa PVC Bình Minh, đầu ren ngoài Ф42mm
228Măng sông răng ngoài phi 49100CáiỐng nối bằng nhựa PVC Bình Minh, đầu ren ngoài Ф49mm
229Măng sông răng ngoài phi 6020cáiỐng nối bằng nhựa PVC Bình Minh, đầu ren ngoài Ф60mm
230Măng sông răng trong phi 2130cáiỐng nối bằng nhựa PVC Bình Minh, đầu ren trong Ф21mm
231Măng sông răng trong phi 4230cáiỐng nối bằng nhựa PVC Bình Minh, đầu ren trong Ф42mm
232Măng sông răng trong phi 4930cáiỐng nối bằng nhựa PVC Bình Minh, đầu ren trong Ф49mm
233Măng sông răng trong phi 6030cáiỐng nối bằng nhựa PVC Bình Minh, đầu ren trong Ф60mm
234Mật rỉ đường1.200kgDùng làm nguồn dinh dưỡng cho vi sinh trong hệ thống xử lý nước thải. Quy cách: 40kg/ can
235Máy khoan dùng pin1cáiNguồn pin: 18V/3.0AhBao gồm: máy, 2 pin 3Ah, 1 sạc và hộp đựng; Makita hoặc tương đương
236Máy vặn vít dùng pin1cáiĐiện thế pin: 12 V; Trọng lượng: 1.2 kg; Bosh hoặc tương đương
237Mica 3 ly kích thước 1,2 m x 1m20tấmTấm nhựa acrylic trong suốt hoặc nhiều màu, độ dày 3mm. Kích thước: 1,2m x 1m
238Móc L 5 phân20hộpChất liệu: Thép không gỉ; Kích thước: 6 phân; Hình chữ L đầu răng xoắn vít.
239Móc L 8 phân20hộpChất liệu: Thép không gỉ; Kích thước: 8 phân; Hình chữ L đầu răng xoắn vít.
240Móc ống nhựa phi 21100cáiChất liệu: inox; Phi 21
241Móc ống nhựa phi 2750cáiChất liệu: inox; Phi 27
242Móc ống nhựa phi 3450cáiChất liệu: inox; Phi 34
243Nắp bồn cầu60cáiChất liệu nhưa ABSHùng Anh hoặc tương đương
244Nhớt 5030BìnhDung tích: 4 lít/bình Dùng cho các máy bơm nước
245Nhớt 1010ThùngDung tích: 18 lít/thùng; Mobil hoặc tương đương
246Nối giảm 42/2110cáiỐng nối bằng nhựa PVC Bình Minh, 1 đầu ɸ42mm, 1 đầu ɸ21
247Nối giảm 42/3430cáiỐng nối bằng nhựa PVC Bình Minh, 1 đầu ɸ42mm, 1 đầu ɸ34
248Nối giảm 49/4220cáiỐng nối bằng nhựa PVC Bình Minh, 1 đầu ɸ49mm, 1 đầu ɸ42
249Nối phi 21 (RN, RT)50cáiỐng nối bằng nhựa PVC Bình Minh, ɸ21mm
250Nối phi 21 (RN, RT) inox10cáiỐng nối bằng Inox, ɸ21mm
251Nối phi 27 (RN, RT)100cáiỐng nối bằng nhựa PVC Bình Minh, ɸ27mm
252Nối phi 34 (RN, RT)50cáiỐng nối bằng nhựa PVC Bình Minh, ɸ34mm
253Nối phi 42 (RN, RT)10cáiỐng nối bằng nhựa PVC Bình Minh, ɸ42mm
254Nối phi 49 (RN, RT)20cáiỐng nối bằng nhựa PVC Bình Minh, ɸ49mm
255Nối phi 49/3420cáiỐng nối bằng nhựa PVC Bình Minh, 1 đầu ɸ49mm, 1 đầu ɸ34
256Nước tẩy Sumo20chaiKhối lượng: 700g
257Ổ khóa đen 4F30CáiKích thước: 4F; Màu đenViệt Tiệp hoặc tương đương
258Ổ khóa đen 5F60CáiKích thước: 5F; Màu đen Việt Tiệp hoặc tương đương
259Ổ khóa đen 6F100CáiKích thước: 6F; Màu đen Việt Tiệp hoặc tương đương
260Ổ khóa kiếng có răng cưa50cáiNguyên liệu: hợp kim kẽm và nhôm, mạ Crom bóng lángThanh khóa rang cưa: L=134mmĐường kính trụ khóa: Φ20mm, L= 134mm
261Ổ khóa tay gạt50cáiKiểu: tay gạt; Kích thước: 3F Bosca 3F hoặc tương đương
262Ổ khóa tròn150cáiDùng gắn cửa nhôm, cửa nhà vệ sinh; Finson 9500SS hoặc tương đương
263Ổ khóa vuông50cáiChất liệu: Hợp kim kẽm; Kích thước: 3-4cm; Dùng gắn tủ - bàn làm việc
264Ốc bắt bồn cầu20cáiGồm miếng đệm cao su có sẵn bu long bên trong. Thích hợp cho lỗ 14-19mm
265Ống nhựa dẻo phi 21100métỐng lưới dẻo ɸ21
266Ống nhựa dẻo phi 34100métỐng lưới dẻo ɸ34
267Ống phi 2160câyỐng nhựa PVC Bình Minh Ф21mm x 1,7mm x 4m
268Ống phi 2750câyỐng nhựa PVC Bình Minh Ф27mm x 1,9mm x 4m
269Ống phi 3430câyỐng nhựa PVC Bình Minh Ф34mm x 2,2mm x 4m
270Ống phi 4220câyỐng nhựa PVC Bình Minh Ф42mm x 2,2mm x 4m
271Ống phi 6010câyỐng nhựa PVC Bình Minh Ф60mm x 2,5mm x 4m
272Ống phi 905câyỐng nhựa PVC Bình Minh Ф90mm x 3,5mm x 4m
273Pass cửa sắt20cáiBát khoá cửa bằng sắt mạ kẽm, bát bắt vít, bắn rive
274Pass lavabo30BộBát khoá cửa bằng sắt mạ đồng, loại lớn, bộ 2 cái
275Phao cơ phi 3410cáiPhao điều chỉnh mực nước có van bằng đồng thau Ф34mm
276Phao cơ phi 60 thau5CáiPhao điều chỉnh mực nước có van bằng đồng thau Ф 60mm
277Quả cầu chắn rác50cáiQuả cầu ɸ90, inox 304
278Que hàn inox 2,5mm3hộpĐường kính que hàn: Ø2,5 mm Trọng lượng tịnh hộp: 1kg
279Que hàn sắt3hộpĐường kính que hàn: Ø2,5 mmTrọng lượng tịnh hộp: 2,5 kg
280Racco phi 2720cáiKhớp nối ɸ27 bằng nhựa PVC Bình Minh
281Racco phi 3420cáiKhớp nối ɸ34 bằng nhựa PVC Bình Minh
282Racco phi 6010cáiKhớp nối ɸ60 bằng nhựa PVC Bình Minh
283River5bịchBằng nhôm, đường kính 4mm, dài 12mm
284Romine thau phi 2130cáiChất liệu: đồng thau ɸ21
285Romine thau phi 2730cáiChất liệu: đồng thau ɸ27
286Romine thau phi 3420cáiChất liệu: đồng thau ɸ34
287Ron cao su đệm bộ phao xả bồn cầu100cáiCao su màu đen, có 3 tầng, loại dày, chống rỉ nước. Hùng Anh hoặc tương đương
288Rulo sơn 20F20cáiRulo dùng để sơn, kích thước 20F. Việt Mỹ hoặc tương đương
289Rulo sơn 10F20cáiRulo dùng để sơn, kích thước 10F. Việt Mỹ hoặc tương đương
290Rulo sơn 5F20cáiRulo dùng để sơn, kích thước 5F. Việt Mỹ hoặc tương đương
291Sắt V dày 2,5 ly dài 6 mét5câySắt mạ kẽm dài 6m, dày 2,5mm (40x40). Hòa Phát hoặc tương đương
292Sắt vuông dày 1,4 ly dài 6 mét5câySắt mạ kẽm dài 6m, dày 1,4mm (60x60). Hòa Phát hoặc tương đương
293Sơn chống sét15KgDùng để sơn chống sét, Thùng 3kg; Bạch Tuyết hoặc tương đương
294Sơn dầu51KgDùng để sơn trên bề mặt gỗ hoặc kim loại, Thùng 3kg; Bạch Tuyết hoặc tương đương
295Sơn nước lớn10ThùngDùng để sơn tường, Thùng 18L.
296Sơn xịt20chaiĐược đặc chế từ hỗn hợp nhựa N/C và Acrylic; Đóng gói dưới dạng bình xịt cầm tay
297Súng bắn keo10câyCông suất 80W; Glue Gun hoặc tương đương
298Súng bắn silicon3cáiSúng chuyên dùng bắn keo Silicon.Dùng bắn ron kính, chống thấm…
299T giảm 34/2120cáiBằng nhựa PVC, loại dày, Bình Minh
300T giảm 42/3420cáiBằng nhựa PVC, loại dày, Bình Minh
301T giảm 49/3420cáiBằng nhựa PVC, loại dày, Bình Minh
302T giảm 60/3420cáiBằng nhựa PVC, loại dày, Bình Minh
303T phi 2130cáiBằng nhựa PVC, loại dày, Bình Minh
304T phi 21 (RN, RT) inox10cáiBàng inox Ф 21 (RN, RT)
305T phi 21 (RN, RT) thau20cáiBằng thau Ф 21 (RN, RT)
306T phi 2715cáiBằng nhựa Bình Minh Ф27mm, loại dày
307T phi 3450cáiBằng nhựa Bình Minh Ф34mm, loại dày
308T phi 4220cáiBằng nhựa Bình Minh Ф42mm, loại dày
309T phi 4930cáiBằng nhựa Bình Minh Ф49mm, loại dày
310T phi 6020cáiBằng nhựa Bình Minh Ф60mm, loại dày
311Tấm lấy sáng polycarbon10TấmPoly rỗng 5ly
312Tấm Prima10TấmPrima 6 ly
313Tay nắm chống trượt (nhà vệ sinh)50cáiChất liệu: Inox 304, chiều dài: 30cm
314Tay nắm cửa30CáiChiều dài: 12,8cm- chất liệu inox
315Thun quấn ống20kgDùng cho việc quấn chặt quanh ống nước
316Thùng đựng đồ nghề2CáiKích thước: 45x24x19cm
317Thùng nhựa 120 lít20cáiDung tích: 120L; Có nắp
318Thùng tưới cây có vòi sen 4L5cáiBằng nhựa; Dung tích: 4 lít Dudaco hoặc tương đương
319Thước kéo 7.5m5cáiChiều dài: 7.5m
320Tim ổ khóa tay gạt50cáiLõi thép 7cm, 2 đầu chìa
321Túi đựng đồ nghề3cái- Túi được làm từ chất liệu chống thấm nước- Đế nhựa cứng siêu bền- Quai nắm bằng nhựa cứng- Kích thước: 20inch = 49 x 24 x 30cm
322Val phi 2150CáiBằng nhựa Bình Minh Ф21mm
323Val phi 2750cáiBằng nhựa Bình Minh Ф27mm
324Val phi 3420cáiBằng nhựa Bình Minh Ф34mm
325Val phi 4220cáiBằng nhựa Bình Minh Ф42mm
326Val phi 4910cáiBằng nhựa Bình Minh Ф49mm
327Val phi 6010cáiBằng nhựa Bình Minh Ф60mm
328Van chia 3 inox20cáiVan khóa chữ T 3 ngã, chất liệu inox
329Ván gỗ 1m x 2m10tấmKT: 1m x 2m, dày 12mm
330Van xả bồn tiểu nam50CáiBằng inox, sunson hoặc tương đương
331Vít 2 phân5bịchBằng sắt mạ kẽm, dài 20mm, bịch 100 con
332Vít 3 phân3bịchBằng sắt mạ kẽm, dài 30mm, bịch 100 con
333Vít bắt gỗ 7F3bịchBằng sắt mạ kẽm, dài 70mm, bịch 1000con
334Vít đầu dù đuôi cá 1F55bịchBằng sắt mạ kẽm, dài 15mm, bịch 1000 con
335Vít đầu dù đuôi cá 2F5bịchBằng sắt mạ kẽm, dài 20mm, bịch 1000 con
336Vít đầu dù paker 4F 4li10bịchBằng sắt mạ kẽm, dài 40mm, bịch 1000 con
337Vít 2 đầu5câyTua vít cán trong có 2 đầu tháo lắp được, dài 20cm
338Vít sắt 1,5 phân5bịchBằng sắt mạ kẽm, dài 15mm, bịch 1000 con
339Vòi bồn rửa (vòi cong cao)20cáiInox 304, loại dày, không bị rỉ nước, Aspa hoặc tương đương
340Vòi củ sen100cáiVòi nước inox 304 3 ngã, Inax hoặc tương đương
341Vòi lavabo thấp120CáiChất liệu: inox, tay gạt, dễ dàng tháo lắp; Xuất xứ: Đài Loan - Liên Doanh Việt Nam; Wufeng 132 hoặc tương đương
342Vòi sen (đuốc sen)50CáiChất liệu: Nhựa; Onspa hoặc tương đương
343Y phi 2150cáiBằng nhựa Bình Minh Ф21mm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.072057E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.072057E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng (bản sao y chứng thực).- Hóa đơn (bản sao y công ty).- Biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng (bản sao y công ty - nếu có)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.075.219.950 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có bản cam kết có mặt trong vòng 03 giờ kể từ khi nhận được thông báo có phát sinh liên quan đến chất lượng hàng hóa.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->