Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị y tế chẩn đoán invitro phục vụ cho công tác chuyên môn năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220844039-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế Thành Phố Bắc Kạn |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị y tế chẩn đoán invitro phục vụ cho công tác chuyên môn năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220819750 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ hoạt động dịch vụ khám chữa bệnh của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-15 17:51:00 đến ngày 2022-08-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 194,915,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,436,000 VNĐ ((Hai triệu bốn trăm ba mươi sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9237325E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp hóa chất sinh phẩm cho các cơ sở y tế. (Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh gồm: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hoặc các tài liệu liên quan chứng minh hợp đồng đã hoàn thành.(Nhà thầu cung cấp hóa đơn giá trị gia tăng để đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 136.440.850 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 272.881.700 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giao hàng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành: Y, Dược, Bác sỹ, hóa chất, hóa học, cơ sinh học, vật liệu y sinh, y khoa, kỹ thuật y, kỹ thuật về y tế, y tế viễn thông, thiết bị y tế, công nghệ y khoa, điện tử y sinh hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Y tế Thành Phố Bắc Kạn |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị y tế chẩn đoán invitro phục vụ cho công tác chuyên môn năm 2022 Mua sắm trang thiết bị y tế chẩn đoán invitro phục vụ cho công tác chuyên môn năm 2022 tại Trung tâm Y tế thành phố Bắc Kạn 05 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu từ hoạt động dịch vụ khám chữa bệnh của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: -Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm -Tài liệu chứng minh năng lực kỹ thuật -Tài liệu xác nhận không nợ thuế hoặc xác nhận số thuế đã nộp đến hết quý IV năm 2021 hoặc Báo cáo tài chình được kiểm toán để chứng minh tài chính lành mạnh. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Giấy phép nhập khẩu đối với hàng hóa bắt buộc phải có giấy phép nhập khẩu - Giấy chứng nhận đạt các tiêu chuẩn về chất lượng ISO hay CE hay FDA hoặc tương đương đối với hàng hóa là thiết bị y tế được phân nhóm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; - Có bản gốc hoặc bản sao công chứng giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc của nhà phân phối có đủ điều kiện cấp giấy ủy quyền hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với hàng hóa là thiết bị y tế được phân nhóm; - Tài liệu mô tả về đặc tính kỹ thuật, thông số kỹ thuật (quy cách,.…) hoặc có catalogue hoặc ảnh chụp ... thể hiện đầy đủ Ký mã hiệu, Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); Tên nhà sản xuất; Thông số kỹ thuật hàng hóa; Quy cách hàng hóa để bên mời thầu đánh giá về mặt kỹ thuật theo yêu cầu; kiểm tra và giám sát việc cung ứng sau khi trúng thầu hình ảnh của hàng hóa dự thầu; - Cung cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (viết tắt là CFS hay FSC hay CPP hay tương tự) trang thiết bị y tế dự thầu tại các nước tham chiếu cấp và tại các nước khác cấp theo Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế quy định một số nội dung trong đấu thầu trang thiết bị y tế tại các cơ sở y tế công lập (Đã công bố trên mạng), đảm bảo phân Nhóm được trang thiết bị y tế. - Bảng phân loại trang thiết bị y tế được thực hiện bởi tổ chức có đủ điều kiện phân loại trang thiết bị đối với hàng hóa là TBYT được phân nhóm (Nếu có) - Số công bố và Phiếu tiếp nhận (hoặc Phiếu thông tin) Hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán tại NĐ 98/2021/NĐ-CP - Số công bố và Phiếu tiếp nhận (hoặc Phiếu thông tin) hồ sơ công bố đủ điều kiện sản xuất đối với TTBYT sản xuất trong nước theo quy định NĐ 98/2021/NĐ-CP - Hàng hóa là TTBYT phải được kê khai giá trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế (https://kekhaigiattbyt.moh.gov.vn/); Giá chào thầu không được cao hơn giá đã công khai theo quy định tại Khoản 4 Điều 44 NĐ 98/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải cung cấp kèm E-HSDT là đường link và hình ảnh tại Cổng thông tin điện tử Bộ Y tế để chứng minh TTBYT đã được công khai giá đối với hàng hóa là TBYT được phân nhóm |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ các chi phí cần thiết để thực hiện gói thầu, trong đó có thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu; Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu; |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - E-HSDT bản gốc để bên mời thầu kiểm tra đối chiếu - Bảo đảm thực hiện HĐ |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.436.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm y tế Thành Phố Bắc Cạn
- Địa chỉ: Phường Đức Xuân, Thành phố Bắc Kạn, Bắc Kạn
Điện thoại: 02093870282 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của người có thẩm quyền: Giám đốc Trung tâm y tế Thành Phố Bắc Cạn - Địa chỉ: Phường Đức Xuân, Thành phố Bắc Kạn, Bắc Kạn Điện thoại: 02093870282 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -Địa chỉ bộ phận thường trực giúp việc của Hội đồng tư vấn: Khoa dươc- Trung tâm y tế Thành Phố Bắc Cạn - Địa chỉ: Phường Đức Xuân, Thành phố Bắc Kạn, Bắc Kạn Điện thoại: 02093870282 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát Sở Y tế tỉnh Bắc Cạn |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trang thiết bị y tế chẩn đoán nhanh 04 chất gây nghiện: Thuốc phiện, Thuốc lắc, Ma túy đá, Bồ đà (MOP-MDMA- MET-THC) trong nước tiểu | 400 | Test | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V- E- HSMT | ||
| 2 | Chất thử chẩn đoán kháng thể kháng liên cầu | 1 | Hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V- E- HSMT | ||
| 3 | Que thử/Khay thử xét nghiệm phát hiệnkháng nguyên Chlamydia. | 300 | Test | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V- E- HSMT | ||
| 4 | Test thử nhanh phát hiện kháng nguyêncúm A/B | 200 | Test | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V- E- HSMT | ||
| 5 | Test thử chẩn đoán bệnh nhiễm vi rút viêm gan B | 300 | Test | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V- E- HSMT | ||
| 6 | Test thử chẩn đoán bệnh nhiễm vi rútviêm gan C | 300 | Test | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V- E- HSMT | ||
| 7 | Test thử chẩn đoán bệnh nhiễm vi rútHIV | 200 | Test | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V- E- HSMT | ||
| 8 | Test thử xét nghiệm kháng nguyênH.Pylori | 400 | Test | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V- E- HSMT | ||
| 9 | Que thử nước tiểu 11 thông số | 160 | Hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V- E- HSMT | ||
| 10 | Que thử nước tiểu 10 thông số | 30 | Hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V- E- HSMT | ||
| 11 | Test đường huyết | 700 | Test | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V- E- HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9237325E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp hóa chất sinh phẩm cho các cơ sở y tế. (Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh gồm: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hoặc các tài liệu liên quan chứng minh hợp đồng đã hoàn thành.(Nhà thầu cung cấp hóa đơn giá trị gia tăng để đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 136.440.850 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 272.881.700 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giao hàng | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành: Y, Dược, Bác sỹ, hóa chất, hóa học, cơ sinh học, vật liệu y sinh, y khoa, kỹ thuật y, kỹ thuật về y tế, y tế viễn thông, thiết bị y tế, công nghệ y khoa, điện tử y sinh hoặc tương đương | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi